Bộ 150 Câu Hỏi Từ Vựng Trọng Điểm Bám Sát SGK - Theo Định Hướng Thi THPT 2025 (Cô Vũ Mai Phương).pdf

Bộ tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh của cô Vũ Mai Phương là nguồn học liệu uy tín, được nhiều học sinh tin dùng. Tài liệu bám sát cấu trúc đề thi 2025, bao gồm lý thuyết, bài tập chuyên đề, và đề thi thử với đáp án chi tiết. Nội dung phong phú, từ từ vựng, ngữ pháp đến kỹ năng đọc hiểu, giúp học sinh củng cố kiến thức và rèn kỹ năng làm bài. Kèm theo video bài giảng, tài liệu hỗ trợ cả học sinh mất gốc lẫn học sinh khá. Đây là lựa chọn lý tưởng để ôn luyện hiệu quả từ tháng 6 đến tháng 8/2025. Để tải trọn bộ chỉ với 80k hoặc 300K để sử dụng toàn bộ kho tài liệu, vui lòng liên hệ qua Zalo 0388202311 hoặc Fb: Hương Trần. Không thẻ bỏ qua các nhóm để nhận nhiều tài liệu hay 1. Nhóm tài liệu tiếng anh link drive 1. Ngữ văn THPT 2. Giáo viên tiếng anh THCS 3. Giáo viên lịch sử 4. Giáo viên hóa học 5. Giáo viên Toán THCS 6. Giáo viên tiểu học 7. Giáo viên ngữ văn THCS 8. Giáo viên tiếng anh tiểu học 9. Giáo viên vật lí . Xem trọn bộ Tải trọn bộ Trọn bộ tài liệu ôn thi TN THPT môn Tiếng Anh cô Mai Phương 2025

Spinning

Đang tải tài liệu...


0.0 Bạn hãy đăng nhập để đánh giá cho tài liệu này

Bộ 150 Câu Hỏi Từ Vựng Trọng Điểm Bám Sát SGK - Theo Định Hướng Thi THPT 2025 (Cô Vũ Mai Phương).pdf Bộ 150 Câu Hỏi Từ Vựng Trọng Điểm Bám Sát SGK - Theo Định Hướng Thi THPT 2025 (Cô Vũ Mai Phương).pdf Bộ tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh của cô Vũ Mai Phương là nguồn học liệu uy tín, được nhiều học sinh tin dùng. Tài liệu bám sát cấu trúc đề thi 2025, bao gồm lý thuyết, bài tập chuyên đề, và đề thi thử với đáp án chi tiết. Nội dung phong phú, từ từ vựng, ngữ pháp đến kỹ năng đọc hiểu, giúp học sinh củng cố kiến thức và rèn kỹ năng làm bài. Kèm theo video bài giảng, tài liệu hỗ trợ cả học sinh mất gốc lẫn học sinh khá. Đây là lựa chọn lý tưởng để ôn luyện hiệu quả từ tháng 6 đến tháng 8/2025. Để tải trọn bộ chỉ với 80k hoặc 300K để sử dụng toàn bộ kho tài liệu, vui lòng liên hệ qua Zalo 0388202311 hoặc <a href="https://www.facebook.com/profile.php?id=100073267241950">Fb: Hương Trần</a>. Không thẻ bỏ qua các nhóm để nhận nhiều tài liệu hay 1. <a href=" https://docs.google.com/spreadsheets/d/1-iq0D1Fo_5YYs49cTUkdONmob6sFuaHxPXeiaJaDfPU/edit?usp=sharing"> Nhóm tài liệu tiếng anh link drive</a> 1. <a href=" https://www.facebook.com/groups/nguvanthpt"> Ngữ văn THPT</a> 2. <a href=" https://www.facebook.com/groups/1724106424449223"> Giáo viên tiếng anh THCS</a> 3. <a href=" https://www.facebook.com/groups/1254374068344573"> Giáo viên lịch sử</a> 4. <a href=" https://www.facebook.com/groups/904303287128073"> Giáo viên hóa học</a> 5. <a href=" https://www.facebook.com/groups/599826417686581"> Giáo viên Toán THCS</a> 6. <a href=" https://www.facebook.com/groups/387426359546436"> Giáo viên tiểu học</a> 7. <a href=" https://www.facebook.com/groups/376928290754719"> Giáo viên ngữ văn THCS</a> 8. <a href=" https://www.facebook.com/groups/338944874680436"> Giáo viên tiếng anh tiểu học</a> 9. <a href=" https://www.facebook.com/groups/251971616945331"> Giáo viên vật lí</a> . Xem trọn bộ <a href="https://giaoanxanh.com/tai-lieu/tai-tron-bo-tron-bo-tai-lieu-on-thi-tn-thpt-mon-tieng-anh-co-mai-phuong-2025">Tải trọn bộ Trọn bộ tài liệu ôn thi TN THPT môn Tiếng Anh cô Mai Phương 2025</a>
0.0 0
  • 5 - Rất hữu ích 0

  • 4 - Tốt 0

  • 3 - Trung bình 0

  • 2 - Tạm chấp nhận 0

  • 1 - Không hữu ích 0

Mô tả

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Cô Vũ Thị Mai Phương

HƯỚNG TỚI KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐGNL

BỘ CÂU HỎI TỪ VỰNG TRỌNG ĐIỂM

BÁM SÁT SGK THEO XU HƯỚNG RA ĐỀ MỚI 2025

Biên soạn: Cô Vũ Thị Mai Phương

Question 1. She used her _______ to book the homestay room online.

A. credit card

B. dry cleaning

C. room service

D. cable car

Question 2. It's advised for college students to _______ with professionals in their field.

A. network

B. maintain

C. handle

D. narrow

Question 3. After losing his job, he felt deeply _______ and struggled to find motivation.

A. relieved

B. amazed

C. depressed

D. inspiring

Question 4. Students should review their notes regularly to _______ information and knowledge

efficiently.

A. open

B. retain

C. reward

D. pursue

Question 5. The company offers _______ positions for temporary help during the busy season.

A. repetitive

B. unpaid

C. adaptable

D. casual

Question 6. Online learning allows students to complete courses at their own _______.

A. pace

B. demand

C. passion

D. aid

Question 7. The team will _______ the research to gather data for the new product launch.

A. figure out

B. carry out

C. deal with

D. fill out

Question 8. Before travelling abroad, make sure to exchange your _______ for the local one.

A. belongings

B. insurance

C. currency

D. jellyfish

Question 9. The _______ provided step-by-step instructions to help users understand the complex

software.

A. tutorial

B. satisfaction

C. promotion

D. progress

Question 10. The job is very _______, with long working hours and high levels of stress.

A. preferable

B. demanding

C. adaptable

D. reliable

Question 11. His ability to solve complex problems quickly really _______ everyone in the meeting.

A. inspired

B. rejected

C. reacted

D. impressed

Question 12. Their staff are trained to _______ difficult situations with professionalism and a calm

demeanour.

A. socialise

B. motivate

C. handle

D. maintain

Question 13. He was ______ when the surgery went well and he could finally go home.

A. investigative

B. relieved

C. amazed

D. depressed

Question 14. The hotel provided _______ breakfast for all guests staying overnight.

A. complimentary

B. recreational

C. discreet

D. overjoyed

Question 15. Internships are often _______ but provide valuable experience for future job opportunities.

A. unpaid

B. patient

C. confident

D. casual

Question 16. The documentary aimed to ______ the harsh realities of life in the remote villages.

A. reject

B. impress

C. expose

D. react

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Question 17. The _______ reviewed the manuscript to ensure it was free of errors before publication.

A. mentality

B. network

C. résumé

D. editor

Question 18. Being _______ is crucial in a rapidly changing work environment like technology.

A. demanding

B. repetitive

C. unpaid

D. adaptable

Question 19. The guide explained how to _______ the cable car for a smooth ride up the mountain.

A. snatch

B. operate

C. accept

D. swipe

Question 20. A growth _______ allows individuals to embrace challenges and learn from failures.

A. mindset

B. motivation

C. reward

D. analysis

Question 21. The detailed _______ for our trip was sent to everyone a week in advance.

A. itinerary

B. selfie

C. journalist

D. disguise

Question 22. Candidates who can _______ will be preferred for administrative positions.

A. confide

B. apply

C. multitask

D. endure

Question 23. Financial _______ is available for students who need assistance to cover their educational

expenses.

A. trend

B. skill

C. pace

D. aid

Question 24. Leaders with strong _______ skills can manage and motivate teams effectively.

A. productive

B. interpersonal

C. isolated

D. physical

Question 25. The comedian’s performance was so _______ that everyone was laughing non-stop.

A. humid

B. terrified

C. discreet

D. hilarious

Question 26. The _______ of the survey results revealed some key trends in customer preferences.

A. analysis

B. resource

C. discipline

D. tutorial

Question 27. A(n) _______ can shape public opinion and trends through their social media presence.

A. mentality

B. beautician

C. influencer

D. therapist

Question 28. It is important to be _______ when training new employees who are unfamiliar with the

tasks.

A. organised

B. repetitive

C. adaptable

D. patient

Question 29. Keep your _______ like jewellery and electronics in the hotel safe for extra security.

A. currencies

B. valuables

C. harbours

D. exchanges

Question 30. I am _______ for the support of my friends and family during difficult times.

A. relieved

B. embarrassed

C. anxious

D. grateful

Question 31. Many companies are now _______ sustainable practices to reduce their environmental

footprint.

A. adopting

B. harnessing

C. installing

D. sustaining

Question 32. The _______ zone is heavily polluted due to the high concentration of factories.

A. recreational

B. spacious

C. industrial

D. well-mannered

Question 33. To achieve success, you must _______ to continuous learning and self-improvement.

A. isolate

B. acquire

C. advance

D. commit

Question 34. _______ robots are designed to mimic human behaviour and appearance closely.

A. Communicative

B. Domestic

C. Digital

D. Humanoid

Question 35. Tokyo is a(n) _______ known for its vibrant culture and bustling urban life.

A. opportunity

B. megacity

C. industry

D. migration

Question 36. Adults can _______ in various online courses to enhance their professional skills.

A. enrol

B. acquire

C. master

D. perform

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Question 37. We need to _______ renewable energy sources to reduce reliance on fossil fuels.

A. adopt

B. alleviate

C. harness

D. overload

Question 38. _______ in urban areas often leads to increased traffic congestion.

A. Facility

B. Agriculture

C. Infrastructure

D. Overpopulation

Question

39.

Robots

equipped

with

advanced

sensors

can

assist

in

_______

operations

during

emergencies.

A. rescue

B. algorithm

C. command

D. obstacle

Question 40. Increased _______ on green technologies can lead to a more sustainable future.

A. chemical

B. sector

C. installation

D. spending

Question 41. Many people from _______ areas migrate to cities to seek better job opportunities and

amenities.

A. heavy

B. rural

C. lively

D. spacious

Question 42. The _______ of the new drone requires a lot of patience.

A. rescue

B. security

C. assembly

D. generator

Question 43. To _______ a new programming language, you need regular practice and hands-on projects.

A. commit

B. desire

C. master

D. motivate

Question 44. Finding _______ housing in a growing city can be challenging due to high demand.

A. affordable

B. recreational

C. industrial

D. lively

Question 45. GPS _______ are used to monitor the location and movement of assets in real time.

A. interpretations

B. commands

C. algorithms

D. trackers

Question 46. Solar power has become a _______ alternative to fossil fuels in many regions despite its

high installation costs.

A. consistent

B. viable

C. disposable

D. renewable

Question 47. _______ in urban expansion areas leads to the loss of green spaces and biodiversity.

A. Opportunity

B. Agriculture

C. Megacity

D. Deforestation

Question 48. Job _______ increases when you are able to apply new skills and knowledge effectively.

A. satisfaction

B. literacy

C. collaboration

D. internship

Question 49. The _______ of natural resources calls for urgent action from the government.

A. pollutant

B. spending

C. depletion

D. maintenance

Question 50. Crop _______ in rural areas can drive more people to migrate to cities in search of work.

A. failure

B. policy

C. industry

D. wage

Question 51. Critical _______ skills are essential for solving complex problems and making informed

decisions.

A. internship

B. training

C. seminar

D. thinking

Question 52. Artificial intelligence systems can _______ human speech patterns and conversational

styles.

A. reserve

B. imitate

C. compose

D. browse

Question 53. Wind turbines _______ clean energy and help reduce greenhouse gas emissions.

A. generate

B. adopt

C. deplete

D. install

Question 54. Accurate _______ of data are crucial for making informed decisions in business.

A. algorithms

B. applicants

C. connections

D. interpretations

Question 55. A(n) _______ mind drives individuals to explore new subjects and keep learning throughout

life.

A. enormous

B. dedicated

C. curious

D. groundbreaking

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Question 56. Automation tools can significantly boost _______.

A. algorithm

B. productivity

C. navigation

D. interpretation

Question 57. Learning online can sometimes lead to feelings of

_______, and joining learning

communities is a good solution.

A. flexibility

B. feedback

C. motivation

D. isolation

Question 58. _______ assistants are becoming more integrated into everyday life for managing schedules.

A. Digital

B. Pressing

C. Domestic

D. Humanoid

Question 59. Reducing the use of _______ items can help decrease the amount of waste generated.

A. permanent

B. renewable

C. disposable

D. bustling

Question 60. The city's thriving _______ sector boosts the local economy and creates employment.

A. policy

B. transit

C. smog

D. commerce

Question 61. He couldn’t afford to _______ university, so he entered the labour market right after

graduation.

A. achieve

B. attend

C. admire

D. impress

Question 62. President Ho Chi

Minh is _______ for his devotion to the cause of

Vietnamese

independence.

A. admired

B. returned

C. considered

D. published

Question 63. He ______ his life to helping those in need.

A. devoted

B. decided

C. employed

D. recruited

Question 64. Jimmy gave us a vivid ______ of his adventure in Europe.

A. youth

B. childhood

C. achievement

D. account

Question 65. Dang Thuy Tram was doing her _______ when she was killed by the enemy.

A. heritage

B. independence

C. duty

D. achievement

Question 66. One of his _________ achievements is inventing Chat GPT.

A. difficult

B. impressive

C. talented

D. gifted

Question 67. He found it boring to continue his study, so he _______.

A. passed down

B. took over

C. dropped out

D. dealt with

Question 68. His parents died in a tragic accident, so he was ______ by his neighbours.

A. admired

B. diagnosed

C. adopted

D. invented

Question 69. Steve Job is considered a ______ in the field of technology.

A. career

B. genius

C. cancer

D. generosity

Question 70. The idea of working from home has gained in _______ in recent years.

A. origin

B. festivity

C. tradition

D. popularity

Question 71. The _______ of the painting remains a mystery to people.

A. popularity

B. trend

C. origin

D. identity

Question 72. Taking part in traditional festivals helps to foster a sense of national _______.

A. trend

B. identity

C. festivity

D. origin

Question 73. Her father bought a lot of ________ and specialities on his trip to Japan.

A. booths

B. souvenirs

C. trends

D. festivities

Question 74. Many foreign tourists are impressed by Vietnamese ______.

A. origin

B. popularity

C. achievement

D. cuisine

Question 75. Travelling to different countries in the world helps to nurture a sense of cultural _______.

A. diversity

B. tradition

C. popularity

D. souvenir

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Question 76. Kevin has a habit of _______ glass jars for storing pantry staples.

A. decomposing

B. releasing

C. sorting

D. reusing

Question 77. Different kinds of waste are dumped in _______ sites.

A. landfill

B. leftovers

C. resource

D. footprint

Question 78. Customers nowadays prefer products with minimal _______ to reduce waste.

A. awareness

B. packaging

C. resource

D. ecotourism

Question 79. _______ boxes are always broken down and put in the recycling bin.

A. Household

B. Cardboard

C. Sustainable

D. Contaminated

Question 80. People who lack environmental awareness often think that using organic products is a

_______ of money.

A. leftover

B. landfill

C. pile

D. waste

Question 81. Living downtown is _______ because everything is within walking distance.

A. convenient

B. reliable

C. colonial

D. crowded

Question 82. The city is filled with _______ buildings that define its skyline.

A. affordable

B. high-rise

C. reliable

D. urban

Question 83. There is an urgent need to _______ the city’s leisure and sport facilities.

A. fluctuate

B. upgrade

C. seek

D. afford

Question 84. A bachelor's degree is an important _______ for many professional careers.

A. qualification

B. responsibility

C. attendance

D. accountant

Question 85. Kate prefers the night _______ because it fits better with her schedule.

A. wage

B. review

C. bonus

D. shift

Question 86. There’s still a _______ for a customer service representative at the car repair shop.

A. responsibility

B. review

C. wage

D. vacancy

Question 87. The new project is _______ but offers a great opportunity to learn new skills.

A. enthusiastic

B. responsible

C. relevant

D. challenging

Question 88. Employees received a(n) _______ at the end of the year for their commitment and

contributions.

A. shift

B. bonus

C. review

D. overtime

Question 89. Working as a primary school teacher can be stressful but _______.

A. challenging

B. relevant

C. rewarding

D. casual

Question 90. By taking fewer flights, we can help to reduce our _______ significantly.

A. cardboards

B. leftovers

C. fruit peels

D. carbon footprints

Question 91. Establishing a strong online _______ is essential for businesses in today's digital age.

A. presence

B. bias

C. commercial

D. poster

Question 92. The snow leopard is a(n) _______ species, with fewer than 10,000 left in the wild.

A. credible

B. marine

C.

illegal

D. endangered

Question 93. The new generation of robots moves in a(n) _______ manner.

A. virtual

B. human-like

C. digital

D. real-time

Question 94. Many manual jobs are becoming _______ due to advancements in technology.

A. informed

B. obsolete

C. fascinating

D. passionate

Question 95. Many working adults attend _______ to further their education while managing full-time

jobs.

A. night schools

B. determination

C. martial arts

D. governesses

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Question 96. The catchy _______ on Instagram quickly went viral, drawing attention to the new app.

A. source

B. loudspeaker

C. advert

D. viewer

Question 97. The right career should align not only with your skills but also with your _______.

A. applicant

B. childminder

C. personality

D. barista

Question 98. The zoo built a large _______ to protect the rescued tigers.

A. gibbon

B. captivity

C. debris

D. enclosure

Question 99. _______ allows students to study anywhere at their own pace.

A. Martial art

B. Distance learning C. Adult education

D. Learning community

Question 100. You can activate the car's autopilot mode with a single voice _______.

A. reality

B. platform

C. evolution

D. command

Question 101. _______ like communication and teamwork are just as important as technical knowledge

in most careers.

A. Soft skills

B. Career paths

C. Critical thinking

D. School-leavers

Question 102. Companies often _______ their ads in strategic locations to target specific audiences.

A. update

B. place

C. reach

D. fact-check

Question 103. The new encryption technology enhances the _______ of online transactions.

A. application

B. portfolio

C. milestone

D. security

Question 104. Some apes, like Koko the gorilla, have been taught _______ to communicate with humans.

A. sign language

B. coral reef

C. habitat loss

D. spawning ground

Question 105. _______ programs are designed to help people of all ages continue their learning journeys.

A. Adult education

B. Self-study

C. Martial art

D. Learning community

Question 106. Taking new courses can help _______ your skill set and open up new opportunities.

A. imprison

B. wonder

C. widen

D. overcome

Question 107. Good _______ abilities are essential for anyone aspiring to a leadership role.

A. decision-making

B. school-leaver

C. critical thinking

D. career path

Question 108. This medical device uses _______ sensors to track patient vitals in real time.

A. self-driving

B. hands-on

C. advanced

D. virtual

Question 109. The brand created engaging content to spark _______ among potential customers on

various platforms.

A. interest

B. content

C. broadcast

D. bias

Question 110. Many _______ species are threatened by overfishing and pollution in the oceans.

A. illegal

B. marine

C. extinct

D. automated

Question 111. Social media platforms have made sharing information more _______ than ever.

A. profit-making

B. credible

C. visual

D. convenient

Question 112. The software is designed to _______ traffic patterns and suggest the fastest routes.

A. analyse

B. programme

C. interact

D. activate

Question 113. In the past, wealthy families would hire a(n) _______ to educate their children in various

subjects at home.

A. hardship

B. obstacle

C. pursuit

D. governess

Question 114. The company received hundreds of _______ for the open marketing position.

A. careers

B. applications

C. advisers

D. tutors

Question 115. _______ is crucial for lifelong learners, especially when studying independently or outside

of a formal educational setting.

A. Motivation

B. Distraction

C. Governess

D. Obstacle

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Question 116. _______ due to urbanization has led to a decline in biodiversity in many regions.

A. Sign language

B. Coral reef

C.

Habitat loss

D. Spawning ground

Question 117. Many small businesses now choose to _______ their services on Facebook and Instagram

for better outreach.

A. broadcast

B. advertise

C. fact-check

D. reach

Question 118. She decided to switch her career after discovering a(n) _______ for teaching.

A. adviser

B. speciality

C. childminder

D. passion

Question 119. Many animals rescued from illegal trade are found living in poor conditions, often kept in

small _______.

A. cages

B. apes

C. threats

D. forests

Question 120. The company converted all of its documents into _______ format for easier storage and

access.

A. virtual

B. digital

C. human-like

D. interactive

Question 121. A(n) _______ helps families solve complex issues and access necessary resources.

A. entrepreneur

B. teamwork

C. social worker

D. software developer

Question 122. Their wedding _______ was celebrated with a special dinner.

A. anniversary

B. blessing

C. prosperity

D. religion

Question 123. The event's ______ displayed bright colours and large text to attract attention.

A. profile

B. source

C. judgement

D. banner

Question 124. Her _______ to succeed was evident in every challenge she faced.

A. scholarship

B. glory

C. determination

D. award

Question 125. The _______ claims made in the tabloid gave a false picture.

A. outrageous

B. innovative

C. private

D. disappointed

Question 126. The _______ impressed the interview panel with her extensive experience.

A. multitasking

B. candidate

C. inspiration

D. reputation

Question 127. The _______ included traditional dances and rituals.

A. longevity

B. offering

C. gratitude

D. ceremony

Question 128. The community gathered for a large _______ to celebrate the harvest festival.

A. stage

B. attire

C. feast

D. figure

Question 129. The _______ explored the effects of climate change on polar bear habitats.

A. revolution

B. millennia

C. brochure

D. documentary

Question 130. I _______ whether they will be able to finish the project on time.

A. doubt

B. trek

C. pursue

D. overcome

Question 131. Being _______ in problem-solving often leads to unique and effective solutions.

A. creative

B. technical

C. motivated

D. punctual

Question 132. He felt _______ when his hard work didn’t lead to immediate results.

A. pleased

B. embarrassed

C. frightened

D. frustrated

Question 133. Yesterday, they handed out _______ in the square to promote the local charity's fundraising

event.

A. applications

B. judgements

C. flyers

D. profiles

Question 134. She earned a _______ in environmental science to pursue a career in sustainable

development.

A. degree

B. legacy

C. passion

D. trainee

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Question 135. Vietnamese people practise several ________ on the first day of the new year.

A. feasts

B. prosperity

C. masks

D. rituals

Question 136. Winning the championship brought _______ to the entire team and their supporters.

A. pursuit

B. glory

C. promise

D. career

Question 137. Developing a clear _______ is crucial for achieving long-term business goals and

objectives.

A. certificate

B. candidate

C. application

D. strategy

Question 138. The temple was _______ with colourful decorations and flowers for the annual religious

event.

A. adorned

B. maintained

C. advanced

D. assembled

Question 139. He managed to _______ a job at a prestigious company right after graduating from college.

A. rely

B. solve

C. train

D. land

Question 140. Television stations _______ signals that reach millions of viewers across the country.

A. judge

B. utilise

C. transmit

D. evolve

Question 141. The headline was _______ and did not accurately reflect the content of the article.

A. misleading

B. sloppy

C. advanced

D. innovative

Question 142. She managed to _______ her fear of public speaking through practice and support.

A. inspire

B. overcome

C. reward

D. pursue

Question 143. He felt _______ of his actions and apologized sincerely to everyone affected.

A. furious

B. exhausted

C. ashamed

D. depressed

Question 144. Companies _______ social media to engage with customers and promote their products.

A. utilise

B. evolve

C. follow

D. tag

Question 145. A ______ attitude among team members can significantly enhance the productivity of

teamwork.

A. decisive

B. cooperative

C. flexible

D. fluent

Question 146. Visitors were encouraged to _______ in various cultural activities to learn about local

customs.

A. maintain

B. recreate

C. engage

D. embrace

Question 147. She won a(n) _______ that allowed her to attend her dream university abroad.

A. scholarship

B. obstacle

C. glory

D. diabetes

Question 148. Many people _______ their favourite celebrities on social media for the latest updates.

A. transmit

B. revolutionise

C. fact-check

D. follow

Question 149. The festival celebrated _______ and diversity through music, dance, and food.

A. historical figure

B. cultural identity

C. baby shower

D. longevity celebration

Question 150. The support from the community was _______ and greatly appreciated by the organisation.

A. shocked

B. wealthy

C. homeless

D. tremendous

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Cô Vũ Thị Mai Phương

HƯỚNG TỚI KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐGNL

BỘ CÂU HỎI TỪ VỰNG TRỌNG ĐIỂM

BÁM SÁT SGK THEO XU HƯỚNG RA ĐỀ MỚI 2025

Biên soạn: Cô Vũ Thị Mai Phương

Question 1. She used her _______ to book the homestay room online.

A. credit card

B. dry cleaning

C. room service

D. cable car

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. credit card /ˈkredɪt kɑːrd/ (n): thẻ tín dụng

B. dry cleaning /ˌdraɪ ˈkliːnɪŋ/ (n): dịch vụ giặt khô

C. room service /ˈruːm ˈservɪs/ (n): dịch vụ phòng

D. cable car /ˈkeɪbəl kɑːr/ (n): cáp treo

Tạm dịch: Cô ấy đã sử dụng thẻ tín dụng của mình để đặt phòng homestay trực tuyến.

→ Chọn đáp án A

Question 2. It's advised for college students to _______ with professionals in their field.

A. network

B. maintain

C. handle

D. narrow

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. network /ˈnetwerk/ (v): tạo mối quan hệ, kết nối

B. maintain /meɪnˈteɪn/ (v): duy trì

C. handle /ˈhændl/ (v): xử lý

D. narrow /ˈnærəʊ/ (v): thu hẹp

Tạm dịch: Các sinh viên đại học được khuyến khích kết nối với các chuyên gia trong lĩnh vực của họ.

→ Chọn đáp án A

Question 3. After losing his job, he felt deeply _______ and struggled to find motivation.

A. relieved

B. amazed

C. depressed

D. inspiring

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. relieved /rɪˈliːvd/ (adj): nhẹ nhõm

B. amazed /əˈmeɪzd/ (adj): kinh ngạc

C. depressed /dɪˈprest/ (adj): chán nản, suy sụp

D. inspiring /ɪnˈspaɪərɪŋ/ (adj): truyền cảm hứng

Tạm dịch: Sau khi mất việc, anh ấy cảm thấy vô cùng chán nản và khó khăn trong việc tìm động lực.

→ Chọn đáp án C

Question 4. Students should review their notes regularly to _______ information and knowledge

efficiently.

A. open

B. retain

C. reward

D. pursue

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. open /ˈoʊpən/ (v): mở

B. retain /rɪˈteɪn/ (v): giữ được, nhớ được

C. reward /rɪˈwɔːrd/ (v): thưởng

D. pursue /pərˈsuː/ (v): theo đuổi

Tạm dịch: Học sinh nên ôn lại bài vở của mình thường xuyên để nhớ thông tin và kiến thức hiệu quả.

→ Chọn đáp án B

Question 5. The company offers _______ positions for temporary help during the busy season.

A. repetitive

B. unpaid

C. adaptable

D. casual

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. repetitive /rɪˈpetɪtɪv/ (adj): lặp đi lặp lại

B. unpaid /ʌnˈpeɪd/ (adj): không trả lương

C. adaptable /əˈdæptəbl/ (adj): có thể thích nghi

D. casual /ˈkæʒuəl/ (adj): thời vụ, không thường xuyên.

Tạm dịch: Công ty cung cấp các vị trí thời vụ để hỗ trợ tạm thời trong mùa cao điểm.

→ Chọn đáp án D

Question 6. Online learning allows students to complete courses at their own _______.

A. pace

B. demand

C. passion

D. aid

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. pace /peɪs/ (n): nhịp độ, tốc độ B. demand /dɪˈmænd/ (n): yêu cầu, nhu cầu

C. passion /ˈpæʃən/ (n): đam mê D. aid /eɪd/ (n): sự trợ giúp.

Tạm dịch: Học trực tuyến cho phép học sinh hoàn thành các khóa học theo tốc độ riêng của mình.

→ Chọn đáp án A

Question 7. The team will _______ the research to gather data for the new product launch.

A. figure out

B. carry out

C. deal with

D. fill out

Hướng dẫn giải

Kiến thức cụm động từ:

A. figure out /ˈfɪɡjər aʊt/ (phr. v): tìm ra B. carry out /ˈkæri aʊt/ (phr. v): tiến hành

C. deal with /diːl wɪð/ (phr. v): xử lý D. fill out /fɪl aʊt/ (phr. v): điền vào

Tạm dịch: Nhóm sẽ tiến hành nghiên cứu để thu thập dữ liệu cho việc ra mắt sản phẩm mới.

→ Chọn đáp án B

Question 8. Before travelling abroad, make sure to exchange your _______ for the local one.

A. belongings

B. insurance

C. currency

D. jellyfish

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. belongings /bɪˈlɒŋɪŋz/ (n): đồ dùng cá nhân B. insurance /ɪnˈʃʊərəns/ (n): bảo hiểm

C. currency /ˈkʌrənsi/ (n): tiền tệ D. jellyfish /ˈdʒelifɪʃ/ (n): con sứa

Tạm dịch: Trước khi đi du lịch nước ngoài, hãy chắc chắn đổi tiền tệ của bạn sang loại tiền của địa

phương.

→ Chọn đáp án C

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Question 9. The _______ provided step-by-step instructions to help users understand the complex

software.

A. tutorial

B. satisfaction

C. promotion

D. progress

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. tutorial /tjuːˈtɔːriəl/ (n): phần hướng dẫn

B. satisfaction /ˌsætɪsˈfækʃən/ (n): sự hài lòng

C. promotion /prəˈmoʊʃən/ (n): sự thăng tiến; khuyến mãi

D. progress /ˈprəʊɡres/ (n): tiến độ, sự tiến triển

Tạm dịch: Phần hướng dẫn cung cấp chỉ dẫn từng bước để giúp người dùng hiểu được phần mềm phức

tạp.

→ Chọn đáp án A

Question 10. The job is very _______, with long working hours and high levels of stress.

A. preferable

B. demanding

C. adaptable

D. reliable

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. preferable /ˈprefərəbəl/ (adj): được ưa thích

B. demanding /dɪˈmændɪŋ/ (adj): đòi hỏi cao, khắt khe

C. adaptable /əˈdæptəbl/ (adj): có thể thích nghi

D. reliable /rɪˈlaɪəbl/ (adj): đáng tin cậy

Tạm dịch: Công việc này rất vất vả, với thời gian làm việc dài và mức độ căng thẳng cao.

→ Chọn đáp án B

Question 11. His ability to solve complex problems quickly really _______ everyone in the meeting.

A. inspired

B. rejected

C. reacted

D. impressed

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. inspire /ɪnˈspaɪər/ (v): truyền cảm hứng B. reject /rɪˈdʒekt/ (v): từ chối

C. react /riˈækt/ (v): phản ứng D. impress /ɪmˈpres/ (v): gây ấn tượng

Tạm dịch: Khả năng giải quyết các vấn đề phức tạp một cách nhanh chóng của anh thực sự gây ấn tượng

với mọi người trong cuộc họp.

→ Chọn đáp án D

Question 12. Their staff are trained to _______ difficult situations with professionalism and a calm

demeanour.

A. socialise

B. motivate

C. handle

D. maintain

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. socialise /ˈsoʊʃəlaɪz/ (v): giao tiếp xã hội

B. motivate /ˈmoʊtɪveɪt/ (v): động viên

C. handle /ˈhændl/ (v): xử lý

D. maintain /meɪnˈteɪn/ (v): duy trì

Tạm dịch: Nhân viên của họ được đào tạo để xử lý những tình huống khó khăn một cách chuyên nghiệp

và bình tĩnh.

→ Chọn đáp án C

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Question 13. He was ______ when the surgery went well and he could finally go home.

A. investigative

B. relieved

C. amazed

D. depressed

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. investigative /ɪnˈvestɪɡətɪv/ (a): có tính điều tra

B. relieved /rɪˈliːvd/ (a): nhẹ nhõm

C. amazed /əˈmeɪzd/ (a): kinh ngạc

D. depressed /dɪˈprest/ (a): buồn rầu, chán nản

Tạm dịch: Ông cảm thấy nhẹ nhõm khi ca phẫu thuật diễn ra tốt đẹp và cuối cùng ông có thể về nhà.

→ Chọn đáp án B

Question 14. The hotel provided _______ breakfast for all guests staying overnight.

A. complimentary

B. recreational

C. discreet

D. overjoyed

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. complimentary /ˌkɒmplɪˈmentəri/ (adj): miễn phí, tặng kèm

B. recreational /ˌrekriˈeɪʃənəl/ (adj): thuộc về giải trí

C. discreet /dɪˈskriːt/ (adj): kín đáo, thận trọng

D. overjoyed /ˌoʊvərˈdʒɔɪd/ (adj): cực kỳ vui mừng

Tạm dịch: Khách sạn cung cấp bữa sáng miễn phí cho tất cả khách lưu trú qua đêm.

→ Chọn đáp án A

Question 15. Internships are often _______ but provide valuable experience for future job opportunities.

A. unpaid

B. patient

C. confident

D. casual

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. unpaid /ʌnˈpeɪd/ (adj): không trả lương

B. patient /ˈpeɪʃənt/ (adj): kiên nhẫn

C. confident /ˈkɒnfɪdənt/ (adj): tự tin

D. casual /ˈkæʒuəl/ (adj): thời vụ, không thường xuyên

Tạm dịch: Các vị trí thực tập thường không được trả lương, nhưng mang lại kinh nghiệm quý giá cho các

cơ hội việc làm trong tương lai.

→ Chọn đáp án A

Question 16. The documentary aimed to ______ the harsh realities of life in the remote villages.

A. reject

B. impress

C. expose

D. react

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. reject /rɪˈdʒekt/ (v): từ chối

B. impress /ɪmˈpres/ (v): gây ấn tượng

C. expose /ɪkˈspoʊz/ (v): phơi bày, tiết lộ

D. react /riˈækt/ (v): phản ứng

Tạm dịch: Bộ phim tài liệu nhằm phơi bày những thực tế khắc nghiệt của cuộc sống ở các ngôi làng hẻo

lánh.

→ Chọn đáp án C

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Question 17. The _______ reviewed the manuscript to ensure it was free of errors before publication.

A. mentality

B. network

C. résumé

D. editor

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. mentality /menˈtælɪti/ (n): tâm lý, tư duy

B. network /ˈnetweek/ (n): mạng lưới

C. résumé /ˈrezjuːmeɪ/ (n): sơ yếu lý lịch

D. editor /ˈedɪtər/ (n): biên tập viên

Tạm dịch: Biên tập viên đã xem xét bản thảo để đảm bảo không có lỗi trước khi xuất bản.

→ Chọn đáp án D

Question 18. Being _______ is crucial in a rapidly changing work environment like technology.

A. demanding

B. repetitive

C. unpaid

D. adaptable

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. demanding /dɪˈmændɪŋ/ (adj): đòi hỏi cao

B. repetitive /rɪˈpetɪtɪv/ (adj): lặp đi lặp lại

C. unpaid /ʌnˈpeɪd/ (adj): không trả lương

D. adaptable /əˈdæptəbl/ (adj): có khả năng thích nghi

Tạm dịch: Khả năng thích nghi là quan trọng trong một môi trường làm việc thay đổi nhanh chóng như

công nghệ.

→ Chọn đáp án D

Question 19. The guide explained how to _______ the cable car for a smooth ride up the mountain.

A. snatch

B. operate

C. accept

D. swipe

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. snatch /snætʃ/ (v): chộp lấy, giật lấy

B. operate /ˈɒpəreɪt/ (v): vận hành

C. accept /əkˈsept/ (v): chấp nhận

D. swipe /swaɪp/ (v): quẹt (thẻ), vuốt

Tạm dịch: Hướng dẫn viên giải thích cách vận hành cáp treo để có chuyến đi mượt mà lên núi.

→ Chọn đáp án B

Question 20. A growth _______ allows individuals to embrace challenges and learn from failures.

A. mindset

B. motivation

C. reward

D. analysis

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. mindset /ˈmaɪnd.set/ (n): tư duy

B. motivation /ˌmoʊtɪˈveɪʃən/ (n): động lực

C. reward /rɪˈwɔrd/ (n): phần thưởng

D. analysis /əˈnæləsɪs/ (n): sự phân tích

Tạm dịch: Tư duy phát triển cho phép cá nhân đối mặt với thách thức và học hỏi từ những thất bại.

→ Chọn đáp án A

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Question 21. The detailed _______ for our trip was sent to everyone a week in advance.

A. itinerary

B. selfie

C. journalist

D. disguise

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. itinerary /aɪˈtɪnərəri/ (n): lịch trình

B. selfie /ˈselfi/ (n): ảnh tự chụp

C. journalist /ˈdʒernəlɪst/ (n): nhà báo

D. disguise /dɪsˈɡaɪz/ (n): sự cải trang

Tạm dịch: Lịch trình chi tiết cho chuyến đi của chúng tôi đã được gửi đến mọi người trước một tuần.

→ Chọn đáp án A

Question 22. Candidates who can _______ will be preferred for administrative positions.

A. confide

B. apply

C. multitask

D. endure

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. confide /kənˈfaɪd/ (v): tâm sự, thổ lộ

B. apply /əˈplaɪ/ (v): nộp đơn, áp dụng

C. multitask /ˌmʌltiˈtæsk/ (v): đa nhiệm

D. endure /ɪnˈdjʊər/ (v): chịu đựng

Tạm dịch: Các ứng viên có khả năng đa nhiệm sẽ được ưu thích ở các vị trí hành chính.

→ Chọn đáp án C

Question 23. Financial _______ is available for students who need assistance to cover their educational

expenses.

A. trend

B. skill

C. pace

D. aid

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. trend /trend/ (n): xu hướng

B. skill /skɪl/ (n): kỹ năng

C. pace /peɪs/ (n): tốc độ

D. aid /eɪd/ (n): sự hỗ trợ

Tạm dịch: Hỗ trợ tài chính là có sẵn cho sinh viên cần trợ giúp để trang trải chi phí giáo dục của họ.

→ Chọn đáp án D

Question 24. Leaders with strong _______ skills can manage and motivate teams effectively.

A. productive

B. interpersonal

C. isolated

D. physical

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. productive /prəˈdʌktɪv/ (adj): hiệu quả, năng suất

B. interpersonal /ˌɪntərˈpersənl/ (adj): giữa các cá nhân

C. isolated /ˈaɪsəleɪtɪd/ (adj): cô lập

D. physical /ˈfɪzɪkəl/ (adj): thuộc về thể chất

Tạm dịch: Những nhà lãnh đạo có kỹ năng tương tác liên cá nhân tốt có thể quản lý và thúc đẩy nhóm

hiệu quả.

→ Chọn đáp án B

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Question 25. The comedian’s performance was so _______ that everyone was laughing non-stop.

A. humid

B. terrified

C. discreet

D. hilarious

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. humid /ˈhjuːmɪd/ (adj): ẩm ướt

B. terrified /ˈterɪfaɪd/ (adj): sợ hãi

C. discreet /dɪsˈkriːt/ (adj): kín đáo, thận trọng

D. hilarious /hɪˈleriəs/ (adj): rất hài hước

Tạm dịch: Màn trình diễn của nghệ sĩ hài rất hài hước đến nỗi mọi người cười không ngừng.

→ Chọn đáp án D

Question 26. The _______ of the survey results revealed some key trends in customer preferences.

A. analysis

B. resource

C. discipline

D. tutorial

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. analysis /əˈnæləsɪs/ (n): sự phân tích

B. resource /ˈriːsɔːrs/ (n): tài nguyên

C. discipline /ˈdɪsɪplɪn/ (n): kỷ luật, ngành học

D. tutorial /tjuːˈtɔːriəl/ (n): bài học hướng dẫn

Tạm dịch: Sự phân tích kết quả khảo sát đã tiết lộ một số xu hướng chính trong sở thích của khách hàng.

→ Chọn đáp án A

Question 27. A(n) _______ can shape public opinion and trends through their social media presence.

A. mentality

B. beautician

C. influencer

D. therapist

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. mentality /menˈtælɪti/ (n): tâm lý, tư duy

B. beautician /bjuːˈtɪʃən/ (n): chuyên gia làm đẹp

C. influencer /ˈɪnfluːənsər/ (n): người có ảnh hưởng

D. therapist /ˈθerəpɪst/ (n): nhà trị liệu

Tạm dịch: Một người có sức ảnh hưởng có thể định hình dư luận và xu hướng thông qua sự hiện diện

của họ trên mạng xã hội.

→ Chọn đáp án C

Question 28. It is important to be _______ when training new employees who are unfamiliar with the

tasks.

A. organised

B. repetitive

C. adaptable

D. patient

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. organised /ˈɔːɡənaɪzd/ (adj): có tổ chức

B. repetitive /rɪˈpetɪtɪv/ (adj): lặp đi lặp lại

C. adaptable /əˈdæptəbl/ (adj): có khả năng thích nghi

D. patient /ˈpeɪʃənt/ (adj): kiên nhẫn

Tạm dịch: Điều quan trọng là phải kiên nhẫn khi đào tạo những nhân viên mới chưa quen với các nhiệm

vụ.

→ Chọn đáp án D

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Question 29. Keep your _______ like jewellery and electronics in the hotel safe for extra security.

A. currencies

B. valuables

C. harbours

D. exchanges

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. currency /ˈkʌr.ən.si/ (n): tiền tệ

B. valuables /ˈvæljuəblz/ (n): đồ có giá trị

C. harbour /ˈhɑːrbər/ (n): bến cảng

D. exchange /ɪkˈsʧeɪndʒ/ (n): sự trao đổi

Tạm dịch: Giữ các đồ có giá trị như trang sức và thiết bị điện tử trong két sắt của khách sạn để đảm bảo

an toàn hơn.

→ Chọn đáp án B

Question 30. I am _______ for the support of my friends and family during difficult times.

A. relieved

B. embarrassed

C. anxious

D. grateful

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. relieved /rɪˈliːvd/ (adj): nhẹ nhõm

B. embarrassed /ɪmˈbærəst/ (adj): xấu hổ

C. anxious /ˈæŋkʃəs/ (adj): lo lắng

D. grateful /ˈɡreɪtfl/ (adj): biết ơn

Tạm dịch: Tôi thấy biết ơn sự hỗ trợ của bạn bè và gia đình trong những lúc khó khăn.

→ Chọn đáp án D

Question 31. Many companies are now _______ sustainable practices to reduce their environmental

footprint.

A. adopting

B. harnessing

C. installing

D. sustaining

Hướng dẫn giải

Từ vựng:

A. adopt (v) /əˈdɒpt/: áp dụng B. harness (v) /ˈhɑːnɪs/: khai thác

C. install (v) /ɪnˈstɔːl/: lắp đặt D. sustain (v) /səˈsteɪn/: duy trì

Tạm dịch: Nhiều công ty hiện đang áp dụng các biện pháp bền vững để giảm thiểu tác động đến môi

trường.

→ Chọn đáp án A

Question 32. The _______ zone is heavily polluted due to the high concentration of factories.

A. recreational

B. spacious

C. industrial

D. well-mannered

Hướng dẫn giải

Từ vựng:

A. recreational (adj) /ˌrekriˈeɪʃənəl/: giải trí

B. spacious (adj) /ˈspeɪʃəs/: rộng rãi

C. industrial (adj) /ɪnˈdʌstriəl/: công nghiệp

D. well-mannered (adj) /ˌwelˈmænəd/: cư xử lịch sự

Tạm dịch: Khu công nghiệp bị ô nhiễm nặng do tập trung nhiều nhà máy.

→ Chọn đáp án C

Question 33. To achieve success, you must _______ to continuous learning and self-improvement.

A. isolate

B. acquire

C. advance

D. commit

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Hướng dẫn giải

Từ vựng:

A. isolate (v) /ˈaɪsəleɪt/: cô lập

B. acquire (v) /əˈkwaɪər/: đạt được

C. advance (v) /ədˈvɑːns/: tiến bộ, phát triển

D. commit (v) /kəˈmɪt/: cam kết

Tạm dịch: Để đạt được thành công, bạn phải cam kết với việc học hỏi liên tục và tự cải thiện.

→ Chọn đáp án D

Question 34. _______ robots are designed to mimic human behaviour and appearance closely.

A. Communicative

B. Domestic

C. Digital

D. Humanoid

Hướng dẫn giải

Từ vựng:

A. Communicative (adj) /kəˈmjuːnɪkətɪv/: hay thổ lộ tâm tình

B. Domestic (adj) /dəˈmestɪk/: trong nước, trong nhà

C. Digital (adj) /ˈdɪdʒɪtl/: kỹ thuật số

D. Humanoid (adj) /ˈhjuːmənɔɪd/: giống người

Tạm dịch: Robot giống con người được thiết kế để mô phỏng hành vi và ngoại hình của con người một

cách chính xác.

→ Chọn đáp án D

Question 35. Tokyo is a(n) _______ known for its vibrant culture and bustling urban life.

A. opportunity

B. megacity

C. industry

D. migration

Hướng dẫn giải

Từ vựng:

A. opportunity (n) /ˌɒpərˈtjuːnɪti/: cơ hội

B. megacity (n) /ˈmeɡəsɪti/: siêu đô thị

C. industry (n) /ˈɪndəstri/: ngành công nghiệp

D. migration (n) /maɪˈɡreɪʃən/: di cư

Tạm dịch: Tokyo là một siêu đô thị nổi tiếng với nền văn hóa sôi động và cuộc sống đô thị nhộn nhịp.

→ Chọn đáp án B

Question 36. Adults can _______ in various online courses to enhance their professional skills.

A. enrol

B. acquire

C. master

D. perform

Hướng dẫn giải

Từ vựng:

A. enrol (v) /ɪnˈrəʊl/: đăng ký

B. acquire (v) /əˈkwaɪər/: đạt được

C. master (v) /ˈmɑːstər/: thành thạo

D. perform (v) /pəˈfɔːm/: thực hiện

Tạm dịch: Người lớn có thể đăng ký vào các khóa học trực tuyến khác nhau để nâng cao kỹ năng nghề

nghiệp.

→ Chọn đáp án A

Question 37. We need to _______ renewable energy sources to reduce reliance on fossil fuels.

A. adopt

B. alleviate

C. harness

D. overload

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Hướng dẫn giải

Từ vựng:

A. adopt (v) /əˈdɒpt/: áp dụng

B. alleviate (v) /əˈliːvieɪt/: giảm bớt

C. harness (v) /ˈhɑːnɪs/: khai thác

D. overload (v) /ˌəʊvərˈləʊd/: làm quá tải

Tạm dịch: Chúng ta cần khai thác các nguồn năng lượng tái tạo để giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu

hóa thạch.

→ Chọn đáp án C

Question 38. _______ in urban areas often leads to increased traffic congestion.

A. Facility

B. Agriculture

C. Infrastructure

D. Overpopulation

Hướng dẫn giải

Từ vựng:

A. Facility (n) /fəˈsɪlɪti/: cơ sở vật chất

B. Agriculture (n) /ˈæɡrɪkʌltʃər/: nông nghiệp

C. Infrastructure (n) /ˈɪnfrəstrʌktʃər/: cơ sở hạ tầng

D. Overpopulation (n) /ˌəʊvərˌpɒpjʊˈleɪʃən/: quá tải dân số

Tạm dịch: Quá tải dân số ở các khu vực đô thị thường dẫn đến tắc nghẽn giao thông.

→ Chọn đáp án D

Question

39.

Robots

equipped

with

advanced

sensors

can

assist

in

_______

operations

during

emergencies.

A. rescue

B. algorithm

C. command

D. obstacle

Hướng dẫn giải

Từ vựng:

A. rescue (n) /ˈreskjuː/: cứu hộ

B. algorithm (n) /ˈælɡərɪðəm/: thuật toán

C. command (n) /kəˈmɑːnd/: mệnh lệnh

D. obstacle (n) /ˈɒbstəkl/: chướng ngại

Tạm dịch: Robot được trang bị cảm biến tiên tiến có thể hỗ trợ trong các hoạt động cứu hộ trong trường

hợp khẩn cấp.

→ Chọn đáp án A

Question 40. Increased _______ on green technologies can lead to a more sustainable future.

A. chemical

B. sector

C. installation

D. spending

Hướng dẫn giải

Từ vựng:

A. chemical (n) /ˈkemɪkəl/: hóa chất

B. sector (n) /ˈsektər/: lĩnh vực

C. installation (n) /ˌɪnstəˈleɪʃən/: cài đặt

D. spending (n) /ˈspendɪŋ/: chi tiêu

Tạm dịch: Tăng chi tiêu cho công nghệ xanh có thể dẫn đến một tương lai bền vững hơn.

→ Chọn đáp án D

Question 41. Many people from _______ areas migrate to cities to seek better job opportunities and

amenities.

A. heavy

B. rural

C. lively

D. spacious

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Hướng dẫn giải

Từ vựng:

A. heavy (adj) /ˈhevi/: nặng

B. rural (adj) /ˈrʊərəl/: nông thôn

C. lively (adj) /ˈlaɪvli/: sống động

D. spacious (adj) /ˈspeɪʃəs/: rộng rãi

Tạm dịch: Nhiều người từ khu vực nông thôn di cư đến thành phố để tìm kiếm cơ hội việc làm và tiện

nghi tốt hơn.

→ Chọn đáp án B

Question 42. The _______ of the new drone requires a lot of patience.

A. rescue

B. security

C. assembly

D. generator

Hướng dẫn giải

Từ vựng:

A. rescue (n) /ˈreskjuː/: cứu hộ

B. security (n) /sɪˈkjʊərɪti/: an ninh

C. assembly (n) /əˈsembli/: lắp ráp

D. generator (n) /ˈdʒenəreɪtər/: máy phát điện

Tạm dịch: Việc lắp ráp máy bay không người lái mới cần nhiều sự kiên nhẫn.

→ Chọn đáp án C

Question 43. To _______ a new programming language, you need regular practice and hands-on projects.

A. commit

B. desire

C. master

D. motivate

Hướng dẫn giải

Từ vựng:

A. commit (v) /kəˈmɪt/: cam kết

B. desire (v) /dɪˈzaɪər/: mong muốn

C. master (v) /ˈmɑːstər/: thành thạo

D. motivate (v) /ˈmoʊtɪveɪt/: thúc đẩy

Tạm dịch: Để thành thạo một ngôn ngữ lập trình mới, bạn cần luyện tập thường xuyên và tham gia các

dự án thực tế.

→ Chọn đáp án C

Question 44. Finding _______ housing in a growing city can be challenging due to high demand.

A. affordable

B. recreational

C. industrial

D. lively

Hướng dẫn giải

Từ vựng:

A. affordable (adj) /əˈfɔːrdəbl/: giá cả phải chăng

B. recreational (adj) /ˌrekriˈeɪʃənəl/: giải trí

C. industrial (adj) /ɪnˈdʌstriəl/: công nghiệp

D. lively (adj) /ˈlaɪvli/: sống động

Tạm dịch: Việc tìm nhà ở giá cả phải chăng trong một thành phố đang phát triển có thể rất khó khăn do

nhu cầu cao.

→ Chọn đáp án A

Question 45. GPS _______ are used to monitor the location and movement of assets in real time.

A. interpretations

B. commands

C. algorithms

D. trackers

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Hướng dẫn giải

Từ vựng:

A. interpretation (n) /ˌɪntəˈprɪteɪʃən/: diễn giải

B. command (n) /kəˈmɑːnd/: mệnh lệnh

C. algorithm (n) /ˈælɡərɪðəm/: thuật toán

D. tracker (n) /ˈtrækər/: thiết bị theo dõi

Tạm dịch: Các thiết bị theo dõi GPS được sử dụng để giám sát vị trí và sự di chuyển của tài sản trong

thời gian thực.

→ Chọn đáp án D

Question 46. Solar power has become a _______ alternative to fossil fuels in many regions despite its

high installation costs.

A. consistent

B. viable

C. disposable

D. renewable

Hướng dẫn giải

Từ vựng:

A. consistent (adj) /kənˈsɪstənt/: nhất quán

B. viable (adj) /ˈvaɪəbl/: khả thi

C. disposable (adj) /dɪˈspəʊzəbl/: dùng một lần

D. renewable (adj) /rɪˈnjuːəbl/: tái tạo

Tạm dịch: Năng lượng mặt trời đã trở thành một lựa chọn khả thi thay thế nhiên liệu hóa thạch ở nhiều

khu vực mặc dù chi phí lắp đặt cao.

→ Chọn đáp án B

Question 47. _______ in urban expansion areas leads to the loss of green spaces and biodiversity.

A. Opportunity

B. Agriculture

C. Megacity

D. Deforestation

Hướng dẫn giải

Từ vựng:

A. Opportunity (n) /ˌɒpərˈtjuːnɪti/: cơ hội

B. Agriculture (n) /ˈæɡrɪkʌltʃər/: nông nghiệp

C. Megacity (n) /ˈmeɡəsɪti/: siêu đô thị

D. Deforestation (n) /ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃən/: phá rừng

Tạm dịch: Phá rừng ở các khu vực mở rộng đô thị dẫn đến mất không gian xanh và đa dạng sinh học.

→ Chọn đáp án D

Question 48. Job _______ increases when you are able to apply new skills and knowledge effectively.

A. satisfaction

B. literacy

C. collaboration

D. internship

Hướng dẫn giải

Từ vựng:

A. satisfaction (n) /ˌsætɪsˈfækʃən/: sự hài lòng

B. literacy (n) /ˈlɪtərəsi/: biết đọc biết viết

C. collaboration (n) /kəˌlæbəˈreɪʃən/: sự hợp tác

D. internship (n) /ˈɪntɜːnʃɪp/: thực tập

Tạm dịch: Sự hài lòng trong công việc tăng lên khi bạn có thể áp dụng kỹ năng và kiến thức mới một

cách hiệu quả.

→ Chọn đáp án A

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Question 49. The _______ of natural resources calls for urgent action from the government.

A. pollutant

B. spending

C. depletion

D. maintenance

Hướng dẫn giải

Từ vựng:

A. pollutant (n) /pəˈluːtənt/: chất gây ô nhiễm

B. spending (n) /ˈspendɪŋ/: chi tiêu

C. depletion (n) /dɪˈpliːʃən/: sự cạn kiệt

D. maintenance (n) /ˈmeɪntənəns/: bảo trì

Tạm dịch: Sự cạn kiệt của tài nguyên thiên nhiên đòi hỏi phải có hành động khẩn cấp từ chính phủ.

→ Chọn đáp án C

Question 50. Crop _______ in rural areas can drive more people to migrate to cities in search of work.

A. failure

B. policy

C. industry

D. wage

Hướng dẫn giải

Từ vựng:

A. failure (n) /ˈfeɪljər/: thất bại

B. policy (n) /ˈpɒlɪsi/: chính sách

C. industry (n) /ˈɪndəstri/: ngành công nghiệp

D. wage (n) /weɪdʒ/: tiền lương

Tạm dịch: Mùa màng thất bát ở khu vực nông thôn có thể khiến nhiều người di cư vào thành phố tìm

việc làm.

→ Chọn đáp án A

Question 51. Critical _______ skills are essential for solving complex problems and making informed

decisions.

A. internship

B. training

C. seminar

D. thinking

Hướng dẫn giải

Từ vựng:

A. internship (n) /ˈɪntɜːnʃɪp/: thực tập

B. training (n) /ˈtreɪnɪŋ/: đào tạo

C. seminar (n) /ˈsemɪnɑːr/: hội thảo

D. thinking (n) /ˈθɪŋkɪŋ/: tư duy

Tạm dịch: Kỹ năng tư duy phản biện rất quan trọng để giải quyết các vấn đề phức tạp và đưa ra quyết

định thông minh. → Chọn đáp án D

Question 52. Artificial intelligence systems can _______ human speech patterns and conversational

styles.

A. reserve

B. imitate

C. compose

D. browse

Hướng dẫn giải

Từ vựng:

A. reserve (v) /rɪˈzɜːv/: đặt trước

B. imitate (v) /ˈɪmɪteɪt/: bắt chước

C. compose (v) /kəmˈpəʊz/: sáng tác

D. browse (v) /braʊz/: duyệt qua

Tạm dịch: Hệ thống trí tuệ nhân tạo có thể bắt chước các mẫu phát âm và phong cách hội thoại của con

người.

→ Chọn đáp án B

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Question 53. Wind turbines _______ clean energy and help reduce greenhouse gas emissions.

A. generate

B. adopt

C. deplete

D. install

Hướng dẫn giải

Từ vựng:

A. generate (v) /ˈdʒenəreɪt/: tạo ra

B. adopt (v) /əˈdɒpt/: áp dụng

C. deplete (v) /dɪˈpliːt/: làm cạn kiệt

D. install (v) /ɪnˈstɔːl/: lắp đặt

Tạm dịch: Tuabin gió tạo ra năng lượng sạch và giúp giảm thải khí nhà kính. → Chọn đáp án A

Question 54. Accurate _______ of data are crucial for making informed decisions in business.

A. algorithms

B. applicants

C. connections

D. interpretations

Hướng dẫn giải

Từ vựng:

A. algorithms (n) /ˈælɡərɪðəmz/: thuật toán

B. applicants (n) /ˈæplɪkənts/: người ứng tuyển

C. connections (n) /kəˈnekʃənz/: kết nối

D. interpretations (n) /ˌɪntəˈprɪteɪʃənz/: diễn giải

Tạm dịch: Việc diễn giải dữ liệu chính xác là rất quan trọng để đưa ra các quyết định thông minh trong

kinh doanh.

→ Chọn đáp án D

Question 55. A(n) _______ mind drives individuals to explore new subjects and keep learning throughout

life.

A. enormous

B. dedicated

C. curious

D. groundbreaking

Hướng dẫn giải

Từ vựng:

A. enormous (adj) /ɪˈnɔːməs/: to lớn

B. dedicated (adj) /ˈdedɪkeɪtɪd/: tận tâm

C. curious (adj) /ˈkjʊəriəs/: tò mò

D. groundbreaking (adj) /ˈɡraʊndˌbreɪkɪŋ/: đột phá

Tạm dịch: Một trí óc tò mò thúc đẩy cá nhân khám phá các chủ đề mới và học hỏi suốt đời.

→ Chọn đáp án C

Question 56. Automation tools can significantly boost _______.

A. algorithm

B. productivity

C. navigation

D. interpretation

Hướng dẫn giải

Từ vựng:

A. algorithm (n) /ˈælɡərɪðəm/: thuật toán

B. productivity (n) /ˌprɒdʌkˈtɪvɪti/: năng suất

C. navigation (n) /ˌnævɪˈɡeɪʃən/: điều hướng

D. interpretation (n) /ˌɪntəˈprɪteɪʃən/: diễn giải

Tạm dịch: Các công cụ tự động hóa có thể tăng năng suất đáng kể.

→ Chọn đáp án B

Question 57. Learning online can sometimes lead to feelings of

_______, and joining learning

communities is a good solution.

A. flexibility

B. feedback

C. motivation

D. isolation

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Hướng dẫn giải

Từ vựng:

A. flexibility (n) /ˌfleksəˈbɪlɪti/: linh hoạt

B. feedback (n) /ˈfiːdbæk/: phản hồi

C. motivation (n) /ˌmoʊtɪˈveɪʃən/: động lực

D. isolation (n) /ˌaɪsəˈleɪʃən/: cô lập

Tạm dịch: Học trực tuyến đôi khi có thể dẫn đến cảm giác cô lập và tham gia vào các cộng đồng học

tập là một giải pháp tốt.

→ Chọn đáp án D

Question 58. _______ assistants are becoming more integrated into everyday life for managing schedules.

A. Digital

B. Pressing

C. Domestic

D. Humanoid

Hướng dẫn giải

Từ vựng:

A. Digital (adj) /ˈdɪdʒɪtl/: kỹ thuật số

B. Pressing (adj) /ˈpresɪŋ/: cấp bách

C. Domestic (adj) /dəˈmestɪk/: gia dụng

D. Humanoid (adj) /ˈhjuːmənɔɪd/: giống người

Tạm dịch: Trợ lý kỹ thuật số ngày càng được tích hợp vào cuộc sống hàng ngày để quản lý lịch trình.

→ Chọn đáp án A

Question 59. Reducing the use of _______ items can help decrease the amount of waste generated.

A. permanent

B. renewable

C. disposable

D. bustling

Hướng dẫn giải

Từ vựng:

A. permanent (adj) /ˈpɜːmənənt/: lâu dài, vĩnh viễn

B. renewable (adj) /rɪˈnjuːəbl/: tái tạo

C. disposable (adj) /dɪˈspəʊzəbl/: dùng một lần

D. bustling (adj) /ˈbʌslɪŋ/: nhộn nhịp

Tạm dịch: Giảm việc sử dụng các vật dụng dùng một lần có thể giúp giảm lượng rác thải sinh ra.

→ Chọn đáp án C

Question 60. The city's thriving _______ sector boosts the local economy and creates employment.

A. policy

B. transit

C. smog

D. commerce

Hướng dẫn giải

Từ vựng:

A. policy (n) /ˈpɒlɪsi/: chính sách

B. transit (n) /ˈtrænzɪt/: vận chuyển

C. smog (n) /smɒɡ/: khói bụi

D. commerce (n) /ˈkɒmɜːrs/: thương mại

Tạm dịch: Ngành thương mại phát triển mạnh mẽ của thành phố thúc đẩy kinh tế địa phương và tạo ra

việc làm.

→ Chọn đáp án D

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Question 61. He couldn’t afford to _______ university, so he entered the labour market right after

graduation.

A. achieve

B. attend

C. admire

D. impress

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. đạt được B. tham dự, đi học (đại học, cao đẳng …)

C. ngưỡng mộ D. gây ấn tượng

Tạm dịch: Anh ấy không đủ khả năng để học đại học nên đã đi làm ngay sau khi tốt nghiệp.

→ Chọn đáp án B

Question 62. President Ho Chi

Minh is _______ for his devotion to the cause of

Vietnamese

independence.

A. admired

B. returned

C. considered

D. published

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. ngưỡng mộ B. trả lại, quay lại

C. xem xét D. xuất bản

Tạm dịch: Chủ tịch Hồ Chí Minh được ngưỡng mộ vì lòng tận tụy của ngài đối với sự nghiệp giành độc

lập của Việt Nam.

→ Chọn đáp án A

Question 63. He ______ his life to helping those in need.

A. devoted

B. decided

C. employed

D. recruited

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. tận tụy B. quyết định C. tuyển dụng D. tuyển dụng, thuê

Tạm dịch: Ông đã cống hiến cả cuộc đời mình để giúp đỡ những người gặp khó khăn.

→ Chọn đáp án A

Question 64. Jimmy gave us a vivid ______ of his adventure in Europe.

A. youth

B. childhood

C. achievement

D. account

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. tuổi trẻ B. thời thơ ấu C. thành tựu D. câu chuyện, lời tường thuật

Tạm dịch: Jimmy đã kể cho chúng tôi nghe một cách sống động về cuộc phiêu lưu của anh ấy ở Châu

Âu.

→ Chọn đáp án D

Question 65. Dang Thuy Tram was doing her _______ when she was killed by the enemy.

A. heritage

B. independence

C. duty

D. achievement

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. di sản B. độc lập C. nghĩa vụ, nhiệm vụ D. thành tích

Tạm dịch: Đặng Thùy Trâm đang làm nhiệm vụ thì bị địch sát hại.

→ Chọn đáp án C

Question 66. One of his _________ achievements is inventing Chat GPT.

A. difficult

B. impressive

C. talented

D. gifted

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. khó khăn B. ấn tượng C. tài năng D. năng khiếu

Tạm dịch: Một trong những thành tựu ấn tượng của ông là phát minh ra Chat GPT.

→ Chọn đáp án B

Question 67. He found it boring to continue his study, so he _______.

A. passed down

B. took over

C. dropped out

D. dealt with

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. truyền lại B. tiếp quản C. bỏ học D. giải quyết

Tạm dịch: Anh cảm thấy việc học hành trở nên nhàm chán nên đã bỏ học.

→ Chọn đáp án C

Question 68. His parents died in a tragic accident, so he was ______ by his neighbours.

A. admired

B. diagnosed

C. adopted

D. invented

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. ngưỡng mộ B. chẩn đoán C. chấp nhận D. phát minh

Tạm dịch: Bố mẹ anh mất trong một tai nạn thương tâm nên anh được hàng xóm nhận nuôi.

→ Chọn đáp án C

Question 69. Steve Job is considered a ______ in the field of technology.

A. career

B. genius

C. cancer

D. generosity

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. sự nghiệp B. thiên tài C. ung thư D. sự hào phóng

Tạm dịch: Steve Job được coi là một thiên tài trong lĩnh vực công nghệ.

→ Chọn đáp án B

Question 70. The idea of working from home has gained in _______ in recent years.

A. origin

B. festivity

C. tradition

D. popularity

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. nguồn gốc B. lễ hội C. truyền thống

D. sự phổ biến gain in popularity: trở nên phổ biến

Tạm dịch: Ý tưởng làm việc tại nhà đã trở nên phổ biến trong những năm gần đây.

→ Chọn đáp án D

Question 71. The _______ of the painting remains a mystery to people.

A. popularity

B. trend

C. origin

D. identity

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. sự phổ biến B. xu hướng C. nguồn gốc D. bản sắc

Tạm dịch: Nguồn gốc của bức tranh vẫn còn là một bí ẩn đối với mọi người.

→ Chọn đáp án C

Question 72. Taking part in traditional festivals helps to foster a sense of national _______.

A. trend

B. identity

C. festivity

D. origin

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. xu hướng B. bản sắc C. lễ hội D. nguồn gốc

Tạm dịch: Tham gia các lễ hội truyền thống giúp bồi dưỡng ý thức về bản sắc dân tộc.

→ Chọn đáp án B

Question 73. Her father bought a lot of ________ and specialities on his trip to Japan.

A. booths

B. souvenirs

C. trends

D. festivities

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. gian hàng B. đồ lưu niệm C. xu hướng D. lễ hội

Tạm dịch: Cha cô đã mua rất nhiều đồ lưu niệm và đặc sản trong chuyến đi Nhật Bản.

→ Chọn đáp án B

Question 74. Many foreign tourists are impressed by Vietnamese ______.

A. origin

B. popularity

C. achievement

D. cuisine

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. nguồn gốc B. sự phổ biến C. thành tựu D. ẩm thực

Tạm dịch: Nhiều du khách nước ngoài rất ấn tượng với ẩm thực Việt Nam.

→ Chọn đáp án D

Question 75. Travelling to different countries in the world helps to nurture a sense of cultural _______.

A. diversity

B. tradition

C. popularity

D. souvenir

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. đa dạng B. truyền thống C. phổ biến D. lưu niệm

Tạm dịch: Du lịch đến nhiều quốc gia khác nhau trên thế giới giúp nuôi dưỡng ý thức về sự đa dạng văn

hóa.

→ Chọn đáp án A

Question 76. Kevin has a habit of _______ glass jars for storing pantry staples.

A. decomposing

B. releasing

C. sorting

D. reusing

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. phân hủy B. thải ra C. phân loại D. tái sử dụng

Tạm dịch: Kevin có thói quen tái sử dụng lọ thủy tinh để đựng thực phẩm dự trữ.

→ Chọn đáp án D

Question 77. Different kinds of waste are dumped in _______ sites.

A. landfill

B. leftovers

C. resource

D. footprint

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. bãi chôn lấp B. thức ăn thừa

C. tài nguyên D. dấu chân

Tạm dịch: Nhiều loại rác thải khác nhau được đổ vào bãi chôn lấp. → Chọn đáp án A

Question 78. Customers nowadays prefer products with minimal _______ to reduce waste.

A. awareness

B. packaging

C. resource

D. ecotourism

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. nhận thức B. đóng gói, bao bì

C. tài nguyên D. du lịch sinh thái

Tạm dịch: Ngày nay, khách hàng thích những sản phẩm có bao bì tối giản để giảm thiểu chất thải.

→ Chọn đáp án B

Question 79. _______ boxes are always broken down and put in the recycling bin.

A. Household

B. Cardboard

C. Sustainable

D. Contaminated

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. Hộ gia đình B. Thùng bìa các tông

C. Bền vững D. Bị ô nhiễm

Tạm dịch: Các hộp các tông luôn được tháo rời và bỏ vào thùng tái chế.

→ Chọn đáp án B

Question 80. People who lack environmental awareness often think that using organic products is a

_______ of money.

A. leftover

B. landfill

C. pile

D. waste

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng: a waste of money: lãng phí tiền bạc

Tạm dịch: Những người thiếu ý thức về môi trường thường nghĩ rằng sử dụng sản phẩm hữu cơ là lãng

phí tiền bạc.

→ Chọn đáp án D

Question 81. Living downtown is _______ because everything is within walking distance.

A. convenient

B. reliable

C. colonial

D. crowded

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. thuận tiện B. đáng tin cậy C. thuộc địa D. đông đúc

Tạm dịch: Sống ở trung tâm thành phố rất tiện lợi vì mọi thứ đều nằm trong khoảng cách gần.

→ Chọn đáp án A

Question 82. The city is filled with _______ buildings that define its skyline.

A. affordable

B. high-rise

C. reliable

D. urban

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. giá cả phải chăng B. nhà cao tầng

C. đáng tin cậy D. đô thị

Tạm dịch: Thành phố này có rất nhiều tòa nhà cao tầng tạo nên đường chân trời.

→ Chọn đáp án B

Question 83. There is an urgent need to _______ the city’s leisure and sport facilities.

A. fluctuate

B. upgrade

C. seek

D. afford

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. dao động B. nâng cấp C. tìm kiếm D. đủ khả năng làm gì

Tạm dịch: Cần phải nâng cấp các cơ sở giải trí và thể thao của thành phố. → Chọn đáp án B

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Question 84. A bachelor's degree is an important _______ for many professional careers.

A. qualification

B. responsibility

C. attendance

D. accountant

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. trình độ chuyên môn, bằng cấp B. trách nhiệm

C. sự tham dự D. kế toán

Tạm dịch: Bằng cử nhân là một bằng cấp quan trọng cho nhiều nghề nghiệp chuyên môn.

→ Chọn đáp án A

Question 85. Kate prefers the night _______ because it fits better with her schedule.

A. wage

B. review

C. bonus

D. shift

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. tiền lương B. bài đánh giá

C. tiền thưởng D. ca làm việc

Tạm dịch: Kate thích làm ca đêm vì nó phù hợp với lịch trình của cô hơn. → Chọn đáp án D

Question 86. There’s still a _______ for a customer service representative at the car repair shop.

A. responsibility

B. review

C. wage

D. vacancy

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. trách nhiệm B. bài đánh giá

C. tiền lương D. chỗ trống, vị trí trống (công việc)

Tạm dịch: Hiện vẫn còn tuyển nhân viên chăm sóc khách hàng tại cửa hàng sửa chữa ô tô.

→ Chọn đáp án D

Question 87. The new project is _______ but offers a great opportunity to learn new skills.

A. enthusiastic

B. responsible

C. relevant

D. challenging

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. nhiệt tình B. có trách nhiệm C. có liên quan D. đầy thử thách

Tạm dịch: Dự án mới này rất thử thách nhưng cũng mang đến cơ hội tuyệt vời để học các kỹ năng mới.

→ Chọn đáp án D

Question 88. Employees received a(n) _______ at the end of the year for their commitment and

contributions.

A. shift

B. bonus

C. review

D. overtime

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. ca làm việc B. tiền thưởng C. bài viết đánh giá D. làm thêm giờ

Tạm dịch: Nhân viên được nhận tiền thưởng vào cuối năm vì sự tận tâm và đóng góp của họ.

→ Chọn đáp án B

Question 89. Working as a primary school teacher can be stressful but _______.

A. challenging

B. relevant

C. rewarding

D. casual

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. thử thách B. có liên quan

C. có giá trị D. (công việc) thời vụ

Tạm dịch: Làm giáo viên tiểu học có thể căng thẳng nhưng cũng rất bổ ích.

→ Chọn đáp án C

Question 90. By taking fewer flights, we can help to reduce our _______ significantly.

A. cardboards

B. leftovers

C. fruit peels

D. carbon footprints

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. bìa các tông B. thức ăn thừa

C. vỏ trái cây D. dấu chân carbon

Tạm dịch: Bằng cách giảm số chuyến bay, chúng ta có thể giúp giảm đáng kể lượng khí thải carbon.

→ Chọn đáp án D

Question 91. Establishing a strong online _______ is essential for businesses in today's digital age.

A. presence

B. bias

C. commercial

D. poster

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. presence (n): sự hiện diện, sức ảnh hưởng, danh tiếng

B. bias (n): sự thiên vị

C. commercial (n): quảng cáo

D. poster (n): áp phích

Tạm dịch: Việc thiết lập danh tiếng mạnh mẽ trên mạng là điều cần thiết đối với các doanh nghiệp trong

thời đại kỹ thuật số ngày nay.

→ Chọn đáp án A

Question 92. The snow leopard is a(n) _______ species, with fewer than 10,000 left in the wild.

A. credible

B. marine

C.

illegal

D. endangered

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. credible (adj): đáng tin cậy B. marine (adj): thuộc về biển

C. illegal (adj): bất hợp pháp D. endangered (adj): có nguy cơ tuyệt chủng

Tạm dịch: Báo tuyết là một loài có nguy cơ tuyệt chủng, với chưa đến 10.000 cá thể còn lại trong tự

nhiên. → Chọn đáp án D

Question 93. The new generation of robots moves in a(n) _______ manner.

A. virtual

B. human-like

C. digital

D. real-time

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. virtual (adj): ảo B. human-like (adj): giống con người

C. digital (adj): thuộc kỹ thuật số D. real-time (adj): thời gian thực

Tạm dịch: Thế hệ robot mới di chuyển theo cách giống con người.

→ Chọn đáp án B

Question 94. Many manual jobs are becoming _______ due to advancements in technology.

A. informed

B. obsolete

C. fascinating

D. passionate

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. informed (adj): hiểu biết, sáng suốt, khôn ngoan B. obsolete (adj): lỗi thời

C. fascinating (adj): thú vị D. passionate (adj): đam mê

Tạm dịch: Nhiều công việc thủ công đang trở nên lỗi thời do sự tiến bộ của công nghệ.

→ Chọn đáp án B

Question 95. Many working adults attend _______ to further their education while managing full-time

jobs.

A. night schools

B. determination

C. martial arts

D. governesses

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. night schools (n): trường học ban đêm B. determination (n): sự quyết tâm

C. martial arts (n): võ thuật D. governesses (n): gia sư nữ

Tạm dịch: Nhiều người đi làm tham gia học vào ban đêm để nâng cao trình độ trong khi vẫn làm việc

toàn thời gian.

→ Chọn đáp án A

Question 96. The catchy _______ on Instagram quickly went viral, drawing attention to the new app.

A. source

B. loudspeaker

C. advert

D. viewer

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. source (n): nguồn B. loudspeaker (n): loa phóng thanh

C. advert (n): quảng cáo D. viewer (n): người xem

Tạm dịch: Quảng cáo bắt tai trên Instagram nhanh chóng trở nên nổi tiếng, thu hút sự chú ý đến ứng dụng

mới.

→ Chọn đáp án C

Question 97. The right career should align not only with your skills but also with your _______.

A. applicant

B. childminder

C. personality

D. barista

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. applicant (n): người nộp đơn B. childminder (n): người trông trẻ

C. personality (n): tính cách D. barista (n): nhân viên pha cà phê

Tạm dịch: Nghề nghiệp phù hợp nên không chỉ phù hợp với kỹ năng của bạn mà còn phù hợp với tính

cách của bạn. → Chọn đáp án C

Question 98. The zoo built a large _______ to protect the rescued tigers.

A. gibbon

B. captivity

C. debris

D. enclosure

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. gibbon (n): vượn B. captivity (n): sự nuôi nhốt

C. debris (n): mảnh vụn D. enclosure (n): chuồng, khu vực được bao quanh

Tạm dịch: Vườn thú đã xây dựng một chuồng lớn để bảo vệ những con hổ được cứu hộ.

→ Chọn đáp án D

Question 99. _______ allows students to study anywhere at their own pace.

A. Martial art

B. Distance learning C. Adult education

D. Learning community

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. Martial art (n): võ thuật

B. Distance learning (n): học từ xa

C. Adult education (n): giáo dục người lớn

D. Learning community (n): cộng đồng học tập

Tạm dịch: Học từ xa cho phép học sinh học từ bất cứ đâu với tốc độ của riêng họ.

→ Chọn đáp án B

Question 100. You can activate the car's autopilot mode with a single voice _______.

A. reality

B. platform

C. evolution

D. command

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. reality (n): thực tế

B. platform (n): nền tảng

C. evolution (n): sự tiến hóa

D. command (n): lệnh

Tạm dịch: Bạn có thể kích hoạt chế độ lái tự động của xe bằng một câu lệnh bằng giọng nói.

→ Chọn đáp án D

Question 101. _______ like communication and teamwork are just as important as technical knowledge

in most careers.

A. Soft skills

B. Career paths

C. Critical thinking

D. School-leavers

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. Soft skills (n): kỹ năng mềm

B. Career paths (n): con đường sự nghiệp

C. Critical thinking (n): tư duy phản biện

D. School-leavers (n): học sinh ra trường

Tạm dịch: Kỹ năng mềm như giao tiếp và làm việc nhóm quan trọng không kém so với kiến thức chuyên

môn trong hầu hết các nghề nghiệp.

→ Chọn đáp án A

Question 102. Companies often _______ their ads in strategic locations to target specific audiences.

A. update

B. place

C. reach

D. fact-check

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. update (v): cập nhật

B. place (v): đặt

C. reach (v): tiếp cận

D. fact-check (v): kiểm tra tính xác thực

Tạm dịch: Các công ty thường đặt quảng cáo của họ ở những vị trí chiến lược để nhắm vào khán giả cụ

thể.

→ Chọn đáp án B

Question 103. The new encryption technology enhances the _______ of online transactions.

A. application

B. portfolio

C. milestone

D. security

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. application (n): ứng dụng B. portfolio (n): danh mục đầu tư

C. milestone (n): cột mốc D. security (n): bảo mật

Tạm dịch: Công nghệ mã hóa mới tăng cường bảo mật cho các giao dịch trực tuyến.

→ Chọn đáp án D

Question 104. Some apes, like Koko the gorilla, have been taught _______ to communicate with humans.

A. sign language

B. coral reef

C. habitat loss

D. spawning ground

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. sign language (n): ngôn ngữ ký hiệu B. coral reef (n): rạn san hô

C. habitat loss (n): mất môi trường sống D. spawning ground (n): nơi sinh sản

Tạm dịch: Một số loài linh trưởng, như Koko khỉ đột, đã được dạy ngôn ngữ ký hiệu để giao tiếp với con

người.

→ Chọn đáp án A

Question 105. _______ programs are designed to help people of all ages continue their learning journeys.

A. Adult education

B. Self-study

C. Martial art

D. Learning community

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. Adult education (n): giáo dục người lớn B. Self-study (n): tự học

C. Martial art (n): võ thuật D. Learning community (n): cộng đồng học tập

Tạm dịch: Các chương trình giáo dục người lớn được thiết kế để giúp mọi người ở mọi lứa tuổi tiếp tục

hành trình học tập của họ.

→ Chọn đáp án A

Question 106. Taking new courses can help _______ your skill set and open up new opportunities.

A. imprison

B. wonder

C. widen

D. overcome

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. imprison (v): giam cầm B. wonder (v): ngạc nhiên

C. widen (v): mở rộng D. overcome (v): vượt qua

Tạm dịch: Tham gia các khóa học mới có thể giúp mở rộng kỹ năng của bạn và mở ra những cơ hội mới.

→ Chọn đáp án C

Question 107. Good _______ abilities are essential for anyone aspiring to a leadership role.

A. decision-making

B. school-leaver

C. critical thinking

D. career path

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. decision-making (n): ra quyết định B. school-leaver (n): học sinh tốt nghiệp

C. critical thinking (n): tư duy phản biện D. career path (n): con đường sự nghiệp

Tạm dịch: Khả năng ra quyết định tốt là điều cần thiết cho bất kỳ ai mong muốn trở thành lãnh đạo.

→ Chọn đáp án A

Question 108. This medical device uses _______ sensors to track patient vitals in real time.

A. self-driving

B. hands-on

C. advanced

D. virtual

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. self-driving (adj): tự lái B. hands-on (adj): thực hành, thực tiễn

C. advanced (adj): tiên tiến D. virtual (adj): ảo

Tạm dịch: Thiết bị y tế này sử dụng các cảm biến tiên tiến để theo dõi các dấu hiệu sinh tồn của bệnh

nhân theo thời gian thực. → Chọn đáp án C

Question 109. The brand created engaging content to spark _______ among potential customers on

various platforms.

A. interest

B. content

C. broadcast

D. bias

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. interest (n): sự quan tâm B. content (n): nội dung

C. broadcast (n): phát sóng D. bias (n): thiên vị

Tạm dịch: Thương hiệu đã tạo ra nội dung hấp dẫn để kích thích sự quan tâm của khách hàng tiềm năng

trên các nền tảng khác nhau.

→ Chọn đáp án A

Question 110. Many _______ species are threatened by overfishing and pollution in the oceans.

A. illegal

B. marine

C. extinct

D. automated

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. illegal (adj): bất hợp pháp B. marine (adj): thuộc về biển

C. extinct (adj): tuyệt chủng D. automated (adj): tự động hóa

Tạm dịch: Nhiều loài sinh vật biển đang bị đe dọa bởi việc đánh bắt quá mức và ô nhiễm trong các đại

dương.

→ Chọn đáp án B

Question 111. Social media platforms have made sharing information more _______ than ever.

A. profit-making

B. credible

C. visual

D. convenient

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. profit-making (adj): có lợi nhuận B. credible (adj): đáng tin cậy

C. visual (adj): trực quan D. convenient (adj): tiện lợi

Tạm dịch: Các nền tảng mạng xã hội đã làm cho việc chia sẻ thông tin trở nên tiện lợi hơn bao giờ hết.

→ Chọn đáp án D

Question 112. The software is designed to _______ traffic patterns and suggest the fastest routes.

A. analyse

B. programme

C. interact

D. activate

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. analyse (v): phân tích B. programme (v): lập trình

C. interact (v): tương tác D. activate (v): kích hoạt

Tạm dịch: Phần mềm được thiết kế để phân tích các mô hình giao thông và đề xuất các tuyến đường

nhanh nhất.

→ Chọn đáp án A

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Question 113. In the past, wealthy families would hire a(n) _______ to educate their children in various

subjects at home.

A. hardship

B. obstacle

C. pursuit

D. governess

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. hardship (n): khó khăn B. obstacle (n): trở ngại

C. pursuit (n): sự theo đuổi D. governess (n): gia sư nữ

Tạm dịch: Trong quá khứ, các gia đình giàu có thường thuê gia sư nữ để dạy con cái họ nhiều môn học

tại nhà.

→ Chọn đáp án D

Question 114. The company received hundreds of _______ for the open marketing position.

A. careers

B. applications

C. advisers

D. tutors

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. careers (n): nghề nghiệp B. application (n): đơn xin

C. advisers (n): cố vấn D. tutors (n): gia sư

Tạm dịch: Công ty nhận được hàng trăm đơn xin việc cho vị trí tiếp thị đang mở.

→ Chọn đáp án B

Question 115. _______ is crucial for lifelong learners, especially when studying independently or outside

of a formal educational setting.

A. Motivation

B. Distraction

C. Governess

D. Obstacle

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. Motivation (n): động lực B. Distraction (n): sự xao lãng

C. Governess (n): gia sư nữ D. Obstacle (n): trở ngại

Tạm dịch: Động lực rất quan trọng đối với những người học suốt đời, đặc biệt khi học tập tự lập hoặc

ngoài môi trường giáo dục chính quy.

→ Chọn đáp án A

Question 116. _______ due to urbanization has led to a decline in biodiversity in many regions.

A. Sign language

B. Coral reef

C.

Habitat loss

D. Spawning ground

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. Sign language (n): ngôn ngữ ký hiệu B. Coral reef (n): rạn san hô

C. Habitat loss (n): mất môi trường sống D. Spawning ground (n): nơi sinh sản

Tạm dịch: Mất môi trường sống do đô thị hóa đã dẫn đến suy giảm đa dạng sinh học ở nhiều khu vực.

→ Chọn đáp án C

Question 117. Many small businesses now choose to _______ their services on Facebook and Instagram

for better outreach.

A. broadcast

B. advertise

C. fact-check

D. reach

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. broadcast (v): phát sóng B. advertise (v): quảng cáo

C. fact-check (v): kiểm tra tính xác thực D. reach (v): tiếp cận, đạt được

Tạm dịch: Nhiều doanh nghiệp nhỏ hiện chọn quảng cáo dịch vụ của họ trên Facebook và Instagram để

tiếp cận tốt hơn.

→ Chọn đáp án B

Question 118. She decided to switch her career after discovering a(n) _______ for teaching.

A. adviser

B. speciality

C. childminder

D. passion

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. adviser (n): cố vấn B. speciality (n): chuyên ngành

C. childminder (n): người trông trẻ D. passion (n): đam mê

Tạm dịch: Cô ấy quyết định chuyển nghề sau khi phát hiện ra niềm đam mê với việc giảng dạy.

→ Chọn đáp án D

Question 119. Many animals rescued from illegal trade are found living in poor conditions, often kept in

small _______.

A. cages

B. apes

C. threats

D. forests

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. cages (n): lồng B. apes (n): loài linh trưởng

C. threats (n): mối đe dọa D. forests (n): rừng

Tạm dịch: Nhiều động vật được giải cứu từ việc buôn bán trái phép được tìm thấy sống trong điều kiện

tồi tệ, thường bị nhốt trong những chiếc lồng nhỏ.

→ Chọn đáp án A

Question 120. The company converted all of its documents into _______ format for easier storage and

access.

A. virtual

B. digital

C. human-like

D. interactive

Hướng dẫn giải

Kiến thức từ vựng:

A. virtual (adj): ảo B. digital (adj): kỹ thuật số

C. human-like (adj): giống con người D. interactive (adj): tương tác

Tạm dịch: Công ty đã chuyển đổi tất cả các tài liệu sang định dạng kỹ thuật số để lưu trữ và truy cập dễ

dàng hơn. → Chọn đáp án B

Question 121. A(n) _______ helps families solve complex issues and access necessary resources.

A. entrepreneur

B. teamwork

C. social worker

D. software developer

Hướng dẫn giải

A. entrepreneur (n) /ɒntrəprəˈnɜː/: doanh nhân

B. teamwork (n) /ˈtiːmˌwɜːk/: làm việc nhóm

C. social worker (n) /ˈsəʊʃəl ˈwɜːrkər/: nhân viên xã hội

D. software developer (n) /ˈsɒftweə dɪˈveləpər/: nhà phát triển phần mềm

Tạm dịch: Một nhân viên xã hội giúp các gia đình xử lý các vấn đề phức tạp và tiếp cận các nguồn lực

cần thiết.→ Chọn đáp án C

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Question 122. Their wedding _______ was celebrated with a special dinner.

A. anniversary

B. blessing

C. prosperity

D. religion

Hướng dẫn giải

A. anniversary (n) /ˌænɪˈvɜːrsəri/: kỷ niệm

B. blessing (n) /ˈblesɪŋ/: phước lành

C. prosperity (n) /prɒˈsperɪti/: sự thịnh vượng

D. religion (n) /rɪˈlɪdʒən/: tôn giáo

Tạm dịch: Lễ kỷ niệm đám cưới của họ được tổ chức với một bữa tối đặc biệt.

→ Chọn đáp án A

Question 123. The event's ______ displayed bright colours and large text to attract attention.

A. profile

B. source

C. judgement

D. banner

Hướng dẫn giải

A. profile (n) /ˈprəʊfaɪl/: hồ sơ, tiểu sử B. source (n) /sɔːrs/: nguồn gốc

C. judgement (n) /ˈdʒʌdʒmənt/: sự phán xét D. banner (n) /ˈbænər/: biểu ngữ, băng rôn

Tạm dịch: Biểu ngữ của sự kiện hiển thị những màu sắc sáng và chữ lớn để thu hút sự chú ý.

→ Chọn đáp án D

Question 124. Her _______ to succeed was evident in every challenge she faced.

A. scholarship

B. glory

C. determination

D. award

Hướng dẫn giải

A. scholarship (n) /ˈskɒləʃɪp/: học bổng

B. glory (n) /ˈɡlɔːri/: vinh quang

C. determination (n) /dɪˌtɜːrmɪˈneɪʃən/: sự quyết tâm

D. award (n) /əˈwɔːrd/: giải thưởng

Tạm dịch: Sự quyết tâm thành công của cô ấy thể hiện rõ qua mọi thử thách mà cô phải đối mặt.

→ Chọn đáp án C

Question 125. The _______ claims made in the tabloid gave a false picture.

A. outrageous

B. innovative

C. private

D. disappointed

Hướng dẫn giải

A. outrageous (adj) /aʊtˈreɪdʒəs/: gây sốc, thái quá

B. innovative (adj) /ˈɪnəveɪtɪv/: sáng tạo, đổi mới

C. private (adj) /ˈpraɪvət/: riêng tư

D. disappointed (adj) /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/: thất vọng

Tạm dịch: Những tuyên bố thái quá trên báo lá cải đã đưa ra một bức tranh sai lệch.

→ Chọn đáp án A

Question 126. The _______ impressed the interview panel with her extensive experience.

A. multitasking

B. candidate

C. inspiration

D. reputation

Hướng dẫn giải

A. multitasking (n) /ˈmʌltitæskɪŋ/: làm nhiều việc cùng lúc

B. candidate (n) /ˈkændɪdeɪt/: ứng viên

C. inspiration (n) /ˌɪnspəˈreɪʃən/: nguồn cảm hứng

D. reputation (n) /ˌrepjuˈteɪʃən/: danh tiếng

Tạm dịch: Ứng viên đã gây ấn tượng với hội đồng phỏng vấn nhờ kinh nghiệm phong phú.

→ Chọn đáp án B

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Question 127. The _______ included traditional dances and rituals.

A. longevity

B. offering

C. gratitude

D. ceremony

Hướng dẫn giải

A. longevity (n) /lɒnˈdʒevəti/: sống thọ

B. offering (n) /ˈɒfərɪŋ/: lễ vật, đồ cúng

C. gratitude (n) /ˈɡrætɪtjuːd/: lòng biết ơn

D. ceremony (n) /ˈserəməni/: nghi lễ

Tạm dịch: Buổi lễ bao gồm các điệu múa truyền thống và nghi thức.

→ Chọn đáp án D

Question 128. The community gathered for a large _______ to celebrate the harvest festival.

A. stage

B. attire

C. feast

D. figure

Hướng dẫn giải

A. stage (n) /steɪdʒ/: sân khấu B. attire (n) /əˈtaɪər/: trang phục

C. feast (n) /fiːst/: bữa tiệc lớn D. figure (n) /ˈfɪɡjər/: nhân vật

Tạm dịch: Cộng đồng tụ họp cho một buổi tiệc lớn để ăn mừng lễ hội thu hoạch.

→ Chọn đáp án C

Question 129. The _______ explored the effects of climate change on polar bear habitats.

A. revolution

B. millennia

C. brochure

D. documentary

Hướng dẫn giải

A. revolution (n) /ˌrevəˈluːʃən/: cuộc cách mạng

B. millennia (n) /mɪˈleniə/: thiên niên kỷ

C. brochure (n) /ˈbrəʊʃər/: tờ rơi, sách quảng cáo

D. documentary (n) /ˌdɒkjəˈmentəri/: phim tài liệu

Tạm dịch: Bộ phim tài liệu đã khám phá những tác động của biến đổi khí hậu lên môi trường sống của

gấu Bắc Cực.

→ Chọn đáp án D

Question 130. I _______ whether they will be able to finish the project on time.

A. doubt

B. trek

C. pursue

D. overcome

Hướng dẫn giải

A. doubt (v) /daʊt/: nghi ngờ B. trek (v) /trek/: đi bộ đường dài

C. pursue (v) /pərˈsuː/: theo đuổi D. overcome (v) /ˌəʊvərˈkʌm/: vượt qua

Tạm dịch: Tôi nghi ngờ liệu họ có thể hoàn thành dự án đúng hạn hay không.

→ Chọn đáp án A

Question 131. Being _______ in problem-solving often leads to unique and effective solutions.

A. creative

B. technical

C. motivated

D. punctual

Hướng dẫn giải

A. creative (adj) /kriˈeɪtɪv/: sáng tạo

B. technical (adj) /ˈteknɪkəl/: thuộc về kỹ thuật

C. motivated (adj) /ˈmoʊtɪveɪtɪd/: có động lực

D. punctual (adj) /ˈpʌŋktʃuəl/: đúng giờ

Tạm dịch: Sự sáng tạo trong việc giải quyết vấn đề thường dẫn đến các giải pháp độc đáo và hiệu quả.

→ Chọn đáp án A

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Question 132. He felt _______ when his hard work didn’t lead to immediate results.

A. pleased

B. embarrassed

C. frightened

D. frustrated

Hướng dẫn giải

A. pleased (adj) /pliːzd/: hài lòng

B. embarrassed (adj) /ɪmˈbærəst/: xấu hổ

C. frightened (adj) /ˈfraɪtnd/: sợ hãi

D. frustrated (adj) /ˈfrʌstreɪtɪd/: nản lòng, thất vọng

Tạm dịch: Anh ấy cảm thấy nản lòng khi nỗ lực của mình không mang lại kết quả ngay lập tức.

→ Chọn đáp án D

Question 133. Yesterday, they handed out _______ in the square to promote the local charity's fundraising

event.

A. applications

B. judgements

C. flyers

D. profiles

Hướng dẫn giải

A. application (n) /ˌæplɪˈkeɪʃən/: đơn xin

B. judgement (n) /ˈdʒʌdʒmənt/: sự phán xét

C. flyer (n) /ˈflaɪər/: tờ rơi

D. profile (n) /ˈprəʊfaɪl/: hồ sơ

Tạm dịch: Hôm qua, họ đã phát tờ rơi ở quảng trường để quảng bá sự kiện gây quỹ từ thiện địa

phương.

→ Chọn đáp án C

Question 134. She earned a _______ in environmental science to pursue a career in sustainable

development.

A. degree

B. legacy

C. passion

D. trainee

Hướng dẫn giải

A. degree (n) /dɪˈɡriː/: bằng cấp B. legacy (n) /ˈleɡəsi/: di sản

C. passion (n) /ˈpæʃən/: niềm đam mê D. trainee (n) /ˈtreɪniː/: thực tập sinh

Tạm dịch: Cô ấy đã có bằng cấp về khoa học môi trường để theo đuổi sự nghiệp phát triển bền vững.

→ Chọn đáp án A

Question 135. Vietnamese people practise several ________ on the first day of the new year.

A. feasts

B. prosperity

C. masks

D. rituals

Hướng dẫn giải

A. feast (n) /fiːst/: bữa tiệc B. prosperity (n) /prɒˈsperɪti/: sự thịnh vượng

C. mask (n) /mɑːsk/: mặt nạ D. ritual (n) /ˈrɪtʃuəl/: nghi thức, nghi lễ

Tạm dịch: Người Việt Nam thực hiện một số nghi lễ vào ngày đầu tiên của năm mới.

→ Chọn đáp án D

Question 136. Winning the championship brought _______ to the entire team and their supporters.

A. pursuit

B. glory

C. promise

D. career

Hướng dẫn giải

A. pursuit (n) /pərˈsuːt/: sự theo đuổi B. glory (n) /ˈɡlɔːri/: vinh quang

C. promise (n) /ˈprɒmɪs/: lời hứa D. career (n) /kəˈrɪər/: sự nghiệp

Tạm dịch: Chiến thắng chức vô địch đã mang lại vinh quang cho toàn đội và những người ủng hộ họ.

→ Chọn đáp án B

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Question 137. Developing a clear _______ is crucial for achieving long-term business goals and

objectives.

A. certificate

B. candidate

C. application

D. strategy

Hướng dẫn giải

A. certificate (n) /sərˈtɪfɪkət/: chứng chỉ B. candidate (n) /ˈkændɪdeɪt/: ứng viên

C. application (n) /ˌæplɪˈkeɪʃən/: đơn xin, sự áp dụng D. strategy (n) /ˈstrætədʒi/: chiến lược

Tạm dịch: Phát triển một chiến lược rõ ràng là rất quan trọng để đạt được các mục tiêu và mục đích

kinh doanh dài hạn.

→ Chọn đáp án D

Question 138. The temple was _______ with colourful decorations and flowers for the annual religious

event.

A. adorned

B. maintained

C. advanced

D. assembled

Hướng dẫn giải

A. adorn (v) /əˈdɔːrn/: trang trí, tô điểm

B. maintain (v) /meɪnˈteɪn/: duy trì, bảo dưỡng

C. advance (v) /ədˈvɑːns/: nâng cao, tiến bộ

D. assemble (v) /əˈsembəl/: lắp ráp

Tạm dịch: Ngôi đền được trang trí với các đồ trang trí đầy màu sắc và hoa cho sự kiện tôn giáo hàng

năm.

→ Chọn đáp án A

Question 139. He managed to _______ a job at a prestigious company right after graduating from college.

A. rely

B. solve

C. train

D. land

Hướng dẫn giải

A. rely (v) /rɪˈlaɪ/: tin cậy, dựa vào

B. solve (v) /sɒlv/: giải quyết

C. train (v) /treɪn/: đào tạo

D. land (v) /lænd/: đạt được, kiếm được (một công việc, hợp đồng, vị trí, v.v.)

Tạm dịch: Anh ấy đã cố gắng xin được việc làm tại một công ty danh tiếng ngay sau khi tốt nghiệp đại

học.

→ Chọn đáp án D

Question 140. Television stations _______ signals that reach millions of viewers across the country.

A. judge

B. utilise

C. transmit

D. evolve

Hướng dẫn giải

A. judge (v) /dʒʌdʒ/: đánh giá, phán xét

B. utilise (v) /ˈjuːtɪlaɪz/: sử dụng, tận dụng

C. transmit (v) /trænzˈmɪt/: truyền, phát (tín hiệu, thông tin)

D. evolve (v) /ɪˈvɒlv/: tiến hóa, phát triển

Tạm dịch: Các đài truyền hình truyền tải tín hiệu đến hàng triệu khán giả trên khắp cả nước.

→ Chọn đáp án C

Question 141. The headline was _______ and did not accurately reflect the content of the article.

A. misleading

B. sloppy

C. advanced

D. innovative

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Hướng dẫn giải

A. misleading (adj) /ˌmɪsˈliːdɪŋ/: gây hiểu lầm

B. sloppy (adj) /ˈslɒpi/: cẩu thả, luộm thuộm

C. advanced (adj) /ədˈvɑːnst/: tiên tiến, cao cấp

D. innovative (adj) /ˈɪnəveɪtɪv/: sáng tạo, đổi mới

Tạm dịch: Tiêu đề gây hiểu lầm và không phản ánh chính xác nội dung của bài báo.

→ Chọn đáp án A

Question 142. She managed to _______ her fear of public speaking through practice and support.

A. inspire

B. overcome

C. reward

D. pursue

Hướng dẫn giải

A. inspire (v) /ɪnˈspaɪər/: truyền cảm hứng

B. overcome (v) /ˌoʊvərˈkʌm/: vượt qua

C. reward (v) /rɪˈwɔːrd/: thưởng

D. pursue (v) /pərˈsuː/: theo đuổi

Tạm dịch: Cô ấy đã xoay xở để vượt qua nỗi sợ nói trước đám đông nhờ vào sự luyện tập và hỗ trợ.

→ Chọn đáp án B

Question 143. He felt _______ of his actions and apologized sincerely to everyone affected.

A. furious

B. exhausted

C. ashamed

D. depressed

Hướng dẫn giải

A. furious (adj) /ˈfjʊəriəs/: tức giận

B. exhausted (adj) /ɪɡˈzɔːstɪd/: kiệt sức

C. ashamed (adj) /əˈʃeɪmd/: xấu hổ, hối hận

D. depressed (adj) /dɪˈprest/: chán nản, suy sụp

Tạm dịch: Anh ấy cảm thấy xấu hổ vì hành động của mình và đã xin lỗi chân thành đến tất cả những

người bị ảnh hưởng.

→ Chọn đáp án C

Question 144. Companies _______ social media to engage with customers and promote their products.

A. utilise

B. evolve

C. follow

D. tag

Hướng dẫn giải

A. utilise (v) /ˈjuːtɪlaɪz/: sử dụng B. evolve (v) /ɪˈvɒlv/: tiến hóa, phát triển

C. follow (v) /ˈfɒləʊ/: theo dõi D. tag (v) /tæɡ/: gắn thẻ

Tạm dịch: Các công ty sử dụng mạng xã hội để tương tác với khách hàng và quảng bá sản phẩm của

họ.

→ Chọn đáp án A

Question 145. A ______ attitude among team members can significantly enhance the productivity of

teamwork.

A. decisive

B. cooperative

C. flexible

D. fluent

Hướng dẫn giải

A. decisive (adj) /dɪˈsaɪsɪv/: quyết đoán B. cooperative (adj) /kəʊˈɒpərətɪv/: hợp tác

C. flexible (adj) /ˈfleksəbl/: linh hoạt D. fluent (adj) /ˈfluːənt/: trôi chảy

Tạm dịch: Thái độ hợp tác giữa các thành viên trong nhóm có thể cải thiện đáng kể năng suất của làm

việc nhóm.

→ Chọn đáp án B

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

PRO3M & PRO 3MPLUS 2025: HỌC TRỌNG TÂM – HỌC ĐÚNG – HỌC TRÚNG

Theo dõi Fanpage : Học Tiếng Anh cùng cô Vũ Mai Phương để học GIỎI TIẾNG ANH HƠN mỗi ngày cùng cô.

ĐĂNG KÍ PRO 3M & PRO 3MPLUS ĐỂ CHINH PHỤC ĐIỂM 9+ MÔN TIẾNG ANH CÙNG CÔ VŨ MAI PHƯƠNG

BỘ KHÓA HỌC 3 NĂM LIÊN TIẾP ÔN TRÚNG BÀI ĐỌC & CÂU HỎI TỪ VỰNG 9+ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Question 146. Visitors were encouraged to _______ in various cultural activities to learn about local

customs.

A. maintain

B. recreate

C. engage

D. embrace

Hướng dẫn giải

A. maintain (v) /meɪnˈteɪn/: duy trì B. recreate (v) /ˌriːkrɪˈeɪt/: tái tạo

C. engage in (v) /ɪnˈɡeɪdʒ/: tham gia D. embrace (v) /ɪmˈbreɪs/: đón nhận

Tạm dịch: Du khách được khuyến khích tham gia vào các hoạt động văn hóa khác nhau để tìm hiểu về

phong tục địa phương.

→ Chọn đáp án C

Question 147. She won a(n) _______ that allowed her to attend her dream university abroad.

A. scholarship

B. obstacle

C. glory

D. diabetes

Hướng dẫn giải

A. scholarship (n) /ˈskɒləʃɪp/: học bổng B. obstacle (n) /ˈɒbstəkl/: trở ngại

C. glory (n) /ˈɡlɔːri/: vinh quang D. diabetes (n) /ˌdaɪəˈbiːtiːz/: bệnh tiểu đường

Tạm dịch: Cô ấy giành được học bổng cho phép cô theo học tại trường đại học mơ ước ở nước ngoài.

→ Chọn đáp án A

Question 148. Many people _______ their favourite celebrities on social media for the latest updates.

A. transmit

B. revolutionise

C. fact-check

D. follow

Hướng dẫn giải

A. transmit (v) /trænzˈmɪt/: truyền, phát

B. revolutionise (v) /ˌrevəˈluːʃənaɪz/: cách mạng hóa

C. fact-check (v) /fækt tʃek/: kiểm tra tính xác thực

D. follow (v) /ˈfɒləʊ/: theo dõi

Tạm dịch: Nhiều người theo dõi những người nổi tiếng yêu thích của họ trên mạng xã hội để cập nhật

tin tức mới nhất.

→ Chọn đáp án D

Question 149. The festival celebrated _______ and diversity through music, dance, and food.

A. historical figure

B. cultural identity

C. baby shower

D. longevity celebration

Hướng dẫn giải

A. historical figure (n) /hɪˈstɒrɪkl ˈfɪɡjər/: nhân vật lịch sử

B. cultural identity (n) /ˈkʌltʃərəl aɪˈdentɪti/: bản sắc văn hóa

C. baby shower (n) /ˈbeɪbi ˈʃaʊər/: tiệc mừng em bé sắp chào đời

D. longevity celebration (n) /lɒnˈdʒevəti ˌselɪˈbreɪʃən/: lễ mừng thọ

Tạm dịch: Lễ hội tôn vinh bản sắc văn hóa và sự đa dạng thông qua âm nhạc, khiêu vũ và ẩm thực.

→ Chọn đáp án B

Question 150. The support from the community was _______ and greatly appreciated by the organisation.

A. shocked

B. wealthy

C. homeless

D. tremendous

Hướng dẫn giải

A. shocked (adj) /ʃɒkt/: sốc B. wealthy (adj) /ˈwelθi/: giàu có

C. homeless (adj) /ˈhəʊmləs/: vô gia cư D. tremendous (adj) /trɪˈmendəs/: to lớn, tuyệt vời

Tạm dịch: Sự ủng hộ từ cộng đồng là rất lớn và được tổ chức đánh giá cao.

→ Chọn đáp án D

Tài Liệu Miễn Phí Tại Fanpage: Chia Sẻ Tài Liệu - Luyện Thi THPT Quốc Gia

Đăng Ký Khóa Học Online Tại Fanpage: Tài Liệu Khóa Học UniMap

Tài liệu cùng danh mục Tài liệu Anh văn

Tổng ôn tập các chuyên đề tiếng anh

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Xin chia sẻ tài liệu: Tổng ôn tập các chuyên đề tiếng anh. Giúp đạt kết quả cao trong thi tiếng anh


Ngoại khóa môn Tiếng anh 10

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệu Ngoại khóa môn Tiếng anh 10. 1Ngoại khóa môn Tiếng anh 10 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn Anh đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngay Ngoại khóa môn Tiếng anh 10. CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Tài liệu ôn thi vào lớp 10 môn anh

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Bộ đề thi học kì 2 lớp 8 môn Ngữ Văn năm học bao gồm đáp án và bảng ma trận đề thi chi tiết giúp các bạn chuẩn bị tốt cho kì thi cuối học kì 2 sắp tới nói chung và ôn thi kiểm tra cuối học kì 2 môn Ngữ Văn lớp 8 nói riêng. Đồng thời đây cũng là tài liệu cho các thầy cô khi ra đề thi học kì 2 cho các em học sinh. Mời các em học sinh cùng các thầy cô tham khảo chi tiết. Xem trọn bộ Đề kiểm tra cuối học kì 2 văn 8 có đáp án


240 Câu trắc nghiệm Ngữ pháp và từ vựng .doc

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Bộ đề thi học kì 2 lớp 8 môn Ngữ Văn năm học bao gồm đáp án và bảng ma trận đề thi chi tiết giúp các bạn chuẩn bị tốt cho kì thi cuối học kì 2 sắp tới nói chung và ôn thi kiểm tra cuối học kì 2 môn Ngữ Văn lớp 8 nói riêng. Đồng thời đây cũng là tài liệu cho các thầy cô khi ra đề thi học kì 2 cho các em học sinh. Mời các em học sinh cùng các thầy cô tham khảo chi tiết. Xem trọn bộ Đề kiểm tra cuối học kì 2 văn 8 có đáp án


43 câu hỏi trắc nghiệm giao tiếp .doc

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Bộ đề thi học kì 2 lớp 8 môn Ngữ Văn năm học bao gồm đáp án và bảng ma trận đề thi chi tiết giúp các bạn chuẩn bị tốt cho kì thi cuối học kì 2 sắp tới nói chung và ôn thi kiểm tra cuối học kì 2 môn Ngữ Văn lớp 8 nói riêng. Đồng thời đây cũng là tài liệu cho các thầy cô khi ra đề thi học kì 2 cho các em học sinh. Mời các em học sinh cùng các thầy cô tham khảo chi tiết. Xem trọn bộ Đề kiểm tra cuối học kì 2 văn 8 có đáp án


40 câu hỏi giao tiếp.doc

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Bộ đề thi học kì 2 lớp 8 môn Ngữ Văn năm học bao gồm đáp án và bảng ma trận đề thi chi tiết giúp các bạn chuẩn bị tốt cho kì thi cuối học kì 2 sắp tới nói chung và ôn thi kiểm tra cuối học kì 2 môn Ngữ Văn lớp 8 nói riêng. Đồng thời đây cũng là tài liệu cho các thầy cô khi ra đề thi học kì 2 cho các em học sinh. Mời các em học sinh cùng các thầy cô tham khảo chi tiết. Xem trọn bộ Đề kiểm tra cuối học kì 2 văn 8 có đáp án


49 câu hỏi giao tiếp.doc

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Bộ đề thi học kì 2 lớp 8 môn Ngữ Văn năm học bao gồm đáp án và bảng ma trận đề thi chi tiết giúp các bạn chuẩn bị tốt cho kì thi cuối học kì 2 sắp tới nói chung và ôn thi kiểm tra cuối học kì 2 môn Ngữ Văn lớp 8 nói riêng. Đồng thời đây cũng là tài liệu cho các thầy cô khi ra đề thi học kì 2 cho các em học sinh. Mời các em học sinh cùng các thầy cô tham khảo chi tiết. Xem trọn bộ Đề kiểm tra cuối học kì 2 văn 8 có đáp án


40 Câu trắc nghiệm Giao Tiếp.doc

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Bộ đề thi học kì 2 lớp 8 môn Ngữ Văn năm học bao gồm đáp án và bảng ma trận đề thi chi tiết giúp các bạn chuẩn bị tốt cho kì thi cuối học kì 2 sắp tới nói chung và ôn thi kiểm tra cuối học kì 2 môn Ngữ Văn lớp 8 nói riêng. Đồng thời đây cũng là tài liệu cho các thầy cô khi ra đề thi học kì 2 cho các em học sinh. Mời các em học sinh cùng các thầy cô tham khảo chi tiết. Xem trọn bộ Đề kiểm tra cuối học kì 2 văn 8 có đáp án


21 câu hỏi chức năng giao tiếp.doc

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Bộ đề thi học kì 2 lớp 8 môn Ngữ Văn năm học bao gồm đáp án và bảng ma trận đề thi chi tiết giúp các bạn chuẩn bị tốt cho kì thi cuối học kì 2 sắp tới nói chung và ôn thi kiểm tra cuối học kì 2 môn Ngữ Văn lớp 8 nói riêng. Đồng thời đây cũng là tài liệu cho các thầy cô khi ra đề thi học kì 2 cho các em học sinh. Mời các em học sinh cùng các thầy cô tham khảo chi tiết. Xem trọn bộ Đề kiểm tra cuối học kì 2 văn 8 có đáp án


30 câu trắc nghiệm hỏi giao tiếp .doc

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Bộ đề thi học kì 2 lớp 8 môn Ngữ Văn năm học bao gồm đáp án và bảng ma trận đề thi chi tiết giúp các bạn chuẩn bị tốt cho kì thi cuối học kì 2 sắp tới nói chung và ôn thi kiểm tra cuối học kì 2 môn Ngữ Văn lớp 8 nói riêng. Đồng thời đây cũng là tài liệu cho các thầy cô khi ra đề thi học kì 2 cho các em học sinh. Mời các em học sinh cùng các thầy cô tham khảo chi tiết. Xem trọn bộ Đề kiểm tra cuối học kì 2 văn 8 có đáp án


40 câu trắc nghiệm Giao tiếp .doc

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Bộ đề thi học kì 2 lớp 8 môn Ngữ Văn năm học bao gồm đáp án và bảng ma trận đề thi chi tiết giúp các bạn chuẩn bị tốt cho kì thi cuối học kì 2 sắp tới nói chung và ôn thi kiểm tra cuối học kì 2 môn Ngữ Văn lớp 8 nói riêng. Đồng thời đây cũng là tài liệu cho các thầy cô khi ra đề thi học kì 2 cho các em học sinh. Mời các em học sinh cùng các thầy cô tham khảo chi tiết. Xem trọn bộ Đề kiểm tra cuối học kì 2 văn 8 có đáp án


24 câu trắc nghiệm hỏi giao tiếp .doc

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Bộ đề thi học kì 2 lớp 8 môn Ngữ Văn năm học bao gồm đáp án và bảng ma trận đề thi chi tiết giúp các bạn chuẩn bị tốt cho kì thi cuối học kì 2 sắp tới nói chung và ôn thi kiểm tra cuối học kì 2 môn Ngữ Văn lớp 8 nói riêng. Đồng thời đây cũng là tài liệu cho các thầy cô khi ra đề thi học kì 2 cho các em học sinh. Mời các em học sinh cùng các thầy cô tham khảo chi tiết. Xem trọn bộ Đề kiểm tra cuối học kì 2 văn 8 có đáp án


38 câu hỏi giao tiếp .doc

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Bộ đề thi học kì 2 lớp 8 môn Ngữ Văn năm học bao gồm đáp án và bảng ma trận đề thi chi tiết giúp các bạn chuẩn bị tốt cho kì thi cuối học kì 2 sắp tới nói chung và ôn thi kiểm tra cuối học kì 2 môn Ngữ Văn lớp 8 nói riêng. Đồng thời đây cũng là tài liệu cho các thầy cô khi ra đề thi học kì 2 cho các em học sinh. Mời các em học sinh cùng các thầy cô tham khảo chi tiết. Xem trọn bộ Đề kiểm tra cuối học kì 2 văn 8 có đáp án


22 câu phát âm.doc

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Bộ đề thi học kì 2 lớp 8 môn Ngữ Văn năm học bao gồm đáp án và bảng ma trận đề thi chi tiết giúp các bạn chuẩn bị tốt cho kì thi cuối học kì 2 sắp tới nói chung và ôn thi kiểm tra cuối học kì 2 môn Ngữ Văn lớp 8 nói riêng. Đồng thời đây cũng là tài liệu cho các thầy cô khi ra đề thi học kì 2 cho các em học sinh. Mời các em học sinh cùng các thầy cô tham khảo chi tiết. Xem trọn bộ Đề kiểm tra cuối học kì 2 văn 8 có đáp án


51 câu phát âm các trường không chuyên P1 .doc

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Bộ đề thi học kì 2 lớp 8 môn Ngữ Văn năm học bao gồm đáp án và bảng ma trận đề thi chi tiết giúp các bạn chuẩn bị tốt cho kì thi cuối học kì 2 sắp tới nói chung và ôn thi kiểm tra cuối học kì 2 môn Ngữ Văn lớp 8 nói riêng. Đồng thời đây cũng là tài liệu cho các thầy cô khi ra đề thi học kì 2 cho các em học sinh. Mời các em học sinh cùng các thầy cô tham khảo chi tiết. Xem trọn bộ Đề kiểm tra cuối học kì 2 văn 8 có đáp án


40 Câu trắc nghiệm Phát âm.doc

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Bộ đề thi học kì 2 lớp 8 môn Ngữ Văn năm học bao gồm đáp án và bảng ma trận đề thi chi tiết giúp các bạn chuẩn bị tốt cho kì thi cuối học kì 2 sắp tới nói chung và ôn thi kiểm tra cuối học kì 2 môn Ngữ Văn lớp 8 nói riêng. Đồng thời đây cũng là tài liệu cho các thầy cô khi ra đề thi học kì 2 cho các em học sinh. Mời các em học sinh cùng các thầy cô tham khảo chi tiết. Xem trọn bộ Đề kiểm tra cuối học kì 2 văn 8 có đáp án


40 câu phát âm.doc

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Bộ đề thi học kì 2 lớp 8 môn Ngữ Văn năm học bao gồm đáp án và bảng ma trận đề thi chi tiết giúp các bạn chuẩn bị tốt cho kì thi cuối học kì 2 sắp tới nói chung và ôn thi kiểm tra cuối học kì 2 môn Ngữ Văn lớp 8 nói riêng. Đồng thời đây cũng là tài liệu cho các thầy cô khi ra đề thi học kì 2 cho các em học sinh. Mời các em học sinh cùng các thầy cô tham khảo chi tiết. Xem trọn bộ Đề kiểm tra cuối học kì 2 văn 8 có đáp án


40 câu trắc nghiệm Phát âm - .doc

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Bộ đề thi học kì 2 lớp 8 môn Ngữ Văn năm học bao gồm đáp án và bảng ma trận đề thi chi tiết giúp các bạn chuẩn bị tốt cho kì thi cuối học kì 2 sắp tới nói chung và ôn thi kiểm tra cuối học kì 2 môn Ngữ Văn lớp 8 nói riêng. Đồng thời đây cũng là tài liệu cho các thầy cô khi ra đề thi học kì 2 cho các em học sinh. Mời các em học sinh cùng các thầy cô tham khảo chi tiết. Xem trọn bộ Đề kiểm tra cuối học kì 2 văn 8 có đáp án


68 câu trắc nghiệm Câu phát âm.doc

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Bộ đề thi học kì 2 lớp 8 môn Ngữ Văn năm học bao gồm đáp án và bảng ma trận đề thi chi tiết giúp các bạn chuẩn bị tốt cho kì thi cuối học kì 2 sắp tới nói chung và ôn thi kiểm tra cuối học kì 2 môn Ngữ Văn lớp 8 nói riêng. Đồng thời đây cũng là tài liệu cho các thầy cô khi ra đề thi học kì 2 cho các em học sinh. Mời các em học sinh cùng các thầy cô tham khảo chi tiết. Xem trọn bộ Đề kiểm tra cuối học kì 2 văn 8 có đáp án


40 câu phát âm .doc

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Bộ đề thi học kì 2 lớp 8 môn Ngữ Văn năm học bao gồm đáp án và bảng ma trận đề thi chi tiết giúp các bạn chuẩn bị tốt cho kì thi cuối học kì 2 sắp tới nói chung và ôn thi kiểm tra cuối học kì 2 môn Ngữ Văn lớp 8 nói riêng. Đồng thời đây cũng là tài liệu cho các thầy cô khi ra đề thi học kì 2 cho các em học sinh. Mời các em học sinh cùng các thầy cô tham khảo chi tiết. Xem trọn bộ Đề kiểm tra cuối học kì 2 văn 8 có đáp án


Tài liệu mới download

ÔN TẬP NGỮ VĂN 6
  • 08/08/2021
  • 188
  • 0

Từ khóa được quan tâm

Danh mục tài liệu