ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC
Mã đề: 0067 Môn: Sinh học.
(Đề thi gồm 06 trang) Thời gian làm bài 50 phút
- & -
Câu 1. Mối quan hệ quan trọng nhất, đảm bảo tính gắn bó giữa các loài trong quần xã sinh vật là quan hệ
A. cạnh tranh. B. hợp tác. C. sinh sản. D. dinh dưỡng.
Câu 2. Là nhân tố tiến hóa khi nhân tố đó
A. tham gia và hình thành loài. B. trực tiếp làm biến đổi vốn gen của quần thể.
C. gián tiếp phân hóa các kiểu gen. D. trực tiếp làm biến đổi kiểu hình của quần thể.
Câu 3. Điều nào dưới đây nói về độ đa dạng của quần xã là không đúng?
A. Độ đa dạng là tính chất có ở quần xã sinh vật.
B. Độ đa dạng của các quần xã khác nhau là khác nhau.
C. Độ đa dạng phản ánh điều kiện của môi trường sống.
D. Khi điều kiện thuận lợi độ đa dạng của quần xã thấp.
Câu 4. Quần thể giao phối có khả năng thích nghi cao hơn quần thể tự phối, nguyên nhân là vì quần thể giao phối
A. dễ phát sinh đột biến có lợi. B. có tính đa dạng về kiểu gen và kiểu hình.
C. có số lượng cá thể nhiều. D. có các cá thể giao phối tự do và ngẫu nhiên.
Câu 5. Ở phép lai giữa ruồi giấm
XDXd với ruồi giấm
XDY cho F1 có kiểu hình đồng hợp lặn về tất cả các tính trạng chiếm tỉ lệ 4,375%. Tần số hoán vị gen là
A. 35%. B. 40 %. C. 30%. D. 20%.
Câu 6. Trong một quần thể ngẫu phối, xét gen I có 3 alen, gen II có 4 alen biết không có đột biến xảy ra hai gen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau. số kiểu gen dị hợp về cả hai cặp gen trên trong quần thể là
A. 18. B. 6. C. 10. D. 12.
Câu 7. Trong một tế bào sinh tinh, xét hai cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa và Bb. Khi tế bào này giảm phân, cặp Aa phân li bình thường, cặp Bb không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường. Các loại giao tử có thể được tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là
A. ABb và A hoặc aBb và a. B. Abb và B hoặc ABB và b.
C. ABb và a hoặc aBb và A. D. ABB và abb hoặc AAB và aab.
Câu 8. Khi nói về thoái hóa giống, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Giống có kiểu gen dị hợp nếu cho giao phấn ngẫu nhiên cũng có thể bị thoái hóa giống.
B. Thoái hóa giống biểu hiện cao nhất ở đời F1 và sau đó giảm dần ở các đời tiếp theo.
C. Thoái hóa giống luôn biểu hiện ở con lai của phép lai giữa hai dòng thuần chủng.
D. Thoái hóa giống là hiện tượng năng suất của giống bị giảm dần do tác động của ngoại cảnh.
Câu 9. Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào à Tôm à Cá rô à Chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn này cá rô là
A. sinh vật tiêu thụ bậc 1 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3.
B. sinh vật tiêu thụ bậc 3 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3.
C. sinh vật tiêu thụ bậc 2 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3.
D. sinh vật tiêu thụ bậc 3 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2.
Câu 10. Tỉ lệ kiểu hình trong qui luật di truyền liên kết giống qui luật di truyền phân li độc lập trong trường hợp nào sau đây?
A. Hai gen qui định 2 tính trạng nằm cách nhau ≤ 50% và tái tổ hợp gen một bên.
B. Hai gen qui định 2 tính trạng nằm cách nhau 50% và tái tổ hợp gen hai bên.
C. Hai gen qui định 2 tính trạng nằm cách nhau 25% và tái tổ hợp gen một bên.
D. Hai gen qui định 2 tính trạng nằm cách nhau 40% và tái tổ hợp gen hai bên.
Câu 11. Khi nói về chu trình cacbon, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Khí CO2 trở lại môi trường hoàn toàn do hoạt động hô hấp của động vật.
B. Trong quần xã hợp chất cacbon được trao đổi thông qua chuỗi và lưới thức ăn.
C. Không phải tất cả lượng cacbon của quần xã sinh vật được trao đổi liên tục theo vòng tuần hoàn lớn.
D. Cacbon từ môi trường ngoài vào quần xã sinh vật chủ yếu thông qua quá trình quang hợp.
Câu 12. Hiện nay người ta đã tạo ra giống cà chua biến đổi gen để vận chuyển đi xa hoặc bảo quàn lâu ngày. Loại cà chua đó được tạo ra bằng cách
A. loại bỏ một gen không mong muốn trong hệ gen.
B. đưa thêm một gen lạ vào trong hệ gen.
C. làm bất hoạt một gen không mong muốn trong hệ gen.
D. làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen.
Câu 13. Câu nào sau đây là không đúng?
A. Hệ sinh thái là một cấu trúc hoàn chỉnh của tự nhiên là một hệ thống mở tự điều chỉnh.
B. Hệ sinh thái là sự thống nhất của quần xã sinh vật với môi trường mà nó tồn tại.
C. Các hệ sinh thái nhân tạo do con người tạo ra và phục vụ cho mục đích của con người.
D. Các hệ sinh thái nhân tạo có nguồn gốc tự nhiên.
Câu 14. Cho các bênh, tật và hội chứng di truyền sau đây ở người:
(1) Bệnh ung thư máu. (2) Bệnh phênilkêtô niệu. (3) Tật dính ngón tay số 2 và số 3.
(4) Hội chứng Đao. (5) Bệnh máu khó đông. (6) Bệnh hồng cầu hình liềm.
(7) Hội chứng Tơnơ. (8) Hội chứng Claiphentơ.
Bệnh tật và hội chứng di truyền nào do đột biến nhiễm sắc thể?
A. (1), (2), (5), (8). B. (1), (4), (7), (8). C. (3), (4), (5), (6). D. (2), (3), (4), (6).
Câu 15. Điều nào sau đây không đúng khi nói về môi trường sống bao quanh sinh vật?
A. Môi trường sống bao gồm các nhân tố sinh thái.
B. Môi trường sống ảnh hưởng đến sự sinh trưởng phát triển của sinh vật.
C. Môi trường sống tác động một chiều lên sinh vật.
D. Môi trường sống tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sinh vật.



.png)