were they
Một số sản phẩm khác của chúng tôi:
Nhận tài liệu ôn tập miễn phí tại
nhóm zalo sau
149.000đ
Luyện thi tiếng Anh Tiến Quyền – số 10, ngõ 7, Phùng Chí Kiên, Hà Nội.
Luyện thi Ielts, THPT, 9 vào 10, Toeic, Toefl.
0356 591 770 – 0396 800 868 - https://www.facebook.com/luyenthitienquyen
Question 1: Đáp án A
Giải thích:
– Cấu trúc đúng là: put effort into doing something
– "Face problems" không cần thêm “with” hay “up with”
→ Câu A dùng đúng cả 2 điểm trên.
Question 2: Đáp án B
Giải thích:
– Chủ ngữ là “Using…” → đúng, vì đang nói về hành động chung.
– “help students stay engaged and motivated” là cấu trúc đúng:
+ stay + tính từ
→ Câu B là đúng ngữ pháp và tự nhiên.
Question 3: Đáp án A – container
Giải thích:
– Cần danh từ chỉ vật đựng thức ăn → “container” là hộp, vật chứa.
– Các từ còn lại không phù hợp (contain = động từ, containment = sự kiểm soát).
Question 4: Đáp án D – the
Giải thích:
– “Set the cooking time” → đang nói đến thời gian nấu cụ thể trên lò vi sóng → cần the.
Question 5: Đáp án A – for
Giải thích:
– “Wait for the beep” → đúng cụm từ thường dùng, nghĩa là chờ cho đến khi có tiếng “bíp”.
Question 6: Đáp án A – follow
Giải thích:
– Câu ra lệnh → "Always follow safety instructions" là cách nói đúng.
– “Follow instructions” là cụm quen thuộc.
Question 7: Đáp án C – envelopes
3 câu còn lại đuôi thuộc nhóm p k f t
Question 8: Đáp án B – vital
Luyện thi tiếng Anh Tiến Quyền – số 10, ngõ 7, Phùng Chí Kiên, Hà Nội.
Luyện thi Ielts, THPT, 9 vào 10, Toeic, Toefl.
0356 591 770 – 0396 800 868 - https://www.facebook.com/luyenthitienquyen
Giải thích:
– “vital” có âm “i” dài, đọc là /ˈvaɪ.təl/
– 3 từ còn lại có âm “i”
Question 9: Đáp án A – Find a table.
Giải thích:
Biển ghi: “Please choose a table before ordering…” → việc đầu tiên phải làm là tìm bàn.
Question 10: Đáp án B – You should always keep your work area clean and tidy to avoid
accidents.
Giải thích:
Biển nói: “Maintain a Tidy Workspace to prevent Accidents” → phải giữ nơi làm việc gọn gàng
để tránh tai nạn → chọn B.
Question 11: Đáp án D – b–a–c
Question 12: Đáp án C – With a healthy balance, teenagers can enjoy meaningful
experiences...
Giải thích:
Kết đoạn nói về lợi ích của cân bằng → Câu C khớp nội dung, mang ý kết luận rõ ràng.
Question 13: Đáp án D – pursue
Giải thích:
– pursue có trọng âm rơi vào âm 2, còn 3 từ còn lại đều rơi vào âm 1 → khác nhóm.
Question 14: Đáp án C – optimistic
Giải thích:
trọng âm rơi vào âm , các từ còn lại âm 2.
Đọc hiểu: Tourism
Question 15: Đáp án B – Tourism has both positive and negative effects and must be managed
sustainably.
Giải thích:
Cả bài nói về lợi – hại của du lịch, và nhấn mạnh du lịch bền vững → chọn B.
Question 16: Đáp án D – To visit family and relatives
Giải thích:
Không có đoạn nào nhắc đến “thăm gia đình” → đây là lý do không được nêu ra → chọn D.
Luyện thi tiếng Anh Tiến Quyền – số 10, ngõ 7, Phùng Chí Kiên, Hà Nội.
Luyện thi Ielts, THPT, 9 vào 10, Toeic, Toefl.
0356 591 770 – 0396 800 868 - https://www.facebook.com/luyenthitienquyen
Question 17: Đáp án C – ignoring
Giải thích:
“Enforcing” = thi hành luật → từ trái nghĩa là bỏ qua luật = ignoring.
Question 18: Đáp án A – promotes
Giải thích:
“Fosters understanding” = thúc đẩy sự hiểu nhau → nghĩa gần nhất là promotes.
Question 19: Đáp án D – It requires a balance between economic growth and preservation
efforts.
Giải thích:
Đoạn cuối nói rõ: phải cân bằng giữa kinh tế – bảo tồn thì du lịch mới bền → chọn D.
Question 20: Đáp án D – Promoting responsible travel
Giải thích:
Đoạn cuối nêu rõ: travel có trách nhiệm là cách để giảm hại → chọn D.
Nhận xét: nhiều từ vựng khó cấp độ B2 (implement, initiatives, foster, promote) -> Gây khó cho
học sinh một cách không cần thiết.
Question 21: A. whether they were
→ Câu gián tiếp hỏi: “She asked + if/whether + S + V”
→ Đáp án A đúng ngữ pháp.
Question 22: B. whose
→ “...Earth, whose lungs are jungles...” = của Trái đất
→ Cần đại từ quan hệ chỉ sở hữu → whose
Question 23: D. get away
→ "She needed to get away" = rời khỏi, nghỉ ngơi
→ Dùng khi cần thoát khỏi căng thẳng vài ngày.
Question 24: A. could
→ “Do you ever wish you could...” là cấu trúc quen: wish + S + could + V
Question 25: B. have participated
→ Dấu hiệu thời gian: “once” → đã được một lần rồi, mang tính kết quả → dùng HTHT → B
Luyện thi tiếng Anh Tiến Quyền – số 10, ngõ 7, Phùng Chí Kiên, Hà Nội.
Luyện thi Ielts, THPT, 9 vào 10, Toeic, Toefl.
0356 591 770 – 0396 800 868 - https://www.facebook.com/luyenthitienquyen
Question 26: A. Of course not
→ Câu trả lời lịch sự khi cho phép:
Would you mind...? → Trả lời: Of course not (Tất nhiên là không phiền)
Question 27: A. so that
→ “...built a nature reserve so that they can preserve…” → đúng cấu trúc mục đích.
Question 28: C. struggle
→ “People will struggle to find work” = sẽ vất vả, chật vật tìm việc
Điền từ đoạn văn
Question 29: B. show
→ “The results show that...” → kết quả cho thấy → đúng nhất là B
Question 30: D. twice as much as
→ Xem TV nhiều hơn → đúng cấu trúc so sánh với uncountable noun (TV time):
→ twice as much as
Question 31: D. However
→ Câu trước nói khác nhau → sau đó nói nhưng có điểm giống nhau → dùng However
Question 32: D. keep themselves busy
→ “keep someone + adj” → đúng cấu trúc → chọn D
Question 33: B. connections
→ “maintain + connections” (giữ các mối liên hệ) → cần danh từ số nhiều → B
Question 34: D. recover from
→ “recover from stress” = hồi phục sau căng thẳng
Viết lại câu
Question 35: B. Nam suggested having that room painted blue.
→ “Why don’t we...?” → chuyển thành: suggested + V-ing
Question 36: D. It was such a demanding job that Tim couldn’t manage to do it.
→ “Too… to” → chuyển thành: such a + adj + noun + that...
Luyện thi tiếng Anh Tiến Quyền – số 10, ngõ 7, Phùng Chí Kiên, Hà Nội.
Luyện thi Ielts, THPT, 9 vào 10, Toeic, Toefl.
0356 591 770 – 0396 800 868 - https://www.facebook.com/luyenthitienquyen
Sắp xếp câu đoạn văn nghề nghiệp
Question 37: C. such as digital marketing and environmental science
→ Nối tiếp ý “many new fields” → ví dụ các ngành → chọn C
Question 38: B. finance or data science could be the right choice
→ Phù hợp với ý: “giỏi phân tích, số liệu” → chọn B
Question 39: A. but require long hours and heavy responsibilities
→ Nối mệnh đề nói về mặt trái của nghề có lương cao → A
Question 40: D. as you gain experience and discover new interests
→ Nối với ý: nghề nghiệp có thể thay đổi theo thời gian → chọn D



.png)