Ngày soạn:...... Ngày dạy: ..... | TIẾT ...Số học+ Tiết ....Hình học:KIỂM TRA CUỐI KÌ I |
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Kiểm tra kiến thức tổng hợp số học chương 1, 2, 3 và hình học chương 4, 5.
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh về kiến thức, kỹ năng và vận dụng vào thực tiễn.
2. Năng lực:
+ Vận dụng các kiến thức đã học để trình bày bài bài thi học kì.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực tư duy sáng tạo.
3. Phẩm chất:
- Bồi ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo cho HS => độc lập, tự tin và tự chủ.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. GV: Đề kiểm tra.
2. HS: Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập cá nhân, giấy kiểm tra.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Hình thức: Tự luận
2. Ma trận đề:
Cấp độ
Chủ đề | Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Cộng | ||||
Vận dụng thấp | Vận dụng cao | |||||||
TL | TL | TL | TL |
| ||||
| Thực hiện các phép tính với các số nguyên |
|
| Tính toán đơn giản kết hợp với tính chất các phép tính. |
|
| |||
Số câu Số điểm Tỉ lệ % |
|
| 4 2,0 20% |
| 4 2,0 20% | |||
| Bài toán tìm x. Bài toán ứng dụng của ƯCLN, số nguyên. |
|
| Tính toán đơn giản theo quy tắc để tìm được x. | Vận dụng tính chia hết với số nguyên để tìm được x,y |
| |||
Số câu Số điểm Tỉ lệ % |
|
| 3 1,5 15% | 3 1,5 15% | 6 3,0 30% | |||
| Bài toán ứng dụng ước chung, bội chung. |
|
| Úng dụng BC, BCNN |
| ||||
Số câu Số điểm Tỉ lệ % |
|
| 1 1,5 15% |
| 1 1,5 15% | |||
4. Bài toán về chu vi, diện tích, tính chất đối xứng và ứng dụng thực tế
| Nhận biết được một số tính chất đối xứng của hình phẳng. | Tính toán các yếu tố của hình phẳng bằng cách áp dụng công thức có sẵn | Vận dụng kiến thức diện tích để giải quyết bài toán thực tế. |
|
| |||
Số câu Số điểm Tỉ lệ % | 3 1,5 15% | 1 1,0 10% | 1 1,0 10% |
| 5 3,5 35% | |||
Tổng số câu T. số điểm Tỉ lệ % | 3 1,5 15% | 1 1,0 10% | 9 6 60% | 3 1,5 15% | 16 10 100% | |||
3. Đề bài:
Đề 1
Câu 1: (2,0 đ) Thực hiện phép tính:
a) 18 : 3 + 5. 2
b) (–12) + 42
c) 53. 25 + 53 .75
d)

Câu 2: (2,0 đ) Tìm x

Z, biết:
a) x – 36 = 144 : 2 b) (13-x)(x+5)=0
c)

c)

Câu 3: (1,5 đ) Một trường khi xếp hàng 12 em, hàng 15 em, hàng 20 em đều vừa đủ. Tính số học sinh trường đó biết số học sinh lớn hơn 400 và nhỏ hơn 450 em.
Câu 4: (3,5 đ)
1. Cho các hình sau: Tam giác đều, bình hành, chữ nhật, vuông.
a) Tìm các hình có trục đối xứng;
b) Tìm các hình có tâm đối xứng;
c) Tìm các hình vừa có trục đối xứng, vừa có tâm đối xứng.
2. Một sân nhà hình chữ nhật có chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Chủ nhà dự kiến dùng các viên gạch hình vuông cạnh 2dm để lát kín sân và giá một viên gạch là 10 nghìn đồng. Biết chiều dài của sân là 24m.
a) Tính chiều rộng của sân;
b) Tính số tiền chi phí lát kín sân.
Câu 5: (1,0 đ)
a) Cho n

N. Chứng tỏ rằng phân số:

là phân số tối giản.
b) Tìm số nguyên x, y thoả mãn: x+xy+y=6
Đề 2
Câu 1: (2,0 đ)
Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí (nếu có thể):
a) 27 : 3+ 3. 2
b) (–17) + 37
c) 45. 36 + 45 . 64
d)

Câu 2: (2,0 đ)
Để tải trọn bộ chỉ với 50k, vui lòng liên hệ qua Zalo 0898666919 hoặc Fb: Hương Trần


.png)