0201. MÔ HÌNH ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ CHẤT KHÍ
Trang 1
1. CHUYỂN ĐỘNG VÀ TƯƠNG TÁC CỦA CÁC PHÂN TỬ KHÍ
Chuyển động Brown trong chất khí
Tương tác giữa các phân tử khí
2. MÔ HÌNH ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ CHẤT KHÍ
LTƯ
MÔ HÌNH ĐHPT CHẤT KHÍ
Trang 2
►
Lê Tùng Ưng | Khóa học TENS Vật lí 12
3. KHÍ LÍ TƯỞNG
4. ÁP SUẤT CỘT CHẤT LỎNG
5. KHÍ QUYỂN – ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
0201. MÔ HÌNH ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ CHẤT KHÍ
Trang 3
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.
Theo thuyết động học phân tử chất khí thì điều nào sau đây là không đúng?
A. Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng, chuyển động này càng nhanh thì nhiệt
độ của chất khí càng thấp
B. Chất khí được cấu tạo từ các phân tử có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng.
C. Khi chuyển động các phân tử khí va chạm thành bình gây ra áp suất lên thành bình.
D. Khi chuyển động hỗn loạn các phân tử khí va chạm vào nhau.
2.
Phát biểu nào sau đây là sai về thuyết động học phân tử chất khí?
A. Chất khí được cấu tạo từ các phân tử có kích thước rất nhỏ tương đương với khoảng cách
giữa chúng.
B. Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn và không ngừng.
C. Các phân tử khí chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.
D. Khi chuyển động hỗn loạn các phân tử khí va chạm vào bình và gây áp suất lên thành bình.
3.
Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn và va chạm vào thành bình theo ...(1)... nên gây áp suất
lên thành bình theo...(2).... Điền các cụm từ thích hợp vào các chỗ trống.
A. (1) mọi hướng; (2) mọi hướng.
B. (1) hướng pháp tuyến; (2) hướng pháp tuyến.
C. (1) hướng có nhiều phân tử va chạm; (2) hướng pháp tuyến.
D. (1) hướng ưu tiên; (2) hướng có nhiều phân tử va chạm.
4.
Theo thuyết động học phân tử, các phân tử vật chất luôn chuyển động không ngừng. Điều này
áp dụng cho
A. chất khí và chất lỏng.
C. chất lỏng.
B. chất khí.
D. chất khí, chất lỏng và chất rắn.
5.
Khi nói về thuyết động học phân tử chất khí, phát biểu nào dưới đây sai?
A. Các phân tử khí chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.
B. Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn và không ngừng.
C. Khi chuyển động hỗn loạn các phân tử khí va chạm với thành bình và gây áp suất lên thành
bình.
D. Chất khí được cấu tạo từ các phân tử có kích thước rất nhỏ tương đương với khoảng cách
giữa chúng.
6.
Càng lên cao thì không khí càng loãng và nhiệt độ của không khí cũng giảm đi so với ở mặt
đất. Theo thuyết động học phân tử chất khí, ta có thể đưa ra kết luận gì về áp suất khí quyển
theo độ cao?
A. Áp suất khí quyển không thay đổi theo độ cao.
B. Áp suất khí quyển tăng lên theo độ cao.
C. Áp suất khí quyển giảm đi theo độ cao.
D. Áp suất khí quyển có thể tăng hoặc giảm theo độ cao.
7.
Chất khí lí tưởng là chất khí trong đó các phân tử
A. được coi là chất điểm và không tương tác với nhau.
B. được coi là chất điểm và hút nhau khi ở xa nhau.
C. được coi là chất điểm và đẩy nhau khi gần nhau.
D. được coi là chất điểm và chỉ tương tác với nhau khi va chạm.
Trang 4
►
Lê Tùng Ưng | Khóa học TENS Vật lí 12
8.
Khí lí tưởng là
A. chất khí trong đó các phân tử được coi là chất điểm và chỉ tương tác khi va chạm.
B. chất khí trong đó các phân tử đồng chất.
C. chất khí trong đó các phân tử có khối lượng lớn.
D. khí có tên riêng.
9.
Khí lí tưởng là một ...(1)... gần đúng với ...(2)... chất khí ở điều kiện nhiệt độ và áp suất thông
thường. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống.
A. (1) mô hình vật chất; (2) một số ít.
B. (1) mô hình lý thuyết; (2) một số ít.
C. (1) mô hình vật chất; (2) hầu hết các.
D. (1) mô hình lý thuyết; (2) hầu hết các.
10.
Nhận xét nào sau đây không phải của khí lí tưởng?
A. Có lực tương tác giữa các phân tử không đáng kể.
B. Có khối lượng không đáng kể.
C. Có thể tích giữa các phân tử không đáng kể.
D. Có thế năng tương tác giữa các phân tử không đáng kể.
11.
Khi nói về khí lí tưởng, điều nào dưới đây sai?
A. Khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua.
B. Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.
C. Khí lí tưởng gây áp suất lên thành bình.
D. Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử có thể bỏ qua.
12.
Kết luận nào sau đây về các phân tử khí lí tưởng là sai?
A. Chuyển động không ngừng.
B. Giữa các phân tử có khoảng cách.
C. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.
D. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
13.
Nội dung nào dưới đây không phải là tính chất của các phân tử khí?
A. Chuyển động hỗn loạn, không ngừng.
B. Nhiệt độ càng cao, các phân tử khí chuyển động càng nhanh.
C. Các phân tử khí va chạm vào thành bình gây ra áp suất.
D. Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
14.
Đặc điểm nào không phải là của phân tử chất khí?
A. Chuyển động không ngừng.
B. Có lúc chuyển động nhanh, có lúc chuyển động chậm.
C. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của chất khí càng cao.
D. Chuyển động nhanh dần đến khi các phân tử tụ lại một điểm.
15.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động của các phân tử của khí lí tưởng?
A. Phân tử khí chuyển động thẳng chậm dần trước khi va chạm.
B. Phân tử khí chuyển động thẳng nhanh dần trước khi va chạm.
C. Phân tử khí chuyển động thẳng đều trước khi va chạm.
D. Phân tử khí chuyển động tròn đều trước khi va chạm.
16.
Chọn câu sai. Số Avôgađrô có giá trị bằng
A. số phân tử chứa trong 18 g nước lỏng.
B. số nguyên tử chứa trong 22,4 lít khí trơ ở
0
∘
C
và áp suất 1 atm.
0201. MÔ HÌNH ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ CHẤT KHÍ
Trang 5
C. số phân tử chứa trong 16 g ôxi.
D. số nguyên tử chứa trong
4𝑔
heli.
17.
Một mol Carbon có khối lượng
12gam, 1
mol
Oxygen có khối lượng 32 gam . Đó là vì
A. số phân tử Oxygen nhiều hơn số phân tử Carbon.
B. phân tử Oxygen có khối lượng lớn hơn phân tử Carbon.
C. trong cùng điều kiện, Oxygen chiếm thể tích lớn hơn.
D. Cả ba câu trên đều đúng.
18.
Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử khí lý tưởng?
A. Chuyển động hỗn loạn không ngừng.
B. Quỹ đạo chuyển động gồm những đoạn thẳng.
C. Khi va chạm với nhau thì động năng của hệ được bảo toàn.
D. Các phân tử chỉ được coi là các chất điểm nếu các phân tử đó có một nguyên tử.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai
19.
Trong các nhận định sau đây về tính chất của chuyển động Brown, nhận định nào đúng, sai?
a) Quỹ đạo của Chuyển động Brown là những đường gấp khúc bất kì.
b) Chuyển động Brown chỉ xảy ra trong chất lỏng.
c) Chuyển động Brown chứng tỏ các phân tử chất khí chuyển động hỗn loạn, không ngừng.
d) Chuyển động Brown chỉ xảy ra khi nhiệt độ thấp.
20.
Trong các nhận định sau đây về chất khí, nhận định nào đúng, sai?
a) Chất khí chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.
b) Chuyển động của các hạt phấn hoa trong cốc chứa nước được quan sát bằng kính hiển vi
được gọi là chuyển động Brown.
c) Chất khí dễ nén. Khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích khí tăng đáng kể.
d) Khoảng giữa các phân tử khí rất lớn so với kích thước của chúng do đó giữa các phân tử
khí chỉ có lực hút.
21.
Trong các nhận định sau đây về số Avogadro, nhận định nào đúng, sai?
a) Số Avogadro được kí hiệu là
N
A
.
b) Số Avogadro là khối lượng của 1 mol chất.
c) Số Avogadro xấp xỉ bằng
6,02 × 10
23
mol
−1
.
d) Số Avogadro là số nguyên tử trong 1 g chất.
22.
Trong các phát biểu sau về nội dung thuyết động học phân tử chất khí, phát biểu nào là đúng,
phát biểu nào là sai?
a) Các phân tử chất khí chuyển động hỗn loạn, không ngừng.
b) Các phân tử chất khí chuyển động xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
c) Các phân tử chất khí không va chạm với nhau.
d) Các phân tử chất khí gây ra áp suất khi va chạm với thành bình chứa.
23.
Các nhận định sau đây về đặc điểm của phân tử khí lí tưởng là đúng hay sai?
a) Các phân tử khí luôn chuyển động thẳng đều.
b) Các phân tử khí chỉ tương tác khi va chạm với nhau và với thành bình.
c) Các phân tử khí có khối lượng không đáng kể.
d) Các phân tử khí được coi là các chất điểm.
Trang 6
►
Lê Tùng Ưng | Khóa học TENS Vật lí 12
24.
Trong các nhận định sau đây về đặc điểm của phân tử khí lí tưởng, nhận định nào đúng, sai?
a) Các phân tử khí được coi là các chất điểm.
b) Các phân tử khí chỉ tương tác khi va chạm với nhau và với thành bình.
c) Các va chạm giữa các phân tử với nhau và va chạm phân tử với thành bình là va chạm hoàn
toàn đàn hồi.
d) Các va chạm giữa các phân tử với nhau và va chạm phân tử với thành bình là va chạm không
đàn hồi.
Phần 3. Câu hỏi trả lời ngắn
25.
Biết khối lượng mol của nước là
18
g/mol
. Một lượng nước thể lỏng nặng 1 g bay hơi hoàn
toàn trong 1 ngày đêm (24 h). Số phân tử nước bay hơi trung bình trong mỗi giây là bao nhiêu?
26.
Cho biết khối lượng riêng của không khí ở điều kiện tiêu chuẩn là
1,29
kg/m
3
. Coi không khí
như một chất khí thuần nhất, hãy tính khối lượng mol của không khí.
27.
Cho hình vẽ bên, c
ộ
t th
ủ
y ngân đ
ự
ng trong
ộ
ng th
ủ
y tinh n
ằ
m
ngang có ch
ự
a m
ộ
t kh
ộ
i khí. Bi
ế
t áp su
ằ
t khí quy
ế
n
p
0
=
76 cmHg
. Áp su
ằ
t c
ủ
a khí trong
ộ
ng là bao nhiêu?
28.
Cho hình v
ế
bế
n,
m
ộ
t l
ựợ
ng khí trong
ộ
ng th
ủ
y tinh th
ằ
ng đ
ự
ng có mi
ế
ng
h
ựợ
ng xu
ộ
ng d
ựợ
i, đ
ộ
cao chênh l
ế
ch gi
ự
a b
ế
m
ằ
t th
ủ
y ngân bên trong
và bên ngoài
ộ
ng là
ℎ = 10
cm. Cho áp su
ằ
t khí quy
ế
n là
𝑝
0
= 76
cmHg,
kh
ộ
i l
ựợ
ng riêng c
ủ
a th
ủ
y ngân là
𝜌 = 1,36.10
5
kg/m
3
, và gia t
ộ
c tr
ộ
ng
tr
ựợ
ng là
𝑔 = 10 m/s
2
. Áp su
ằ
t khí trong
ộ
ng là bao nhiêu cmHg?
29.
Cho hình vẽ bên, cột thủy ngân đựng trong ống thủy tinh đặt thẳng đứng có chứa một
khối khí. Chiều dài cột thủy ngân là 10 cm . Biết áp suất khí quyển
p
0
= 76 cmHg
.
Áp suất của khí trong ống thủy tinh là bao nhiêu cmHg?
30.
Như hình vẽ, cột thủy ngân đựng trong ông thủy tinh đặt thẳng đứng có chứa một khối
khí. Chiều dài của cột thủy ngân là 10 cm . Biết áp suất khí quyển
p
0
= 76 cmHg
. Áp
suất của khí trong ống thủy tinh là bao nhiêu?



.png)