Công thức và cách dùng của các hàm trong excel

Dưới đây là công thức và

Cách dùng của các hàm phổ biến hay dùng trong excel

1. Anh THCS: https://www.facebook.com/groups/tienganhthcschat 

2. Anh tiểu học: https://www.facebook.com/groups/nhomtienganhtieuhoc

Spinning

Đang tải tài liệu...


0 Bạn hãy đăng nhập để đánh giá cho tài liệu này

Công thức và cách dùng của các hàm trong excel Công thức và cách dùng của các hàm trong excel <p>Dưới đây là công thức và</p><p>Cách dùng của các hàm phổ biến hay dùng trong excel</p><p><span style="background-color:rgb(0,132,255);color:rgb(255,255,255);">1. Anh THCS: </span><a href="https://www.facebook.com/groups/tienganhthcschat"><span style="background-color:rgb(0,132,255);color:rgb(255,255,255);"><u>https://www.facebook.com/groups/tienganhthcschat</u></span></a><span style="background-color:rgb(0,132,255);color:rgb(255,255,255);">&nbsp;</span></p><p><span style="background-color:rgb(0,132,255);color:rgb(255,255,255);">2. Anh tiểu học: </span><a href="https://www.facebook.com/groups/nhomtienganhtieuhoc"><span style="background-color:rgb(0,132,255);color:rgb(255,255,255);"><u>https://www.facebook.com/groups/nhomtienganhtieuhoc</u></span></a></p>
0
  • 5 - Rất hữu ích 0

  • 4 - Tốt 0

  • 3 - Trung bình 0

  • 2 - Tạm chấp nhận 0

  • 1 - Không hữu ích 0

Mô tả

STT

Tên hàm

Định nghĩa

(1)

LEFT

Cắt và trả về số ký tự bên trái của chuỗi.

(2)

RIGHT

Cắt và trả về số ký tự bên phải của chuỗi.

(3)

MID

Cắt và trả về số ký tự ở giữa của chuỗi.

(4)

VALUE

Trả về số value từ một số chuỗi.

(5)

TEXT

Chuyển một số thành dạng chuỗi theo định dạng được chỉ định.

 

 

Công thức Cách dùng của các hàm trong excel. 1 Các hàm excel xử lý chuỗi kí tự(hay thi)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hàm LEFT

Chức năng: Cắt và trả về chuỗi ký tự bên trái của chuỗi. Cú pháp: LEFT(Text,[num_chars])

Tham số: Text: chuỗi.

Num_chars : Số ký tự muốn cắt từ bên trái. Ví dụ: LEFT(“ABCD”,2) là AB

Hàm RIGHT

Chức năng: Cắt và trả về chuỗi ký tự bên phải của chuỗi. Cú pháp: RIGHT(Text,[num_chars])


 

Tham số: Text: chuỗi.

Num_chars : Số ký tự muốn cắt từ bên phải. Ví dụ: RIGHT(“ABCD”,2) là CD

Hàm MID

Chức năng: Cắt và trả về chuỗi ký tự ở giữa của chuỗi. Cú pháp: MID(Text, start_num, num_chars)

Tham số:

Text: chuỗi.

Start_num: Số vị trí bắt đầu cắt.

Num_chars: Số ký tự muốn cắt bắt đầu từ start_num. Ví dụ: MID(“ABCD”,2,1) là B

Hàm VALUE

Chức năng: Chuyển một số chuỗi thành số value. Cú pháp: VALUE(Text)

Tham số:

Text: số kiểu chuỗi.

Ví dụ: VALUE(“4”) là 4

 

 

Hàm TEXT

Chức năng: Chuyển một số thành dạng chuỗi theo  định  dạng được chỉ định. Cú pháp: Text(value, format_text)

Tham số: Value: Giá trị.


 

Tài liệu cùng danh mục Hướng dẫn - Quy định