MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1(2025-2026)
MÔN: TIẾNG ANH LỚP 7
THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT
Nội dung: Units 1,2,3, sách GLOBAL SUCCESS
Đề kiểm tra gồm có 70% trắc nghiệm khách quan và 30% tự luận
TT
Chương/ Chủ đề
Nội dung/ Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng
Tỉ lệ % điểm
TNKQ
Tự luận
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
VD
I
Nghe hiểu
Nghe hiểu 1: Nghe hiểu đoạn văn/ hội thoại…
3
2
3
2
25%
Nghe hiểu 2: Nghe hiểu đoạn văn/ hội thoại…
2
3
2
3
II
Kiến thức ngôn ngữ
Kiến thức ngôn ngữ 1: Đọc điền thông báo hoặc quảng cáo (Từ/ cụm từ/ giới từ, ngữ pháp… ).
2
2
2
2
25%
Kiến thức ngôn ngữ 2: Đọc điền tờ rơi (Từ/ cụm từ/ giới từ, ngữ pháp…).
MA
2
2
2
2
Kiến thức ngôn ngữ 3: Đọc hiểu thông báo…
2
2
III
Đọc hiểu
Đọc hiểu 1: Đọc hiểu điền từ…
3
2
3
2
25%
Đọc hiểu 2: Đọc hiểu đoạn văn…
2
3
2
3
IV
Viết
Viết 1: Sắp xếp đoạn hội thoại/ lá thư/ đoạn văn …
3
3
25%
Viết 2: Viết lại câu sử dụng từ cho sẵn/ bắt đầu bằng từ cho sẵn…
3
3
Viết 3: Viết email/ lá thư/ đoạn văn ngắn…
1*
0
0
1
Tổng số câu
12
16
2
3
4
14
19
4
100%
28
9
37
37
Tổng điểm
3.0
4.0
0.5
0.75
1.75
3.5
4.75
1.75
10
Tỷ lệ %
70
30
35
47.5
17.5
100%
ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1
MÔN: TIẾNG ANH LỚP 7
Nội dung: Units 1-3, sách GLOBAL SUCCESS
Đề kiểm tra gồm có 70% trắc nghiệm khách quan và 30% tự luận
TT
Chương/ Chủ đề
Nội dung/ Đơn vị kiến thức
Yêu cầu cần đạt
Số lượng câu hỏi ở các mức độ
Trắc nghiệm
Tự luận
I
Nghe hiểu
Nghe hiểu 1: Nghe đoạn độc thoại/ hội thoại… trong khoảng từ 3 đến 5 phút (khoảng 100 - 120 từ) liên quan đến các chủ đề đã học: Hobbies, Healthy living, Community service và trả lời câu hỏi trắc nghiệm Multiple Choice.
(MCQs hoặc Matching và / hoặc dạng bài tương tự)
Biết:
- Nghe đoạn độc thoại/ hội thoại… và viết ra thông tin chi tiết về một trong các chủ đề đã học.
- Nghe và nhận ra các con số được sử dụng trong bài.
3
Hiểu:
- Nghe và hiểu nội dung chính của đoạn độc thoại/ hội thoại… để viết câu trả lời đúng.
- Nghe và hiểu các chức năng của các con số được sử dụng trong bài để tìm ra câu trả lời đúng.
2
Vận dụng:
- Nghe và sử dụng các nội dung thông tin trong bài để đưa ra kết luận để đưa ra câu trả lời đúng.
- Tổng hợp thông tin từ nhiều chi tiết, loại trừ các chi tiết sai điểm tìm câu trả lời đúng.
Nghe hiểu 2: Nghe một đoạn hội thoại/ độc thoại… trong khoảng từ 3 đến 5 phút (khoảng 100-120 từ) để trả lời các dạng câu hỏi có liên quan đến các chủ đề đã học về Hobbies, Healthy living, Community service
(True/False hoặc Gap-filling và / hoặc dạng bài tương tự)
Biết:
- Nghe và nhận ra thông tin chi tiết về một trong những chủ đề đã học.
2
Hiểu:
- Nghe và hiểu nội dung chi tiết của đoạn độc thoại/ hội thoại để tìm ra câu trả lời đúng.
3
Vận dụng:
- Sử dụng ý chính của bài nghe để đưa ra câu trả lời phù hợp…
- Sử dụng thông tin trong bài nghe để suy luận tham chiếu hoặc rút ra kết luận/phương án/biện pháp…
- Tổng hợp thông tin từ nhiều chi tiết, loại trừ các chi tiết sai để tìm câu trả lời đúng.
II
Kiến thức ngôn ngữ
Kiến thức ngôn ngữ 1: Đọc và điền vào chỗ trống trong quảng cáo, tờ rơi hoặc thông báo với các kiến thức ngữ pháp đã học theo nội dung phân phối chương trình.
- Present simple
- Simple sentence
- Past simple
Biết:
- Nhận ra các kiến thức ngữ pháp đã học.
2
Hiểu:
- Hiểu và phân biệt các kiến thức ngữ pháp, các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản trong các điểm ngữ pháp đã học.TR
2
Vận dụng:
- Hiểu và vận dụng nội dung những kiến thức ngữ pháp đã học trong quảng cáo, tờ rơi hoặc thông báo để tìm ra câu trả lời đúng.
Kiến thức ngôn ngữ 2: Đọc và điền cụm từ/mệnh đề/câu vào chỗ trống trong đoạn văn liên quan đến các chủ đề đã học về Hobbies, Healthy living, Community service hay các điểm ngữ pháp đã học:
- Present simple
- Simple sentence
- Past simple
Biết:
- Nhận ra các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản trong các chủ điểm đã học.ẬN
2
Hiểu:
- Phân biệt được các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản trong các chủ điểm đã học.ĐỀ
2
Vận dụng:
- Hiểu và suy luận các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản trong các chủ điểm đã học.KIỂ
Kiến thức ngôn ngữ 3: Đọc và điền vào chỗ trống trong quảng cáo, tờ rơi hoặc thông báo với các kiến thức ngữ pháp đã học theo nội dung phân phối chương trình.
Biết:
- Nhận ra các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản trong các chủ điểm đã học.M T
Hiểu:
- Phân biệt được các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản trong các chủ điểm đã học.RA
2
Vận dụng:
- Hiểu và suy luận các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản trong các chủ điểm đã học.GIỮ
III
Đọc hiểu
Đọc hiểu 1: Đọc và điền khuyết thông tin vào đoạn văn có độ dài khoảng 120-140 từ liên quan đến các chủ đề đã học về Hobbies, Healthy living, Community service
Biết:
- Nhận biết các thông tin chi tiết trong bài đọc để chọn đáp án đúng.
3
Hiểu:
- Phân biệt được các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản.
2
Vận dụng:
- Vận dụng được từ vựng đã học vào các kỹ năng.
- Phân tích, tổng hợp ý chính của bài đọc để chọn câu trả lời phù hợp.
Đọc hiểu 2: Đọc hiểu đoạn văn có độ dài khoảng 120-140 từ liên quan đến các chủ đề đã học về Hobbies, Healthy living, Community service và trả lời câu hỏi trắc nghiệm Multiple Choice.
Biết:
- Nhận biết các thông tin chi tiết trong bài đọc.
2
Hiểu:
- Phân biệt được các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản
- Hiểu ý chính của bài đọc.
3
Vận dụng:
- Đoán nghĩa của từ trong văn cảnh.
- Phân tích, tổng hợp ý chính của bài đọc để chọn câu trả lời phù hợp.
Đọc hiểu 3: Đọc hiểu đoạn văn có độ dài khoảng 120-140 từ liên quan đến các chủ đề đã học về
Biết:
- Nhận biết các thông tin chi tiết trong bài đọc.
Hiểu:
- Phân biệt được các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản
- Hiểu ý chính của bài đọc.
Vận dụng:
- Đoán nghĩa của từ trong văn cảnh.
- Phân tích, tổng hợp ý chính của bài đọc để chọn câu trả lời phù hợp.
IV
Viết
Viết 1: Sắp xếp đoạn hội thoại/ lá thư/ đoạn văn… để tạo thành văn bản có nghĩa.
Biết:
- Nhận diện dùng từ, cấu trúc, cú pháp câu để sắp xếp đoạn văn đơn giản gồm có 5 câu
Hiểu:
- Hiểu nội dung và nghĩa của câu để sắp xếp đoạn đoạn văn gồm có 5 câu.
3
Vận dụng:
- Vận dụng được từ vựng, cấu trúc đã học vào các kỹ năng.
- Sử dụng được kiến thức kĩ năng trong các tình huống mới.
Viết 2: Viết lại câu sử dụng từ cho sẵn trong ngoặc hoặc theo yêu cầu không làm thay đổi nghĩa của câu gốc.
Biết:
- Nhận diện dùng từ, cấu trúc, cú pháp trong các bài viết có kiểm soát để viết lại câu sao cho nghĩa không thay đổi.
Hiểu:
- Hiểu câu gốc và sử dụng các từ gợi ý để viết lại câu sao cho nghĩa không thay đổi.
3
Vận dụng:
- Phân tích, vận dụng các kiến thức đã học để viết lại câu sao cho nghĩa không thay đổi.
Viết 3: Viết đoạn văn ngắn khoảng 60 - 80 từ về chủ điểm đã học trong các Units 1-3.
Vận dụng:
- Viết đoạn văn liền mạch, đơn giản khoảng 100 - 120 từ về các chủ điểm đã học và có bày tỏ quan điểm, ý kiến cá nhân.A KỲ 1(2025-20
- Phân tích đề bài, vận dụng các kiến thức đã học để viết bài có mở đầu, thân bài, kết luận.
1
TỔNG CỘNG
28
9
37c
Trường TH & THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Lớp 7/
Tên:.............................................................
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn: Tiếng Anh 7
Năm học: 2025-2026
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Giám thị
ĐIỂM
Nhận xét của giám khảo
Giám khảo
ĐỀ: 1
I. LISTENING (2.5 points)
TASK 1
Listen to the conversation between Tom and Lan. Circle the best answer A, B, or C. You will listen TWICE.
1.
What time does Lan often get up?
A.
6.15 a.m.
B.
6.30 a.m.
C.
5.30 a.m.
2.
What does Tom usually do at night?
A.
He does his homework.
B.
He watches films.
C.
He reads book.
3.
Why does Tom go to school early today?
A.
Because he has to watch a film.
B.
Because his father travels on business.
C.
Because he has to do morning exercise.
4.
What is Lan’s opinion about Tom’s hobby?
A.
It’s not good for their health.
B.
It teaches them how to be brave in dangerous situations.
C.
It helps them learn more about different cultures.
5.
What does Tom need to do to feel better?
A.
He needs to select some films about what to do when there is a fire.
B.
He needs to change his lifestyle for more physical activities.
C.
He needs to learn more about different cultures.
TASK 2
Listen and complete the student’s note. Write ONE WORD in each blank. You will listen TWICE.
Student’s note
SIMPLE WAYS TO KEEP FIT
· Eat different (6) ___________.
· Choose healthy drinks such as water, (7) ___________ and fruit juice.
· Do not drink much (8) ___________ drinks because they have lots of added sugar.
· Have an (9) lifestyle.
· Sleep at least (10) ___________ hours every night to give your body enough rest.
II. USE OF LANGUAGE (2.5 points)
TASK 1. Complete the paragraph by filling in the blanks with the correct words from the box.
sleep exercise fruits healthy
Living a (11)…………………. life is important for everyone. We should eat more (12)………………………… and vegetables to get enough vitamins. Doing (13)…………………. every day helps our body stay strong. Getting enough (14)………………... also helps us feel good and have more energy.
TASK 2. Read the following announcement and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 15 to 18.
Announcement: My Hobbies
Hello everyone,
I’m excited to share with you some of my favorite (15) ______ In my free time, arranging flowers and collecting dolls – each one is unique and special to me. These activities help me (16) ______ and have fun. I also like playing board games (17) ______ my family and surfing the Internet to learn new things. Hobbies (18) ______ my life more interesting and help me learn new skills.
Thank you for listening!
15. A. hobbies. B. lyrics C. occasion D. display
16. A. relaxing. B. relax C. relaxed D. relaxation
17. A. to. B. for C. about D. with
18. A. take. B. make C. spend D. take
TASK 3. Read the following sign or notice and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
19. What is the meaning of the sign below?
A. You mustn’t take photo here
B. You can take photo here
C. You should take photo here
D. You needn’t take photo here
20: What is the meaning of the sign below?
A. The paint is dry and safe to touch.
B. The paint is still wet, so please do not touch it.
C. You are encouraged to touch the paint.
D. The paint is not for public use.
III. READING (2.5)
TASK 1. Read the following passage and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct option that best fits each numbered blank from 21 to 25.
Many people are trying to live a healthier lifestyle these days. One important way to improve your health is to avoid eating too much junk food. Junk food contains a lot of calories but very few nutrients. It can (21) ________ your energy levels and increase your (22) ________ of becoming overweight or even obese.
Experts (23) ________ people to eat more fresh fruits and vegetables, drink water, and exercise regularly. A balanced diet and enough sleep will help you (24) ________ from illness more quickly and stay in good shape.
You should also try to (25) ________ bad habits like skipping meals or staying up too late. If you're not sure how to start, ask a doctor or a nutrition expert for advice.
21. A. decrease B. avoid C. cure D. ignore
22. A. disease B. risk C. temperature D. painkiller
23. A. advise B. provide C. ignore D. operate
24. A. result B. suffer C. recover D. lose
25. A. break B. get C. cut D. put
TASK 2. Read the following passage and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions from 25 to 30
Meliha and her children live in St. Paul. She is from Somalia and came to the US five years ago. Many things are different in America. You can buy junk food with lots of salt, sugar, and oil here. Americans don’t walk as much as people in Somalia. Instead, you can drive a car or take the bus. Meliha notices that many people in America are overweight. Her children like junk food such as hamburgers and French fries, and she does too. She has noticed that she has gained weight since moving to America. Her children prefer watching TV rather than playing outside. Meliha doesn’t walk very much because she has a car. Her doctor advises her to eat more fruits and vegetables. He also says that eating too much junk food like chips, fries, and sugary snacks is bad for her health and that she needs to get more exercise.
26. Where does Meliha live?
A. Somalia B. St. Paul C. Africa D. American
27. How long has Meliha been in the US?
A. Ten years B. Two years C. Five years D. One year
28. What thing that Meliha notice about people in America?
A. They walk a lot every day. B. Many people are overweight.
C. They eat only healthy food. D. Everyone rides bicycles.
29. The word “overweight” in the passage is CLOSEST in meaning to ________.
A. Healthy B. Thin C. Fat D. Active
30. Which of the following statements is NOT TRUE according to the passage?
A. Meliha and her children now live in the USA.
B. Americans walk more than people in Somalia.
C. Meliha has gained weight since moving to America.
D. Meliha’s doctor advises her to eat more healthy food.
IV. WRITING (2.5)
TASK 1. Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to question 31.
31.
My New Healthy Habits
a. Now, I try to eat more vegetables and fresh fruits every day.
b. I’ve also started drinking more water instead of soda.
c. Hi! I just wanted to tell you about some changes about my diet.
d. I feel more energetic and I think it’s helping me stay in shape!
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Best,
Emma.
A. c – a – b – d B. c – b – a – d C. a – c – b – d D. c – a – d – b
32. Choose the sentence that can end the conversation (in Question 31) most suitably.
A. I think soda is harmful for to my health!
B. I need to play sports more.
C. Write back soon and tell me your thoughts.
D. I forgot to do my homework last week.
33. Which one is a simple sentence?
A. I stayed at home because it rained heavily yesterday.
B. We visited our grandparents and We helped them clean the house.
C. Nam usually gets up early to do morning exercise.
D. When she finishes her homework, she listens to music.
TASK 2. Turn the sentences into negative or questions.
34. Green School grew vegetables for an orphanage last spring. (?)
à…………………………………………………………………………………………………….
35. She likes doing exercise every morning. (not)
à She ……………………..……………………………………………………………………
36. My family always spends time doing housework together on Sundays. (not)
à My family ………………………………………………………………………………………
TASK 3. 37. Write a short paragraph of about 60-80 words about your favourite hobby.
Using the following cues: (Name of the hobby, when you started the hobby, things you have to do, who you share it with, your feelings, future …)
writing
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
- The end –
Trường TH & THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Lớp 7/
Tên:.............................................................
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn: Tiếng Anh 7
Năm học: 2025-2026
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Giám thị
ĐIỂM
Nhận xét của giám khảo
Giám khảo
ĐỀ: 2
I. LISTENING (2.5 points)
TASK 1
Listen to the conversation between Tom and Lan. Circle the best answer A, B, or C. You will listen TWICE.
1.
What time does Lan often get up?
A.
6.15 a.m.
B.
6.30 a.m.
C.
5.30 a.m.
2.
What does Tom usually do at night?
A.
He does his homework.
B.
He watches films.
C.
He reads book.
3.
Why does Tom go to school early today?
A.
Because he has to watch a film.
B.
Because his father travels on business.
C.
Because he has to do morning exercise.
4.
What is Lan’s opinion about Tom’s hobby?
A.
It’s not good for their health.
B.
It teaches them how to be brave in dangerous situations.
C.
It helps them learn more about different cultures.
5.
What does Tom need to do to feel better?
A.
He needs to select some films about what to do when there is a fire.
B.
He needs to change his lifestyle for more physical activities.
C.
He needs to learn more about different cultures.
TASK 2
Listen and complete the student’s note. Write ONE WORD in each blank. You will listen TWICE.
Student’s note
SIMPLE WAYS TO KEEP FIT
· Eat different (6) ___________.
· Choose healthy drinks such as water, (7) ___________ and fruit juice.
· Do not drink much (8) ___________ drinks because they have lots of added sugar.
· Have an (9) lifestyle.
· Sleep at least (10) ___________ hours every night to give your body enough rest.
II. USE OF LANGUAGE (2.5 points)
TASK 1. Complete the paragraph by filling in the blanks with the correct words from the box.
water happy junk energy
To stay healthy, we should drink plenty of (11)………………. every day. Eating too much (12)…………….. food can make us feel tired and weak. When we eat well, we have more (13)……………….. to study and play. Good habits help us feel (14) …………………and strong.
TASK 2. Read the following announcement and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 15 to 18.
📢 Announcement: Let's Talk About Hobbies!
Everyone has something they love to do (15) ______their free time! Whether it's painting, gardening, playing music, or sports, hobbies help us relax, learn new skills, and enjoy (16) ______. This week, we encourage everyone to (17) ______ their favorite hobbies with friends and classmates. Who knows? You might discover (18) ______ new passion!
Keep doing what you love! 🎨⚽🎸🌱
15. A. for. B. in C. at D. of
16. A. life. B. lives C. living D. live
17. A. explore. B. collect C. share D. do
18. A. a. B. an C. the D. X
TASK 3. Read the following sign or notice and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
19. What is the meaning of the sign below?
A. You are allowed to use cell phones everywhere in this area.
B. Using cell phones is not permitted in this area.
C. You may use cell phones here only for emergencies.
D. Using cell phones is encouraged and allowed here.
20. What is the meaning of the message below?
A. Adults can take children to the museum in the morning.
B. Adults with children over 12 will enjoy the museum.
C. Children can visit the museum alone if they are over 12.
D. Children can visit the museum if they are with an adult.
III. READING (2.5)
TASK 1. Read the following passage and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct option that best fits each numbered blank from 21 to 25.
Dear Mary,
Today I will tell you about my volunteer work.
The (21) _________ work has become popular in Vietnam. Many people have done the volunteer work and I have too. At my age, I can’t donate blood (22) _________ I often donate books, toys and clothes to street children and (23) _________. people. I often do this work with my mother. Last Sunday, I donated books and clothes to a charity organization. I met the orphans there. They were so lovely. I played with them and they were so (24) _________. Some people think that doing volunteer work is a (25) _________. but in my opinion, it helps me relax after school and I feel very happy to bring happiness to them.
What do you think about volunteer work? Look forward to hear from you.
Best regards,
Mai
21. A. voluntary. B. volunteer C. volunteers D. voluntarian
22. A. so. B. but C. and D. yet
23. A. homeless. B. mountainous C. proud D. elderly
24. A. boring. B. lovely C. kind D. happy
25. A. waste time B. waste of time C. time waste D. time of waste
TASK 2. Read the following passage and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions from 26 to 30
The benefits of doing exercise
Doing exercise is very good for our health. When we do exercise, our body becomes stronger and we feel more active. Exercise also helps us stay fit and avoid sickness. Many people like running, swimming, or playing football in their free time. These activities can help us relax and make new friends. In addition, doing exercise makes us happier and gives us more energy for studying or working.
26. What is the main idea of the passage?
A. Exercise is not good for health.
B. Doing exercise helps us stay healthy and happy.
C. Exercise is only for young people.
D. Exercise makes us tired.
27. What does exercise help us avoid?
A. Sickness B. Friends
C. Homework D. Food
28. What can we do to exercise?
A. Read books B. Watch TV
C. Run or swim D. Sleep all day
29. The word “energy” in the passage is CLOSEST in meaning to:
A. Power B. Food
C. Water D. Rest
30. According to the passage, why do many people like exercise?
A. Because it helps them relax and make friends. B. Because it is boring.
C. Because it is very expensive. D. Because it is difficult.
IV. WRITING (2.5)
TASK 1. Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to question 31.
31.
a. Peter: That sounds fun!
b. Mary: I enjoy painting and cycling in my free time.
c. Mary: How about you?
d. Peter: What’s your hobby?
A. d-b-c-a. B. d-b-a-c C. a-b-d-c D. a-b-c-d
32. Choose the sentence that can end the text (in Question 31) most suitably.
A. It helps me relax and learn new things.
B. That’s cool!
C. I love making pottery and doing bird-watching on weekends.
D. I don’t know anything
33. Which one is a simple sentence?
A. We were tired, so we went to bed early.
B. When my mother comes home, she usually cooks dinner.
C. Mai often reads books in her free time.
D. I didn’t go out because it was raining.
TASK 2. Rewrite the second sentence into negative or questions.
34. Tom makes beautiful pieces of art from dry leaves and sticks. (?)
à……………………………………………………………………………………………
35. I used a lot of suncream during my holiday. (not)
à……………………………………………………………………………………………
36. We teach English to children in a primary school at the weekend. (not)
à…………………………………………………………………………………………
TASK 3. 37. Write a short paragraph of about 60-80 words about your favourite hobby.
Using the following cues: (Name of the hobby, when you started the hobby, things you have to do, who you share it with, your feelings, future …)
Writing:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
- The end –
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: TIẾNG ANH LỚP 7
THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT
Nội dung: Units 1-3, sách GLOBAL SUCCESS
Đề kiểm tra gồm có 70% trắc nghiệm khách quan và 30% tự luận
NĂM HỌC: 2025-2026
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
BIỂU ĐIỂM
ĐỀ 1
ĐỀ 2
I. LISTENING
TASK 1
1. C 2. B 3.B 4. C 5. B
TASK 2
6. kinds of food 7.milk 8.soft 9.active 10. eight
I. LISTENING
TASK 1
1. C 2. B 3.B 4. C 5. B
TASK 2
6. kinds of food 7.milk 8.soft 9.active 10. eight
2.5 điểm
*Mỗi đáp án đúng 0.25 điểm
II. USE OF LANGUAGE
TASK 1
11. healthy
12. fruits
13. exercise
14. sleep
TASK 2
15. A. hobbies
16. B. relax
17. D. with
18. B. make
TASK 3
19. A. You mustn’t take photo here
20. B. The paint is still wet, so please do not touch it.
II. USE OF LANGUAGE
TASK 1
11. water
12 junk
13. energy
14. happy
TASK 2
15. B. in
16. A. life
17. C. share
18. A. a
TASK 3
19. B. Using cell phones is not permitted in this area.
20. D. Children can visit the museum if they are with an adult.
2.5 điểm
*Mỗi đáp án đúng 0.25 điểm
III. READING
TASK 1
21. A. decrease
22. B. risk
23. A. advise
24. C. recover
25. A. break
TASK 2
26. B. St. Paul
27. C. Five years
28. B. Many people are overweight.
29. C. Fat
30. B. Americans walk more than people in Somalia.
III. READING
TASK 1
21. B. volunteer
22. B. but
23. A. homeless
24. D. happy
25. B. waste of time
TASK 2
26. B. Doing exercise helps us stay healthy and happy.
27. A. Sickness
28. C. Run or swim
29. A. Power
30. A. Because it helps them relax and make friends.
2.5 điểm
*Mỗi đáp án đúng 0.25 điểm
VI. WRITING
TASK 1
31. A. c – a – b – d
32. C. Write back soon and tell me your thoughts.
33. C
TASK 2
34. Did Green School grow vegetables for an orphanage last spring?
35. She doesn’t like doing exercise every morning.
36. My family doesn’t always spend time doing housework together on Sundays.
I. WRITING
TASK 1
31. B. d-b-a-c
32. C. I love making pottery and doing bird-watching on weekends.
33.
TASK 2
33. Does Tom make beautiful pieces of art from dry leaves and sticks?
34. I didn’t use a lot of suncream during my holiday.
35. Did your community organise a fair to raise money for the homeless last week?
36. We don’t teach English to children in a primary school at the weekend.
2.5 điểm
1.5 điểm
* Mỗi đáp án đúng 0.25 điểm
TASK 3 1.0 điểm 37. Write a short paragraph of about 60-80 words about your favourite hobby.
Đề xuất chấm bài viết (1,0 điểm)
Giáo viên cho điểm mỗi thành phần ứng với mức độ nhận thức học sinh đạt được.
Tổng:
1 điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Nội dung
(0,4đ)
(0,1đ)
- Trả lời ở mức tối thiếu yêu cầu của bài. Bài viết có câu chủ đề và các thành phần cơ bản.
- Viết được một số ý chính nhưng có chỗ diễn đạt không rõ, bị lặp ý, không liên quan, gây khó hiểu cho người đọc.
(0,2đ)
- Trả lời được cơ bản yêu cầu của bài. Bài viết có câu chủ đề. Các thành phần cơ bản đều được phát triển, đôi khi có chỗ phát triển chưa cân xứng.
- Viết được cơ bản đủ ý chính. Có một vài ý không liên quan, gây khó hiểu cho người đọc.
- Có đôi chỗ dẫn chứng còn chưa phù hợp.
(0,3đ)
- Trả lời khá đầy đủ yêu cầu của bài. Bài viết có câu chủ đề. Các thành phần cơ bản được phát triển tương đối kỹ, logic và cân xứng.
- Viết đủ ý chính, các ý có liên quan đến chủ đề.
- Dẫn chứng phù hợp, khá thuyết phục.
(0,4đ)
- Trả lời đầy đủ yêu cầu của bài. Bài viết có câu chủ đề. Các thành phần cơ bản được phát triển kỹ, logic, cân xứng.
- Đủ ý, các ý thống nhất, có liên quan chặt chẽ.
- Dẫn chứng hay và thuyết phục.
Tổ chức thông tin và tính liên kết (0,2đ)
(0,05đ)
- Thông tin bị lặp và ảnh hưởng đến diễn đạt.
- Sắp xếp ý thiếu logic, thiếu tính liên kết.
- Ít sử dụng hoặc sử dụng lặp các phương tiện kết nối, hoặc sử dụng các phương tiện kết nối chưa chính xác.
(0,1đ)
- Thông tin còn bị lặp.
- Sắp xếp các ý có logic, có tính liên kết, mặc dù tính mạch lạc giữa các câu còn thấp hoặc máy móc.
- Sử dụng các phương tiện kết nối tuy còn đơn giản nhưng đúng nghĩa.
(0,15đ)
- Thông tin ít khi bị lặp.
- Sắp xếp ý logic, mạch lạc, dễ đọc, dễ hiểu.
- Sử dụng khá đa dạng và chính xác các phương tiên kết nối.
(0,2đ)
- Thông tin không bị lặp.
- Sắp xếp ý logic, mạch lạc cao. Bài viết có tổng thể hài hòa, trôi chảy, uyển chuyển, tự nhiên.
- Sử dụng đa dạng và chính xác các phương tiện kết nối.
Từ vựng
(0,2đ)
(0,05đ)
- Từ vựng liên quan đến chủ đề hạn chế, lặp, hoặc không phù hợp.
- Dạng từ, chính tả còn viết sai, gây hiểu lầm hoặc khó chịu cho người đọc.
(0,1đ)
- Từ vựng tạm đủ để diễn đạt thông tin liên quan đến chủ đề. Một số chỗ dùng từ chưa phù hợp hoặc viết sai dạng từ.
- Còn mắc một số lỗi sai về dạng từ và chính tả gây khó khăn cho người đọc.
(0.15đ)
- Từ vựng đa dạng có liên quan đến chủ đề. Đôi chỗ còn mắc lỗi dùng từ chưa phù hợp hoặc sai dạng từ.
- Có sử dụng từ đồng nghĩa, trái nghĩa, kết hợp từ, thành ngữ...
- Ít lỗi sai về chính tả.
(0,2đ)
- Từ vựng phong phú liên quan đến chủ đề, diễn đạt tự nhiên. Dùng từ phù hợp, chính xác.
- Sử dụng đa dạng các từ đồng nghĩa, trái nghĩa, kết hợp từ, thành ngữ…
- Rất ít lỗi về dạng từ, và chính tả.
Ngữ pháp
(0,2đ)
(0,05đ)
- Sử dụng cấu trúc câu đơn giản.
- Mắc nhiều lỗi sai về ngữ pháp và chấm câu, gây khó hiểu cho người đọc.
(0,1đ)
- Sử dụng các cấu trúc câu khác nhau.
- Có khá nhiều lỗi sai về ngữ pháp và chấm câu, đôi chỗ gây khó hiểu cho người đọc.
(0,15đ)
- Sử dụng đa dạng cấu trúc câu.
- Thi thoảng còn mắc lỗi về ngữ pháp và chấm câu, nhưng người đọc vẫn có thể hiểu.
(0,2đ)
- Sử dụng đa dạng, linh hoạt cấu trúc câu.
- Còn một vài lỗi nhỏ về ngữ pháp và chấm cấu, người đọc vẫn thấy dễ hiểu.
LISTENING (Typescript )
TASK 1
Script:
Tom: Hi Lan! Why do come to school so early today?
Lan: Hi Tom! I always get up early at 5.30 a.m., do some morning exercise and go to school at 6.30 a.m.
Tom: Wow! It’s a good habit to keep fit but I’m too lazy for it because I often stay up late to watch films. I often get up quite late at 6.15 a.m. except today when my dad has to travel on business.
Lan: Watching films is also a good hobby! Films help us learn more about different cultures. They also teach us how to behave or react in some special situations. For example, what to do when there is a fire or an earthquake.
Tom: That’s true. But I think I’ll need to arrange my schedule so that I can get up earlier for morning exercise. I want to look as great as you!
Lan: Thank you, Tom! Good health surely helps us study better.
TASK 2
Script:
Good morning, children! Today I’ll give you some tips on how to keep fit. First, remember to have different kinds of food. Some of you may like hamburgers and want to have it all the time, but that’s unhealthy. Change your food as often as you can! Second, drink more water and milk. They will bring you more good minerals and help you build strong bones. Fruit juice is also good for you but avoid soft drinks because they have lots of added sugar. The next tip is: Do not use your phones, tablets, computers or watch TV too much! They are not good for your eyes and they keep you away from physical activities. Always keep your body active! Playing football, badminton, or any kinds of sports will surely bring you good health.
WRITING
TASK 3 (Suggested writing) favorite hobbies
My favourite hobby is playing badminton because it helps me stay healthy and active. I started this hobby two years ago, and I usually play with my brother in the park after school. We have to bring rackets, a shuttlecock, and some water. Playing badminton makes me feel happy and relaxed, so I try to play every weekend. In the future, I want to join a badminton club.
CBQL DUYỆT
PHÚ NĂNG LÀNH
TỔ TRƯỞNG DUYỆT
PHÚ THỊ NGỌC UYỂN
Giáo viên ra đề
Lộ Xuân Thuỷ
26)
MÔN: TIẾNG ANH LỚP 7
THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT
Nội dung: Units 1,2,3, sách GLOBAL SUCCESS
Đề kiểm tra gồm có 70% trắc nghiệm khách quan và 30% tự luận
TT
Chương/ Chủ đề
Nội dung/ Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng
Tỉ lệ % điểm
TNKQ
Tự luận
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
VD
I
Nghe hiểu
Nghe hiểu 1: Nghe hiểu đoạn văn/ hội thoại…
3
2
3
2
25%
Nghe hiểu 2: Nghe hiểu đoạn văn/ hội thoại…
2
3
2
3
II
Kiến thức ngôn ngữ
Kiến thức ngôn ngữ 1: Đọc điền thông báo hoặc quảng cáo (Từ/ cụm từ/ giới từ, ngữ pháp… ).
2
2
2
2
25%
Kiến thức ngôn ngữ 2: Đọc điền tờ rơi (Từ/ cụm từ/ giới từ, ngữ pháp…).
2
2
2
2
Kiến thức ngôn ngữ 3: Đọc hiểu thông báo…
2
2
III
Đọc hiểu
Đọc hiểu 1: Đọc hiểu điền từ…
3
2
3
2
25%
Đọc hiểu 2: Đọc hiểu đoạn văn…
2
3
2
3
IV
Viết
Viết 1: Sắp xếp đoạn hội thoại/ lá thư/ đoạn văn …
3
3
25%
Viết 2: Viết lại câu sử dụng từ cho sẵn/ bắt đầu bằng từ cho sẵn…
3
3
Viết 3: Viết email/ lá thư/ đoạn văn ngắn…
1*
0
0
1
Tổng số câu
12
16
2
3
4
14
19
4
100%
28
9
37
37
Tổng điểm
3.0
4.0
0.5
0.75
1.75
3.5
4.75
1.75
10
Tỷ lệ %
70
30
35
47.5
17.5
100%
ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1
MÔN: TIẾNG ANH LỚP 7
Nội dung: Units 1-3, sách GLOBAL SUCCESS
Đề kiểm tra gồm có 70% trắc nghiệm khách quan và 30% tự luận
TT
Chương/ Chủ đề
Nội dung/ Đơn vị kiến thức
Yêu cầu cần đạt
Số lượng câu hỏi ở các mức độ
Trắc nghiệm
Tự luận
I
Nghe hiểu
Nghe hiểu 1: Nghe đoạn độc thoại/ hội thoại… trong khoảng từ 3 đến 5 phút (khoảng 100 - 120 từ) liên quan đến các chủ đề đã học: Hobbies, Healthy living, Community service và trả lời câu hỏi trắc nghiệm Multiple Choice.
(MCQs hoặc Matching và / hoặc dạng bài tương tự)
Biết:
- Nghe đoạn độc thoại/ hội thoại… và viết ra thông tin chi tiết về một trong các chủ đề đã học.
- Nghe và nhận ra các con số được sử dụng trong bài.
3
Hiểu:
- Nghe và hiểu nội dung chính của đoạn độc thoại/ hội thoại… để viết câu trả lời đúng.
- Nghe và hiểu các chức năng của các con số được sử dụng trong bài để tìm ra câu trả lời đúng.
2
Vận dụng:
- Nghe và sử dụng các nội dung thông tin trong bài để đưa ra kết luận để đưa ra câu trả lời đúng.
- Tổng hợp thông tin từ nhiều chi tiết, loại trừ các chi tiết sai điểm tìm câu trả lời đúng.
Nghe hiểu 2: Nghe một đoạn hội thoại/ độc thoại… trong khoảng từ 3 đến 5 phút (khoảng 100-120 từ) để trả lời các dạng câu hỏi có liên quan đến các chủ đề đã học về Hobbies, Healthy living, Community service
(True/False hoặc Gap-filling và / hoặc dạng bài tương tự)
Biết:
- Nghe và nhận ra thông tin chi tiết về một trong những chủ đề đã học.
2
Hiểu:
- Nghe và hiểu nội dung chi tiết của đoạn độc thoại/ hội thoại để tìm ra câu trả lời đúng.
3
Vận dụng:
- Sử dụng ý chính của bài nghe để đưa ra câu trả lời phù hợp…
- Sử dụng thông tin trong bài nghe để suy luận tham chiếu hoặc rút ra kết luận/phương án/biện pháp…
- Tổng hợp thông tin từ nhiều chi tiết, loại trừ các chi tiết sai để tìm câu trả lời đúng.
II
Kiến thức ngôn ngữ
Kiến thức ngôn ngữ 1: Đọc và điền vào chỗ trống trong quảng cáo, tờ rơi hoặc thông báo với các kiến thức ngữ pháp đã học theo nội dung phân phối chương trình.
- Present simple
- Simple sentence
- Past simple
Biết:
- Nhận ra các kiến thức ngữ pháp đã học.
2
Hiểu:
- Hiểu và phân biệt các kiến thức ngữ pháp, các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản trong các điểm ngữ pháp đã học.
2
Vận dụng:
- Hiểu và vận dụng nội dung những kiến thức ngữ pháp đã học trong quảng cáo, tờ rơi hoặc thông báo để tìm ra câu trả lời đúng.
Kiến thức ngôn ngữ 2: Đọc và điền cụm từ/mệnh đề/câu vào chỗ trống trong đoạn văn liên quan đến các chủ đề đã học về Hobbies, Healthy living, Community service hay các điểm ngữ pháp đã học:
- Present simple
- Simple sentence
- Past simple
Biết:
- Nhận ra các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản trong các chủ điểm đã học.
2
Hiểu:
- Phân biệt được các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản trong các chủ điểm đã học.
2
Vận dụng:
- Hiểu và suy luận các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản trong các chủ điểm đã học.
Kiến thức ngôn ngữ 3: Đọc và điền vào chỗ trống trong quảng cáo, tờ rơi hoặc thông báo với các kiến thức ngữ pháp đã học theo nội dung phân phối chương trình.
Biết:
- Nhận ra các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản trong các chủ điểm đã học.
Hiểu:
- Phân biệt được các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản trong các chủ điểm đã học.
2
Vận dụng:
- Hiểu và suy luận các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản trong các chủ điểm đã học.
III
Đọc hiểu
Đọc hiểu 1: Đọc và điền khuyết thông tin vào đoạn văn có độ dài khoảng 120-140 từ liên quan đến các chủ đề đã học về Hobbies, Healthy living, Community service
Biết:
- Nhận biết các thông tin chi tiết trong bài đọc để chọn đáp án đúng.
3
Hiểu:
- Phân biệt được các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản.
2
Vận dụng:
- Vận dụng được từ vựng đã học vào các kỹ năng.
- Phân tích, tổng hợp ý chính của bài đọc để chọn câu trả lời phù hợp.
Đọc hiểu 2: Đọc hiểu đoạn văn có độ dài khoảng 120-140 từ liên quan đến các chủ đề đã học về Hobbies, Healthy living, Community service và trả lời câu hỏi trắc nghiệm Multiple Choice.
Biết:
- Nhận biết các thông tin chi tiết trong bài đọc.
2
Hiểu:
- Phân biệt được các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản
- Hiểu ý chính của bài đọc.
3
Vận dụng:
- Đoán nghĩa của từ trong văn cảnh.
- Phân tích, tổng hợp ý chính của bài đọc để chọn câu trả lời phù hợp.
Đọc hiểu 3: Đọc hiểu đoạn văn có độ dài khoảng 120-140 từ liên quan đến các chủ đề đã học về
Biết:
- Nhận biết các thông tin chi tiết trong bài đọc.
Hiểu:
- Phân biệt được các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản
- Hiểu ý chính của bài đọc.
Vận dụng:
- Đoán nghĩa của từ trong văn cảnh.
- Phân tích, tổng hợp ý chính của bài đọc để chọn câu trả lời phù hợp.
IV
Viết
Viết 1: Sắp xếp đoạn hội thoại/ lá thư/ đoạn văn… để tạo thành văn bản có nghĩa.
Biết:
- Nhận diện dùng từ, cấu trúc, cú pháp câu để sắp xếp đoạn văn đơn giản gồm có 5 câu
Hiểu:
- Hiểu nội dung và nghĩa của câu để sắp xếp đoạn đoạn văn gồm có 5 câu.
3
Vận dụng:
- Vận dụng được từ vựng, cấu trúc đã học vào các kỹ năng.
- Sử dụng được kiến thức kĩ năng trong các tình huống mới.
Viết 2: Viết lại câu sử dụng từ cho sẵn trong ngoặc hoặc theo yêu cầu không làm thay đổi nghĩa của câu gốc.
Biết:
- Nhận diện dùng từ, cấu trúc, cú pháp trong các bài viết có kiểm soát để viết lại câu sao cho nghĩa không thay đổi.
Hiểu:
- Hiểu câu gốc và sử dụng các từ gợi ý để viết lại câu sao cho nghĩa không thay đổi.
3
Vận dụng:
- Phân tích, vận dụng các kiến thức đã học để viết lại câu sao cho nghĩa không thay đổi.
Viết 3: Viết đoạn văn ngắn khoảng 60 - 80 từ về chủ điểm đã học trong các Units 1-3.
Vận dụng:
- Viết đoạn văn liền mạch, đơn giản khoảng 100 - 120 từ về các chủ điểm đã học và có bày tỏ quan điểm, ý kiến cá nhân.
- Phân tích đề bài, vận dụng các kiến thức đã học để viết bài có mở đầu, thân bài, kết luận.
1
TỔNG CỘNG
28
9
37c
Trường TH & THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Lớp 7/
Tên:.............................................................
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn: Tiếng Anh 7
Năm học: 2025-2026
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Giám thị
ĐIỂM
Nhận xét của giám khảo
Giám khảo
ĐỀ: 1
I. LISTENING (2.5 points)
TASK 1
Listen to the conversation between Tom and Lan. Circle the best answer A, B, or C. You will listen TWICE.
1.
What time does Lan often get up?
A.
6.15 a.m.
B.
6.30 a.m.
C.
5.30 a.m.
2.
What does Tom usually do at night?
A.
He does his homework.
B.
He watches films.
C.
He reads book.
3.
Why does Tom go to school early today?
A.
Because he has to watch a film.
B.
Because his father travels on business.
C.
Because he has to do morning exercise.
4.
What is Lan’s opinion about Tom’s hobby?
A.
It’s not good for their health.
B.
It teaches them how to be brave in dangerous situations.
C.
It helps them learn more about different cultures.
5.
What does Tom need to do to feel better?
A.
He needs to select some films about what to do when there is a fire.
B.
He needs to change his lifestyle for more physical activities.
C.
He needs to learn more about different cultures.
TASK 2
Listen and complete the student’s note. Write ONE WORD in each blank. You will listen TWICE.
Student’s note
SIMPLE WAYS TO KEEP FIT
· Eat different (6) ___________.
· Choose healthy drinks such as water, (7) ___________ and fruit juice.
· Do not drink much (8) ___________ drinks because they have lots of added sugar.
· Have an (9) lifestyle.
· Sleep at least (10) ___________ hours every night to give your body enough rest.
II. USE OF LANGUAGE (2.5 points)
TASK 1. Complete the paragraph by filling in the blanks with the correct words from the box.
sleep exercise fruits healthy
Living a (11)…………………. life is important for everyone. We should eat more (12)………………………… and vegetables to get enough vitamins. Doing (13)…………………. every day helps our body stay strong. Getting enough (14)………………... also helps us feel good and have more energy.
TASK 2. Read the following announcement and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 15 to 18.
Announcement: My Hobbies
Hello everyone,
I’m excited to share with you some of my favorite (15) ______ In my free time, arranging flowers and collecting dolls – each one is unique and special to me. These activities help me (16) ______ and have fun. I also like playing board games (17) ______ my family and surfing the Internet to learn new things. Hobbies (18) ______ my life more interesting and help me learn new skills.
Thank you for listening!
15. A. hobbies. B. lyrics C. occasion D. display
16. A. relaxing. B. relax C. relaxed D. relaxation
17. A. to. B. for C. about D. with
18. A. take. B. make C. spend D. take
TASK 3. Read the following sign or notice and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
19. What is the meaning of the sign below?
A. You mustn’t take photo here
B. You can take photo here
C. You should take photo here
D. You needn’t take photo here
20: What is the meaning of the sign below?
A. The paint is dry and safe to touch.
B. The paint is still wet, so please do not touch it.
C. You are encouraged to touch the paint.
D. The paint is not for public use.
III. READING (2.5)
TASK 1. Read the following passage and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct option that best fits each numbered blank from 21 to 25.
Many people are trying to live a healthier lifestyle these days. One important way to improve your health is to avoid eating too much junk food. Junk food contains a lot of calories but very few nutrients. It can (21) ________ your energy levels and increase your (22) ________ of becoming overweight or even obese.
Experts (23) ________ people to eat more fresh fruits and vegetables, drink water, and exercise regularly. A balanced diet and enough sleep will help you (24) ________ from illness more quickly and stay in good shape.
You should also try to (25) ________ bad habits like skipping meals or staying up too late. If you're not sure how to start, ask a doctor or a nutrition expert for advice.
21. A. decrease B. avoid C. cure D. ignore
22. A. disease B. risk C. temperature D. painkiller
23. A. advise B. provide C. ignore D. operate
24. A. result B. suffer C. recover D. lose
25. A. break B. get C. cut D. put
TASK 2. Read the following passage and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions from 25 to 30
Meliha and her children live in St. Paul. She is from Somalia and came to the US five years ago. Many things are different in America. You can buy junk food with lots of salt, sugar, and oil here. Americans don’t walk as much as people in Somalia. Instead, you can drive a car or take the bus. Meliha notices that many people in America are overweight. Her children like junk food such as hamburgers and French fries, and she does too. She has noticed that she has gained weight since moving to America. Her children prefer watching TV rather than playing outside. Meliha doesn’t walk very much because she has a car. Her doctor advises her to eat more fruits and vegetables. He also says that eating too much junk food like chips, fries, and sugary snacks is bad for her health and that she needs to get more exercise.
26. Where does Meliha live?
A. Somalia B. St. Paul C. Africa D. American
27. How long has Meliha been in the US?
A. Ten years B. Two years C. Five years D. One year
28. What thing that Meliha notice about people in America?
A. They walk a lot every day. B. Many people are overweight.
C. They eat only healthy food. D. Everyone rides bicycles.
29. The word “overweight” in the passage is CLOSEST in meaning to ________.
A. Healthy B. Thin C. Fat D. Active
30. Which of the following statements is NOT TRUE according to the passage?
A. Meliha and her children now live in the USA.
B. Americans walk more than people in Somalia.
C. Meliha has gained weight since moving to America.
D. Meliha’s doctor advises her to eat more healthy food.
IV. WRITING (2.5)
TASK 1. Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to question 31.
31.
My New Healthy Habits
a. Now, I try to eat more vegetables and fresh fruits every day.
b. I’ve also started drinking more water instead of soda.
c. Hi! I just wanted to tell you about some changes about my diet.
d. I feel more energetic and I think it’s helping me stay in shape!
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Best,
Emma.
A. c – a – b – d B. c – b – a – d C. a – c – b – d D. c – a – d – b
32. Choose the sentence that can end the conversation (in Question 31) most suitably.
A. I think soda is harmful for to my health!
B. I need to play sports more.
C. Write back soon and tell me your thoughts.
D. I forgot to do my homework last week.
33. Which one is a simple sentence?
A. I stayed at home because it rained heavily yesterday.
B. We visited our grandparents and We helped them clean the house.
C. Nam usually gets up early to do morning exercise.
D. When she finishes her homework, she listens to music.
TASK 2. Turn the sentences into negative or questions.
34. Green School grew vegetables for an orphanage last spring. (?)
à…………………………………………………………………………………………………….
35. She likes doing exercise every morning. (not)
à She ……………………..……………………………………………………………………
36. My family always spends time doing housework together on Sundays. (not)
à My family ………………………………………………………………………………………
TASK 3. 37. Write a short paragraph of about 60-80 words about your favourite hobby.
Using the following cues: (Name of the hobby, when you started the hobby, things you have to do, who you share it with, your feelings, future …)
writing
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
- The end –
Trường TH & THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Lớp 7/
Tên:.............................................................
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn: Tiếng Anh 7
Năm học: 2025-2026
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Giám thị
ĐIỂM
Nhận xét của giám khảo
Giám khảo
ĐỀ: 2
I. LISTENING (2.5 points)
TASK 1
Listen to the conversation between Tom and Lan. Circle the best answer A, B, or C. You will listen TWICE.
1.
What time does Lan often get up?
A.
6.15 a.m.
B.
6.30 a.m.
C.
5.30 a.m.
2.
What does Tom usually do at night?
A.
He does his homework.
B.
He watches films.
C.
He reads book.
3.
Why does Tom go to school early today?
A.
Because he has to watch a film.
B.
Because his father travels on business.
C.
Because he has to do morning exercise.
4.
What is Lan’s opinion about Tom’s hobby?
A.
It’s not good for their health.
B.
It teaches them how to be brave in dangerous situations.
C.
It helps them learn more about different cultures.
5.
What does Tom need to do to feel better?
A.
He needs to select some films about what to do when there is a fire.
B.
He needs to change his lifestyle for more physical activities.
C.
He needs to learn more about different cultures.
TASK 2
Listen and complete the student’s note. Write ONE WORD in each blank. You will listen TWICE.
Student’s note
SIMPLE WAYS TO KEEP FIT
· Eat different (6) ___________.
· Choose healthy drinks such as water, (7) ___________ and fruit juice.
· Do not drink much (8) ___________ drinks because they have lots of added sugar.
· Have an (9) lifestyle.
· Sleep at least (10) ___________ hours every night to give your body enough rest.
II. USE OF LANGUAGE (2.5 points)
TASK 1. Complete the paragraph by filling in the blanks with the correct words from the box.
water happy junk energy
To stay healthy, we should drink plenty of (11)………………. every day. Eating too much (12)…………….. food can make us feel tired and weak. When we eat well, we have more (13)……………….. to study and play. Good habits help us feel (14) …………………and strong.
TASK 2. Read the following announcement and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 15 to 18.
📢 Announcement: Let's Talk About Hobbies!
Everyone has something they love to do (15) ______their free time! Whether it's painting, gardening, playing music, or sports, hobbies help us relax, learn new skills, and enjoy (16) ______. This week, we encourage everyone to (17) ______ their favorite hobbies with friends and classmates. Who knows? You might discover (18) ______ new passion!
Keep doing what you love! 🎨⚽🎸🌱
15. A. for. B. in C. at D. of
16. A. life. B. lives C. living D. live
17. A. explore. B. collect C. share D. do
18. A. a. B. an C. the D. X
TASK 3. Read the following sign or notice and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
19. What is the meaning of the sign below?
A. You are allowed to use cell phones everywhere in this area.
B. Using cell phones is not permitted in this area.
C. You may use cell phones here only for emergencies.
D. Using cell phones is encouraged and allowed here.
20. What is the meaning of the message below?
A. Adults can take children to the museum in the morning.
B. Adults with children over 12 will enjoy the museum.
C. Children can visit the museum alone if they are over 12.
D. Children can visit the museum if they are with an adult.
III. READING (2.5)
TASK 1. Read the following passage and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct option that best fits each numbered blank from 21 to 25.
Dear Mary,
Today I will tell you about my volunteer work.
The (21) _________ work has become popular in Vietnam. Many people have done the volunteer work and I have too. At my age, I can’t donate blood (22) _________ I often donate books, toys and clothes to street children and (23) _________. people. I often do this work with my mother. Last Sunday, I donated books and clothes to a charity organization. I met the orphans there. They were so lovely. I played with them and they were so (24) _________. Some people think that doing volunteer work is a (25) _________. but in my opinion, it helps me relax after school and I feel very happy to bring happiness to them.
What do you think about volunteer work? Look forward to hear from you.
Best regards,
Mai
21. A. voluntary. B. volunteer C. volunteers D. voluntarian
22. A. so. B. but C. and D. yet
23. A. homeless. B. mountainous C. proud D. elderly
24. A. boring. B. lovely C. kind D. happy
25. A. waste time B. waste of time C. time waste D. time of waste
TASK 2. Read the following passage and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions from 26 to 30
The benefits of doing exercise
Doing exercise is very good for our health. When we do exercise, our body becomes stronger and we feel more active. Exercise also helps us stay fit and avoid sickness. Many people like running, swimming, or playing football in their free time. These activities can help us relax and make new friends. In addition, doing exercise makes us happier and gives us more energy for studying or working.
26. What is the main idea of the passage?
A. Exercise is not good for health.
B. Doing exercise helps us stay healthy and happy.
C. Exercise is only for young people.
D. Exercise makes us tired.
27. What does exercise help us avoid?
A. Sickness B. Friends
C. Homework D. Food
28. What can we do to exercise?
A. Read books B. Watch TV
C. Run or swim D. Sleep all day
29. The word “energy” in the passage is CLOSEST in meaning to:
A. Power B. Food
C. Water D. Rest
30. According to the passage, why do many people like exercise?
A. Because it helps them relax and make friends. B. Because it is boring.
C. Because it is very expensive. D. Because it is difficult.
IV. WRITING (2.5)
TASK 1. Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to question 31.
31.
a. Peter: That sounds fun!
b. Mary: I enjoy painting and cycling in my free time.
c. Mary: How about you?
d. Peter: What’s your hobby?
A. d-b-c-a. B. d-b-a-c C. a-b-d-c D. a-b-c-d
32. Choose the sentence that can end the text (in Question 31) most suitably.
A. It helps me relax and learn new things.
B. That’s cool!
C. I love making pottery and doing bird-watching on weekends.
D. I don’t know anything
33. Which one is a simple sentence?
A. We were tired, so we went to bed early.
B. When my mother comes home, she usually cooks dinner.
C. Mai often reads books in her free time.
D. I didn’t go out because it was raining.
TASK 2. Rewrite the second sentence into negative or questions.
34. Tom makes beautiful pieces of art from dry leaves and sticks. (?)
à……………………………………………………………………………………………
35. I used a lot of suncream during my holiday. (not)
à……………………………………………………………………………………………
36. We teach English to children in a primary school at the weekend. (not)
à…………………………………………………………………………………………
TASK 3. 37. Write a short paragraph of about 60-80 words about your favourite hobby.
Using the following cues: (Name of the hobby, when you started the hobby, things you have to do, who you share it with, your feelings, future …)
Writing:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
- The end –
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: TIẾNG ANH LỚP 7
THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT
Nội dung: Units 1-3, sách GLOBAL SUCCESS
Đề kiểm tra gồm có 70% trắc nghiệm khách quan và 30% tự luận
NĂM HỌC: 2025-2026
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
BIỂU ĐIỂM
ĐỀ 1
ĐỀ 2
I. LISTENING
TASK 1
1. C 2. B 3.B 4. C 5. B
TASK 2
6. kinds of food 7.milk 8.soft 9.active 10. eight
I. LISTENING
TASK 1
1. C 2. B 3.B 4. C 5. B
TASK 2
6. kinds of food 7.milk 8.soft 9.active 10. eight
2.5 điểm
*Mỗi đáp án đúng 0.25 điểm
II. USE OF LANGUAGE
TASK 1
11. healthy
12. fruits
13. exercise
14. sleep
TASK 2
15. A. hobbies
16. B. relax
17. D. with
18. B. make
TASK 3
19. A. You mustn’t take photo here
20. B. The paint is still wet, so please do not touch it.
II. USE OF LANGUAGE
TASK 1
11. water
12 junk
13. energy
14. happy
TASK 2
15. B. in
16. A. life
17. C. share
18. A. a
TASK 3
19. B. Using cell phones is not permitted in this area.
20. D. Children can visit the museum if they are with an adult.
2.5 điểm
*Mỗi đáp án đúng 0.25 điểm
III. READING
TASK 1
21. A. decrease
22. B. risk
23. A. advise
24. C. recover
25. A. break
TASK 2
26. B. St. Paul
27. C. Five years
28. B. Many people are overweight.
29. C. Fat
30. B. Americans walk more than people in Somalia.
III. READING
TASK 1
21. B. volunteer
22. B. but
23. A. homeless
24. D. happy
25. B. waste of time
TASK 2
26. B. Doing exercise helps us stay healthy and happy.
27. A. Sickness
28. C. Run or swim
29. A. Power
30. A. Because it helps them relax and make friends.
2.5 điểm
*Mỗi đáp án đúng 0.25 điểm
VI. WRITING
TASK 1
31. A. c – a – b – d
32. C. Write back soon and tell me your thoughts.
33. C
TASK 2
34. Did Green School grow vegetables for an orphanage last spring?
35. She doesn’t like doing exercise every morning.
36. My family doesn’t always spend time doing housework together on Sundays.
I. WRITING
TASK 1
31. B. d-b-a-c
32. C. I love making pottery and doing bird-watching on weekends.
33.
TASK 2
33. Does Tom make beautiful pieces of art from dry leaves and sticks?
34. I didn’t use a lot of suncream during my holiday.
35. Did your community organise a fair to raise money for the homeless last week?
36. We don’t teach English to children in a primary school at the weekend.
2.5 điểm
1.5 điểm
* Mỗi đáp án đúng 0.25 điểm
TASK 3 1.0 điểm 37. Write a short paragraph of about 60-80 words about your favourite hobby.
Đề xuất chấm bài viết (1,0 điểm)
Giáo viên cho điểm mỗi thành phần ứng với mức độ nhận thức học sinh đạt được.
Tổng:
1 điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Nội dung
(0,4đ)
(0,1đ)
- Trả lời ở mức tối thiếu yêu cầu của bài. Bài viết có câu chủ đề và các thành phần cơ bản.
- Viết được một số ý chính nhưng có chỗ diễn đạt không rõ, bị lặp ý, không liên quan, gây khó hiểu cho người đọc.
(0,2đ)
- Trả lời được cơ bản yêu cầu của bài. Bài viết có câu chủ đề. Các thành phần cơ bản đều được phát triển, đôi khi có chỗ phát triển chưa cân xứng.
- Viết được cơ bản đủ ý chính. Có một vài ý không liên quan, gây khó hiểu cho người đọc.
- Có đôi chỗ dẫn chứng còn chưa phù hợp.
(0,3đ)
- Trả lời khá đầy đủ yêu cầu của bài. Bài viết có câu chủ đề. Các thành phần cơ bản được phát triển tương đối kỹ, logic và cân xứng.
- Viết đủ ý chính, các ý có liên quan đến chủ đề.
- Dẫn chứng phù hợp, khá thuyết phục.
(0,4đ)
- Trả lời đầy đủ yêu cầu của bài. Bài viết có câu chủ đề. Các thành phần cơ bản được phát triển kỹ, logic, cân xứng.
- Đủ ý, các ý thống nhất, có liên quan chặt chẽ.
- Dẫn chứng hay và thuyết phục.
Tổ chức thông tin và tính liên kết (0,2đ)
(0,05đ)
- Thông tin bị lặp và ảnh hưởng đến diễn đạt.
- Sắp xếp ý thiếu logic, thiếu tính liên kết.
- Ít sử dụng hoặc sử dụng lặp các phương tiện kết nối, hoặc sử dụng các phương tiện kết nối chưa chính xác.
(0,1đ)
- Thông tin còn bị lặp.
- Sắp xếp các ý có logic, có tính liên kết, mặc dù tính mạch lạc giữa các câu còn thấp hoặc máy móc.
- Sử dụng các phương tiện kết nối tuy còn đơn giản nhưng đúng nghĩa.
(0,15đ)
- Thông tin ít khi bị lặp.
- Sắp xếp ý logic, mạch lạc, dễ đọc, dễ hiểu.
- Sử dụng khá đa dạng và chính xác các phương tiên kết nối.
(0,2đ)
- Thông tin không bị lặp.
- Sắp xếp ý logic, mạch lạc cao. Bài viết có tổng thể hài hòa, trôi chảy, uyển chuyển, tự nhiên.
- Sử dụng đa dạng và chính xác các phương tiện kết nối.
Từ vựng
(0,2đ)
(0,05đ)
- Từ vựng liên quan đến chủ đề hạn chế, lặp, hoặc không phù hợp.
- Dạng từ, chính tả còn viết sai, gây hiểu lầm hoặc khó chịu cho người đọc.
(0,1đ)
- Từ vựng tạm đủ để diễn đạt thông tin liên quan đến chủ đề. Một số chỗ dùng từ chưa phù hợp hoặc viết sai dạng từ.
- Còn mắc một số lỗi sai về dạng từ và chính tả gây khó khăn cho người đọc.
(0.15đ)
- Từ vựng đa dạng có liên quan đến chủ đề. Đôi chỗ còn mắc lỗi dùng từ chưa phù hợp hoặc sai dạng từ.
- Có sử dụng từ đồng nghĩa, trái nghĩa, kết hợp từ, thành ngữ...
- Ít lỗi sai về chính tả.
(0,2đ)
- Từ vựng phong phú liên quan đến chủ đề, diễn đạt tự nhiên. Dùng từ phù hợp, chính xác.
- Sử dụng đa dạng các từ đồng nghĩa, trái nghĩa, kết hợp từ, thành ngữ…
- Rất ít lỗi về dạng từ, và chính tả.
Ngữ pháp
(0,2đ)
(0,05đ)
- Sử dụng cấu trúc câu đơn giản.
- Mắc nhiều lỗi sai về ngữ pháp và chấm câu, gây khó hiểu cho người đọc.
(0,1đ)
- Sử dụng các cấu trúc câu khác nhau.
- Có khá nhiều lỗi sai về ngữ pháp và chấm câu, đôi chỗ gây khó hiểu cho người đọc.
(0,15đ)
- Sử dụng đa dạng cấu trúc câu.
- Thi thoảng còn mắc lỗi về ngữ pháp và chấm câu, nhưng người đọc vẫn có thể hiểu.
(0,2đ)
- Sử dụng đa dạng, linh hoạt cấu trúc câu.
- Còn một vài lỗi nhỏ về ngữ pháp và chấm cấu, người đọc vẫn thấy dễ hiểu.
LISTENING (Typescript )
TASK 1
Script:
Tom: Hi Lan! Why do come to school so early today?
Lan: Hi Tom! I always get up early at 5.30 a.m., do some morning exercise and go to school at 6.30 a.m.
Tom: Wow! It’s a good habit to keep fit but I’m too lazy for it because I often stay up late to watch films. I often get up quite late at 6.15 a.m. except today when my dad has to travel on business.
Lan: Watching films is also a good hobby! Films help us learn more about different cultures. They also teach us how to behave or react in some special situations. For example, what to do when there is a fire or an earthquake.
Tom: That’s true. But I think I’ll need to arrange my schedule so that I can get up earlier for morning exercise. I want to look as great as you!
Lan: Thank you, Tom! Good health surely helps us study better.
TASK 2
Script:
Good morning, children! Today I’ll give you some tips on how to keep fit. First, remember to have different kinds of food. Some of you may like hamburgers and want to have it all the time, but that’s unhealthy. Change your food as often as you can! Second, drink more water and milk. They will bring you more good minerals and help you build strong bones. Fruit juice is also good for you but avoid soft drinks because they have lots of added sugar. The next tip is: Do not use your phones, tablets, computers or watch TV too much! They are not good for your eyes and they keep you away from physical activities. Always keep your body active! Playing football, badminton, or any kinds of sports will surely bring you good health.
WRITING
TASK 3 (Suggested writing) favorite hobbies
My favourite hobby is playing badminton because it helps me stay healthy and active. I started this hobby two years ago, and I usually play with my brother in the park after school. We have to bring rackets, a shuttlecock, and some water. Playing badminton makes me feel happy and relaxed, so I try to play every weekend. In the future, I want to join a badminton club.
PHÚ THỊ NGỌC UYỂN
Giáo viên ra đề
Lộ Xuân Thuỷ



.png)