ĐỀ KIỂM TRA ANH 7 GIỮ KỲ 1 2025-2026

Giaoanxanh.com: Nền tảng Học tập Chất lượng cho Giáo viên và Phụ huynh
Chào mừng đến với giaoanxanh.com - trang web giáo dục hàng đầu dành cho giáo viên và phụ huynh! Chúng tôi tự hào là một nền tảng học tập chất lượng, cung cấp các tài liệu giáo dục đa dạng và hữu ích để hỗ trợ công việc giảng dạy và sự phát triển của học sinh.
Giaoanxanh.com là một nguồn thông tin phong phú và đáng tin cậy dành cho giáo viên và phụ huynh. Chúng tôi cung cấp hàng ngàn kế hoạch giảng dạy, gợi ý bài giảng, bài kiểm tra, bài tập, và tài liệu tham khảo chất lượng cao cho các cấp học từ mẫu giáo đến trung học phổ thông. Bạn có thể dễ dàng tìm thấy tài liệu phù hợp với chủ đề, môn học và khối lớp của bạn chỉ bằng một vài thao tác đơn giản.
Với Giaoanxanh.com, giáo viên có thể tiết kiệm thời gian và công sức trong việc lên kế hoạch giảng dạy. Bạn sẽ không còn lo lắng về việc phải tạo ra các bài giảng hoàn chỉnh từ đầu hay tìm kiếm tài liệu phù hợp. Chúng tôi đã tổ chức các tài liệu theo chủ đề, môn học và cấp học, giúp bạn dễ dàng lựa chọn và tải về tài liệu cần thiết. Bên cạnh đó, bạn cũng có thể tương tác với cộng đồng giáo viên thông qua các nhóm thảo luận, chia sẻ ý kiến và kinh nghiệm để cùng nhau phát triển.
Ngoài ra, Giaoanxanh.com cũng là một trang web hữu ích cho phụ huynh. Bạn có thể tìm thấy tài liệu hướng dẫn để hỗ trợ việc học tập và phát triển của con bạn. Chúng tôi cung cấp các bài tập, bài kiểm tra và tài liệu tham khảo giúp bạn cùng con học tại nhà và chuẩn bị tốt hơn cho bài kiểm tra và kỳ thi.
Giaoanxanh.com cam kết mang đến cho bạn những tài liệu giáo dục chất lượng, được biên soạn bởi đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm và chuyên môn. Chúng tôi luôn đảm bảo rằng tất cả các tài liệu được cập nhật và kiểm tra kỹ lưỡng để đảm bảo tính chính xác và đáng tin cậy.
Giaoanxanh.com cũng không ngừng phát triển và mở rộng dịch vụ để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của cộng đồng giáo viên và phụ huynh. Chúng tôi đặt mục tiêu trở thành một nền tảng toàn diện, nơi mọi người có thể tìm thấy không chỉ các tài liệu giáo dục mà còn các tài liệu giải trí, tư vấn giáo dục, công cụ phát triển cá nhân và nhiều hơn nữa.
Với sứ mệnh mang lại giá trị thực cho quá trình học tập và phát triển của giáo viên và học sinh, Giaoanxanh.com hy vọng trở thành một người bạn đồng hành tin cậy và không thể thiếu trong công việc giảng dạy và việc hỗ trợ cho con bạn trong việc học tập.
Hãy tham gia Giaoanxanh.com ngay hôm nay và khám phá nguồn tài nguyên giáo dục đa dạng và phong phú để tạo nên một môi trường học tập tốt đẹp và đầy cảm hứng cho giáo viên và học sinh của bạn!

có ma trận đáp án

Spinning

Đang tải tài liệu...


0.0 Bạn hãy đăng nhập để đánh giá cho tài liệu này

ĐỀ KIỂM TRA ANH 7 GIỮ KỲ 1 2025-2026 ĐỀ KIỂM TRA ANH 7 GIỮ KỲ 1 2025-2026 <a href="https://giaoanxanh.com/" target="_blank">Giaoanxanh.com</a>: Nền tảng Học tập Chất lượng cho Giáo viên và Phụ huynh<br/>Chào mừng đến với giaoanxanh.com - trang web giáo dục hàng đầu dành cho giáo viên và phụ huynh! Chúng tôi tự hào là một nền tảng học tập chất lượng, cung cấp các tài liệu giáo dục đa dạng và hữu ích để hỗ trợ công việc giảng dạy và sự phát triển của học sinh.<br/><a href="https://giaoanxanh.com/" target="_blank">Giaoanxanh.com</a> là một nguồn thông tin phong phú và đáng tin cậy dành cho giáo viên và phụ huynh. Chúng tôi cung cấp hàng ngàn kế hoạch giảng dạy, gợi ý bài giảng, bài kiểm tra, bài tập, và tài liệu tham khảo chất lượng cao cho các cấp học từ mẫu giáo đến trung học phổ thông. Bạn có thể dễ dàng tìm thấy tài liệu phù hợp với chủ đề, môn học và khối lớp của bạn chỉ bằng một vài thao tác đơn giản.<br/>Với <a href="https://giaoanxanh.com/" target="_blank">Giaoanxanh.com</a>, giáo viên có thể tiết kiệm thời gian và công sức trong việc lên kế hoạch giảng dạy. Bạn sẽ không còn lo lắng về việc phải tạo ra các bài giảng hoàn chỉnh từ đầu hay tìm kiếm tài liệu phù hợp. Chúng tôi đã tổ chức các tài liệu theo chủ đề, môn học và cấp học, giúp bạn dễ dàng lựa chọn và tải về tài liệu cần thiết. Bên cạnh đó, bạn cũng có thể tương tác với cộng đồng giáo viên thông qua các nhóm thảo luận, chia sẻ ý kiến và kinh nghiệm để cùng nhau phát triển.<br/>Ngoài ra, <a href="https://giaoanxanh.com/" target="_blank">Giaoanxanh.com</a> cũng là một trang web hữu ích cho phụ huynh. Bạn có thể tìm thấy tài liệu hướng dẫn để hỗ trợ việc học tập và phát triển của con bạn. Chúng tôi cung cấp các bài tập, bài kiểm tra và tài liệu tham khảo giúp bạn cùng con học tại nhà và chuẩn bị tốt hơn cho bài kiểm tra và kỳ thi.<br/><a href="https://giaoanxanh.com/" target="_blank">Giaoanxanh.com</a> cam kết mang đến cho bạn những tài liệu giáo dục chất lượng, được biên soạn bởi đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm và chuyên môn. Chúng tôi luôn đảm bảo rằng tất cả các tài liệu được cập nhật và kiểm tra kỹ lưỡng để đảm bảo tính chính xác và đáng tin cậy.<br/><a href="https://giaoanxanh.com/" target="_blank">Giaoanxanh.com</a> cũng không ngừng phát triển và mở rộng dịch vụ để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của cộng đồng giáo viên và phụ huynh. Chúng tôi đặt mục tiêu trở thành một nền tảng toàn diện, nơi mọi người có thể tìm thấy không chỉ các tài liệu giáo dục mà còn các tài liệu giải trí, tư vấn giáo dục, công cụ phát triển cá nhân và nhiều hơn nữa.<br/>Với sứ mệnh mang lại giá trị thực cho quá trình học tập và phát triển của giáo viên và học sinh, <a href="https://giaoanxanh.com/" target="_blank">Giaoanxanh.com</a> hy vọng trở thành một người bạn đồng hành tin cậy và không thể thiếu trong công việc giảng dạy và việc hỗ trợ cho con bạn trong việc học tập.<br/>Hãy tham gia <a href="https://giaoanxanh.com/" target="_blank">Giaoanxanh.com</a> ngay hôm nay và khám phá nguồn tài nguyên giáo dục đa dạng và phong phú để tạo nên một môi trường học tập tốt đẹp và đầy cảm hứng cho giáo viên và học sinh của bạn!<br/><br/>có ma trận đáp án
0.0 0
  • 5 - Rất hữu ích 0

  • 4 - Tốt 0

  • 3 - Trung bình 0

  • 2 - Tạm chấp nhận 0

  • 1 - Không hữu ích 0

Mô tả

  

 

 

 

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1(2025-2026)

MÔN: TIẾNG ANH LỚP 7

THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT

Nội dung: Units 1,2,3, sách GLOBAL SUCCESS

Đề kiểm tra gồm có 70% trắc nghiệm khách quan và 30% tự luận

 

 

 

TT

Chương/ Chủ đề

Nội dung/ Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng

Tỉ lệ % điểm

TNKQ

Tự luận

Biết

Hiểu

VD

Biết

Hiểu

VD

Biết

Hiểu

VD

 

I

Nghe hiểu

Nghe hiểu 1: Nghe hiểu đoạn văn/ hội thoại…

3

2

 

 

 

 

3

2

 

25%

Nghe hiểu 2: Nghe hiểu đoạn văn/ hội thoại…

 

 

 

 2

 

2

3

 

II

Kiến thức ngôn ngữ

Kiến thức ngôn ngữ 1: Đọc điền thông báo hoặc quảng cáo (Từ/ cụm từ/ giới từ, ngữ pháp… ).

 

 


2

2

 

 

 

 

2

2

 

25%

Kiến thức ngôn ngữ 2: Đọc điền tờ rơi (Từ/ cụm từ/ giới từ, ngữ pháp…). 

MA

2

2

 

 

 

 

2

2

 

Kiến thức ngôn ngữ 3: Đọc hiểu thông báo…

 

2

 

 

 

 

 

2

 

 III

Đọc hiểu

Đọc hiểu 1: Đọc hiểu điền từ…

3

2

 

 

 

 

3

2

 

25%

Đọc hiểu 2: Đọc hiểu đoạn văn…

2

3

 

 

 

 

2

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Viết

Viết 1: Sắp xếp đoạn hội thoại/ lá thư/ đoạn văn …

 

3

 

 

 

 

 

3

 

25%

Viết 2: Viết lại câu sử dụng từ cho sẵn/ bắt đầu bằng từ cho sẵn…

 

 

 

 

 

3

 

 

3

Viết 3: Viết email/ lá thư/ đoạn văn ngắn…

 

 

 

 

 

1*

 0

 0

1

Tổng số câu

12

16

 

2

3

4

14

19

4

100%

28

9

37

37

Tổng điểm

3.0

4.0

 

0.5

0.75

1.75

3.5

4.75

1.75

10

Tỷ lệ %

70

30

35

47.5

17.5

100%

ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1

MÔN: TIẾNG ANH LỚP 7

Nội dung: Units 1-3, sách GLOBAL SUCCESS

Đề kiểm tra gồm có 70% trắc nghiệm khách quan và 30% tự luận

 

TT

Chương/ Chủ đề

Nội dung/ Đơn vị kiến thức

Yêu cầu cần đạt

Số lượng câu hỏi ở các mức độ

Trắc nghiệm

Tự luận

I

Nghe hiểu

Nghe hiểu 1: Nghe đoạn độc thoại/ hội thoại… trong khoảng từ 3 đến 5 phút (khoảng 100 - 120 từ) liên quan đến các chủ đề đã học: Hobbies, Healthy living, Community service và trả lời câu hỏi trắc nghiệm Multiple Choice.

(MCQs hoặc Matching và / hoặc dạng bài tương tự)

 

 

 

 

Biết:

- Nghe đoạn độc thoại/ hội thoại… và viết ra thông tin chi tiết về một trong các chủ đề đã học.

- Nghe và nhận ra các con số được sử dụng trong bài.

3

 

Hiểu:

- Nghe và hiểu nội dung chính của đoạn độc thoại/ hội thoại… để viết câu trả lời đúng.

- Nghe và hiểu các chức năng của các con số được sử dụng trong bài để tìm ra câu trả lời đúng.

2

 

Vận dụng:

- Nghe và sử dụng các nội dung thông tin trong bài để đưa ra kết luận để đưa ra câu trả lời đúng.

- Tổng hợp thông tin từ nhiều chi tiết, loại trừ các chi tiết sai điểm tìm câu trả lời đúng.

 

 

 

 

 

Nghe hiểu 2: Nghe một đoạn hội thoại/ độc thoại… trong khoảng từ 3 đến 5 phút (khoảng 100-120 từ) để trả lời các dạng câu hỏi có liên quan đến các chủ đề đã học về Hobbies, Healthy living, Community service

(True/False hoặc Gap-filling và / hoặc dạng bài tương tự)

 

 

 

 

Biết: 

- Nghe và nhận ra thông tin chi tiết về một trong những chủ đề đã học.

 

2

Hiểu:

- Nghe và hiểu nội dung chi tiết của đoạn độc thoại/ hội thoại để tìm ra câu trả lời đúng.

 

3

Vận dụng:

- Sử dụng ý chính của bài nghe để đưa ra câu trả lời phù hợp…

- Sử dụng thông tin trong bài nghe để suy luận tham chiếu hoặc rút ra kết luận/phương án/biện pháp…

- Tổng hợp thông tin từ nhiều chi tiết, loại trừ các chi tiết sai để tìm câu trả lời đúng.

 

 

 

 

II

 

 

Kiến thức ngôn ngữ

 

Kiến thức ngôn ngữ 1: Đọc và điền vào chỗ trống trong quảng cáo, tờ rơi hoặc thông báo với các kiến thức ngữ pháp đã học theo nội dung phân phối chương trình.

- Present simple

- Simple sentence

- Past simple

Biết:

- Nhận ra các kiến thức ngữ pháp đã học.

2

 

Hiểu:

- Hiểu và phân biệt các kiến thức ngữ pháp, các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản trong các điểm ngữ pháp đã học.TR

2

 

Vận dụng:

- Hiểu và vận dụng nội dung những kiến thức ngữ pháp đã học trong quảng cáo, tờ rơi hoặc thông báo để tìm ra câu trả lời đúng.

 

 

 

Kiến thức ngôn ngữ 2: Đọc và điền cụm từ/mệnh đề/câu vào chỗ trống trong đoạn văn liên quan đến các chủ đề đã học về Hobbies, Healthy living, Community service hay các điểm ngữ pháp đã học:

- Present simple

- Simple sentence

- Past simple

Biết:

- Nhận ra các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản trong các chủ điểm đã học.ẬN

2

 

Hiểu:

- Phân biệt được các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản trong các chủ điểm đã học.ĐỀ

2

 

Vận dụng:

- Hiểu và suy luận các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản trong các chủ điểm đã học.KIỂ

 

 

Kiến thức ngôn ngữ 3: Đọc và điền vào chỗ trống trong quảng cáo, tờ rơi hoặc thông báo với các kiến thức ngữ pháp đã học theo nội dung phân phối chương trình.

 

Biết:

- Nhận ra các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản trong các chủ điểm đã học.M T

 

 

Hiểu:

- Phân biệt được các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản trong các chủ điểm đã học.RA

2

 

Vận dụng:

- Hiểu và suy luận các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản trong các chủ điểm đã học.GIỮ

 

 

 

 

III

 

 

Đọc hiểu

Đọc hiểu 1: Đọc và điền khuyết thông tin vào đoạn văn có độ dài khoảng 120-140 từ liên quan đến các chủ đề đã học về Hobbies, Healthy living, Community service

Biết: 

- Nhận biết các thông tin chi tiết trong bài đọc để chọn đáp án đúng.

3

 

Hiểu: 

- Phân biệt được các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản.

2

 

Vận dụng: 

- Vận dụng được từ vựng đã học vào các kỹ năng.

- Phân tích, tổng hợp ý chính của bài đọc để chọn câu trả lời phù hợp.

 

 

 

 

 

Đọc hiểu 2: Đọc hiểu đoạn văn có độ dài khoảng 120-140 từ liên quan đến các chủ đề đã học về Hobbies, Healthy living, Community service và trả lời câu hỏi trắc nghiệm Multiple Choice.

 

Biết:

- Nhận biết các thông tin chi tiết trong bài đọc.

2

 

Hiểu:

- Phân biệt được các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản

- Hiểu ý chính của bài đọc.

3

 

Vận dụng:

- Đoán nghĩa của từ trong văn cảnh.

- Phân tích, tổng hợp ý chính của bài đọc để chọn câu trả lời phù hợp.

 

 

Đọc hiểu 3: Đọc hiểu đoạn văn có độ dài khoảng 120-140 từ liên quan đến các chủ đề đã học về

Biết:

- Nhận biết các thông tin chi tiết trong bài đọc.

 

 

Hiểu:

- Phân biệt được các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản

- Hiểu ý chính của bài đọc.

 

 

Vận dụng:

- Đoán nghĩa của từ trong văn cảnh.

- Phân tích, tổng hợp ý chính của bài đọc để chọn câu trả lời phù hợp.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Viết

 

 

 

 

Viết 1: Sắp xếp đoạn hội thoại/ lá thư/ đoạn văn… để tạo thành văn bản có nghĩa.

Biết:

- Nhận diện dùng từ, cấu trúc, cú pháp câu để sắp xếp đoạn văn đơn giản gồm có 5 câu

 

 

Hiểu: 

- Hiểu nội dung và nghĩa của câu để sắp xếp đoạn đoạn văn gồm có 5 câu.

3

 

Vận dụng:

- Vận dụng được từ vựng, cấu trúc đã học vào các kỹ năng.

- Sử dụng được kiến thức kĩ năng trong các tình huống mới.

 

 

 

 

 

 

Viết 2: Viết lại câu sử dụng từ cho sẵn trong ngoặc hoặc theo yêu cầu không làm thay đổi nghĩa của câu gốc.

 

Biết:

- Nhận diện dùng từ, cấu trúc, cú pháp trong các bài viết có kiểm soát để viết lại câu sao cho nghĩa không thay đổi.

 

 

Hiểu:

- Hiểu câu gốc và sử dụng các từ gợi ý để viết lại câu sao cho nghĩa không thay đổi.

 

 

3

Vận dụng:

- Phân tích, vận dụng các kiến thức đã học để viết lại câu sao cho nghĩa không thay đổi.

 

 

 

 

Viết 3: Viết đoạn văn ngắn khoảng 60 - 80 từ về chủ điểm đã học trong các Units 1-3.

 

Vận dụng:

- Viết đoạn văn liền mạch, đơn giản khoảng 100 - 120 từ về các chủ điểm đã học và có bày tỏ quan điểm, ý kiến cá nhân.A KỲ 1(2025-20

- Phân tích đề bài, vận dụng các kiến thức đã học để viết bài có mở đầu, thân bài, kết luận.

 

 

 

1

 

TỔNG CỘNG

28

9

37c

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trường TH & THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

Lớp 7/

Tên:.............................................................

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Môn: Tiếng Anh 7

Năm học: 2025-2026

Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

 

Giám thị

ĐIỂM

 

Nhận xét của giám khảo

 

Giám khảo

 

 

 

 

ĐỀ: 1

I. LISTENING (2.5 points)

TASK 1

Listen to the conversation between Tom and Lan. Circle the best answer A, B, or C. You will listen TWICE.

1.

What time does Lan often get up?

 

A.

6.15 a.m.

 

B.

6.30 a.m.

 

C.

5.30 a.m.

2.

What does Tom usually do at night?

 

A.

He does his homework.

 

B.

He watches films.

 

C.

He reads book.

3.

Why does Tom go to school early today?

 

A.

Because he has to watch a film.

 

B.

Because his father travels on business.

 

C.

Because he has to do morning exercise.

4.

What is Lan’s opinion about Tom’s hobby?

 

A.

It’s not good for their health.

 

B.

It teaches them how to be brave in dangerous situations.

 

C.

It helps them learn more about different cultures.

5.

What does Tom need to do to feel better?

 

A.

He needs to select some films about what to do when there is a fire.

 

B.

He needs to change his lifestyle for more physical activities.

 

C.

He needs to learn more about different cultures.

TASK 2

Listen and complete the student’s note. Write ONE WORD in each blank. You will listen TWICE.

 

 

 

Student’s note

SIMPLE WAYS TO KEEP FIT

·       Eat different (6) ___________.

·       Choose healthy drinks such as water, (7) ___________ and fruit juice.

·       Do not drink much (8) ___________ drinks because they have lots of added sugar.

·       Have an (9)                                  lifestyle.

·       Sleep at least (10) ___________ hours every night to give your body enough rest.

II. USE OF LANGUAGE (2.5 points)

TASK 1. Complete the paragraph by filling in the blanks with the correct words from the box.

sleep exercise fruits healthy

          Living a (11)…………………. life is important for everyone. We should eat more  (12)………………………… and vegetables to get enough vitamins. Doing (13)…………………. every day helps our body stay strong. Getting enough (14)………………... also helps us feel good and have more energy.

TASK 2. Read the following announcement and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 15 to 18.

Announcement: My Hobbies

Hello everyone,

I’m excited to share with you some of my favorite (15) ______ In my free time, arranging flowers and collecting dolls – each one is unique and special to me. These activities help me (16) ______ and have fun. I also like playing board games (17) ______ my family and surfing the Internet to learn new things. Hobbies (18) ______ my life more interesting and help me learn new skills.

Thank you for listening!

15. A. hobbies.                         B. lyrics                    C. occasion                    D. display

16. A. relaxing.                         B. relax                     C. relaxed                     D. relaxation

17. A. to.                                  B. for                         C. about                          D. with

18. A. take.                               B. make                    C. spend                          D. take

TASK 3. Read the following sign or notice and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

 

19. What is the meaning of the sign below?

A. You mustn’t take photo here

B. You can take photo here

C. You should take photo here

D. You needn’t take photo here

 

20: What is the meaning of the sign below?

A. The paint is dry and safe to touch.

B. The paint is still wet, so please do not touch it.

C. You are encouraged to touch the paint.

D. The paint is not for public use.

 

 

III. READING (2.5)

TASK 1. Read the following passage and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct option that best fits each numbered blank from 21 to 25.

           Many people are trying to live a healthier lifestyle these days. One important way to improve your health is to avoid eating too much junk food. Junk food contains a lot of calories but very few nutrients. It can (21) ________ your energy levels and increase your (22) ________ of becoming overweight or even obese.

           Experts (23) ________ people to eat more fresh fruits and vegetables, drink water, and exercise regularly. A balanced diet and enough sleep will help you (24) ________ from illness more quickly and stay in good shape.

You should also try to (25) ________ bad habits like skipping meals or staying up too late. If you're not sure how to start, ask a doctor or a nutrition expert for advice.

21. A. decrease                    B. avoid                    C. cure                                  D. ignore

22. A. disease                      B. risk                     C. temperature                     D. painkiller

23. A. advise                      B. provide                C. ignore                              D. operate

24. A. result                        B. suffer                    C. recover                            D. lose

25. A. break                        B. get                         C. cut                                    D. put

TASK 2. Read the following passage and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions from 25 to 30

           Meliha and her children live in St. Paul. She is from Somalia and came to the US five years ago. Many things are different in America. You can buy junk food with lots of salt, sugar, and oil here. Americans don’t walk as much as people in Somalia. Instead, you can drive a car or take the bus. Meliha notices that many people in America are overweight. Her children like junk food such as hamburgers and French fries, and she does too. She has noticed that she has gained weight since moving to America. Her children prefer watching TV rather than playing outside. Meliha doesn’t walk very much because she has a car. Her doctor advises her to eat more fruits and vegetables. He also says that eating too much junk food like chips, fries, and sugary snacks is bad for her health and that she needs to get more exercise.

26. Where does Meliha live?

A. Somalia                B. St. Paul                            C. Africa                              D. American

27. How long has Meliha been in the US?

A. Ten years             B. Two years            C. Five years            D. One year

28. What thing that Meliha notice about people in America?

A. They walk a lot every day.                               B. Many people are overweight.

C. They eat only healthy food.                              D. Everyone rides bicycles.

29. The word “overweight” in the passage is CLOSEST in meaning to ________.

A. Healthy                B. Thin                                  C. Fat                                    D. Active

30. Which of the following statements is NOT TRUE according to the passage?

A. Meliha and her children now live in the USA.

B. Americans walk more than people in Somalia.

C. Meliha has gained weight since moving to America.

D. Meliha’s doctor advises her to eat more healthy food.

IV. WRITING (2.5)

TASK 1. Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to question 31.

 

31.

My New Healthy Habits

a. Now, I try to eat more vegetables and fresh fruits every day.

b. I’ve also started drinking more water instead of soda.

c. Hi! I just wanted to tell you about some changes about my diet.

d. I feel more energetic and I think it’s helping me stay in shape!

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

Best,

Emma.

A. c – a – b – d                 B. c – b – a – d                 C. a – c – b – d               D. c – a – d – b

32. Choose the sentence that can end the conversation (in Question 31) most suitably.

A. I think soda is harmful for to my health!

B. I need to play sports more.

C. Write back soon and tell me your thoughts.

D. I forgot to do my homework last week.

33.  Which one is a simple sentence?

A. I stayed at home because it rained heavily yesterday.

B. We visited our grandparents and We  helped them clean the house.

C. Nam usually gets up early to do morning exercise.

D. When she finishes her homework, she listens to music.

TASK 2. Turn the sentences into negative or questions.

34. Green School grew vegetables for an orphanage last spring. (?)

à…………………………………………………………………………………………………….

35. She likes doing exercise every morning. (not)

à She ……………………..……………………………………………………………………

36. My family always spends time doing housework together on Sundays. (not)

à My family ………………………………………………………………………………………

TASK 3. 37. Write a short paragraph of about 60-80 words about your favourite hobby.

Using the following cues: (Name of the hobby, when you started the hobby, things you have to do, who you share it with, your feelings, future …)

writing

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

- The end –

 

 

 

 

 

Trường TH & THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

Lớp 7/

Tên:.............................................................

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Môn: Tiếng Anh 7

Năm học: 2025-2026

Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Giám thị

ĐIỂM

 

Nhận xét của giám khảo

 

 

 

 

Giám khảo

ĐỀ: 2

I. LISTENING (2.5 points)

TASK 1

Listen to the conversation between Tom and Lan. Circle the best answer A, B, or C. You will listen TWICE.

1.

What time does Lan often get up?

 

A.

6.15 a.m.

 

B.

6.30 a.m.

 

C.

5.30 a.m.

2.

What does Tom usually do at night?

 

A.

He does his homework.

 

B.

He watches films.

 

C.

He reads book.

3.

Why does Tom go to school early today?

 

A.

Because he has to watch a film.

 

B.

Because his father travels on business.

 

C.

Because he has to do morning exercise.

4.

What is Lan’s opinion about Tom’s hobby?

 

A.

It’s not good for their health.

 

B.

It teaches them how to be brave in dangerous situations.

 

C.

It helps them learn more about different cultures.

5.

What does Tom need to do to feel better?

 

A.

He needs to select some films about what to do when there is a fire.

 

B.

He needs to change his lifestyle for more physical activities.

 

C.

He needs to learn more about different cultures.

TASK 2

Listen and complete the student’s note. Write ONE WORD in each blank. You will listen TWICE.

 

 

 

Student’s note

SIMPLE WAYS TO KEEP FIT

·       Eat different (6) ___________.

·       Choose healthy drinks such as water, (7) ___________ and fruit juice.

·       Do not drink much (8) ___________ drinks because they have lots of added sugar.

·       Have an (9)                                  lifestyle.

·       Sleep at least (10) ___________ hours every night to give your body enough rest.

II. USE OF LANGUAGE (2.5 points)

TASK 1. Complete the paragraph by filling in the blanks with the correct words from the box.

water happy junk energy

To stay healthy, we should drink plenty of (11)………………. every day. Eating too much (12)…………….. food can make us feel tired and weak. When we eat well, we have more (13)……………….. to study and play. Good habits help us feel (14) …………………and strong.

TASK 2. Read the following announcement and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 15 to 18.

📢 Announcement: Let's Talk About Hobbies!

Everyone has something they love to do (15) ______their free time! Whether it's painting, gardening, playing music, or sports, hobbies help us relax, learn new skills, and enjoy (16) ______. This week, we encourage everyone to (17) ______ their favorite hobbies with friends and classmates. Who knows? You might discover (18) ______  new passion!

Keep doing what you love! 🎨⚽🎸🌱

15. A. for.                                   B. in                              C. at                           D. of

16. A. life.                                  B. lives             C. living                    D. live

17. A. explore.                           B. collect                      C. share                     D. do

18. A. a.                                      B. an                             C. the                         D. X

TASK 3. Read the following sign or notice and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

19. What is the meaning of the sign below?

A. You are allowed to use cell phones everywhere in this area.

B. Using cell phones is not permitted in this area.

C. You may use cell phones here only for emergencies.

D. Using cell phones is encouraged and allowed here.

 

20. What is the meaning of the message below?

A. Adults can take children to the museum in the morning.

B. Adults with children over 12 will enjoy the museum.

C. Children can visit the museum alone if they are over 12.

D. Children can visit the museum if they are with an adult.

 

 

III. READING (2.5)

TASK 1. Read the following passage and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct option that best fits each numbered blank from 21 to 25.

Dear Mary,

Today I will tell you about my volunteer work.

The (21) _________ work has become popular in Vietnam. Many people have done the volunteer work and I have too. At my age, I can’t donate blood (22) _________ I often donate books, toys and clothes to street children and (23) _________. people. I often do this work with my mother. Last Sunday, I donated books and clothes to a charity organization. I met the orphans there. They were so lovely. I played with them and they were so (24) _________. Some people think that doing volunteer work is a (25) _________. but in my opinion, it helps me relax after school and I feel very happy to bring happiness to them. 

What do you think about volunteer work? Look forward to hear from you.

Best regards,

Mai

21. A. voluntary.                B. volunteer                     C. volunteers              D. voluntarian

22. A. so.                            B. but                                    C. and            D. yet

23. A. homeless.                B. mountainous                   C. proud                    D. elderly

24. A. boring.                     B. lovely                               C. kind                      D. happy

25. A. waste time               B. waste of time                   C. time waste D. time of waste

TASK 2. Read the following passage and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions from 26 to 30

The benefits of doing exercise

Doing exercise is very good for our health. When we do exercise, our body becomes stronger and we feel more active. Exercise also helps us stay fit and avoid sickness. Many people like running, swimming, or playing football in their free time. These activities can help us relax and make new friends. In addition, doing exercise makes us happier and gives us more energy for studying or working.

 

26. What is the main idea of the passage?

A. Exercise is not good for health.

B. Doing exercise helps us stay healthy and happy.

C. Exercise is only for young people.

D. Exercise makes us tired.

27. What does exercise help us avoid?

A. Sickness                          B. Friends

C. Homework                       D. Food

28. What can we do to exercise?

A. Read books                     B. Watch TV

C. Run or swim                    D. Sleep all day

29. The word “energy” in the passage is CLOSEST in meaning to:

A. Power                               B. Food         

C. Water                               D. Rest

30. According to the passage, why do many people like exercise?

A. Because it helps them relax and make friends.          B. Because it is boring.

C. Because it is very expensive.                                       D. Because it is difficult.

IV. WRITING (2.5)

TASK 1. Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to question 31.

31.

a. Peter: That sounds fun!

b. Mary: I enjoy painting and cycling in my free time.

c. Mary: How about you?

d. Peter: What’s your hobby?

A. d-b-c-a.                    B. d-b-a-c                             C. a-b-d-c                       D. a-b-c-d

32. Choose the sentence that can end the text (in Question 31) most suitably.

A. It helps me relax and learn new things.

B. That’s cool!

C. I love making pottery and doing bird-watching on weekends.

D. I don’t know anything

33.  Which one is a simple sentence?

A. We were tired, so we went to bed early.

B. When my mother comes home, she usually cooks dinner.

C. Mai often reads books in her free time.

D. I didn’t go out because it was raining.

TASK 2. Rewrite the second sentence into negative or questions.

34.  Tom makes beautiful pieces of art from dry leaves and sticks. (?)

à……………………………………………………………………………………………

35.  I used a lot of suncream during my holiday. (not)

à……………………………………………………………………………………………

36. We teach English to children in a primary school at the weekend. (not)

à…………………………………………………………………………………………

TASK 3. 37. Write a short paragraph of about 60-80 words about your favourite hobby.

Using the following cues: (Name of the hobby, when you started the hobby, things you have to do, who you share it with, your feelings, future …)

Writing:

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

 

- The end –

 

 

 

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

MÔN: TIẾNG ANH LỚP 7

THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT

Nội dung: Units 1-3, sách GLOBAL SUCCESS

Đề kiểm tra gồm có 70% trắc nghiệm khách quan và 30% tự luận

NĂM HỌC: 2025-2026

 

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

BIỂU ĐIỂM

 

ĐỀ 1

ĐỀ 2

 

 

I. LISTENING

TASK 1

1. C                2. B    3.B     4. C                5. B

TASK 2

6. kinds of food 7.milk 8.soft 9.active  10. eight

 

I. LISTENING

TASK 1

1. C                2. B    3.B     4. C                5. B

TASK 2

6. kinds of food 7.milk 8.soft 9.active 10. eight

 

2.5 điểm


*Mỗi đáp án đúng 0.25 điểm


 

II. USE OF LANGUAGE

TASK 1

11. healthy

12. fruits

13. exercise

14. sleep

TASK 2

15. A. hobbies

16. B. relax

17. D. with

18. B. make

TASK 3

19. A. You mustn’t take photo here

20. B. The paint is still wet, so please do not touch it.

II. USE OF LANGUAGE

TASK 1

 11. water

12 junk

13. energy

14. happy

TASK 2

15. B. in

16. A. life

17. C. share

18. A. a

TASK 3

19. B. Using cell phones is not permitted in this area.

20. D. Children can visit the museum if they are with an adult.

2.5 điểm


*Mỗi đáp án đúng 0.25 điểm


 

 

III. READING

TASK 1

21. A. decrease

22. B. risk

23. A. advise

24. C. recover

25. A. break

TASK 2

26. B. St. Paul

27. C. Five years

28. B. Many people are overweight.

29. C. Fat

30. B. Americans walk more than people in Somalia.


 

III. READING

TASK 1

21. B. volunteer

22. B. but

23. A. homeless

24. D. happy

25. B. waste of time

TASK 2

 26. B. Doing exercise helps us stay healthy and happy.

27. A. Sickness

28. C. Run or swim

29. A. Power

30. A. Because it helps them relax and make friends.

 

2.5 điểm


*Mỗi đáp án đúng 0.25 điểm

 

VI. WRITING

TASK 1

31. A. c – a – b – d

32. C. Write back soon and tell me your thoughts.

33. C

TASK 2

34. Did Green School grow vegetables for an orphanage last spring?

35. She doesn’t like doing exercise every morning.

36. My family doesn’t always spend time doing housework together on Sundays.


I. WRITING

TASK 1

31. B. d-b-a-c

32. C. I love making pottery and doing bird-watching on weekends.

33.

TASK 2

 33. Does Tom make beautiful pieces of art from dry leaves and sticks?

34. I didn’t use a lot of suncream during my holiday.

35. Did your community organise a fair to raise money for the homeless last week?

36. We don’t teach English to children in a primary school at the weekend.


2.5 điểm

1.5 điểm



* Mỗi đáp án đúng 0.25 điểm


 

TASK 3 1.0 điểm 37. Write a short paragraph of about 60-80 words about your favourite hobby.

Đề xuất chấm bài viết (1,0 điểm)

Giáo viên cho điểm mỗi thành phần ứng với mức độ nhận thức học sinh đạt được.

 

Tổng:

1 điểm

Nhận biết

Thông hiểu

 

Vận dụng

 

Vận dụng cao

Nội dung

(0,4đ)

(0,1đ)

- Trả lời ở mức tối thiếu yêu cầu của bài. Bài viết có câu chủ đề và các thành phần cơ bản.

- Viết được một số ý chính nhưng có chỗ diễn đạt không rõ, bị lặp ý, không liên quan, gây khó hiểu cho người đọc.


(0,2đ)

- Trả lời được cơ bản yêu cầu của bài. Bài viết có câu chủ đề. Các thành phần cơ bản đều được phát triển, đôi khi có chỗ phát triển chưa cân xứng.

- Viết được cơ bản đủ ý chính. Có một vài ý không liên quan, gây khó hiểu cho người đọc.

- Có đôi chỗ dẫn chứng còn chưa phù hợp.

(0,3đ)

- Trả lời khá đầy đủ yêu cầu của bài. Bài viết có câu chủ đề. Các thành phần cơ bản được phát triển tương đối kỹ, logic và cân xứng.

- Viết đủ ý chính, các ý có liên quan đến chủ đề.

- Dẫn chứng phù hợp, khá thuyết phục.

(0,4đ)

- Trả lời đầy đủ yêu cầu của bài. Bài viết có câu chủ đề. Các thành phần cơ bản được phát triển kỹ, logic, cân xứng.

- Đủ ý, các ý thống nhất, có liên quan chặt chẽ.

- Dẫn chứng hay và thuyết phục.

Tổ chức thông tin và tính liên kết (0,2đ)

(0,05đ)

- Thông tin bị lặp và ảnh hưởng đến diễn đạt.

- Sắp xếp ý thiếu logic, thiếu tính liên kết.

- Ít sử dụng hoặc sử dụng lặp các phương tiện kết nối, hoặc sử dụng các phương tiện kết nối chưa chính xác.

(0,1đ)

- Thông tin còn bị lặp.

- Sắp xếp các ý có logic, có tính liên kết, mặc dù tính mạch lạc giữa các câu còn thấp hoặc máy móc.

- Sử dụng các phương tiện kết nối tuy còn đơn giản nhưng đúng nghĩa.


(0,15đ)

- Thông tin ít khi bị lặp.

- Sắp xếp ý logic, mạch lạc, dễ đọc, dễ hiểu.

- Sử dụng khá đa dạng và chính xác các phương tiên kết nối.

(0,2đ)

- Thông tin không bị lặp.

- Sắp xếp ý logic, mạch lạc cao. Bài viết có tổng thể hài hòa, trôi chảy, uyển chuyển, tự nhiên.

- Sử dụng đa dạng và chính xác các phương tiện kết nối.

Từ vựng

(0,2đ)

(0,05đ)

- Từ vựng liên quan đến chủ đề hạn chế, lặp, hoặc không phù hợp.


- Dạng từ, chính tả còn viết sai, gây hiểu lầm hoặc khó chịu cho người đọc.

(0,1đ)

- Từ vựng tạm đủ để diễn đạt thông tin liên quan đến chủ đề. Một số chỗ dùng từ chưa phù hợp hoặc viết sai dạng từ.

- Còn mắc một số lỗi sai về dạng từ và chính tả gây khó khăn cho người đọc.

(0.15đ)

- Từ vựng đa dạng có liên quan đến chủ đề. Đôi chỗ còn mắc lỗi dùng từ chưa phù hợp hoặc sai dạng từ.

- Có sử dụng từ đồng nghĩa, trái nghĩa, kết hợp từ, thành ngữ...

- Ít lỗi sai về chính tả.

(0,2đ)

- Từ vựng phong phú liên quan đến chủ đề, diễn đạt tự nhiên. Dùng từ phù hợp, chính xác.

- Sử dụng đa dạng các từ đồng nghĩa, trái nghĩa, kết hợp từ, thành ngữ…

- Rất ít lỗi về dạng từ, và chính tả.

Ngữ pháp

(0,2đ)

(0,05đ)

- Sử dụng cấu trúc câu đơn giản.

- Mắc nhiều lỗi sai về ngữ pháp và chấm câu, gây khó hiểu cho người đọc.

(0,1đ)

- Sử dụng các cấu trúc câu khác nhau.

- Có khá nhiều lỗi sai về ngữ pháp và chấm câu, đôi chỗ gây khó hiểu cho người đọc.

(0,15đ)

- Sử dụng đa dạng cấu trúc câu.

- Thi thoảng còn mắc lỗi về ngữ pháp và chấm câu, nhưng người đọc vẫn có thể hiểu.

(0,2đ)

- Sử dụng đa dạng, linh hoạt cấu trúc câu.

- Còn một vài lỗi nhỏ về ngữ pháp và chấm cấu, người đọc vẫn thấy dễ hiểu.

LISTENING (Typescript )

TASK 1

Script:

Tom:   Hi Lan! Why do come to school so early today?

Lan:    Hi Tom! I always get up early at 5.30 a.m., do some morning exercise and go to school at 6.30 a.m.

Tom:   Wow! It’s a good habit to keep fit but I’m too lazy for it because I often stay up late to watch films. I often get up quite late at 6.15 a.m. except today when my dad has to travel on business.

Lan:    Watching films is also a good hobby! Films help us learn more about different cultures. They also teach us how to behave or react in some special situations. For example, what to do when there is a fire or an earthquake.

Tom:   That’s true. But I think I’ll need to arrange my schedule so that I can get up earlier for morning exercise. I want to look as great as you!

Lan:    Thank you, Tom! Good health surely helps us study better.

 

TASK 2

Script:

Good morning, children! Today I’ll give you some tips on how to keep fit. First, remember to have different kinds of food. Some of you may like hamburgers and want to have it all the time, but that’s unhealthy. Change your food as often as you can! Second, drink more water and milk. They will bring you more good minerals and help you build strong bones. Fruit juice is also good for you but avoid soft drinks because they have lots of added sugar. The next tip is: Do not use your phones, tablets, computers or watch TV too much! They are not good for your eyes and they keep you away from physical activities. Always keep your body active! Playing football, badminton, or any kinds of sports will surely bring you good health.


WRITING

TASK 3 (Suggested writing) favorite hobbies

My favourite hobby is playing badminton because it helps me stay healthy and active. I started this hobby two years ago, and I usually play with my brother in the park after school. We have to bring rackets, a shuttlecock, and some water. Playing badminton makes me feel happy and relaxed, so I try to play every weekend. In the future, I want to join a badminton club.




CBQL DUYỆT

 

 

 

 

 

 

 

PHÚ NĂNG LÀNH

TỔ TRƯỞNG DUYỆT

 

 

 

 

 

 

PHÚ THỊ NGỌC UYỂN

Giáo viên ra đề

 

 

 

 

 

Lộ Xuân Thuỷ



















 

26)

MÔN: TIẾNG ANH LỚP 7

THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT

Nội dung: Units 1,2,3, sách GLOBAL SUCCESS

Đề kiểm tra gồm có 70% trắc nghiệm khách quan và 30% tự luận

 

 

 

TT

Chương/ Chủ đề

Nội dung/ Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng

Tỉ lệ % điểm

TNKQ

Tự luận

Biết

Hiểu

VD

Biết

Hiểu

VD

Biết

Hiểu

VD

 

I

Nghe hiểu

Nghe hiểu 1: Nghe hiểu đoạn văn/ hội thoại…

3

2

 

 

 

 

3

2

 

25%

Nghe hiểu 2: Nghe hiểu đoạn văn/ hội thoại…

 

 

 

 2

 

2

3

 

II

Kiến thức ngôn ngữ

Kiến thức ngôn ngữ 1: Đọc điền thông báo hoặc quảng cáo (Từ/ cụm từ/ giới từ, ngữ pháp… ).


2


2


 

 

 

 

2

2

 

25%

Kiến thức ngôn ngữ 2: Đọc điền tờ rơi (Từ/ cụm từ/ giới từ, ngữ pháp…).


2


2


 

 

 

 

2

2

 

Kiến thức ngôn ngữ 3: Đọc hiểu thông báo…

 

2

 

 

 

 

 

2

 

 III

Đọc hiểu

Đọc hiểu 1: Đọc hiểu điền từ…

3

2

 

 

 

 

3

2

 

25%

Đọc hiểu 2: Đọc hiểu đoạn văn…

2

3

 

 

 

 

2

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Viết

Viết 1: Sắp xếp đoạn hội thoại/ lá thư/ đoạn văn …

 

3

 

 

 

 

 

3

 

25%

Viết 2: Viết lại câu sử dụng từ cho sẵn/ bắt đầu bằng từ cho sẵn…

 

 

 

 

 

3

 

 

3

Viết 3: Viết email/ lá thư/ đoạn văn ngắn…

 

 

 

 

 

1*

 0

 0

1

Tổng số câu

12

16

 

2

3

4

14

19

4

100%

28

9

37

37

Tổng điểm

3.0

4.0

 

0.5

0.75

1.75

3.5

4.75

1.75

10

Tỷ lệ %

70

30

35

47.5

17.5

100%

ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1

MÔN: TIẾNG ANH LỚP 7

Nội dung: Units 1-3, sách GLOBAL SUCCESS

Đề kiểm tra gồm có 70% trắc nghiệm khách quan và 30% tự luận

 

TT

Chương/ Chủ đề

Nội dung/ Đơn vị kiến thức

Yêu cầu cần đạt

Số lượng câu hỏi ở các mức độ

Trắc nghiệm

Tự luận

I

Nghe hiểu

Nghe hiểu 1: Nghe đoạn độc thoại/ hội thoại… trong khoảng từ 3 đến 5 phút (khoảng 100 - 120 từ) liên quan đến các chủ đề đã học: Hobbies, Healthy living, Community service và trả lời câu hỏi trắc nghiệm Multiple Choice.

(MCQs hoặc Matching và / hoặc dạng bài tương tự)

 

 

 

 

Biết:

- Nghe đoạn độc thoại/ hội thoại… và viết ra thông tin chi tiết về một trong các chủ đề đã học.

- Nghe và nhận ra các con số được sử dụng trong bài.

3

 

Hiểu:

- Nghe và hiểu nội dung chính của đoạn độc thoại/ hội thoại… để viết câu trả lời đúng.

- Nghe và hiểu các chức năng của các con số được sử dụng trong bài để tìm ra câu trả lời đúng.

2

 

Vận dụng:

- Nghe và sử dụng các nội dung thông tin trong bài để đưa ra kết luận để đưa ra câu trả lời đúng.

- Tổng hợp thông tin từ nhiều chi tiết, loại trừ các chi tiết sai điểm tìm câu trả lời đúng.

 

 

 

 

 

Nghe hiểu 2: Nghe một đoạn hội thoại/ độc thoại… trong khoảng từ 3 đến 5 phút (khoảng 100-120 từ) để trả lời các dạng câu hỏi có liên quan đến các chủ đề đã học về Hobbies, Healthy living, Community service

(True/False hoặc Gap-filling và / hoặc dạng bài tương tự)

 

 

 

 

Biết: 

- Nghe và nhận ra thông tin chi tiết về một trong những chủ đề đã học.

 

2

Hiểu:

- Nghe và hiểu nội dung chi tiết của đoạn độc thoại/ hội thoại để tìm ra câu trả lời đúng.

 

3

Vận dụng:

- Sử dụng ý chính của bài nghe để đưa ra câu trả lời phù hợp…

- Sử dụng thông tin trong bài nghe để suy luận tham chiếu hoặc rút ra kết luận/phương án/biện pháp…

- Tổng hợp thông tin từ nhiều chi tiết, loại trừ các chi tiết sai để tìm câu trả lời đúng.

 

 

 

 

II

 

 

Kiến thức ngôn ngữ

 

Kiến thức ngôn ngữ 1: Đọc và điền vào chỗ trống trong quảng cáo, tờ rơi hoặc thông báo với các kiến thức ngữ pháp đã học theo nội dung phân phối chương trình.

- Present simple

- Simple sentence

- Past simple

Biết:

- Nhận ra các kiến thức ngữ pháp đã học.

2

 

Hiểu:

- Hiểu và phân biệt các kiến thức ngữ pháp, các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản trong các điểm ngữ pháp đã học.


2

 

Vận dụng:

- Hiểu và vận dụng nội dung những kiến thức ngữ pháp đã học trong quảng cáo, tờ rơi hoặc thông báo để tìm ra câu trả lời đúng.

 

 

 

Kiến thức ngôn ngữ 2: Đọc và điền cụm từ/mệnh đề/câu vào chỗ trống trong đoạn văn liên quan đến các chủ đề đã học về Hobbies, Healthy living, Community service hay các điểm ngữ pháp đã học:

- Present simple

- Simple sentence

- Past simple

Biết:

- Nhận ra các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản trong các chủ điểm đã học.


2


 

Hiểu:

- Phân biệt được các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản trong các chủ điểm đã học.


2


 

Vận dụng:

- Hiểu và suy luận các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản trong các chủ điểm đã học.


 

 

Kiến thức ngôn ngữ 3: Đọc và điền vào chỗ trống trong quảng cáo, tờ rơi hoặc thông báo với các kiến thức ngữ pháp đã học theo nội dung phân phối chương trình.

 

Biết:

- Nhận ra các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản trong các chủ điểm đã học.


 

 

Hiểu:

- Phân biệt được các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản trong các chủ điểm đã học.


2


 

Vận dụng:

- Hiểu và suy luận các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản trong các chủ điểm đã học.


 

 

 

 

III

 

 

Đọc hiểu

Đọc hiểu 1: Đọc và điền khuyết thông tin vào đoạn văn có độ dài khoảng 120-140 từ liên quan đến các chủ đề đã học về Hobbies, Healthy living, Community service

Biết: 

- Nhận biết các thông tin chi tiết trong bài đọc để chọn đáp án đúng.

3

 

Hiểu: 

- Phân biệt được các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản.

2

 

Vận dụng: 

- Vận dụng được từ vựng đã học vào các kỹ năng.

- Phân tích, tổng hợp ý chính của bài đọc để chọn câu trả lời phù hợp.

 

 

 

 

 

Đọc hiểu 2: Đọc hiểu đoạn văn có độ dài khoảng 120-140 từ liên quan đến các chủ đề đã học về Hobbies, Healthy living, Community service và trả lời câu hỏi trắc nghiệm Multiple Choice.

 

Biết:

- Nhận biết các thông tin chi tiết trong bài đọc.

2

 

Hiểu:

- Phân biệt được các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản

- Hiểu ý chính của bài đọc.

3

 

Vận dụng:

- Đoán nghĩa của từ trong văn cảnh.

- Phân tích, tổng hợp ý chính của bài đọc để chọn câu trả lời phù hợp.

 

 

Đọc hiểu 3: Đọc hiểu đoạn văn có độ dài khoảng 120-140 từ liên quan đến các chủ đề đã học về

Biết:

- Nhận biết các thông tin chi tiết trong bài đọc.

 

 

Hiểu:

- Phân biệt được các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản

- Hiểu ý chính của bài đọc.

 

 

Vận dụng:

- Đoán nghĩa của từ trong văn cảnh.

- Phân tích, tổng hợp ý chính của bài đọc để chọn câu trả lời phù hợp.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Viết

 

 

 

 

Viết 1: Sắp xếp đoạn hội thoại/ lá thư/ đoạn văn… để tạo thành văn bản có nghĩa.

Biết:

- Nhận diện dùng từ, cấu trúc, cú pháp câu để sắp xếp đoạn văn đơn giản gồm có 5 câu

 

 

Hiểu: 

- Hiểu nội dung và nghĩa của câu để sắp xếp đoạn đoạn văn gồm có 5 câu.

3

 

Vận dụng:

- Vận dụng được từ vựng, cấu trúc đã học vào các kỹ năng.

- Sử dụng được kiến thức kĩ năng trong các tình huống mới.

 

 

 

 

 

 

Viết 2: Viết lại câu sử dụng từ cho sẵn trong ngoặc hoặc theo yêu cầu không làm thay đổi nghĩa của câu gốc.

 

Biết:

- Nhận diện dùng từ, cấu trúc, cú pháp trong các bài viết có kiểm soát để viết lại câu sao cho nghĩa không thay đổi.

 

 

Hiểu:

- Hiểu câu gốc và sử dụng các từ gợi ý để viết lại câu sao cho nghĩa không thay đổi.

 

 

3

Vận dụng:

- Phân tích, vận dụng các kiến thức đã học để viết lại câu sao cho nghĩa không thay đổi.

 

 

 

 

Viết 3: Viết đoạn văn ngắn khoảng 60 - 80 từ về chủ điểm đã học trong các Units 1-3.

 

Vận dụng:

- Viết đoạn văn liền mạch, đơn giản khoảng 100 - 120 từ về các chủ điểm đã học và có bày tỏ quan điểm, ý kiến cá nhân.


- Phân tích đề bài, vận dụng các kiến thức đã học để viết bài có mở đầu, thân bài, kết luận.


 

 

 

1


 


TỔNG CỘNG


28


9


37c


 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trường TH & THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

Lớp 7/

Tên:.............................................................

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Môn: Tiếng Anh 7

Năm học: 2025-2026

Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

 

Giám thị

ĐIỂM

 

Nhận xét của giám khảo

 

Giám khảo

 

 

 

 

ĐỀ: 1

I. LISTENING (2.5 points)

TASK 1

Listen to the conversation between Tom and Lan. Circle the best answer A, B, or C. You will listen TWICE.

1.

What time does Lan often get up?

 

A.

6.15 a.m.

 

B.

6.30 a.m.

 

C.

5.30 a.m.

2.

What does Tom usually do at night?

 

A.

He does his homework.

 

B.

He watches films.

 

C.

He reads book.

3.

Why does Tom go to school early today?

 

A.

Because he has to watch a film.

 

B.

Because his father travels on business.

 

C.

Because he has to do morning exercise.

4.

What is Lan’s opinion about Tom’s hobby?

 

A.

It’s not good for their health.

 

B.

It teaches them how to be brave in dangerous situations.

 

C.

It helps them learn more about different cultures.

5.

What does Tom need to do to feel better?

 

A.

He needs to select some films about what to do when there is a fire.

 

B.

He needs to change his lifestyle for more physical activities.

 

C.

He needs to learn more about different cultures.

TASK 2

Listen and complete the student’s note. Write ONE WORD in each blank. You will listen TWICE.

 

 

 

Student’s note

SIMPLE WAYS TO KEEP FIT

·       Eat different (6) ___________.

·       Choose healthy drinks such as water, (7) ___________ and fruit juice.

·       Do not drink much (8) ___________ drinks because they have lots of added sugar.

·       Have an (9)                                  lifestyle.

·       Sleep at least (10) ___________ hours every night to give your body enough rest.

II. USE OF LANGUAGE (2.5 points)

TASK 1. Complete the paragraph by filling in the blanks with the correct words from the box.

sleep exercise fruits healthy

          Living a (11)…………………. life is important for everyone. We should eat more  (12)………………………… and vegetables to get enough vitamins. Doing (13)…………………. every day helps our body stay strong. Getting enough (14)………………... also helps us feel good and have more energy.

TASK 2. Read the following announcement and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 15 to 18.

Announcement: My Hobbies

Hello everyone,

I’m excited to share with you some of my favorite (15) ______ In my free time, arranging flowers and collecting dolls – each one is unique and special to me. These activities help me (16) ______ and have fun. I also like playing board games (17) ______ my family and surfing the Internet to learn new things. Hobbies (18) ______ my life more interesting and help me learn new skills.

Thank you for listening!

15. A. hobbies.                         B. lyrics                    C. occasion                    D. display

16. A. relaxing.                         B. relax                     C. relaxed                     D. relaxation

17. A. to.                                  B. for                         C. about                          D. with

18. A. take.                               B. make                    C. spend                          D. take

TASK 3. Read the following sign or notice and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

 

19. What is the meaning of the sign below?

A. You mustn’t take photo here

B. You can take photo here

C. You should take photo here

D. You needn’t take photo here

 

20: What is the meaning of the sign below?

A. The paint is dry and safe to touch.

B. The paint is still wet, so please do not touch it.

C. You are encouraged to touch the paint.

D. The paint is not for public use.

 

 

III. READING (2.5)

TASK 1. Read the following passage and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct option that best fits each numbered blank from 21 to 25.

           Many people are trying to live a healthier lifestyle these days. One important way to improve your health is to avoid eating too much junk food. Junk food contains a lot of calories but very few nutrients. It can (21) ________ your energy levels and increase your (22) ________ of becoming overweight or even obese.

           Experts (23) ________ people to eat more fresh fruits and vegetables, drink water, and exercise regularly. A balanced diet and enough sleep will help you (24) ________ from illness more quickly and stay in good shape.

You should also try to (25) ________ bad habits like skipping meals or staying up too late. If you're not sure how to start, ask a doctor or a nutrition expert for advice.

21. A. decrease                    B. avoid                    C. cure                                  D. ignore

22. A. disease                      B. risk                     C. temperature                     D. painkiller

23. A. advise                      B. provide                C. ignore                              D. operate

24. A. result                        B. suffer                    C. recover                            D. lose

25. A. break                        B. get                         C. cut                                    D. put

TASK 2. Read the following passage and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions from 25 to 30

           Meliha and her children live in St. Paul. She is from Somalia and came to the US five years ago. Many things are different in America. You can buy junk food with lots of salt, sugar, and oil here. Americans don’t walk as much as people in Somalia. Instead, you can drive a car or take the bus. Meliha notices that many people in America are overweight. Her children like junk food such as hamburgers and French fries, and she does too. She has noticed that she has gained weight since moving to America. Her children prefer watching TV rather than playing outside. Meliha doesn’t walk very much because she has a car. Her doctor advises her to eat more fruits and vegetables. He also says that eating too much junk food like chips, fries, and sugary snacks is bad for her health and that she needs to get more exercise.

26. Where does Meliha live?

A. Somalia                B. St. Paul                            C. Africa                              D. American

27. How long has Meliha been in the US?

A. Ten years             B. Two years            C. Five years            D. One year

28. What thing that Meliha notice about people in America?

A. They walk a lot every day.                               B. Many people are overweight.

C. They eat only healthy food.                              D. Everyone rides bicycles.

29. The word “overweight” in the passage is CLOSEST in meaning to ________.

A. Healthy                B. Thin                                  C. Fat                                    D. Active

30. Which of the following statements is NOT TRUE according to the passage?

A. Meliha and her children now live in the USA.

B. Americans walk more than people in Somalia.

C. Meliha has gained weight since moving to America.

D. Meliha’s doctor advises her to eat more healthy food.

IV. WRITING (2.5)

TASK 1. Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to question 31.

 

31.

My New Healthy Habits

a. Now, I try to eat more vegetables and fresh fruits every day.

b. I’ve also started drinking more water instead of soda.

c. Hi! I just wanted to tell you about some changes about my diet.

d. I feel more energetic and I think it’s helping me stay in shape!

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

Best,

Emma.

A. c – a – b – d                 B. c – b – a – d                 C. a – c – b – d               D. c – a – d – b

32. Choose the sentence that can end the conversation (in Question 31) most suitably.

A. I think soda is harmful for to my health!

B. I need to play sports more.

C. Write back soon and tell me your thoughts.

D. I forgot to do my homework last week.

33.  Which one is a simple sentence?

A. I stayed at home because it rained heavily yesterday.

B. We visited our grandparents and We  helped them clean the house.

C. Nam usually gets up early to do morning exercise.

D. When she finishes her homework, she listens to music.

TASK 2. Turn the sentences into negative or questions.

34. Green School grew vegetables for an orphanage last spring. (?)

à…………………………………………………………………………………………………….

35. She likes doing exercise every morning. (not)

à She ……………………..……………………………………………………………………

36. My family always spends time doing housework together on Sundays. (not)

à My family ………………………………………………………………………………………

TASK 3. 37. Write a short paragraph of about 60-80 words about your favourite hobby.

Using the following cues: (Name of the hobby, when you started the hobby, things you have to do, who you share it with, your feelings, future …)

writing

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

- The end –

 

 

 

 

 

Trường TH & THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

Lớp 7/

Tên:.............................................................

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Môn: Tiếng Anh 7

Năm học: 2025-2026

Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Giám thị

ĐIỂM

 

Nhận xét của giám khảo

 

 

 

 

Giám khảo

ĐỀ: 2

I. LISTENING (2.5 points)

TASK 1

Listen to the conversation between Tom and Lan. Circle the best answer A, B, or C. You will listen TWICE.

1.

What time does Lan often get up?

 

A.

6.15 a.m.

 

B.

6.30 a.m.

 

C.

5.30 a.m.

2.

What does Tom usually do at night?

 

A.

He does his homework.

 

B.

He watches films.

 

C.

He reads book.

3.

Why does Tom go to school early today?

 

A.

Because he has to watch a film.

 

B.

Because his father travels on business.

 

C.

Because he has to do morning exercise.

4.

What is Lan’s opinion about Tom’s hobby?

 

A.

It’s not good for their health.

 

B.

It teaches them how to be brave in dangerous situations.

 

C.

It helps them learn more about different cultures.

5.

What does Tom need to do to feel better?

 

A.

He needs to select some films about what to do when there is a fire.

 

B.

He needs to change his lifestyle for more physical activities.

 

C.

He needs to learn more about different cultures.

TASK 2

Listen and complete the student’s note. Write ONE WORD in each blank. You will listen TWICE.

 

 

 

Student’s note

SIMPLE WAYS TO KEEP FIT

·       Eat different (6) ___________.

·       Choose healthy drinks such as water, (7) ___________ and fruit juice.

·       Do not drink much (8) ___________ drinks because they have lots of added sugar.

·       Have an (9)                                  lifestyle.

·       Sleep at least (10) ___________ hours every night to give your body enough rest.

II. USE OF LANGUAGE (2.5 points)

TASK 1. Complete the paragraph by filling in the blanks with the correct words from the box.

water happy junk energy

To stay healthy, we should drink plenty of (11)………………. every day. Eating too much (12)…………….. food can make us feel tired and weak. When we eat well, we have more (13)……………….. to study and play. Good habits help us feel (14) …………………and strong.

TASK 2. Read the following announcement and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 15 to 18.

📢 Announcement: Let's Talk About Hobbies!

Everyone has something they love to do (15) ______their free time! Whether it's painting, gardening, playing music, or sports, hobbies help us relax, learn new skills, and enjoy (16) ______. This week, we encourage everyone to (17) ______ their favorite hobbies with friends and classmates. Who knows? You might discover (18) ______  new passion!

Keep doing what you love! 🎨⚽🎸🌱

15. A. for.                                   B. in                              C. at                           D. of

16. A. life.                                  B. lives             C. living                    D. live

17. A. explore.                           B. collect                      C. share                     D. do

18. A. a.                                      B. an                             C. the                         D. X

TASK 3. Read the following sign or notice and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

19. What is the meaning of the sign below?

A. You are allowed to use cell phones everywhere in this area.

B. Using cell phones is not permitted in this area.

C. You may use cell phones here only for emergencies.

D. Using cell phones is encouraged and allowed here.

 

20. What is the meaning of the message below?

A. Adults can take children to the museum in the morning.

B. Adults with children over 12 will enjoy the museum.

C. Children can visit the museum alone if they are over 12.

D. Children can visit the museum if they are with an adult.

 

 

III. READING (2.5)

TASK 1. Read the following passage and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct option that best fits each numbered blank from 21 to 25.

Dear Mary,

Today I will tell you about my volunteer work.

The (21) _________ work has become popular in Vietnam. Many people have done the volunteer work and I have too. At my age, I can’t donate blood (22) _________ I often donate books, toys and clothes to street children and (23) _________. people. I often do this work with my mother. Last Sunday, I donated books and clothes to a charity organization. I met the orphans there. They were so lovely. I played with them and they were so (24) _________. Some people think that doing volunteer work is a (25) _________. but in my opinion, it helps me relax after school and I feel very happy to bring happiness to them. 

What do you think about volunteer work? Look forward to hear from you.

Best regards,

Mai

21. A. voluntary.                B. volunteer                     C. volunteers              D. voluntarian

22. A. so.                            B. but                                    C. and            D. yet

23. A. homeless.                B. mountainous                   C. proud                    D. elderly

24. A. boring.                     B. lovely                               C. kind                      D. happy

25. A. waste time               B. waste of time                   C. time waste D. time of waste

TASK 2. Read the following passage and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions from 26 to 30

The benefits of doing exercise

Doing exercise is very good for our health. When we do exercise, our body becomes stronger and we feel more active. Exercise also helps us stay fit and avoid sickness. Many people like running, swimming, or playing football in their free time. These activities can help us relax and make new friends. In addition, doing exercise makes us happier and gives us more energy for studying or working.

 

26. What is the main idea of the passage?

A. Exercise is not good for health.

B. Doing exercise helps us stay healthy and happy.

C. Exercise is only for young people.

D. Exercise makes us tired.

27. What does exercise help us avoid?

A. Sickness                          B. Friends

C. Homework                       D. Food

28. What can we do to exercise?

A. Read books                     B. Watch TV

C. Run or swim                    D. Sleep all day

29. The word “energy” in the passage is CLOSEST in meaning to:

A. Power                               B. Food         

C. Water                               D. Rest

30. According to the passage, why do many people like exercise?

A. Because it helps them relax and make friends.          B. Because it is boring.

C. Because it is very expensive.                                       D. Because it is difficult.

IV. WRITING (2.5)

TASK 1. Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to question 31.

31.

a. Peter: That sounds fun!

b. Mary: I enjoy painting and cycling in my free time.

c. Mary: How about you?

d. Peter: What’s your hobby?

A. d-b-c-a.                    B. d-b-a-c                             C. a-b-d-c                       D. a-b-c-d

32. Choose the sentence that can end the text (in Question 31) most suitably.

A. It helps me relax and learn new things.

B. That’s cool!

C. I love making pottery and doing bird-watching on weekends.

D. I don’t know anything

33.  Which one is a simple sentence?

A. We were tired, so we went to bed early.

B. When my mother comes home, she usually cooks dinner.

C. Mai often reads books in her free time.

D. I didn’t go out because it was raining.

TASK 2. Rewrite the second sentence into negative or questions.

34.  Tom makes beautiful pieces of art from dry leaves and sticks. (?)

à……………………………………………………………………………………………

35.  I used a lot of suncream during my holiday. (not)

à……………………………………………………………………………………………

36. We teach English to children in a primary school at the weekend. (not)

à…………………………………………………………………………………………

TASK 3. 37. Write a short paragraph of about 60-80 words about your favourite hobby.

Using the following cues: (Name of the hobby, when you started the hobby, things you have to do, who you share it with, your feelings, future …)

Writing:

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

 

- The end –

 

 

 

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

MÔN: TIẾNG ANH LỚP 7

THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT

Nội dung: Units 1-3, sách GLOBAL SUCCESS

Đề kiểm tra gồm có 70% trắc nghiệm khách quan và 30% tự luận

NĂM HỌC: 2025-2026

 

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

BIỂU ĐIỂM

 

ĐỀ 1

ĐỀ 2

 

 

I. LISTENING

TASK 1

1. C                2. B    3.B     4. C                5. B

TASK 2

6. kinds of food 7.milk 8.soft 9.active  10. eight

 

I. LISTENING

TASK 1

1. C                2. B    3.B     4. C                5. B

TASK 2

6. kinds of food 7.milk 8.soft 9.active 10. eight

 

2.5 điểm


*Mỗi đáp án đúng 0.25 điểm


 

II. USE OF LANGUAGE

TASK 1

11. healthy

12. fruits

13. exercise

14. sleep

TASK 2

15. A. hobbies

16. B. relax

17. D. with

18. B. make

TASK 3

19. A. You mustn’t take photo here

20. B. The paint is still wet, so please do not touch it.

II. USE OF LANGUAGE

TASK 1

 11. water

12 junk

13. energy

14. happy

TASK 2

15. B. in

16. A. life

17. C. share

18. A. a

TASK 3

19. B. Using cell phones is not permitted in this area.

20. D. Children can visit the museum if they are with an adult.

2.5 điểm


*Mỗi đáp án đúng 0.25 điểm


 

 

III. READING

TASK 1

21. A. decrease

22. B. risk

23. A. advise

24. C. recover

25. A. break

TASK 2

26. B. St. Paul

27. C. Five years

28. B. Many people are overweight.

29. C. Fat

30. B. Americans walk more than people in Somalia.


 

III. READING

TASK 1

21. B. volunteer

22. B. but

23. A. homeless

24. D. happy

25. B. waste of time

TASK 2

 26. B. Doing exercise helps us stay healthy and happy.

27. A. Sickness

28. C. Run or swim

29. A. Power

30. A. Because it helps them relax and make friends.

 

2.5 điểm


*Mỗi đáp án đúng 0.25 điểm

 

VI. WRITING

TASK 1

31. A. c – a – b – d

32. C. Write back soon and tell me your thoughts.

33. C

TASK 2

34. Did Green School grow vegetables for an orphanage last spring?

35. She doesn’t like doing exercise every morning.

36. My family doesn’t always spend time doing housework together on Sundays.


I. WRITING

TASK 1

31. B. d-b-a-c

32. C. I love making pottery and doing bird-watching on weekends.

33.

TASK 2

 33. Does Tom make beautiful pieces of art from dry leaves and sticks?

34. I didn’t use a lot of suncream during my holiday.

35. Did your community organise a fair to raise money for the homeless last week?

36. We don’t teach English to children in a primary school at the weekend.


2.5 điểm

1.5 điểm



* Mỗi đáp án đúng 0.25 điểm


 

TASK 3 1.0 điểm 37. Write a short paragraph of about 60-80 words about your favourite hobby.

Đề xuất chấm bài viết (1,0 điểm)

Giáo viên cho điểm mỗi thành phần ứng với mức độ nhận thức học sinh đạt được.

 

Tổng:

1 điểm

Nhận biết

Thông hiểu

 

Vận dụng

 

Vận dụng cao

Nội dung

(0,4đ)

(0,1đ)

- Trả lời ở mức tối thiếu yêu cầu của bài. Bài viết có câu chủ đề và các thành phần cơ bản.

- Viết được một số ý chính nhưng có chỗ diễn đạt không rõ, bị lặp ý, không liên quan, gây khó hiểu cho người đọc.


(0,2đ)

- Trả lời được cơ bản yêu cầu của bài. Bài viết có câu chủ đề. Các thành phần cơ bản đều được phát triển, đôi khi có chỗ phát triển chưa cân xứng.

- Viết được cơ bản đủ ý chính. Có một vài ý không liên quan, gây khó hiểu cho người đọc.

- Có đôi chỗ dẫn chứng còn chưa phù hợp.

(0,3đ)

- Trả lời khá đầy đủ yêu cầu của bài. Bài viết có câu chủ đề. Các thành phần cơ bản được phát triển tương đối kỹ, logic và cân xứng.

- Viết đủ ý chính, các ý có liên quan đến chủ đề.

- Dẫn chứng phù hợp, khá thuyết phục.

(0,4đ)

- Trả lời đầy đủ yêu cầu của bài. Bài viết có câu chủ đề. Các thành phần cơ bản được phát triển kỹ, logic, cân xứng.

- Đủ ý, các ý thống nhất, có liên quan chặt chẽ.

- Dẫn chứng hay và thuyết phục.

Tổ chức thông tin và tính liên kết (0,2đ)

(0,05đ)

- Thông tin bị lặp và ảnh hưởng đến diễn đạt.

- Sắp xếp ý thiếu logic, thiếu tính liên kết.

- Ít sử dụng hoặc sử dụng lặp các phương tiện kết nối, hoặc sử dụng các phương tiện kết nối chưa chính xác.

(0,1đ)

- Thông tin còn bị lặp.

- Sắp xếp các ý có logic, có tính liên kết, mặc dù tính mạch lạc giữa các câu còn thấp hoặc máy móc.

- Sử dụng các phương tiện kết nối tuy còn đơn giản nhưng đúng nghĩa.


(0,15đ)

- Thông tin ít khi bị lặp.

- Sắp xếp ý logic, mạch lạc, dễ đọc, dễ hiểu.

- Sử dụng khá đa dạng và chính xác các phương tiên kết nối.

(0,2đ)

- Thông tin không bị lặp.

- Sắp xếp ý logic, mạch lạc cao. Bài viết có tổng thể hài hòa, trôi chảy, uyển chuyển, tự nhiên.

- Sử dụng đa dạng và chính xác các phương tiện kết nối.

Từ vựng

(0,2đ)

(0,05đ)

- Từ vựng liên quan đến chủ đề hạn chế, lặp, hoặc không phù hợp.


- Dạng từ, chính tả còn viết sai, gây hiểu lầm hoặc khó chịu cho người đọc.

(0,1đ)

- Từ vựng tạm đủ để diễn đạt thông tin liên quan đến chủ đề. Một số chỗ dùng từ chưa phù hợp hoặc viết sai dạng từ.

- Còn mắc một số lỗi sai về dạng từ và chính tả gây khó khăn cho người đọc.

(0.15đ)

- Từ vựng đa dạng có liên quan đến chủ đề. Đôi chỗ còn mắc lỗi dùng từ chưa phù hợp hoặc sai dạng từ.

- Có sử dụng từ đồng nghĩa, trái nghĩa, kết hợp từ, thành ngữ...

- Ít lỗi sai về chính tả.

(0,2đ)

- Từ vựng phong phú liên quan đến chủ đề, diễn đạt tự nhiên. Dùng từ phù hợp, chính xác.

- Sử dụng đa dạng các từ đồng nghĩa, trái nghĩa, kết hợp từ, thành ngữ…

- Rất ít lỗi về dạng từ, và chính tả.

Ngữ pháp

(0,2đ)

(0,05đ)

- Sử dụng cấu trúc câu đơn giản.

- Mắc nhiều lỗi sai về ngữ pháp và chấm câu, gây khó hiểu cho người đọc.

(0,1đ)

- Sử dụng các cấu trúc câu khác nhau.

- Có khá nhiều lỗi sai về ngữ pháp và chấm câu, đôi chỗ gây khó hiểu cho người đọc.

(0,15đ)

- Sử dụng đa dạng cấu trúc câu.

- Thi thoảng còn mắc lỗi về ngữ pháp và chấm câu, nhưng người đọc vẫn có thể hiểu.

(0,2đ)

- Sử dụng đa dạng, linh hoạt cấu trúc câu.

- Còn một vài lỗi nhỏ về ngữ pháp và chấm cấu, người đọc vẫn thấy dễ hiểu.

LISTENING (Typescript )

TASK 1

Script:

Tom:   Hi Lan! Why do come to school so early today?

Lan:    Hi Tom! I always get up early at 5.30 a.m., do some morning exercise and go to school at 6.30 a.m.

Tom:   Wow! It’s a good habit to keep fit but I’m too lazy for it because I often stay up late to watch films. I often get up quite late at 6.15 a.m. except today when my dad has to travel on business.

Lan:    Watching films is also a good hobby! Films help us learn more about different cultures. They also teach us how to behave or react in some special situations. For example, what to do when there is a fire or an earthquake.

Tom:   That’s true. But I think I’ll need to arrange my schedule so that I can get up earlier for morning exercise. I want to look as great as you!

Lan:    Thank you, Tom! Good health surely helps us study better.

 

TASK 2

Script:

Good morning, children! Today I’ll give you some tips on how to keep fit. First, remember to have different kinds of food. Some of you may like hamburgers and want to have it all the time, but that’s unhealthy. Change your food as often as you can! Second, drink more water and milk. They will bring you more good minerals and help you build strong bones. Fruit juice is also good for you but avoid soft drinks because they have lots of added sugar. The next tip is: Do not use your phones, tablets, computers or watch TV too much! They are not good for your eyes and they keep you away from physical activities. Always keep your body active! Playing football, badminton, or any kinds of sports will surely bring you good health.


WRITING

TASK 3 (Suggested writing) favorite hobbies

My favourite hobby is playing badminton because it helps me stay healthy and active. I started this hobby two years ago, and I usually play with my brother in the park after school. We have to bring rackets, a shuttlecock, and some water. Playing badminton makes me feel happy and relaxed, so I try to play every weekend. In the future, I want to join a badminton club.

 

 

 

 

PHÚ THỊ NGỌC UYỂN

Giáo viên ra đề

 

 

 

 

 

Lộ Xuân Thuỷ



















 


Tài liệu cùng danh mục Anh Văn

Giáo án tiếng anh 12 học kì 2

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Xin chia sẻ với thầy cô: Giáo án tiếng anh 12 học kì 2


Chuyên đề tiếng anh 9

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 9 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 9.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 8

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 8 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 8.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 7

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 7 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 7.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 5

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 5 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 5.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 4

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 4 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 4.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 6

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 6 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 6.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 3

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 3 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 3.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 25

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 25 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 25.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 23

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 23 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 23.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 24

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 24 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 24.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 22

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 22 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 22.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 21

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 21 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 21.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 20

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 20 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 20.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 2

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 2 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 2.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 19

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 19 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 19.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 18

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 18 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 18.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 17

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 17 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 17.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 16

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 16 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 16.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 15

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 15 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 15.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Tài liệu mới download

Từ khóa được quan tâm

Danh mục tài liệu