MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 (2025-2026)
MÔN: TIẾNG ANH LỚP 7
THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT
Nội dung: Units 7, 8, 9, sách GLOBAL SUCCESS
Đề kiểm tra gồm có 70% trắc nghiệm khách quan và 30% tự luận
TT
Chương/ Chủ đề
Nội dung/ Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng
Tỉ lệ % điểm
TNKQ
Tự luận
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
VD
I
Nghe hiểu
Nghe hiểu 1: Nghe hiểu đoạn văn/ hội thoại…
3
2
3
2
25%
Nghe hiểu 2: Nghe hiểu đoạn văn/ hội thoại…
2
3
2
3
II
Kiến thức ngôn ngữ
Kiến thức ngôn ngữ 1: Đọc điền thông báo hoặc quảng cáo (Từ/ cụm từ/ giới từ, ngữ pháp… ).
2
1
1
2
1
1
25%
Kiến thức ngôn ngữ 2: Đọc điền tờ rơi (Từ/ cụm từ/ giới từ, ngữ pháp…).
2
1
1
2
1
1
Kiến thức ngôn ngữ 3: Đọc hiểu thông báo…
2
2
III
Đọc hiểu
Đọc hiểu 1: Đọc hiểu điền từ…
3
1
3
1
25%
Đọc hiểu 2: Đọc hiểu đoạn văn…
2
2
2
2
2
2
IV
Viết
Viết 1: Sắp xếp đoạn hội thoại/ lá thư/ đoạn văn …
4
4
25%
Viết 2: Viết lại câu sử dụng từ cho sẵn/ bắt đầu bằng từ cho sẵn…
2
4
2
4
Viết 3: Viết email/ lá thư/ đoạn văn ngắn…
Tổng số câu
14
8
6
2
4
6
16
12
12
100%
28
12
40
40
Tổng điểm
3.5
2.0
1.5
0.5
1.0
1.5
4.0
3.0
3.0
10
Tỷ lệ %
70
30
40
30
30
100%
ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2
MÔN: TIẾNG ANH LỚP 7
Nội dung: Units 7, 8, 9, sách GLOBAL SUCCESS
Đề kiểm tra gồm có 70% trắc nghiệm khách quan và 30% tự luận
TT
Chương/ Chủ đề
Nội dung/ Đơn vị kiến thức
Yêu cầu cần đạt
Số lượng câu hỏi ở các mức độ
Trắc nghiệm
Tự luận
I
Nghe hiểu
Nghe hiểu 1: Nghe đoạn độc thoại/ hội thoại… trong khoảng từ 2 đến 3 phút (khoảng 100 - 120 từ) liên quan đến các chủ đề đã học: Traffic, Films, Festivals around the world và trả lời câu hỏi trắc nghiệm Multiple Choice.
(MCQs hoặc Matching và / hoặc dạng bài tương tự)
Biết:
- Nghe đoạn độc thoại/ hội thoại… và viết ra thông tin chi tiết về một trong các chủ đề đã học.
- Nghe và nhận ra các con số được sử dụng trong bài.
3
Hiểu:
- Nghe và hiểu nội dung chính của đoạn độc thoại/ hội thoại… để viết câu trả lời đúng.
- Nghe và hiểu các chức năng của các con số được sử dụng trong bài để tìm ra câu trả lời đúng.
2
Vận dụng:
- Nghe và sử dụng các nội dung thông tin trong bài để đưa ra kết luận để đưa ra câu trả lời đúng.
- Tổng hợp thông tin từ nhiều chi tiết, loại trừ các chi tiết sai điểm tìm câu trả lời đúng.
Nghe hiểu 2: Nghe một đoạn hội thoại/ độc thoại… trong khoảng từ 2 đến 3 phút (khoảng 100-120 từ) để trả lời các dạng câu hỏi có liên quan đến các chủ đề đã học về Traffic, Films, Festivals around the world
(True/False hoặc Gap-filling và / hoặc dạng bài tương tự)
Biết:
- Nghe và nhận ra thông tin chi tiết về một trong những chủ đề đã học.
2
Hiểu:
- Nghe và hiểu nội dung chi tiết của đoạn độc thoại/ hội thoại để tìm ra câu trả lời đúng.
3
Vận dụng:
- Sử dụng ý chính của bài nghe để đưa ra câu trả lời phù hợp…
- Sử dụng thông tin trong bài nghe để suy luận tham chiếu hoặc rút ra kết luận/phương án/biện pháp…
- Tổng hợp thông tin từ nhiều chi tiết, loại trừ các chi tiết sai để tìm câu trả lời đúng.
II
Kiến thức ngôn ngữ
Kiến thức ngôn ngữ 1: Đọc và điền vào chỗ trống trong quảng cáo, tờ rơi hoặc thông báo với các kiến thức ngữ pháp đã học theo nội dung phân phối chương trình.
- it indicating distance, should (shouldn’t)
- Although / though; However
- Yes / No questions
Biết:
- Nhận ra các kiến thức ngữ pháp đã học.
2
Hiểu:
- Hiểu và phân biệt các kiến thức ngữ pháp, các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản trong các điểm ngữ pháp đã học.
1
Vận dụng:
- Hiểu và vận dụng nội dung những kiến thức ngữ pháp đã học trong quảng cáo, tờ rơi hoặc thông báo để tìm ra câu trả lời đúng.
1
Kiến thức ngôn ngữ 2: Đọc và điền cụm từ/mệnh đề/câu vào chỗ trống trong đoạn văn liên quan đến các chủ đề đã học về Traffic, Films, Festivals around the world
hay các điểm ngữ pháp đã học:
- it indicating distance, should (shouldn’t)
- Although / though; However
- Yes / No questions
Biết:
- Nhận ra các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản trong các chủ điểm đã học.
2
Hiểu:
- Phân biệt được các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản trong các chủ điểm đã học.
1
Vận dụng:
- Hiểu và suy luận các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản trong các chủ điểm đã học.
1
Kiến thức ngôn ngữ 3: Đọc và điền vào chỗ trống trong quảng cáo, tờ rơi hoặc thông báo với các kiến thức ngữ pháp đã học theo nội dung phân phối chương trình.
Biết:
- Nhận ra các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản trong các chủ điểm đã học.
2
Hiểu:
- Phân biệt được các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản trong các chủ điểm đã học.
Vận dụng:
- Hiểu và suy luận các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản trong các chủ điểm đã học.
III
Đọc hiểu
Đọc hiểu 1: Đọc và điền khuyết thông tin vào đoạn văn có độ dài khoảng 120-140 từ liên quan đến các chủ đề đã học về Traffic, Films, Festivals around the world
Biết:
- Nhận biết các thông tin chi tiết trong bài đọc để chọn đáp án đúng.
3
Hiểu:
- Phân biệt được các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản.
1
Vận dụng:
- Vận dụng được từ vựng đã học vào các kỹ năng.
- Phân tích, tổng hợp ý chính của bài đọc để chọn câu trả lời phù hợp.
Đọc hiểu 2: Đọc hiểu đoạn văn có độ dài khoảng 120-140 từ liên quan đến các chủ đề đã học về Traffic, Films, Festivals around the world
và trả lời câu hỏi tự luận.
Biết:
- Nhận biết các thông tin chi tiết trong bài đọc.
2
Hiểu:
- Phân biệt được các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản
- Hiểu ý chính của bài đọc.
2
Vận dụng:
- Đoán nghĩa của từ trong văn cảnh.
- Phân tích, tổng hợp ý chính của bài đọc để chọn câu trả lời phù hợp.
2
Đọc hiểu 3: Đọc hiểu đoạn văn có độ dài khoảng 120-140 từ liên quan đến các chủ đề đã học về
Biết:
- Nhận biết các thông tin chi tiết trong bài đọc.
Hiểu:
- Phân biệt được các đặc điểm, đặc trưng của các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản
- Hiểu ý chính của bài đọc.
Vận dụng:
- Đoán nghĩa của từ trong văn cảnh.
- Phân tích, tổng hợp ý chính của bài đọc để chọn câu trả lời phù hợp.
IV
Viết
Viết 1: Sắp xếp đoạn hội thoại/ lá thư/ đoạn văn… để tạo thành văn bản có nghĩa.
Biết:
- Nhận diện dùng từ, cấu trúc, cú pháp câu để sắp xếp đoạn văn đơn giản gồm có 5 câu
Hiểu:
- Hiểu nội dung và nghĩa của câu để sắp xếp đoạn đoạn văn gồm có 5 câu.
Vận dụng:
- Vận dụng được từ vựng, cấu trúc đã học vào các kỹ năng.
- Sử dụng được kiến thức kĩ năng trong các tình huống mới.
4
Viết 2: Viết lại câu sử dụng từ cho sẵn trong ngoặc hoặc theo yêu cầu không làm thay đổi nghĩa của câu gốc.
Biết:
- Nhận diện dùng từ, cấu trúc, cú pháp trong các bài viết có kiểm soát để viết lại câu sao cho nghĩa không thay đổi.
Hiểu:
- Hiểu câu gốc và sử dụng các từ gợi ý để viết lại câu sao cho nghĩa không thay đổi.
2
Vận dụng:
- Phân tích, vận dụng các kiến thức đã học để viết lại câu sao cho nghĩa không thay đổi.
4
Viết 3: Viết đoạn văn ngắn khoảng 60 - 80 từ về chủ điểm đã học trong các Units 7-9.
Vận dụng:
- Viết đoạn văn liền mạch, đơn giản khoảng 100 - 120 từ về các chủ điểm đã học và có bày tỏ quan điểm, ý kiến cá nhân.
- Phân tích đề bài, vận dụng các kiến thức đã học để viết bài có mở đầu, thân bài, kết luận.
TỔNG CỘNG
28
12
40c
TRƯỜNG TH -THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Lớp 7:……………………………………
Họ và Tên:………………………………
SBD:…………………………………….
KIỂM TRA GIỮA HKII- 2025-2026
MÔN: TIẾNG ANH 7.
THỜI GIAN: 60 phút.
( không kể thời gian phát đề)
Giám thị:
ĐIỂM:
Nhận xét của giám khảo
Giám khảo
ĐỀ: 1
I. LISTENING (2.5 points)
TASK 1 Listen to the recorder about Mid-Automn Festival in Viet Nam. Circle the best answers A, B, C or D. You will listen TWICE.
1. When is the Mid-Autumn Festival usually celebrated?
A. June or July
B. late September or early October
C. January or February
D. March or April
2. Who is the festival very special for?
A. Teachers
B. Farmers
C. Children
D. Tourists
3. What do children carry during the festival?
A. Flags
B. Balloons
C. Colorful lanterns
D. Flowers
4. What food do families often eat during the festival?
A. Bread
B. Mooncakes
C. Noodles
D. Rice cakes
5. What performances can people see in the streets?
A. Dragon dances
B. Lion dances
C. Puppet shows
D. Fire shows
TASK 2 Listen again and complete the note. Write ONE WORD in each blank. You will listen twice.
MID-AUTUMN FESTIVAL
· The festival is very special for (6) …………………….
· Children join (7) …………………………. at night.
· Families eat (8) ………………………… while enjoying the full moon.
· There are (9) ………………………… dances and music in many streets.
· The festival brings (10) ………………………… to families.
II. USE OF LANGUAGE (2.5 points)
TASK 1. Complete the paragraph by filling in the blanks with the correct words from the box from 11 to 14.
doctor actors story watch cinema
Many people like to (11) …………. films in their free time. A good film usually has an interesting (12) …………. that keeps the audience excited. Famous (13) …………. often make the film more enjoyable. People usually go to the (14) …………. with friends or family to enjoy a movie together.
TASK 2. Read the following announcement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 15 to 18.
CAR MODEL EXHIBITION
The city museum is hosting an exciting (15) ………… about car models.
Visitors can see (16) ………… cars, from classic vintage models to modern electric vehicles. Volunteers are needed to:
· Help (17) ………… visitors find their way around the exhibition.
· Provide information about (18) ………… history of the displayed cars.
· Ensure the area is clean and safe for everyone.
Question 15. A. exhibition
B. exhibit
C. event
D. fair
Question 16. A. a few
B. various
C. any
D. much
Question 17. A. guide
B. guiding
C.to guide
D. guides
Question 18. A. a
B. an
C. the
D. some
TASK 3. Read the following sign or notice and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
Question 19: What is the meaning of the sign below?
A.
Pedestrians should walk slowly
B. You should drive carefully because of slow pedestrians
C. You should slow your speed and pay attention to pedestrians
D. Pedestrians will slow down the traffic
Question 20: What is the meaning of the sign below?
A.
Leave pet waste as it is.
B. Clean up any waste your pet leaves behind.
C. Cleaning up pet waste is optional
D. Only some pet waste needs cleaning
III. READING (2.5)
TASK 1. Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each numbered blank from 21 to 24.
SAFETY TIPS FOR BUS PASSENGERS
Always maintain a queue while waiting for a bus.
Never stand in queue on the middle (21) ………… the road. At the time of boarding a bus do not try (22) ………… or chasing the bus. Once you are inside the bus (23) ………… a seat and hold firmly on the handrail if you are standing.
Never try to board an overcrowded bus. Avoid (24) ………… inside of a bus because your high-pitch noise may distract the attention of the driver and it could lead to a major accident.
Question 21. A. of B. to C. on D. about
Question 22. A. run B. to run C. running D. ran Question 23. A. hold B. sit C. take D. find Question 24. A. shout B. shouting C. to shout D. shouts
TASK 2. Read the passage and answer the questions from 25 to 30.
The film festival
In the city cinema, there is a special film festival every summer. People from many countries come to watch interesting films. The festival begins at 9 a.m. with an opening film. Many famous actors and directors walk on the red carpet before the first movie starts. During the day, visitors can watch different kinds of films such as action, comedy, and animation.
After watching films, many visitors go to nearby cafés to relax. They often eat popcorn, sandwiches, or ice cream while talking about their favorite movies. Some people also take photos with film posters and festival decorations.
Questions
25. Where does the film festival take place?
……………………………………………………………………………………………………
26. When does the festival begin?
……………………………………………………………………………………………………
27. Who walks on the red carpet before the first movie starts?
……………………………………………………………………………………………………
28. What kinds of films can visitors watch at the festival?
……………………………………………………………………………………………………
29. Where do many visitors go after watching films?
……………………………………………………………………………………………………
30. What do people often eat while talking about their favorite movies?
……………………………………………………………………………………………………
IV. WRITING (2.5)
TASK 1.
31. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to question 31
My Favorite Film
a. It tells the story of a brave hero who saves his city from danger.
b. Hi! I want to tell you about a film I watched last weekend.
c. The movie was very exciting and the actors were excellent.
d. I really enjoyed it and I think you should watch it too.
A. b – a – c – d
B. a – b – c – d
C. b – c – a – d
D. c – a – b – d
32. Choose the sentence that can end the conversation (in Question 31) most suitably.
A. I usually watch films at the cinema every Friday.
B. Write back and tell me about your favorite film.
C. I forgot to watch the news yesterday.
D. My brother is doing his homework now.
33. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to question 33
a. Tom: Really? What activities are there at the festival?
b. Lan: There will be music, dancing, and many food stalls.
c. Lan: Hi Tom! Are you going to the spring festival this weekend?
d. Tom: That sounds great! I think I will go.
A. c – b – a – d
B. a – c – b – d
C. c – a – b – d
D. b – c – a – d
34. Choose the sentence that can end the conversation (in Question 33) most suitably.
A. My sister is watching TV now.
B. I need to study math tonight.
C. Let’s meet there and enjoy the festival together.
D. I usually go to bed at 9 p.m.
TASK 2 Rewrite the sentences, using the given words from 35 to 40.
35. What is the distance between Hanoi and HCM city?
How far ...................................................................................................................................?
36. The garden has a swimming pool.
There .....................................................................................................................................
37. What is the price of this watch?
How much ..............................................................................................................................?
38. Peter is a hard worker.
Peter .....................................................................................................................................
39. There are no bottles on the shelf.
There aren’t..........................................................................................................................
40. The restaurant has a lot of tables.
There ...................................................................................................................................
The end
TRƯỜNG TH -THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Lớp 7/………
Họ và Tên:………………………………
SBD:…………………………………….
KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC: 2025-2026
MÔN: TIẾNG ANH 7
THỜI GIAN: 60 phút.
( không kể thời gian phát đề)
Giám thị:
Điểm
ĐỀ: 2
I. LISTENING (2.5 points)
TASK 1 Listen to the recorder about Mid-Automn Festival in Viet Nam. Circle the best answers A, B, C or D. You will listen TWICE.
1. When is the Mid-Autumn Festival usually celebrated?
A. June or July
B. late September or early October
C. January or February
D. March or April
2. Who is the festival very special for?
A. Teachers
B. Farmers
C. Children
D. Tourists
3. What do children carry during the festival?
A. Flags
B. Balloons
C. Colorful lanterns
D. Flowers
4. What food do families often eat during the festival?
A. Bread
B. Mooncakes
C. Noodles
D. Rice cakes
5. What performances can people see in many streets?
A. Dragon dances
B. Lion dances
C. Puppet shows
D. Fire shows
TASK 2 Listen again and complete the note. Write ONE WORD in each blank. You will listen twice.
MID-AUTUMN FESTIVAL
· The festival is very special for (6) …………………….
· Children join (7) …………………………. at night.
· Families eat (8) ………………………… while enjoying the full moon.
· There are (9) ………………………… dances and music in many streets.
· The festival brings (10) ………………………… to families.
II. USE OF LANGUAGE (2.5 points)
TASK 1. Complete the paragraph by filling in the blanks with the correct words from the box from 11 to 14.
food people festival lanterns music
Every year, many (11) …………. in Vietnam celebrate traditional festivals. During a (12) …………., there are many fun activities for everyone. People can enjoy traditional food and watch exciting performances. There is also loud (13) …………. and dancing in the streets. At night, children often carry colorful (14) …………. and join parades.
TASK 2. Read the following announcement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 15 to 18.
SPRING FESTIVAL INVITATION
The town’s Cultural Department is (15) to host a wonderful Spring Festival next weekend.
Details include:
⁕ The festival will (16) at the central park
⁕ Activities include music, games, and (17) performances by local artists.
⁕ Entrance is free, (18) all visitors must their attendance beforehand.
Question 15. A. glad B. gladness C. gladly D. gladden Question 16. A. take part B. take place C. take after D. take off Question 17. A. live B. lively C. living D. lives Question 18. A. so B. but C. in D. however
TASK 3. Read the following sign or notice and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
19. What is the meaning of the sign below?
A. cannot drive faster than 40 miles per hour
B. You must drive at 40 miles per hour
C. You can drive 40 miles per hour or more
D. You drive the minimum speeds 40 miles per hour
20. What is the meaning of the message below?
A. We should keep this area out
B. This area is open to everyone.
C. This area is kept open
D. People aren’t allowed to enter this area
III. READING (2.5)
TASK 1. Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each numbered blank from 21 to 24.
Two of (21) ………… important holidays in the US are Independence Day and Thanksgiving Day. The fourth of July marks the American declaration of independence from Britain. Most towns, big or small, celebrate the fourth of July with parade and fireworks. Families (22) ………… with barbecues or picnics. Thanksgiving Day is celebrated in Fall, on the fourth Thursday in November. It is a day when people give thanks to the harvest. Most families (23) ………… a large dinner with roast turkey. Both Independence Day and Thanksgiving are national (24) ………….
Question 21. A. the more B. the most C. most D. more Question 22. A. celebrating B. celebration C. celebrate D. celebrated Question 23. A. have B. buy C. help D. take
Question 24. A. chances B. months C. holidays D. times
TASK 2. Read the passage and answer the questions from 25 to 30.
The music festival
Every summer, a big music festival takes place in a large park. Many famous singers and bands perform on a big stage. Thousands of people come to enjoy the music. The festival usually starts at 4 p.m. Musicians play many kinds of music such as pop, rock, and folk. People sing along, dance with their friends, and take photos. The concert continues until late at night.
There are also many food stalls at the festival. Visitors can eat hamburgers, sandwiches, and ice cream. Some people sit on the grass and relax while listening to the music. The festival is a great place for people to enjoy music and spend time together.
Questions
25. Where does the music festival take place?
……………………………………………………………………………………………………..
26. Who performs on the big stage?
……………………………………………………………………………………………………..
27. What time does the festival usually start?
……………………………………………………………………………………………………..
28. What kinds of music can people hear at the festival?
……………………………………………………………………………………………………..
29. What do people do while listening to the music?
……………………………………………………………………………………………………..
30. What food can visitors eat at the festival?
……………………………………………………………………………………………………..
IV. WRITING (2.5)
TASK 1.
31. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to question 31.
A Film at the Cinema
a. The story was interesting and the music was great.
b. Hi! I went to the cinema yesterday and watched a new film.
c. I went there with my friends and we had a lot of fun.
d. I hope we can watch another movie together soon.
A. b – c – a – d
B. c – b – a – d
C. b – a – c – d
D. a – b – c – d
32. Choose the sentence that can end the conversation (in Question 31) most suitably.
A. I need to finish my math homework tonight.
B. Movies are sometimes very long.
C. Write back and tell me about a film you like.
D. I usually go to bed at 9 p.m.
33. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to question 33.
a. Lan: There will be music, games, and lots of delicious food.
b. Nam: Hi Lan! Are you going to the town festival this weekend?
c. Lan: Yes, I am. It is going to be very exciting.
d. Nam: That sounds great! I will go there too.
A. b – c – a – d
B. c – b – a – d
C. b – a – c – d
D. a – b – c – d
34. Choose the sentence that can end the conversation (in Question 33) most suitably.
A. Let’s meet there and enjoy the festival together.
B. I need to finish my English homework tonight.
C. My brother is watching TV in the living room.
D. I usually wake up early on Sunday.
TASK 2. Rewrite the sentences, using the given words.
35. What is the distance from your house to school?
How far ................................................................................................................................?
36. The classroom has twenty desks.
There ......................................................................................................................................
37. The park has many tall trees.
There ......................................................................................................................................
38. What is the price of this T-shirt?
How much ...........................................................................................................................?
39. Lan is a careful student.
Lan ......................................................................................................................................
40. There are no students in the classroom.
There aren’t ..........................................................................................................................
The end
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2
MÔN: TIẾNG ANH LỚP 7
THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT
Nội dung: Units 7-9, sách GLOBAL SUCCESS
Đề kiểm tra gồm có 70% trắc nghiệm khách quan và 30% tự luận
NĂM HỌC: 2025-2026
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
BIỂU ĐIỂM
ĐỀ 1
ĐỀ 2
I. LISTENING
TASK 1
1. B 2. C 3. C 4. B 5. B
TASK 2
6. children 7. parades 8. mooncakes
9. lion 10. happiness
I. LISTENING
TASK 1
1. B 2. C 3. C 4. B 5. B
TASK 2
6. children 7. parades 8. mooncakes
9. lion 10. happiness
2.5 điểm
*Mỗi đáp án đúng 0.25 điểm
II. USE OF LANGUAGE
TASK 1
11. watch
12. story
13. actors
14. cinema
TASK 2
15. A. exhibition
16. B. various
17. C.to guide
18. C. the
TASK 3
19. C
20. B
II. USE OF LANGUAGE
TASK 1
11. people
12. festival
13. music
14. lanterns
TASK 2
15. A. glad
16. B. take place
17. A. live
18. B. but
TASK 3
19. A
20. D
2.5 điểm
*Mỗi đáp án đúng 0.25 điểm
III. READING
TASK 1
21. A. of
22. B. to run
23. C. take
24. B. shouting
TASK 2
25. In the city cinema.
26. At 9 a.m.
27. Famous actors and directors.
28. Action, comedy, and animation films.
29. They go to nearby cafés.
30. Popcorn, sandwiches, or ice cream.
III. READING
TASK 1
21. B. the most
22. C. celebrate
23. A. have
24. C. holidays
TASK 2
25. In a large park.
26. Famous singers and bands.
27. At 4 p.m.
28. Pop, rock, and folk music.
29. They sing, dance, and take photos.
30. Hamburgers, sandwiches, and ice cream
2.5 điểm
*Mỗi đáp án đúng 0.25 điểm
VI. WRITING
TASK 1
31. A (b – a – c – d)
32. B Write back and tell me about your favorite film
33. C. c – a – b – d
34. C. Let’s meet there and enjoy the festival together.
TASK 2
35. How far is it from Hanoi to HCM city?
36. There is a swimming pool in the garden.
37. How much is this watch?
38. Peter works hard.
39. There aren’t any bottles on the shelf.
40. There are a lot of tables in the restaurant
I. WRITING
TASK 1
31. A (b – c – a – d)
32. C Write back and tell me about a film you like
33. A (b – c – a – d)
34. A Let’s meet there and enjoy the festival together
TASK 2
35. How far is it from your house to school?
36. There are twenty desks in the classroom.
37. There are many tall trees in the park.
38. How much is this T-shirt?
39. Lan studies carefully.
40. There aren’t any students in the classroom.
2.5 điểm
1.5 điểm
* Mỗi đáp án đúng 0.25 điểm
Tổng:
1 điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Nội dung
(0,4đ)
(0,1đ)
- Trả lời ở mức tối thiếu yêu cầu của bài. Bài viết có câu chủ đề và các thành phần cơ bản.
- Viết được một số ý chính nhưng có chỗ diễn đạt không rõ, bị lặp ý, không liên quan, gây khó hiểu cho người đọc.
(0,2đ)
- Trả lời được cơ bản yêu cầu của bài. Bài viết có câu chủ đề. Các thành phần cơ bản đều được phát triển, đôi khi có chỗ phát triển chưa cân xứng.
- Viết được cơ bản đủ ý chính. Có một vài ý không liên quan, gây khó hiểu cho người đọc.
- Có đôi chỗ dẫn chứng còn chưa phù hợp.
(0,3đ)
- Trả lời khá đầy đủ yêu cầu của bài. Bài viết có câu chủ đề. Các thành phần cơ bản được phát triển tương đối kỹ, logic và cân xứng.
- Viết đủ ý chính, các ý có liên quan đến chủ đề.
- Dẫn chứng phù hợp, khá thuyết phục.
(0,4đ)
- Trả lời đầy đủ yêu cầu của bài. Bài viết có câu chủ đề. Các thành phần cơ bản được phát triển kỹ, logic, cân xứng.
- Đủ ý, các ý thống nhất, có liên quan chặt chẽ.
- Dẫn chứng hay và thuyết phục.
Tổ chức thông tin và tính liên kết (0,2đ)
(0,05đ)
- Thông tin bị lặp và ảnh hưởng đến diễn đạt.
- Sắp xếp ý thiếu logic, thiếu tính liên kết.
- Ít sử dụng hoặc sử dụng lặp các phương tiện kết nối, hoặc sử dụng các phương tiện kết nối chưa chính xác.
(0,1đ)
- Thông tin còn bị lặp.
- Sắp xếp các ý có logic, có tính liên kết, mặc dù tính mạch lạc giữa các câu còn thấp hoặc máy móc.
- Sử dụng các phương tiện kết nối tuy còn đơn giản nhưng đúng nghĩa.
(0,15đ)
- Thông tin ít khi bị lặp.
- Sắp xếp ý logic, mạch lạc, dễ đọc, dễ hiểu.
- Sử dụng khá đa dạng và chính xác các phương tiên kết nối.
(0,2đ)
- Thông tin không bị lặp.
- Sắp xếp ý logic, mạch lạc cao. Bài viết có tổng thể hài hòa, trôi chảy, uyển chuyển, tự nhiên.
- Sử dụng đa dạng và chính xác các phương tiện kết nối.
Từ vựng
(0,2đ)
(0,05đ)
- Từ vựng liên quan đến chủ đề hạn chế, lặp, hoặc không phù hợp.
- Dạng từ, chính tả còn viết sai, gây hiểu lầm hoặc khó chịu cho người đọc.
(0,1đ)
- Từ vựng tạm đủ để diễn đạt thông tin liên quan đến chủ đề. Một số chỗ dùng từ chưa phù hợp hoặc viết sai dạng từ.
- Còn mắc một số lỗi sai về dạng từ và chính tả gây khó khăn cho người đọc.
(0.15đ)
- Từ vựng đa dạng có liên quan đến chủ đề. Đôi chỗ còn mắc lỗi dùng từ chưa phù hợp hoặc sai dạng từ.
- Có sử dụng từ đồng nghĩa, trái nghĩa, kết hợp từ, thành ngữ...
- Ít lỗi sai về chính tả.
(0,2đ)
- Từ vựng phong phú liên quan đến chủ đề, diễn đạt tự nhiên. Dùng từ phù hợp, chính xác.
- Sử dụng đa dạng các từ đồng nghĩa, trái nghĩa, kết hợp từ, thành ngữ…
- Rất ít lỗi về dạng từ, và chính tả.
Ngữ pháp
(0,2đ)
(0,05đ)
- Sử dụng cấu trúc câu đơn giản.
- Mắc nhiều lỗi sai về ngữ pháp và chấm câu, gây khó hiểu cho người đọc.
(0,1đ)
- Sử dụng các cấu trúc câu khác nhau.
- Có khá nhiều lỗi sai về ngữ pháp và chấm câu, đôi chỗ gây khó hiểu cho người đọc.
(0,15đ)
- Sử dụng đa dạng cấu trúc câu.
- Thi thoảng còn mắc lỗi về ngữ pháp và chấm câu, nhưng người đọc vẫn có thể hiểu.
(0,2đ)
- Sử dụng đa dạng, linh hoạt cấu trúc câu.
- Còn một vài lỗi nhỏ về ngữ pháp và chấm cấu, người đọc vẫn thấy dễ hiểu.
LISTENING (Typescript )
A famous festival in Vietnam is the Mid-Autumn Festival. It is usually celebrated in late September or early October. This festival is very special for children. They carry colorful lanterns and join fun parades at night. Families eat mooncakes and enjoy the bright full moon together. There are also lion dances and music in many streets. The festival brings happiness and helps families spend joyful time together.



.png)