PART I VERB TENSES
| Thì / Dạng | 1.SIMPLE PRESENT | 3. SIMPLE PAST |
| Khẳng định | S + V [ -s /- es] | S + V -ed / V2 |
| Phủ định | S + don’t / doesn’t + V (bare-inf) | S + didn’t +V (bare-inf) |
| Nghi vấn | Do / Does + S + V (bare-inf)) | Did + S + V (bare-inf) …? |
| Bị động | …am / is / are + V-ed / V3 | ...was / were + V-ed / V3 |
Nhận biết
Cách dùng | -always, usually, occasionally, often… -every: every day, every year … -once / twice / 3 times… Diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên. -Một thói quen, một hành đỗng xảy ra thường xuyên ở hiện tại. -Hành động, sự việc tương lai sẽ xảy ra theo thời gian biểu hoặc chương trình, kế hoạch đã định theo thời gian biểu. | -yesterday, ago -last: last week , last Monday … -in the past. Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ, chấm dứt rồi & biết rõ thời gian. Hành động xảy ra suốt một khoảng thời gian trong quá khứ, nhưng nay đã hoàn toàn chám dứt.
|
| Thì / Dạng | 2. PRESENT CONTINUOUS | 4. PAST CONTINUOUS |
| Khẳng định | S + am / is / are +V-ing | S + was / were + V-ing |
| Phủ định | S + am not / isn’t / aren’t +V-ing | S + wasn’t / weren’t + V-ing |
| Nghi vấn | Am / Is / Are + S + V-ing …? | Was / Were + S + V-ing …? |
| Bị động | …am / is / are +being + V-ed /V3 | …was / were + being + V-ed / V3 |
Nhận biết
Cách dùng | -now, at present -at the / this moment -Sau câu mệnh lệnh : Look! The bus is coming -Diễn tả một hành động đang diễn ra ngay lúc nói Một hành động sắp xảy ra (tương lai gần). diễn tả 1sự sắp xếp hoặc 1 kế hoạch đã định | -At that moment -When / As + (simple past) : -While : It began to rain while I was playing soccer -Hành động xảy ra & kéo dài một thời gian ở quá khứ -Hành động đang xảy ra vào một thời điểm ở quá khứ -Hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có một hành động khác xen vào -Hai hành động xảy ra song song cùng một lúc ở QK |
| Thì / Dạng | 5. PRESENT PERFECT | 6. SIMPLE FUTURE |
| Khẳng định | S + has / have + V-ed/ Vpp | S + will + V ( inf) |
| Phủ định | S + hasn’t / haven’t + V-ed/V-pp | S + won’t + V (inf) |
| Nghi vấn | Has / Have + S + V-ed/Vpp…? | Will + S + V (inf)…? |
| Bị động | …has / have + been + V-ed / V3 | …will be + V-ed / V3 |
Nhận biết
Cách dùng | -just, already, ever, yet, recently, lately -since, for -so far, up to now, from then -Một hành động, 1 sự việc mới vừa xảy ra -Hành động bắt đầu ở quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp tục ở tương lai. -Hành động xảy ra trong quá khứ nhưng thời gian không rõ ràng. -Một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả vẫn còn ở hiện tại. | -tomorrow -next…. : next week, next month -in the future -Diễn tả một hành động sẽ xảy ra ở trong TL -Diển đạt ý kiến, đưa ra 1 lời hứa hoặc 1 quyết định tức thì |
| Thì / Dạng | 7. NEAR FUTURE | Diễn tả 1 hành động sắp sửa xảy ra hoặc 1 dự |
| Khẳng định | S + am / is / are + going to +V | định sắp tới (thường trong câu không có cụm |
| Phủ định | S + am / is / are + not + going to +V | thời gian) |
| Nghi vấn | Am / is / are + S+ going to + V …? | |
| Bị động | am / is / are going to be + V-ed / V3 |
Give the correct tense of the verb in brackets :
1.Look ! A man ( run)…..........…….....……..after the bus. He (want) …….………. to catch it.
2.The baby (cry) ……........……………….because he is hungry now.
3.Tom is ill now. He (become) …..…………… ill 3 days ago. He (be) …….......…..………. ill.
4.It ( rain) ………..............……..…now. It ( rain) ………......……………..for four hours.
5.I (stay) ……….....……….. until you (come) …………………… tomorrow.
6.This is the best wine I (drink) …………………….
7.He is reading “WAR AND PEACE ”. How long ……........… she ……....………. (read) ?
8.Shakespeare (write) ......……....…………. a lot of plays.



.png)