Phiếu Kiểm Tra Từ Vựng - Unit 4
Họ và tên: ____________________________________
Lớp: _________________________________________
PART 1: ÐIỀN TỪ TIẾNG ANH THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG
(Ðiền từ tiếng Anh tương ứng với định nghĩa hoặc mô tả bằng tiếng Việt.)
1. Bài hát chính thức của một quốc gia được gọi là bài __________.
2. Một người viết nhạc, sáng tác âm nhạc được gọi là a __________.
3. Buổi biểu diễn âm nhạc trực tiếp trước khán giả là a __________.
4. Nhạc cụ là musical __________.
5. Bắt nguồn, xuất phát từ (một địa điểm hoặc thời điểm) là to __________.
6. Buổi biểu diễn (nói chung cho âm nhạc, kịch, v.v.) là a __________.
7. Nghệ thuật chụp ảnh được gọi là __________.
8. Bức vẽ hoặc bức ảnh về một người, thường là chỉ tập trung vào mặt, được gọi là a
__________.
9. Thích một thứ gì đó hơn một thứ khác là to __________.
10. Tác phẩm được tạo ra bằng cách đục, gọt, tạc (thường từ đá, gỗ) là a __________.
PART 2: CHỌN ÐÁP ÁN ÐÚNG
(Khoanh tròn vào từ tiếng Anh đúng với định nghĩa được cho.)
1. Nhân vật trong phim, truyện:
A. performance
B. character
C. composer
2. Soạn, biên soạn (một bản nhạc, bài thơ):
A. control
B. compose
C. originate
3. Ðiều khiển (một máy móc, phương tiện):
A. prefer
B. control
C. perform
4. Nhạc đồng quê:
A. folk music
B. country music
C. anthem
5. Cuộc triển lãm (tranh, ảnh, hiện vật):
A. gallery
B. concert
C. exhibition
6. Nhạc dân gian, truyền thống:
A. country music
B. folk music
C. anthem
7. Phòng triển lãm tranh:
A. exhibition
B. gallery
C. concert
8. Biểu diễn (một vai diễn, một bản nhạc):
A. originate
B. perform
C. prefer
9. Con rối:
A. puppet
B. sculpture
C. portrait
10. Múa rối nước:
A. folk music
B. water puppetry
C. musical instrument



.png)