Tiếng anh lớp 1 global success

Tiếng anh lớp 1 global success

Năm học 2022 - 2023

Môn: Tiếng Anh

1. Anh THCS: https://www.facebook.com/groups/tienganhthcschat 

2. Anh tiểu học: https://www.facebook.com/groups/nhomtienganhtieuhoc

Spinning

Đang tải tài liệu...


0 Bạn hãy đăng nhập để đánh giá cho tài liệu này

Tiếng anh lớp 1 global success Tiếng anh lớp 1 global success <p>Tiếng anh lớp 1 global success</p><p>Năm học 2022 - 2023</p><p>Môn: Tiếng Anh</p><p><span style="background-color:rgb(0,132,255);color:rgb(255,255,255);">1. Anh THCS: </span><a href="https://www.facebook.com/groups/tienganhthcschat"><span style="background-color:rgb(0,132,255);color:rgb(255,255,255);"><u>https://www.facebook.com/groups/tienganhthcschat</u></span></a><span style="background-color:rgb(0,132,255);color:rgb(255,255,255);">&nbsp;</span></p><p><span style="background-color:rgb(0,132,255);color:rgb(255,255,255);">2. Anh tiểu học: </span><a href="https://www.facebook.com/groups/nhomtienganhtieuhoc"><span style="background-color:rgb(0,132,255);color:rgb(255,255,255);"><u>https://www.facebook.com/groups/nhomtienganhtieuhoc</u></span></a></p>
0
  • 5 - Rất hữu ích 0

  • 4 - Tốt 0

  • 3 - Trung bình 0

  • 2 - Tạm chấp nhận 0

  • 1 - Không hữu ích 0

Mô tả

VO THI SAU PRIMARY SCHOOL

Class: 1......

Name:...........................................................................

 

MID - TERM 1 TEST

School year:  2022 - 2023

Subject: English - Grade 1

 Time: 60 minutes

 

 

 

 

 

 

 

Reading

Writing

Listening

Mark

Teacher's comment

 

 

 

 

 

 

 

LISTENING

1. Listen and circle (2pt)

 

1. 

A

B

2. 

A

B

3. 

A

B

4.  

A

B

2. Listen and tick P (1pt)

1.  

 

 

 

2.  

 

 

 

3.  

 

 

 

4.  

 

 

 

 

 

READING

 

1. Read and match. There is one example (2pt)

 


 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Look, read and circle. There is one example (2.5pt)

Example:

 

 

Goodbye, Mai.

 

1. 

   

I have a car.I have a ball.

2.

    

Hi, I’m Bill.Bye, Bill.

3.

     

I have a cat.I have a cake.

 

 

4.

     

 

 

This is a dog.

 

 

This is a duck.

Tài liệu cùng danh mục Đề Anh văn