Unit 1: Hobbies
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
belong to (v)
/b
ɪˈ
l
ɒŋ
t
ə
/
thu
ộ
c v
ề
benefit (n)
/
ˈ
ben
ɪ
f
ɪ
t/
l
ợ
i ích
bug (n)
/b
ʌɡ
/
con b
ọ
cardboard (n)
/
ˈ
k
ɑː
db
ɔː
d/
bìa các tông
dollhouse (n)
/
ˈ
d
ɒ
lha
ʊ
s/
nhà búp bê
gardening (n)
/
ˈɡɑː
dn
ɪŋ
/
làm v
ườ
n
glue (n)
/
ɡ
lu
ː
/
keo dán / h
ồ
horse riding (n)
/
ˈ
h
ɔː
s ra
ɪ
d
ɪŋ
/
c
ưỡ
i ng
ự
a
insect (n)
/
ˈɪ
nsekt/
côn trùng
jogging (n)
/
ˈ
d
ʒɒɡɪŋ
/
đ
i / ch
ạ
y b
ộ
th
ư
giãn
making models
/
ˈ
me
ɪ
k
ɪŋ
ˈ
m
ɒ
dlz/
làm mô hình
maturity (n)
/m
əˈ
t
ʃʊə
r
ə
ti/
s
ự
tr
ưở
ng thành
patient (adj)
/
ˈ
pe
ɪʃ
nt/
kiên nh
ẫ
n
popular (adj)
/
ˈ
p
ɒ
pj
ə
l
ə
/
đượ
c nhi
ề
u ng
ườ
i
ư
a thích
responsibility (n)
/r
ɪˌ
sp
ɒ
ns
əˈ
b
ɪ
l
ə
ti/
s
ự
ch
ị
u trách nhi
ệ
m
set (v)
/set/
(m
ặ
t tr
ờ
i) l
ặ
n
stress (n)
/stres/
s
ự
c
ă
ng th
ẳ
ng
take on
/te
ɪ
k
ɒ
n/
nh
ậ
n thêm
unusual (adj)
/
ʌ
n
ˈ
ju
ːʒ
u
ə
l/
khác th
ườ
ng
valuable (adj)
/
ˈ
vælju
ə
bl/
quý giá
yoga (n)
/
ˈ
j
əʊɡə
/
yoga
Unit 2: Healthy living
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
acne (n)
/
ˈ
ækni/
m
ụ
n tr
ứ
ng cá
a
ff
ect (v)
/
əˈ
fekt/
tác
độ
ng,
ả
nh h
ưở
ng
đế
n
avoid (v)
/
əˈ
v
ɔɪ
d/
tránh
chapped (adj)
/t
ʃ
æpt/
b
ị
n
ứ
t n
ẻ
, hi
ệ
n t
ượ
ng n
ứ
t n
ẻ
(trên da)
dim (adj)
/d
ɪ
m/
l
ờ
m
ờ
, không
đủ
sáng
disease (n)
/d
ɪˈ
zi
ː
z/
b
ệ
nh
eye drops
/'a
ɪ
dr
ɒ
ps/
thu
ố
c nh
ỏ
m
ắ
t
fat (n)
/fæt/
m
ỡ
fit (adj)
/f
ɪ
t/
g
ọ
n gàng, cân
đố
i
health (n)
/hel
θ
/
s
ứ
c kho
ẻ
healthy (adj)
/
ˈ
hel
θ
i/
kho
ẻ
m
ạ
nh, lành m
ạ
nh
indoors (adv)
/
ˌɪ
n
ˈ
d
ɔː
z/
trong nhà
lip balm (n)
/
ˈ
l
ɪ
p b
ɑː
m/
kem bôi môi (ch
ố
ng n
ứ
t n
ẻ
)
pimple (n)
/
ˈ
p
ɪ
mpl/
m
ụ
n
pop (v)
/p
ɒ
p/
n
ặ
n (m
ụ
n)
protein (n)
/
ˈ
pr
əʊ
ti
ː
n/
ch
ấ
t
đạ
m
skin condition
/sk
ɪ
n k
ə
n
ˈ
d
ɪʃ
n/
tình tr
ạ
ng da
soybean (n)
/
ˈ
s
ɔɪ
bi
ː
n/
đậ
u nành
sunburn (n)
/
ˈ
s
ʌ
nb
ɜː
n/
s
ự
cháy n
ắ
ng
tofu (n)
/
ˈ
t
əʊ
fu
ː
/
đậ
u ph
ụ
virus (n)
/
ˈ
va
ɪ
r
ə
s/
(con) vi rút
vitamin (n)
/
ˈ
v
ɪ
t
ə
m
ɪ
n/
vitamin
Unit 3: Community service
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
board game (n)
/
ˈ
b
ɔː
d
ɡ
e
ɪ
m/
trò ch
ơ
i trên bàn c
ờ
clean-up activity
/
ˈ
kli
ː
n
ʌ
p æk
ˈ
t
ɪ
v
ə
ti/
ho
ạ
t
độ
ng d
ọ
n r
ử
a
collect (v)
/k
əˈ
lekt/
thu th
ậ
p, s
ư
u t
ầ
m
community (n)
/k
əˈ
mju
ː
n
ə
ti/
c
ộ
ng
đồ
ng
community service (n)
/k
əˌ
mju
ː
n
ə
ti
ˈ
s
ɜː
v
ɪ
s/
d
ị
ch v
ụ
c
ộ
ng
đồ
ng
develop (v)
/d
ɪˈ
vel
ə
p/
phát tri
ể
n
donate (v)
/d
əʊˈ
ne
ɪ
t/
cho, t
ặ
ng
elderly (adj)
/
ˈ
eld
ə
li/
l
ớ
n tu
ổ
i, cao tu
ổ
i
exchange (v)
/
ɪ
ks
ˈ
t
ʃ
e
ɪ
nd
ʒ
/
trao
đổ
i
fl
ooded (adj)
/
ˈflʌ
d
ɪ
d/
b
ị
l
ũ
l
ụ
t
homeless (adj)
/
ˈ
h
əʊ
ml
ə
s/
vô gia c
ư
, không có gia
đ
ình
mountainous (adj)
/
ˈ
ma
ʊ
nt
ə
n
ə
s/
vùng núi
nursing (n)
/
ˈ
n
ɜː
s
ɪŋ
/
ch
ă
m sóc,
đ
i
ề
u d
ưỡ
ng
nursing home (n)
/
ˈ
n
ɜː
s
ɪŋ
h
əʊ
m/
vi
ệ
n d
ưỡ
ng lão
orphanage (n)
/
ˈɔː
f
ə
n
ɪ
d
ʒ
/
tr
ạ
i tr
ẻ
m
ồ
côi
plant (v)
/pl
ɑː
nt/
tr
ồ
ng cây
proud (adj)
/pra
ʊ
d/
t
ự
hào
provide (v)
/pr
əˈ
va
ɪ
d/
cung c
ấ
p
rural area
/
ˈ
r
ʊə
r
ə
l
ˈ
e
ə
ri
ə
/
vùng nông thôn
skill (n)
/sk
ɪ
l/
k
ĩ
n
ă
ng
teenager (n)
/
ˈ
ti
ː
ne
ɪ
d
ʒə
/
thanh thi
ế
u niên
tutor (v)
/
ˈ
tju
ː
t
ə
/
ph
ụ
đạ
o, d
ạ
y h
ọ
c
volunteer (v, n)
/
ˌ
v
ɒ
l
ə
n
ˈ
t
ɪə
/
tình nguy
ệ
n, ng
ườ
i tình nguy
ệ
n
Unit 4: Music and arts
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
anthem (n)
/
ˈ
æn
θə
m/
bài qu
ố
c ca
character (n)
/
ˈ
kær
ə
kt
ə
/
nhân v
ậ
t (trong phim, tác ph
ẩ
m
v
ă
n h
ọ
c
…
)
compose (v)
/k
ə
m
ˈ
p
əʊ
z/
so
ạ
n, biên so
ạ
n
composer (n)
/k
ə
m
ˈ
p
əʊ
z
ə
/
nhà so
ạ
n nh
ạ
c, nh
ạ
c s
ĩ
concert (n)
/
ˈ
k
ɒ
ns
ə
t/
bu
ổ
i hoà nh
ạ
c
control (v)
/k
ə
n
ˈ
tr
əʊ
l/
đ
i
ề
u khi
ể
n
country music (n)
/
ˈ
k
ʌ
ntri mju
ː
z
ɪ
k/
nh
ạ
c
đồ
ng quê
exhibition (n)
/
ˌ
eks
ɪˈ
b
ɪʃ
n/
cu
ộ
c tri
ể
n lãm
folk music (n)
/
ˈ
f
əʊ
k mju
ː
z
ɪ
k/
nh
ạ
c dân gian, nh
ạ
c truy
ề
n th
ố
ng
gallery (n)
/
ˈɡ
æl
ə
ri/
phòng tri
ể
n lãm tranh
musical instrument (n)
/
ˌ
mju
ː
z
ɪ
kl
ˈɪ
nstr
ə
m
ə
nt/
nh
ạ
c c
ụ
originate (v)
/
əˈ
r
ɪ
d
ʒɪ
ne
ɪ
t/
b
ắ
t ngu
ồ
n, xu
ấ
t phát t
ừ
perform (v)
/p
əˈ
f
ɔː
m/
bi
ể
u di
ễ
n, trình di
ễ
n
performance (n)
/p
əˈ
f
ɔː
m
ə
ns/
s
ự
trình di
ễ
n, ti
ế
t m
ụ
c bi
ể
u di
ễ
n,
bu
ổ
i bi
ể
u di
ễ
n
photography (n)
/f
əˈ
t
ɒɡ
r
ə
f/
nhi
ế
p
ả
nh
portrait (n)
/
ˈ
p
ɔː
tre
ɪ
t/
b
ứ
c chân dung
prefer (v)
/pr
ɪˈ
f
ɜː
/
thích h
ơ
n
puppet (n)
/
ˈ
p
ʌ
p
ɪ
t/
con r
ố
i
sculpture (n)
/
ˈ
sk
ʌ
lpt
ʃə
/
đ
iêu kh
ắ
c, tác ph
ẩ
m
đ
iêu kh
ắ
c
water puppetry
/
ˈ
w
ɔː
t
ə
ˈ
p
ʌ
p
ɪ
tri/
múa r
ố
i n
ướ
c
Unit 5: Food and drink
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
beef (n)
/bi
ː
f /
th
ị
t bò
butter (n)
/
ˈ
b
ʌ
t
ə
/
b
ơ
dish (n)
/d
ɪʃ
/
món
ă
n
eel (n)
/i
ː
l/
con l
ươ
n
fl
our (n)
/
fl
a
ʊə
/
b
ộ
t
fried (adj)
/fra
ɪ
d/
đượ
c chiên / rán
green tea (n)
/
ˌɡ
ri
ː
n
ˈ
ti
ː
/
chè xanh, trà xanh
ingredient (n)
/
ɪ
n
ˈɡ
ri
ː
di
ə
nt/
thành ph
ầ
n (nguyên li
ệ
u
để
t
ạ
o m
ộ
t
món
ă
n)
juice (n)
/d
ʒ
u
ː
s/
n
ướ
c ép (c
ủ
a qu
ả
, rau ...)
lemonade (n)
/
ˌ
lem
əˈ
ne
ɪ
d/
n
ướ
c chanh
mineral water (n)
/
ˈ
m
ɪ
n
ə
r
ə
l w
ɔː
t
ə
/
n
ướ
c khoáng
noodles (n)
/
ˈ
nu
ː
dlz/
mì, mì s
ợ
i, ph
ở
omelette (n)
/
ˈɒ
ml
ə
t/
tr
ứ
ng tráng
onion (n)
/
ˈʌ
nj
ə
n/
c
ủ
hành
pancake (n)
/
ˈ
pænke
ɪ
k/
bánh k
ế
p
pepper (n)
/
ˈ
pep
ə
/
h
ạ
t tiêu
pie (n)
/pa
ɪ
/
bánh n
ướ
ng, bánh h
ấ
p
pork (n)
/p
ɔː
k/
th
ị
t l
ợ
n
recipe (n)
/
ˈ
res
ɪ
pi/
công th
ứ
c làm món
ă
n
roast (adj)
/r
əʊ
st/
(
đượ
c) quay, n
ướ
ng
salt (n)
/s
ɔː
lt/
mu
ố
i
sauce (n)
/s
ɔː
s/
n
ướ
c ch
ấ
m, n
ướ
c x
ố
t
shrimp (n)
/
ʃ
r
ɪ
mp/
con tôm
soup (n)
/su
ː
p/
xúp, canh, cháo
spring roll (n)
/spr
ɪŋ
r
əʊ
l/
nem rán
tablespoon (n)
/
ˈ
te
ɪ
blspu
ː
n/
kh
ố
i l
ượ
ng
đự
ng trong m
ộ
t thìa /
mu
ỗ
ng xúp
teaspoon (n)
/
ˈ
ti
ː
spu
ː
n/
kh
ố
i l
ượ
ng
đự
ng trong m
ộ
t thìa nh
ỏ
dùng
để
qu
ấ
y trà
toast (n)
/t
əʊ
st/
bánh mì n
ướ
ng
Unit 6: A visit to a school
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
celebrate (v)
/
ˈ
sel
ɪ
bre
ɪ
t/
k
ỉ
ni
ệ
m, t
ổ
ch
ứ
c
entrance exam
/
ˈ
entr
ə
ns
ɪɡˈ
zæm/
kì thi
đầ
u vào
equipment (n)
/
ɪˈ
kw
ɪ
pm
ə
nt/
đồ
dùng, thi
ế
t b
ị
extra (adj)
/
ˈ
ekstr
ə
/
thêm
facility (n)
/f
əˈ
s
ɪ
l
ə
ti/
thi
ế
t b
ị
, ti
ệ
n nghi
gifted (adj)
/
ˈɡɪ
ft
ɪ
d/
n
ă
ng khi
ế
u
laboratory (n)
/l
əˈ
b
ɒ
r
ə
tri/
phòng thí nghi
ệ
m
lower secondary
school
/
ˈ
l
əʊə
ˈ
sek
ə
ndri sku
ː
l/
tr
ườ
ng trung h
ọ
c c
ơ
s
ở
midterm (adj)
/
ˌ
m
ɪ
d
ˈ
t
ɜː
m/
gi
ữ
a h
ọ
c kì
outdoor (adj)
/
ˈ
a
ʊ
td
ɔː
/
ngoài tr
ờ
i
private (adj)
/
ˈ
pra
ɪ
v
ə
t/
riêng t
ư
projector (n)
/pr
əˈ
d
ʒ
ekt
ə
/
máy chi
ế
u
resource (n)
/r
ɪˈ
s
ɔː
s/, /r
ɪˈ
z
ɔː
s/
tài nguyên
royal (adj)
/
ˈ
r
ɔɪə
l/
thu
ộ
c hoàng gia
service (n)
/
ˈ
s
ɜː
v
ɪ
s/
d
ị
ch v
ụ
share (v)
/
ʃ
e
ə
/
chia s
ẻ
talented (adj)
/
ˈ
tæl
ə
nt
ɪ
d/
tài n
ă
ng
well-known (adj)
/
ˌ
wel
ˈ
n
əʊ
n/
n
ổ
i ti
ế
ng
Unit 7: Traffic
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
bumpy (adj)
/
ˈ
b
ʌ
mpi/
l
ồ
i lõm, nhi
ề
u
ổ
gà
distance (n)
/
ˈ
d
ɪ
st
ə
ns/
kho
ả
ng cách
fine (v)
/fa
ɪ
n/
ph
ạ
t
fly (v)
/f
І
a
ɪ
/
bay, lái máy bay,
đ
i trên máy bay
handlebars (n)
/
ˈ
hændlb
ɑː
z/
tay lái, ghi
đ
ông
lane (n)
/le
ɪ
n/
làn
đườ
ng
obey tra
ffі
c rules
/
əˈ
be
ɪ
ˈ
træf
ɪ
k ru
ː
lz/
tuân theo lu
ậ
t giao thông
passenger (n)
/
ˈ
pæs
ɪ
nd
ʒə
/
hành khách
pavement (n)
/
ˈ
pe
ɪ
vm
ə
nt/
v
ỉ
a hè (cho ng
ườ
i
đ
i b
ộ
)
pedestrian (n)
/p
əˈ
destri
ə
n/
ng
ườ
i
đ
i b
ộ
plane (n)
/ple
ɪ
n/
máy bay
road sign (n) /
tra
ffі
c sign
/
ˈ
r
əʊ
d sa
ɪ
n/
/
ˈ
træf
ɪ
k sa
ɪ
n/
bi
ể
n báo giao thông
roof (n)
/ru
ː
f/
nóc xe, mái nhà
safety (n)
/
ˈ
se
ɪ
fti/
s
ự
an toàn
seatbelt (n)
/
ˈ
si
ː
tbelt/
đ
ai an toàn
signal (n)
/
ˈ
s
ɪɡ
n
ə
l/
tín hi
ệ
u, d
ấ
u hi
ệ
u
tra
ffі
c jam (n)
/
ˈ
træf
ɪ
k d
ʒ
æm/
t
ắ
c
đườ
ng
tra
ffі
c rule / law
/
ˈ
træf
ɪ
k ru
ː
l / l
ɔː
/
lu
ậ
t giao thông
vehicle (n)
/
ˈ
vi
ːə
kl/
xe c
ộ
, ph
ươ
ng ti
ệ
n giao thông
zebra crossing (n)
/
ˌ
zi
ː
br
ə
ˈ
kr
ɒ
s
ɪŋ
/
v
ạ
ch k
ẻ
cho ng
ườ
i
đ
i b
ộ
sang
đườ
ng
Unit 8: Film
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
acting (n)
/
ˈ
ækt
ɪŋ
/
di
ễ
n xu
ấ
t
comedy (n)
/
ˈ
k
ɒ
m
ə
di/
phim hài
confusing (adj)
/k
ə
n
ˈ
fju
ː
z
ɪŋ
/
khó hi
ể
u, gây b
ố
i r
ố
i
director (n)
/d
ɪˈ
rekt
ə
/
ng
ườ
i
đạ
o di
ễ
n (phim, k
ị
ch,
…
)
documentary (n)
/
ˌ
d
ɒ
kj
əˈ
mentri/
phim tài li
ệ
u
dull (adj)
/d
ʌ
l/
bu
ồ
n t
ẻ
, chán ng
ắ
t
enjoyable (adj)
/
ɪ
n
ˈ
d
ʒɔɪə
bl/
thú v
ị
, thích thú
fantasy (n)
/
ˈ
fænt
ə
si/
phim gi
ả
t
ưở
ng
frightening (adj)
/
ˈ
fra
ɪ
tn
ɪŋ
/
làm s
ợ
hãi, rùng r
ợ
n
gripping (adj)
/
ˈɡ
r
ɪ
p
ɪŋ
/
h
ấ
p d
ẫ
n, thú v
ị
horror f
і
lm
/
ˈ
h
ɒ
r
ə
f
ɪ
lm/
phim kinh d
ị
moving (adj)
/
ˈ
mu
ː
v
ɪŋ
/
c
ả
m
độ
ng
must-see (n)
/m
ʌ
st
ˈ
si
ː
/
b
ộ
phim h
ấ
p d
ẫ
n, c
ầ
n xem
poster (n)
/
ˈ
p
əʊ
st
ə
/
áp phích qu
ả
ng cáo
review (n)
/r
ɪˈ
vju
ː
/
bài phê bình (v
ề
m
ộ
t b
ộ
phim)
scary (adj)
/
ˈ
ske
ə
ri/
s
ợ
hãi, rùng r
ợ
n
science f
і
ction (n)
/
ˈ
sa
ɪə
ns
ˈ
f
ɪ
k
ʃə
n/
th
ể
lo
ạ
i phim khoa h
ọ
c vi
ễ
n t
ưở
ng
shocking (adj)
/
ˈʃɒ
k
ɪŋ
/
làm s
ử
ng s
ố
t
star (v)
/st
ɑː
/
đ
óng vai chính
survey (n)
/
ˈ
s
ɜː
ve
ɪ
/
cu
ộ
c kh
ả
o sát
twin (n)
/tw
ɪ
n/
đứ
a tr
ẻ
sinh
đ
ôi
violent (adj)
/
ˈ
va
ɪə
l
ə
nt/
có nhi
ề
u c
ả
nh b
ạ
o l
ự
c
wizard (n)
/
ˈ
w
ɪ
z
ə
d/
phù thu
ỷ
Unit 9: Festival around the world
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
candy (n)
/
ˈ
kændi/
k
ẹ
o
Cannes Film Festival
/kæn f
ɪ
lm
ˈ
fest
ɪ
vl/
Liên hoan phim Cannes
carve (v)
/k
ɑː
v/
ch
ạ
m, kh
ắ
c
costume (n)
/
ˈ
k
ɒ
stju
ː
m/
trang ph
ụ
c
decorate (v)
/
ˈ
dek
ə
re
ɪ
t/
trang trí
decoration (n)
/
ˌ
dek
əˈ
re
ɪʃ
n/
đồ
trang trí
disappointing (adj)
/
ˌ
d
ɪ
s
əˈ
p
ɔɪ
nt
ɪŋ
/
đ
áng th
ấ
t v
ọ
ng
disappointment (n)
/
ˌ
d
ɪ
s
əˈ
p
ɔɪ
ntm
ə
nt/
s
ự
th
ấ
t v
ọ
ng
Dutch (adj, n)
/d
ʌ
t
ʃ
/
thu
ộ
c v
ề
Hà Lan, ng
ườ
i Hà Lan
Easter (n)
/
ˈ
i
ː
st
ə
/
L
ễ
Ph
ụ
c sinh
feast (n)
/f
іː
st/
b
ữ
a ti
ệ
c
feature (v)
/
ˈ
f
іː
t
ʃə
/
trình di
ễ
n
đặ
c bi
ệ
t
f
і
reworks display
/
ˈ
fa
ɪə
w
ɜː
ks d
ɪˈ
sple
ɪ
/
b
ắ
n pháo hoa
float (n)
/f
Іəʊ
t/
xe di
ễ
u hành
folk dance (n)
/
ˈ
f
əʊ
k d
ɑː
ns/
đ
i
ệ
u nh
ả
y / múa dân gian
Mid-Autumn Festival
/
ˈ
m
ɪ
d
ɔː
t
ə
m
ˈ
fest
ɪ
vl/
T
ế
t Trung thu
(the) Netherlands
/
ˈ
neð
ə
l
ə
ndz/
n
ướ
c Hà Lan
parade (n)
/p
əˈ
re
ɪ
d/
cu
ộ
c di
ễ
u hành
prosperity (n)
/pr
ɒˈ
sper
ə
ti/
s
ự
th
ị
nh v
ượ
ng, s
ự
ph
ồ
n vinh
symbol (n)
/
ˈ
s
ɪ
mbl/
bi
ể
u t
ượ
ng
take part in
/
ˈ
te
ɪ
k p
ɑː
t
ɪ
n/
tham gia
Thanksgiving (n)
/
ˌθ
æ
ŋ
ks
ˈɡɪ
v
ɪŋ
/
L
ễ
T
ạ
ơ
n
Unit 10: Energy sources
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
available (adj)
/
əˈ
ve
ɪ
l
ə
bl/
s
ẵ
n có
electricity (n)
/
ɪˌ
lek
ˈ
tr
ɪ
s
ə
ti/
đ
i
ệ
n n
ă
ng
energy (n)
/
ˈ
en
ə
d
ʒ
i/
n
ă
ng l
ượ
ng
hydro (adj)
/
ˈ
ha
ɪ
dr
əʊ
/
liên quan
đế
n n
ướ
c
light bulb (n)
/
ˈ
la
ɪ
t b
ʌ
lb/
bóng
đ
èn
limited (adj)
/
ˈ
l
ɪ
m
ɪ
t
ɪ
d/
b
ị
h
ạ
n ch
ế
non-renewable (adj)
/
ˌ
n
ɒ
n r
ɪˈ
nju
ːə
bl/
không th
ể
tái t
ạ
o
nuclear (adj)
/
ˈ
nju
ː
kli
ə
/
thu
ộ
c v
ề
h
ạ
t nhân
overcool (v)
/
ˌəʊ
v
əˈ
ku
ː
l/
làm cho quá l
ạ
nh
overheat (v)
/
ˌəʊ
v
əˈ
hi
ː
t/
làm cho quá nóng
panel (n)
/
ˈ
pænl/
t
ấ
m ghép
produce (v)
/pr
əˈ
dju
ː
s/
s
ả
n xu
ấ
t
reduce (v)
/r
ɪˈ
dju
ː
s/
gi
ả
m
renewable (adj)
/r
ɪˈ
nju
ːə
bl/
có th
ể
tái t
ạ
o
replace (v)
/r
ɪˈ
ple
ɪ
s/
thay th
ế
solar (adj)
/
ˈ
s
əʊ
l
ə
/
liên quan
đế
n m
ặ
t tr
ờ
i
source (n)
/s
ɔː
s/
ngu
ồ
n
syllable (n)
/
ˈ
s
ɪ
l
ə
bl/
âm ti
ế
t
tap (n)
/tæp/
vòi
warm (v)
/w
ɔː
m/
(làm cho)
ấ
m lên, nóng lên
Unit 11: Travelling in the future
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
appear (v)
/
əˈ
p
ɪə
(r)/
xu
ấ
t hi
ệ
n
autopilot (adj, n)
/
ˈɔː
t
əʊ
pa
ɪ
l
ə
t/
lái t
ự
độ
ng
bamboo-copter (n)
/
ˌ
bæm
ˈ
bu
ː
ˈ
k
ɒ
pt
ə
(r)/
chong chóng tre
comfortable (adj)
/
ˈ
k
ʌ
mft
ə
bl/
tho
ả
i mái,
đủ
ti
ệ
n nghi
convenient (adj)
/k
ə
n
ˈ
vi
ː
ni
ə
nt/
thu
ậ
n ti
ệ
n, ti
ệ
n l
ợ
i
disappear (v)
/
ˌ
d
ɪ
s
əˈ
p
ɪə
/
bi
ế
n m
ấ
t
driverless (adj)
/
ˈ
dra
ɪ
v
ə
l
ə
s/
không ng
ườ
i lái
eco-friendly (adj)
/
ˌ
i
ː
k
əʊ
ˈ
frendli/
thân thi
ệ
n v
ớ
i môi tr
ườ
ng
economical (adj)
/
ˌ
i
ː
k
əˈ
n
ɒ
m
ɪ
kl/
ti
ế
t ki
ệ
m nhiên li
ệ
u
fume (n)
/fju
ː
m/
khói
function (n)
/
ˈ
f
ʌŋ
k
ʃ
n/
ch
ứ
c n
ă
ng
hyperloop (n)
/
ˈ
ha
ɪ
p
ə
lu
ː
p/
h
ệ
th
ố
ng giao thông t
ố
c
độ
cao
mode of travel
/m
əʊ
d
ə
v
ˈ
trævl/
ph
ươ
ng th
ứ
c
đ
i l
ạ
i
pedal (v)
/
ˈ
pedl/
đạ
p (xe
đạ
p)
run on
/r
ʌ
n
ɒ
n/
ch
ạ
y b
ằ
ng (nhiên li
ệ
u nào)
sail (v)
/se
ɪ
l/
l
ướ
t bu
ồ
m
skyTran (n)
/ska
ɪ
træn/
h
ệ
th
ố
ng tàu
đ
i
ệ
n trên không
solar-powered
/
ˌ
s
əʊ
l
ə
ˈ
pa
ʊə
d/
ch
ạ
y b
ằ
ng n
ă
ng l
ượ
ng m
ặ
t tr
ờ
i
solar-powered ship
/
ˌ
s
əʊ
l
ə
ˈ
pa
ʊə
d
ʃɪ
p/
tàu thu
ỷ
ch
ạ
y b
ằ
ng n
ă
ng l
ượ
ng m
ặ
t
tr
ờ
i
solowheel (n)
/
ˈ
s
əʊ
l
əʊ
wi
ː
l/
ph
ươ
ng ti
ệ
n t
ự
hành cá nhân m
ộ
t
bánh
walkcar (n)
/w
ɔː
k
ɑː
/
ô tô t
ự
hành dùng chân
teleporter (n)
/
ˈ
tel
ɪ
p
ɔː
t
ə
/
ph
ươ
ng ti
ệ
n di chuy
ể
n t
ứ
c th
ờ
i
Unit 12: English-speaking countries
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
amazement (n)
/
əˈ
me
ɪ
zm
ə
nt/
s
ự
ng
ạ
c nhiên, kinh ng
ạ
c (m
ộ
t cách
thích thú)
amazing (adj)
/
əˈ
me
ɪ
z
ɪŋ
/
ng
ạ
c nhiên (m
ộ
t cách thích thú)
ancient (adj)
/
ˈ
e
ɪ
n
ʃə
nt/
c
ổ
, lâu
đờ
i
Australia (n)
/
ɒˈ
stre
ɪ
li
ə
/
n
ướ
c Úc
Canada (n)
/
ˈ
kæn
ə
d
ə
/
n
ướ
c Ca-na-
đ
a
capital (n)
/
ˈ
kæp
ɪ
tl/
th
ủ
đ
ô
castle (n)
/
ˈ
k
ɑː
sl/
pháo
đ
ài
coastline (n)
/
ˈ
k
əʊ
stla
ɪ
n/
đườ
ng b
ờ
bi
ể
n
culture (n)
/
ˈ
k
ʌ
lt
ʃə
/
n
ề
n v
ă
n hoá
historic (adj)
/h
ɪˈ
st
ɒ
r
ɪ
k/
có giá tr
ị
l
ị
ch s
ử
island country
/
ˈ
a
ɪ
l
ə
nd
ˈ
k
ʌ
ntri/
đả
o qu
ố
c
kilt (n)
/k
ɪ
lt/
váy truy
ề
n th
ố
ng c
ủ
a
đ
àn ông Xc
ố
t-len
landscape (n)
/
ˈ
lændske
ɪ
p/
phong c
ả
nh
local (adj)
/
ˈ
l
əʊ
kl/
thu
ộ
c v
ề
đị
a ph
ươ
ng
native (adj)
/
ˈ
ne
ɪ
t
ɪ
v/
(cái gì, con gì) nguyên thu
ỷ
, nguyên g
ố
c
(c
ủ
a m
ộ
t vùng
đấ
t)
New Zealand
/
ˌ
nju
ː
ˈ
zi
ː
l
ə
nd/
n
ướ
c Niu Di-lân
penguin (n)
/
ˈ
pe
ŋɡ
w
ɪ
n/
chim cánh c
ụ
t
shining (adj)
/
ˈʃ
a
ɪ
n
ɪŋ
/
chói chang, chan hòa ánh n
ắ
ng
sunset (n)
/
ˈ
s
ʌ
nset/
m
ặ
t tr
ờ
i l
ặ
n
tattoo (n)
/t
əˈ
tu
ː
/
hình x
ă
m
(the) UK
/
ˌ
ju
ː
ˈ
ke
ɪ
/
Liên hi
ệ
p V
ươ
ng qu
ố
c Anh và B
ắ
c
Ai-len
(the) USA
/
ˌ
ju
ː
es
ˈ
e
ɪ
/
H
ợ
p chúng qu
ố
c Hoa Kì
tower (n)
/
ˈ
ta
ʊə
/
tháp



.png)