từ vựng IELTS Task 1

Giaoanxanh.com: Nền tảng Học tập Chất lượng cho Giáo viên và Phụ huynh
Chào mừng đến với giaoanxanh.com - trang web giáo dục hàng đầu dành cho giáo viên và phụ huynh! Chúng tôi tự hào là một nền tảng học tập chất lượng, cung cấp các tài liệu giáo dục đa dạng và hữu ích để hỗ trợ công việc giảng dạy và sự phát triển của học sinh.
Giaoanxanh.com là một nguồn thông tin phong phú và đáng tin cậy dành cho giáo viên và phụ huynh. Chúng tôi cung cấp hàng ngàn kế hoạch giảng dạy, gợi ý bài giảng, bài kiểm tra, bài tập, và tài liệu tham khảo chất lượng cao cho các cấp học từ mẫu giáo đến trung học phổ thông. Bạn có thể dễ dàng tìm thấy tài liệu phù hợp với chủ đề, môn học và khối lớp của bạn chỉ bằng một vài thao tác đơn giản.
Với Giaoanxanh.com, giáo viên có thể tiết kiệm thời gian và công sức trong việc lên kế hoạch giảng dạy. Bạn sẽ không còn lo lắng về việc phải tạo ra các bài giảng hoàn chỉnh từ đầu hay tìm kiếm tài liệu phù hợp. Chúng tôi đã tổ chức các tài liệu theo chủ đề, môn học và cấp học, giúp bạn dễ dàng lựa chọn và tải về tài liệu cần thiết. Bên cạnh đó, bạn cũng có thể tương tác với cộng đồng giáo viên thông qua các nhóm thảo luận, chia sẻ ý kiến và kinh nghiệm để cùng nhau phát triển.
Ngoài ra, Giaoanxanh.com cũng là một trang web hữu ích cho phụ huynh. Bạn có thể tìm thấy tài liệu hướng dẫn để hỗ trợ việc học tập và phát triển của con bạn. Chúng tôi cung cấp các bài tập, bài kiểm tra và tài liệu tham khảo giúp bạn cùng con học tại nhà và chuẩn bị tốt hơn cho bài kiểm tra và kỳ thi.
Giaoanxanh.com cam kết mang đến cho bạn những tài liệu giáo dục chất lượng, được biên soạn bởi đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm và chuyên môn. Chúng tôi luôn đảm bảo rằng tất cả các tài liệu được cập nhật và kiểm tra kỹ lưỡng để đảm bảo tính chính xác và đáng tin cậy.
Giaoanxanh.com cũng không ngừng phát triển và mở rộng dịch vụ để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của cộng đồng giáo viên và phụ huynh. Chúng tôi đặt mục tiêu trở thành một nền tảng toàn diện, nơi mọi người có thể tìm thấy không chỉ các tài liệu giáo dục mà còn các tài liệu giải trí, tư vấn giáo dục, công cụ phát triển cá nhân và nhiều hơn nữa.
Với sứ mệnh mang lại giá trị thực cho quá trình học tập và phát triển của giáo viên và học sinh, Giaoanxanh.com hy vọng trở thành một người bạn đồng hành tin cậy và không thể thiếu trong công việc giảng dạy và việc hỗ trợ cho con bạn trong việc học tập.
Hãy tham gia Giaoanxanh.com ngay hôm nay và khám phá nguồn tài nguyên giáo dục đa dạng và phong phú để tạo nên một môi trường học tập tốt đẹp và đầy cảm hứng cho giáo viên và học sinh của bạn!

300 từ vựng hay dùng cho bài IELTS Task 1

Spinning

Đang tải tài liệu...


0.0 Bạn hãy đăng nhập để đánh giá cho tài liệu này

từ vựng IELTS Task 1 từ vựng IELTS Task 1 <a href="https://giaoanxanh.com/" target="_blank">Giaoanxanh.com</a>: Nền tảng Học tập Chất lượng cho Giáo viên và Phụ huynh<br/>Chào mừng đến với giaoanxanh.com - trang web giáo dục hàng đầu dành cho giáo viên và phụ huynh! Chúng tôi tự hào là một nền tảng học tập chất lượng, cung cấp các tài liệu giáo dục đa dạng và hữu ích để hỗ trợ công việc giảng dạy và sự phát triển của học sinh.<br/><a href="https://giaoanxanh.com/" target="_blank">Giaoanxanh.com</a> là một nguồn thông tin phong phú và đáng tin cậy dành cho giáo viên và phụ huynh. Chúng tôi cung cấp hàng ngàn kế hoạch giảng dạy, gợi ý bài giảng, bài kiểm tra, bài tập, và tài liệu tham khảo chất lượng cao cho các cấp học từ mẫu giáo đến trung học phổ thông. Bạn có thể dễ dàng tìm thấy tài liệu phù hợp với chủ đề, môn học và khối lớp của bạn chỉ bằng một vài thao tác đơn giản.<br/>Với <a href="https://giaoanxanh.com/" target="_blank">Giaoanxanh.com</a>, giáo viên có thể tiết kiệm thời gian và công sức trong việc lên kế hoạch giảng dạy. Bạn sẽ không còn lo lắng về việc phải tạo ra các bài giảng hoàn chỉnh từ đầu hay tìm kiếm tài liệu phù hợp. Chúng tôi đã tổ chức các tài liệu theo chủ đề, môn học và cấp học, giúp bạn dễ dàng lựa chọn và tải về tài liệu cần thiết. Bên cạnh đó, bạn cũng có thể tương tác với cộng đồng giáo viên thông qua các nhóm thảo luận, chia sẻ ý kiến và kinh nghiệm để cùng nhau phát triển.<br/>Ngoài ra, <a href="https://giaoanxanh.com/" target="_blank">Giaoanxanh.com</a> cũng là một trang web hữu ích cho phụ huynh. Bạn có thể tìm thấy tài liệu hướng dẫn để hỗ trợ việc học tập và phát triển của con bạn. Chúng tôi cung cấp các bài tập, bài kiểm tra và tài liệu tham khảo giúp bạn cùng con học tại nhà và chuẩn bị tốt hơn cho bài kiểm tra và kỳ thi.<br/><a href="https://giaoanxanh.com/" target="_blank">Giaoanxanh.com</a> cam kết mang đến cho bạn những tài liệu giáo dục chất lượng, được biên soạn bởi đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm và chuyên môn. Chúng tôi luôn đảm bảo rằng tất cả các tài liệu được cập nhật và kiểm tra kỹ lưỡng để đảm bảo tính chính xác và đáng tin cậy.<br/><a href="https://giaoanxanh.com/" target="_blank">Giaoanxanh.com</a> cũng không ngừng phát triển và mở rộng dịch vụ để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của cộng đồng giáo viên và phụ huynh. Chúng tôi đặt mục tiêu trở thành một nền tảng toàn diện, nơi mọi người có thể tìm thấy không chỉ các tài liệu giáo dục mà còn các tài liệu giải trí, tư vấn giáo dục, công cụ phát triển cá nhân và nhiều hơn nữa.<br/>Với sứ mệnh mang lại giá trị thực cho quá trình học tập và phát triển của giáo viên và học sinh, <a href="https://giaoanxanh.com/" target="_blank">Giaoanxanh.com</a> hy vọng trở thành một người bạn đồng hành tin cậy và không thể thiếu trong công việc giảng dạy và việc hỗ trợ cho con bạn trong việc học tập.<br/>Hãy tham gia <a href="https://giaoanxanh.com/" target="_blank">Giaoanxanh.com</a> ngay hôm nay và khám phá nguồn tài nguyên giáo dục đa dạng và phong phú để tạo nên một môi trường học tập tốt đẹp và đầy cảm hứng cho giáo viên và học sinh của bạn!<br/><br/>300 từ vựng hay dùng cho bài IELTS Task 1
0.0 0
  • 5 - Rất hữu ích 0

  • 4 - Tốt 0

  • 3 - Trung bình 0

  • 2 - Tạm chấp nhận 0

  • 1 - Không hữu ích 0

Mô tả

1

2

Mục lục

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TÀI LIỆU ................................................................................................4

CHART .........................................................................................................................................5

1.

Chủ ngữ chỉ biểu đồ .................................................................................................................... 6

2.

Mô tả xu hướng tăng .................................................................................................................. 6

3.

Mô tả xu hướng giảm .................................................................................................................. 7

4.

Trạng từ, Tính từ chỉ cường độ ................................................................................................... 7

5.

Mô tả số liệu đạt đỉnh, chạm đáy ................................................................................................ 8

6.

Số liệu/ xu hướng trong tương lai .............................................................................................. 8

7.

Mô tả đối tượng chiếm bao nhiêu phần trăm ............................................................................. 9

8.

Mô tả số phần ............................................................................................................................. 9

9.

Paraphrase thời gian ................................................................................................................... 9

10.

Paraphrase các nhóm tuổi ..................................................................................................... 10

11.

Paraphrase chi tiêu ................................................................................................................ 10

12.

Doanh thu bán hàng .............................................................................................................. 11

13.

Lợi nhuận .............................................................................................................................. 11

14.

Paraphrase sản xuất/tiêu thụ ................................................................................................ 11

15.

Paraphrase tỷ lệ thất nghiệp ................................................................................................. 11

16.

Paraphrase số người nghèo/tỷ lệ nghèo khó......................................................................... 11

17.

Paraphrase phương tiện giao thông ...................................................................................... 12

18.

Mô tả đa số/phần lớn............................................................................................................ 12

19.

Mô tả ít/thiểu số ................................................................................................................... 12

MAP ..........................................................................................................................................13

1.

Miêu tả vị trí .............................................................................................................................. 14

2.

Miêu tả sự phá hủy, biến mất ................................................................................................... 14

3.

Miêu tả sự xuất hiện, xây mới................................................................................................... 14

4.

Miêu tả sự thay đổi về kích cỡ .................................................................................................. 15

5.

Miêu tả sự thay thế ................................................................................................................... 15

6.

Miêu tả sự thay đổi mục đích sử dụng ...................................................................................... 15

7.

Miêu tả sự di chuyển, thay đổi về vị trí ..................................................................................... 16

8.

Miêu tả sự không thay đổi ........................................................................................................ 16

9.

Từ vựng chỉ vị trí ....................................................................................................................... 16

10.

Từ vựng chỉ phương hướng .................................................................................................. 17

3

11.

Những từ thường gặp mô tả sự thay đổi/phát triển. ............................................................ 18

12.

Cụm danh từ hay gặp ............................................................................................................ 18

PROCESS ...................................................................................................................................19

1.

Paraphrase introduction ........................................................................................................... 20

1.

Paraphrase overview................................................................................................................. 20

2.

Mô tả giai đoạn đầu tiên ........................................................................................................... 20

3.

Mô tả các giai đoạn tiếp theo .................................................................................................... 20

4.

Mô tả đoạn kết .......................................................................................................................... 20

5.

Từ vựng thường dùng cho man-made process ......................................................................... 21

6.

Từ vựng thường dùng cho natural process ............................................................................... 21

4

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TÀI LIỆU

Tài liệu này sẽ cung cấp cho các bạn từ vựng thường được sử dụng trong phần Writing Task 1, và

các từ đồng nghĩa tương ứng.

Cách sử dụng tài liệu:

Đầu tiên, bạn nên đọc qua toàn bộ tài liệu để nắm được khái quát nội dung. Trong khi luyện tập

một dạng đề bất kì, trước tiên các bạn nên phân tích tổng quát đề, sau đó sử dụng phím “Ctrl+F”

để tìm từ vựng phù hợp với dạng bài trong tài liệu và áp dụng vào bài viết (tham khảo hình minh

hoạ bên dưới).

Để có thể áp dụng một cách chính xác từ vựng vào bài viết, các bạn nên đồng thời sử dụng từ

điển để tra từ, hiểu rõ ngữ cảnh sử dụng của chúng trước khi áp dụng vào bài. Đối với dạng bài

biểu đồ số liệu, các bạn có thể vẽ hình minh hoạ cho từ vựng để có thể ghi nhớ chúng một cách

dễ dàng hơn.

Chúc các bạn học tốt!!!

~IELTS Xuân Phi~

Tài liệu này được tham khảo từ nguồn:

The Complete Guide to IELTS Writing Task 1 by Phil Biggerton

IELTS Academic Writing Task 1: The Ultimate Guide with Practice to Get a Target Band

Score of 8.0+ In 10 Minutes a Day by Rachel Mitchell

5

CHART

6

1.

Chủ ngữ chỉ biểu đồ

1

The chart

The graph

2

show

illustrate

demonstrate

give information about/regarding

provide information about/regarding

compare

indicate

Ví dụ 1: The graph/chart demonstrates/illustrates the housing preference for four different

types of houses in the UK in 2009.

Ví dụ 2: The chart compares the proportion of people working in three different sectors in a

town of England in 2003.

2.

Mô tả xu hướng tăng

a.

Từ vựng chung mô tả xu hướng tăng

Verb

Noun

Increase

Increase

Climb

Climb

Rise

Rise

Grow

Growth

Ascend

Ascent

Go up

-

Swell

-

Ví dụ 1: Daily oil production saw/witnessed a considerable increase/ascent to…

Ví dụ 2: The amount of paper and packaging produced ascended considerably to 250 million

tons in 1990.

b.

Từ vựng mô tả xu hướng tăng mạnh

Verb

Noun

Soar

Soar

Rocket

Rocket

Surge

Surge

Balloon

-

Ví dụ 1: the population in China rocketed to 1414.00 million by the end of 2022.

Ví dụ 2: the number of male participants in the Olympics witnessed an upsurge to 6000 in

1984.

7

c.

Từ vựng mô tả xu hướng tăng nhẹ

Verb

Noun

Inch

-

Crawl

Crawl

Ví dụ 1: The average salary earned by high school teachers in Vietnam crawl to $200 per

month.

Ví dụ 2: Stocks slowly inched upward in March.

3.

Mô tả xu hướng giảm

a.

Từ vựng chung mô tả xu hướng giảm

Verb

Noun

Decrease

Decrease

Decline

Decline

Fall

Fall

Reduce

Reduction

Drop/Dip

Drop/Dip

Go down

-

descend

descent

Ví dụ 1: The number of cases of robbery in Manchester city centre witnessed/saw/exhibited a

two-fold decline, from 3500 in 2003 to 1750 in 2008.

Ví dụ 2: The rate of young individuals opted for cars in the USA fell slightly by 20%...

b.

Từ vựng chung mô tả xu hướng giảm mạnh

Verb

Noun

Plummet

Plummet

Plunge

Plunge

Nosedive

Nosedive

Ví dụ 1: The number of visitors to British Museum saw a plunge/plummet to only 400,000 in

2019.

Ví dụ 2: The rate of males who were overweight in Australia nosedived to just under 30% in

1990.

4.

Trạng từ, Tính từ chỉ cường độ

a.

Cường độ nhanh/đáng kể/mạnh

Adverb

Adjective

Rapidly

Rapid

Dramatically

Dramatic

Considerably

Considerable

Significantly

Significant

8

Sharply

Sharp

Remarkably

Remarkable

Markedly

Marked

Ví dụ 1: The rate of home owner increased remarkably to 60% in 1980

Ví dụ 2: The average amount of water discarded witnessed a sharp descent of over 600 million

tons at the end of the period.

b.

Cường độ chậm/không đáng kể/nhỏ

Adverb

Adjective

Slowly

Slow

Steadily (Đều đặn)

Steady (Đều đặn)

Gradually (Dần Dần)

Gradual (Dần Dần)

Modestly

Modest

Moderately

Moderate

Slightly

Slight

Marginally

Marginal

Minimally

Minimal

Ví dụ 1: The number of enquiries made in person grew steadily to 800 in March.

Ví dụ 2: The number of telephone enquiries exhibited a gradual rise to 500 in January.

5.

Mô tả số liệu đạt đỉnh, chạm đáy

Verb (Đạt đỉnh)

Verb (Chạm đáy)

Peak at/Top at

(chỉ dùng khi số liệu đạt đỉnh trong quãng

thời gian, không dùng với năm cuối)

Bottom at

(chỉ dùng khi số liệu chạm đáy trong quãng

thời gian, không dùng với năm cuối)

Reach a peak of

(chỉ dùng khi số liệu đạt đỉnh trong quãng

thời gian, không dùng với năm cuối)

Hit a trough at

(chỉ dùng khi số liệu chạm đáy trong quãng

thời gian, không dùng với năm cuối)

Hit the highest value on record of

Hit the lowest value on record of

Hit a record-high of

Hit a record-low of

Ví dụ 1: The number of jobs in sport and leisure peaked at/reached a peak of 1600 in 2004.

Ví dụ 2: The numner of jobs in travel and tours travel and tours bottomed at/hit a trough at

700 in 1999.

6.

Số liệu/ xu hướng trong tương lai

S + tobe (is/are) …

predicted

to V…

projected

estimated

calculated

expected

9

Ví dụ: The percentage of tourists to Scotland visiting Aquarium is predicted/projected to

increase considerably to 7 thousand people.

7.

Mô tả đối tượng chiếm bao nhiêu phần trăm

S + …

account for

…%

make up

take up

constitute

comprise

Ví dụ: The manufacturing sector accounted for/constituted/comprised half of the total

population in town A in 1960.

8.

Mô tả số phần

50%

A half of…

33%

a third/ one-third

25%

A quarter

20%

A fifth

10%

A tenth

75%

Three-quarters

4%-10%

A tiny fraction/portion/a very small portion

24%

Almost a quarter

>75%

A very large proportion

Ví dụ: People over 55 took up/made up over half of the total quantity of visitors to the local

cinema in 2000.

9.

Paraphrase thời gian

1

from … to …

between … and …

over a period of … year(s)

over a …-year period

2

every year

each year

per year

yearly

annually

on an annual basis

3

every day

each day

per day

daily

on a daily basis

4

every week

each week

per week

weekly

on a weekly basis

10

5

during the period shown

during this timeframe

during the given period

6

Over the given period

Throughout the period shown.

Ví dụ 1: There was an overall downward trend in the figures for all categories over the given

period/throughout the period shown.

Ví dụ 2: From 1980 to 2000, the amount of oil consumed daily/the daily consumption of oil

grew remarkably from 30 million tons to approximately 100 million tons.

10.

Paraphrase các nhóm tuổi

Ví dụ với người thuộc nhóm tuổi từ 30-39

people aged 30 to 39

people falling into the 30 to 39 age group

people between 30 and 39 years old

30-to 39-year-old people

30-to 39-year-olds

the 30-39 age group

the 30-39s

people in their thirties.

People in the age range of 30 to 39

Ví dụ với nhóm người trên 50 tuổi

people aged 50 or more

elderly/older people aged 50 or over

people aged 50 and over

people aged 50 or older

Ví dụ với nhóm người dưới 50 tuổi

people aged 50 or under

young people aged 50 or under

people aged 50 or younger

Ví dụ 1: The rate of females falling into the 20 to 24 age group/20-to 24-year-old females

stood at 65% in 1966.

Ví dụ 2: The rate of males over 60/males aged 60 or older in Japan declined minimally to 75%

in 2020.

11.

Paraphrase chi tiêu

1

The spending on

The expenditure on…

The amount of money spent on…

The expense of buying …

2

average weekly spending

weekly spending figures/date

3

spent on average

The average expenditure

Ví dụ 1: The average spending/expenditure on clothing by residents in London increased

sharply to 70% in the last year.

Ví dụ 2: Leisure/education expenditure accounted for a tenth of the total spending in 2002.

11

12.

Doanh thu bán hàng

Sales of X

Turnover from X

Ví dụ: The figure for weekly turnover doubled to $70,000.

13.

Lợi nhuận

1

profit

Financial return share

2

A gained the highest amount of

profit

A was the greatest beneficiary

A was the greatest profit recipient

Ví dụ 1: Shippers and sellers were the greatest beneficiaries, receiving 55% of the total profit.

Ví dụ 2: Explorers and producers enjoyed an equal rate of financial return share, at 10% each.

14.

Paraphrase sản xuất/tiêu thụ

1

the production/manufacture of X

X production/manufacture

the amount/number of X made/manufactured

2

The consumption of X

X consumption

The amount/number of X consumed

Ví dụ: The consumption of oil/the amount of oil consumed increased sharply to…

15.

Paraphrase tỷ lệ thất nghiệp

Unemployment rates

Levels of unemployment

Levels of joblessness

Unemployment levels

The proportion of people who were unemployed

The proportion of people who were jobless

The proportion of people without work

Ví dụ: Unemployment rates in London and Manchester fell again for the

third consecutive month.

16.

Paraphrase số người nghèo/tỷ lệ nghèo khó

1

poor people

People living under the poverty line

People living in extreme poverty

Impoverished people

Disadvantaged people

Underpriviledged people

2

poverty rates

Poverty levels

Levels of poverty

Rates of poverty

Ví dụ 1: The proportions of single parent and couple without children living under the poverty

line both saw a two-fold decline to under 20% and 10% respectively.

Ví dụ 2: The official poverty rate in 2020 was 11.4%.

12

17.

Paraphrase phương tiện giao thông

1

forms of transport

means of transport

modes of transport

2

The number of people driving by cars

The number of car users

The number of travelers driving by cars

The number of commuters traveling by cars

The number of people traveling by cars

Ví dụ 1: The graph illustrates the preference for different means of transport in the UK in 2009.

Ví dụ 2: The number of car users in Liverpool soared to 700,000 in 2003.

18.

Mô tả đa số/phần lớn

The majority of…

Make up a significant part

The lion’s share of…

By far the most…

The vast majority…

Ví dụ 1: In town B, sales attracted the majority of the workforce in 2009.

Ví dụ 2: The rate of workers in manufacturing made up a significant part of the workforce in

town A in 2015.

19.

Mô tả ít/thiểu số

The minority of…

A small stake

Hold a rather miniscule share

Make up an insignificant part

Ví dụ 1: Travel took up the minority of the total rate of sales in the first year of the period with

only 36%.

Ví dụ 2: The amount of energy manufactured from petro hold a rather miniscule share of the

total rate of energy production in Afghanistan in 2000, at 20%.

13

MAP

14

1.

Miêu tả vị trí

Verb

Noun

be situated in / located in

situation / location

stand/lie/flow

-

Ví dụ:

The coffee shop is located/situated in the centre of the city.

The secondary school is located to the north of the river.

A river stood in the South-Eastern corner of the village.

2.

Miêu tả sự phá hủy, biến mất

Verb

Noun

destroy

destruction

demolish

demolition

cut down

cutting down

knock down

knocking down

remove

removement

destroy

destruction

clear

clearance

chop down

chopping down

disappear

disappearance

pull down

pulling down

flatten

fattening

Ví dụ:

The school disappeared

The school was demolished/ destroyed/ knocked down.

The trees was cleared/ chopped down/ cut down.

3.

Miêu tả sự xuất hiện, xây mới

Verb

Noun

introduce

introduction

add

addition

erect

erection

construct

construction

build

building

appear

appearance

Ví dụ:

15

A new hospital was built/was constructed/was erected next to the park.

A new hospital appeared next to the park.

4.

Miêu tả sự thay đổi về kích cỡ

Verb

Noun

expand

expansion

become bigger in size

-

become smaller in size

-

shrink

shrinking

narrow

narrowing

enlarge

enlargement

shorten

shortening

lengthen

lengthening

Ví dụ:

Between 2001 and 2006, the park was slightly expanded/ extented/ widened to the

South.

The restaurant was dramatically narrowed by 1993.

The railway line was slightly shortened from 1990 to 2000.

During the following 5 years, the street was significantly lengthened.

5.

Miêu tả sự thay thế

Verb

Noun

replace

replacement

make /give way for

-

make /give room for

-

build in place of

-

build on the original site of

-

Ví dụ:

The swimming pool was demolished to make way for a new block.

The swimming pool was demolished and replaced by a new block.

A new block was built to replace the swimming pool.

A new block was built on the original site of the swimming pool.

6.

Miêu tả sự thay đổi mục đích sử dụng

Verb

Noun

repurpose

-

16

renovate into

renovation

covert into

conversion

redevelop into

redevelopment

Ví dụ:

The old house was renovated/converted into a coffee shop.

The swimming pool was repurposed as a garden.

7.

Miêu tả sự di chuyển, thay đổi về vị trí

Verb

Noun

relocate

relocation

move

-

Ví dụ:

The park was moved/relocated to the north of the village.

8.

Miêu tả sự không thay đổi

Verb

Noun

stay / remain unchanged

-

still exist

-

Ví dụ:

From 1990 to 2000, the house stayed/emained unchanged.

From 1990 to 2000, the house still existed

9.

Từ vựng chỉ vị trí

Từ

Ví dụ

in front of

The railway line is in front of five apartment

blocks.

opposite

The coffee shop is opposite the lake.

next to

adjacent to

near

beside

The park is next to a shoe store.

to/in the left/right of

The car park is to the right of a hospital

between … and

A high-rise building had been built between the sports

center and a book store.

the middle of

The river runs through the middle of the town

alongside

The railway runs alongside the coast

17

run/pass through

A river runs through the middle of the town

A river passes through the city center

along

There had been a lot of clothes stores constructed along the

main road

across

Across from the post office, a news agency was built.

10 miles from

10 miles to the right of

S1 is 5 kilometers from a golf course along the road

10.

Từ vựng chỉ phương hướng

Note: Luôn đi cùng giới từ THE

Noun

Adj

West

Western

East

Eastern

South

Southern

North

Northern

Northwest

Northwestern

Northeast

Northeastern

Southwest

Southwestern

Southeast

Southeastern

Ví dụ:

In the northwest corner

In the right/left-hand corner

In the northwest corner of/ area

of the city

In the heart of the city

The toy store was located/ situated in

the northwest corner of the city.

There is a ferry in the northeast cast

Haiphong.

In the south of the town, there is now

an airport.

To the south of the lake

To the south of the river

There was an airport to the south of the

lake.

It was located to the south of the main

road.

The north-west of

The southwest of the town used to be

an area with trees.

On the right/left side

on the other side of the town

There is a ferry port on the east side of

the town.

A completely new hospital has also been

built on the other side of town.

From west to east

A railway runs from the north to the

south of the town.

18

11.

Những từ thường gặp mô tả sự thay đổi/phát triển.

Verb

Noun

Meaning

industrialize

industrialization

công nghiệp hoá

modernize

modernization

hiện đại hoá

transform

transformation

biến đổi

urbanize

urbanization

đô thị hoá

pedestrianize

pedestrianization

chuyển thành khu đi bộ

12.

Cụm danh từ hay gặp

residential areas

residential housing

housing areas

housing estate

residential houses

industrial area

industrial estate

commercial area

commercial complex

high-rise building

skyscraper

parking lot

car park

woodland

forests

trees

intersection

roundabout

T intersection

Y intersection

coast

the bank of the river

traffic-free zone

pedestrian zone

19

PROCESS

20

1.

Paraphrase introduction

The diagram

illustrates/ shows/

describes

the process in which N is produced/ recycled/ made

the process of producing/ recycling/ making N

how N is produced/ recycled/ made

How to produce/ recycle/ make N

Ví dụ: The diagram below shows how ethanol fuel is produced from corn

The diagram illustrates the process in which ethanol fuel is made from corn.

1.

Paraphrase overview

In general,

Generally,

Overall,

There are…. stages in the process, commencing with N and

culminating with N

The process consists of …. stages, beginning with N and ending with

N

The process involves … main steps/ stages beginning with N and

finishing with N

Ví dụ: In general, there are 9 stages in the process, commencing with corn being harvested and

culminating with ethanol being delivered to the gas station.

2.

Mô tả giai đoạn đầu tiên

Firstly,

To begin with,

In the first/ initial stage,

The process begins with

The first stage/step of the process is

Ví dụ: In the initial stage, corn is collected and then stored in a warehouse before being ready

for the milling stage.

3.

Mô tả các giai đoạn tiếp theo

In the next stage,

At the following stage,

The next stage is when

This is followed by/ Following this,

Subsequently/ In the subsequent step

After/ Before V-ing, S V O

The process continues with

Ví dụ: The process continues with water being added to the milled corn, then the mixture is

cooked for 4 hours.

4.

Mô tả đoạn kết

Finally,

The last/ final stage is that

The process finishes/ concludes with

Ví dụ: The final stage is that the purified ethanol is stored and transported to the gas station.

21

5.

Từ vựng thường dùng cho man-made process

Nghĩa

Từ vựng

Paraphrase

Vận chuyển

(to be) transported to

(to be) delivered to

Đặt (vào chỗ nào

đó)

(to be) placed + into

(to be) laid/put + into

Thu hoạch

(to be) harvested

(to be) collected/ gathered

Trộn (hỗn hợp)

(to be) mixed with

(to be) blend into

Tích trữ

(to be) stored

(to be) accumulated/

warehoused

Nghiền (thành

gì)

(to be) crushed into

(to be) ground into

Phơi nắng

(to be) baked in the sun

(to be) dried in the sun

Lọc (tạp chất)

(to be) removed

(to be) filtered out/ discarded

Phân loại

(to be) sorted

(to be) classified/ seperated

Đóng gói

(to be) packaged

(to be) wrapped

Đào

(to be) dug out

(to be) excavated

Nhuộm màu

(to be) colored

(to be) dyed

Lên men

(to be) fermented

To undergo a process of

fermentation

Bơm vào/ chảy

vào

Flow into

(to be) pumped/piped into

Ví dụ:

The corn undergoes a process of fermentation which lasts 48 hours.

Subsequently, solid by-product is filtered out from the fermented mixture.

Raw materials are dug out of the ground and transported to the factory.

6.

Từ vựng thường dùng cho natural process

Từ vựng

Nghĩa

Experience/ undergo significant development

Trải qua sự phát triển đáng kể

The life cycle lasts… days/weeks

Vòng đời kéo dài…ngày/tuần

Physical stages

Giai đoạn vật lý

Lay eggs

Đẻ trứng

Hatch

Nở/ấp trứng

Hatch into

Nở thành con gì

Complete the cycle

Hoàn thành chu kỳ

The cycle repeat itself/ starts again

Chu kỳ lặp lại

Reach maturity/ turn into adults

Đạt đến độ trưởng thành/ đến giai đoạn

trưởng thành

Shed the old skin

Thay lớp da cũ

Feed on sth

Ăn cái gì

Moult

Thay lông

22

Evaporate -> evaporation (n)

Bay hơi

Condense -> Condensation (n)

Ngưng tụ

Melt

Tan chảy

(to be) formed

Được hình thành

Ví dụ:

Initially, an adult frog lay a number of eggs which subsequently develop in to embryos.

The process finishes with the baby frog reaching maturity, and the cycle starts again.

At the first step of the process, water evaporates into the air, as a result of the sun’s heat.

Following this, a cloud is formed by the condensation of water vapour.

23

Tài liệu cùng danh mục Anh Văn

Giáo án tiếng anh 12 học kì 2

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Xin chia sẻ với thầy cô: Giáo án tiếng anh 12 học kì 2


Chuyên đề tiếng anh 9

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 9 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 9.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 8

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 8 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 8.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 7

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 7 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 7.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 5

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 5 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 5.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 4

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 4 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 4.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 6

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 6 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 6.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 3

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 3 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 3.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 25

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 25 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 25.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 23

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 23 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 23.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 24

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 24 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 24.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 22

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 22 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 22.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 21

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 21 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 21.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 20

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 20 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 20.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 2

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 2 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 2.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 19

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 19 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 19.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 18

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 18 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 18.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 17

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 17 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 17.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 16

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 16 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 16.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 15

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 15 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 15.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Tài liệu mới download

Đề Thi lớp 10
  • 09/03/2022
  • 185
  • 10
BT vật li 7
  • 12/07/2023
  • 30
  • 1

Từ khóa được quan tâm

Danh mục tài liệu