Tiktok: @thptqg2025
1
TÀI LIỆU ÔN THI LỚP 12 (CHƯƠNG TRÌNH MỚI) DÙNG CHUNG 3 BỘ SGK
HƯỚNG TỚI KỲ THI THPTQG 2025
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH 11
THEO TỪNG UNIT – BỘ GLOBAL SUCCESS 11
THPTQG2025
Tiktok: @thptqg2025
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM.
UNIT 1:
A LONG AND HEALTHY LIFE
I. VOCABULARY
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
TỪ
LOẠI
NGHĨA
1
Balanced
Balance
/'bæl.ənst/
/'bæl.əns/
adj
n/v
cân bằng, cân đối
sự thăng bằng, sự cân bằng/cân bằng
2
Diet
/'daɪ.ət/
n
chế độ ăn
3
Enthusiasm
Enthusiastic
Enthusiastically
Enthusiast
/ɪn'θu:.zi.æz.əm/
/ɪnˌθu:.ziˈæs.tɪk/
/ɪnˌθuː.ziˈæs.tɪ.kəl.i/
/ɪn'θu:.zi.æst/
n
adj
adv
n
sự nhiệt tình
tràn đầy nhiệt huyết
một cách nhiệt tình
người nhiệt tình
4
Physical
/'fɪz.ɪ.kəl/
adj
thân thể, thuộc tự nhiên, liên quan đến
vật lý
Physically
/'fiz.ɪ.kəl.i/
adv
về mặt thể chất, theo quy luật tự nhiên
Physics
Physicist
Physician
/'fɪz.ɪks/
/'fɪz.ɪ.sɪst/
/fɪ'zɪʃ.ən/
n
n
n
môn Vật lý
nhà vật lý
bác sĩ điều trị
5
Mental
/'men.təl/
adj
thuộc tâm thần, thuộc trí óc
6
Treatment
Treat
/'tri:t.mənt/
/tri:t/
n
v
sự đối xử, sự điều trị
đối xử, điều trị
7
Suffer
/'sʌfɚ/
v
đau khổ, chịu đựng, mắc phải
8
Injury
Injure
Injured
/'ɪn.ʤər.i/
/'ɪn.ʤɚ/
/'ɪn.dʒɚd/
n
v
adj
chấn thương
gây thương tích
bị thương
GLOBAL SUCCESS
BỘ SÁCH
MÔN: TIẾNG ANH
https://onthidgnl.com/
https://onthidgnl.com/
Tiktok: @thptqg2025
2
9
Strength
Strengthen
Strong
Strongly
/streŋθ/
/'streŋ.θən/
/strɑ:ŋ/
/'stra:ŋ.li/
n
v
adj
adv
sức mạnh
củng cố, tăng cường
khỏe mạnh, bền vững, chắc chắn, kiên
cố
mạnh, chắc chắn
10
Examine
Examination
Examiner
Examinee
/ɪg'zæm.ɪn/
/ɪɡˌzæm.əˈneɪ.ʃən/
/ɪgˈzæm.ɪ.nər/
/ɪgˌzæmb.ə'ni:/
v
n
n
n
khảo sát, khám, kiểm tra
sự khảo sát, kỳ thi, sự thẩm vấn
giám khảo
thí sinh
11
Muscle
/'mʌs.əl/
n
cơ bắp
12
Life expectancy
/'laɪf ɪkˌspek.tən.si/
np
tuổi thọ
13
Explain
Explanation
Explicable
/ɪk'spleɪn/
/ˌek.splə'neɪ.ʃən/
/ɪk'splɪkəbl/
v
n
adj
giải thích
sự giảng giải, lời giải thích
có thể giải thích được
14
Ingredient
/ɪn'gri:.di.ənt/
n
thành phần
15
Nutrition
Nutrient
Nutritional
Nutritious
/nu:'trɪʃ.ən/
/'nu:.tri.ənt/
/nu:'trɪʃ.ən.əl/
/nu:'trɪʃ.əs/
n
n
adj
adj
sự dinh dưỡng; khoa dinh dưỡng
chất dinh dưỡng
dinh dưỡng
bổ dưỡng
16
Mineral
/'mɪn.ər.əl/
n
khoáng chất
17
Repetitive
/rɪˈpet
̬
.ə.t
̬
ɪv/
adj
mang tính lặp đi lặp lại
18
Electronic
device
/iˌlek'tra:.nɪk dɪ'vaɪs/
np
thiết bị điện tử
19
Fitness
/'fɪt.nəs/
n
sự sung sức, sự khỏe khoắn
20
Bacteria
/bæk'tɪr.i.ə/
n
vi khuẩn
21
Organism
/'ɔ:.gən.ɪ.zəm/
n
sinh vật
22
Infection
Infectious
Infect
/ɪn'fek.ʃən/
/ɪn'fek.ʃəs/
/ɪn'fekt/
n
adj
v
sự lây nhiễm
truyền nhiễm
lây nhiễm
23
Tuberculosis
/tuːˌbɝː.kjəˈloʊ.sɪs/
n
bệnh lao
24
Food poisoning
/'fu:d ˌpɔɪ.zən.ɪŋ/
np
ngộ độc thực phẩm
25
Antibiotic
/ˌæn.t
̬
i.baɪˈɑː.t
̬
ɪk/
n
thuốc kháng sinh
26
Tiny
/'taɪ.ni/
adj
nhỏ xíu
27
Germ
/dʒɝːm/
n
vi trùng, mầm mống
Tiktok: @thptqg2025
3
II. STRUCTURES
STT
CẤU TRÚC
NGHĨA
1
Work out
tập thể dục; tính toán
2
Give up
bỏ cuộc, từ bỏ
3
Stay up
thức
4
Stop to do sth
Stop doing sth
dừng lại để làm gì
ngừng hẳn làm gì đó
5
Learn sth from sb
học hỏi điều gì từ ai
6
Do/take exercise
tập thể dục
7
Spend time doing sth
dành thời gian làm gì
8
Stay healthy
khỏe mạnh
9
Suffer from
chịu đựng, trải qua, mắc phải
10
Try to do sth
Try doing sth
cố gắng làm điều gì
thử làm điều gì
11
Pay attention to sb/sth
chú ý đến ai/cái gì
12
Avoid doing sth
tránh làm điều gì
13
Remember to do sth
Remember doing sth
nhớ phải làm điều gì
nhớ đã làm điều gì
14
Start to do/doing sth
bắt đầu làm điều gì
15
To begin with
đầu tiên (được sử dụng để đưa ra lý do
quan trọng đầu tiên cho một cái gì đó)
16
Be suitable for sb/sth
phù hợp với ai/cái gì
17
Keep fit
giữ dáng
18
Be ready for sth
sẵn sàng cho cái gì
19
At least
ít nhất là
20
Give off
tỏa ra, phát ra, bốc ra
21
Prevent sb from doing sth
ngăn cản ai làm điều gì
22
Fall asleep
ngủ thiếp đi, chìm vào giấc ngủ
23
Cut down on
cắt giảm
24
How about + Ving
gợi ý làm điều gì
25
Forget to do sth
Forget doing sth
quên làm điều gì
quên đã làm điều gì
26
Be pleased to do sth
vui lòng làm điều gì
THPTQG2025
Tiktok: @thptqg2025
https://onthidgnl.com/
https://onthidgnl.com/
Tiktok: @thptqg2025
4
UNIT 2:
THE GENERATION GAP
I. VOCABULARY
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
TỪ
LOẠI
NGHĨA
1
Generate
Generator
Generation
Generational
Generation gap
/'dʒen.ə.reɪt/
/ˈdʒen.ər.eɪ.t
̬
ɚ/
/ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən/
/ˌdʒen.ə'reɪ.ʃən.əl/
/dʒen.ə'reɪ.ʃən ˌgæp/
v
n
n
adj
np
tạo ra; phát ra
máy phát điện
thế hệ
thuộc thế hệ
khoảng cách thế hệ
2
Differ
Different
Difference
Differentiate
/ˈdɪf.ɚ/
/ˈdɪf.ɚ.ənt/
/ˈdɪf.ɚ.əns/
/ˌdɪf.əˈren.ʃi.eɪt/
v
adj
n
v
khác
khác nhau
sự khác nhau
phân biệt
3
Belief
Believe
/bɪ'li:f/
/bɪ'li:v/
n
v
niềm tin, tín ngưỡng
tin tưởng
4
Behave
Behavior
Behavioral
/bɪ'heɪv/
/bɪ'heɪ.vjər/
/bɪˈheɪ.vjɚ.əl/
v
n
adj
cư xử, đối xử
hành vi, cách cư xử
thuộc hành vi
5
Nuclear family
Extended family
/ˌnuː.kliː.ɚ ˈfæm.əl.i/
/ɪkˌsten.dɪd ˈfæm.əl.i/
np
np
gia đình 2 thế hệ (bố mẹ và con cái)
đại gia đình (gia đình nhiều thế hệ)
6
Argue
Argument
/'ɑ:rg.ju:/
/'a:rg.jə.mənt/
v
n
tranh luận; biện luận, phản đối
sự cãi nhau, cuộc tranh luận
7
Gender
/'dʒendə/
n
giống, giới tính
8
Conflict
/'ka:n.flɪkt/
n
sự xung đột, cuộc xung đột
9
Characteristic
/ˌker.ək.təˈrɪs.tɪk/
n
đặc điểm
10
Quality
/ˈkwɑː.lə.t
̬
i/
n
chất lượng, phẩm chất
11
Breadwinner
/ˈbredˌwɪn.ɚ/
n
trụ cột gia đình
12
Common
/'ka:mən/
adj
thông thường, bình thường, phổ
biến
13
Influence
/'ɪn.flu.əns/
n
sự ảnh hưởng
14
Economic
Economical
Economy
Economics
Economist
/ˌi:.kə'nɑː.mɪk/
/ˌiː.kəˈnɑː.mɪ.kəl/
/iˈkɑː.nə.mi/
/ˌiː.kəˈnɑː.mɪks/
/i'kɑː.nə.mɪst/
adj
adj
n
n
n
thuộc về kinh tế
tiết kiệm
nền kinh tế
kinh tế học
nhà kinh tế học
15
Social
Sociable
/ˈsoʊ.ʃəl/
/ˈsoʊ.ʃə.bəl/
adj
adj
có tính chất xã hội
dễ chan hòa, dễ hòa nhập
https://onthidgnl.com/
Tiktok: @thptqg2025
5
Socialize
Society
Socialization
/ˈsoʊ.ʃə.laɪz/
/səˈsaɪ.ə.t
̬
i/
/ˌsoʊ.ʃəl.əˈzeɪ.ʃən/
v
n
n
xã hội hóa
xã hội, tầng lớp, giai cấp xã hội
sự xã hội hóa
16
Experience
/ɪk'spɪəriəns/
n/v
kinh nghiệm, sự từng trải/trải qua
17
Critical
/ˈkrɪt
̬
.ɪ.kəl/
adj
phê phán, chỉ trích
18
Thinker
/ˈθɪŋ.kɚ/
n
nhà tư tưởng, người suy nghĩ
19
Curious
Curiosity
/ˈkjʊr.i.əs/
/ˌkjʊr.iˈɑː.sə.t
̬
i/
adj
n
tò mò, ham hiểu biết
tính ham hiểu biết, tính tò mò
20
Digital native
/ˌdɪdʒ.ɪ.təl ˈneɪ.t
̬
ɪv/
np
chuyên gia về kỹ thuật số
21
Experiment
/ɪk'sper.ə.mənt/
n/v
cuộc thử nghiệm;
cuộc thí nghiệm/ thí nghiệm, thử
nghiệm
22
Platform
/'plæt.fɔ:rm/
n
sân ga, bục, nền tảng
23
Hire
/haɪr/
v
thuê
24
Immigrate
Immigrant
Immigration
/'ɪm.ə.greɪt/
/'ɪm.ə.grənt/
/ˌɪm.əˈɡreɪ.ʃən/
v
n
n
nhập cư
người nhập cư
sự nhập cư
25
Individualism
Individual
/ˌɪn.dəˈvɪdʒ.u.ə.lɪ.zəm/
/ˌɪn.dəˈvɪdʒ.u.əl/
n
n/adj
chủ nghĩa cá nhân
cá nhân/ một mình; riêng lẻ
26
Freedom
/'fri:.dəm/
n
tình trạng tự do; quyền tự do
27
Honesty
Honest
Dishonest
/'ɑ:.nə.sti/
/'ɑ:.nɪst/
/dɪ'sɑ:.nɪst/
n
adj
adj
sự trung thực; thật thà
trung thực
không trung thực
28
Competition
Competitor
Competitiveness
Compete
Competitive
/ˌkɑːm.pəˈtɪʃ.ən/
/kəmˈpet
̬
.ə.t
̬
ɚ/
/kəmˈpet
̬
.ə.t
̬
ɪv.nəs/
/kəm'pi:t/
/kəmˈpet
̬
.ə.t
̬
ɪv/
n
n
n
v
adj
sự cạnh tranh, cuộc thi đấu
đối thủ cạnh tranh
tính cạnh tranh, tính đua tranh
cạnh tranh, đua tranh
cạnh tranh, có sức cạnh tranh
II. STRUCTURES
STT
CẤU TRÚC
NGHĨA
1
Argue about/over sth
Have arguments over/about sth with sb
tranh luận về điều gì đó tranh luận về điều
gì với ai
2
Learn to do sth
học cách làm gì đó
3
Hold views about sth
giữ quan điểm về điều gì
4
Want sb to do sth
muốn ai làm điều gì đó
5
Hope to do sth
hi vọng làm điều gì đó
https://onthidgnl.com/
Tiktok: @thptqg2025
6
6
Do the housework
làm việc nhà
7
Share one's views
cùng chung quan điểm
8
Follow one's dream
theo đuổi ước mơ
9
Give sb advice
cho ai đó lời khuyên
10
Force sb to do sth
ép ai làm điều gì đó
11
Follow in one’s footsteps
theo bước, tiếp bước ai
12
Consist of
bao gồm
13
Belong to sb
thuộc về ai đó
14
Without + V-ing/N
mà không có cái gì/làm gì đó
15
Deal with
đối phó, giải quyết
16
Refer to sth
đề cập tới cái gì
17
Grow up
lớn lên, trưởng thành
18
Be prepared to do sth
sẵn sàng để làm điều gì đó
19
Try out
kiểm tra, thử xem có hoạt động không
20
Be able to do sth
có khả năng, năng lực làm gì
21
Suit one’s need
phù hợp với nhu cầu của ai đó
22
Be interested in sth/doing sth
thích thú, quan tâm với cái gì/ làm cái gì
23
Rely on sb/sth
phụ thuộc vào ai/ điều gì
24
Be on the scene
có mặt tại hiện trường
25
Go through
đi qua, kiểm tra kỹ, xem xét
26
Complain about sth
phàn nàn, khiếu nại về điều gì
27
Be likely to do sth
có khả năng sẽ làm điều gì đó
28
In addition
thêm vào đó, ngoài ra
29
Lead to sth
dẫn đến điều gì
30
In conclusion
kết luận, tóm lại
31
Adapt to sth
thích nghi với điều gì
32
Fail to do sth
thất bại khi làm gì
33
Attitude to/toward(s)
thái độ về điều gì
THPTQG2025
Tiktok: @thptqg2025
https://onthidgnl.com/
https://onthidgnl.com/
Tiktok: @thptqg2025
7
UNIT 3:
CITIES OF THE FUTURE
I. VOCABULARY
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
TỪ
LOẠI
NGHĨA
1
Exhibition
Exhibit
/ˌek.səˈbɪʃ.ən/
/ɪg'zɪb.ɪt/
n
v
cuộc triển lãm, sự biểu lộ
triển lãm, biểu lộ
2
Impact
/'ɪm.pækt/
n
ảnh hưởng
3
Vehicle
/'vi:.ə.kəl/
n
xe cộ
4
Traffic jam
/'træf.ɪkˌdʒæm/
np
ách tắc giao thông
5
City dweller
/ˈsɪt
̬
.i ˈdwel.ɚ/
np
cư dân thành phố
6
Efficiently
Efficient
Efficiency
/ɪ'fɪʃ.ənt.li/
/ɪ'fʧ.ənt/
/ɪ'fɪʃ.ən.si/
adv
adj
n
một cách hiệu quả
có năng lực, có hiệu suất cao
tính hiệu quả, hiệu suất
7
Infrastructure
/ˈɪn.frəˌstrʌk.tʃɚ/
n
cơ sở hạ tầng
8
High-rise
/'haɪ raɪz/
n
nhà cao tầng
9
Carbon footprint
/ˌkɑːr.bən ˈfʊt.prɪnt/
n
dấu chân carbon (tổng khí
thải được tạo ra bởi một cá
nhân, tổ chức, hoặc trong
sản xuất)
10
Transport
/'træn.spɔ:rt/
n
(= transportation) sự chuyên
chở, vận tải/vận chuyển;
phương tiện vận chuyển
11
Urban centre
/ˈɝː.bən 'sentər/
np
trung tâm đô thị
12
Roof garden
ˈruːf ˌɡɑːr.dən/
np
vườn trên mái
13
Skyscraper
/ˈskaɪˌskreɪ.pɚ/
n
tòa nhà chọc trời
14
Smoothly
/'smu:ð.li/
adv
một cách êm ả, trôi chảy
15
Architecture
Architect
/ˈɑːr.kə.tek.tʃɚ/
/ˈɑːr.kə.tekt/
n
n
công trình kiến trúc
kiến trúc sư
16
Suburban
/sə'bɝ:.bən/
adj
thuộc ngoại ô
17
Sustainable
/sə'steɪ.nə.bəl/
adj
bền vững
18
Sensor
/'sen.sɚ/
n
cảm biến
19
Biodiversity
/ˌbaɪ.oʊ.dɪˈvɝː.sə.t
̬
i/
n
đa dạng sinh học
20
Renewable
Non-renewable
/rɪˈnuː.ə.bəl/
/ˌnɑːn.rɪˈnuː.ə.bəl/
adj
adj
có thể tái tạo
không thể tái tạo
21
Eco-friendly
/ˈek.oʊˌfrend.li/
adj
thân thiện với môi trường
https://onthidgnl.com/
Tiktok: @thptqg2025
8
22
Computer -
controlled
/kəmˈpjuː.t
̬
ɚ kənˈtroʊld/
adj
được điều khiển bằng máy
tính
23
Emission
/ɪ'mɪʃ.ən/
n
sự tỏa ra
24
Pedestrian zone
/pə'des.tri.ən zoon/
np
khu vực dành cho người đi
bộ
25
Cycle path
/'saɪ.kəl ˌpæθ/
np
đường dành cho xe đạp
26
Livable
/ˈlɪv.ə.bəl/
adj
có thể ở được, đáng sống
27
Living conditions
/ˈlɪv.ɪŋ kən'dɪʃ.ənz/
np
điều kiện sống, điều kiện
sinh hoạt
28
Rush hour
/'rʌʃˌaʊr/
np
giờ cao điểm
29
Interact
Interaction
Interactive
/ˌɪn.t
̬
ɚˈækt/
/ˌɪn.t
̬
ɚˈræk.ʃən/
/ˌɪn.t
̬
ɚˈræk.tɪv/
v
n
adj
tương tác
sự tương tác
có tính tương tác
30
Neighbor
Neighborhood
/ˈneɪ·bər/
/ˈneɪ.bɚ.hʊd/
n
n
người hàng xóm
hàng xóm, vùng lân cận
31
Privacy
/ˈpraɪ.və.si/
n
sự riêng tư; đời tư
32
Sense of
community
/sens ɑ:v kəˈmjuː.nə.t
̬
i/
np
ý thức cộng đồng
33
Security
Secure
/səˈkjʊr.ə.t
̬
i/
/səˈkjʊr/
n
adj
sự an toàn
an tâm, bảo đảm
34
Advantage
Disadvantage
/ədˈvæn.t
̬
ɪdʒ/
/ˌdɪs.ədˈvæn.t
̬
ɪdʒ/
n
n
sự thuận lợi, lợi thế
sự bất lợi
35
Victim
/ˈvɪk.təm/
n
nạn nhân
36
Cybercrime
/ˈsaɪ.bɚ.kraɪm/
n
tội phạm mạng
37
Expert
/ˈek.spɝːt/
n
chuyên gia
38
Extend
/ɪkˈstend/
v
mở rộng, trải dài
II. STRUCTURES
STT
CẤU TRÚC
NGHĨA
1
Feel free to do sth
cảm thấy thoải mái khi làm gì
2
Have an impact on sb/sth
có ảnh hưởng đến ai/cái gì
3
Be impressed by/at/with sth
bị ấn tượng bởi cái gì
4
Attract one's attention
thu hút sự chú ý của ai đó
5
Be expected to do sth
được mong đợi để làm điều gì đó
6
Cope with sth
đối phó, giải quyết điều gì
7
A range of
một loạt
8
Warn sb about/against sth
cảnh báo ai về điều gì
Tiktok: @thptqg2025
9
9
Make room for sth
tạo không gian, chỗ trổng cho cái gì
10
Care about sth
quan tâm đến điều gì
11
Be made available for sb
có sẵn cho ai đó
12
Provide sb with sth
Provide sth to/for sb
cung cấp cho ai cái gì
cung cấp cái gì cho ai
13
Without + V-ing/N
mà không làm gì/mà không có cái gì
14
Thanks to sb/sth
nhờ có ai/cái gì
15
Interact with sb/sth
tương tác với ai/cái gì
16
Pros and cons
ưu và nhược điểm
17
On the other hand
mặt khác
THPTQG2025
Tiktok: @thptqg2025
Tiktok: @thptqg2025
10
UNIT 4:
ASEAN AND VIETNAM
I. VOCABULARY
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
TỪ
LOẠI
NGHĨA
1
Splash
/splæʃ/
v
té, vẩy, làm bắn nước
2
Monk
/mʌŋk/
n
thầy tu
3
Buddhist
/ˈbʊd.ɪst/
n
Phật tử
4
Parade
/pə'reɪd/
n
cuộc diễu hành, cuộc duyệt binh
5
Prosperity
/prɑːˈsper.ə.t
̬
i/
n
sự phát đạt, sự thịnh vượng
6
Ancestor
/ˈæn.ses.tɚ/
n
tổ tiên
7
Honor
/ˈɑː.nɚ/
n
danh dự
8
Stilt walking
/stɪlts 'wɑ:.kɪŋ/
np
đi cà kheo
9
Tug of war
/ˌtʌɡ əv ˈwɔːr/
np
kéo co
10
Bamboo dancing
/bæm'bu: 'dæn.sɪŋ/
np
múa sạp
11
Disability
/ˌdɪs.əˈbɪl.ə.t
̬
i/
n
sự tàn tật; sự bất lực
12
Representative
/ˌrep.rɪˈzen.t
̬
ə.t
̬
ɪv/
adj/n
tiêu biểu/người đại diện
13
Feature
/ˈfiː.tʃɚ/
n/v
nét đặc biệt, phần quan trọng của/
đặc trưng
14
Gender equality
/ˈdʒen.dɚ iˈkwɑː.lə.t
̬
i/
np
bình đẳng giới
15
Eye-opening
/ˈaɪˌoʊp.nɪŋ/
adj
mở mang tầm mắt
16
Participate
Participation
Participant
/pɑ:rˈtɪs.ə.peɪt/
/pɑ:r.tɪs.əˈpeɪʃən/
/pɑ:rˈtɪs.ə.pənt/
v
n
n
tham dự
sự tham dự
người tham dự
17
Culture
Cultural
/ˈkʌl.tʃɚ/
/ˈkʌl.tʃɚ.əl/
n
adj
văn hóa
thuộc văn hóa
18
Relation
/rɪˈleɪ.ʃən/
n
mối quan hệ, mối liên hệ
19
Contribute
Contribution
/kənˈtrɪb.juːt/
/ˌkɑːn.trɪˈbjuː.ʃən/
v
n
đóng góp, góp phần
sự đóng góp
20
Leadership skill
/ˈliː.dɚ.ʃɪp skɪl/
np
kỹ năng lãnh đạo
21
Current issue
/ˈkɝː.ənt ˈɪs.juː/
np
vấn đề hiện tại
22
Cultural exchange
/ˈkʌl.tʃɚ.əl
ɪksˈtʃeɪndʒ/
np
giao lưu văn hóa
23
Strengthen
/ˈstreŋ.θən/
v
củng cố, tăng cường
24
Goal
/goʊl/
n
bàn thắng; điểm, mục tiêu cố
gắng
25
Theme
/θi:m/
n
chủ đề
Tiktok: @thptqg2025
11
26
Community
/kəˈmjuː.nə.t
̬
i/
n
cộng đồng
27
Develop
Developing
Developed
Development
/dɪˈvel.əp/
/dɪˈvel.ə.pɪŋ/
/dɪˈvel.əpt/
/dɪˈvel.əp.mənt/
v
adj
adj
n
mở rộng, phát triển
đang phát triển
phát triển
sự phát triển
28
Volunteer
/ˌva:.lən'tɪr/
v/n
tình nguyện/ tình nguyện viên
29
Youth
/ju:θ/
n
tuổi trẻ
30
Promote
/prəˈmoʊt/
v
thăng chức, xúc tiến, quảng bá
Promotion
/prəˈmoʊ.ʃən/
n
sự thăng chức, sự thúc đẩy
khuyến mại
Promotional
/prəˈmoʊ.ʃən.əl/
adj
(thuộc) quảng cáo
31
Experience
/ɪkˈspɪr.i.əns/
n/v
kinh nghiệm, trải nghiệm/ trải qua
II. STRUCTURES
STT
CẤU TRÚC
NGHĨA
1
Reply to sb/sth
trả lời/hồi đáp ai/cái gì đó
2
Invite sb to do sth
mời ai làm điều gì đó
3
Take part in sth = participate in
sth
tham gia vào cái gì
4
Prepare for sth
chuẩn bị cho điều gì
5
Be qualified for sth
đủ tiêu chuẩn cho việc gì đó
6
Depend on sb/sth
phụ thuộc vào ai/cái gì
7
Be related to sth
liên quan đến điều gì
8
Be keen on doing sth
thích làm gì đó
9
Reach a goal
đạt được một mục tiêu
10
Share sth with sb
chia sẻ thứ gì đó với ai
11
Like/enjoy doing sth
thích làm gì đó
12
Mind doing sth
ngại/phiền làm điều gì đó
13
Involve doing sth
liên quan đến việc làm gì đó/bao gồm, đòi hỏi làm gì
đó
14
Suggest doing sth
gợi ý làm điều gì
15
Succeed in doing sth
thành công trong việc làm gì
16
Raise awareness of sth
nâng cao nhận thức về điều gì
17
In a variety of
nhiều, đa dạng
18
Look for
tìm kiếm
Tiktok: @thptqg2025
12
19
Put out a call for sth
kêu gọi cho cái gì đó (tìm kiếm hoặc cần một cái gì
đó)
20
Make arrangements for sth
sắp xếp cho điều gì
21
Be beneficial to sb/sth
có lợi cho ai/cái gì
22
Besides doing sth
ngoài ra, bên cạnh việc làm điều gì đó
23
Scare away
xua đuổi
24
Get together with sb
gặp gỡ ai đó
25
Show respect for sb/sth
thể hiện sự tôn trọng đối với ai/cái gì
26
Wash away
cuốn trôi
27
Be excited about sth
hào hứng với điều gì
THPTQG2025
Tiktok: @thptqg2025
Tiktok: @thptqg2025
13
UNIT 5:
GLOBAL WARMING
I. VOCABULARY
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
TỪ
LOẠI
NGHĨA
1
Cause
/ko:z/
n
nguyên nhân, lý do
2
Consequence
/ˈkɒn.sɪ.kwəns/
n
hậu quả
3
Fossil fuel
/ˈfɑː.səl ˌfjʊəl/
np
nhiên liệu hóa thạch
4
Heat-trapping
gases
/hi:t træpɪŋ gæsiz/
np
khí giữ nhiệt, khí nhà kính
5
Pollutant
Pollution
Pollute
Polluted
/pəˈluːtənt/
/pəˈluː.ʃən/
/pəˈluːt/
/pəˈluːtid/
n
n
v
adj
chất gây ô nhiễm
sự ô nhiễm
ô nhiễm
bị ô nhiễm
6
Greenhouse gases
Greenhouse effects
/ˌɡriːn.haʊs ˈɡæs/
/ˌɡriːn.haʊs ɪˌfekts/
np
np
khí nhà kính
hiệu ứng nhà kính
7
Rising sea levels
/'raɪ.zɪŋ ˈsi: ˌlev.əlz/
np
mực nước biển dâng
8
Polar ice caps
/ˈpoʊ.lɚ 'aɪs ˌkæps/
np
chỏm băng vùng cực
9
Release
/rə'li:s/
v
thả; giải thoát, công bổ, phát hành,
thải ra
10
Deforestation
/diˌforiˈsteiʃən/
n
sự phá rừng
11
Farmland
/'fɑ:rm.lænd/
n
đất nông nghiệp
12
Heat stress
/hi:t stres/
np
ứng suất nhiệt
13
Climate change
/'klaimit ˌtʃeindʒ/
np
biến đổi khí hậu
14
Renewable
Non-renewable
/rɪ'nu:.ə.bəl/
/nonri'niu:əbəl/
adj
adj
có thể tái tạo
không thể tái tạo, không thể phục
hồi
15
Substance
/ˈsabstəns/
n
vật chất, chất
16
Emission
/iˈmɪʃ.ən/
n
sự tỏa ra
17
Balance
/ˈbæləns/
n
sự thăng bằng, sự cân bằng
18
Methane
/ˈmeθein/
n
khí mêtan
19
Landfill waste
/ˈlænd.fɪl weɪst/
np
rác thải chôn lấp
20
Expert
/ˈekspə:t/
n
chuyên gia
21
Representative
/ˌrep.rɪˈzen.t
̬
ə.t
̬
ɪv/
n/adj
người đại diện/ tiêu biểu
22
Living things
/ˈlɪv.ɪŋ θɪŋz/
np
sinh vật sổng
23
Soot
/sut/
n
bồ hóng
24
Convenient
/kənˈvi:njənt/
adj
thuận tiện, thuận lợi
Tiktok: @thptqg2025
14
25
Crop waste
/krɑ:p weist/
np
chất thải cây trồng
II. STRUCTURES
STT
CẤU TRÚC
NGHĨA
1
Refer to sth
đề cập đến điều gì
2
Be linked to sth
được liên kết với cái gì
3
Add sth to sth
thêm cái gì vào cái gì
4
Lead to sth
dẫn đến điều gì
5
Have an impact/effect on sb/sth
có tác động/ảnh hưởng đến ai/cái gì
6
Suffer from
chịu đựng, bị, mắc phải
7
Be worried about sth
lo lắng về điều gì
8
Use up
sử dụng hết
9
Throw away
ném đi, vứt đi
10
Without + N/V-ing
mà không có gì/làm gì
11
Flow out
chảy ra
12
Let out
thả ra, cho ra
13
Bring together
tập hợp lại, gom lại
14
Switch to sth
chuyển sang cái gì
15
Cut down
cắt giảm
16
Be responsible for sth/doing sth
chịu trách nhiệm về điều gì/làm điều gì
17
Agree on sth
Agree to do sth
đồng ý về điều gì
đồng ý làm gì
18
Make progress
tiến bộ
19
Replace sth with/by sth
thay thế cái gì bằng cái gì
20
Result in sth
Result from
dẫn đến kết quả gì
kết quả của cái gì
21
Contribute to sth/doing sth
góp phần vào cái gì/làm cái gì
22
Stop to do sth
Stop doing sth
dừng lại để làm cái gì
ngừng làm điều gì đó
23
Be bad for sb/sth
xấu cho ai/cái gì
24
Run out
cạn kiệt, hết sạch
25
Be used for doing sth = be used to do
sth
Used to do sth
Be used to doing sth
được sử dụng để làm gì
đã từng làm gì trong quá khứ
quen làm một việc gì đó
26
Provide sb with sth
Provide sth for/to sb
cung cấp cho ai cái gì
cung cấp cái gì cho ai
Tiktok: @thptqg2025
15
27
Start to do/doing sth
bắt đầu làm gì đó
28
Think of/about sth
nghĩ về điều gì
29
Be intended to be/do sth
Be intended for/as sb/sth
dự định làm gì
dành cho ai/cái gì (thiết kế, lên kế hoạch dành
cho ai/cái gì)
30
In short
nói tóm lại
31
Meet challenges
đáp ứng những thách thức
32
Be flooded with sth
ngập trong cái gì
33
Turn into
trở thành, biến thành
THPTQG2025
Tiktok: @thptqg2025
Tiktok: @thptqg2025
16
UNIT 6:
PRESERVING OUR HERITAGE
I. VOCABULARY
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
TỪ
LOẠI
NGHĨA
1
Field trip
/ˈfiːld ˌtrɪp/
np
chuyến đi thực tế
2
Heritage
Heritage site
/ˈher.ɪ.t
̬
ɪdʒ/
/ˈher.ɪ.t
̬
ɪdʒ ˌsaɪt/
n
np
di sản
khu di tích
3
Appreciate
Appreciation
Appreciable
Appreciative
/əˈpriː.ʃi.eɪt/
/əˌpriː.ʃiˈeɪ.ʃən/
/əˈpriː.ʃə.bəl/
/əˈpriː.ʃə.t
̬
ɪv/
v
n
adj
adj
cảm kích, đánh giá cao
sự cảm kích, sự đánh giá cao
tương đối, đáng kể
tán thưởng, cảm kích, đánh giá cao
4
Trending
/trendɪŋ /
adj
đang thịnh hành
5
Challenge
/'ʧælindʒ/
v/n
thách thức/sự thách thức
6
Issue
/'iʃu:/
v/n
phát hành/vấn đề
7
History
Historic
Historical
Historian
/'histəri/
/hɪ'stɔ:r.ɪk/
/hɪ'stɔ:r.ɪ.kəl/
/hɪ'stɔ:r.i.ən/
n
adj
adj
n
lịch sử
nổi tiếng trong lịch sử, có tính lịch
sử
thuộc/liên quan tới lịch sử, có thật
trong lịch sử
nhà sử học
8
Restore
/rɪ'stɔ:r/
v
khôi phục, hồi phục
9
Pedestrian
/pə'des.tri.ən/
n
khách bộ hành
10
Folk
/fouk/
adj/n
dân ca; dân gian
11
Floating market
/ˈfloʊ.t
̬
ɪŋ 'mɑ:r.kɪt/
np
chợ nổi
12
Delta
/'deltə/
n
châu thổ; đồng bằng
13
Original
/ə'rɪdʒ.ən.əl/
adj
nguyên bản, độc đáo
14
Architecture
/ˈɑːr.kə.tek.tʃɚ/
n
công trình kiến trúc
15
Urban
/'ə:bən/
adj
thuộc, ở thành phổ; thuộc đô thị
16
Ancient
/'einʃənt/
adj
cổ đại, cổ
17
Culture
Cultural
/'kaltʃə/
/'kʌl.ʧɚ.əl/
n
adj
văn hóa
thuộc văn hóa
18
Monument
/ˈmɑːn.jə.mənt/
n
tượng đài
19
Natural
Nature
/'nætʃərəl/
/'neiʧə/
adj
n
thuộc tự nhiên
thiên nhiên, tự nhiên, bản chất
20
Mixed
/mɪkst/
adj
lẫn lộn, trộn lẫn
21
Complex
/kəm'pleks/
/ˈkɒmpleks/
adj
n
phức tạp, rắc rối
quần thể
Tiktok: @thptqg2025
17
22
Landscape
/'lændskeip/
n
phong cảnh, bức tranh miêu tả vùng
nông thôn
23
Scenic
/'si:nɪk/
adj
thuộc cảnh vật
24
Recommend
/rekə'mend/
v
khuyên, giới thiệu
25
Suggest
Suggestion
Suggestive
Suggestible
/sə'dʒest/
/sə'dʒes.ʧən/
/sə'dʒes.tɪv/
/sə'dʒes.tə.bəl/
v
n
adj
adj
đề nghị, đề xuất
sự đề nghị, sự gợi ý, đề xuất
mang tính chất gợi ý, gợi nhớ
dễ bị ảnh hưởng (bởi đề nghị của
người khác...)
26
Preserve
Preservation
Preservative
/prɪˈzɝːv/
/ˌprez.ɚˈveɪ.ʃən/
/prɪˈzɝː.və.t
̬
ɪv/
v
n
n
bảo vệ, lưu giữ, bảo quản
sự giữ gìn
chất bảo quản
27
Fashionable
/ˈfæʃ.ən.ə.bəl/
adj
hợp thời trang
28
Limestone
/ˈlaɪm.stoʊn/
n
đá vôi
29
Valley
/'væli/
n
thung lũng
30
Sustainable
/səˈsteɪ.nə.bəl/
adj
không làm hại môi trường, bền vững
31
Imperial Citadel
/ɪmˈpɪr.i.əl
ˈsɪt
̬
.ə.del/
np
hoàng thành
32
Individual
/ˌɪn.dəˈvɪdʒ.u.əl/
adj/n
một mình; riêng lẻ, từng người/cá
nhân
33
Crowdfunding
/ˈkraʊd.fʌn.dɪŋ/
n
huy động vốn từ cộng đồng
34
Non-profit
/ˌnɑːnˈprɑː.fɪt/
adj
phi lợi nhuận
35
Donate
Donation
/ˈdoʊ.neɪt/
/doʊ'neɪ.ʃən/
v
n
quyên góp, ủng hộ
sự quyên góp
36
Fine
/fain/
n
tiền phạt
37
Damage
/'dæmidʒ/
n/v
sự hư hại/gây hư hại
38
Unique
/ju:'ni:k/
adj
độc nhất vô nhị
39
Punishment
/'pʌn.ɪʃ.mənt/
n
sự trừng phạt
40
Crime
/kraim/
n
tội phạm, tội ác
II. STRUCTURES
STT
CẤU TRÚC
NGHĨA
1
Need to do sth
cần phải làm gì đó
2
Plan to do sth = plan on doing sth
lên kế hoạch làm gì
3
Pass down
truyền lại
4
Prevent sb from doing sth
ngăn cản ai làm gì đó
5
Encourage sb to do sth
Encourage doing sth
khuyến khích ai làm điều gì
khuyến khích làm điều gì đó
Tiktok: @thptqg2025
18
6
Invite sb to do sth
mời ai làm gì đó
7
Suggest doing sth
gợi ý làm điều gì đó
8
Have a keen interest in sth
có hứng thú với cái gì
9
Be related to sth
có liên quan đến cái gì
10
Give voice to sth
bày tỏ quan điểm, suy nghĩ về điều gì
11
Care about
quan tâm đến
12
Propose doing sth
đề xuất làm gì đó
13
Set up
thiết lập, thành lập
14
Take action
hành động
15
Make use of sth
tận dụng cái gì
16
Raise/heighten/increase one's awareness
of sth
Raise awareness about sth
Nâng cao nhận thức của ai đó về cái gì (nhận
thức rằng cái gì tồn tại và quan trọng)
Nâng cao mối quan tâm, lo ngại về một tình
huống/lĩnh vực cụ thể
17
Introduce sth/sb to sb
giới thiệu cái gì/ai với ai
18
Be famous for sth
nổi tiếng vì cái gì
19
As a result/consequence
do đó, do vậy
20
Deal with
đối phó, giải quyết
21
Present a challenge to sb/sth
đặt ra một thách thức cho ai/cái gì
22
Raise money for sth
gây quỹ cho cái gì
23
Regardless of
bất kể, bất chấp
24
Face time in prison
đối mặt với thời gian ngồi tù
25
Stop sb from doing sth
ngăn chặn ai làm gì đó
26
Throw sth at sb
ném cái gì vào ai
THPTQG2025
Tiktok: @thptqg2025
Tiktok: @thptqg2025
19
UNIT 7:
EDUCATION OPTIONS FOR SCHOOL-LEAVERS
I. VOCABULARY
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
TỪ
LOẠI
NGHĨA
1
Education fair
/ˌedʒ.əˈkeɪ.ʃən fer/
np
hội chợ giáo dục
2
Option Optional
/'ɑ:pʃən/ /'ɑ:p.ʃən.əl/
n
adj
sự lựa chọn, tùy chọn tuỳ ý, tùy
chọn
3
Entrance exam
/'en.trəns ɪgˌzæm/
np
kỳ thi tuyển sinh
4
Academic
Academy
Academics
/ækə'demik/
/ə'kædəmi/
/ˌæk.ə'dem.ɪks/
adj
n
n
hàn lâm
học viện
các môn học ở trung học hoặc đại
học
Academician
/əˌkæd.əˈmɪʃ.ən/
n
học viên
5
Vocational school
/voʊˈkeɪ.ʃən.əl ˌskuːl/
np
trường dạy nghề
6
Mechanic
/mə'kæn.ɪk/
n
thợ máy, công nhân cơ khí
7
Sensible
Sensitive
Senseless
Sense
/'sen.sə.bəl/
/ˈsen.sə.t
̬
ɪv/
/'sens.ləs/
/sens/
adj
adj
adj
n
có đầu óc xét đoán, khôn ngoan
nhạy cảm
ngu dại, không hợp lý
giác quan, cảm giác, ý thức
8
Representative
/ˌrep.rɪˈzen.t
̬
ə.t
̬
ɪv/
n
người đại diện
9
School-leaver
/ˌskuːlˈliː.vɚ/
n
người vừa học xong, người mới
ra trường
10
Higher education
/ˌhaɪ.ɚ ed.jʊˈkeɪ.ʃən/
np
giáo dục đại học
11
Qualification
Qualify
Qualified
/ˌkwɑː.lə.fəˈkeɪ.ʃən/
/'kwɑː.lə.faɪ/
/'kwɑː.lə.faɪd/
n
v
adj
bằng cấp, năng lực; chuyên môn
đủ tiêu chuẩn, có đủ điều kiện
đủ tiêu chuẩn, đủ trình độ
12
Graduation
Graduate
/ˌɡrædʒ.uˈeɪ.ʃən/
/'grædʒ.u.ət/
n
v/n
sự tốt nghiệp
tốt nghiệp/sinh viên tốt nghiệp
13
Specific
/spə'sifik/
adj
rõ ràng, cụ thể
14
Official
/ə'fiʃəl/
adj
chính thức
15
Record
/rɪ'kɔ:rd/
n
thành tích, kỷ lục, sự ghi lại
16
Pursue
/pɚ'su:/
v
theo đuổi
17
Education
Educational
Educated
Educative
Educator
/ˌedʒ.əˈkeɪ.ʃən/
/ˌedʒ.əˈkeɪ.ʃən.əl/
/ˈedʒ.ə.keɪ.t
̬
ɪd/
/ˈedʒ.ə.keɪ.t
̬
ɪv/
/ˈedʒ.ə.keɪ.t
̬
ɚ/
n
adj
adj
adj
n
sự giáo dục
thuộc giáo dục
được đào tạo, có học thức
mang tính giáo dục
giáo viên, giảng viên
Tiktok: @thptqg2025
20
Educate
/ˈedʒ.ə.keɪt/
v
giáo dục, dạy học
18
Expert
/ˈek.spɝːt/
n/adj
chuyên gia/về mặt chuyên môn
19
Formal
Informal
/'fɔ:r.məl/
/ɪn'fɔ:r.məl/
adj
adj
chính thức; chính thống, trang
trọng
không chính thống
20
Degree
/dɪ'gri:/
n
bằng cấp
21
Independently
/ˌɪn.dɪˈpen.dənt.li/
adv
một cách độc lập
22
Job market
/dʒɑ:b 'ma:r.kɪt/
np
thị trường việc làm
23
Apprenticeship
Apprentice
/əˈpren.t
̬
ɪs.ʃɪp/
/əˈpren.t
̬
ɪs/
n
n
quá trình/thời gian học việc
người học việc
24
Hands-on
/ˌhænd'za:n/
adj
thực tế, thực tiễn
25
Experience
/ɪk'spɪr.i.əns/
n
kinh nghiệm, sự từng trải
26
Wage
Salary
/weɪdʒ/
/ˈsæl.ɚ.i/
n
n
tiền công
tiền lương
27
Cover
/'kʌv.ɚ/
v
trang trải; bao phủ, bao trùm
28
Living cost
/'lɪvɪŋ ˌkɑ:st/
np
sinh hoạt phí
29
Institution
/ˌɪn.stə'tu:.ʃən/
n
cơ quan; trụ sở cơ quan, tổ chức,
thể chế
30
Educational journey
/ˌedʒ.əˈkeɪ.ʃən.əl
ˈdʒɝː.ni/
np
hành trình giáo dục
31
Critical thinking
skill
/ˌkrɪt
̬
.ɪ.kəl ˈθɪŋ.kɪŋ
skɪl/
np
kỹ năng tư duy phản biện
32
Professional
/prə'feʃ.ən.əl/
adj
chuyên nghiệp
33
Brochure
/broʊˈʃʊr/
n
tờ rơi quảng cáo
34
Formal education
/'fɔ:r.məl
ˌedʒ.əˈkeɪ.ʃən/
np
giáo dục chính quy
35
Alternatively
/ɑːlˈtɝː.nə.t
̬
ɪv.li/
adv
ngoài ra
36
Bachelor's degree
/ˌbætʃ.əl.ɚz dɪˈɡriː/
np
bằng cử nhân
37
Master's degree
/ˌmæs.tɚz dɪˈɡriː/
np
bằng thạc sĩ
38
Doctorate
/ˈdɑːk.tɚ.ət/
n
bằng tiến sĩ
II. STRUCTURES
STT
CẤU TRÚC
NGHĨA
1
Make a decision
đưa ra quyết định
2
Be glad to do sth
rất vui khi làm điều gì
3
Get into university
đậu vào đại học
4
Hope to do sth
hy vọng làm gì đó
5
Follow one's dream
theo đuổi ước mơ
Tiktok: @thptqg2025
21
6
Regret doing sth
Regret to do sth
hối hận vì đã làm gì
rất tiếc khi phải làm gì
7
Make sb + adj
Make sb do sth
làm cho ai đó thế nào
khiến cho ai đó làm gì
8
Be proud of sb/sth
tự hào về ai/điều gì
9
Help sb (to) do sth
giúp ai đó làm điều gì
10
Choose to do sth
chọn làm điều gì
11
Ask about sth
Ask for sth
hỏi về điều gì đó
yêu cầu điều gì đó
12
Make friends
kết bạn
13
Manage to do sth
xoay xở để làm điều gì
14
Have/gain an advantage over sb
có lợi thế hơn ai đó
15
When it comes to sth
khi nói đến điều gì
16
Succeed in doing sth
thành công trong việc làm gì
17
Make an appointment to do sth
đặt lịch hẹn để làm gì
18
Focus on
tập trung vào
19
Prefer to do sth/doing sth
thích làm gì hơn
20
At least
ít nhất
21
In order to/so as to + V (bare)
để làm điều gì
22
Do training
tập luyện, đào tạo
THPTQG2025
Tiktok: @thptqg2025
Tiktok: @thptqg2025
22
UNIT 8:
BECOMING INDEPENDENT
I. VOCABULARY
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
TỪ
LOẠI
NGHĨA
1
Depend
Dependent
Dependable
Independent
Independence
Dependence
/dɪ'pend/
/dɪ'pen.dənt/
/dɪ'pen.də.bəl/
/ˌɪn.dɪˈpen.dənt/
/ˌɪn.dɪˈpen.dəns/
/dɪ'pen.dəns/
v
adj
adj
adj
n
n
phụ thuộc vào, tùy thuộc
dựa vào, phụ thuộc
đáng tin cậy
độc lập, không phụ thuộc
sự độc lập
sự nương tựa, sự phụ thuộc
2
Responsible
Irresponsible
Responsibility
Irresponsibility
/rɪ'spɑ:n.sə.bəl/
/ˌɪr.əˈspɑːn.sə.bəl/
/rɪˌspɑːn.səˈbɪl.ə.t
̬
i/
/ˌɪr.əˌspɑːn.səˈbɪl.ə.t
̬
i/
adj
adj
n
n
có trách nhiệm
vô trách nhiệm
trách nhiệm
sự vô trách nhiệm
3
Manage
Management
Manageable
/'mæn.ədʒ/
/'mæn.əʤ.mənt/
/'mæn.ə.dʒə.bəl/
v
n
adj
giải quyết, quản lý, kiểm soát
việc quản
lý có thể quản lý được, dễ giải
quyết
Manager
/ˈmæn.ə.dʒɚ/
n
người quản lý
4
Time-management
Money-management
/'taɪm ˌmæn.ɪdʒ.mənt/
/'mʌn.i ˈmæn.ɪdʒ.mənt/
np
np
quản lý thời gian
quản lý tiền bạc
5
Schedule
/'skedʒ.u:l/
n
kế hoạch, lịch trình
6
Install
/ɪn'stɑ:l/
v
lắp đặt
7
Self-motivated
/self ˈmoʊ.t
̬
ɪ.veɪ.t
̬
ɪd/
adj
có khả năng tự thúc đẩy, động
lực tự thân
Motivate
Motivation
Motivated
/ˈmoʊ.t
̬
ə.veɪt/
/ˌmoʊ.t
̬
əˈveɪ.ʃən/
/ˈmoʊ.t
̬
ɪ.veɪ.t
̬
ɪd/
v
n
adj
thúc đẩy
sự thúc đẩy, động lực
có động lực
8
Self-study
/ˌselfˈstʌd.i/
n
tự học
9
Trust
/trʌst/
v/n
tin tưởng, sự tin tưởng
10
Life skill
/'laɪf ˌskɪl/
np
kỹ năng sống
11
Honest
Honesty
Dishonest
Dishonesty
/'ɑ:.nɪst/
/ˈɑː.nə.sti/
/dɪ'sɑ:.nɪst/
/dɪ'sɑ:.nə.sti/
adj
n
adj
n
trung thực, thật thà
sự trung thực, sự thật thà
không trung thực
sự không trung thực
12
Reliable
Rely
/rɪˈlaɪ.ə.bəl/
/rɪ'laɪ/
adj
v
có thể tin tưởng
phụ thuộc
Tiktok: @thptqg2025
23
Reliant
Reliability
/rɪ'laɪ.ənt/
/rɪˌlaɪ.əˈbɪl.ə.t
̬
i/
adj
n
dựa dẫm, phụ thuộc
sự tin cậy
13
Harm
Harmful
Harmless
/ha:rm/
/'hɑ:rm.fəl/
/'hɑ:rm.ləs/
n/v
adj
adj
sự tổn hại/gây hại
có hại
vô hại
14
Pressure
/ˈpreʃ.ɚ/
n
áp lực, áp suất, sức ép
15
Decision-making
skill
/dɪ'sɪʒ.ən 'meɪ.kɪŋ skɪl/
np
kỹ năng ra quyết định
16
Teenager
Teenage
/'ti:nˌeɪ.dʒɚ/
/'ti:n.eɪdʒ/
n
adj
người ờ độ tuổi thanh thiếu
niên
thanh thiếu niên
17
Public transport
/ˌpʌb.hk 'træn.spɔ:rt/
np
phương tiện giao thông công
cộng
18
Identify
/aɪˈden.t
̬
ə.faɪ/
v
nhận ra, nhận dạng
19
Solve
Solution
/sa:lv/
/sə'lu:.ʃən/
v
n
giải quyết, tìm ra lời giải
giải pháp, cách giải quyết
20
Option
Optional
/'ɑ:p.ʃən/
/'ɑ:p.ʃən.əl/
n
adj
sự lựa chọn, tùy chọn
không bắt buộc, tùy chọn
21
Review
/rɪ'vju:/
v
xem xét
22
Specific
/spə'sɪf.ɪk/
adj
rõ ràng, cụ thể, đặc trưng,
riêng biệt
23
Extracurricular
activity
/ˌek.strə.kəˈrɪk.jə.lɚ
ækˈtɪv.ə.t
̬
i/
np
hoạt động ngoại khóa
24
Separately
/ˈsep.ɚ.ət.li/
adv
tách biệt, riêng biệt
25
Washing powder
Washing liquid
/ˈwɑː.ʃɪŋ ˌpaʊ.dɚ/
/ˈwɑː.ʃɪŋ ˌlɪk.wɪd/
np
np
bột giặt
nước giặt
26
Instruction
/ɪn'strʌk.ʃən/
n
chỉ dẫn, hướng dẫn
27
Item
/'aɪ.t
̬
əm/
n
khoản; món; đồ
28
Rinse
/rɪns/
v
giặt, súc; rửa
29
Measure
/'meʒ.ɚ/
v
đo lường
30
Sense of
responsibility
/sens əv
rɪˌspɑːn.səˈbɪl.ə.t
̬
i/
np
tinh thần trách nhiệm
31
Organized
/'ɔ:r.gən.aɪzd/
adj
được tổ chức tốt, có tổ chức
32
Curious
/ˈkjʊr.i.əs/
adj
tò mò, ham hiểu biết
33
Characteristic
/ˌker.ək.təˈrɪs.tɪk/
n/adj
đặc trưng
Tiktok: @thptqg2025
24
II. STRUCTURES
STT
CẤU TRÚC
NGHĨA
1
Keep doing sth
tiếp tục làm gì
2
From time to time
thỉnh thoảng, đôi lúc
3
Used to do sth
thường làm gì trong quá khứ
4
Have the confidence to do sth
có sự tự tin để làm điều gì đó
5
Deal with sth
đối phó với cái gì
6
Earn one's trust
giành được lòng tin của ai
7
Out and about
đi đây đi đó
8
Be good at sth/doing sth
Be good for sb/sth
giỏi làm việc gì
tốt cho ai/cái gì
9
Do one's laundry
giặt quần áo
10
Teach sb how to do sth
dạy ai cách làm điều gì
11
Be responsible with sth
Be responsible for sth/doing sth
Take responsibility for sth/doing sth
có trách nhiệm với cái gì
có trách nhiệm về điều gì/làm cái gì
chịu trách nhiệm cho điều gì/làm cái gì
12
Do chores
làm việc vặt
13
Encourage sb to do sth
khuyến khích ai làm điều gì
14
Without sth/doing sth
mà không có cái gì/làm điều gì
15
Sign up for sth
đăng ký cái gì
16
Force sb to do sth
buộc ai phải làm gì
17
Make sure
bảo đảm, chắc chắn
18
Get round
tránh né, đi lại
19
Come up with
nghĩ ra, nảy ra
20
Write down
viết ra, ghi chú
21
Base sth on sth
căn cứ cái gì trên cái gì
22
Make a choice
đưa ra lựa chọn
23
Move forward
tiến lên phía trước
24
Carry out
tiến hành
25
Get into the habit of sth
có thói quen gì
26
Make use of
tận dụng
27
Make a list
lập danh sách
28
Make decisions
đưa ra quyết định
29
Remove sth from sth
loại bỏ cái gì khỏi cái gì
30
Add sth to sth
thêm cái gì vào cái gì
31
Set goals to do sth
đặt mục tiêu để làm gì
32
Make plans to do sth
lập kế hoạch để làm gì
33
On one’s own
tự thân, tự mình
Tiktok: @thptqg2025
25
34
Try to do sth
Try doing sth
cố gắng làm điều gì
thử làm điều gì
35
Move on to sth
chuyển sang cái gì
36
Make an effort to do sth
nỗ lực làm điều gì
37
Be afraid of doing sth
sợ làm điều gì
38
Motivate sb to do sth
thúc đẩy ai làm gì
39
Do babysitting
trông trẻ
40
Count towards sth
được bao gồm để tính vào cái gì
41
The pros and cons
ưu nhược điểm
THPTQG2025
Tiktok: @thptqg2025
Tiktok: @thptqg2025
26
UNIT 9:
SOCIAL ISSUES
I. VOCABULARY
STT
TỪ VỰNG
TỪ LOẠI
PHIÊN ÂM
NGHĨA
1.
alcohol
(n)
/ˈælkəhɒl/
đồ uống có cồn (rượu, bia …)
2.
anti-bullying
(n)
/ˈænti/ /ˈbʊliɪŋ/
việc chống bắt nạt
3.
anxiety
(n)
/æŋˈzaɪəti/
sự lo lắng
4.
campaign
(n)
/kæmˈpeɪn/
chiến dịch
5.
crime
(n)
/kraɪm/
sự phạm tội, tội phạm
6.
cyberbullying
(n)
/ˈsaɪbəˌbʊliɪŋ/
sự bắt nạt trên mạng xã hội
7.
depression
(n)
/dɪˈpreʃᵊn/
sự trầm cảm
8.
lie
(n)
/laɪ/
lời nói dối
9.
overpopulatio
n
(n)
/ˌəʊvəˌpɒpjʊˈleɪʃᵊ
n/
sự quá tải dân số
10. policy
(n)
/ˈpɒləsi/
chính sách
11. poverty
(n)
/ˈpɒvəti/
sự nghèo đói
12. self-
confidence
(n)
/self/ /ˈkɒnfɪdəns/
sự tự tin vào bản thân
13. victim
(n)
/ˈvɪktɪm/
nạn nhân
14. admit
(v)
/ədˈmɪt/
thừa nhận
15. obey
(v)
/əˈbeɪ/
tuân thủ
16. skip
(v)
/skɪp/
trốn, bỏ
17. promote
(v)
/prəˈməʊt/
khuyến khích
18. frighten
(v)
/ˈfraɪtᵊn/
làm hoảng sợ
19. hesitate
(v)
/ˈhezɪteɪt/
do dự
20. argue
(v)
/ˈɑːɡjuː/
tranh cãi
21. pretend
(v)
/prɪˈtend/
giả vờ
22. apologise
(v)
/əˈpɒləʤaɪz/
xin lỗi
23. target
(v)
/ˈtɑːɡɪt/
nhắm tới
24. ashamed
(adj)
/əˈʃeɪmd/
hổ thẹn
25. drunk
(adj)
/drʌŋk/
say rượu
26. fashionable
(adj)
/ˈfæʃnəbᵊl/
hợp thời trang
27. offensive
(adj)
/əˈfensɪv/
phản cảm
28. pressing
(adj)
/ˈpresɪŋ/
cấp thiết
29. slim
(adj)
/slɪm/
mảnh khảnh
30. violent
(adj)
/ˈvaɪələnt/
bạo lực
Tiktok: @thptqg2025
27
II. COLLOCATIONS/ PHRASES
STT
TỪ VỰNG
TỪ LOẠI
PHIÊN ÂM
NGHĨA
31. social issue
(adj-n)
/ˈsəʊʃəl/ /ˈɪʃuː/
vấn đề xã hội
32. social group
(adj-n)
/ˈsəʊʃəl/ /ɡruːp/
nhóm xã hội
33. the odd one out
(phrase)
/ði/ /ɒd/ /wʌn/ /aʊt/
người kì lạ, khác biệt
34. physical bullying
(np)
/ˈfɪzɪkəl/ /ˈbʊliɪŋ/
sự bắt nạt thân thể
35. verbal bullying
(np)
/ˈvɜːbəl/ /ˈbʊliɪŋ/
sự bắt nạt bằng lời nói
36. social bullying
(np)
/ˈsəʊʃəl/ /ˈbʊliɪŋ/
bắt nạt về mặt xã hội
37. the poverty line
(phrase)
/ðə/ /ˈpɒvəti/ /laɪn/
mức nghèo khó
38. peer influence
(np)
/pɪər/ /ˈɪnfluəns/
ảnh hưởng từ bạn bè
39. peer pressure
(np)
/pɪə/ /ˈpreʃə/
áp lực từ bạn bè
40. body shaming
(np)
/ˈbɒdi/ /ˈʃeɪmɪŋ/
sự miệt thị ngoại hình
41. school
performance
(np)
/skuːl/ /pəˈfɔːməns/
thành tích ở trường
42. draw attention to
(phrase)
/drɔː/ /əˈtenʃᵊn/ /tuː/
thu hút sự chú ý tới
43. control anger
(v-n)
/kənˈtrəʊl/ /ˈæŋɡə/
kiểm soát sự tức giận
44. have an
influence/ impact
on
(phrase)
/hæv/ /ən/ /ˈɪnfluəns/
/ /ˈɪmpækt/ /ɒn/
có ảnh hưởng đến
45. live in poverty
(phrase)
/lɪv/ /ɪn/ /ˈpɒvəti/
sống trong nghèo đói
46. raise awareness
of
(phrase)
/reɪz/ /əˈweənəs/ /ɒv/
tăng nhận thức
47. skip class
(v-n)
/skɪp/ /klɑːs/
trốn học
48. suffer from
(vp)
/ˈsʌfə/ /frɒm/
chịu đựng
49. struggle with
(v, prep)
/ˈstrʌɡl/ /wɪð/
đấu tranh với
50. stand up to
(vp)
/stænd/ /ʌp/ /tuː/
bảo vệ, chống lại
51. fit in
(vp)
/fɪt/ /ɪn/
phù hợp, hoà nhập với
52. make fun of
(phrase)
/meɪk/ /fʌn/ /ɒv/
trêu chọc, chế giễu
53. hang out
(vp)
/hæŋ/ /aʊt/
đi chơi
54. approve of
(v, prep)
/əˈpruːv/ /ɒv/
đồng tình với
III. WORD FORMATION
STT
TỪ VỰNG
TỪ LOẠI
PHIÊN ÂM
NGHĨA
55. bully
(v,n)
/ˈbʊli/
bắt nạt/ kẻ bắt nạt
56. bullying
(n)
/ˈbʊliɪŋ/
sự bắt nạt
57. aware
(adj)
/əˈweə/
nhận thức
Tiktok: @thptqg2025
28
58. awareness
(n)
/əˈweənəs/
sự nhận thức
59. depression
(n)
/dɪˈpreʃᵊn/
trầm cảm
60. depressed
(adj)
/dɪˈprest/
buồn
61. embarrassed
(adj)
/ɪmˈbærəst/
xấu hổ
62. embarrass
(v)
/ɪmˈbærəs/
làm cho xấu hổ
63. sympathise
(v)
/ˈsɪmpəθaɪz/
thông cảm
64. sympathy
(n)
/ˈsɪmpəθi/
sự đồng cảm
THPTQG2025
Tiktok: @thptqg2025
Tiktok: @thptqg2025
29
UNIT 10.
THE ECOSYSTEM
I. VOCABULARY
STT
TỪ VỰNG
TỪ LOẠI
PHIÊN ÂM
NGHĨA
1.
biodiversity
(n)
/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/
sự đa dạng sinh học
2.
bird-watching
(n)
/bɜːd/-/ˈwɒʧɪŋ/
hoạt động ngắm chim
3.
continent
(n)
/ˈkɒntɪnənt/
lục địa
4.
creature
(n)
/ˈkriːʧə/
sinh vật
5.
cruelty
(n)
/ˈkruːəlti/
sự tàn ác
6.
delta
(n)
/ˈdeltə/
đồng bằng
7.
diversity
(n)
/daɪˈvɜːsəti/
sự đa dạng
8.
ecosystem
(n)
/ˈiːkəʊˌsɪstəm/
hệ sinh thái
9.
fauna
(n)
/ˈfɔːnə/
hệ động vật
10. flora
(n)
/ˈflɔːrə/
hệ thực vật
11. habitat
(n)
/ˈhæbɪtæt/
môi trường sống
12. koala
(n)
/kəʊˈɑːlə/
gấu koala
13. mammal
(n)
/ˈmæməl/
động vật có vú
14. organism
(n)
/ˈɔːɡᵊnɪzᵊm/
sinh vật
15. overuse
(n)
/ˌəʊvəˈjuːz/
việc sử dụng quá mức
16. pangolin
(n)
/pæŋˈɡəʊlɪn/
con tê tê
17. resource
(n)
/rɪˈsɔːs/
nguồn lực
18. shelter
(n)
/ˈʃeltə/
nơi ở, nơi trú ẩn
19. snorkelling
(n)
/ˈsnɔːkəlɪŋ/
lặn với ống thở
20. species
(n)
/ˈspiː.siːz/
giống loài
21. survival
(n)
/səˈvaɪvᵊl/
sự sống sót
22. waterway
(n)
/ˈwɔːtəweɪ/
đường thủy
23. wetland
(n)
/ˈwetlənd/
vùng đất ngập nước
24. wildlife
(n)
/ˈwaɪld.laɪf/
động vật hoang dã
25. young
(n)
/jʌŋ/
con non
26. alternative
(adj/n)
/ɒlˈtɜːnətɪv/
thay thế/ sự thay thế
27. biological
(adj)
/ˌbaɪ.əˈlɒdʒ.ɪ.kəl/
sinh học
28. essential
(adj)
/ɪˈsenʃəl/ /fɔː/
cần thiết
29. fascinating
(adj)
/ˈfæsɪneɪtɪŋ/
lôi cuốn, hấp dẫn
30. freshwater
(adj)
/ˈfreʃˌwɔːtə/
nước ngọt
31. green
(adj)
/ɡriːn/
(lối sống) xanh
32. ideal
(adj)
/aɪˈdɪəl/
lý tưởng
33. non-living
(adj)
/nɒn/-/ˈlɪvɪŋ/
không có sự sống
Tiktok: @thptqg2025
30
34. ban
(v)
/bæn/
cấm
35. declare
(v)
/dɪˈkleə/
tuyên bố
36. hunt
(v)
/hʌnt/
săn bắn
37. invest
(v)
/ɪnˈvest/
đầu tư
38. launch
(v/n)
/lɔːnʧ/
bắt đầu thực hiện/ sự triển
khai
39. provide
(v)
/prəˈvaɪd/
cung cấp
II. COLLOCATIONS/ PHRASES
STT
TỪ VỰNG
TỪ LOẠI
PHIÊN ÂM
NGHĨA
40. break down
(vp)
/breɪk/ /daʊn/
phá vỡ
41. cut down
(vp)
/kʌt/ /daʊn/
chặt
42. run out (of)
(vp)
/rʌn/ /aʊt/ /ɒv/
cạn kiệt
43. located in
(phrase)
/ləʊˈkeɪtɪd/ /ɪn/
nằm ở
44. native to
(adj)
/ˈneɪtɪv/ /tuː/
tự nhiên, bản địa
45. home to
(phrase)
/həʊm/ /tuː/
là nhà của
46. loss of
biodiversity
(phrase)
/lɒs/ /əv/
/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/
sự mất đa dạng sinh
học
47. carbon footprint
(np)
/ˈkɑːbᵊn/ /ˈfʊtprɪnt/
lượng khí thải các bon
48. coral reef
(np)
/ˈkɒrəl/ /riːf/
rạn san hô
49. fishing cat
(np)
/ˈfɪʃɪŋ/ /kæt/
mèo cá
50. food chain
(np)
/fuːd/ /ʧeɪn/
chuỗi thức ăn
51. food security
(np)
/fuːd/ /sɪˈkjʊərəti/
an ninh lương thực
52. forest fire
(np)
/ˈfɒrɪst/ /ˈfaɪə/
cháy rừng
53. fossil fuel
(np)
/ˈfɒsᵊl/ /ˈfjuːəl/
nhiên liệu hoá thạch
54. great spotted
eagle
(np)
/ɡreɪt/ /ˈspɒtɪd/
/ˈiːɡᵊl/
đại bàng đốm lớn
55. green job
(adj-n)
/ɡriːn/ /ʤɒb/
công việc liên quan
đến môi trường
56. life expectancy
(np)
/laɪf/ /ɪkˈspektᵊnsi/
tuổi thọ
57. living things
(adj-n)
/ˈlɪvɪŋ/ /θɪŋz/
những sinh vật sống
58. mangrove forest
(np)
/ˈmæŋɡrəʊv/ /ˈfɒrɪst/
rừng ngập mặn
59. marine reserve
(np)
/məˈriːn/ /rɪˈzɜːv/
khu bảo tồn biển
60. national park
(adj-n)
/ˈnæʃᵊnᵊl/ /pɑːk/
rừng quốc gia
61. natural resources
(adj-n)
/ˈnæʧrəl/ /rɪˈsɔːsɪz/
tài nguyên thiên nhiên
Tiktok: @thptqg2025
31
62. no-take zone
(np)
/nəʊ/-/teɪk/ /zəʊn/
vùng được bảo tồn
(không được lấy đi thứ
gì)
63. oil drilling
(np)
/ɔɪl/ /ˈdrɪlɪŋ/
sự khoan dầu
64. raw material
(adj-n)
/rɔː/ /məˈtɪərɪəl/
nguyên liệu thô
65. scuba diving
(np)
/ˈskuːbə/ /ˈdaɪvɪŋ/
môn lặn
66. tropical forest
(adj-n)
/ˈtrɒpɪkəl/ /ˈfɒrɪst/
rừng nhiệt đới
67. water level
(np)
/ˈwɔːtə/ /ˈlevᵊl/
mực nước
III. WORD FORMATION
STT
TỪ VỰNG
TỪ LOẠI
PHIÊN ÂM
NGHĨA
68. nature
(n)
/ˈneɪʧə/
tự nhiên, thiên nhiên
69. natural
(adj)
/ˈnæʧᵊrᵊl/
(thuộc) tự nhiên, (thuộc)
thiên nhiên
70. naturally
(adv)
/ˈnæʧrəli/
(thuộc) tự nhiên, (thuộc)
thiên nhiên
71. restore
(v)
/rɪsˈtɔː/
khôi phục
72. restoration
(n)
/ˌrestəˈreɪʃᵊn/
sự phục hồi
73. conserve
(v)
/kənˈsɜːv/
bảo tồn
74. conservation
(n)
/ˌkɒnsəˈveɪʃᵊn/
sự bảo tồn
75. disappear
(v)
/ˌdɪsəˈpɪə/
biến mất
76. disappearance
(n)
/ˌdɪsəˈpɪərᵊns/
sự biến mất
77. destroy
(v)
/dɪˈstrɔɪ/
phá huỷ
78. destruction
(n)
/dɪsˈtrʌkʃᵊn/
sự phá huỷ
79. danger
(n)
/ˈdeɪnʤə/
sự nguy hiểm
80. endangered
(adj)
/ɪnˈdeɪnʤəd/
bị đe dọa
81. ecology
(n)
/ɪˈkɒləʤi/
sinh thái học
82. ecological
(adj)
/ˌiːkəˈlɒʤɪkᵊl/
thuộc sinh thái học
THPTQG2025
Tiktok: @thptqg2025
------------------------------------------ HẾT ------------------------------------------



.png)