tuyen tap tu vung tieng anh 11

Giaoanxanh.com: Nền tảng Học tập Chất lượng cho Giáo viên và Phụ huynh
Chào mừng đến với giaoanxanh.com - trang web giáo dục hàng đầu dành cho giáo viên và phụ huynh! Chúng tôi tự hào là một nền tảng học tập chất lượng, cung cấp các tài liệu giáo dục đa dạng và hữu ích để hỗ trợ công việc giảng dạy và sự phát triển của học sinh.
Giaoanxanh.com là một nguồn thông tin phong phú và đáng tin cậy dành cho giáo viên và phụ huynh. Chúng tôi cung cấp hàng ngàn kế hoạch giảng dạy, gợi ý bài giảng, bài kiểm tra, bài tập, và tài liệu tham khảo chất lượng cao cho các cấp học từ mẫu giáo đến trung học phổ thông. Bạn có thể dễ dàng tìm thấy tài liệu phù hợp với chủ đề, môn học và khối lớp của bạn chỉ bằng một vài thao tác đơn giản.
Với Giaoanxanh.com, giáo viên có thể tiết kiệm thời gian và công sức trong việc lên kế hoạch giảng dạy. Bạn sẽ không còn lo lắng về việc phải tạo ra các bài giảng hoàn chỉnh từ đầu hay tìm kiếm tài liệu phù hợp. Chúng tôi đã tổ chức các tài liệu theo chủ đề, môn học và cấp học, giúp bạn dễ dàng lựa chọn và tải về tài liệu cần thiết. Bên cạnh đó, bạn cũng có thể tương tác với cộng đồng giáo viên thông qua các nhóm thảo luận, chia sẻ ý kiến và kinh nghiệm để cùng nhau phát triển.
Ngoài ra, Giaoanxanh.com cũng là một trang web hữu ích cho phụ huynh. Bạn có thể tìm thấy tài liệu hướng dẫn để hỗ trợ việc học tập và phát triển của con bạn. Chúng tôi cung cấp các bài tập, bài kiểm tra và tài liệu tham khảo giúp bạn cùng con học tại nhà và chuẩn bị tốt hơn cho bài kiểm tra và kỳ thi.
Giaoanxanh.com cam kết mang đến cho bạn những tài liệu giáo dục chất lượng, được biên soạn bởi đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm và chuyên môn. Chúng tôi luôn đảm bảo rằng tất cả các tài liệu được cập nhật và kiểm tra kỹ lưỡng để đảm bảo tính chính xác và đáng tin cậy.
Giaoanxanh.com cũng không ngừng phát triển và mở rộng dịch vụ để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của cộng đồng giáo viên và phụ huynh. Chúng tôi đặt mục tiêu trở thành một nền tảng toàn diện, nơi mọi người có thể tìm thấy không chỉ các tài liệu giáo dục mà còn các tài liệu giải trí, tư vấn giáo dục, công cụ phát triển cá nhân và nhiều hơn nữa.
Với sứ mệnh mang lại giá trị thực cho quá trình học tập và phát triển của giáo viên và học sinh, Giaoanxanh.com hy vọng trở thành một người bạn đồng hành tin cậy và không thể thiếu trong công việc giảng dạy và việc hỗ trợ cho con bạn trong việc học tập.
Hãy tham gia Giaoanxanh.com ngay hôm nay và khám phá nguồn tài nguyên giáo dục đa dạng và phong phú để tạo nên một môi trường học tập tốt đẹp và đầy cảm hứng cho giáo viên và học sinh của bạn!

từ vựng tiếng anh 11 ctrinh global success

Spinning

Đang tải tài liệu...


0.0 Bạn hãy đăng nhập để đánh giá cho tài liệu này

tuyen tap tu vung tieng anh 11 tuyen tap tu vung tieng anh 11 <a href="https://giaoanxanh.com/" target="_blank">Giaoanxanh.com</a>: Nền tảng Học tập Chất lượng cho Giáo viên và Phụ huynh<br/>Chào mừng đến với giaoanxanh.com - trang web giáo dục hàng đầu dành cho giáo viên và phụ huynh! Chúng tôi tự hào là một nền tảng học tập chất lượng, cung cấp các tài liệu giáo dục đa dạng và hữu ích để hỗ trợ công việc giảng dạy và sự phát triển của học sinh.<br/><a href="https://giaoanxanh.com/" target="_blank">Giaoanxanh.com</a> là một nguồn thông tin phong phú và đáng tin cậy dành cho giáo viên và phụ huynh. Chúng tôi cung cấp hàng ngàn kế hoạch giảng dạy, gợi ý bài giảng, bài kiểm tra, bài tập, và tài liệu tham khảo chất lượng cao cho các cấp học từ mẫu giáo đến trung học phổ thông. Bạn có thể dễ dàng tìm thấy tài liệu phù hợp với chủ đề, môn học và khối lớp của bạn chỉ bằng một vài thao tác đơn giản.<br/>Với <a href="https://giaoanxanh.com/" target="_blank">Giaoanxanh.com</a>, giáo viên có thể tiết kiệm thời gian và công sức trong việc lên kế hoạch giảng dạy. Bạn sẽ không còn lo lắng về việc phải tạo ra các bài giảng hoàn chỉnh từ đầu hay tìm kiếm tài liệu phù hợp. Chúng tôi đã tổ chức các tài liệu theo chủ đề, môn học và cấp học, giúp bạn dễ dàng lựa chọn và tải về tài liệu cần thiết. Bên cạnh đó, bạn cũng có thể tương tác với cộng đồng giáo viên thông qua các nhóm thảo luận, chia sẻ ý kiến và kinh nghiệm để cùng nhau phát triển.<br/>Ngoài ra, <a href="https://giaoanxanh.com/" target="_blank">Giaoanxanh.com</a> cũng là một trang web hữu ích cho phụ huynh. Bạn có thể tìm thấy tài liệu hướng dẫn để hỗ trợ việc học tập và phát triển của con bạn. Chúng tôi cung cấp các bài tập, bài kiểm tra và tài liệu tham khảo giúp bạn cùng con học tại nhà và chuẩn bị tốt hơn cho bài kiểm tra và kỳ thi.<br/><a href="https://giaoanxanh.com/" target="_blank">Giaoanxanh.com</a> cam kết mang đến cho bạn những tài liệu giáo dục chất lượng, được biên soạn bởi đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm và chuyên môn. Chúng tôi luôn đảm bảo rằng tất cả các tài liệu được cập nhật và kiểm tra kỹ lưỡng để đảm bảo tính chính xác và đáng tin cậy.<br/><a href="https://giaoanxanh.com/" target="_blank">Giaoanxanh.com</a> cũng không ngừng phát triển và mở rộng dịch vụ để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của cộng đồng giáo viên và phụ huynh. Chúng tôi đặt mục tiêu trở thành một nền tảng toàn diện, nơi mọi người có thể tìm thấy không chỉ các tài liệu giáo dục mà còn các tài liệu giải trí, tư vấn giáo dục, công cụ phát triển cá nhân và nhiều hơn nữa.<br/>Với sứ mệnh mang lại giá trị thực cho quá trình học tập và phát triển của giáo viên và học sinh, <a href="https://giaoanxanh.com/" target="_blank">Giaoanxanh.com</a> hy vọng trở thành một người bạn đồng hành tin cậy và không thể thiếu trong công việc giảng dạy và việc hỗ trợ cho con bạn trong việc học tập.<br/>Hãy tham gia <a href="https://giaoanxanh.com/" target="_blank">Giaoanxanh.com</a> ngay hôm nay và khám phá nguồn tài nguyên giáo dục đa dạng và phong phú để tạo nên một môi trường học tập tốt đẹp và đầy cảm hứng cho giáo viên và học sinh của bạn!<br/><br/>từ vựng tiếng anh 11 ctrinh global success
0.0 0
  • 5 - Rất hữu ích 0

  • 4 - Tốt 0

  • 3 - Trung bình 0

  • 2 - Tạm chấp nhận 0

  • 1 - Không hữu ích 0

Mô tả

Tiktok: @thptqg2025

1

TÀI LIỆU ÔN THI LỚP 12 (CHƯƠNG TRÌNH MỚI) DÙNG CHUNG 3 BỘ SGK

HƯỚNG TỚI KỲ THI THPTQG 2025

TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH 11

THEO TỪNG UNIT – BỘ GLOBAL SUCCESS 11

THPTQG2025

Tiktok: @thptqg2025

A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM.

UNIT 1:

A LONG AND HEALTHY LIFE

I. VOCABULARY

STT

TỪ VỰNG

PHIÊN ÂM

TỪ

LOẠI

NGHĨA

1

Balanced

Balance

/'bæl.ənst/

/'bæl.əns/

adj

n/v

cân bằng, cân đối

sự thăng bằng, sự cân bằng/cân bằng

2

Diet

/'daɪ.ət/

n

chế độ ăn

3

Enthusiasm

Enthusiastic

Enthusiastically

Enthusiast

/ɪn'θu:.zi.æz.əm/

/ɪnˌθu:.ziˈæs.tɪk/

/ɪnˌθuː.ziˈæs.tɪ.kəl.i/

/ɪn'θu:.zi.æst/

n

adj

adv

n

sự nhiệt tình

tràn đầy nhiệt huyết

một cách nhiệt tình

người nhiệt tình

4

Physical

/'fɪz.ɪ.kəl/

adj

thân thể, thuộc tự nhiên, liên quan đến

vật lý

Physically

/'fiz.ɪ.kəl.i/

adv

về mặt thể chất, theo quy luật tự nhiên

Physics

Physicist

Physician

/'fɪz.ɪks/

/'fɪz.ɪ.sɪst/

/fɪ'zɪʃ.ən/

n

n

n

môn Vật lý

nhà vật lý

bác sĩ điều trị

5

Mental

/'men.təl/

adj

thuộc tâm thần, thuộc trí óc

6

Treatment

Treat

/'tri:t.mənt/

/tri:t/

n

v

sự đối xử, sự điều trị

đối xử, điều trị

7

Suffer

/'sʌfɚ/

v

đau khổ, chịu đựng, mắc phải

8

Injury

Injure

Injured

/'ɪn.ʤər.i/

/'ɪn.ʤɚ/

/'ɪn.dʒɚd/

n

v

adj

chấn thương

gây thương tích

bị thương

GLOBAL SUCCESS

BỘ SÁCH

MÔN: TIẾNG ANH

https://onthidgnl.com/

https://onthidgnl.com/

Tiktok: @thptqg2025

2

9

Strength

Strengthen

Strong

Strongly

/streŋθ/

/'streŋ.θən/

/strɑ:ŋ/

/'stra:ŋ.li/

n

v

adj

adv

sức mạnh

củng cố, tăng cường

khỏe mạnh, bền vững, chắc chắn, kiên

cố

mạnh, chắc chắn

10

Examine

Examination

Examiner

Examinee

/ɪg'zæm.ɪn/

/ɪɡˌzæm.əˈneɪ.ʃən/

/ɪgˈzæm.ɪ.nər/

/ɪgˌzæmb.ə'ni:/

v

n

n

n

khảo sát, khám, kiểm tra

sự khảo sát, kỳ thi, sự thẩm vấn

giám khảo

thí sinh

11

Muscle

/'mʌs.əl/

n

cơ bắp

12

Life expectancy

/'laɪf ɪkˌspek.tən.si/

np

tuổi thọ

13

Explain

Explanation

Explicable

/ɪk'spleɪn/

/ˌek.splə'neɪ.ʃən/

/ɪk'splɪkəbl/

v

n

adj

giải thích

sự giảng giải, lời giải thích

có thể giải thích được

14

Ingredient

/ɪn'gri:.di.ənt/

n

thành phần

15

Nutrition

Nutrient

Nutritional

Nutritious

/nu:'trɪʃ.ən/

/'nu:.tri.ənt/

/nu:'trɪʃ.ən.əl/

/nu:'trɪʃ.əs/

n

n

adj

adj

sự dinh dưỡng; khoa dinh dưỡng

chất dinh dưỡng

dinh dưỡng

bổ dưỡng

16

Mineral

/'mɪn.ər.əl/

n

khoáng chất

17

Repetitive

/rɪˈpet

̬

.ə.t

̬

ɪv/

adj

mang tính lặp đi lặp lại

18

Electronic

device

/iˌlek'tra:.nɪk dɪ'vaɪs/

np

thiết bị điện tử

19

Fitness

/'fɪt.nəs/

n

sự sung sức, sự khỏe khoắn

20

Bacteria

/bæk'tɪr.i.ə/

n

vi khuẩn

21

Organism

/'ɔ:.gən.ɪ.zəm/

n

sinh vật

22

Infection

Infectious

Infect

/ɪn'fek.ʃən/

/ɪn'fek.ʃəs/

/ɪn'fekt/

n

adj

v

sự lây nhiễm

truyền nhiễm

lây nhiễm

23

Tuberculosis

/tuːˌbɝː.kjəˈloʊ.sɪs/

n

bệnh lao

24

Food poisoning

/'fu:d ˌpɔɪ.zən.ɪŋ/

np

ngộ độc thực phẩm

25

Antibiotic

/ˌæn.t

̬

i.baɪˈɑː.t

̬

ɪk/

n

thuốc kháng sinh

26

Tiny

/'taɪ.ni/

adj

nhỏ xíu

27

Germ

/dʒɝːm/

n

vi trùng, mầm mống

Tiktok: @thptqg2025

3

II. STRUCTURES

STT

CẤU TRÚC

NGHĨA

1

Work out

tập thể dục; tính toán

2

Give up

bỏ cuộc, từ bỏ

3

Stay up

thức

4

Stop to do sth

Stop doing sth

dừng lại để làm gì

ngừng hẳn làm gì đó

5

Learn sth from sb

học hỏi điều gì từ ai

6

Do/take exercise

tập thể dục

7

Spend time doing sth

dành thời gian làm gì

8

Stay healthy

khỏe mạnh

9

Suffer from

chịu đựng, trải qua, mắc phải

10

Try to do sth

Try doing sth

cố gắng làm điều gì

thử làm điều gì

11

Pay attention to sb/sth

chú ý đến ai/cái gì

12

Avoid doing sth

tránh làm điều gì

13

Remember to do sth

Remember doing sth

nhớ phải làm điều gì

nhớ đã làm điều gì

14

Start to do/doing sth

bắt đầu làm điều gì

15

To begin with

đầu tiên (được sử dụng để đưa ra lý do

quan trọng đầu tiên cho một cái gì đó)

16

Be suitable for sb/sth

phù hợp với ai/cái gì

17

Keep fit

giữ dáng

18

Be ready for sth

sẵn sàng cho cái gì

19

At least

ít nhất là

20

Give off

tỏa ra, phát ra, bốc ra

21

Prevent sb from doing sth

ngăn cản ai làm điều gì

22

Fall asleep

ngủ thiếp đi, chìm vào giấc ngủ

23

Cut down on

cắt giảm

24

How about + Ving

gợi ý làm điều gì

25

Forget to do sth

Forget doing sth

quên làm điều gì

quên đã làm điều gì

26

Be pleased to do sth

vui lòng làm điều gì

THPTQG2025

Tiktok: @thptqg2025

https://onthidgnl.com/

https://onthidgnl.com/

Tiktok: @thptqg2025

4

UNIT 2:

THE GENERATION GAP

I. VOCABULARY

STT

TỪ VỰNG

PHIÊN ÂM

TỪ

LOẠI

NGHĨA

1

Generate

Generator

Generation

Generational

Generation gap

/'dʒen.ə.reɪt/

/ˈdʒen.ər.eɪ.t

̬

ɚ/

/ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən/

/ˌdʒen.ə'reɪ.ʃən.əl/

/dʒen.ə'reɪ.ʃən ˌgæp/

v

n

n

adj

np

tạo ra; phát ra

máy phát điện

thế hệ

thuộc thế hệ

khoảng cách thế hệ

2

Differ

Different

Difference

Differentiate

/ˈdɪf.ɚ/

/ˈdɪf.ɚ.ənt/

/ˈdɪf.ɚ.əns/

/ˌdɪf.əˈren.ʃi.eɪt/

v

adj

n

v

khác

khác nhau

sự khác nhau

phân biệt

3

Belief

Believe

/bɪ'li:f/

/bɪ'li:v/

n

v

niềm tin, tín ngưỡng

tin tưởng

4

Behave

Behavior

Behavioral

/bɪ'heɪv/

/bɪ'heɪ.vjər/

/bɪˈheɪ.vjɚ.əl/

v

n

adj

cư xử, đối xử

hành vi, cách cư xử

thuộc hành vi

5

Nuclear family

Extended family

/ˌnuː.kliː.ɚ ˈfæm.əl.i/

/ɪkˌsten.dɪd ˈfæm.əl.i/

np

np

gia đình 2 thế hệ (bố mẹ và con cái)

đại gia đình (gia đình nhiều thế hệ)

6

Argue

Argument

/'ɑ:rg.ju:/

/'a:rg.jə.mənt/

v

n

tranh luận; biện luận, phản đối

sự cãi nhau, cuộc tranh luận

7

Gender

/'dʒendə/

n

giống, giới tính

8

Conflict

/'ka:n.flɪkt/

n

sự xung đột, cuộc xung đột

9

Characteristic

/ˌker.ək.təˈrɪs.tɪk/

n

đặc điểm

10

Quality

/ˈkwɑː.lə.t

̬

i/

n

chất lượng, phẩm chất

11

Breadwinner

/ˈbredˌwɪn.ɚ/

n

trụ cột gia đình

12

Common

/'ka:mən/

adj

thông thường, bình thường, phổ

biến

13

Influence

/'ɪn.flu.əns/

n

sự ảnh hưởng

14

Economic

Economical

Economy

Economics

Economist

/ˌi:.kə'nɑː.mɪk/

/ˌiː.kəˈnɑː.mɪ.kəl/

/iˈkɑː.nə.mi/

/ˌiː.kəˈnɑː.mɪks/

/i'kɑː.nə.mɪst/

adj

adj

n

n

n

thuộc về kinh tế

tiết kiệm

nền kinh tế

kinh tế học

nhà kinh tế học

15

Social

Sociable

/ˈsoʊ.ʃəl/

/ˈsoʊ.ʃə.bəl/

adj

adj

có tính chất xã hội

dễ chan hòa, dễ hòa nhập

https://onthidgnl.com/

Tiktok: @thptqg2025

5

Socialize

Society

Socialization

/ˈsoʊ.ʃə.laɪz/

/səˈsaɪ.ə.t

̬

i/

/ˌsoʊ.ʃəl.əˈzeɪ.ʃən/

v

n

n

xã hội hóa

xã hội, tầng lớp, giai cấp xã hội

sự xã hội hóa

16

Experience

/ɪk'spɪəriəns/

n/v

kinh nghiệm, sự từng trải/trải qua

17

Critical

/ˈkrɪt

̬

.ɪ.kəl/

adj

phê phán, chỉ trích

18

Thinker

/ˈθɪŋ.kɚ/

n

nhà tư tưởng, người suy nghĩ

19

Curious

Curiosity

/ˈkjʊr.i.əs/

/ˌkjʊr.iˈɑː.sə.t

̬

i/

adj

n

tò mò, ham hiểu biết

tính ham hiểu biết, tính tò mò

20

Digital native

/ˌdɪdʒ.ɪ.təl ˈneɪ.t

̬

ɪv/

np

chuyên gia về kỹ thuật số

21

Experiment

/ɪk'sper.ə.mənt/

n/v

cuộc thử nghiệm;

cuộc thí nghiệm/ thí nghiệm, thử

nghiệm

22

Platform

/'plæt.fɔ:rm/

n

sân ga, bục, nền tảng

23

Hire

/haɪr/

v

thuê

24

Immigrate

Immigrant

Immigration

/'ɪm.ə.greɪt/

/'ɪm.ə.grənt/

/ˌɪm.əˈɡreɪ.ʃən/

v

n

n

nhập cư

người nhập cư

sự nhập cư

25

Individualism

Individual

/ˌɪn.dəˈvɪdʒ.u.ə.lɪ.zəm/

/ˌɪn.dəˈvɪdʒ.u.əl/

n

n/adj

chủ nghĩa cá nhân

cá nhân/ một mình; riêng lẻ

26

Freedom

/'fri:.dəm/

n

tình trạng tự do; quyền tự do

27

Honesty

Honest

Dishonest

/'ɑ:.nə.sti/

/'ɑ:.nɪst/

/dɪ'sɑ:.nɪst/

n

adj

adj

sự trung thực; thật thà

trung thực

không trung thực

28

Competition

Competitor

Competitiveness

Compete

Competitive

/ˌkɑːm.pəˈtɪʃ.ən/

/kəmˈpet

̬

.ə.t

̬

ɚ/

/kəmˈpet

̬

.ə.t

̬

ɪv.nəs/

/kəm'pi:t/

/kəmˈpet

̬

.ə.t

̬

ɪv/

n

n

n

v

adj

sự cạnh tranh, cuộc thi đấu

đối thủ cạnh tranh

tính cạnh tranh, tính đua tranh

cạnh tranh, đua tranh

cạnh tranh, có sức cạnh tranh

II. STRUCTURES

STT

CẤU TRÚC

NGHĨA

1

Argue about/over sth

Have arguments over/about sth with sb

tranh luận về điều gì đó tranh luận về điều

gì với ai

2

Learn to do sth

học cách làm gì đó

3

Hold views about sth

giữ quan điểm về điều gì

4

Want sb to do sth

muốn ai làm điều gì đó

5

Hope to do sth

hi vọng làm điều gì đó

https://onthidgnl.com/

Tiktok: @thptqg2025

6

6

Do the housework

làm việc nhà

7

Share one's views

cùng chung quan điểm

8

Follow one's dream

theo đuổi ước mơ

9

Give sb advice

cho ai đó lời khuyên

10

Force sb to do sth

ép ai làm điều gì đó

11

Follow in one’s footsteps

theo bước, tiếp bước ai

12

Consist of

bao gồm

13

Belong to sb

thuộc về ai đó

14

Without + V-ing/N

mà không có cái gì/làm gì đó

15

Deal with

đối phó, giải quyết

16

Refer to sth

đề cập tới cái gì

17

Grow up

lớn lên, trưởng thành

18

Be prepared to do sth

sẵn sàng để làm điều gì đó

19

Try out

kiểm tra, thử xem có hoạt động không

20

Be able to do sth

có khả năng, năng lực làm gì

21

Suit one’s need

phù hợp với nhu cầu của ai đó

22

Be interested in sth/doing sth

thích thú, quan tâm với cái gì/ làm cái gì

23

Rely on sb/sth

phụ thuộc vào ai/ điều gì

24

Be on the scene

có mặt tại hiện trường

25

Go through

đi qua, kiểm tra kỹ, xem xét

26

Complain about sth

phàn nàn, khiếu nại về điều gì

27

Be likely to do sth

có khả năng sẽ làm điều gì đó

28

In addition

thêm vào đó, ngoài ra

29

Lead to sth

dẫn đến điều gì

30

In conclusion

kết luận, tóm lại

31

Adapt to sth

thích nghi với điều gì

32

Fail to do sth

thất bại khi làm gì

33

Attitude to/toward(s)

thái độ về điều gì

THPTQG2025

Tiktok: @thptqg2025

https://onthidgnl.com/

https://onthidgnl.com/

Tiktok: @thptqg2025

7

UNIT 3:

CITIES OF THE FUTURE

I. VOCABULARY

STT

TỪ VỰNG

PHIÊN ÂM

TỪ

LOẠI

NGHĨA

1

Exhibition

Exhibit

/ˌek.səˈbɪʃ.ən/

/ɪg'zɪb.ɪt/

n

v

cuộc triển lãm, sự biểu lộ

triển lãm, biểu lộ

2

Impact

/'ɪm.pækt/

n

ảnh hưởng

3

Vehicle

/'vi:.ə.kəl/

n

xe cộ

4

Traffic jam

/'træf.ɪkˌdʒæm/

np

ách tắc giao thông

5

City dweller

/ˈsɪt

̬

.i ˈdwel.ɚ/

np

cư dân thành phố

6

Efficiently

Efficient

Efficiency

/ɪ'fɪʃ.ənt.li/

/ɪ'fʧ.ənt/

/ɪ'fɪʃ.ən.si/

adv

adj

n

một cách hiệu quả

có năng lực, có hiệu suất cao

tính hiệu quả, hiệu suất

7

Infrastructure

/ˈɪn.frəˌstrʌk.tʃɚ/

n

cơ sở hạ tầng

8

High-rise

/'haɪ raɪz/

n

nhà cao tầng

9

Carbon footprint

/ˌkɑːr.bən ˈfʊt.prɪnt/

n

dấu chân carbon (tổng khí

thải được tạo ra bởi một cá

nhân, tổ chức, hoặc trong

sản xuất)

10

Transport

/'træn.spɔ:rt/

n

(= transportation) sự chuyên

chở, vận tải/vận chuyển;

phương tiện vận chuyển

11

Urban centre

/ˈɝː.bən 'sentər/

np

trung tâm đô thị

12

Roof garden

ˈruːf ˌɡɑːr.dən/

np

vườn trên mái

13

Skyscraper

/ˈskaɪˌskreɪ.pɚ/

n

tòa nhà chọc trời

14

Smoothly

/'smu:ð.li/

adv

một cách êm ả, trôi chảy

15

Architecture

Architect

/ˈɑːr.kə.tek.tʃɚ/

/ˈɑːr.kə.tekt/

n

n

công trình kiến trúc

kiến trúc sư

16

Suburban

/sə'bɝ:.bən/

adj

thuộc ngoại ô

17

Sustainable

/sə'steɪ.nə.bəl/

adj

bền vững

18

Sensor

/'sen.sɚ/

n

cảm biến

19

Biodiversity

/ˌbaɪ.oʊ.dɪˈvɝː.sə.t

̬

i/

n

đa dạng sinh học

20

Renewable

Non-renewable

/rɪˈnuː.ə.bəl/

/ˌnɑːn.rɪˈnuː.ə.bəl/

adj

adj

có thể tái tạo

không thể tái tạo

21

Eco-friendly

/ˈek.oʊˌfrend.li/

adj

thân thiện với môi trường

https://onthidgnl.com/

Tiktok: @thptqg2025

8

22

Computer -

controlled

/kəmˈpjuː.t

̬

ɚ kənˈtroʊld/

adj

được điều khiển bằng máy

tính

23

Emission

/ɪ'mɪʃ.ən/

n

sự tỏa ra

24

Pedestrian zone

/pə'des.tri.ən zoon/

np

khu vực dành cho người đi

bộ

25

Cycle path

/'saɪ.kəl ˌpæθ/

np

đường dành cho xe đạp

26

Livable

/ˈlɪv.ə.bəl/

adj

có thể ở được, đáng sống

27

Living conditions

/ˈlɪv.ɪŋ kən'dɪʃ.ənz/

np

điều kiện sống, điều kiện

sinh hoạt

28

Rush hour

/'rʌʃˌaʊr/

np

giờ cao điểm

29

Interact

Interaction

Interactive

/ˌɪn.t

̬

ɚˈækt/

/ˌɪn.t

̬

ɚˈræk.ʃən/

/ˌɪn.t

̬

ɚˈræk.tɪv/

v

n

adj

tương tác

sự tương tác

có tính tương tác

30

Neighbor

Neighborhood

/ˈneɪ·bər/

/ˈneɪ.bɚ.hʊd/

n

n

người hàng xóm

hàng xóm, vùng lân cận

31

Privacy

/ˈpraɪ.və.si/

n

sự riêng tư; đời tư

32

Sense of

community

/sens ɑ:v kəˈmjuː.nə.t

̬

i/

np

ý thức cộng đồng

33

Security

Secure

/səˈkjʊr.ə.t

̬

i/

/səˈkjʊr/

n

adj

sự an toàn

an tâm, bảo đảm

34

Advantage

Disadvantage

/ədˈvæn.t

̬

ɪdʒ/

/ˌdɪs.ədˈvæn.t

̬

ɪdʒ/

n

n

sự thuận lợi, lợi thế

sự bất lợi

35

Victim

/ˈvɪk.təm/

n

nạn nhân

36

Cybercrime

/ˈsaɪ.bɚ.kraɪm/

n

tội phạm mạng

37

Expert

/ˈek.spɝːt/

n

chuyên gia

38

Extend

/ɪkˈstend/

v

mở rộng, trải dài

II. STRUCTURES

STT

CẤU TRÚC

NGHĨA

1

Feel free to do sth

cảm thấy thoải mái khi làm gì

2

Have an impact on sb/sth

có ảnh hưởng đến ai/cái gì

3

Be impressed by/at/with sth

bị ấn tượng bởi cái gì

4

Attract one's attention

thu hút sự chú ý của ai đó

5

Be expected to do sth

được mong đợi để làm điều gì đó

6

Cope with sth

đối phó, giải quyết điều gì

7

A range of

một loạt

8

Warn sb about/against sth

cảnh báo ai về điều gì

Tiktok: @thptqg2025

9

9

Make room for sth

tạo không gian, chỗ trổng cho cái gì

10

Care about sth

quan tâm đến điều gì

11

Be made available for sb

có sẵn cho ai đó

12

Provide sb with sth

Provide sth to/for sb

cung cấp cho ai cái gì

cung cấp cái gì cho ai

13

Without + V-ing/N

mà không làm gì/mà không có cái gì

14

Thanks to sb/sth

nhờ có ai/cái gì

15

Interact with sb/sth

tương tác với ai/cái gì

16

Pros and cons

ưu và nhược điểm

17

On the other hand

mặt khác

THPTQG2025

Tiktok: @thptqg2025

Tiktok: @thptqg2025

10

UNIT 4:

ASEAN AND VIETNAM

I. VOCABULARY

STT

TỪ VỰNG

PHIÊN ÂM

TỪ

LOẠI

NGHĨA

1

Splash

/splæʃ/

v

té, vẩy, làm bắn nước

2

Monk

/mʌŋk/

n

thầy tu

3

Buddhist

/ˈbʊd.ɪst/

n

Phật tử

4

Parade

/pə'reɪd/

n

cuộc diễu hành, cuộc duyệt binh

5

Prosperity

/prɑːˈsper.ə.t

̬

i/

n

sự phát đạt, sự thịnh vượng

6

Ancestor

/ˈæn.ses.tɚ/

n

tổ tiên

7

Honor

/ˈɑː.nɚ/

n

danh dự

8

Stilt walking

/stɪlts 'wɑ:.kɪŋ/

np

đi cà kheo

9

Tug of war

/ˌtʌɡ əv ˈwɔːr/

np

kéo co

10

Bamboo dancing

/bæm'bu: 'dæn.sɪŋ/

np

múa sạp

11

Disability

/ˌdɪs.əˈbɪl.ə.t

̬

i/

n

sự tàn tật; sự bất lực

12

Representative

/ˌrep.rɪˈzen.t

̬

ə.t

̬

ɪv/

adj/n

tiêu biểu/người đại diện

13

Feature

/ˈfiː.tʃɚ/

n/v

nét đặc biệt, phần quan trọng của/

đặc trưng

14

Gender equality

/ˈdʒen.dɚ iˈkwɑː.lə.t

̬

i/

np

bình đẳng giới

15

Eye-opening

/ˈaɪˌoʊp.nɪŋ/

adj

mở mang tầm mắt

16

Participate

Participation

Participant

/pɑ:rˈtɪs.ə.peɪt/

/pɑ:r.tɪs.əˈpeɪʃən/

/pɑ:rˈtɪs.ə.pənt/

v

n

n

tham dự

sự tham dự

người tham dự

17

Culture

Cultural

/ˈkʌl.tʃɚ/

/ˈkʌl.tʃɚ.əl/

n

adj

văn hóa

thuộc văn hóa

18

Relation

/rɪˈleɪ.ʃən/

n

mối quan hệ, mối liên hệ

19

Contribute

Contribution

/kənˈtrɪb.juːt/

/ˌkɑːn.trɪˈbjuː.ʃən/

v

n

đóng góp, góp phần

sự đóng góp

20

Leadership skill

/ˈliː.dɚ.ʃɪp skɪl/

np

kỹ năng lãnh đạo

21

Current issue

/ˈkɝː.ənt ˈɪs.juː/

np

vấn đề hiện tại

22

Cultural exchange

/ˈkʌl.tʃɚ.əl

ɪksˈtʃeɪndʒ/

np

giao lưu văn hóa

23

Strengthen

/ˈstreŋ.θən/

v

củng cố, tăng cường

24

Goal

/goʊl/

n

bàn thắng; điểm, mục tiêu cố

gắng

25

Theme

/θi:m/

n

chủ đề

Tiktok: @thptqg2025

11

26

Community

/kəˈmjuː.nə.t

̬

i/

n

cộng đồng

27

Develop

Developing

Developed

Development

/dɪˈvel.əp/

/dɪˈvel.ə.pɪŋ/

/dɪˈvel.əpt/

/dɪˈvel.əp.mənt/

v

adj

adj

n

mở rộng, phát triển

đang phát triển

phát triển

sự phát triển

28

Volunteer

/ˌva:.lən'tɪr/

v/n

tình nguyện/ tình nguyện viên

29

Youth

/ju:θ/

n

tuổi trẻ

30

Promote

/prəˈmoʊt/

v

thăng chức, xúc tiến, quảng bá

Promotion

/prəˈmoʊ.ʃən/

n

sự thăng chức, sự thúc đẩy

khuyến mại

Promotional

/prəˈmoʊ.ʃən.əl/

adj

(thuộc) quảng cáo

31

Experience

/ɪkˈspɪr.i.əns/

n/v

kinh nghiệm, trải nghiệm/ trải qua

II. STRUCTURES

STT

CẤU TRÚC

NGHĨA

1

Reply to sb/sth

trả lời/hồi đáp ai/cái gì đó

2

Invite sb to do sth

mời ai làm điều gì đó

3

Take part in sth = participate in

sth

tham gia vào cái gì

4

Prepare for sth

chuẩn bị cho điều gì

5

Be qualified for sth

đủ tiêu chuẩn cho việc gì đó

6

Depend on sb/sth

phụ thuộc vào ai/cái gì

7

Be related to sth

liên quan đến điều gì

8

Be keen on doing sth

thích làm gì đó

9

Reach a goal

đạt được một mục tiêu

10

Share sth with sb

chia sẻ thứ gì đó với ai

11

Like/enjoy doing sth

thích làm gì đó

12

Mind doing sth

ngại/phiền làm điều gì đó

13

Involve doing sth

liên quan đến việc làm gì đó/bao gồm, đòi hỏi làm gì

đó

14

Suggest doing sth

gợi ý làm điều gì

15

Succeed in doing sth

thành công trong việc làm gì

16

Raise awareness of sth

nâng cao nhận thức về điều gì

17

In a variety of

nhiều, đa dạng

18

Look for

tìm kiếm

Tiktok: @thptqg2025

12

19

Put out a call for sth

kêu gọi cho cái gì đó (tìm kiếm hoặc cần một cái gì

đó)

20

Make arrangements for sth

sắp xếp cho điều gì

21

Be beneficial to sb/sth

có lợi cho ai/cái gì

22

Besides doing sth

ngoài ra, bên cạnh việc làm điều gì đó

23

Scare away

xua đuổi

24

Get together with sb

gặp gỡ ai đó

25

Show respect for sb/sth

thể hiện sự tôn trọng đối với ai/cái gì

26

Wash away

cuốn trôi

27

Be excited about sth

hào hứng với điều gì

THPTQG2025

Tiktok: @thptqg2025

Tiktok: @thptqg2025

13

UNIT 5:

GLOBAL WARMING

I. VOCABULARY

STT

TỪ VỰNG

PHIÊN ÂM

TỪ

LOẠI

NGHĨA

1

Cause

/ko:z/

n

nguyên nhân, lý do

2

Consequence

/ˈkɒn.sɪ.kwəns/

n

hậu quả

3

Fossil fuel

/ˈfɑː.səl ˌfjʊəl/

np

nhiên liệu hóa thạch

4

Heat-trapping

gases

/hi:t træpɪŋ gæsiz/

np

khí giữ nhiệt, khí nhà kính

5

Pollutant

Pollution

Pollute

Polluted

/pəˈluːtənt/

/pəˈluː.ʃən/

/pəˈluːt/

/pəˈluːtid/

n

n

v

adj

chất gây ô nhiễm

sự ô nhiễm

ô nhiễm

bị ô nhiễm

6

Greenhouse gases

Greenhouse effects

/ˌɡriːn.haʊs ˈɡæs/

/ˌɡriːn.haʊs ɪˌfekts/

np

np

khí nhà kính

hiệu ứng nhà kính

7

Rising sea levels

/'raɪ.zɪŋ ˈsi: ˌlev.əlz/

np

mực nước biển dâng

8

Polar ice caps

/ˈpoʊ.lɚ 'aɪs ˌkæps/

np

chỏm băng vùng cực

9

Release

/rə'li:s/

v

thả; giải thoát, công bổ, phát hành,

thải ra

10

Deforestation

/diˌforiˈsteiʃən/

n

sự phá rừng

11

Farmland

/'fɑ:rm.lænd/

n

đất nông nghiệp

12

Heat stress

/hi:t stres/

np

ứng suất nhiệt

13

Climate change

/'klaimit ˌtʃeindʒ/

np

biến đổi khí hậu

14

Renewable

Non-renewable

/rɪ'nu:.ə.bəl/

/nonri'niu:əbəl/

adj

adj

có thể tái tạo

không thể tái tạo, không thể phục

hồi

15

Substance

/ˈsabstəns/

n

vật chất, chất

16

Emission

/iˈmɪʃ.ən/

n

sự tỏa ra

17

Balance

/ˈbæləns/

n

sự thăng bằng, sự cân bằng

18

Methane

/ˈmeθein/

n

khí mêtan

19

Landfill waste

/ˈlænd.fɪl weɪst/

np

rác thải chôn lấp

20

Expert

/ˈekspə:t/

n

chuyên gia

21

Representative

/ˌrep.rɪˈzen.t

̬

ə.t

̬

ɪv/

n/adj

người đại diện/ tiêu biểu

22

Living things

/ˈlɪv.ɪŋ θɪŋz/

np

sinh vật sổng

23

Soot

/sut/

n

bồ hóng

24

Convenient

/kənˈvi:njənt/

adj

thuận tiện, thuận lợi

Tiktok: @thptqg2025

14

25

Crop waste

/krɑ:p weist/

np

chất thải cây trồng

II. STRUCTURES

STT

CẤU TRÚC

NGHĨA

1

Refer to sth

đề cập đến điều gì

2

Be linked to sth

được liên kết với cái gì

3

Add sth to sth

thêm cái gì vào cái gì

4

Lead to sth

dẫn đến điều gì

5

Have an impact/effect on sb/sth

có tác động/ảnh hưởng đến ai/cái gì

6

Suffer from

chịu đựng, bị, mắc phải

7

Be worried about sth

lo lắng về điều gì

8

Use up

sử dụng hết

9

Throw away

ném đi, vứt đi

10

Without + N/V-ing

mà không có gì/làm gì

11

Flow out

chảy ra

12

Let out

thả ra, cho ra

13

Bring together

tập hợp lại, gom lại

14

Switch to sth

chuyển sang cái gì

15

Cut down

cắt giảm

16

Be responsible for sth/doing sth

chịu trách nhiệm về điều gì/làm điều gì

17

Agree on sth

Agree to do sth

đồng ý về điều gì

đồng ý làm gì

18

Make progress

tiến bộ

19

Replace sth with/by sth

thay thế cái gì bằng cái gì

20

Result in sth

Result from

dẫn đến kết quả gì

kết quả của cái gì

21

Contribute to sth/doing sth

góp phần vào cái gì/làm cái gì

22

Stop to do sth

Stop doing sth

dừng lại để làm cái gì

ngừng làm điều gì đó

23

Be bad for sb/sth

xấu cho ai/cái gì

24

Run out

cạn kiệt, hết sạch

25

Be used for doing sth = be used to do

sth

Used to do sth

Be used to doing sth

được sử dụng để làm gì

đã từng làm gì trong quá khứ

quen làm một việc gì đó

26

Provide sb with sth

Provide sth for/to sb

cung cấp cho ai cái gì

cung cấp cái gì cho ai

Tiktok: @thptqg2025

15

27

Start to do/doing sth

bắt đầu làm gì đó

28

Think of/about sth

nghĩ về điều gì

29

Be intended to be/do sth

Be intended for/as sb/sth

dự định làm gì

dành cho ai/cái gì (thiết kế, lên kế hoạch dành

cho ai/cái gì)

30

In short

nói tóm lại

31

Meet challenges

đáp ứng những thách thức

32

Be flooded with sth

ngập trong cái gì

33

Turn into

trở thành, biến thành

THPTQG2025

Tiktok: @thptqg2025

Tiktok: @thptqg2025

16

UNIT 6:

PRESERVING OUR HERITAGE

I. VOCABULARY

STT

TỪ VỰNG

PHIÊN ÂM

TỪ

LOẠI

NGHĨA

1

Field trip

/ˈfiːld ˌtrɪp/

np

chuyến đi thực tế

2

Heritage

Heritage site

/ˈher.ɪ.t

̬

ɪdʒ/

/ˈher.ɪ.t

̬

ɪdʒ ˌsaɪt/

n

np

di sản

khu di tích

3

Appreciate

Appreciation

Appreciable

Appreciative

/əˈpriː.ʃi.eɪt/

/əˌpriː.ʃiˈeɪ.ʃən/

/əˈpriː.ʃə.bəl/

/əˈpriː.ʃə.t

̬

ɪv/

v

n

adj

adj

cảm kích, đánh giá cao

sự cảm kích, sự đánh giá cao

tương đối, đáng kể

tán thưởng, cảm kích, đánh giá cao

4

Trending

/trendɪŋ /

adj

đang thịnh hành

5

Challenge

/'ʧælindʒ/

v/n

thách thức/sự thách thức

6

Issue

/'iʃu:/

v/n

phát hành/vấn đề

7

History

Historic

Historical

Historian

/'histəri/

/hɪ'stɔ:r.ɪk/

/hɪ'stɔ:r.ɪ.kəl/

/hɪ'stɔ:r.i.ən/

n

adj

adj

n

lịch sử

nổi tiếng trong lịch sử, có tính lịch

sử

thuộc/liên quan tới lịch sử, có thật

trong lịch sử

nhà sử học

8

Restore

/rɪ'stɔ:r/

v

khôi phục, hồi phục

9

Pedestrian

/pə'des.tri.ən/

n

khách bộ hành

10

Folk

/fouk/

adj/n

dân ca; dân gian

11

Floating market

/ˈfloʊ.t

̬

ɪŋ 'mɑ:r.kɪt/

np

chợ nổi

12

Delta

/'deltə/

n

châu thổ; đồng bằng

13

Original

/ə'rɪdʒ.ən.əl/

adj

nguyên bản, độc đáo

14

Architecture

/ˈɑːr.kə.tek.tʃɚ/

n

công trình kiến trúc

15

Urban

/'ə:bən/

adj

thuộc, ở thành phổ; thuộc đô thị

16

Ancient

/'einʃənt/

adj

cổ đại, cổ

17

Culture

Cultural

/'kaltʃə/

/'kʌl.ʧɚ.əl/

n

adj

văn hóa

thuộc văn hóa

18

Monument

/ˈmɑːn.jə.mənt/

n

tượng đài

19

Natural

Nature

/'nætʃərəl/

/'neiʧə/

adj

n

thuộc tự nhiên

thiên nhiên, tự nhiên, bản chất

20

Mixed

/mɪkst/

adj

lẫn lộn, trộn lẫn

21

Complex

/kəm'pleks/

/ˈkɒmpleks/

adj

n

phức tạp, rắc rối

quần thể

Tiktok: @thptqg2025

17

22

Landscape

/'lændskeip/

n

phong cảnh, bức tranh miêu tả vùng

nông thôn

23

Scenic

/'si:nɪk/

adj

thuộc cảnh vật

24

Recommend

/rekə'mend/

v

khuyên, giới thiệu

25

Suggest

Suggestion

Suggestive

Suggestible

/sə'dʒest/

/sə'dʒes.ʧən/

/sə'dʒes.tɪv/

/sə'dʒes.tə.bəl/

v

n

adj

adj

đề nghị, đề xuất

sự đề nghị, sự gợi ý, đề xuất

mang tính chất gợi ý, gợi nhớ

dễ bị ảnh hưởng (bởi đề nghị của

người khác...)

26

Preserve

Preservation

Preservative

/prɪˈzɝːv/

/ˌprez.ɚˈveɪ.ʃən/

/prɪˈzɝː.və.t

̬

ɪv/

v

n

n

bảo vệ, lưu giữ, bảo quản

sự giữ gìn

chất bảo quản

27

Fashionable

/ˈfæʃ.ən.ə.bəl/

adj

hợp thời trang

28

Limestone

/ˈlaɪm.stoʊn/

n

đá vôi

29

Valley

/'væli/

n

thung lũng

30

Sustainable

/səˈsteɪ.nə.bəl/

adj

không làm hại môi trường, bền vững

31

Imperial Citadel

/ɪmˈpɪr.i.əl

ˈsɪt

̬

.ə.del/

np

hoàng thành

32

Individual

/ˌɪn.dəˈvɪdʒ.u.əl/

adj/n

một mình; riêng lẻ, từng người/cá

nhân

33

Crowdfunding

/ˈkraʊd.fʌn.dɪŋ/

n

huy động vốn từ cộng đồng

34

Non-profit

/ˌnɑːnˈprɑː.fɪt/

adj

phi lợi nhuận

35

Donate

Donation

/ˈdoʊ.neɪt/

/doʊ'neɪ.ʃən/

v

n

quyên góp, ủng hộ

sự quyên góp

36

Fine

/fain/

n

tiền phạt

37

Damage

/'dæmidʒ/

n/v

sự hư hại/gây hư hại

38

Unique

/ju:'ni:k/

adj

độc nhất vô nhị

39

Punishment

/'pʌn.ɪʃ.mənt/

n

sự trừng phạt

40

Crime

/kraim/

n

tội phạm, tội ác

II. STRUCTURES

STT

CẤU TRÚC

NGHĨA

1

Need to do sth

cần phải làm gì đó

2

Plan to do sth = plan on doing sth

lên kế hoạch làm gì

3

Pass down

truyền lại

4

Prevent sb from doing sth

ngăn cản ai làm gì đó

5

Encourage sb to do sth

Encourage doing sth

khuyến khích ai làm điều gì

khuyến khích làm điều gì đó

Tiktok: @thptqg2025

18

6

Invite sb to do sth

mời ai làm gì đó

7

Suggest doing sth

gợi ý làm điều gì đó

8

Have a keen interest in sth

có hứng thú với cái gì

9

Be related to sth

có liên quan đến cái gì

10

Give voice to sth

bày tỏ quan điểm, suy nghĩ về điều gì

11

Care about

quan tâm đến

12

Propose doing sth

đề xuất làm gì đó

13

Set up

thiết lập, thành lập

14

Take action

hành động

15

Make use of sth

tận dụng cái gì

16

Raise/heighten/increase one's awareness

of sth

Raise awareness about sth

Nâng cao nhận thức của ai đó về cái gì (nhận

thức rằng cái gì tồn tại và quan trọng)

Nâng cao mối quan tâm, lo ngại về một tình

huống/lĩnh vực cụ thể

17

Introduce sth/sb to sb

giới thiệu cái gì/ai với ai

18

Be famous for sth

nổi tiếng vì cái gì

19

As a result/consequence

do đó, do vậy

20

Deal with

đối phó, giải quyết

21

Present a challenge to sb/sth

đặt ra một thách thức cho ai/cái gì

22

Raise money for sth

gây quỹ cho cái gì

23

Regardless of

bất kể, bất chấp

24

Face time in prison

đối mặt với thời gian ngồi tù

25

Stop sb from doing sth

ngăn chặn ai làm gì đó

26

Throw sth at sb

ném cái gì vào ai

THPTQG2025

Tiktok: @thptqg2025

Tiktok: @thptqg2025

19

UNIT 7:

EDUCATION OPTIONS FOR SCHOOL-LEAVERS

I. VOCABULARY

STT

TỪ VỰNG

PHIÊN ÂM

TỪ

LOẠI

NGHĨA

1

Education fair

/ˌedʒ.əˈkeɪ.ʃən fer/

np

hội chợ giáo dục

2

Option Optional

/'ɑ:pʃən/ /'ɑ:p.ʃən.əl/

n

adj

sự lựa chọn, tùy chọn tuỳ ý, tùy

chọn

3

Entrance exam

/'en.trəns ɪgˌzæm/

np

kỳ thi tuyển sinh

4

Academic

Academy

Academics

/ækə'demik/

/ə'kædəmi/

/ˌæk.ə'dem.ɪks/

adj

n

n

hàn lâm

học viện

các môn học ở trung học hoặc đại

học

Academician

/əˌkæd.əˈmɪʃ.ən/

n

học viên

5

Vocational school

/voʊˈkeɪ.ʃən.əl ˌskuːl/

np

trường dạy nghề

6

Mechanic

/mə'kæn.ɪk/

n

thợ máy, công nhân cơ khí

7

Sensible

Sensitive

Senseless

Sense

/'sen.sə.bəl/

/ˈsen.sə.t

̬

ɪv/

/'sens.ləs/

/sens/

adj

adj

adj

n

có đầu óc xét đoán, khôn ngoan

nhạy cảm

ngu dại, không hợp lý

giác quan, cảm giác, ý thức

8

Representative

/ˌrep.rɪˈzen.t

̬

ə.t

̬

ɪv/

n

người đại diện

9

School-leaver

/ˌskuːlˈliː.vɚ/

n

người vừa học xong, người mới

ra trường

10

Higher education

/ˌhaɪ.ɚ ed.jʊˈkeɪ.ʃən/

np

giáo dục đại học

11

Qualification

Qualify

Qualified

/ˌkwɑː.lə.fəˈkeɪ.ʃən/

/'kwɑː.lə.faɪ/

/'kwɑː.lə.faɪd/

n

v

adj

bằng cấp, năng lực; chuyên môn

đủ tiêu chuẩn, có đủ điều kiện

đủ tiêu chuẩn, đủ trình độ

12

Graduation

Graduate

/ˌɡrædʒ.uˈeɪ.ʃən/

/'grædʒ.u.ət/

n

v/n

sự tốt nghiệp

tốt nghiệp/sinh viên tốt nghiệp

13

Specific

/spə'sifik/

adj

rõ ràng, cụ thể

14

Official

/ə'fiʃəl/

adj

chính thức

15

Record

/rɪ'kɔ:rd/

n

thành tích, kỷ lục, sự ghi lại

16

Pursue

/pɚ'su:/

v

theo đuổi

17

Education

Educational

Educated

Educative

Educator

/ˌedʒ.əˈkeɪ.ʃən/

/ˌedʒ.əˈkeɪ.ʃən.əl/

/ˈedʒ.ə.keɪ.t

̬

ɪd/

/ˈedʒ.ə.keɪ.t

̬

ɪv/

/ˈedʒ.ə.keɪ.t

̬

ɚ/

n

adj

adj

adj

n

sự giáo dục

thuộc giáo dục

được đào tạo, có học thức

mang tính giáo dục

giáo viên, giảng viên

Tiktok: @thptqg2025

20

Educate

/ˈedʒ.ə.keɪt/

v

giáo dục, dạy học

18

Expert

/ˈek.spɝːt/

n/adj

chuyên gia/về mặt chuyên môn

19

Formal

Informal

/'fɔ:r.məl/

/ɪn'fɔ:r.məl/

adj

adj

chính thức; chính thống, trang

trọng

không chính thống

20

Degree

/dɪ'gri:/

n

bằng cấp

21

Independently

/ˌɪn.dɪˈpen.dənt.li/

adv

một cách độc lập

22

Job market

/dʒɑ:b 'ma:r.kɪt/

np

thị trường việc làm

23

Apprenticeship

Apprentice

/əˈpren.t

̬

ɪs.ʃɪp/

/əˈpren.t

̬

ɪs/

n

n

quá trình/thời gian học việc

người học việc

24

Hands-on

/ˌhænd'za:n/

adj

thực tế, thực tiễn

25

Experience

/ɪk'spɪr.i.əns/

n

kinh nghiệm, sự từng trải

26

Wage

Salary

/weɪdʒ/

/ˈsæl.ɚ.i/

n

n

tiền công

tiền lương

27

Cover

/'kʌv.ɚ/

v

trang trải; bao phủ, bao trùm

28

Living cost

/'lɪvɪŋ ˌkɑ:st/

np

sinh hoạt phí

29

Institution

/ˌɪn.stə'tu:.ʃən/

n

cơ quan; trụ sở cơ quan, tổ chức,

thể chế

30

Educational journey

/ˌedʒ.əˈkeɪ.ʃən.əl

ˈdʒɝː.ni/

np

hành trình giáo dục

31

Critical thinking

skill

/ˌkrɪt

̬

.ɪ.kəl ˈθɪŋ.kɪŋ

skɪl/

np

kỹ năng tư duy phản biện

32

Professional

/prə'feʃ.ən.əl/

adj

chuyên nghiệp

33

Brochure

/broʊˈʃʊr/

n

tờ rơi quảng cáo

34

Formal education

/'fɔ:r.məl

ˌedʒ.əˈkeɪ.ʃən/

np

giáo dục chính quy

35

Alternatively

/ɑːlˈtɝː.nə.t

̬

ɪv.li/

adv

ngoài ra

36

Bachelor's degree

/ˌbætʃ.əl.ɚz dɪˈɡriː/

np

bằng cử nhân

37

Master's degree

/ˌmæs.tɚz dɪˈɡriː/

np

bằng thạc sĩ

38

Doctorate

/ˈdɑːk.tɚ.ət/

n

bằng tiến sĩ

II. STRUCTURES

STT

CẤU TRÚC

NGHĨA

1

Make a decision

đưa ra quyết định

2

Be glad to do sth

rất vui khi làm điều gì

3

Get into university

đậu vào đại học

4

Hope to do sth

hy vọng làm gì đó

5

Follow one's dream

theo đuổi ước mơ

Tiktok: @thptqg2025

21

6

Regret doing sth

Regret to do sth

hối hận vì đã làm gì

rất tiếc khi phải làm gì

7

Make sb + adj

Make sb do sth

làm cho ai đó thế nào

khiến cho ai đó làm gì

8

Be proud of sb/sth

tự hào về ai/điều gì

9

Help sb (to) do sth

giúp ai đó làm điều gì

10

Choose to do sth

chọn làm điều gì

11

Ask about sth

Ask for sth

hỏi về điều gì đó

yêu cầu điều gì đó

12

Make friends

kết bạn

13

Manage to do sth

xoay xở để làm điều gì

14

Have/gain an advantage over sb

có lợi thế hơn ai đó

15

When it comes to sth

khi nói đến điều gì

16

Succeed in doing sth

thành công trong việc làm gì

17

Make an appointment to do sth

đặt lịch hẹn để làm gì

18

Focus on

tập trung vào

19

Prefer to do sth/doing sth

thích làm gì hơn

20

At least

ít nhất

21

In order to/so as to + V (bare)

để làm điều gì

22

Do training

tập luyện, đào tạo

THPTQG2025

Tiktok: @thptqg2025

Tiktok: @thptqg2025

22

UNIT 8:

BECOMING INDEPENDENT

I. VOCABULARY

STT

TỪ VỰNG

PHIÊN ÂM

TỪ

LOẠI

NGHĨA

1

Depend

Dependent

Dependable

Independent

Independence

Dependence

/dɪ'pend/

/dɪ'pen.dənt/

/dɪ'pen.də.bəl/

/ˌɪn.dɪˈpen.dənt/

/ˌɪn.dɪˈpen.dəns/

/dɪ'pen.dəns/

v

adj

adj

adj

n

n

phụ thuộc vào, tùy thuộc

dựa vào, phụ thuộc

đáng tin cậy

độc lập, không phụ thuộc

sự độc lập

sự nương tựa, sự phụ thuộc

2

Responsible

Irresponsible

Responsibility

Irresponsibility

/rɪ'spɑ:n.sə.bəl/

/ˌɪr.əˈspɑːn.sə.bəl/

/rɪˌspɑːn.səˈbɪl.ə.t

̬

i/

/ˌɪr.əˌspɑːn.səˈbɪl.ə.t

̬

i/

adj

adj

n

n

có trách nhiệm

vô trách nhiệm

trách nhiệm

sự vô trách nhiệm

3

Manage

Management

Manageable

/'mæn.ədʒ/

/'mæn.əʤ.mənt/

/'mæn.ə.dʒə.bəl/

v

n

adj

giải quyết, quản lý, kiểm soát

việc quản

lý có thể quản lý được, dễ giải

quyết

Manager

/ˈmæn.ə.dʒɚ/

n

người quản lý

4

Time-management

Money-management

/'taɪm ˌmæn.ɪdʒ.mənt/

/'mʌn.i ˈmæn.ɪdʒ.mənt/

np

np

quản lý thời gian

quản lý tiền bạc

5

Schedule

/'skedʒ.u:l/

n

kế hoạch, lịch trình

6

Install

/ɪn'stɑ:l/

v

lắp đặt

7

Self-motivated

/self ˈmoʊ.t

̬

ɪ.veɪ.t

̬

ɪd/

adj

có khả năng tự thúc đẩy, động

lực tự thân

Motivate

Motivation

Motivated

/ˈmoʊ.t

̬

ə.veɪt/

/ˌmoʊ.t

̬

əˈveɪ.ʃən/

/ˈmoʊ.t

̬

ɪ.veɪ.t

̬

ɪd/

v

n

adj

thúc đẩy

sự thúc đẩy, động lực

có động lực

8

Self-study

/ˌselfˈstʌd.i/

n

tự học

9

Trust

/trʌst/

v/n

tin tưởng, sự tin tưởng

10

Life skill

/'laɪf ˌskɪl/

np

kỹ năng sống

11

Honest

Honesty

Dishonest

Dishonesty

/'ɑ:.nɪst/

/ˈɑː.nə.sti/

/dɪ'sɑ:.nɪst/

/dɪ'sɑ:.nə.sti/

adj

n

adj

n

trung thực, thật thà

sự trung thực, sự thật thà

không trung thực

sự không trung thực

12

Reliable

Rely

/rɪˈlaɪ.ə.bəl/

/rɪ'laɪ/

adj

v

có thể tin tưởng

phụ thuộc

Tiktok: @thptqg2025

23

Reliant

Reliability

/rɪ'laɪ.ənt/

/rɪˌlaɪ.əˈbɪl.ə.t

̬

i/

adj

n

dựa dẫm, phụ thuộc

sự tin cậy

13

Harm

Harmful

Harmless

/ha:rm/

/'hɑ:rm.fəl/

/'hɑ:rm.ləs/

n/v

adj

adj

sự tổn hại/gây hại

có hại

vô hại

14

Pressure

/ˈpreʃ.ɚ/

n

áp lực, áp suất, sức ép

15

Decision-making

skill

/dɪ'sɪʒ.ən 'meɪ.kɪŋ skɪl/

np

kỹ năng ra quyết định

16

Teenager

Teenage

/'ti:nˌeɪ.dʒɚ/

/'ti:n.eɪdʒ/

n

adj

người ờ độ tuổi thanh thiếu

niên

thanh thiếu niên

17

Public transport

/ˌpʌb.hk 'træn.spɔ:rt/

np

phương tiện giao thông công

cộng

18

Identify

/aɪˈden.t

̬

ə.faɪ/

v

nhận ra, nhận dạng

19

Solve

Solution

/sa:lv/

/sə'lu:.ʃən/

v

n

giải quyết, tìm ra lời giải

giải pháp, cách giải quyết

20

Option

Optional

/'ɑ:p.ʃən/

/'ɑ:p.ʃən.əl/

n

adj

sự lựa chọn, tùy chọn

không bắt buộc, tùy chọn

21

Review

/rɪ'vju:/

v

xem xét

22

Specific

/spə'sɪf.ɪk/

adj

rõ ràng, cụ thể, đặc trưng,

riêng biệt

23

Extracurricular

activity

/ˌek.strə.kəˈrɪk.jə.lɚ

ækˈtɪv.ə.t

̬

i/

np

hoạt động ngoại khóa

24

Separately

/ˈsep.ɚ.ət.li/

adv

tách biệt, riêng biệt

25

Washing powder

Washing liquid

/ˈwɑː.ʃɪŋ ˌpaʊ.dɚ/

/ˈwɑː.ʃɪŋ ˌlɪk.wɪd/

np

np

bột giặt

nước giặt

26

Instruction

/ɪn'strʌk.ʃən/

n

chỉ dẫn, hướng dẫn

27

Item

/'aɪ.t

̬

əm/

n

khoản; món; đồ

28

Rinse

/rɪns/

v

giặt, súc; rửa

29

Measure

/'meʒ.ɚ/

v

đo lường

30

Sense of

responsibility

/sens əv

rɪˌspɑːn.səˈbɪl.ə.t

̬

i/

np

tinh thần trách nhiệm

31

Organized

/'ɔ:r.gən.aɪzd/

adj

được tổ chức tốt, có tổ chức

32

Curious

/ˈkjʊr.i.əs/

adj

tò mò, ham hiểu biết

33

Characteristic

/ˌker.ək.təˈrɪs.tɪk/

n/adj

đặc trưng

Tiktok: @thptqg2025

24

II. STRUCTURES

STT

CẤU TRÚC

NGHĨA

1

Keep doing sth

tiếp tục làm gì

2

From time to time

thỉnh thoảng, đôi lúc

3

Used to do sth

thường làm gì trong quá khứ

4

Have the confidence to do sth

có sự tự tin để làm điều gì đó

5

Deal with sth

đối phó với cái gì

6

Earn one's trust

giành được lòng tin của ai

7

Out and about

đi đây đi đó

8

Be good at sth/doing sth

Be good for sb/sth

giỏi làm việc gì

tốt cho ai/cái gì

9

Do one's laundry

giặt quần áo

10

Teach sb how to do sth

dạy ai cách làm điều gì

11

Be responsible with sth

Be responsible for sth/doing sth

Take responsibility for sth/doing sth

có trách nhiệm với cái gì

có trách nhiệm về điều gì/làm cái gì

chịu trách nhiệm cho điều gì/làm cái gì

12

Do chores

làm việc vặt

13

Encourage sb to do sth

khuyến khích ai làm điều gì

14

Without sth/doing sth

mà không có cái gì/làm điều gì

15

Sign up for sth

đăng ký cái gì

16

Force sb to do sth

buộc ai phải làm gì

17

Make sure

bảo đảm, chắc chắn

18

Get round

tránh né, đi lại

19

Come up with

nghĩ ra, nảy ra

20

Write down

viết ra, ghi chú

21

Base sth on sth

căn cứ cái gì trên cái gì

22

Make a choice

đưa ra lựa chọn

23

Move forward

tiến lên phía trước

24

Carry out

tiến hành

25

Get into the habit of sth

có thói quen gì

26

Make use of

tận dụng

27

Make a list

lập danh sách

28

Make decisions

đưa ra quyết định

29

Remove sth from sth

loại bỏ cái gì khỏi cái gì

30

Add sth to sth

thêm cái gì vào cái gì

31

Set goals to do sth

đặt mục tiêu để làm gì

32

Make plans to do sth

lập kế hoạch để làm gì

33

On one’s own

tự thân, tự mình

Tiktok: @thptqg2025

25

34

Try to do sth

Try doing sth

cố gắng làm điều gì

thử làm điều gì

35

Move on to sth

chuyển sang cái gì

36

Make an effort to do sth

nỗ lực làm điều gì

37

Be afraid of doing sth

sợ làm điều gì

38

Motivate sb to do sth

thúc đẩy ai làm gì

39

Do babysitting

trông trẻ

40

Count towards sth

được bao gồm để tính vào cái gì

41

The pros and cons

ưu nhược điểm

THPTQG2025

Tiktok: @thptqg2025

Tiktok: @thptqg2025

26

UNIT 9:

SOCIAL ISSUES

I. VOCABULARY

STT

TỪ VỰNG

TỪ LOẠI

PHIÊN ÂM

NGHĨA

1.

alcohol

(n)

/ˈælkəhɒl/

đồ uống có cồn (rượu, bia …)

2.

anti-bullying

(n)

/ˈænti/ /ˈbʊliɪŋ/

việc chống bắt nạt

3.

anxiety

(n)

/æŋˈzaɪəti/

sự lo lắng

4.

campaign

(n)

/kæmˈpeɪn/

chiến dịch

5.

crime

(n)

/kraɪm/

sự phạm tội, tội phạm

6.

cyberbullying

(n)

/ˈsaɪbəˌbʊliɪŋ/

sự bắt nạt trên mạng xã hội

7.

depression

(n)

/dɪˈpreʃᵊn/

sự trầm cảm

8.

lie

(n)

/laɪ/

lời nói dối

9.

overpopulatio

n

(n)

/ˌəʊvəˌpɒpjʊˈleɪʃᵊ

n/

sự quá tải dân số

10. policy

(n)

/ˈpɒləsi/

chính sách

11. poverty

(n)

/ˈpɒvəti/

sự nghèo đói

12. self-

confidence

(n)

/self/ /ˈkɒnfɪdəns/

sự tự tin vào bản thân

13. victim

(n)

/ˈvɪktɪm/

nạn nhân

14. admit

(v)

/ədˈmɪt/

thừa nhận

15. obey

(v)

/əˈbeɪ/

tuân thủ

16. skip

(v)

/skɪp/

trốn, bỏ

17. promote

(v)

/prəˈməʊt/

khuyến khích

18. frighten

(v)

/ˈfraɪtᵊn/

làm hoảng sợ

19. hesitate

(v)

/ˈhezɪteɪt/

do dự

20. argue

(v)

/ˈɑːɡjuː/

tranh cãi

21. pretend

(v)

/prɪˈtend/

giả vờ

22. apologise

(v)

/əˈpɒləʤaɪz/

xin lỗi

23. target

(v)

/ˈtɑːɡɪt/

nhắm tới

24. ashamed

(adj)

/əˈʃeɪmd/

hổ thẹn

25. drunk

(adj)

/drʌŋk/

say rượu

26. fashionable

(adj)

/ˈfæʃnəbᵊl/

hợp thời trang

27. offensive

(adj)

/əˈfensɪv/

phản cảm

28. pressing

(adj)

/ˈpresɪŋ/

cấp thiết

29. slim

(adj)

/slɪm/

mảnh khảnh

30. violent

(adj)

/ˈvaɪələnt/

bạo lực

Tiktok: @thptqg2025

27

II. COLLOCATIONS/ PHRASES

STT

TỪ VỰNG

TỪ LOẠI

PHIÊN ÂM

NGHĨA

31. social issue

(adj-n)

/ˈsəʊʃəl/ /ˈɪʃuː/

vấn đề xã hội

32. social group

(adj-n)

/ˈsəʊʃəl/ /ɡruːp/

nhóm xã hội

33. the odd one out

(phrase)

/ði/ /ɒd/ /wʌn/ /aʊt/

người kì lạ, khác biệt

34. physical bullying

(np)

/ˈfɪzɪkəl/ /ˈbʊliɪŋ/

sự bắt nạt thân thể

35. verbal bullying

(np)

/ˈvɜːbəl/ /ˈbʊliɪŋ/

sự bắt nạt bằng lời nói

36. social bullying

(np)

/ˈsəʊʃəl/ /ˈbʊliɪŋ/

bắt nạt về mặt xã hội

37. the poverty line

(phrase)

/ðə/ /ˈpɒvəti/ /laɪn/

mức nghèo khó

38. peer influence

(np)

/pɪər/ /ˈɪnfluəns/

ảnh hưởng từ bạn bè

39. peer pressure

(np)

/pɪə/ /ˈpreʃə/

áp lực từ bạn bè

40. body shaming

(np)

/ˈbɒdi/ /ˈʃeɪmɪŋ/

sự miệt thị ngoại hình

41. school

performance

(np)

/skuːl/ /pəˈfɔːməns/

thành tích ở trường

42. draw attention to

(phrase)

/drɔː/ /əˈtenʃᵊn/ /tuː/

thu hút sự chú ý tới

43. control anger

(v-n)

/kənˈtrəʊl/ /ˈæŋɡə/

kiểm soát sự tức giận

44. have an

influence/ impact

on

(phrase)

/hæv/ /ən/ /ˈɪnfluəns/

/ /ˈɪmpækt/ /ɒn/

có ảnh hưởng đến

45. live in poverty

(phrase)

/lɪv/ /ɪn/ /ˈpɒvəti/

sống trong nghèo đói

46. raise awareness

of

(phrase)

/reɪz/ /əˈweənəs/ /ɒv/

tăng nhận thức

47. skip class

(v-n)

/skɪp/ /klɑːs/

trốn học

48. suffer from

(vp)

/ˈsʌfə/ /frɒm/

chịu đựng

49. struggle with

(v, prep)

/ˈstrʌɡl/ /wɪð/

đấu tranh với

50. stand up to

(vp)

/stænd/ /ʌp/ /tuː/

bảo vệ, chống lại

51. fit in

(vp)

/fɪt/ /ɪn/

phù hợp, hoà nhập với

52. make fun of

(phrase)

/meɪk/ /fʌn/ /ɒv/

trêu chọc, chế giễu

53. hang out

(vp)

/hæŋ/ /aʊt/

đi chơi

54. approve of

(v, prep)

/əˈpruːv/ /ɒv/

đồng tình với

III. WORD FORMATION

STT

TỪ VỰNG

TỪ LOẠI

PHIÊN ÂM

NGHĨA

55. bully

(v,n)

/ˈbʊli/

bắt nạt/ kẻ bắt nạt

56. bullying

(n)

/ˈbʊliɪŋ/

sự bắt nạt

57. aware

(adj)

/əˈweə/

nhận thức

Tiktok: @thptqg2025

28

58. awareness

(n)

/əˈweənəs/

sự nhận thức

59. depression

(n)

/dɪˈpreʃᵊn/

trầm cảm

60. depressed

(adj)

/dɪˈprest/

buồn

61. embarrassed

(adj)

/ɪmˈbærəst/

xấu hổ

62. embarrass

(v)

/ɪmˈbærəs/

làm cho xấu hổ

63. sympathise

(v)

/ˈsɪmpəθaɪz/

thông cảm

64. sympathy

(n)

/ˈsɪmpəθi/

sự đồng cảm

THPTQG2025

Tiktok: @thptqg2025

Tiktok: @thptqg2025

29

UNIT 10.

THE ECOSYSTEM

I. VOCABULARY

STT

TỪ VỰNG

TỪ LOẠI

PHIÊN ÂM

NGHĨA

1.

biodiversity

(n)

/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/

sự đa dạng sinh học

2.

bird-watching

(n)

/bɜːd/-/ˈwɒʧɪŋ/

hoạt động ngắm chim

3.

continent

(n)

/ˈkɒntɪnənt/

lục địa

4.

creature

(n)

/ˈkriːʧə/

sinh vật

5.

cruelty

(n)

/ˈkruːəlti/

sự tàn ác

6.

delta

(n)

/ˈdeltə/

đồng bằng

7.

diversity

(n)

/daɪˈvɜːsəti/

sự đa dạng

8.

ecosystem

(n)

/ˈiːkəʊˌsɪstəm/

hệ sinh thái

9.

fauna

(n)

/ˈfɔːnə/

hệ động vật

10. flora

(n)

/ˈflɔːrə/

hệ thực vật

11. habitat

(n)

/ˈhæbɪtæt/

môi trường sống

12. koala

(n)

/kəʊˈɑːlə/

gấu koala

13. mammal

(n)

/ˈmæməl/

động vật có vú

14. organism

(n)

/ˈɔːɡᵊnɪzᵊm/

sinh vật

15. overuse

(n)

/ˌəʊvəˈjuːz/

việc sử dụng quá mức

16. pangolin

(n)

/pæŋˈɡəʊlɪn/

con tê tê

17. resource

(n)

/rɪˈsɔːs/

nguồn lực

18. shelter

(n)

/ˈʃeltə/

nơi ở, nơi trú ẩn

19. snorkelling

(n)

/ˈsnɔːkəlɪŋ/

lặn với ống thở

20. species

(n)

/ˈspiː.siːz/

giống loài

21. survival

(n)

/səˈvaɪvᵊl/

sự sống sót

22. waterway

(n)

/ˈwɔːtəweɪ/

đường thủy

23. wetland

(n)

/ˈwetlənd/

vùng đất ngập nước

24. wildlife

(n)

/ˈwaɪld.laɪf/

động vật hoang dã

25. young

(n)

/jʌŋ/

con non

26. alternative

(adj/n)

/ɒlˈtɜːnətɪv/

thay thế/ sự thay thế

27. biological

(adj)

/ˌbaɪ.əˈlɒdʒ.ɪ.kəl/

sinh học

28. essential

(adj)

/ɪˈsenʃəl/ /fɔː/

cần thiết

29. fascinating

(adj)

/ˈfæsɪneɪtɪŋ/

lôi cuốn, hấp dẫn

30. freshwater

(adj)

/ˈfreʃˌwɔːtə/

nước ngọt

31. green

(adj)

/ɡriːn/

(lối sống) xanh

32. ideal

(adj)

/aɪˈdɪəl/

lý tưởng

33. non-living

(adj)

/nɒn/-/ˈlɪvɪŋ/

không có sự sống

Tiktok: @thptqg2025

30

34. ban

(v)

/bæn/

cấm

35. declare

(v)

/dɪˈkleə/

tuyên bố

36. hunt

(v)

/hʌnt/

săn bắn

37. invest

(v)

/ɪnˈvest/

đầu tư

38. launch

(v/n)

/lɔːnʧ/

bắt đầu thực hiện/ sự triển

khai

39. provide

(v)

/prəˈvaɪd/

cung cấp

II. COLLOCATIONS/ PHRASES

STT

TỪ VỰNG

TỪ LOẠI

PHIÊN ÂM

NGHĨA

40. break down

(vp)

/breɪk/ /daʊn/

phá vỡ

41. cut down

(vp)

/kʌt/ /daʊn/

chặt

42. run out (of)

(vp)

/rʌn/ /aʊt/ /ɒv/

cạn kiệt

43. located in

(phrase)

/ləʊˈkeɪtɪd/ /ɪn/

nằm ở

44. native to

(adj)

/ˈneɪtɪv/ /tuː/

tự nhiên, bản địa

45. home to

(phrase)

/həʊm/ /tuː/

là nhà của

46. loss of

biodiversity

(phrase)

/lɒs/ /əv/

/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/

sự mất đa dạng sinh

học

47. carbon footprint

(np)

/ˈkɑːbᵊn/ /ˈfʊtprɪnt/

lượng khí thải các bon

48. coral reef

(np)

/ˈkɒrəl/ /riːf/

rạn san hô

49. fishing cat

(np)

/ˈfɪʃɪŋ/ /kæt/

mèo cá

50. food chain

(np)

/fuːd/ /ʧeɪn/

chuỗi thức ăn

51. food security

(np)

/fuːd/ /sɪˈkjʊərəti/

an ninh lương thực

52. forest fire

(np)

/ˈfɒrɪst/ /ˈfaɪə/

cháy rừng

53. fossil fuel

(np)

/ˈfɒsᵊl/ /ˈfjuːəl/

nhiên liệu hoá thạch

54. great spotted

eagle

(np)

/ɡreɪt/ /ˈspɒtɪd/

/ˈiːɡᵊl/

đại bàng đốm lớn

55. green job

(adj-n)

/ɡriːn/ /ʤɒb/

công việc liên quan

đến môi trường

56. life expectancy

(np)

/laɪf/ /ɪkˈspektᵊnsi/

tuổi thọ

57. living things

(adj-n)

/ˈlɪvɪŋ/ /θɪŋz/

những sinh vật sống

58. mangrove forest

(np)

/ˈmæŋɡrəʊv/ /ˈfɒrɪst/

rừng ngập mặn

59. marine reserve

(np)

/məˈriːn/ /rɪˈzɜːv/

khu bảo tồn biển

60. national park

(adj-n)

/ˈnæʃᵊnᵊl/ /pɑːk/

rừng quốc gia

61. natural resources

(adj-n)

/ˈnæʧrəl/ /rɪˈsɔːsɪz/

tài nguyên thiên nhiên

Tiktok: @thptqg2025

31

62. no-take zone

(np)

/nəʊ/-/teɪk/ /zəʊn/

vùng được bảo tồn

(không được lấy đi thứ

gì)

63. oil drilling

(np)

/ɔɪl/ /ˈdrɪlɪŋ/

sự khoan dầu

64. raw material

(adj-n)

/rɔː/ /məˈtɪərɪəl/

nguyên liệu thô

65. scuba diving

(np)

/ˈskuːbə/ /ˈdaɪvɪŋ/

môn lặn

66. tropical forest

(adj-n)

/ˈtrɒpɪkəl/ /ˈfɒrɪst/

rừng nhiệt đới

67. water level

(np)

/ˈwɔːtə/ /ˈlevᵊl/

mực nước

III. WORD FORMATION

STT

TỪ VỰNG

TỪ LOẠI

PHIÊN ÂM

NGHĨA

68. nature

(n)

/ˈneɪʧə/

tự nhiên, thiên nhiên

69. natural

(adj)

/ˈnæʧᵊrᵊl/

(thuộc) tự nhiên, (thuộc)

thiên nhiên

70. naturally

(adv)

/ˈnæʧrəli/

(thuộc) tự nhiên, (thuộc)

thiên nhiên

71. restore

(v)

/rɪsˈtɔː/

khôi phục

72. restoration

(n)

/ˌrestəˈreɪʃᵊn/

sự phục hồi

73. conserve

(v)

/kənˈsɜːv/

bảo tồn

74. conservation

(n)

/ˌkɒnsəˈveɪʃᵊn/

sự bảo tồn

75. disappear

(v)

/ˌdɪsəˈpɪə/

biến mất

76. disappearance

(n)

/ˌdɪsəˈpɪərᵊns/

sự biến mất

77. destroy

(v)

/dɪˈstrɔɪ/

phá huỷ

78. destruction

(n)

/dɪsˈtrʌkʃᵊn/

sự phá huỷ

79. danger

(n)

/ˈdeɪnʤə/

sự nguy hiểm

80. endangered

(adj)

/ɪnˈdeɪnʤəd/

bị đe dọa

81. ecology

(n)

/ɪˈkɒləʤi/

sinh thái học

82. ecological

(adj)

/ˌiːkəˈlɒʤɪkᵊl/

thuộc sinh thái học

THPTQG2025

Tiktok: @thptqg2025

------------------------------------------ HẾT ------------------------------------------

Tài liệu cùng danh mục Anh Văn

Giáo án tiếng anh 12 học kì 2

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Xin chia sẻ với thầy cô: Giáo án tiếng anh 12 học kì 2


Chuyên đề tiếng anh 9

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 9 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 9.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 8

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 8 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 8.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 7

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 7 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 7.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 5

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 5 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 5.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 4

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 4 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 4.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 6

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 6 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 6.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 3

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 3 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 3.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 25

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 25 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 25.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 23

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 23 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 23.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 24

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 24 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 24.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 22

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 22 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 22.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 21

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 21 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 21.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 20

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 20 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 20.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 2

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 2 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 2.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 19

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 19 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 19.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 18

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 18 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 18.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 17

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 17 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 17.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 16

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 16 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 16.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Chuyên đề tiếng anh 15

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Trong bài viết này xin giới thiệuChuyên đề tiếng anh 15 giúp các em ôn luyện và thi HSG môn AnhVăn đạt kết quả cao, đồng thời đề thi cũng là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy. Hãy tải ngayChuyên đề tiếng anh 15.CLB HSG Hà nội nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Tài liệu mới download

Mạo từ tiếng anh
  • 21/07/2024
  • 132
  • 43

Từ khóa được quan tâm

Danh mục tài liệu