Taking a bath,
honey!
Good manner
T
a
l
k
t
o
y
o
u
r
c
h
i
l
d
i
n
E
n
g
l
i
s
h
32
Tình huống thực tế
139
Mẫu câu đối thoại
95
Phân tích 95 cụm từ
Giao tiếp tiếng Anh với con
edumia.vn - Nuôi con song ngữ hạnh phúc
Ba mẹ có thể lựa chọn ngữ cảnh phù hợp
tại phần "Nội dung" và lật tới trang sách
cụ thể; hoặc học theo thứ tự các bài trong
cuốn sách.
IN ENGLISH
Talk to your child
Giao tiếp tiếng Anh với con
Hướng dẫn sử dụng Ebook - Sách nói hiệu quả:
Lựa chọn ngữ cảnh
Số trang
Chạm vào icon loa để nghe toàn bộ ngữ cảnh
Chạm vào từng khung hình để nghe câu thoại đơn.
Unit 1: Taking a bath - Đi tắm - 3
Unit 2: Taking a bubble bath - Bong bóng xà phòng - 4
Unit 3: Don't grab my glasses! - Đừng túm kính của mẹ! - 5
Unit 4: Getting sleepy - Buồn ngủ - 6
Unit 5: Watching TV (1) - Xem tivi - 7
Unit 6: Watching TV (2) - Xem tivi - 8
Unit 7: Watching a video - Xem video - 9
Unit 8: Don't play with scissors - Không nghịch kéo - 10
Unit 9: Don't litter! - Đừng xả rác! -11
Unit 10: The piggy bank is broken - Con heo đất bị vỡ - 12
Unit 11: You've made it even worse! - Con đã làm nó thậm chí tồi
tệ hơn. - 13
Unit 12: Your sleeves are wet - Tay áo của con bị ướt - 14
Unit 13: The toy is too expensive - Đồ chơi này quá đắt tiền - 15
Unit 14: Ending a fight - Kết thúc một cuộc chiến - 16
Unit 15: It's very hot! - Nó rất nóng! - 17
Unit 16: Scribbling on the wall - Vẽ nguệch ngoạc lên tường - 18
Unit 17: Getting ready to school - Sẵn sàng đi học - 19
Unit 18: Close the door - Đóng cửa - 20
Unit 19: Be quiet! - Yên lặng nào! - 21
Unit 20: Don't be so noisy - Đừng làm ồn nhé! - 22
Unit 21: Shh! I'm sleeping - Shh, mẹ đang ngủ - 23
Unit 22: Taking an afternoon nap - Ngủ trưa - 24
Unit 23: Time to go to bed - Đến giờ đi ngủ - 25
Unit 24: Have a nightmare - Gặp ác mộng - 26
Unit 25: In the bathroom - Ở phòng tắm - 27
Unit 26: Making a mess - Làm bừa bộn - 28
Contents
Nội dung
1
Unit 27: Be good - Ngoan nhé - 29
Unit 28: The toy chest - Hòm đồ chơi - 30
Unit 29: Cleaning up - Dọn dẹp - 31
Unit 30: Sharing toys - Chia sẻ đồ chơi - 32
Unit 31: Separating - Tách ra - 33
Contents
Nội dung
2
to be + getting + adj
Taking a bath
Unit 1
Đi tắm
Look! A rubber
duckie! Quack! quack
Time to get out.
Say "Bye-bye,
duckie!"
Good manners
Nhìn này, con vịt cao su này. Quack! Quack!
Nước lạnh hơn rồi này.
Ra ngoài nào con.
Nói "Chào bạn vịt đi con"
Give me, please!
Cho con đi1
It is getting dark - Trời trở nên tối hơ
The weather is getting hot - Thời tiết dần nóng hơn
rồi.
Yes, mom.
Bye bye, duckie!
edumia.vn
The water is
getting cold.
3
rubber /
ˈ
r
ʌ
b.ər/
duck /d
ʌ
k/
/l
ʊ
k! ə
ˈ
r
ʌ
bə d
ʌ
ki! kwæk! kwæk/
/ðə
ˈ
w
ɔː
tər
ɪ
z
ˈɡɛ
t
ɪ
ŋ kə
ʊ
ld./
/ta
ɪ
m tu
ː
ɡɛ
t a
ʊ
t./
/se
ɪ
"
ˈ
ba
ɪ
ba
ɪ
, d
ʌ
ki!"/
edumia.vn
Taking a bubble bath
Unit 2
Bong bóng xà phòng
It's time for a bath.
Five more
minutes.
Ok. Put on your
clothes!
Good manners
Đến giớ đi tắm rồi nào!
Nhìn kìa! Bong bóng. Sở thích của
con đó.
5 phút nữa nha con.
Ok. Mặc quần áo vào nào.
Yeah. Take a bath
bubble /
ˈ
b
ʌ
b.əl/: bong bóng
bath /b
ɑː
θ/: bồn tắm
favorite /
ˈ
fe
ɪ
.vər.
ɪ
t/: sở thích, yêu thích
Yes, mom.
Put on! Put on clothes.
edumia.vn
4
take a bath /b
ɑː
θ/ - Đi tắm (tầm bồn)
take a shower /
ʃ
a
ʊ
ər/ - Đi tắm (vòi hoa sen)
Look! A bubble bath.
Your favorite.
bubble bubble! Pop!
/
ɪ
ts ta
ɪ
m f
ɔː
r ə b
ɑː
θ./
/l
ʊ
k! ə
ˈ
b
ʌ
b
ᵊ
l b
ɑː
θ. j
ɔː
ˈ
fe
ɪ
vər
ɪ
t./
/fa
ɪ
v m
ɔː
ˈ
m
ɪ
n
ɪ
ts./
/
ˈ
ə
ʊˈ
ke
ɪ
. p
ʊ
t
ɒ
n j
ɔː
klə
ʊ
ðz!/
edumia.vn
Don't grab my
glasses!
Unit 3
Không giật kính của mẹ
Don't grab my glasses!
Ooh! That hurts!
Yes, shake your rattle.
One, two, three.
Good manners
Không giật kính của mẹ nhé!
Không giật tóc mẹ!
Ôi! Đau đấy!
Đúng rồi. Con lắc lục lạc đi. Một hai ba
One, two, three.
edumia.vn
5
grab /
ɡ
ræb/: vồ lấy, lấy
glasses /
ˈɡ
læs·əz/: kính mắt
Don't grab my hair!
I'm sorry mommy
rattle /
ˈ
ræt.əl/: xúc xắc, lục lạc
/də
ʊ
nt
ɡ
ræb ma
ɪ
ˈɡ
l
ɑː
s
ɪ
z!/
/də
ʊ
nt
ɡ
ræb ma
ɪ
heə!/
/ə
ʊ
! ðæt h
ɜː
ts!/
/j
ɛ
s,
ʃ
e
ɪ
k j
ɔː
ˈ
rætl. w
ʌ
n, tu
ː
, θri
ː
./
edumia.vn
Getting sleepy
Unit 4
Buồn ngủ
Want to sit on my lap?
Good manners
Oh, You look sleepy. - Nhìn con buồn
ngủ này.
You are yawning. - Con đang ngáp ngủ
này.
Con yêu, con buồn ngủ à?
Muốn ngồi lên đùi mẹ không?
edumia.vn
6
Yes, mom. I want to sleep.
Honey, are you
sleepy?
Yes, mom.
lap /læp/: đùi
/
ˈ
h
ʌ
ni,
ɑː
ju
ː
ˈ
sli
ː
pi?/
/w
ɒ
nt tu
ː
s
ɪ
t
ɒ
n ma
ɪ
læp?/
edumia.vn
Watching TV (1)
Unit 5
Xem ti vi
Good manners
Một phim hoạt hình duy nhất nhé.
Ok. Hết giờ rồi. Tắt ti vi đi nào con.
edumia.vn
7
Yes, mom. I choose this.
Vâng ạ. Con chọn cái này.
Yes, mom.
Một số cách nói về hết giờ:
Time's up!
It's over!
Time is over!
You're too close to the TV.
Please sit on the sofa!
Good boy!
Con quá gần ti vi đó. Ngồi lên sofa
đi con.
Yes, mom.
close /klə
ʊ
z/ (adj): gần
television /
ˈ
tel.
ɪ
.v
ɪʒ
.ən/: ti vi
sofa /
ˈ
sə
ʊ
.fə/: sofa
Giỏi lắm!
/j
ʊ
ə tu
ː
klə
ʊ
s tu
ː
ðə
ˌ
ti
ːˈ
vi
ː
. pli
ː
z s
ɪ
t
ɒ
n ðə
ˈ
sə
ʊ
fə!/
/w
ʌ
n k
ɑːˈ
tu
ː
n
ˈ
ə
ʊ
nli./
/
ˈ
ə
ʊˈ
ke
ɪ
.
ɪ
ts
ˈ
ə
ʊ
və. t
ɜː
n
ɒ
f ðə
ˌ
ti
ːˈ
vi
ː
, pli
ː
z!/
/
ɡʊ
d b
ɔɪ
!/
Ok. It's over. Turn off
the TV, please!
One cartoon only.
edumia.vn
Watching TV (2)
Unit 6
Xem ti vi
Good manners
Con đang xem chương trình gì vậy?
Lại hoạt hình! Con không nên xem ti
vi nhiều như vậy.
edumia.vn
8
Cartoon, mommy!
Yes, mom.
cartoon /k
ɑːˈ
tu
ː
n/: hoạt hình
watch /w
ɒ
t
ʃ
/: xem
shouldn't /
ˈʃʊ
d.ənt/: không nên
You're always watching TV
and eating potato chips.
Con lúc nào cũng hay xem ti vi và
ăn khoai tây chiên ý.
I like it, mommy.
Cấu trúc: Be always + Ving
Không để chân lên bàn nhé con!
What kind of program
are you watching?
Cartoons again!
You shouldn't
watch so much TV.
Don't put your feet on
the table, please!
Nhấn mạnh một hành động mang ý nghĩa
phàn nàn, lúc nào cũng hay làm gì đó.
Yes, mom.
feet /fi
ː
t/ số nhiều của foot - bàn chân
table /
ˈ
te
ɪ
.bəl/: cái bàn
/j
ʊ
ər
ˈɔː
lwe
ɪ
z
ˈ
w
ɒʧɪ
ŋ
ˌ
ti
ːˈ
vi
ː
ænd
ˈ
i
ː
t
ɪ
ŋ pə
ˈ
te
ɪ
tə
ʊ
ʧɪ
ps./
/w
ɒ
t ka
ɪ
nd
ɒ
v
ˈ
prə
ʊɡ
ræm
ɑː
ju
ː
ˈ
w
ɒʧɪ
ŋ?/
/k
ɑːˈ
tu
ː
nz ə
ˈɡɛ
n! ju
ː
ʃʊ
dnt w
ɒʧ
sə
ʊ
m
ʌʧ
ˌ
ti
ːˈ
vi
ː
./
/də
ʊ
nt p
ʊ
t j
ɔː
fi
ː
t
ɒ
n ðə
ˈ
te
ɪ
b
ᵊ
l, pli
ː
z!/
edumia.vn
Watching a video
Unit 7
Xem video
Good manners
Be gentle, please!
Nhẹ nhàng nhé
Không nằm trên sofa nhé.
edumia.vn
9
Yes, mom.
lie /la
ɪ
/: nằm
sofa /
ˈ
sə
ʊ
.fə/: sofa
Want to watch a video?
Put away your toys first!
Muốn xem video à? Cất đồ chơi của
con trước đã!
Yes, mom. I'll do it.
Ngồi lên nào!
Yes, mom.
Sit up!
/w
ɒ
nt tu
ː
w
ɒʧ
ə
ˈ
v
ɪ
d
ɪ
ə
ʊ
? p
ʊ
t ə
ˈ
we
ɪ
j
ɔː
t
ɔɪ
z f
ɜː
st!/
/də
ʊ
nt la
ɪ
ɒ
n ðə
ˈ
sə
ʊ
fə./
/s
ɪ
t
ʌ
p!/
Don't lie on the sofa.
edumia.vn
Don't play with
scissors
Unit 8
Không nghịch kéo
Good manners
Ôi, con ơi! Đặt nó xuống đi!
edumia.vn
10
Yes, mom.
put sth down: đặt cái gì đó xuống
Mommy is cutting a piece of paper.
Mẹ đang cắt một mẩu giấy này.
I want to do it.
Con muốn làm.
Không nghịch/chơi với cái kéo nhé con!
Yes, mom.
The kettle's boiling!
Oh, dear! Put
those down!
Don't play with
scissors, please!
Ấm đun nước đang sôi này!
kettle /
ˈ
ketl/: ấm đun nước
boil /boil/: sôi
scissors /
ˈ
sizəz/: cái kéo.
/ðə
ˈ
k
ɛ
tlz
ˈ
b
ɔɪ
l
ɪ
ŋ!/
/ə
ʊ
, d
ɪ
ə! p
ʊ
t ðə
ʊ
z da
ʊ
n!/
/də
ʊ
nt ple
ɪ
w
ɪ
ð
ˈ
s
ɪ
zəz, pli
ː
z!/
edumia.vn
Don't litter!
Unit 9
Không xả rác
Good manners
Có một cái thùng rác đằng kia kìa.
edumia.vn
11
Yes, I see it.
garbage /
ˈɡ
a
ː
bid
ʒ
/: rác
garbage can: thùng rác
Ngoài ra bạn có thể sử dụng: trash can (Anh
- Mỹ) = trash bin (Anh-Anh) nói về thùng
rác.
You are drinking fruit juice.
Con đang uống nước ép hoa quả.
Quả là cô gái ngoan!
Thank you mommy.
Don't litter!
That's a good girl!
Không xả rác chứ!
litter /
ˈ
litə(r)/: rác
Put your litter in that bin.
Cho rác vào thùng rác kia đi.
There's a garbage
can over there.
Oh, oh! I'm sorry.
Ôi, con xin lỗi.
/də
ʊ
nt
ˈ
l
ɪ
tə!/
/ðeəz ə
ˈɡɑː
b
ɪʤ
kæn
ˈ
ə
ʊ
və ðeə./
/ðæts ə
ɡʊ
d
ɡɜː
l!/
edumia.vn
The piggy bank is broken
Unit 10
Con lợn đất bị vỡ
Good manners
Ôi trời! Ai làm vỡ lợn đất đấy?
edumia.vn
12
It is me. - Là con ạ.
It is not me. - Không phải con ạ.
break - broke - broken: vỡ
piggy bank /
ˈ
pi
ɡ
i
ˌ
bæŋk/: lợn đất (dùng
tiết kiệm tiền)
Where is the noise?
Tiếng ồn ở đâu vậy.
Được rồi, cả hai đứa cần giúp mẹ dọn dẹp.
Yes, mom.
What was that?
Ok, you both need to
help me clean it up.
Đó là cái gì vậy?
Oh, my! Who broke
the piggy bank?
Oh, oh! I'm sorry.
Ôi, con xin lỗi.
/w
ɒ
t w
ɒ
z ðæt?/
/ə
ʊ
, ma
ɪ
! hu
ː
brə
ʊ
k ðə
ˈ
p
ɪɡ
i bæŋk?/
/
ˈ
ə
ʊˈ
ke
ɪ
, ju
ː
bə
ʊ
θ ni
ː
d tu
ː
h
ɛ
lp mi
ː
kli
ː
n
ɪ
t
ʌ
p./
edumia.vn
You've made it even worse!
Unit 11
Con làm nó còn tệ hơn
Good manners
Con nên đi rửa tay đi.
edumia.vn
13
Yes, mom.
had better + V: Tốt hơn khi làm gì đó
Ai gây ra đống hỗn độn khủng khiếp
như này thế con?
Hãy cố gắng gọn gàng hơn con nhé!
Yes, mom.
Goodness, now you've
made it even worse!
Try to be neater, please!
Trời ơi, giờ con làm nó thậm chí còn
tồi tệ hơn ý.
You'd better go
wash your hands.
Oh, oh! I'm sorry.
Ôi, con xin lỗi.
Who made this
terrible mess?
I'm playing with toys.
Con đang chơi với đồ chơi ạ.
terrible /
ˈ
terəbl/: khủng khiếp
mess /mes/: sự lộn xộn
even /i
ː
vən/(adv): thậm chí
worse /wə
ː
s/: tệ hơn
You had better take a bath early.
neat /ni
ː
t/: gọn gàng
/hu
ː
me
ɪ
d ð
ɪ
s
ˈ
t
ɛ
rəb
ᵊ
l m
ɛ
s?/
/
ˈɡʊ
dn
ɪ
s, na
ʊ
ju
ː
v me
ɪ
d
ɪ
t
ˈ
i
ː
vən w
ɜː
s!/
/ju
ː
d
ˈ
b
ɛ
tə
ɡ
ə
ʊ
w
ɒʃ
j
ɔː
hændz./
/tra
ɪ
tu
ː
bi
ː
ˈ
ni
ː
tə, pli
ː
z!/
edumia.vn
sleeve /sli
ː
v/: ống tay áo
Your sleeves are wet
Unit 12
Tay áo của con bị ướt
Good manners
Tay áo con ướt này,
edumia.vn
14
Oh, it is wet.
Con yêu, con đang ở đâu?
Thay áo phông đi, hoặc con sẽ bị cảm đấy.
Yes, mom.
There you are.
Change your T-shirt,
or you'll get a cold.
Con đây rồi.
Your sleeves are wet.
Honey, where are
you?
I'm here.
Con đây ạ.
change /t
ʃ
eind
ʒ
/: thay đổi
T-shirt /
ˈ
ti
ː
.
ʃɜː
t/: áo phông
cold /kə
ʊ
ld/: lạnh
get a cold: bị cảm
/
ˈ
h
ʌ
ni, weər
ɑː
ju
ː
?/
/ðeə ju
ː
ɑː
./
/j
ɔː
sli
ː
vz
ɑː
w
ɛ
t./
/
ʧ
e
ɪ
n
ʤ
j
ɔː
ˈ
ti
ːʃɜː
t,
ɔː
ju
ː
l
ɡɛ
t ə kə
ʊ
ld./
edumia.vn
expensive /
ɪ
k
ˈ
spen.s
ɪ
v/: đắt
The toys is too expensive
Unit 13
Đồ chơi đó quá đắt
Good manners
Không thể nào, nó quá đắt.
edumia.vn
15
Con thích đồ chơi này à?
Thay vào đó, chúng ta lấy một món đồ nhỏ
hơn nhé.
Yes, mom.
How much is it?
We'll take the little
one instead.
Bao nhiêu tiền thế nhỉ?
No way, it's too
expensive.
You like this toy?
Yes, I like this toy.
little /
ˈ
l
ɪ
t.əl/: một chút, nhỏ
instead /
ɪ
n
ˈ
sted/: thay vào đó
/ju
ː
la
ɪ
k ð
ɪ
s t
ɔɪ
?/
/ha
ʊ
m
ʌʧ
ɪ
z
ɪ
t?/
/nə
ʊ
we
ɪ
,
ɪ
ts tu
ː
ɪ
ks
ˈ
p
ɛ
ns
ɪ
v./
/wi
ː
l te
ɪ
k ðə
ˈ
l
ɪ
tl w
ʌ
n
ɪ
n
ˈ
st
ɛ
d./
edumia.vn
hit /h
ɪ
t/: đánh
Ending a fight
Unit 14
Kết thúc một cuộc chiến
Good manners
Mẹ thấy con đánh anh đấy.
edumia.vn
16
Ai đã bắt đầu đó?
Nói con xin đi.
I'm sorry.
I want to know
everything.
Say "You're sorry".
Mẹ muốn biết mọi chuyện
I saw you hit him.
Who started it?
Brother!
Anh/Em trai ạ.
/hu
ː
ˈ
st
ɑː
t
ɪ
d
ɪ
t?/
/a
ɪ
w
ɒ
nt tu
ː
nə
ʊ
ˈɛ
vr
ɪ
θ
ɪ
ŋ./
/a
ɪ
s
ɔː
ju
ː
h
ɪ
t h
ɪ
m./
/se
ɪ
"j
ʊ
ə
ˈ
s
ɒ
ri"./
edumia.vn
It's very hot!
Unit 15
Nó rất nóng!
Good manners
Đừng đứng quá gần gian hàng đó nhé.
edumia.vn
17
Con có muốn một chút gà rán không?
Nhìn kìa. Nó rất rất nóng đấy.
It's so hot.
Look.It's very, very hot.
Don't get too close
to the stand.
Do you want some
fried chicken?
Yes, I like fried chicken.
fried chicken /
ˌ
fra
ɪ
d t
ʃɪ
k.
ɪ
n./: gà rán
/du
ː
ju
ː
w
ɒ
nt s
ʌ
m fra
ɪ
d
ˈʧɪ
k
ɪ
n?/
/də
ʊ
nt
ɡɛ
t tu
ː
klə
ʊ
s tu
ː
ðə stænd./
/l
ʊ
k.
ɪ
ts
ˈ
v
ɛ
ri,
ˈ
v
ɛ
ri h
ɒ
t./
edumia.vn
Scribbling on the wall
Unit 16
Viết nguệch ngoạc lên tường
Good manners
It is so dirty. - Nó bẩn quá.
Do you want to draw? - Con muốn vẽ
không?
edumia.vn
18
Ôi! Nhìn con đã làm gì này.
Thay vào đó, con vẽ vào cuốn sổ này nhé.
Đươc chứ?
Great!
Tuyệt vời!
Draw in this notebook
instead, OK?
Oh! Look what you did!
I am drawing, mommy.
Con đang vẽ ạ.
draw /dr
ɔː
/: vẽ
You scribbled all
over the wall.
Con vẽ nguệch ngoạch hết lên tường rồi.
I am sorry, mommy.
scribble /
ˈ
skr
ɪ
b.əl/: viết/vẽ nguệch
ngoạc.
wall /w
ɔː
l/: bức tường
notebook /
ˈ
nə
ʊ
t.b
ʊ
k/: sổ ghi chép
/ə
ʊ
! l
ʊ
k w
ɒ
t ju
ː
d
ɪ
d!/
/ju
ː
ˈ
skr
ɪ
b
ᵊ
ld
ɔː
l
ˈ
ə
ʊ
və ðə w
ɔː
l./
/dr
ɔː
ɪ
n ð
ɪ
s
ˈ
nə
ʊ
tb
ʊ
k
ɪ
n
ˈ
st
ɛ
d,
ˈ
ə
ʊˈ
ke
ɪ
?/
edumia.vn
Getting ready for school
Unit 17
Sẵn sàng đi học
Good manners
edumia.vn
19
Nào con trai ơi. Dậy nào!
Bye bye nha. Ở trường ngoan nhé con.
Bye-bye mommy.
Bye-bye! Be good at
school!
Come on, boys.
Wake up!
I want to sleep more.
Con muốn ngủ thêm ạ.
wake up /we
ɪ
k
ʌ
p/: thức dậy
Hurry up!
Nhanh lên con!
Yes, mom.
The school bus is
waiting!
Xe buýt của trường đang đợi đó con!
Waiting for me.
Chờ con với.
/k
ʌ
m
ɒ
n, b
ɔɪ
z. we
ɪ
k
ʌ
p!/
/
ˈ
h
ʌ
ri
ʌ
p!/
/ðə sku
ː
l b
ʌ
s
ɪ
z
ˈ
we
ɪ
t
ɪ
ŋ!/
/
ˈ
ba
ɪ
ba
ɪ
! bi
ː
ɡʊ
d æt sku
ː
l!/
edumia.vn
Close the door
Unit 18
Đóng cửa
Good manners
edumia.vn
20
We got home!
Chúng ta đã về nhà!
Đóng cửa nhẹ tay nhé!
Yes, mom.
Close the door gently!
Don't slam the door
Không đóng sầm cửa vào nhớ
Yes, mom.
slam /slæm/: sập, tiếng sập cửa
door /d
ɔː
r/: cửa
Shut/Close the door, baby!
Đóng cửa vào nha con.
gently /
ˈ
d
ʒ
ent.li/: nhẹ nhàng
/də
ʊ
nt slæm ðə d
ɔː
/
/klə
ʊ
s ðə d
ɔː
ˈʤɛ
ntli!/
edumia.vn
Be quiet!
Unit 19
Im lặng
Good manners
edumia.vn
21
Không đánh thức em bé dậy nhé.
Yes, mom.
Don't wake up the baby.
Hush, boys.
I'm on the phone.
Giảm âm lượng xuống con.
Yes, mom.
volume /
ˈ
v
ɒ
l.ju
ː
m/: âm lượng
Hãy yên lặng con!
Be quiet!
Turn the volume down.
Im lặng nào con trai. Mẹ đang nghe điện thoại.
I am playing. - Con đang chơi ạ.
hush /h
ʌʃ
/: im lặng
on the phone: đang nghe điện thoại
/h
ʌʃ
, b
ɔɪ
z. a
ɪ
m
ɒ
n ðə fə
ʊ
n./
/t
ɜː
n ðə
ˈ
v
ɒ
lj
ʊ
m da
ʊ
n./
/bi
ː
ˈ
kwa
ɪ
ət!/
/də
ʊ
nt we
ɪ
k
ʌ
p ðə
ˈ
be
ɪ
bi./
edumia.vn
Don't be so noisy
Unit 20
Không ồn ào nhé
Good manners
edumia.vn
22
Để cho bố 5 phút nhé, được chứ?
Yes, daddy.
Give me five minutes,
OK?
Shhh...
I'm talking on the phone.
Không chơi điện tử trên máy tính của bố nhé
I want to play video games.
video game /
ˈ
v
ɪ
d.i.ə
ʊ
ˌɡ
e
ɪ
m/: trò chơi
điện tử
computer /kəm
ˈ
pju
ː
.tər/: máy tính
laptop/
ˈ
læp.t
ɒ
p/: máy tính xách tay
tablet /
ˈ
tæb.lət/: máy tính bảng
Go play in another room.
Don't play video games
on my computer!
Shhh.. Bố đang nói chuyện điện thoại.
Yes, daddy.
Đi chơi phòng khác đi con.
I want to play with you. - Con muốn chơi
với bố.
another /ə
ˈ
n
ʌ
ð.ər/: khác
room /ru
ː
m/: phòng
/a
ɪ
m
ˈ
t
ɔː
k
ɪ
ŋ
ɒ
n ðə fə
ʊ
n./
/
ɡɪ
v mi
ː
fa
ɪ
v
ˈ
m
ɪ
n
ɪ
ts,
ˈ
ə
ʊˈ
ke
ɪ
?/
/
ɡ
ə
ʊ
ple
ɪ
ɪ
n ə
ˈ
n
ʌ
ðə ru
ː
m./
/də
ʊ
nt ple
ɪ
ˈ
v
ɪ
d
ɪ
ə
ʊ
ɡ
e
ɪ
mz
ɒ
n ma
ɪ
kəm
ˈ
pju
ː
tə!/
edumia.vn
Shh! I'm sleeping
Unit 21
Mẹ đang ngủ
Good manners
edumia.vn
23
Đấy là Mike! Bảo anh ý dừng lại đi. Mẹ
muốn chợp mắt một lúc.
Yes, mommy.
It's Mike! Go tell him to
stop. I want to take a nap.
You're too noisy. I
can't sleep!
Mike, có gì đó đang chảy nhỏ giọt. Đi tắt vòi
nước đi con.
The faucet is in the bathroom.
Vòi nước đó ở phòng tắm ạ.
drip /dr
ɪ
p/: nhỏ giọt
faucet /
ˈ
f
ɔː
.s
ɪ
t/: vòi nước
Who is running upstairs,
Harry?
Mike, something is dripping.
Go turn off the faucet.
Các con ồn ào quá. Mẹ không ngủ được!
Oh, I'm so sorry, mommy.
Con xin lỗi mẹ ạ.
Ai đang chạy trên tầng thế Harry?
I don't know. - Con không biết ạ.
upstairs /
ʌ
p
ˈ
steəz/: tầng trên
take a nap: chợp mắt/ ngủ giấc ngắn.
/j
ʊ
ə tu
ː
ˈ
n
ɔɪ
zi. a
ɪ
k
ɑː
nt sli
ː
p!/
/ma
ɪ
k,
ˈ
s
ʌ
mθ
ɪ
ŋ
ɪ
z
ˈ
dr
ɪ
p
ɪ
ŋ.
ɡ
ə
ʊ
t
ɜː
n
ɒ
f ðə
ˈ
f
ɔː
s
ɪ
t./
/hu
ː
ɪ
z
ˈ
r
ʌ
n
ɪ
ŋ
ˌʌ
p
ˈ
steəz,
ˈ
hæri?/
/
ɪ
ts ma
ɪ
k!
ɡ
ə
ʊ
t
ɛ
l h
ɪ
m tu
ː
st
ɒ
p.
a
ɪ
w
ɒ
nt tu
ː
te
ɪ
k ə næp./
edumia.vn
Taking an afternoon nap
Unit 22
Ngủ trưa
Good manners
edumia.vn
24
Ngủ ngon nhé!
You too. - Mẹ cũng thế nhé.
Have a nice nap!
Time for a nap. Put
your toys away.
Con đã đi vệ sinh chưa?
Yes, mommy.
bathroom /
ˈ
b
ɑː
θ.ru
ː
m/: phòng tắm
Trong ngữ cảnh trên, câu nói được hiểu hỏi
con đã đi vệ sinh chưa.
Ok. Stop jumping. Lie
down.
Have you been to the
bathroom?
Đến giờ ngủ trưa nào. Cất đồ chơi đi con.
Oh, I want to play. - Con muốn chơi
Được rồi. Dừng nhảy nào. Nằm xuống con.
Yes, mommy.
jump /d
ʒʌ
mp/: nhảy
lie down /la
ɪ
da
ʊ
n/: nằm xuống
nap /næp/: giấc ngủ ngắn (trong ngày)
/ta
ɪ
m f
ɔː
r ə næp. p
ʊ
t j
ɔː
t
ɔɪ
z ə
ˈ
we
ɪ
./
/hæv ju
ː
bi
ː
n tu
ː
ðə
ˈ
b
ɑː
θru
ː
m?/
/
ˈ
ə
ʊˈ
ke
ɪ
. st
ɒ
p
ˈʤʌ
mp
ɪ
ŋ. la
ɪ
da
ʊ
n./
/hæv ə na
ɪ
s næp!/
edumia.vn
Time to go to bed
Unit 23
Giờ đi ngủ
Good manners
edumia.vn
25
Ngủ ngon nhé!
Good night, mommy.
Nighty-night!
Time to go to bed.
Go pee pee, please.
Đừng quên đánh răng con nhé.
Yes, mommy.
forget /fə
ˈɡ
et/: quên
brush /br
ʌʃ
/: chải, cọ
teeth /ti
ː
θ/: răng (số nhiều của tooth)
Don't forget to
brush your teeth.
Đến giờ đi ngủ nào. Đi tè đi con.
Yes, mom. I go pee pee.
Put on your pyjamas. - Mặc đồ ngủ nào con.
/p
ɪˈ
d
ʒɑː
.məz/
go pee /
ɡ
ə
ʊ
pi
ː
/: đi tè
go poo /
ɡ
ə
ʊ
pu
ː
/: đi ị
/ta
ɪ
m tu
ː
ɡ
ə
ʊ
tu
ː
b
ɛ
d.
ɡ
ə
ʊ
pi
ː
pi
ː
, pli
ː
z./
/də
ʊ
nt fə
ˈɡɛ
t tu
ː
br
ʌʃ
j
ɔː
ti
ː
θ./
/
ˈ
na
ɪ
ti-na
ɪ
t!/
edumia.vn
Have a nightmare
Unit 24
Gặp ác mộng
Good manners
edumia.vn
26
Mẹ ở đây mà.
Mommy's here.
Honey,What's wrong?
Con gặp ác mộng à?
Yes, mommy.
nightmare /
ˈ
na
ɪ
t.meər/: ác mộng
You had a nightmare?
Con yêu sao vậy?
I had a nightmare. - Con gặp ác mộng.
Đi ngủ lại nhé.
What happened? - Xảy ra chuyện gì
vậy?
What's the matter with you? - Có
chuyện gì với con thế?
Một số câu hỏi sử dụng hỏi phù hợp trong
ngữ cảnh:
Go back to sleep.
Mommy's here.
Daddy's here.
Đây là câu nói giúp trẻ cảm thấy an tâm
nhất đó. Bố/mẹ ở đây mà!
/
ˈ
m
ɒ
miz h
ɪ
ə./
/
ɡ
ə
ʊ
bæk tu
ː
sli
ː
p./
/ju
ː
hæd ə
ˈ
na
ɪ
tmeə?/
/
ˈ
h
ʌ
ni,w
ɒ
ts r
ɒ
ŋ?/
edumia.vn
In the bathroom
Unit 25
Ở phòng tắm
Good manners
edumia.vn
27
Đừng quên rửa tay con nhé.
Don't forget to
wash your hands.
Con quên không nhấc bệ ngồi toilet lên rồi.
Oh oh, I forgot it. - Ôi con quên mất.
lift up /l
ɪ
ft
ʌ
p/: nâng lên, nhấc lên
toilet /
ˈ
t
ɔɪ
.lət/: toilet
seat /si
ː
t/: chỗ ngồi
You forgot to lift
up the toilet seat.
Xả bồn cầu sau khi con sử dụng nó nhé.
Flush the toilet
after you use it.
Yes, mom.
flush /fl
ʌʃ
/: xả, tuôn ra
after /
ˈɑː
f.tər/: sau khi
use /ju
ː
z/: sử dụng
Yes, mom.
/ju
ː
fə
ˈɡɒ
t tu
ː
l
ɪ
ft
ʌ
p ðə
ˈ
t
ɔɪ
l
ɪ
t si
ː
t./
/fl
ʌʃ
ðə
ˈ
t
ɔɪ
l
ɪ
t
ˈɑː
ftə ju
ː
ju
ː
z
ɪ
t./
/də
ʊ
nt fə
ˈɡɛ
t tu
ː
w
ɒʃ
j
ɔː
hændz./
edumia.vn
Making a mess
Unit 26
Tạo ra một đống hỗn độn
Good manners
edumia.vn
28
Nếu con còn làm lại lần nữa, con sẽ bị tét đít
đấy.
If you do that again,
you'll get a spanking.
You are making a mess, honey!
Con đang làm ra một đống hỗn độn đấy con
yêu à!
Oh, no! You pulled out
all the toilet paper again!
Dừng lại! Mẹ nói dừng lại nào và ý mẹ là thế.
Stop that! I said don't
do that, and I meant it.
Yes, mom.
Yes, mom.
Ôi không! Con lại rút hết giấy vệ sinh ra rồi!
Yeah, I like it! - Con thích thế!
pull out /p
ʊ
l a
ʊ
t/: kéo ra, rút ra.
toilet paper /
ˈ
t
ɔɪ
.lət
ˈ
pe
ɪ
.pər/: giấy vệ
sinh
tissue /
ˈ
t
ɪʃ
.u
ː
/: giấy ăn
spank /spæŋk/: đánh vào đít trẻ nhỏ; tét
đít như một hình phạt.
/ə
ʊ
, nə
ʊ
! ju
ː
p
ʊ
ld a
ʊ
t
ɔː
l ðə
ˈ
t
ɔɪ
l
ɪ
t
ˈ
pe
ɪ
pər ə
ˈɡɛ
n!/
/st
ɒ
p ðæt! a
ɪ
s
ɛ
d də
ʊ
nt du
ː
ðæt, ænd a
ɪ
m
ɛ
nt
ɪ
t./
/
ɪ
f ju
ː
du
ː
ðæt ə
ˈɡɛ
n, ju
ː
l
ɡɛ
t ə
ˈ
spæŋk
ɪ
ŋ./
edumia.vn
Be good
Unit 27
Ngoan nhé
Good manners
edumia.vn
29
Đó là Mary mà mẹ muốn thấy này. Bữa tối
đã sẵn sàng rồi.
That's the Mary I like
to see. Dinner is ready.
Ở đây cho đến khi ăn tối nhé.
Mary, go to your
room!
Con có thể trông em một phút được chứ?
Can you watch a
baby for a minute?
Ok, mom.
Let's eat, baby! - Cùng ăn nào em ơi!
Mary, về phòng con đi!
He is naughty, mommy. - Em hư mẹ ơi.
room /ru
ː
m/: phòng
naughty /
ˈ
n
ɔː
.ti/: hư >< nice
Stay here until
dinner time.
Yes, mommy.
dinner time /
ˈ
d
ɪ
n.ər ta
ɪ
m/: ăn tối
breakfast time /
ˈ
brek.fəst ta
ɪ
m/: ăn sáng
lunchtime /
ˈ
l
ʌ
nt
ʃ
.ta
ɪ
m/: ăn trưa
snack time /snæk ta
ɪ
m/: ăn bữa phụ; ăn
vặt
/
ˈ
meəri,
ɡ
ə
ʊ
tu
ː
j
ɔː
ru
ː
m!/
/ste
ɪ
h
ɪ
ər ən
ˈ
t
ɪ
l
ˈ
d
ɪ
nə ta
ɪ
m./
/kæn ju
ː
w
ɒʧ
ə
ˈ
be
ɪ
bi f
ɔː
r ə
ˈ
m
ɪ
n
ɪ
t?/
/ðæts ðə
ˈ
meəri a
ɪ
la
ɪ
k tu
ː
si
ː
.
ˈ
d
ɪ
nər
ɪ
z
ˈ
r
ɛ
di./
edumia.vn
The toy chest
Unit 28
Hòm đồ chơi
Good manners
edumia.vn
30
Để những đồ chơi con không chơi vào lại
hòm đồ chơi đi con.
Put the toys you aren't
playing with back in the toy
chest.
Are you looking for
something?
Nhìn đống hỗn độn này.
Look at all this mess.
Oh, it is so messy.
Ôi nó bừa bộn quá.
Yes, mom.
Con đang tìm thứ gì đó à?
Yes, mom. Where is the robot?
Vâng ạ. Robot của con đâu ạ?
This, this!
Cái này, cái này!
toy chest /t
ɔɪ
t
ʃ
est/: hòm đồ chơi, rương
đồ chơi
/
ɑː
ju
ː
ˈ
l
ʊ
k
ɪ
ŋ f
ɔː
ˈ
s
ʌ
mθ
ɪ
ŋ?/
/ð
ɪ
s, ð
ɪ
s!/
/l
ʊ
k æt
ɔː
l ð
ɪ
s m
ɛ
s./
/p
ʊ
t ðə t
ɔɪ
z ju
ː
ɑː
nt
ˈ
ple
ɪɪ
ŋ w
ɪ
ð bæk
ɪ
n ðə t
ɔɪ
ʧɛ
st./
edumia.vn
Cleaning up
Unit 29
Dọn dẹp
Good manners
edumia.vn
31
Tốt hơn rồi đó. Con làm tốt lắm!
That's better. You did
a good job.
Bừa bộn quá! Dọn dẹp đi!
What a mess!
Clean it up!
Yes, mom.
You are playing with your brother.
Con đang chơi với anh/em trai con.
Let's pour it out!
Cùng đổ nó ra đi!
/w
ɒ
t ə m
ɛ
s! kli
ː
n
ɪ
t
ʌ
p!/
/ðæts
ˈ
b
ɛ
tə. ju
ː
d
ɪ
d ə
ɡʊ
d
ʤɒ
b./
edumia.vn
Sharing toys
Unit 30
Chia sẻ đồ chơi
Good manners
edumia.vn
32
Ngoan lắm những chàng trai. Mẹ thích nhìn
thấy các con chia sẻ và chơi cùng nhau đó.
Good boys. I like to see
you sharing and playing
together.
Dừng tranh giành đi!
Stop fighting.
Take turns, or
I'll put it away.
This is mine, not yours.
Đây là của em, không phải của anh.
Thay phiên nhau nhé, hoặc mẹ sẽ vứt nó đi đấy.
Yes, mom.
take turns /te
ɪ
k t
ɜː
nz/: thay phiên nhau
put it away /p
ʊ
t
ɪ
tə
ˈ
we
ɪ
/: bỏ nó đi, vứt
nó đi.
share /
ʃ
eər/: chia sẻ
play /ple
ɪ
/: chơi
together /tə
ˈɡ
eð.ər/: cùng nhau
/st
ɒ
p
ˈ
fa
ɪ
t
ɪ
ŋ./
/te
ɪ
k t
ɜː
nz,
ɔː
r a
ɪ
l p
ʊ
t
ɪ
t ə
ˈ
we
ɪ
./
/
ɡʊ
d b
ɔɪ
z. a
ɪ
la
ɪ
k tu
ː
si
ː
ju
ː
ˈʃ
eər
ɪ
ŋ ænd
ˈ
ple
ɪɪ
ŋ tə
ˈɡɛ
ðə./
edumia.vn
Separating
Unit 31
Tách ra
Good manners
edumia.vn
33
OK, mẹ sẽ tách hai đứa ra.
OK, I'm going to have to
separate you two.
Con đã làm gì với em trai con thế?
What did you do to
your little brother?
Nothing?
I don't believe you.
Nothing, mom! - Không làm gì ạ.
Không làm gì? Mẹ không tin đâu.
I didn't do it.
nothing /
ˈ
n
ʌ
θ.
ɪ
ŋ/: không có gì
believe /b
ɪˈ
li
ː
v/: tin; tin tưởng
separate /
ˈ
sep.ər.ət/: tách ra.
/w
ɒ
t d
ɪ
d ju
ː
du
ː
tu
ː
j
ɔː
ˈ
l
ɪ
tl
ˈ
br
ʌ
ðə?/
/
ˈ
n
ʌ
θ
ɪ
ŋ? a
ɪ
də
ʊ
nt b
ɪˈ
li
ː
v ju
ː
./
/
ˈ
ə
ʊˈ
ke
ɪ
, a
ɪ
m
ˈɡ
ə
ʊɪ
ŋ tu
ː
hæv tu
ː
ˈ
s
ɛ
pr
ɪ
t ju
ː
tu
ː
./
edumia.vn



.png)