G10 – U2 – Vocabulary
Humans and the environment
| Attend | (v) | /əˈtend/ | tham gia, tham dự | |
| Attention | (n) | /əˈten.ʃən/ | sự chú ý | |
| Aim | (v) | /eɪm/ | nhằm mục đích | |
| Encourage s.o to do sth | (v) | /ɪnˈkʌrɪdʒ/ | khuyến khích | |
| Adopt | (v) | əˈdɒpt/ | nhận nuôi | |
| Greener lifestyle | (n) | /ˈlaɪfstaɪl/ | phong cách sống xanh | |
| Ceremony | (n) | /ˈserəməni/ | ngày lễ | |
| Planned event | (n) | sự kiện đã lên kế hoạch | ||
| Raise s.o’s awareness of sth | (v) | /əˈweənəs/ | nâng cao nhận thức của ... | |
| Environment | (n) | /ɪnˈvaɪrənmənt/ | môi trường | |
| Environmental | (adj) | /ɪnˌvaɪrənˈmentl/ | thuộc về môi trường | |
| Issue | (n) | /ˈɪʃuː/ | vấn đề | |
| Be keen to do sth | (adj) | muốn làm gì | ||
| Clean up | (v) | dọn dẹp | ||
| Reduce | (v) | /rɪˈdjuːs/ | làm giảm | |
| Carbon footprint | (n) | /ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ | dấu chân carbon | |
| be able to do sth | (adj) | có khả năng làm gì | ||
| Household appliances | (n) | /əˈplaɪəns/ | các thiết bị gia dụng | |
| Litter | (n) | /ˈlɪtə(r)/ | rác | |
| Eco-friendly | (adj) | /ˌiːkəʊ ˈfrendli/ | thân thiện với môi trường | |
| Sustainable | (adj) | /səˈsteɪnəbl/ | bền vững | |
| Change | (v/n) | /tʃeɪndʒ/ | thay đổi | |
| Energy bill | (np) | hóa đơn năng lượng | ||
| Prevent s.o from doing sth | (v) | ngăn chặn | ||
| Dangerous situation | (np) | /ˌsɪtʃuˈeɪʃn/ | tình huống nguy hiểm | |
| Explosion | (v) | /ɪkˈspləʊʒn/ | nổ tung | |
| Organic | (adj) | /ɔːˈɡænɪk/ | hữu cơ | |
| Method | (n) | /ˈmeθəd/ | phương pháp | |
| Harmful chemicals | (np) | /ˈhɑːmfl/ /ˈkemɪkl/ | các chất hóa học độc hại | |
| Taste | (v) | /teɪst/ | có vị ... | |
| Cut down on sth | (vp) | cắt giảm | ||
| Plastic | (n) | /ˈplæstɪk/ | chất dẻo | |
| Break down into small pieces | (vp) | làm vỡ thành từng mảnh | ||
| Reusable bag | (np) | /ˌriːˈjuːzəbl/ | túi tái chế | |
| Refillable bottle | (np) | /ˌriːˈfɪləbl/ | chai có thể sử dụng lại | |
| Raw material | (np) | /rɔː/ /məˈtɪəriəl/ | chất liệu thô | |
| Sort | (v) | /sɔːt/ | phân loại ra | |
| Protect | (v) | /prəˈtekt/ | bảo vệ | |
| Natural resources | (np) | /ˈnætʃrəl/ /rɪˈsɔːsɪz/ | các nguồn tài nguyên thiên nhiên | |
| Used household items | (np) | /ˈaɪtəm/ | những món đồ gia đình đã sử dụng | |
| Animal organ | (np) | /ˈɔːɡən/ | cơ quan của động vật | |
| Be responsible for doing sth | (adj) | /rɪˈspɒnsəbl/ | có trách nhiêm làm gì | |
| Pick up rubbish | (v) | /ˈrʌbɪʃ/ | nhặt rác | |
| Report | (v/n) | /rɪˈpɔːt/ | báo cáo | |
| Emission | (n) | /ɪˈmɪʃn/ | khí thải |



.png)