NGUYỄN QUỐC HƯNG
140 ĐỀ KIỂM TRA
MÔN TOÁN LỚP 3
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
N N ỚP 3
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. gồm ba trăm và năm đơn vị là
A.
350
B. 503
C. 530
D. 305
Câu 2. Điền vào chỗ tr ng: 2m 3 cm = … cm
A. 23
B. 32
C. 230
D. 203
Câu 3. Một giờ có 60 phút thì
1
4
giờ có:
A. 10 phút B. 14 phút C. 15 phút D. 16 phút
Câu 4. Kết quả của phép tính 69 : 3 + 167
A. 190
B. 200
C. 189
D. 188
Câu 5. Ngày thứ nhất cửa hàng bán 56 lít dầu. Ngày thứ hai cửa hàng bán hơn ngày
thứ nhất 26 lít dầu. Hỏi ngày thứ hai cửa hàng bán được bao nhiêu lít dầu?
A. 72 lít B. 82 lít C. 92 lít D . 102 lít
Câu 6. Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?
A. 4
B. 3
C. 2
D. 5
Phần 2. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm)Đặt tính rồi tính:
a.
45 x 8 b. 76 : 5
Câu 2. (1,5 điểm) Tìm x :
a) 102 + x = 257 b) 500 – x = 100
Câu 3. (2 điểm) Cửa hàng có 27 kg gạo. Hôm sau nhập về s gạo gấp 6 lần s gạo có
tại cửa hàng. Hỏi cửa hàng đã nhập về bao nhiêu kg gạo?
Câu 4. (2 điểm) Một phép chia có s chia là s nhỏ nhất có hai chữ s gi ng nhau,
thương bằng 3 và s dư là s dư lớn nhất có thể. Tìm s bị chia?
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
N N ỚP 3
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. S 6 trong 206 có giá trị là
B.
6
B. 60
C. 600
D. 26
Câu 2. Giảm s 35 đi 5 lần ta được
A. 40
B. 30
C. 5
D. 7
Câu 3. y : 3 = 15. Vậy y là
A. 18
B. 12 C. 45 D. 30
Câu 4. Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng 10 cm là
A. 35cm
B. 25 cm
C. 50 cm
D. 40 cm
Câu 5. 1m + 15 dm = ...
A. 16 dm B. 25 dm C. 15 dm D . 15cm
Câu 6. Hình bên có bao nhiêu góc vuông
A. 4
B. 3
C. 2
D. 6
Phần 2. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. ( 2 điểm)Đặt tính rồi tính:
a.
156 + 272
b.689 – 295
c. 436 x 2
d. 540 : 3
Câu 2. (1,5 điểm) Tìm x :
a) 8 × x = 184 b) x : 5 = 156
Câu 3. (2 điểm) Một cửa hàng buổi sáng bán được 60 lít dầu, s lít dầu bán được
trong buổi chiều giảm đi 3 lần so với buổi sáng. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được
bao nhiêu lít dầu?
Câu 4. (2 điểm) Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng 8m, chiều dài gấp 2 lần chiều
rộng. Tính chu vi hình chữ nhật.
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
N N ỚP 3
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Trong phép chia có dư với s dư là 7, s dư lớn nhất có thể của phép chia đó
là
C.
0
B. 3
C. 5
D. 6
Câu 2. Cho các s : 928, 982, 899, 988. S lớn nhất là
A. 928
B. 982
C. 899
D. 988
Câu 3.
1
4
của 36m là
A. 4 m B. 6m C. 32 m D. 9m
Câu 4. Độ dài của đường gấp khúc ABCD là
A. 68 cm
B. 86 cm
C. 46cm
D. 76 cm
Câu 5. Kết quả của phép nhân 28 x 5 là
A. 410
B. 400 C. 140 D . 310
Câu 6. Hình bên có
A. 9 hình chữ nhật, 4 hình tam giác
B. 8 hình chữ nhật, 4 hình tam giác
C. 9 hình chữ nhật, 6 hình tam giác
D. 8 hình chữ nhật, 5 hình tam giác
Phần 2. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. (2 điểm)Đặt tính rồi tính:
b.
248 + 136 b. 375 – 128
c. 48 x 6
d. 49 : 7
Câu 2. (1 điểm) Tìm x :
a) x × 6 = 48 b) 24 : x = 3
Câu 3. Tính
a.
5 x 7 + 27
b. 80 : 2 – 13
A
B
C
D
10 cm
17 cm
19 cm
Câu 4. (3 điểm) Đoạn dây thứ nhất dài 18 dm, đoạn dây thứ hai dài gấp 4 lần đoạn
dây thứ nhất, đoạn dây thứ ba ngắn hơn đoạn dây thứ nhất 8dm. Hỏi cả ba đoạn dây
dài bao nhiêu mét?
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
N N ỚP 3
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. S gồm 9 trăm và 9 đơn vị là s :
D.
909
B. 99
C. 990
D. 999
Câu 2. Có bao nhiêu s tròn trăm lớn hơn 500
A. 2 s
B. 5 s
C. 3 s
D. 4 s
Câu 3. Bảng lớp hình chữ nhật có chiều dài 4m, chiều rộng 2m. Chu vi bảng là
A. 8m B. 42 m C. 6 m D. 12 m
Câu 4. S lớn là 54, s bé là 9. Vậy s lớn gấp s bé
A. 54 lần
B. 9 lần
C. 6 lần
D. 4 lần
Câu 5. Cho dãy s : 9; 12; 15;...; ...; ... Các s thích hợp để điền vào chỗ chấm là
A. 18, 21, 24 B. 16, 17, 18 C. 17,19,21 D . 18, 20, 21
Câu 6. Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Phần 2. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. (2 điểm)Đặt tính rồi tính:
c.
107 x 7
b. 290 x 3
c.639 : 3
d. 729 : 8
Câu 2. (1 điểm) Tìm x :
a.
231 - x = 105
b. x – 86 = 97
Câu 3. (2 điểm) Một cửa hàng có 91 bóng đèn, cửa hàng đã bán
1
7
s bóng đèn. Hỏi
cửa hàng còn lại bao nhiêu bóng đèn?
Câu 4. (2 điểm) Hai mảnh đất hình chữ nhật và hình vuông có cùng chu vi. Mảnh đất
hình chữ nhật có chiều dài 32m, chiều rộng 8m. Tính cạnh của mảnh đất hình vuông.
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
N N ỚP 3
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. S lớn nhất có b n chữ s là
E.
1000
B. 9899
C. 9999
D. 9000
Câu 2. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 6 x 6 … 30 + 5
A. >
B. < C. =
D. Không so sánh được.
Câu 3.
1
7
của 42m là
A. 7 m B. 8m C. 35m D. 6m
Câu 4. Kết quả của phép tính 5 + 15 x 4 bằng
A. 100
B. 80
C. 60
D. 65
Câu 5. Trong 1 giờ, máy thứ nhất sản xuất được 27 sản phẩm, máy thứ hai sản xuất
được gấp 5 lần máy thứ nhất. Hỏi trong một giờ máy thứ hai sản xuất được bao nhiêu
sản phẩm?
A. 22 sản phẩm B. 32 sản phẩm C. 135 sản phẩm D . 65 sản
phẩm
Câu 6. Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
Phần 2. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. (1 điểm)Tìm x
d.
7 × x = 63 b. 86 : x = 2
Câu 2. (2 điểm) Tính
a) 5 x 5 + 18 b) 5 x 7 + 23
c) 7 x 7 x 2
d) 15 – 6 x 2
Câu 3. (2 điểm) Cô giáo có 36 quyển sách. Cô thưởng cho các bạn học sinh giỏi 1/3
s sách, 1/ 4 s sách còn lại cô thưởng cho các bạn học sinh khá. Hỏi sau khi thưởng
cho các bạn học sinh giỏi và khá,cô giáo còn lại bao nhiêu quyển sách.
Câu 4 (2 điểm) Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng cạnh của một hình vuông có
chu vi 16cm. Chiều dài hình chữ nhật gấp 3 lần chiều rộng. Tính chu vi hình chữ
nhật.
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
N N ỚP 3
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. S thích hợp điền vào chỗ chấm là: 14, 18, 22,…, 30
F.
16
B. 20
C. 24
D.26
Câu 2. Chọn đáp án đúng
A.
7dm 8 cm = 78 cm
B. 6m 7 dm = 670 dm
C.
8hm = 80 cm
D. 3m2cm = 320 cm
Câu 3. Tìm x biết x : 7 = 21 dư 3
A. x = 150 B. x = 147 C. = 144 D. X = 143
Câu 4. Một hình tam giác có 3 cạnh bằng nhau, mỗi cạnh dài 7cm. Chu vi hình tam
giác đó là
A. 15 cm
B. 18 cm
C. 21 cm
D. 28 cm
Câu 5. Mẹ nuôi được 24 con gà, s vịt mẹ nuôi nhiều gấp 4 lần s gà. Hỏi mẹ đã
nuôi bao nhiêu con vịt?
A. 80 con vịt B. 28 con vịt C. 96 con vịt D . 98 con vịt
Câu 6. Điền s thích hợp vào chỗ chấm
Hình bên có... góc vuông, ... góc không vuông
A. 2 – 2
B. 2 – 3
C. 3 – 1
D. 3 – 2
Phần 2. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. (1 điểm)Tìm x
a.
x : 3 + 23 = 34
b. 24 – 4 × x = 8
Câu 2. (2 điểm) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
a.
5 m 3cm … 7m 2cm
b. 4m 7 dm … 470 dm
c.
6m 5 cm … 603 m
d. 2m 5 cm … 205 cm
Câu 3. (2 điểm) Chị Lan có 84 quả cam. au khi đem bán thì s quả cam giảm đi 4
lần. Hỏi chị Lan đã bán bao nhiêu quả cam?
Câu 4 (2 điểm) Có một sợi dây dài 150 cm. Bạn Mai cắt thành các đoạn bằng nhau,
mỗi đoạn dài 10 cm. Hỏi
a.
Có bao nhiêu đoạn như vậy?
b.
Phải cần đến bao nhiêu nhát cắt?
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
N N ỚP 3
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. S nào dưới đây được đọc là: Ba nghìn không trăm linh năm
G.
3500
B. 305
C. 3050
D. 3005
Câu 2. Kết quả của phép tính: 23 + 5 x 3 là
A. 28
B. 84 C. 38
D. 48
Câu 3. Tìm x biết 35 <
3x
< 37
A. x = 5 B. x = 6 C. x = 7 D. x = 8
Câu 4. Trong các phép chia có dư với s chia là 5, s dư lớn nhất có thể có là
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 5. Cô giáo chia một lớp có 35 học sinh thành các nhóm, mỗi nhóm có 7 học
sinh. Hỏi lớp đó chia được thành bao nhiêu nhóm?
A. 4 nhóm B. 5 nhóm C. 6 nhóm D. 7 nhóm
Câu 6. Đã tô màu vào ¼ s hình tam giác của hình nào?
Phần 2. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. (1 điểm) Điền chữ s còn thiếu vào dấu *
a.
* 5
b. *79
47
4*5
6*
85*
Câu 2. (2 điểm) Viết s bé nhất, lớn nhất trong từng trường hợp sau
a.
S đó có hai chữ s
b.
S đó có 3 chữ s
c.
S đó có 3 chữ s lẻ khác nhau
d.
S đó có 3 chữ s chẵn khác nhau
Câu 3. (2 điểm) Năm nay mẹ 35 tuổi.Cách đây 5 năm, tuổi con bằng 1/5 tuổi mẹ. Hỏi
hiện nay, con bao nhiêu tuổi?
Câu 4 (2 điểm) Tìm s lớn nhất có 3 chữ s có tổng các chữ s bằng 20
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
N N ỚP 3
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. S lớn nhất trong các s sau là 5348, 5438, 5834, 5843
A.
5348
B. 5438
C. 5834
D. 5843
Câu 2. Có 63 quả bóng bàn chia đều vào 7 hộp. Mỗi hộp có bao nhiêu quả bóng bàn?
A. 10 quả bóng bàn
B. 9 quả bóng bàn
C. 19 quả bóng bàn
D.8 quả bóng bàn
+
+
Câu 3. Chọn đáp án đúng
A.
B.
C.
D.
Câu 4. 7 lít gấp lên 6 lần thì được
A. 13 lít
B. 14 lít
C. 42 lít
D. 48 lít
Câu 5. Hình tam giác có độ dài các cạnh là 15cm, 12 cm, 18 cm thì chu vi hình tam
giác đó là
A. 48 cm B. 55 cm
C. 45 cm
D . 54cm
Câu 6. Hình bên có
A. 3 hình tam giác, 3 hình tứ giác
B. 4 hình tam giác, 5 hình tứ giác
C. 4 hình tam giác, 3 hình tứ giác
D. 5 hình tam giác, 5 hình tứ giác
Phần 2. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. (2 điểm)Điền s thích hợp vào chỗ tr ng
a.
1/5 của 15 lít = … lít
b. 1/6 của 54 phút = … phút
c.
4m 4dm = … dm
d. 8 cm = … mm
Câu 2. (2 điểm) Tính
a) 5 x 7 + 14 b) 48 : 6 + 13
c) 6 x 8 – 26
d) 24 - 4 x 5
Câu 3. (2 điểm) Một hình chữ nhật có chiều dài 60 cm, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài
a.
Tính chu vi hình chữ nhật đó?
b.
Chu vi hình chữ nhật gấp mấy lần chiều rộng?
Câu 4 (1 điểm) Tổng của hai s là 96. Nếu xóa bỏ chữ s 2 ở tận cùng của s lớn ta
được s bé. Tìm hiệu hai s đó
-
x
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN N LỚP 3
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Kết quả của phép tính: 13 x 5 + 8 là
H.
73
B. 65
C. 169
D. 83
Câu 2. 7kg 6 g = ... g
A. 7006
B. 706
C. 760
D. 7600
Câu 3. Tìm x biết x : 4 = 22 dư 3
A. x = 26 B. x = 85 C. x = 88 D. x = 91
Câu 4. S đo độ dài nào dưới đây nhỏ hơn 5m 15 cm:
A. 505 cm
B. 515 cm
C. 550 cm
D. 551 cm
Câu 5. Lan có 12 nhãn vở, Hoa có s nhãn vở gấp 3 lần s nhãn vở của Lan. Hỏi cả
hai bạn có bao nhiêu nhãn vở?
A. 36 nhãn vở B. 24 nhãn vở C. 48 nhãn vở D . 15 nhãn vở
Câu 6. Hình bên có bao nhiêu hình tam giác
A. 10
B. 7
C. 8
D. 9
Phần 2. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. (1 điểm)Tính
a.
105 + 428 : 2
b. 34 x 6 – 97
Câu 2. (2 điểm) Điền dấu ( >, < , =) thích hợp vào chỗ chấm
a.
13 × x… 12 × x
(x khác 0)
b.
215 × 3… 215 + 215 + 215 + 215
c.
m × n … m – n
(n khác 0, m lớn hơn hoặc bằng n)
Câu 3. (2 điểm) Lớp 3A ngồi đủ 9 bàn học, mỗi bàn 4 chỗ ngồi. Bây giờ cần thay
bàn 2 chỗ ngồi thì phải kê vào lớp đó bao nhiêu bàn 2 chỗ ngồi như vậy để đủ chỗ
ngồi cho cả lớp học?
Câu 4 (2 điểm) Chu vi hình chữ nhật gấp 6 lần chiều rộng. Hỏi chiều dài hình chữ
nhật gấp mấy lần chiều rộng?
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
N N ỚP 3
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. S chẵn lớn nhất có 3 chữ s là
I.
900
B. 999
C. 998
D. 990
Câu 2. Kết quả của phép tính 764 -135 là
A. 621
B. 619 C. 629
D. 529
Câu 3. Một hình chữ nhật có chiều dài bẳng 6cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng.
Tính chu vi hình chữ nhật?
A. 18 cm B. 8cm C. 16 cm D. 12 cm
Câu 4. Một thùng đựng 42 lít dầu, người ta lấy đi 1/7 s lít dầu trong thùng. Hỏi
trong thùng còn lại bao nhiêu lít dầu?
A. 6 lít
B. 7 lít
C. 35 lít
D. 36 lít
Câu 5. Tìm x biết 64 : x = 9 dư 1
A. x = 5
B. x = 6
C. x = 7 D . x = 8
Câu 6. Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?
A. 12
B. 11
C. 10
D. 9
Phần 2. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. (1 điểm) Đặt tính rồi tính
a.
234 + 546
b. 478 – 154
c. 127 x 3
d. 865 : 5
Câu 2. (2 điểm) Tìm y biết
a.
y + 17 < 5 + 17
b. 19 < y + 17 < 22
Câu 3. (2 điểm) Quãng đường từ bưu điện tỉnh đến chợ huyện dài 18km, quãng
đường từ chợ huyện về nhà bằng 1/3 quãng đường từ bưu điện tỉnh đển chợ huyện.
Hỏi quãng đường từ bưu điện tỉnh về nhà dài bao nhiêu km?
Câu 4 (2 điểm) Tính tổng
a.
x = 1+ 2+ 3+ 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 +10
b.
y = 2 + 4 + 6 + 8 + 10 + 12 + 14 + 16 + 18 + 20
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
N N ỚP 3
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. 525 đọc là:
A. Năm trăm hai lăm
B. Lăm trăm hai mươi năm
C. Lăm hai mươi lăm
D. Năm trăm hai mươi lăm
Câu 2. Trong phép chia có dư, s dư lớn nhất là 8, s chia là s nào?
A. 9 B. 10 C. 7 D. 1
Câu 3. Giá trị của biểu thức 216 + 30 : 5 là bao nhiêu?
A. 246 B. 211 C. 221 D. 222
Câu 4. 9hm = …….. m điền vào chỗ chấm là:
A. 90
B. 900m
C. 9000
D. 900
Câu 5. Một cái sân hình vuông có cạnh là 8m. Hỏi chu vi cái sân đó là bao nhiêu
mét?
A. 64 m B. 32 m C. 16 m D . 24 m
Câu 6. Hình bên có bao nhiêu góc không vuông ?
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Phần 2. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm)Đặt tính rồi tính:
587 + 209 742 : 7
Câu 2. (1,5 điểm) Tìm x :
a) 76 + x = 257 b) 672 : x = 6
Câu 3. (2 điểm) Buổi sáng cửa hàng bán được 456 lít dầu, buổi chiều bán được bằng
4
1
buổi sáng. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu lít dầu?
Câu 4. (2 điểm) Lớp 3A có 34 học sinh, cần chia thành các nhóm, mỗi nhóm có
không quá 6 học sinh. Hỏi lớp 3A có ít nhất bao nhiêu nhóm?
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
N N ỚP 3
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Chữ s 4 trong s 846 có giá trị là bao nhiêu ?
A . 4 B. 40 C. 400 D. 840
Câu 2. Giá trị của biểu thức (215 + 31) : 6 là bao nhiêu?
A. 41 B. 40 C. 31 D. 14
Câu 3. Trên 1 đ a cân ta đặt 3 quả cân loại 500g; 200g; 100g. Trên đ a kia người ta
đặt 4 quả táo thì cân thăng bằng. Hỏi 4 quả táo đó nặng bao nhiêu gam ?
A. 500g B. 800g C. 600g D. 700g.
Câu 4. 9m 8cm = …. cm . thích hợp cần điền vào chỗ chấm là s nào?
A. 98 B. 980 C. 908 D . 9080
Câu 5. Hình bên có bao nhiêu góc vuông ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 6. Tuổi mẹ là 36 tuổi, Tuổi con bằng
4
1
tuổi mẹ. Hỏi con bao nhiêu tuổi?
A. 6 tuổi B. 7 tuổi C. 8 tuổi D. 9 tuổi
Phần 2. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
487 + 204 660 – 251 124 x 3 847 : 7
Câu 2. (2 điểm) Tìm x :
a) x + 86 = 144 b) 570 : x = 5
Câu 3. (3 điểm) Bao thứ Nhất đựng 104 kg gạo, bao thứ Hai đựng được gấp 5 lần
bao thứ Nhất. Hỏi cả hai bao đựng được bao nhiêu ki - lô - gam gạo?
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
N N ỚP 3
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Kết quả của phép tính 540 – 40 là:
A. 400
B. 500
C. 600
D. 580
Câu 2. Chu vi hình vuông có cạnh 5 cm là:
A. 20 cm
B. 5 cm
C. 15 cm
D. 10 cm
Câu 3. Bao gạo 45 kg cân nặng gấp s lần bao gạo 5kg là:
A. 6 lần
B. 7 lần
C. 8 lần
D. 9 lần
Câu 4. Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 5 giờ kém 20 phút
B. 9 giờ 25 phút
C. 8 giờ 25 phút
D. 5 giờ kém 15 phút
Câu 5: 30 + 60 : 6 = ... Kết quả của phép tính là:
A. 15
B. 90
C. 65
D. 40
Câu 6: ( 1,0 điểm) Hình bên có số góc vuông là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Phần 2. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. ( 1,0 điểm) Đặt tính rồi tính:
a.
138 + 645
b. 932 – 178
c.
203 x 4
d. 684 : 6
Câu 2. (3,0 điểm) Nhà bác Tư dự định trồng 45 cây dừa, tính ra còn 1/9 s cây dừa
chưa trồng. Hỏi bác Tư đã trồng bao nhiêu cây dừa?
Câu 3. (2,0 điểm) Lớp 3A có 45 học sinh, cần chia thành các nhóm, mỗi nhóm có
không quá 7 học sinh. Hỏi có ít nhất bao nhiêu nhóm?
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
N N ỚP 3
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. nào lớn nhất trong các s sau:
A. 295
B. 592
C. 925
D. 952
Câu 2. liền sau của 489 là:
A. 480
B. 488 C. 490
D. 500
Câu 3. Có bao nhiêu góc không vuông?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 4. 5hm + 7 m có kết quả là:
A. 57 m B. 57 cm C. 507 m D. 507 cm
Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi
a. Phép chia cho 7 có s dư lớn nhất là 7.
b. Tháng 2 một năm có 4 tuần và 1 ngày. Tháng 2 năm đó có 29 ngày.
Phần 2. Tự luận (7 điểm)
Bài 1 (2đ): Đặt tính rồi tính
a. 492 + 359 b. 582 – 265 c. 114 x 8 d. 156 : 6
Bài 2 (3đ): Cửa hàng gạo có 232kg gạo. Cửa hàng đã bán đi 1/4 s gạo đó. Hỏi cửa
hàng còn bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài 3 (2đ): Tìm một s biết rằng lấy s đó nhân với s lớn nhất có 1 chữ s thì được
108
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
N N ỚP 3
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Tìm s lớn nhất trong các s sau
A . 375 B. 735 C. 537 D. 753
Câu 2. Gấp 26 lên 4 lần rồi bớt đi 20 đơn vị ta được
A. 84 B. 146 C. 164 D. 104
Câu 3. Cha 35 tuổi, con 7 tuổi thì tuổi con bằng một phần mấy tuổi cha?
A.
5
1
B.
9
1
C.
4
1
D.
7
1
Câu 4. Một hình vuông có chu vi 176m. S đo cạnh hình vuông đó là
A. 128 m B. 13 m C. 44 m D . 88 m
Câu 5. 526 mm = ... cm ... mm. thích hợp điền vào chỗ chấm là
A. 52 cm 6 mm
B. 50 cm 6 mm
C. 52cm 60 mm
D. 5cm 6 mm
Câu 6. 1 kg = 1000....
A. kg B. g C. hg D. mg
Phần 2. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Tìm x :
a) x x 3 = 165 b) x : 5 = 145
Câu 2. (2 điểm) Một cửa hàng mua 640 kg đậu đen, và mua s đậu xanh bằng
8
1
s
đậu đen. Hỏi cửa hàng mua tất cả bao nhiêu kg đậu đen và đậu xanh?
Câu 3. (2 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 35m, chiều rộng 20m.
Tính chu vi mảnh vườn đó?
Câu 4. (1 điểm) Hãy vẽ một hình có hai góc vuông, đánh dấu kí hiệu góc vuông vào
hình đã vẽ
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
N N ỚP 3
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Chữ s 8 trong s 846 có giá trị là bao nhiêu ?
A . 8 B. 80 C. 800 D. 840
Câu 2. liền trước của 230 là:
A. 231
B. 229
C. 240
D. 260
Câu 3. Một đàn gà có 14 con, người ta nh t mỗi lồng 4 con. Hỏi cần có ít nhất bao
nhiêu cái lồng để nh t gà?
A. 3 cái lồng B. 4 cái lồng C. 5 cái lồng D. 6 cái lồng
Câu 4. Chọn đáp án sai
A. 3m 50 cm > 3m 45 cm
B. 2m4dm = 240 cm
C. 8m8 cm < 8m 80 cm
D. 9m 90 cm = 909 cm
Câu 5. Tuổi b là 45 tuổi. Tuổi con bằng
5
1
tuổi b . Hỏi con bao nhiêu tuổi?
A. 9 tuổi B. 8 tuổi C. 7 tuổi D. 6 tuổi
Câu 6. Hình bên có bao nhiêu góc vuông ?
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Phần 2. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm)Tính giá trị biểu thức
a.
139 + 603 : 3
b. 8 x 32 + 8
Câu 2. (1,5 điểm) Tìm x :
a) x – 258 = 347 b) x × 9 = 819
Câu 3. (2 điểm) Một người có 73kg gạo, sau khi bán 17kg, người ta chia đều vào 7
túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu kg gạo?
Câu 4. (2 điểm) Phép chia có s chia là s lớn nhất có một chữ s , thương là s nhỏ
nhất có hai chữ s , s dư là s dư lớn nhất có thể. Tìm s bị chia trong phép chia đó.
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
N N ỚP 3
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. 5m + 6dm + 7 cm = … cm
A . 18 cm B. 63 cm C. 567 cm D. 72 cm
Câu 2. 25 + 35 x 5 =
A. 170
B. 180
C. 190
D. 200
Câu 3. Tìm một s biết rằng gấp s đó lên 5 lần rồi bớt đi 97 đơn vị thì được 103
A. 30
B. 40
C. 50
D. 60
Câu 4. So sánh 3km 15m … 3105 m
A. >
B. <
C. =
D. Không so sánh được
Câu 5. Túi thứ nhất chứa 63kg gạo. S gạo ở túi thứ hai gấp 3 lần túi gạo thứ nhất. Hỏi cả
hai túi chứa bao nhiêu kg gạo?
A. 126kg
B. 189 kg C. 63 kg D. 252kg
Câu 6. Hình bên có bao nhiêu góc vuông ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Phần 2. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
a.
478m + 521 m …. 1km
b.
1km 32m – 706m … 326 m
c.
98cm : 7 + 2m … 204 cm
Câu 2. (1,5 điểm) Tìm x :
a) x × 7 + 85 = 106 b) x 9 = 819
Câu 3. (2 điểm) Năm nay anh 12 tuổi, tuổi em bằng
3
1
tuổi anh. Tuổi b gấp 9 lần
tuổi em. Hỏi năm nay b bao nhiêu tuổi?
Câu 4. (2 điểm) Người ta xếp 100 cái bánh vào các hộp, mỗi hộp có 5 cái. au đó xếp
các hộp vào thùng, mỗi thùng 4 hộp.Hỏi có bao nhiêu thùng bánh?
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
N N ỚP 3
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Giá trị của chữ s 5 trong s 258 là
A . 500 B. 50
C. 25 D. 258
Câu 2. Nga về thăm quê từ thứ tư ngày 03 đến ngày 14 mới về nhà. Hỏi hôm đó là
thứ mấy?
A. Thứ sáu
B. Thứ bảy
C. Chủ nhật
D. Thứ hai
Câu 3. Trong đội đồng diễn có 48 vân động viên nữ và 8 vận động viên nam. Hỏi s
vận động viên nữ gấp mấy lần s vận động viên nam?
A. 6
B. 8
C. 40
D. 56
Câu 4. Biểu thức 195 + 108 : 9 có giá trị là
A. 303
B. 207
C. 208
D. 293
Câu 5. Trong phép chia có s chia là 6 thì s dư có thể là những s nào
A. 1, 2, 3, 4, 6 B. 0,1,2,3,4,5 C. 1,2,3,4,5
D. 0,2,3,4,5,6
Câu 6. Hình bên có
A. 3 hình tam giác, 2 hình tứ giác
B. 4 hình tam giác, 2 hình tứ giác
C. 3 hình tam giác, 2 hình tứ giác
D. 5 hình tam giác, 3 hình tứ giác
Phần 2. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm) Đặt tính rồi tính
a.
397 + 152
b. 845 – 492
c. 206 x 3
d. 809 : 7
Câu 2. (1,5 điểm) Điền s thích hợp vào chỗ chấm
a) 8m 4cm = … cm b) 1 giờ 42 phút = … phút
c) 9 dam 4 m = … m
d) 6kg 235 g = … g
Câu 3. (2 điểm) Thư viện nhà trường có 95 quyển truyện tranh và 65 quyển truyện cổ
tích. Cô Thư viện chia tất cả s truyện trên về thư viên các lớp, mỗi lớp 5 quyển
truyện. Hỏi có bao nhiêu lớp được chia truyện?
Câu 4. (2 điểm) Phép chia có thương bằng 102 và s dư bằng 4 thì s bị chia bé nhất
của phép chia là bao nhiêu?
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
N N ỚP 3
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Có 24 cái c c được xếp đều vào 4 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu cái c c ?
A . 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 2. S dư trong phép chia 39 : 5 là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3. Trong vườn có 12 cây cam, s cây quýt gấp 3 lần s cây cam. Hỏi trong vườn
có bao nhiêu cây quýt?
A. 36 cây B. 20 cây
C. 64 cây
D. 12 cây
Câu 4. Giá trị của biểu thức 42 + 21 : 3 là
A. 40
B. 49
C. 54
D. 55
Câu 5. Chu vi hình vuông cạnh 3 cm là
A. 6cm
B. 8cm
C. 12cm
D. 10 cm
Câu 6. Hình bên có bao nhiêu góc chung đỉnh O
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Phần 2. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Tính
b.
4km + 17 dam
c.
8hm + 5m
d.
19 m + 42 cm
e.
8m 3 cm + 7 dm
Câu 2. (3 điểm) Một tấm vải dài 45m. Lần thứ nhất người ta bán đi 1/5 tấm vải, lần
thứ hai bán đi 1/3 s vải còn lại. Hỏi lần thứ hai cửa hàng bán bao nhiêu mét vải?
O
Câu 3. (2 điểm) Tính nhanh
a.
4 x 126 x 25
b.
(9 x 8 – 12 – 5 x 12) x ( 1 + 2 + 3 + 4 + 5)
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
N N ỚP 3
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Một lớp học có 33 học sinh, phòng học của lớp đó chỉ có loại bàn 2 chỗ ngồi.
Hỏi cần có ít nhất bao nhiêu bàn học như thế ?
A .17 bàn B. 18 bàn
C. 16 bàn
D. 19 bàn
Câu 2. Tìm chữ s thích hợp thay vào chữ a: 39 < aa < 50
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 3. An có 7 nhãn vở. Bình có s nhãn vở gấp 5 lần s nhãn vở của An. Chi có s
nhãn vở gấp 2 lần s nhãn vở của Bình. Hỏi Chi có bao nhiêu nhãn vở?
A. 50
B. 60
C. 70
D. 80
Câu 4. Điền dấu thích hợp: 3 + 4 x 5 ... (3 + 4) x 5
A. >
B. <
C.=
D.
Không
so
sánh
được
Câu 5. Tìm x biết x : 7 = 4 dư 5
A. x = 28
B. x = 23 C. x = 35
D. x = 33
Câu 6. Hình bên có bao nhiêu góc không vuông
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Phần 2. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Tìm x biết
a.
7 × x + 215 = 285
b.
x × 6 + x = 77
Câu 2. (1,5 điểm) Điền s thích hợp vào chỗ chấm
a.
3; 6; 9; 12; …; ….; ….; ….; ….; 30.
b.
6; 12; 18; 24; …; ….; ….; ….; ….; 60.
Câu 3. (2 điểm) Ngăn thứ nhất có 147 quyển sách. Ngăn thứ hai có s sách bằng 1/7
s sách ở ngăn thứ nhất. Ngăn thứ ba có s sách gấp 4 lần s sách ở ngăn thứ hai. Hỏi
cả ba ngăn có bao nhiêu quyển sách
Câu 4. (1,5 điểm) Tính
aa : a
5
45
ĐỀ KIỂ RA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: S bé nhất trong các s : 6289, 6299, 6298, 6288 là
A. 6289
B. 6299
C. 6298
D. 6288
Câu 2: S liền trước của s 9999 là
A. 9899
B. 9989 C. 9998
D. 9889
Câu 3: Ngày 1 tháng 6 là ngày thứ ba. Vậy ngày 8 tháng 6 là ngày thứ mấy
A. Thứ hai B. Thứ ba C. Thứ tư D. Thứ năm
Câu 4: 9 m 4 dm =…dm
A.
94 dm B. 904 dm C. 940 dm D. 13 dm
Câu 5: Kim dài đồng hồ chỉ s IX, kim ngắn chỉ s V. Hỏi đồng hồ cho biết mấy giờ
A. 5 giờ kém 15 phút
B. 5 giờ 9 phút
C. 5 giờ 45 phút
D. 5 giờ 15 phút„
Câu 6: Một lớp học có 35 học sinh được chia đều thành 5 tổ. Hỏi 3 tổ như thế có bao nhiêu
học sinh
A.
7 học sinh
B. 14 học sinh
C. 21 học sinh
D. 35 học sinh
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a) 6943 + 1347
b/ 9822 – 2918
c) 1816 x 4
d) 3192 : 7
Câu 2: Tìm x biết
a.
28 326 – x = 15327 + 6783
b.
x
6
3048 : 2
Câu 3: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 234 m, chiều rộng bằng
1
3
chiều dài. Tính
chu vi khu đất đó.
ĐỀ KIỂ RA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: S “ áu nghìn hai trăm mười” được viết là
A. 6201
B. 6210
C. 6021
D. 621
Câu 2: S 1089 được viết thành tổng đúng là
A. 1000 + 8 +9
B. 10 + 8 + 9 C. 10 + 80 + 9
D. 1000 + 80 +9
Câu 3: Các tháng có có 31 ngày là
A. Tháng 1, 3, 5, 9, 11, 12`
B. Tháng 1, 3, 5, 7, 9, 10, 12
C. Tháng 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12
D. Tháng 1, 2, 3, 5, 7, 8, 12
Câu 4: Ngày 30 tháng 8 là ngày chủ nhật thì ngày 2 tháng 9 cùng năm đó là
B.
Thứ hai B. Thứ ba C. Thứ tư D. Thứ năm
Câu 5: Các s La Mã: VI, XI, VIII, XIX được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là
A. VI, XI, VIII, XIX
B. XIX, XI, VI, VIII
C. VI, VIII, XI, XIX
D. VIII, XI, VI, XIX„
Câu 6: Đâu là đường kính của đường tròn tâm O dưới đây
A.
OM
B.
ON
C.
PN
D.
MN
Phần II. Tự luận (7 điểm)
P
M
O
N
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a) 6091 + 1076
b/ 9406 – 2578
c) 1509 x 2
d) 3072 : 6
Câu 2: Tìm y biết
a.
y : 3 = 1058 (dư 2)
b.
y
9
3834
Câu 3: Hà có 9000 đồng gồm 3 tờ giấy bạc có giá trị như nhau. Hỏi nếu Nga có 5 tờ giấy
bạc như thế thì Nga có bao nhiều tiền?
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Cho dãy s 3000, 4000, 5000, …, … Các s thích hợp điển vào chỗ chấm là
A. 5500, 6500
B. 6000, 7000
C. 5500, 6000
D. 6000, 6500
Câu 2: Dãy s nào sau đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?
A. 6327, 6189, 5874
B.5689, 8902, 8067
C. 8935, 9013, 4790
D. 2456, 2457, 3019
Câu 3: Giá trị của x trong biểu thức 3 × x = 2691
A. 2694
B. 2688
C. 897
D. 8073
Câu 4: Phép tính nào dưới đây là đúng
A.
B.
C.
D.
707 4492 4013
2156 7
5857 833 2 05 38
6354 3659 8226 56
0
Câu 5: S : Hai nghìn sáu trăm sáu lăm được viết là
A.
265
B. 20665
C. 26605
D. 2665
Câu 6: S lớn nhất có b n chữ s là
A.
9990
B. 9000
C. 1999
D. 9999
+
-
x
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Tính giá trị biểu thức
347 +39 – 69 : 3
Câu 2: Tìm x biết
c.
3 × x = 1521
d.
x : 4 = 1823 - 595
Câu 3: Một đội công nhân phải sửa quãng đường dài 1225 m, đội đã sửa được
1
5
quãng
đường. Hỏi đội công nhân đó phải sửa bao nhiêu mét đường nữa?
Câu 4. Nếu một s chia cho 7 thì s dư có thể là những s nào?
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: S liền trước của 3456 là
A. 3457
B. 3458
C. 3455
D. 3454
Câu 2: Ngày 29 tháng 4 là ngày thứ năm. Ngày 01 tháng 5 cùng năm đấy là ngày
A. Chủ nhật
B. Thứ bảy C. Thứ sáu
D. Thứ tư
Câu 3: Cho dãy s : 202, 204, 206, 208,210, 212, 214, 216, 218
a. S thứ năm trong dãy s là
A. 204 B. 206 C. 210 D. 214
b. Trong dãy s trên có bao nhiêu chữ s 8
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 4: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
C.
OQ là bán kính
D.
MN là đường kính
C. OP là đường kính
D. O là tâm hình tròn
Câu 5: Đội 1 hái được 140 kg nhãn, đội 2 hái được gấp đôi đội 1. Hỏi cả hai đội hái được
bao nhiêu kg nhãn
A.
140 kg
B. 280 kg
C. 360 kg
D. 420 kg
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
O
M
N
P
Q
a) 7235 + 1968
b/ 9090 - 5775
c) 2307 x 3
d) 6940 : 4
Câu 2:
a.
Tìm y biết y x 8 = 6480
b.
Tính giá trị biểu thức
6 x (3875 – 2496)
Câu 3: Một thư viện có 690 cu n truyện tranh, sau đó mua thêm được bằng
1
6
s truyện
tranh đã có. Hỏi thư viện có tất cả bao nhiêu cu n truyện tranh?
ĐỀ KIỂ RA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: S lớn nhất trong các s 8910, 8091, 8190, 8019 là
A. 8910
B. 8091
C. 8190
D. 8019
Câu 2: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
A. Độ dài bán kính bằng một nửa độ dài đường kính
B. Độ dài đường kính gấp đôi bán kính
C. Độ dài các bán kính không bằng nhau
D. Tâm của hình tròn là trung điểm của đường kính
Câu 3: Ngày 27 tháng 2 năm 2011 là ngày chủ nhật. Hỏi ngày 01 tháng 3 cùng năm là ngày
A. Thứ sáu B. Thứ ba C. Thứ tư D. Thứ năm
Câu 4: Một cuộn vải dài 84 m, đã bán
1
3
cuộn vải. Hỏi cuộn vải còn lại bao nhiêu m
E.
28 m B. 60 m C. 24 m D. 56 m
Câu 5: Viết s thích hợp vào chỗ chấm: 4396, 4397, ..., 4399
A. 4395 B. 4394 C. 4440
D. 4398
Câu 6: S bé nhất có 3 chữ s khác nhau là
B.
100
B. 101
C. 102
D. 103
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Điền dấu >, <, =
a) 2543 ... 2549
b) 26513 ... 26517
c) 4271 ... 4271
d) 100 000 .... 99 999
e) 43 000 ... 42 000 + 1000
e) 72100 ... 72 099
Câu 2: Tìm x biết
a.
x – 2143 = 4465
b.
Câu 3: Một ô tô chạy quãng đường dài 100 km hết 10 lít xăng. Hỏi với cách chạy như thế,
khi chạy hết 8 lít xăng thì ô tô đó chạy được quãng đường bao nhiêu km?
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Biết x < 7 và x là s chẵn. Vậy x có thể là
A.
2 và 0
B. 0, 2, 4, 6
C. 4 và 6
D. 2, 4, 6
Câu 2: Có hai ngăn để sách. Ngăn thứ nhất có 9 cu n, ngăn thứ 2 nếu có thêm 2 cu n thì sẽ
gấp đôi s sách của ngăn thứ 1. Hỏi cả 2 ngăn có bao nhiêu cu n sách
A.21 cu n
B. 25 cu n
C. 27 cu n
D. 12 cu n
Câu 3: Sắp xếp các s sau đây theo thứ tự tăng dần: 23456, 23546, 23564, 23465, 23 654
A.
23456, 23546, 23654, 23564, 23465
B.
23456, 23465, 23546, 23564, 23654
C.
23456, 23465, 23564, 23654, 23546
D.
23546, 23654, 23564, 23465, 23456
Câu 4: Đồng hồ bên chỉ mấy giờ
A.
2 giờ 10 phút
B.
10 giờ 2 phút
C.
2 giờ kém 10 phút
D.
10 giờ 10 phút
Câu 5: 30 cái bánh xếp đều vào 5 hộp. Hỏi trong 4 hộp đó có bao nhiêu cái bánh?
A.
30 cái bánh
B. 25 cái bánh
C. 24 cái bánh
D. 34 cái
bánh
Câu 6: S liền trước của s nhỏ nhất có 4 chữ s có hàng trăm bằng 5 là
A.
1000
B. 1049
C. 1499
D. 1490
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Tìm x
a.
x : 7 = 5 (dư 2)
b.
x × 8 + 25 = 81
Câu 2: Một đội công nhân ngày đầu sửa được 537 m đường. Ngày thứ hai đội sửa dược ít
hơn ngày đầu 24 m và ít hơn ngày thứ ba 45m. Tính quãng đường đội sửa được trong 3
ngày
Câu 3: Có 216 bút màu xếp đều vào 9 hộp. Hỏi 5 hộp như thế có bao nhiêu bút màu?
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Có bao nhiêu s có 2 chữ s mà có chữ s 5?
A.15 s
B. 18 s
C. 20 s
D. 24 s
Câu 2: S liền sau của s tròn chục có hàng đơn vị là
A. 0
B. 1
C. 8
D. 9
Câu 3: Một năm có bao nhiêu tháng có 30 ngày
A. 4
B. 5
C. 5
D. 6
Câu 4: Hình bên có bao nhiêu hình tam giác
F.
1 tam giác
G.
4 tam giác
H.
5 tam giác
I.
7 tam giác
Câu 5: Một cửa hàng có 1215 chai dầu ăn, đã bán
1
3
s chai dầu đó. Hỏi cửa hàng còn lại
bao nhiêu chai dầu ăn?
A.
405 chai
B. 810 chai
C. 1212 chai
D. 1200 chai
Câu 6: Cho AB = 8 cm, AC = CB = 5 cm. Chọn phát biểu đúng :
A.
C là trung điểm AB
B.
A là trung điểm BC
C.
B là trung điểm AC
D.
A, B, C không thẳng hàng
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Tìm x
a)
x + 4357 = 2186 + 5468
b)
x – 2109 = 8106 – 2537
Câu 2: Một hình chữ nhật có chu vi 80 cm. Nếu tăng chiều dài 5 cm thì diện tích tăng 75
cm
2
. Tìm chiều dài, chiều rộng hình chữ nhật đó
Câu 3: Có 48 kg gạo chia đều vào 8 túi. Hỏi cần bao nhiêu túi loại đó để đựng hết 84 kg
gạo?
ĐỀ KIỂ RA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: S nào khi nhân với 7 thì được kết quả là s lớn nhất có 2 chữ s khác nhau?
A.10
B. 14
C. 15
D. 9
Câu 2: An có nhiều hơn Bình 18 viên bi. Hỏi An phải cho Bình bao nhiêu viên bi để s bi
của 2 bạn bằng nhau
A. 8 viên
B. 9 viên
C. 10 viên
D. 18 viên
Câu 3: May 3 bộ quần áo cần 12m vải. Hỏi nếu may 5 bộ quần áo như thế thì cần bao nhiêu
m vải?
A. 20m
B. 9 m
C. 10 m
D. 17m
Câu 4: Hình bên có bao nhiêu hình tam giác
J.
8 tam giác
K.
9 tam giác
L.
10 tam giác
M.
12 tam giác
Câu 5: Trong một năm, các tháng có 30 ngày là
B.
Tháng: 3, 4, 6, 9, 11
B. Tháng: 4, 5, 6, 9, 11
C. Tháng: 4, 6, 9, 11
D. Tháng: 4, 6, 10, 11
Câu 6: Khi mẹ sinh con thì mẹ 24 tuổi, b 27 tuổi. Khi con lên 9 tuổi thì tuổi b gấp mấy
lần tuổi con
A.
9 lần
B. 4 lần
C. 6 lần
D. 3 lần
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Điền s thích hợp vào chỗ chấm
c)
3000, 4000, 5000, ..., ...., ....., .....
d)
4100, 4200, 4300, ..., ...., ....., .....
e)
7010, 7020, 7030, ..., ...., ....., .....
Câu 2: Người ta cần xe ô tô có 40 chỗ ngồi để chở 195 người đi dự hội nghị. Hỏi cần ít nhất
bao nhiêu xe ô tô cùng loại để chở hết s người đi dự hội nghị?
Câu 3: Bạn An viết dãy sso: 1, 0, 0, 1, 0, 0, 1, 0, 0, 1.... Hỏi
a.
S hạng thứ 31 là s 1 hay s 0?
b.
Khi viết đến s hạng thứ 100 thì ta viết bao nhiêu chữ s 1, bao nhiêu chữ s 0?
ĐỀ KIỂ RA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Hương cao 130 cm, có ngh a là Hương cao
A.1m 30 cm
B. 1m 30 dm
C. 1m 20 cm
D. 130 dm
Câu 2: Thứ hai tuần này là 25. Thứ hai tuần trước là ngày
A. 16
B. 17
C. 18
D.19
Câu 3: Một gia đình nh t đều s thỏ nuôi vào 5 chuồng.Nếu đếm s thỏ nuôi trong 2
chuồng thì được 10 con. Hỏi gia đình đó nuôi bao nhiêu con thỏ
A. 12 con
B. 15 con C. 20 con
D. 25 con
Câu 4: Hình bên có bao nhiêu tứ giác
N.
3 tứ giác
O.
4 tứ giác
P.
5 tứ giác
Q.
6 tứ giác
Câu 5: Trong phép chia một s tự nhiên bất kì cho 3. S dư lớn nhất có thể có là
C.
1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 6: Dãy s 1,4,7,…, 100 có bao nhiêu s hạng
A.
34 s
B. 50 s
C. 33 s
D. 30 s
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Tính giá trị biểu thức
f)
3620 : 4 x 3
g)
2070 : 6 x 8
Câu 2: Một bao phân bón nặng 200 kg, một bao thu c trừ cỏ nặng 45kg. Hỏi phải thêm vào
mỗi bao thu c trừ cỏ bao nhiêu kg để 8 bao thu c trừ cỏ nặng bằng 2 bao phân bón
Câu 3: Tìm s có 3 chữ s biết rằng khi xóa chữ s 7 ở hàng đơn vị ta đước s mới kém s
phải tìm là 331
ĐỀ KIỂ RA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Nếu lấy s chẵn lớn nhất có 5 chữ s trừ đi s lẻ bé nhất có 4 chữ s thì được hiệu là
A.98 997
B. 98 998
C. 98 999
D. 98 987
Câu 2: Viết 1 s có 5 chữ s khác nhau biết chữ s hàng nghìn gấp 3 lần chữ s hàng chục,
còn chữ s hàng trăm bằng
1
4
chữ s hàng đơn vị. S đó là
A.
29238
B. 39134
C. 56228
D. 56124
Câu 3: Bạn Hồng làm xong bài toán về nhà trong 17 phút. Bạn Mai làm xong bài toán đó
trong
1
3
giờ, bạn Huệ làm xong bài toán đó trong
1
4
giờ, bạn Lan làm xong bài toán đó
trong 19 phút. Hỏi ai làm nhanh nhất?
A. Bạn Hồng
B. Bạn Lan
C. Bạn Huệ
D. Bạn Mai
Câu 4: Hình bên có bao nhiêu hình chữ nhật
R.
1 hình chữ nhật
S.
4 hình chữ nhật
T.
5 hình chữ nhật
U.
9 hình chữ nhật
Câu 5: 5000 < y < 5002. Vậy y bằng
D.
5000
B. 5001
C. 5002
D. 5003
Câu 6: S dư lớn nhất khi chia 1 s cho 7 là
E.
0
B. 5
C. 4
D. 6
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Tìm y
h)
y : 7 = 1569 : 3
i)
y × 6 = 5642 – 3668
j)
y – 2018 = 1023 × 5
Câu 2: Một cửa hàng có 9 bao gạo, trong đó có 8 bao nguyên và 1 bao chỉ còn 35 kg. Hỏi
cửa hàng có tất cả bao nhiêu kg gạo, biết mỗi bao nguyên có 135kg.
Câu 3: Bạn Đào mua 3 quả trứng, dùng hết 1 tờ 2000 đồng, 3 tờ 1000 đồng và 2 tờ 500
đồng. Hỏi bạn Huệ mua 5 quả trứng cùng loại và dùng 3 loại giấy bạc 500 đồng, 2000 đồng,
5000 đồng thì mỗi loại cần mấy tờ?
ĐỀ KIỂ RA HỌC KỲ II
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
nhất:
Câu 1: liền trước của s 9999 là:
A. 10000. B. 10001. C. 9998. D. 9997.
Câu 2: 23dm = ... cm. thích hợp điền vào chỗ tr ng là:
A. 23 cm. B. 220 cm. C. 203 cm. D. 230 cm.
Câu 3: Chọn đáp án sai
A.
5 phút = 180 giây
B.
B. 2dm = 20cm
C.
Tháng 5 có 31 ngày
D.
Đường kính dài gấp đôi bán kính
Câu 4: Hình vuông có cạnh 5cm. Diện tích hình vuông là:
A. 20cm
2
B. 20cm C. 25cm
2
D. 25cm
Câu 5: Kết quả của phép chia 3669 : 3 là
A. 1221 B. 1222 C. 1223 D. 1224
Câu 6: Một hình vuông có chu vi 12cm. Cạnh hình vuông là:
A. 3cm
B. 4cm
C. 5cm
D. 6cm
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a. 31742 + 16092
b. 14670 – 2451
c. 45132 x 4
d. 32670 : 5
Câu 2: Cho các s 76832, 78632, 73286, 73268, 72386. Hãy sắp xếp các s :
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn.
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé.
Câu 3: Có 30 học sinh được xếp thành 5 hàng đều nhau. Hỏi 126 học sinh thì xếp
được bao nhiêu hàng như thế?
Câu 4. Tính giá trị biểu thức:
13056 + 2472 : 2
ĐỀ KIỂ RA HỌC KỲ II
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Tổng của 47 856 và 35 687 là:
A. 83433
B. 82443
C. 83543
D. 82543
Câu 2: S nhỏ nhất có 4 chữ s là:
A. 1011
B. 1001
C. 1000
D. 1111
Câu 3: Hôm nay là thứ năm. Hỏi 100 ngày sau là thứ mấy trong tuần?
A. Thứ tư.
B. Thứ sáu.
C. Thứ năm.
D. Thứ bẩy.
Câu 4: Diện tích một hình vuông là 9 cm
2
. Hỏi chu vi hình vuông đó là bao nhiêu?
A. 3 cm
B. 12 cm
C. 4 cm
D. 36 cm
Câu 5: 12 được viết bằng chữ s La Mã là:
A. XI
B. XII
C. VVII
D. IIX
Câu 6: Biết 356a7 > 35679, giá trị của a là:
A. 0
B. 10
C. 7
D. 9
Phần II. ự luận (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a. 40 843 + 32 629 b. 39 011 – 37 246 c. 3 608 x 4
d. 19995 : 5
Câu 2: Có 56 cái bánh được xếp vào 8 hộp. Hỏi có 40068 cái bánh cùng loại thì xếp được
vào bao nhiêu hộp như thế
Câu 3: Một hình chữ nhật có chiều dài 3dm2 cm, chiều rộng 9 cm. Tính diện tích hình chữ
nhật đó
Câu 4. Tìm x
x × 2 = 3998
ĐỀ KIỂ RA HỌC KỲ II
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Giá trị của chữ s 5 trong s 25 403 là:
A. 5000 B. 50 000 C. 500 D. 50
Câu 2. S liền sau s 56 789 là :
A. 56 000 B. 56 700 C. 56 780 D. 56 790
Câu 3: Em có 16 viên bi, em chia cho mỗi bạn 2 viên bi. au khi chia xong kết quả s bạn
được chia là:
A. 8 bạn, còn thừa 1 viên
B. 7 bạn, còn thừa 1 viên
C. 7 bạn
D. 8 bạn
Câu 4: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng : Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
A. 10 giờ 2 phút
B. 2 giờ 50 phút
C. 10 giờ 10 phút
D. 2 giờ 10 phút
Câu 5. Kết quả phép tính 86149 + 12735 là:
A. 98885
B. 98874
C. 98884
D.98875Câu 6: Chọn đáp án sai
A.
Hình vuông có cạnh là 10cm. Diện tích hình vuông đó là 100cm
2
.
B.
Hình chữ nhật có chiều dài là 7cm, chiều rộng là 5cm. Chu vi hình chữ nhật là 24cm.
C.
Hình chữ nhật có chiều dài là 7cm, chiều rộng là 2cm. Diện tích hình chữ nhật là
18cm
2
.
D.
Hình vuông có cạnh là 4cm. Chu vi hình vuông đó là 16 cm.
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
a.
Điền vào chỗ chấm cho thích hợp:
7m 4cm =…………cm
1km = …………… m
b.
Viết các s 30 620 ; 8258 ; 31 855 ; 16 999 theo thứ tự từ bé đến lớn.
Câu 2: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
10670 x 6
18 872 : 4
Câu 3: (2 điểm) Mua 5 quyển vở hết 35 000 đồng. Hỏi nếu mua 3 quyển vở như thế thì hết
bao nhiêu tiền ?
Câu 4: (1 điểm) Tìm một s biết rằng khi gấp s đó lên 4 lần rồi giảm 3 lần thì được 12.
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
nhất
Câu 1: S liền sau của 78999 là:
A.78901 B. 78991
C. 79000
D. 78100
Câu 2: Dãy s : 9; 1999; 199; 2009; 1000; 79768; 9999; 17 có tất cả mấy s ?
A. 11 s
B. 8 s
C. 9 s
D. 10 s
Câu 3: Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài là 12 cm, chiều rộng bằng 1/3 chiều
dài. Chu vi hình chữ nhật đó là:
A. 32 cm B. 16 cm C. 18 cm D. 36 cm
Câu 4: Thứ năm tuần này là ngày 25 tháng 3. Hỏi thứ năm tuần sau là ngày nào?
A. Ngày 1 tháng 4
B. Ngày 31 tháng 3
C. Ngày 3 tháng 4
D. Ngày 4 tháng 4
Câu 5: Mua 2kg gạo hết 18000 đồng. Vậy mua 5 kg gạo hết s tiền là:
A. 35 000 đồng B. 40 000 đồng C. 45 000 đồng D. 50 000 đồng
Câu 6: Hình trên có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác:
A.
9 hình tam giác, 2 hình tứ
giác
B.
5 hình tam giác, 4 hình tứ giác
C. 5 hình tam giác, 5 hình tứ giác
D. 9 hình tam giác, 4 hình tứ giác
Phần II. ự luận (7 điểm)
Câu 1: (3 điểm)
14754 + 23680 15840 – 8795 12936 x 3 68325 : 8
Câu 2: (2 điểm) Một ô tô đi trong 8 giờ thì được 32624 km. Hỏi ô tô đó đi trong 3 giờ
được bao nhiêu ki – lô – mét?
Câu 3 (2 điểm) Tìm x
a)
x × 6 = 3048 : 2 b) 56 : x = 1326 – 1318
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
nhất:
Câu 1: liền sau s 30014 là:
A. 30013
B. 30012
C. 30015
D. 30016
Câu 2: S “Năm mươi sáu nghìn hai trăm mười tám” được viết là:
A. 56 281
B. 56 288 C. 56 218 D. 56 118
Câu 3: Một quyển vở giá 9000 đồng. Mẹ mua 3 quyển vở, mẹ phải trả cô bán hàng s
tiền là:
A. 27000 đồng B. 27đồng C. 72000 đồng D. 12000 đồng
Câu 4:
Đồng hồ A chỉ mấy giờ?
A. 2 giờ 5 phút.
B. 2 giờ 10 phút.
C. 2 giờ 2 phút.
D. 1 giờ 10 phút.
Câu 5:
Hiệu của s lớn nhất có b n chữ s và s nhỏ nhất có ba chữ s là:
A. 9899
B. 9999
C. 9888
D. 8888
Câu 6:
Hình trên có s hình tam giác và tứ giác là:
A. 7 tam giác, 6 tứ giác.
B. 7 tam giác, 5 tứ giác.
C. 7 tam giác, 7 tứ giác.
D. 6 tam giác, 5 tứ giác.
Phần II. ự luận (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a.
63754 + 25436 b. 93507 - 7236 c. 4726 x 4 d. 72296 : 7
Câu 2: Điền dấu (<, >, =) thích hợp vào chỗ chấm
a) 9102…..9120 b)1000g …..1kg
7766…..7676 1km……850m
Câu 3: Có 18 bao gạo được xếp đều lên 2 xe. Hỏi 5 xe chở như thế được bao nhiêu
bao gạo?
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
nhất:
Câu 1: Có bao nhiêu s tròn nghìn bé hơn 5555?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 2: Cho hình vẽ. Chọn khẳng định đúng
E.
Các bán kính trong hình tròn là OM, ON
F.
Các bán kính trong hình tròn là OQ, OP
G.
Đường kính của đường tròn là MN
H.
Đường kính của đường tròn là PQ.
Câu 3. Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác
A.
2
B.
3
C.
4
D.
5
Câu 4: Ngày 30 tháng 4 là ngày thứ sáu. Vậy ngày Qu c tế thiếu nhi 1 tháng 6 là thứ
mấy?
A. Thứ hai B. Thứ ba C. Thứ tư D. Thứ năm
Câu 5: 10 < 5000 × y < 6000. Vậy y bằng?
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 6:
Lớp 3A có 28 học sinh. Nếu s học sinh lớp 3A xếp đều vào 7 hàng thì
lớp 3B có 6 hàng như thế. Hỏi lớp 3B có bao nhiêu học sinh?
A. 34 học sinh
B. 27 học sinh
C. 24 học sinh
D. 21
học sinh
Phần II. ự luận (7 điểm)
Câu 1: Tìm x
a.
2752
x : 5
2604
b.
3215 + x × 2 = 6137
Câu 2: Cho dãy s : 2, 4, 6, 8, 10, 12,... Hỏi:
a.
S hạng thứ 20 là s nào
b.
S 93 có ở trong dãy trên không? Vì sao?
Câu 3. Người ta trồng chu i xung quanh một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng
8m, chiều rộng bằng
1
5
chiều dài. Hỏi xung quanh mảnh đất đó trồng được bao nhiêu
cây chu i, biết rằng hai cây chu i trồng cách nhau 4m.
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
nhất:
Câu 1: Cho dãy s 8;1998; 195; 2007; 1000; 71 768; 9999; 17. Dãy trên có tất cả
A. 11 s
B. 9 s
C. 8 s D. 10 s
Câu 2: Tổng của 47 856 và 35 687 là
A.
83433
B. 82443
C. 83543
D. 82543
Câu 3. 4m 4dm = … cm.
A.
440
B. 44
C. 404
D. 444
Câu 4: lẻ liền sau s 2007 là
A.
2008
B. 2009
C. 2017
D. 2005
Câu 5: Nhà em có 24 con gà. vịt nhiều hơn
1
3
s gà là 2 con. Hỏi nhà em có bao
nhiêu con vịt
A. 8 con
B. 10 con
C. 12 con
D. 22 con
Câu 6:
Biết x > 2007, y < 2008. Hãy so sánh x và y
A. x > y
B. x < y
C. x = y D. Không so
sánh được
Phần II. ự luận (7 điểm)
Câu 1: Tính giá trị biểu thức
a.
63 : 7 + 24 x 2 – (81 – 72)
b.
27 x 2 + 5 x 27 + 27 x 3
Câu 2: Một cửa hàng có 1245 cái áo. Ngày thứ nhất cửa hàng bán được
1
3
s áo,
ngày thứ hai cửa hàng bán
1
5
s áo còn lại. Hỏi sau hai ngày bán cửa hàng còn lại bao
nhiêu cái áo?
Câu 3. Lan ngh ra một s . Lấy s đó chia cho 6 được thương bằng 9 và s dư là s
dư lớn nhất. Tìm s đó
ĐỀ KIỂ RA HỌC KỲ II
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
nhất:
Câu 1: Trong các s dưới đây, s nào không thuộc dãy: 1, 4, 7, 10, 13,…
A. 1000
B. 1234
C. 2007
D. 100
Câu 2: Mai có 7 viên bi, Hồng có 15 viên bi. Hỏi Hồng phải cho Mai bao nhiêu viên
bi để s bi của hai bạn bằng nhau
A.
3 viên
B. 4 viên
C. 5 viên
D. 6 viên
Câu 3. Hình vẽ bên có bao nhiêu tam giác
A.
4
B.
5
C.
6
D.
7
Câu 4: Một người đi bộ trong 6 phút được 480m. Hỏi trong 9 phút người đó đi được
bao nhiêu m (Quãng đường đi được trong mỗi phút là như nhau)
A.
720 m
B. 640 m
C. 800m
D. 900 m
Câu 5: Tìm x biết 8462 – x = 762
A.
8700
B. 6700
C. 7600
D. 7700
Câu 6:
Ngày 25 tháng 3 là chủ nhật. Vậy ngày 10 tháng 4 (của cùng năm đó) là
thứ mấy
A. thứ hai
B. thứ ba
C. thứ tư
D. thứ
năm
Phần II. ự luận (7 điểm)
Câu 1: Tính giá trị của biểu thức
a.
80 603 – 4 x (2 679 +13 215)
b.
5642 x 4 – 12 076 : 4
Câu 2: Trên mảnh vườn hình vuông có chu vi 36 m, mẹ Lan trồng hành. Biết mỗi
mét vuông đất mẹ Lan thu hoạch được 2 kg hành. Hỏi trên mảnh vườn đó mẹ Lan thu
hoạch được bao nhiêu kg hành?
Câu 3.Tính nhanh
134 x 100 + 250 x 100 – 84 x100.
ĐỀ KIỂ RA HỌC KỲ II
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
nhất:
Câu 1. ẹ sinh con khi mẹ 25 tuổi. Hỏi khi con lên 9 tuổi thì mẹ bao nhiêu tuổi?
A. 25 tuổi
B. 33 tuổi
C. 34 tuổi
D. 35
tuổi
Câu 2: chẵn lớn nhất có 5 chữ s là
A.
99998
B.99990
C. 88888
D. 99999
Câu 3. Có 372 quyển sách xếp đều vào 2 tủ, mỗi tủ có 3 ngăn. Hỏi mỗi ngăn có bao
nhiêu quyển sách? Biết mỗi ngăn có s sách như nhau
E.
126 quyển
B. 186 quyển
C. 172 quyển
D.
62
quyển
Câu 4: Hình bên có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình vuông
A.
4 hình tam giác, 4 hình vuông
B.
6 hình tam giác, 5 hình vuông
C.
4 hình tam giác, 5 hình vuông
D.
6 hình tam giác, 4 hình vuông
Câu 5: 10 005 đọc là
A.Một nghìn linh năm
B. Mười nghìn và 5 đơn vị
C. Mười nghìn không trăm linh năm
D. Mười nghìn linh năm
Câu 6:
Biết A = a – 135, B = a – 153. Hãy so sánh A và B
A.
Không thể so sánh
B. A = B
C. A > B
D. A < B
Phần II. ự luận (7 điểm)
Câu 1: Tìm x
c.
x × 6 = 3048 : 2
d.
56 : x = 1326 – 1318
Câu 2: Lúc đầu nhà trường thuê 3 xe ô tô để chở vừa đủ 120 học sinh kh i lớp 3 đi
tham quan. au đó có thêm 80 học sinh kh i lớp 4 đi cùng. Hỏi phải thuê tất cả bao
nhiêu ô tô cùng loại để chở học sinh kh i 3 và kh i 4 đi tham quan.
Câu 3. Một hình chữ nhật có chiều rộng 12 cm. Biết chu vi gấp 6 lần chiều rộng, tính
chiều dài hình chữ nhật đó?
ĐỀ KIỂ RA HỌC KỲ II
MÔN:TOÁN 3
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
nhất:
Câu 1: chẵn lớn nhất có 3 chữ s khác nhau mà tổng các chữ s bằng 5 là
A. 410
B.500
C. 104 D. 320
Câu 2: Thay các giá trị a, b để được kết quả đúng: 45a37 > 458b7
A.
a = 8, b = 2
B. a = 7, b = 1
C.a = 8, b = 6
D. a = 8, b = 9
Câu 3. Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác
F.
5 tam giác, 10 tứ giác
G.
10 tam giác, 10 tứ giác
H.
10 tam giác, 5 tứ giác
I.
5 tam giác, 5 tứ giác
Câu 4: 12 được viết bằng chữ s La Mã là
A. XI B. XII
C. VVII D. IIX
Câu 5: Một hình vuông có chu vi là 20 cm. Diện tích hình vuông đó là
A.
35 cm
2
B. 25 cm
2
C. 20 cm
2
D. 30 cm
2
Câu 6:
Năm nay anh 14 tuổi. Tuổi em nhiều hơn một nửa tuổi anh là 2. Hỏi
trước đây mấy năm tuổi anh gấp đôi tuổi em
A. 3 năm
B. 4 năm
C. 5 năm
D. 7
năm
Phần II. ự luận (7 điểm)
Câu 1: Tính bằng cách thuận tiện nhất
e.
37 x 18 – 9 x 14 + 100
f.
15 x 2 + 15 x 3 – 15 x 5
Câu 2: Có ba bao gạo nặng tổng cộng 131 kg. Biết rằng nếu thêm vào bao thứ nhất 5
kg và bao thứ hai 8 kg thì 3 bao gạo nặng bằng nhau. Hỏi mỗi bao đựng bao nhiêu kg
gạo?
Câu 3. Một hình chữ nhật có chu vi 72 cm. Nếu giảm chiều rộng đi 6cm và giữ
nguyên chiều dài thì diện tích giảm đi 120 cm
2
. Tìm chiều dài hình chữ nhật đó?



.png)