CHUYÊN ĐỀ 1: CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH
Bảng động từ bất quy tắc
I. Thì hiện tại đơn
1.
Thể khẳng định:
2. Thể phủ định:
3. Thể nghi vấn:
A. Câu hỏi Yes/No
B. Câu hỏi có từ để hỏi (Wh…)
4. Dấu hiệu nhận biết:
5. Chức năng thì hiện tại đơn:
Ví dụ
Phân tích
Chức năng 1.
Ví dụ 1:
Có từ tín hiệu usually, everyday
chỉ những thói quen thường xảy ra
- I usually (get) …… up at 6 a.m.
Diễn tả một thói
(Tôi thường thức dậy vào 6 giờ sáng.)
® Cần điền thì hiện tại đơn
quen hoặc hành
A.get
® Loại B. am getting và C. will
động lặp đi lặp lại
B. am getting
get
trong hiện tại
C. will get
® Chọn A. Get
Ví dụ 2:
Trái Đất luôn luôn quay xung
Chức năng 2.
- The Earth (move) ….. around the
quanh Mặt Trời, đó là chân lý và
Diễn tả một chân
Sun. (Trái Đất quay quanh Mặt Trời)
sẽ không bao giờ thay đổi
lý, sự thật hiển
A. moved
® Loại A. moved và C. will move
nhiên
B. moves
® Chọn B. moves
C. will move
Chức năng 3.
Ví dụ 3:
Tuy giờ hạ cánh là 10 sáng mai,
Nói về một lịch
- The plane (land) …… at 10 a.m.
trình có sẵn,
tomorrow. (Máy bay hạ cánh lúc 10
nhưng đây là lịch trình đã được cố
chương trình, thời
giờ sáng mai.)
định và không thay đổi
gian biểu cố định
A. will land
® Sử dụng thì Hiện tại đơn
VD: train (tàu),
B. landed
® Chọn C. lands
plane (máy bay),...
C. lands
Ví dụ 4:
-If I (pass)…… this exam, my
Chức năng 4.
parents will take me to London. (Nếu
Đây là câu điều kiện loại 1, mệnh
tớ đỗ kỳ thi này, bố mẹ tớ sẽ đưa tớ
đề chứa If sử dụng thì Hiện tại đơn
Sử dụng trong câu
đến London.)
® Loại B. passed và C. will pass
điều kiện loại 1
A. pass
® Chọn A. pass
B. passed
C. will pass
6. Bài tập:
Bài 1. Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn
1. The flight (start)……….at 6 a.m every Thursday.
2. I like Math and she (like)……….Literature.
3. I (bake)________ cookies twice a month.
4. My best friend (write)________ to me every week.
5. Jane always ________(take care) of her sister.
6. My family (have)……….a holiday in December every year.
7. Martha and Kevin ___________ (swim) twice a week.
8. She ____ (help) the kids of the neighborhood.
9. Mike (be)________humour.He always ___________ (tell) us funny stories.
10. Tiffany and Uma (be) ______my friends.
Bài 2. Điền dạng đúng của động từ “to be”:
1. My dog __________small.
2. She ________ a student.
3. We _________ready to get a pet.
4. My life _____ so boring. I just watch TV every night.
5. My husband________from California. I _______from Viet Nam.
6. We ____________ (not/be) late.
7. Emma and Betty(be)________ good friends.
8. ___________ (she/be) a singer?
9. His sister(be) _________seven years old.
10. Trixi and Susi(be)__________my cats.
Bài 3. Viết thành câu hoàn chỉnh
1. How/ you/ go to school/ ?
2. we/ not/ believe/ ghost.
3. How often/ you/ study English/ ?
4. play/in/the/soccer/Mike/doesn’t/afternoons.
5. She/daughters/two/have.
6. very/much/not/like/lemonade/I
7. Wednesdays/on/It/rain/often.
8. never/wear/Jane/jeans.
9. phone/his/on/father/Sundays/Danny/every
10. Austria/I/from/be/Vienna.
Bài 4. Tìm từ để hoàn thành đoạn văn sau
Mary (1)____a teacher. She (2)_____ English. The children love her and they (3).______a lot from her. Mary (4).________home at 3.00 and (5).______lunch. Then she sleeps for an hour. In the afternoon she (6)………swimming or she cleans her house. Sometimes, she (7)………her aunt and (8)………tea with her. Every Sunday she does the shopping with her friends.
Bài 5. Hoàn chỉnh các câu dưới đây với các từ gợi ý trong hộp
wake up – open – speak – take – do – cause – live – play – close – live – drink
1. Ann _____________ handball very well.
2. I never _____________ coffee.
3. The swimming pool _____________ at 7:00 in the morning.
4. It _____________ at 9:00 in the evening.
5. Bad driving _____________ many accidents.
6. My parents _____________ in a very small flat.
7. The Olympic Games _____________ place every four years.
8. They are good students. They always _____________ their homework.
9. My students _____________ a little English.
10. I always _____________ early in the morning.
Bài 6. Tìm và sửa lỗi sai
1. What does they wear at their school?
2. Do he go to the library every week?
3. Windy always watch TV at 9 p.m before going to bed at 10 p.m.
4. Sometimes, we goes swimming together with her family.
5. How does Linda carries such a heavy bag?
Bài 7. Viết lại câu hoàn chỉnh
1. Minh/usually/not/sleep/early/at weekends.
2. You/understand the questions from your teacher?
3. Her husband/his colleague/play/tennis/whenever/they/free.
4. My family/normally/eat/breakfast/6.30.
5. San/not/phone/mother/Mondays.
Bài 8. Điền trợ động từ ở dạng phủ định
1. I ………. like tea.
2. He ………. play football in the afternoon.
3. You ………. go to bed at midnight.
4. They……….do the homework on weekends.
5. The bus ……….arrive at 8.30 a.m.
6. My brother ……….finish work at 8 p.m.
7. Our friends ………. live in a big house.
8. The cat ………. like me.
II. Thì hiện tại tiếp diễn:
1.
Thể khẳng định:
2. Thể phủ định:
3. Thể nghi vấn:
A.
Câu hỏi Yes/No:
B. Câu hỏi có từ để hỏi (Wh…):
4. Dấu hiệu nhận biết:
5. Chức năng thì hiện tại tiếp diễn:
6. Bài tập:
Bài 1. Hoàn thành các câu sau sử dụng động từ trong ngoặc chia ở thì hiện tại tiếp diễn
1. My grandfather __________________ (buy) some fruits at the supermarket.
2. Hannah __________ (not study) French in the library. She’s at home with her classmates.
3. __________________ (she, run) in the park?
4. My dog __________________ (eat) now.
5. What __________________ (you, wait) for?
6. Their students __________________ (not try) hard enough in the competition.
7. All of Jack’s friends __________________ (have) fun at the concert right now.
8. My children __________________ (travel) around Asia now.
9. My little brother __________________ (drink) milk.
10. Listen! Our teacher __________________ (speak).
Bài 2. Hoàn thành các câu sau
- She/ wash / her hair. ………………………………………………………………..
- It/ snow. …………………………………………………………………………
- Jack and Rose/ sit/ on the couch. …………………………………………………
- It/ rain/ heavily………………………………………………………………………
- Linda/ learn/ French. …….. …………………………………………………………
- My dad/ listen/ to the stereo.…………………………………………………………
- My friends/ smoke/ in their rooms…………………………………………………..
- I/ play/ video games…………. ……………………………………………………..
- You/ watch/ movies…………………………………………………………………..
- What/ you/ think? …………………………………………………………………..
Bài 3. Hoàn thành đoạn văn sau và chia động từ thích hợp
This is Mr.Blue. He ______ (be) a primary school teacher in the center city. He _________ (teach) English and Maths. Now, he ________ (teach) English. He ________ (live) in Hanoi with his family at present. He ________ (be) married to Lan, who is Vietnamese. They ______ (have) two children. Although Mr.Blue ________ (speak) Vietnamese as well as English, he ________ (not/teach) Literatures.
Bài 4. Tìm và sửa lỗi sai trong câu
1. Somebody are climbing up this tree over there.
2. Lan is always going to school by bus.
3. The river flows very past at present.
4. Ly lives with some best friends until her brother can find a flat.
III. Thì hiện tại hoàn thành:
1. Thể khẳng định:
S + have/ has + V3
Công thức
He/ She/ It/ Danh từ số ít / Danh từ không đếm được + has + V3
I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + have + V3
- It has been 2 months since I first met him. (Đã 2 tháng rồi kể từ lần đầu tiên
tôi gặp anh ấy.)
- I have watched TV for two hours. (Tôi xem TV được 2 tiếng rồi).
- She has prepared for dinner since 6.30 p.m. (Cô ấy chuẩn bị bữa tối từ 6
Ví dụ
rưỡi.)
- He has eaten this kind of food several times before. (Anh ấy đã ăn loại thức
ăn này một vài lần trước rồi.)
- Have you been to that place before? (Bạn đến nơi này bao giờ chưa?)
- They have worked for this company for 5 years. (Họ làm việc cho công ty
này 5 năm rồi.)
2. Thể phủ định:
S + have/ has + V3
Công thức
He/ She/ It/ Danh từ số ít / Danh từ không đếm được + has + not + V3
I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + have + not + V3
Lưu ý
has not = hasn’t
have not = haven’t
- She has not prepared for dinner since 6.30 p.m. (Cô ấy vẫn chưa chuẩn bị
cho bữa tối từ lúc 6 giờ 30 tối.)
- He has not eaten this kind of food before. (Anh ấy chưa bao giờ ăn loại thức
Ví dụ
ăn này cả.)
- We haven’t met each other for a long time. (Chúng tôi không gặp nhau trong
một thời gian dài rồi.)
- He hasn’t come back to his hometown since 2000. (Anh ấy không quay trở
lại quê hương của mình từ năm 2000.)
3. Thể nghi vấn:
A. Câu hỏi Yes/No:
B. Câu hỏi có từ để hỏi: (Wh…)
4. Dấu hiệu nhận biết:
5. Chức năng thì hiện tại hoàn thành:
6. Bài tập:
Bài 1. Chia những động từ trong câu dưới đây ở thì hiện tại hoàn thành
1. Bo _____ (drive) Rose to work today.
2. They _____ (work) all day and night.
3. We _____ (see) the new bridge.
4. He ____ (have) breakfast this morning.
5. Ann and Don ____ (wash) the car.
6. Kathy ____ (want) to go to Queensland for a long time.
7. Mel ____ (give) up smoking.
8. I ____ (forget) that man’s name.
9. They ____ (lose) their keys.
10. Jack ____ (be) to England.
Bài 2. Bài tập viết lại câu thì hiện tại hoàn thành dưới dạng câu khẳng định dựa trên những từ gợi ý dưới đây
1. Mary / visit / his grandparents
2. Jack / play games / on the computer
3. John and Su / wash / their car
4. Andrew / repair / his bike
5. Phil / help / Anne with maths
6. Brad and Louise / watch / a film
7. Tamara / talk to / her best friend
8. Bridgette / draw / a picture
9. Carol / read / a computer magazine
10. Tom and Alice / be / to a restaurant
Bài 3. Viết lại những câu dưới đây sao cho nghĩa không đổi
1. This last time Tom came back to his hometown was 5 years ago.
=> Tom hasn’t……………………………………………………………………
2. He started working as a teacher 6 months ago.
=> He has………………………………………………………………………….
3. It has been 3 years since we first went to Japan.
=> We have………………………………………………………………………..
4. I last had my hair cut in June.
=> I haven’t……………………………………………………………………….
5. The last time we met was 2 years ago.
=> We haven’t…………………………………………………………………
6. It has been a long time since we last called each other.
=> We haven’t………………………………………………………………..
7. When did you have 10 scores in Math?
=> How long…………………………………………………………………?
8. This is the first time I had such an exciting trip
=>I have never……………………………………………………………….
9. I haven’t seen Anna for 10 days.
=> The last……………………………………………………………………
10. Today is Sunday. I haven’t taken a bath since Thursday.
=> It is…………………………………………………………………………
Bài 4. Tìm lỗi sai và sửa lỗi trong các câu dưới đây
1. I haven’t cutted my hair since last June.
2. She has not working as a teacher for almost 5 years.
3. The lesson haven’t started yet.
4. Has the cat eat yet?
5. I am worried that I hasn’t still finished my homework yet.
6. I have just decided to start working next week.
7. He has been at his computer since seven hours.
8. She hasn’t received any good news since a long time.
9. 9.My father hasn’t played any sport for last year.
- I’d better have a shower. I hasn’t had one since Thursday.
IV.Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn:
1. Thể khẳng định S + have/has + been + V-ing
Examples:
· I have been studying Enghlish for 5 years. – Tôi đã học Tiếng Anh được 5 năm.
· We have been waiting here for over two hours! – Chúng tôi đã chờ ở đây hơn hai giờ đồng hồ.
· They have been talking for the last hour. – Họ đã nói chuyện kéo dài cả tiếng đồng hồ.
· She has been watching too much television lately. – Cô ấy đã xem quá nhiều ti vi.
· He has been swimming for one hour. – Anh ấy đã bơi được một tiếng.
· It has been raining since last night. – Trời đã mưa cả đêm hôm qua.
2. Thể phủ định: S + have/ has + not + been + V-ing
Examples:
· I haven’t been studying English for 5 years. – Tôi đã không học tiếng Anh được 5 năm.
· We haven’t been waiting here for over two hours! – Chúng tôi đã không chờ ở đây hơn hai tiếng đồng hồ!
3. Thể nghi vấn: (WH) + have/ has + S + been + V-ing?
Examples:
- Have you been waiting here for two hours? Yes, I have. (Bạn đã chờ 2 tiếng đồng hồ?)
- Has she been working at that company for three years? Yes, she has. (Cô ấy đã làm việc ở công ty được 3 năm?)
- What have you been doing for the last 30 minutes? (Bạn đã làm gì 30 phút trước?)
- I’ve been doing my homework. (Tôi đã làm bài tập về nhà.)
4.
Dấu hiệu nhận biết:
5. Cách dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn:
- Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn diễn tả hành động bắt đầu ở quá khứ và còn đang tiếp tục ở hiện tại nhấn mạnh tính liên tục
Ex:
She has been waiting for you all day – Cô ấy đã đợi bạn cả ngày.
They have been travelling since last October. – Họ đã đi du lịch từ cuối tháng 10.
I’ve been decorating the house this summer. – Tôi đã đang trang trí nhà từ mùa hè.
- Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn diễn tả hành động đã kết thúc trong quá khứ nhưng chúng ta quan tâm tới kết quả tới hiện
tại
Ex:
She has been cooking since last night. – Cô ấy đã nấu ăn tối hôm qua.
Someone’s been eating my cookies. – Ai đó đã ăn bánh cookies của tôi.
Lưu ý:
Thì hiện tại hoàn thành nhấn mạnh kết quả của hành động để lại ở hiện tại, thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh sự tiếp diễn của hành động kéo dài từ quá khứ và còn tiếp tục đến hiện tại
Ex:
I have witten six letters since morning. – Tôi đã viết 6 bước thư từ sáng.
I have been writing six letters since morning. – Tôi đã và vẫn đang viết 6 bước thư từ sáng.
7. Bài tập:
Bài 1: Hoàn thành các câu bên dưới
1. It’s raining. The rain started two hours ago. It‘s been raining for two hours.
2. We are waiting for the bus. We started waiting for 20 minutes. We ….. for 20 minutes.
3. I’m learning Spanish. I started classes in December. I ….. since December.
4. Mary is working in London. She started working there on 18 January. ……. since 18 January.
5. Our friends always spend their holidays in Italy. They started going there years ago. ……. for years.
Bài 2: Hoàn tất các câu sau dựa vào những từ gợi ý cho sẵn
1. We/ not/ want/ go/ because/ be/ play/ football
2. Chingun/ be/ sleep/ hours/ so/ house/ quiet.
3. He/ drink/ alcohol/ since/ we/ see/
4. I/ do/ work/ whole/ day/ now/ be/ tired.
5. She/ not/ see/ parents/ so long/ because/ she/ busy.



.png)