ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT TIẾNG ANH 6 HỌC KỲ 2 - GLOBAL SUCCESS

Đề kiểm tra 15 phút lần 1 dành cho chương trình Global Sucess 6 

Được biên soạn bám sát chương trình sách giáo khoa

Môn: Tiếng anh

1. Anh THCS: https://www.facebook.com/groups/tienganhthcschat 

2. Anh tiểu học: https://www.facebook.com/groups/nhomtienganhtieuhoc

Spinning

Đang tải tài liệu...


0 Bạn hãy đăng nhập để đánh giá cho tài liệu này

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT TIẾNG ANH 6 HỌC KỲ 2 - GLOBAL SUCCESS ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT TIẾNG ANH 6 HỌC KỲ 2 - GLOBAL SUCCESS <p>Đề kiểm tra 15 phút lần 1 dành cho chương trình Global Sucess 6&nbsp;</p><p>Được biên soạn bám sát chương trình sách giáo khoa</p><p>Môn: Tiếng anh</p><p><span style="background-color:rgb(0,132,255);color:rgb(255,255,255);">1. Anh THCS: </span><a href="https://www.facebook.com/groups/tienganhthcschat"><span style="background-color:rgb(0,132,255);color:rgb(255,255,255);"><u>https://www.facebook.com/groups/tienganhthcschat</u></span></a><span style="background-color:rgb(0,132,255);color:rgb(255,255,255);">&nbsp;</span></p><p><span style="background-color:rgb(0,132,255);color:rgb(255,255,255);">2. Anh tiểu học: </span><a href="https://www.facebook.com/groups/nhomtienganhtieuhoc"><span style="background-color:rgb(0,132,255);color:rgb(255,255,255);"><u>https://www.facebook.com/groups/nhomtienganhtieuhoc</u></span></a></p>
0
  • 5 - Rất hữu ích 0

  • 4 - Tốt 0

  • 3 - Trung bình 0

  • 2 - Tạm chấp nhận 0

  • 1 - Không hữu ích 0

Mô tả

ĐỀ SỐ 1 (UNIT 7 & 8)

I - Complete the following sentences using the given words in the box. There is ONE extra word.

equipment

common

documentary

cartoon

1.  The__________is my little boys’ favourite programme on TV, especially Tom and Jerry.

2.  I watched a__________yesterday. It gave facts about World War II.

3.  Good sport__________is important to athlete’s performance.

II  - Give the correct forms of the word in brackets to complete the following sentences.

1.  “Conquer the exam” on VTV7 is made for__________purpose. (EDUCATE)

2.  Nowadays many interesting sport__________are live on TV. (COMPETE)

3.  Many players seem __________after a long match of more than 120 minutes. (EXHAUST)

III - Fill in the blank with a question word to complete each of the questions.

1.  A: __________do you like VTV7 channel?

B: Because it has a lot of educational programmes.

2.  A: __________teaches you English?

B: Mr. Nam.

3.  A: __________hours do you watch TV every day?

B: About 2 hours.

IV - Put the words or phrases in the correct order.

1.  she/ last night/ What time/ call you/ did?

_____________________________________________________________

2.  on TV/ Did/ football match/ you/ yesterday/ the/ watch?

_____________________________________________________________

3.  come to/ Why/ his/ didn’t you/ birthday party?

_____________________________________________________________


 

ĐÁP ÁN

I  - Complete the following sentences using the given words in the box. There is ONE extra word.

1.  Đáp án: cartoon

Giải thích: Vị trí cần điền đứng sau mạo từ “The”, đứng trước động từ to be “is” nên ta cần một danh từ giữ vai trò chủ ngữ. Dựa vào nghĩa của câu, danh từ “cartoon” (phim hoạt hình) là phù hợp nhất.

Dịch nghĩa: The cartoon is my little boys’ favourite programme on TV, especially Tom and Jerry. (Phim hoạt hình là chương trình yêu thích của các con tôi trên tivi, đặc biệt là Tom và Jerry.)

2.  Đáp án: documentary

Giải thích: Trước vị trí cần điền là mạo từ “a” nên ta cần một danh từ. Dựa vào nghĩa của câu, danh từ “documentary” (phim tài liệu) là phù hợp nhất.

Dịch nghĩa: I watched a documentary yesterday. It gave facts about World War II. (Tôi đã xem một bộ phim tài liệu ngày hôm qua. Nó đã đưa ra những sự thật về Thế chiến thứ hai.)

3. Đáp án: equipment

Giải thích: Ta có danh từ ghép: “sport equipment”: dụng cụ thể thao.

Dịch nghĩa: Good sport equipment is important to athlete’s performance. (Dụng cụ thể thao tốt rất quan trọng đối với thành tích của vận động viên.)

II - Give the correct forms of the word in brackets to complete the following sentences.

1.  Đáp án: educational

Tài liệu cùng danh mục Đề Anh văn