Sound Explanation example Nguyên âm - vowel sounds /ɪ/ Âm i ngắn· Phát âm giống âm “i” của tiếng Việt nhưng ngắn hơn, bật nhanh.· Môi hơi mở sang hai bên, lưỡi hạ thấp his /hiz/ship /∫ip/ 22 /i:/ Âm i dài· Kéo dài âm “i”,.· Môi mở căng sang hai bên như đang cười. heat /'hi:t/sheep /∫i:p/ /ʊ/ Âm u ngắn· Gần giống âm “ư” của tiếng Việt. Phát âm nhanh, ngắn. · Đẩy hơi rất ngắn từ cổ họng, môi, lưỡi thả lỏng. good /ɡʊd/put /pʊt/ /u:/ Âm u dài· Gần giống âm “u” của tiếng Việt. Phát âm kéo dài.· Môi tròn, chu về phía trước. goose /ɡuːs/pool /pu:l/moon /mu:n/ /ə/ Âm ơ ngắn· Gần giống âm “ơ” của tiếng Việt. Phát âm ngắn và nhẹ hơn.· Môi hơi mở, lưỡi thả lỏng. Ago /əˈɡəʊ/Sofa /səʊˈfə/open /ˈəʊpən/ /ɜ:/ Âm ơ dài.· Phát là âm “ơ”. Phát âm dài, mạnh. · Môi mở, lưỡi cong lên, đẩy âm lên từ cổ họng. word /wɜ:d/early /ˈɜːrli/fur /fɜː(r)/ /ʌ/ Âm ă· Đọc gần giống âm “ă” tiếng Việt hoặc âm ơ ngắn, phát âm ngắn, nhanh. · Môi và lưỡi thả lỏng phát âm ă hoặc ơ up /ʌp/gun /gʌn/ /e/ Âm e· Tương tự âm “e” tiếng Việt. phát âm ngắn hơn, nhanh· Môi thả lỏng, lưỡi đặt ở dưới. bed /bed/head /hed/ /æ/ Âm ae.· Kết hợp âm “a” và “e”. Phát âm kéo dài. · Miệng mở rộng như khi phát âm chữ a Tiếng Việt· Môi dưới hạ thấp xuống, lưỡi hạ thấp và phát âm a. ant /ænt/bat /bæt/cat /kæt/ /ɑ:/ Âm a dài· Kết hợp giữa âm “a” và “o”. Phát âm mạnh từ cổ họng và kéo dài. · Miệng mở cao và tròn, lưỡi hạ thấp, phát âm a aunt /ɑːnt/bar /bɑːr/cart /kɑ:t/ /ɒ/ Âm o ngắn· Tương tự âm “o” tiếng Việt. Phát âm ngắn, nhanh. · Miệng mở tròn và cao, phát âm o. on /ɒn/pond /pɒnd/cot /kɒt/ /ɔ:/ Âm o dài· Tương tự âm o tiếng Việt. Phát âm dài, mạnh từ cổ họng.· Miệng tròn và nhỏ, lưỡi cong, phát âm o. or /ɔːr/ball /bɔ:l/course /kɔ:s/ /eɪ/ Âm ây· Phát âm / e / rồi chuyển dần sang âm / ɪ /.· Miệng dẹt dần sang hai bên. kéo dài âm. day /deɪ/Eight/eɪt/Wait /weɪt/ /ɪə/ Âm ia· Phát âm / i / rồi dần sang âm /ə/.· Miệng dần thu hẹp vào trong. Kèo dài âm. ear /ɪər/hear /hɪər/beer /bɪər/ /əʊ/ Âm âu· Phát âm / ə/ rồi chuyển dần sang âm / ʊ /. · Miệng dần thu hẹp và chu ra. Kèo dài âm. Go /ɡəʊ/Boat /bəʊt/Road /rəʊd/ /eə/ Âm eờ· Phát âm / e / rồi chuyển dần sang âm / ə /.· Miệng dần thu hẹp vào trong. Kèo dài âm. air /eər/hair /heər/wear /weər/ /ɔɪ/ Âm oi· Phát âm / ɔ: / rồi chuyển dần sang âm /ɪ/.· Miệng dẹt dần sang hai bên. kéo dài âm. toy /tɔɪ/boy /bɔɪ/voice /vɔɪs/ /aɪ/ Âm ai· Phát âm / ɑ: / rồi chuyển dần sang âm /ɪ/.· Miệng mở cao và thu hẹp dần. kéo dài âm. like /laɪk/why /waɪ/die /daɪ/ /aʊ/ Âm ao· Phát âm / ɑ: / rồi chuyển dần sang âm /ʊ/.· Miệng mở cao và thu hẹp dần. kéo dài âm. how /haʊ/now /naʊ/mouse /maʊs/ /ʊə/ Âm ua· Phát âm /u/ chuyển dần sang âm /ə/.· miệng chu ra sau đó dần mở rộng. Kèo dài âm. tour /tʊər/poor /pʊər/sure /∫ʊə(r) Phụ âm - Consonant sounds /p/ Âm P – âm vô thanh· Gần giống âm P của tiếng Việt.· Khi phát âm chỉ đẩy ra hơi, không phát ra tiếng.· Hai môi bặm nhẹ sau đó bật hơi ra. Phát âm p pen /pen/pass /pæs/pet /pet/ /b/ Âm b – âm hữu thanh· Gần giống âm B của tiếng Việt.· Phát âm thành tiếng, dây thanh quản rung. · Hai môi bặm nhẹ sau đó bật âm b. bed /bed/bad /bæd/nest /best/ /t/ Âm t – âm vô thanh· Gần giống âm th trong tiếng Việt · Khi phát âm, chỉ đẩy ra hơi, không phát ra tiếng.· Đầu lưỡi chạm nhẹ lên hàm trên phía sát chân răng, môi thả lỏng phát âm th. tea /tiː/eat /iːt/test /test/ /d/ Âm đ – âm hữu thanh· Gần giống âm đ trong tiếng Việt · Phát âm thành tiếng, dây thanh quản rung.· Đầu lưỡi chạm nhẹ lên hàm trên phía sát chân răng, môi thả lỏng, bật âm đ. dance /dæns/dear /diə[r]/dad /dæd/ /k/ Âm kh – âm vô thanh · Gần giống âm kh trong tiếng Việt · Khi phát âm chỉ đẩy ra hơi, không phát ra tiếng.· Miệng mở nhẹ, lưỡi hạ thấp, bật âm kh. car /kɑ:/key /ki:/desk /desk/dark /dɑ:k /g/ Âm g – âm hữu thanh· Gần giống âm g của tiếng Việt.· Phát âm thành tiếng, dây thanh quản rung. · Miệng mở nhẹ, lưỡi hạ thấp, bật âm g. get /get/game /geim/bag /bæg/big /big/ /f/ Âm f– âm vô thanh· Gần giống âm ph trong tiếng Việt · Khi phát âm chỉ đẩy ra hơi, không phát ra tiếng.· Răng cửa chạm nhẹ vào môi dưới, bật âm f. fat /fæt/Fan /fæn/Laugh /læf/Cough /kɒf/ /v/ Âm v – âm hữu thanh· Gần giống âm v trong tiếng Việt · Phát âm thành tiếng, dây thanh quản rung. · Răng cửa chạm nhẹ vào môi dưới, bật âm v. van /væn/view /vjuː/live /lɪv/love /lʌv/ /s/ Âm s – âm vô thanh· Gần giống âm x trong tiếng Việt · Khi phát âm chỉ đẩy ra hơi, không phát ra tiếng.· Miệng cười, 2 hàm răng chạm vào nhau, phát âm x. see /si:/sister /'sistə[r]/bus /bʌs/ price /praɪs/ /∫/ Âm ∫ – âm vô thanh· Gần giống âm s trong tiếng Việt · Khi phát âm chỉ đẩy ra hơi, không phát ra tiếng.· Môi chu ra, 2 hàm răng chạm vào nhau, phát âm s. She /ʃi/Shop /ʃɑːp/Fish / fɪʃ/wash /wɒ∫/ /z/ Âm z– âm hữu thanh· Phát âm thành tiếng, dây thanh quản rung· Miệng cười, 2 hàm răng chạm vào nhau, phát âm z. zoo /zuː/easy /ˈiːzi/noise /nɔɪz/is /iz/ /t∫/ Âm ch – âm vô thanh· Gần giống âm ch trong tiếng Việt · Khi phát âm chỉ đẩy ra hơi, không phát ra tiếng.· Miệng chu nhẹ, 2 hàm răng đưa lại gần nhau nhưng không chạm, phát âm ch. · Cheese /tʃiːz/Chicken /ˈtʃɪkɪn/Catch /kætʃ/Church /tʃɜːtʃ/ /dʒ/ Âm dʒ – âm hữu thanh· Phát âm gần giống / t∫ / · Phát âm thành tiếng, dây thanh quản rung.· Miệng chu nhẹ, 2 hàm răng đưa lại gần nhau nhưng không chạm, phát âm /dʒ/. Jam /dʒæm/gym /dʒɪm/Age /eɪdʒ/change /t∫eindʒ/ /θ/ Âm th – âm vô thanh· Gần giống âm th trong tiếng Việt · Khi phát âm chỉ đẩy ra hơi, không phát ra tiếng.· Miệng cười nhẹ, 2 hàm răng chạm nhẹ vào mặt lưỡi và thổi ra hơi. · thin /θɪn/thank /θæŋk/Mouth /maʊθ/path /pɑːθ/ /ð/ Âm ð – âm hữu thanh· Phát âm gần giống /θ/· Phát âm thành tiếng, dây thanh quản rung.· Miệng cười nhẹ, 2 hàm răng chạm nhẹ vào mặt lưỡi, phát ra âm d. this /ðɪsTheir /ðer/with /wɪð/father/ˈfɑːðə(r)/ /m/ Âm m – âm hữu thanh· Đọc giống âm m trong tiếng Việt· Mai môi khép lại, luồng khí thoát ra bằng mũi Make /meɪk/Time /taɪm/team /ti:msummer /'sʌmə/ /n/ Âm n - – âm hữu thanh· Đọc như âm n trong tiếng Việt· Khi phát âm chỉ đẩy ra hơi, không phát ra tiếng.· Miệng mở , đầu lưỡi chạm lợi hàm trên, chặn để khí phát ra từ mũi. Phát âm n. know /nəʊ/Sun /sʌn/moon /mu:n/hen /hen/ /ŋ/ Âm ng – âm hữu thanh· Đọc như âm ng trong tiếng Việt · Môi mở, lưỡi cong xuống chạm vào phần đáy miệng, phát âm ng Ring /rɪŋ/Sing /sɪŋ/wrong /rɒŋ/pink /pɪŋk/ /h/ Âm h – âm hữu thanh· Đọc như âm h tiếng Việt.· Khi phát âm chỉ đẩy ra hơi, không phát ra tiếng.· Miệng mở, lưỡi hạ thấp, hà hơi ra và phát âm h.· hi /hai/hello /həˈləʊ/hand /hænd/hat /hæt/ /l/ Âm l – âm hữu thanh· Phát âm gần giống âm l tiếng Việt · Dây thanh quản rung.· Đầu lưỡi cong lên từ từ cuối cùng chạm vào hàm trên. Phát âm l. Low /ləʊ/Tell /tel/Little /lɪtļ/Mail /meɪl/ /r/ Âm r – âm hữu thanh· Phát âm gần giống âm r tiếng Việt · Dây thanh quản rung.· Đầu lưỡi cong. Phát âm r.· Nếu đứng ở cuối từ thì phát âm giống âm “ờ” trong TV Red /red/Right /raɪt/paper /'peipə[r]/ /w/ Âm w – âm hữu thanh· Giống âm qu trong tiếng niềm Nam· Phát âm thành tiếng, dây thanh quản rung.· Miệng tròn nhỏ, chu ra khía trước sau đó mở ra. Week /wiːk/Where /wer/White /waɪt/Quiet /ˈkwaɪət/ /j/ Âm j – âm hữu thanh· Giống âm d trong tiếng miền Nam· Phát âm thành tiếng, dây thanh quản rung.· Miệng mở, lưỡi đè xuống dưới, sau đó hàm dưới kéo xuống phát âm d· Nếu gặp âm /ju:/ thì đọc như âm iu trong TV Year /jɪər/Young /jʌŋ/Yes /jes/Student/ˈstjuːdnt/



.png)