THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 1
THẦY CƯỜNG PLEIKU
ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH
SĐT: 0989 476 642
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
CHỦ ĐỀ: TÍNH CHẤT CHUNG CỦA KIM LOẠI
DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
PHẦN I. LÝ THUYẾT
1. Tính chất vật lí của kim loại
- Kim loại có tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim,…
- Các kim loại khác nhau thì khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt, tính dẻo, khối lượng riêng,
nhiệt độ nóng chảy,…khác nhau.
2. Dãy hoạt động hóa học của kim loại
,
,
,
,
,
,
,
,
,
,
,
,
,
,
,
,
,
Cang yeu
Cang manh
Li
K
Ba
Ca
Na
Mg
Al
Zn
Fe
Ni
Sn
Pb
H
Cu
Ag
Hg
Pt
Au
Ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại:
- Mức độ hoạt động hóa học của các kim loại giảm dần từ trái sang phải.
- Kim loại đứng trước
Mg
phản ứng với
2
H O
ở nhiệt độ thường tạo thành kiềm và
giải phóng khí
2
H
.
2
2
2
2
2
Na
H O
NaOH
H
- Kim loại đứng trước
H
phản ứng với một số dung dịch acid loãng
2
4
,
HC H SO
tạo thành muối và giải phóng khí
2
H
.
2
2
2
Fe
HC
FeC
H
- Từ
Mg
trở đi, kim loại đứng trước đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối.
4
4
Fe
CuSO
FeSO
Cu
3. Tính chất hóa học của kim loại
1
Tác dụng với nước:
2
2
Kim loai
H O
Kiem H
Chú ý: Chỉ có các kim loại đứng trước
Mg
mới phản ứng với
2
H O
ở nhiệt độ thường.
Ví dụ:
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
K
H O
KOH
H
Ba
H O
Ba OH
H
Fe
H O
2
Tác dụng với oxygen:
2
t
Kim loai
O
Oxide base
Chú ý: Vàng
Au
, bạch kim
Pt
,… không tác dụng với oxygen.
Ví dụ:
2
2
3
2
3
4
4
3
2
3
2
t
t
A
O
A O
Fe
O
Fe O
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 2
3
Tác dụng với phi kim khác:
t
Kim loai
Phi kim
Muoi
Ví dụ:
2
2
t
t
Na
C
NaC
Fe
S
FeS
4
Tác dụng với dung dịch muối:
Kim loai
Dung dich muoi
Muoi moi
Kim loai moi
Chú ý: Từ
Mg
trở đi, kim loại đứng trước đẩy kim loại đứng sau (kim loại mạnh hơn đẩy
kim loại yếu hơn) ra khỏi dung dịch muối.
Ví dụ:
4
4
4
2
4
3
2
4
3
2
3
3
Zn
FeSO
ZnSO
Fe
A
ZnSO
A
SO
Zn
Fe
A
SO
5
Tác dụng với dung dịch acid loãng:
2
Kim loai
Acid
Muoi
H
Chú ý 1: Chỉ có các kim loại đứng trước
H
mới phản ứng được với một số dung dịch acid
loãng
2
4
,
HC
H SO
tạo thành muối và giải phóng khí
2
H
.
Ví dụ:
3
2
2
4
4
2
2
6
2
3
A
HC
A C
H
Fe
H SO
FeSO
H
Cu
HC
Chú ý 2: Sắt tác dụng với acid loãng tạo thành muối của sắt hóa trị II. Sắt tác dụng với acid
đặc, nóng tạo thành muối của sắt hóa trị III. Sắt, nhôm bị thụ động hóa trong acid đặc, nguội.
Đối với acid đặc, nóng thì có thể tác dụng được với các kim loại đứng sau
H
như
Cu
.
2
4
2
2
4
2
2
4
2
2
4
3
2
2
2
6
3
6
t
dac
t
dac
Cu
H SO
CuSO
SO
H O
Fe
H SO
Fe
SO
SO
H O
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 3
4. Tách kim loại (điều chế kim loại)
a) Phương pháp điện phân nóng chảy
- Được sử dụng để điều chế các kim loại hoạt động hóa học mạnh như
,
,
,
,
, ...
Li
Na K Ca
A
từ những hợp chất của chúng như muối, oxide,…
- Ví dụ:
900
2
3
2
2
2
4
3
2
2
Dien phan nong chay
C
Cryolite
Dien phan nong chay
A O
A
O
NaC
Na
C
b) Phương pháp nhiệt luyện
- Được sử dụng để điều chế các kim loại có độ hoạt động hóa học trung bình
như
,
,
, ...
Zn Fe Cu
ra khỏi hợp chất oxide.
- Các chất khử thường dùng như
2
,
,
C CO H
hoặc
A
…
- Ví dụ:
2
2
3
2
t
t
t
CO CuO
Cu
CO
CO
Fe O
Fe
CO
C
ZnO
Zn
CO
2
2
2
2
t
t
H
CuO
Cu
H O
H
FeO
Fe
H O
3
4
2
3
2
3
8
3
4
9
2
3
3
t
t
A
Fe O
A O
Fe
A
CuO
A O
Cu
Các phản ứng có sự tham gia của nhôm còn được gọi là “phản ứng nhiệt nhôm”
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 4
PHẦN II. BÀI TẬP
TRẮC NGHIỆM
4
ĐÁP ÁN
Câu 1. Kim loại nào sau đây có tính dẻo lớn nhất?
A.
A
.
B.
Cu
.
C.
Ag
.
D.
Au
.
Câu 2. Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
A.
A
.
B.
Cu
.
C.
Ag
.
D.
Au
.
Câu 3. Cho phương trình hóa học
2
2
A
HC
MgC
H
. Hỏi
A
có thể là?
A.
Mg
.
B.
MgO
.
C.
3
MgCO
.
D.
2
Mg OH
.
Câu 4. Kim loại nào sau đây không tác dụng với oxygen?
A.
Au
.
B.
Zn
.
C.
Na
.
D.
Hg
.
Câu 5. Nếu lấy cùng số mol hai kim loại nhôm và sắt cho tác dụng lần lượt với dung dịch
HC
dư thì thể tích
2
H
(đkc) thu được từ phản ứng nào lớn hơn?
A.
A
HC
.
B.
Fe
HC
.
C. không so sánh được.
D. cả hai phản ứng cho thể tích
2
H
bằng nhau.
Câu 6. Dung dịch
4
ZnSO
có lẫn
4
CuSO
. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch
4
ZnSO
?
A.
A
.
B.
Fe
.
C.
Zn
.
D.
Cu
.
Câu 7. Dãy chất nào dưới đây tác dụng được với
2
4
H SO
loãng?
A.
,
,
,
A
Fe
Zn Pt
.
B.
,
,
,
Mg Cu
Na Ba
.
C.
,
,
,
A
Zn Fe
Mg
.
D.
,
,
,
Au Hg Cu Ca
.
Câu 8. Cho bột nhôm dư vào hỗn hợp hai dung dịch
4
CuSO
và
2
CuC
. Sau khi phản ứng kết
thúc, sản phẩm thu được gồm?
A.
2
4
3
3
,
A
SO
A C
.
B.
,
Cu
A
.
C.
2
4
3
3
,
,
Cu
A
SO
A C
.
D.
2
4
3
3
,
,
,
Cu
A
A
SO
A C
.
Câu 9. Cho phản ứng
4
4
A
CuSO
ZnSO
Cu
. Hỏi
A
có thể là?
A.
Cu
.
B.
Zn
.
C.
ZnO
.
D.
CuO
.
Câu 11. Có thể điều chế nhôm bằng phương pháp?
A. Khử
2
3
A O
bằng
2
H
hoặc
CO
.
B. Khử
2
3
A O
bằng
C
.
C. Điện phân nóng chảy
2
3
A O
có xúc tác cryolite.
D. Điện phân dung dịch muối nhôm.
Câu 12. Phản ứng hóa học nào sau đây sai?
A.
2
2
t
H
ZnO
Zn
H O
.
B.
2
t
FeO CO
Fe
CO
.
C.
2
3
2
2
2
t
A O
CO
A
CO
.
D.
2
t
CuO CO
Cu
CO
.
Câu 13. Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A.
2
4 loang
Mg
H SO
.
B.
3
Cu
AgNO
.
C.
4
Fe
CuSO
.
D.
2
Fe
ZnC
.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 5
Câu 14. Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng
dần?
A.
,
,
,
,
,
Cu
Fe
Zn
A
Mg
K
.
B.
,
,
,
,
,
Fe Cu
K Mg
A
Zn
.
C.
,
,
,
,
,
K Mg Cu
A
Zn Fe
.
D.
,
,
,
,
,
Zn K Mg Cu
A
Fe
.
Câu 15. Dãy các kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường?
A.
,
,
,
K Li
Na Mg
.
B.
,
,
,
Ba Ca Na K
.
C.
,
,
,
A
Na Ba Li
.
D.
,
,
,
Na Ca Pt
Hg
.
Câu 16. Nhúng miếng đồng vào dung dịch
3
AgNO
. Hiện tượng quan sát được là
A. có khí bay lên.
B. có kết tủa màu đỏ chìm xuống đáy ống nghiệm.
C. miếng đồng tan một phần, có lớp kim loại màu bạc bám ngược vào miếng đồng.
D. có kết tủa màu trắng xanh.
Câu 17. Kim loại nào ở trạng thái lỏng tại nhiệt độ phòng?
A.
Au
.
B.
Pt
.
C.
Hg
.
D.
Ag
.
Câu 18. Nhôm hoạt động hóa học mạnh hơn sắt, đồng. Nhưng các đồ vật bằng nhôm lại rất
bền, khó bị ăn mòn hơn những vật bằng sắt, đồng. Đó là do
A. Nhôm không tác dụng với oxygen trong không khí.
B. Lớp nhôm ở bề mặt tác dụng với oxygen tạo thành lớp oxide nhôm rất bền.
C. Nhôm không tác dụng với hơi nước trong không khí.
D. Nhôm nhẹ và cứng hơn sắt, đồng.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 6
CÂU HỎI ĐÚNG – SAI
Đánh dấu vào lựa chọn của em.
Câu 1. Cho dãy chất sau
,
,
,
,
,
Na
Ba
A
Fe Cu Zn
a) Kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là
,
Na
A
.
đúng;
sai
b) Tất cả các kim loại đã cho đều tác dụng được với acid
HC
loãng.
đúng;
sai
c) Kim loại
A
mạnh hơn
Fe
vì đẩy được
Fe
ra khỏi dung dịch muối của nó.
đúng;
sai
d) Kim loại
Cu
không tác dụng với
2
4
H SO
loãng nhưng lại tác dụng với
2
4
H SO
đặc,
nóng.
đúng;
sai
Câu 2. Cho
2, 4 g
magnesium vào
100 ml
dung dịch
HC
thì thấy phản ứng xảy ra vừa đủ
a) Số mol
Mg
tham gia phản ứng là
0,1mol
.
đúng;
sai
b) Hiện tượng xảy ra:
Mg
tan hết, có khí thoát ra ngoài.
đúng;
sai
c) Muối tạo thành là
2
MgC
có khối lượng
9, 5 g
.
đúng;
sai
d) Nồng độ mol của dung dịch
HC
đã dùng là
2 M
.
đúng;
sai
Câu 3. Có
4
lọ đựng lần lượt các dung dịch
3
2
4
4
,
,
,
AgNO ZnC
FeSO CuSO
. Cho vào mỗi lọ
một miếng nhôm.
a) Miếng nhôm trong lọ
3
AgNO
không tan.
đúng;
sai
b) Miếng nhôm trong lọ
2
ZnC
tan một phần.
đúng;
sai
c) Miếng nhôm trong lọ
4
FeSO
tan một phần và có kim loại màu đỏ bám ngược vào
miếng nhôm.
đúng;
sai
d) Miếng nhôm trong lọ
4
CuSO
tan một phần và có kim loại màu đỏ bám ngược vào
miếng nhôm.
đúng;
sai
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 7
Câu 4. Đốt nóng dây nhôm rồi đưa vào bình khí chlorine màu vàng lục. Sau khi phản ứng
kết thúc, đem cân chất rắn trong bình thì thấy khối lượng của nó tăng
7,1 g
so với khối lượng
của dây nhôm đem đốt.
a) Muối sinh ra là
3
A C
và giải phóng khí
2
H
.
đúng;
sai
b) Khối lượng tăng
7,1 g
chính là khối lượng khí
2
C
đã tham gia phản ứng.
đúng;
sai
c) Khối lượng dây nhôm đem đốt là
1, 8 g
.
đúng;
sai
d) Hiện tượng: Màu vàng lục của khí chlorine nhạt dần, xuất hiện chất rắn dưới đáy
bình.
đúng;
sai
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 8
TỰ LUẬN
Câu 1. Cho các kim loại
,
,
,
A B C D
là một trong các kim loại sau
,
,
,
Na Fe Cu Zn
, biết:
-
A
tác dụng được với dung dịch
HC
và giải phóng khí
2
H
.
-
A
đẩy được
C
ra khỏi dung dịch muối của
C
, nhưng không phản ứng được với
dung dịch muối của
D
.
-
B
tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành kiềm và giải phóng khí
2
H
.
a) Xác định tên các kim loại và sắp xếp các kim loại trên theo chiều giảm dần tính kim
loại.
b) Viết các phương trình hóa học minh họa cho các phản ứng trên.
Câu 2. Viết các phương trình hóa học hoàn thành chuỗi chuyển hóa sau (ghi rõ điều kiện nếu
có)
a)
1
2
3
4
5
6
2
3
3
2
3
3
A
A O
A C
A
OH
A O
A
Fe
.
b)
1
2
3
4
5
3
3
2
3
3
3
3
A
A C
A
NO
A
OH
A O
A C
.
c)
1
2
3
4
2
3
2
4
3
3
A
A O
A
A
SO
A C
.
d)
1
2
3
4
5
2
4
4
2
Fe
FeC
Fe OH
FeO
FeSO
BaSO
.
e)
1
2
3
4
5
6
3
3
2
3
3
3
Fe
FeC
Fe NO
Fe OH
Fe O
Fe
Cu
.
Câu 3. Cho
m gam
hỗn hợp
,
Al
Ag
tác dụng với lượng dư dung dịch
2
4
H SO
loãng thu được
7, 428
khí (đkc). Sau phản ứng thấy còn
4, 6 g
chất rắn không tan.
a) Viết phương trình hóa học.
b) Tính thành phần
%
theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
Câu 4. Hòa tan hoàn toàn
5, 4 g
bột nhôm vào
200 ml
dung dịch
2
4
H SO
1, 5M
.
a) Tính thể tích khí thu được ở điều kiện chuẩn.
b) Tính nồng độ mol các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng. Thể tích dung
dịch coi như không đổi.
Câu 5. Cho
8, 4 g
sắt tác dụng với dung dịch chứa
14, 6 g
acid
HC
a) Viết phương trình hóa học xảy ra.
b) Sau phản ứng chất nào còn dư? Khối lượng bao nhiêu gam?
c) Tính thể tích khí sinh ra (đkc).
d) Lấy toàn bộ thể tích khí sinh ra khử hoàn toàn một lượng sắt
III
oxide
. Tính khối
lượng chất rắn thu được.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 9
Câu 6. Cho
9, 4 g
hỗn hợp gồm
,
A
MgO
tác dụng với dung dịch
1, 6
HC
M
vừa đủ thì thấy
thoát ra
7, 428
khí (đkc).
a) Tính
%
theo khối lượng của
,
A
MgO
trong hỗn hợp ban đầu.
b) Tính thể tích acid
1, 6
HC
M
đã dùng.
c) Toàn bộ lượng khí
2
H
thu được ở trên đem khử vừa hết
17, 4 g
một oxide sắt (chưa
rõ hóa trị của sắt). Xác định công thức hóa học của oxide sắt.
Câu 7. Hòa tan hoàn toàn
32,8 g
hỗn hợp bột
Fe
và
2
3
Fe O
vào dung dịch
2
4
3
H SO
M
. Sau
phản ứng thu được
7, 428
khí (đkc).
a) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.
b) Tính thể tích dung dịch
2
4
H SO
đã dùng.
Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn
1,12 g
sắt trong bình chứa khí chlorine, thấy thể tích của khí
chlorine giảm đi
0, 7428
(đkc). Hãy xác định khối lượng muối tạo thành.
Câu 9. Hoà tan
5,1 g
2
3
A O
vào
200 ml
dung dịch
2
4
1
H SO
M
. Tính nồng độ mol các chất
trong dung dịch thu được. Giả sử thể tích dung dịch không đổi.
Câu 10. Cho
3, 2 g
bột sắt vào
100 ml
dung dịch
4
10%
CuSO
có khối lượng riêng là
1,12
/
g
ml
a) Viết phương trình phản ứng hóa học.
b) Xác định nồng độ mol của các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng. Giả
thiết thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 10
DẠNG BÀI TOÁN TÌM TÊN KIM LOẠI
Câu 1. Hòa tan hoàn toàn
4,8 g
một kim loại
R II
bằng dung dịch
HC
, thu được
4, 952
khí (đkc). Xác định kim loại
R
.
Câu 2. Cho
4,8 g
một kim loại
A
hóa trị
II
phản ứng với khí chlorine dư, sau khi phản ứng
xong thu được
19 g
muối. Xác định kim loại
A
.
Câu 3. Hoà tan
a g
một kim loại vào
500 ml
dung dịch
HC
thu được dung dịch
A
có chứa
một lượng
HC
dư và
12, 38
khí
2
H
(đkc). Trung hoà lượng
HC
dư trong dung dịch
A
cần
100 ml
dung dịch
2
Ca OH
1M
. Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thu được
55, 6 g
muối khan.
a) Tính nồng độ mol của dung dịch acid
HC
đã dùng,
b) Xác định kim loại đem hoà tan và khối lượng của nó.
Câu 4. Cho
78 g
một kim loại
A
tác dụng với khí chlorine dư tạo thành
149 g
muối. Hãy xác
định kim loại
A
, biết rằng
A
có hóa trị
I
.
Câu 5. Cho
1, 2 g
kim loại
M
hóa trị
II
tác dụng hết với khí chlorine. Sau phản ứng thu được
4, 72 g
muối.
a) Xác định kim loại
M
.
b) Tính thể tích chlorine (đkc) đã tham gia phản ứng.
Câu 6. Cho
11, 2 g
kim loại
M
hóa trị
III
tác dụng hết với dung dịch
HC
thu được
4, 952
hydrogen ở đkc. Xác định tên kim loại
M
.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 11
DẠNG BÀI TOÁN KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUỐI (TĂNG – GIẢM KHỐI
LƯỢNG)
Phương pháp giải
Đặt
x
là số mol kim loại sinh ra, ta lập phương trình
- Nếu sau phản ứng khối lượng thanh kim loại tăng:
tang
KL sinh ra
KL tan
m
m
m
- Nếu sau phản ứng khối lượng thanh kim loại giảm:
giam
KL tan
KL sinh ra
m
m
m
Câu 1. Ngâm một lá đồng trong
80 ml
dung dịch
3
AgNO
cho đến khi đồng không thể tan
thêm được nữa. Lấy lá đồng ra, rửa nhẹ, làm khô và đem cân thì thấy khối lượng lá đồng
tăng thêm
3, 04 g
. Hãy xác định nồng độ mol của dung dịch
3
AgNO
đã dùng. (Giả thuyết toàn
bộ bạc giải phóng ra bám hết vào lá đồng)
Câu 2. Ngâm một lá sắt có khối lượng
28 g
trong dung dịch
4
CuSO
dư. Sau một thời gian lấy
lá sắt ra khỏi dung dịch, làm khô và đem cân thì thấy khối lượng của lá sắt là
29, 6 g
.
a) Giải thích hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra.
b) Tính khối lượng sắt đã tham gia phản ứng và khối lượng đồng tạo thành.
c) Tính phần trăm khối lượng của sắt và đồng trong lá sắt trên.
Câu 3. Nhúng một thanh sắt (lấy dư) có khối lượng
50 g
vào
100 ml
dung dịch
4
CuSO
. Sau
khi phản ứng hoàn toàn, lấy sắt ra rửa sạch, sấy khô và đem cân thì thấy khối lượng thanh
sắt lúc này là
51 g
. Tính nồng độ dung dịch trước và sau khi phản ứng, giả sử trong quá trình
thí nghiệm thể tích dung dịch không thay đổi và toàn bộ lượng đồng tách ra bám hết vào
thanh sắt.
Câu 4. Nhúng một thanh nhôm có khối lượng
50 g
vào
400 ml
dung dịch
4
0, 5
CuSO
M
một
thời gian. Lấy thanh nhôm ra sấy khô và đem cân thấy thanh kim loại lúc này nặng
51, 38 g
.
Giả sử tất cả lượng đồng giải phóng đều bám vào thanh nhôm.
a) Tính khối lượng đồng thoát ra.
b) Tính nồng độ các muối có trong dung dịch. (giả sử không có sự thay đổi thể tích trong
quá trình phản ứng).
Câu 5. Nhúng một thanh nhôm có khối lượng
5 g
vào
100 ml
dung dịch
4
CuSO
đến phản
ứng hoàn toàn, dung dịch không còn màu xanh của
4
CuSO
. Lấy cẩn thận thanh nhôm ra rửa
sạch, sấy khô cân được
6, 38 g
. (Giả sử đồng thoát ra bám hết vào thanh kim loại). Tính thể tích
dung dịch
4
CuSO
đã lấy và khối lượng đồng bám vào thanh nhôm.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 12
DẠNG BÀI TOÁN HỖN HỢP KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI ACID
Phương pháp
Gọi số mol tham gia phản ứng của hai kim loại lần lượt là
x mol
và
y mol
. Sau đó lập hệ phương
trình theo yêu cầu của đề bài.
Câu 1. Cho
9 g
hỗn hợp
,
A
Mg
tác dụng hết với dung dịch
HC
thấy có
11,142
khí
2
H
thoát ra (đkc). Xác định thành phần
%
mỗi kim loại trong hỗn hợp.
Câu 2. Hòa tan
11g
hỗn hợp gồm
,
Fe
A
bằng dung dịch
HC
10% . Sau phản ứng thu được
9, 904
khí ở đkc.
a) Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
b) Tính khối lượng dung dịch acid cần dùng.
c) Tính nồng độ
%
của các chất có trong dung dịch sau phản ứng.
Câu 3. Hòa tan hoàn toàn
10 g
hỗn hợp kim loại
,
,
A
Mg Cu
vào dung dịch acid
HC
dư
thấy thoát ra
9, 904
khí (đkc), dung dịch
A
và
2, 2 g
chất rắn
B
.
a) Viết các phương trình hóa học.
b) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
Câu 4. Cho
9, 5 g
hỗn hợp bột các kim loại
,
,
A
Ag
Mg
tác dụng với dung dịch
HC
dư. Phản
ứng xong thu được
7, 428
khí (đkc) và
3, 2 g
chất rắn không tan.
a) Viết các phương trình hóa học.
b) Tính thành phần
%
khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp.
Câu 5. Cho
22, 2 g
hỗn hợp gồm
,
A
Fe
hòa tan hoàn toàn trong dung dịch
HC
thu được
14,856
khí (đkc). Tính thành phần
%
khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu và
khối lượng muối khan thu được.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 13
THẦY CƯỜNG PLEIKU
ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH
SĐT: 0989 476 642
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
CHỦ ĐỀ: HỢP KIM
GANG VÀ THÉP
PHẦN I. LÝ THUYẾT
1. Hợp kim
- Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi
kim khác.
- Một số hợp kim phổ biến:
+ Gang: thành phần chủ yếu là sắt,
2% 5%
carbon và một số nguyên tố khác.
+ Thép carbon: thành phần chủ yếu là sắt, hàm lượng carbon dưới
2%
và một
lượng nhỏ nguyên tố khác.
+ Inox (thép đặc biệt): thành phần chủ yếu là sắt và một số nguyên tố khác như
,
, ...
Cr
Ni
+ Duralumin: hợp kim của nhôm với
,
,
, ...
Cu Mg
Mn
2. Sản xuất gang và thép
- Nguyên liệu để sản xuất gang là quặng
hematite
(thành phần chính là
2
3
Fe O
), than
cốc,…
- Sản xuất gang bằng lò cao.
- Quá trình sản xuất gang xảy ra theo các giai đoạn:
+ Than cốc cháy tạo ra khí
2
2
2
:
t
CO
C
O
CO
+ Khí
2
CO
tiếp tục phản ứng với than cốc tạo thành khí
:
CO
2
2
t
CO
C
CO
+ Khí
CO
khử oxide
2
3
Fe O
thành sắt:
2
3
2
3
3
2
t
CO Fe O
CO
Fe
Sắt nóng chảy hòa tan một lượng nhỏ carbon và một số nguyên tố khác tạo thành gang
lỏng.
Người ta thổi oxygen qua gang nóng chảy để làm giảm hàm lượng carbon của hợp kim
và oxide hóa các tạp chất để thu được thép.
- Trong quá trình sản xuất gang, đá vôi đưa vào lò để tạo xỉ, khử
,
P S
, giữ nhiệt cho
kim loại lỏng, bảo vệ kim loại lỏng không bị oxide hóa.
- Quá trình tạo xỉ:
+ Nhiệt độ cao làm phân hủy đá vôi:
3
2
t
CaCO
Cao
CO
.
+
CaO
kết hợp với tạp chất trong quặng để tạo xỉ:
2
3
t
CaO SiO
CaSiO
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 14
PHẦN II. BÀI TẬP
TRẮC NGHIỆM
4
ĐÁP ÁN
Câu 1. Thép carbon là hợp kim của sắt với carbon và một số nguyên tố khác. Trong đó carbon
chiếm khoảng
A.
2% 5%
.
B.
5% 7%
.
C. dưới
2%
.
D. trên
10%
.
Câu 2. Gang là hợp kim của sắt với carbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác. Trong đó
hàm lượng carbon chiếm khoảng
A.
2% 5%
.
B.
5% 7%
.
C. dưới
2%
.
D. trên
10%
.
Câu 3. Trong sản xuất gang, người ta dùng một loại than vừa có vai trò là nhiên liệu cung
cấp nhiệt cho lò cao, vừa tạo ra chất khử
CO
, vừa cung cấp
2% 5%
carbon trong gang. Loại
than đó là
A. than đá.
B. than gỗ.
C. than cốc.
D. than bùn.
Câu 4. Nguyên tắc luyện thép từ gang là
A. tăng thêm hàm lượng carbon trong gang để thu được thép.
B. dùng chất khử
CO
khử oxide sắt ở nhiệt độ cao.
C. dùng
CaO
hoặc
3
CaCO
để khử tạp chất
,
, ...
P S
trong gang để thu được thép.
D. dùng khí
2
O
oxide hóa các tạp chất
,
, ...
P S
trong gang để thu được thép.
Câu 5. Quặng nào sau đây có hàm lượng sắt cao nhất?
A. Hematite đỏ
2
3
Fe O
.
B. Pyrite
2
FeS
.
C. Magnetite
3
4
Fe O
.
D. Siderite
3
FeCO
.
Câu 6. Những hợp kim có tính chất nào sau đây được ứng dụng để chế tạo tên lửa, tàu vũ
trụ, máy bay?
A. Những hợp kim nhẹ, bền, chịu được nhiệt độ cao, áp suất cao.
B. Những hợp kim không rỉ, có tính dẻo cao.
C. Những hợp kim có độ cứng cao.
D. Những hợp kim có tính dẫn điện tốt.
Câu 7. Trong quá trình sản xuất gang, thép. Khí nào bị thải ra gây ảnh hưởng đến môi trường?
A.
2
CO
.
B.
2
H
.
C.
2
N O
.
D.
2
O
.
Câu 8. Hợp kim là gì?
A. là chất thu được sau khi làm nguội hỗn hợp nóng chảy của nhiều kim loại khác nhau hoặc
hỗn hợp kim loại và phi kim.
B. là chất thu được sau khi làm nguội hỗn hợp nóng chảy của kim loại và phi kim.
C. là chất thu được sau khi làm nguội hỗn hợp nóng chảy của nhiều kim loại khác nhau.
D. là chất thu được sau khi làm nguội hỗn hợp nóng chảy của nhiều phi kim khác nhau.
Câu 9. Điểm khác nhau cơ bản giữa gang và thép là
A. ngoài
Fe
và
C
ra còn chứa các nguyên tố khác.
B. tỉ lệ carbon trong gang từ
2% 5%
còn trong thép tỉ lệ carbon dưới
2%
.
C. gang sản xuất từ sắt, thép sản xuất từ đồng.
D. phương pháp sản xuất.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 15
Câu 10. Quặng siderite có thành phần chính là
A.
FeO
.
B.
2
3
Fe O
.
C.
3
4
Fe O
.
D.
3
FeCO
.
Câu 11. Trong các quặng sắt, quặng nào không được dùng để sản xuất gang?
A. magnetite.
B. pyrite.
C. siderite.
D. hematite.
Câu 12. Một tấn quặng magnetite có chứa
3
4
81, 2% Fe O
. Khối lượng
Fe
có trong quặng là?
A.
858 kg
.
B.
885 kg
.
C.
588 kg
.
D.
724 kg
.
CÂU HỎI ĐÚNG – SAI
Đánh dấu vào lựa chọn của em.
Câu 1. Quặng sắt thường được tìm thấy phổ biến nhất là dưới dạng
magnetite
và
hematite
.
Ngoài ra còn có các loại khác như
,
,
limonite
goethite
pyrite
và
siderite
. Khoảng gần
98%
quặng sắt được khai thác đều được dùng vào sản xuất gang và thép.
a) Thành phần chủ yếu của quặng
magnetite
là oxide
2
3
Fe O
đúng;
sai
b) Thành phần chủ yếu của quặng
hematite
là oxide
3
4
Fe O
đúng;
sai
c) Thành phần chủ yếu của quặng
siderite
là muối
3
FeCO
đúng;
sai
d) Thành phần chủ yếu của quặng
pyrite
là muối
2
FeS
đúng;
sai
Câu 2. Người ta sản xuất gang bằng nguyên tắc dùng khí
CO
khử oxide sắt lò cao. Các quá
trình xảy ra là: tạo khí
CO
; khử oxide sắt trong quặng sắt; tạo xỉ.
a) Nhiên liệu sử dụng trong lò cao, cũng là một thành phần quan trọng trong quá trình
sản xuất gang là than cốc.
đúng;
sai
b) Phương trình hóa học của quá trình khử oxide sắt trong quặng sắt là
2
3
2
3
3
2
t
CO Fe O
CO
Fe
đúng;
sai
c) Chất được đưa thêm vào lò để tạo xỉ là
CaO
hoặc đá vôi
3
CaCO
đúng;
sai
d) Hàm lượng carbon từ
2% 5%
trong gang được cung cấp từ than cốc.
đúng;
sai
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 16
Câu 3. Quá trình sản xuất thép được thực hiện trong các lò luyện thép. Lò luyện thép quen
thuộc thường dùng là lò
Bessemer
(được đặt theo tên nhà khoa học người Anh
Henry Bessemer
),
sau này được thay thế bằng lò hồ quang điện. Trong quá trình luyện thép khí
2
O
được thổi
vào lò đựng gang nóng chảy.
a) Thép có thành phần chính là sắt và hàm lượng carbon trên
2%
và một lượng nhỏ
các nguyên tố khác
đúng;
sai
b) Khí
2
O
được thổi vào lò luyện có tác dụng oxide hóa các kim loại và phi kim có
trong gang nóng chảy như
,
,
,
,
, ...
Si
C P S
Mn
đúng;
sai
c) Hàm lượng carbon trong thép thấp hơn hàm lượng carbon trong gang.
đúng;
sai
d) Thép dễ uốn, có độ bền và độ dẻo cao hơn gang
đúng;
sai
Câu 4.
a) Gang có tính giòn cao, cứng, chịu va đập tốt tuy nhiên lại dễ đúc.
đúng;
sai
b) Gang được sử dụng làm các chi tiết chịu ít va đập, các chi tiết chịu mài mòn, ma sát.
đúng;
sai
c) Inox là một hợp kim thép, có khả năng chịu mài mòn, chống rỉ sét, không nhiễm từ,
mềm dẻo và dễ gia công.
đúng;
sai
d) Thép và gang đều có thành phần chính là sắt
đúng;
sai
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 17
TỰ LUẬN
Câu 1. Từ
1
tấn quặng hematite chứa
2
3
60% Fe O
ta có thể điều chế được bao nhiêu tấn sắt?
Câu 2. Cho khí
CO
khử hoàn toàn
10 g
quặng hematite (thành phần chủ yếu là
2
3
Fe O
).
Lượng sắt thu được cho tác dụng hết với dung dịch
2
4
H SO
loãng thu được
2, 479
khí
2
H
(đkc). Hỏi
2
3
Fe O
chiếm bao nhiêu phần trăm theo khối lượng trong
10 g
quặng hematite?
Câu 3. Trong lò luyện gang, người ta dùng khí
CO
để khử
2
3
Fe O
. Để điều chế được
11, 2
tấn
sắt thì ta cần bao nhiêu tấn
2
3
Fe O
? Biết hiệu suất chỉ đạt
85%
.
Câu 4. Dẫn luồng khí
CO
dư đi qua ống sứ đựng bột oxide sắt được nung nóng, sau khi
phản ứng kết thúc thu được sắt và một lượng khí. Dẫn toàn bộ lượng khí sinh ra vào dung
dịch nước vôi trong thu được
8 g
kết tủa. Khi hòa tan hết lượng
Fe
thu được ở trên bằng
dung dịch
2
4
H SO
loãng, dư thì thấy thoát ra
1, 4874
khí (đkc). Tìm công thức của oxide sắt.
Câu 5. Từ
1
tấn quặng
3
4
Fe O
(chứa
53% Fe
) có thể sản xuất ra bao nhiêu tấn gang? Biết trong
gang chứa
92%
sắt.
Câu 6. Tính khối lượng quặng hemantit chứa
2
3
60% Fe O
để sản xuất được
1
tấn gang chứa
95%
sắt. Biết hiệu suất của quá trình là
80%
.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 18
THẦY CƯỜNG PLEIKU
ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH
SĐT: 0989 476 642
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
CHỦ ĐỀ: PHI KIM
PHẦN I. LÝ THUYẾT
1. Tính chất vật lý của phi kim
- Ở điều kiện thường, phi kim tồn tại ở cả ba trạng thái: rắn (lưu huỳnh, carbon,
phosphorus,…), lỏng (bromie), khí (oxygen, nitrogen, hydrogen, chlorine,…).
- Phần lớn các nguyên tố phi kim không dẫn điện (trừ carbon, arsenic, antimon,…), dẫn
nhiệt kém và có nhiệt độ nóng chảy thấp.
Tên phi kim
Kí hiệu
hóa học
Công thức
hóa học
Nguyên tử
khối
Hóa trị
Hydrogen
H
2
H
1
I
Carbon
C
C
12
,
II
IV
Nitrogen
N
2
N
14
,
,
II
III
IV
Oxygen
O
2
O
16
II
Phosphorus
P
P
31
,
III
V
Sulfur
(Lưu huỳnh)
S
S
32
,
,
II
IV VI
Chlorine
C
2
C
35, 5
, ...
I
Bromie
Br
2
Br
80
II
2. Tính chất hóa học chung của phi kim
a) Tác dụng với kim loại tạo thành muối
2
2
2
t
t
Na
C
NaC
Fe
S
FeS
b) Tác dụng với hydrogen
- Khí oxygen tác dụng với khí hydrogen tạo thành hơi nước
2
2
2
2
2
t
O
H
H O
- Khí chlorine tác dụng với khí hydrogen tạo thành khí hydrochloric acid. Khí
này tan trong nước tạo thành acid hydrochloric.
2
2
2
t
C
H
HC
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 19
c) Tác dụng với khí oxygen tạo thành oxide acid
2
2
2
2
5
4
5
2
t
t
S
O
SO
P
O
P O
3. Carbon
a) Tác dụng với oxygen tạo thành oxide acid
2
2
t
C
O
CO
b) Khử oxide kim loại tạo thành kim loại và khí carbon dioxide
2
2
2
2
2
2
t
t
ZnO C
Zn
CO
CuO C
Cu
CO
4. Lưu huỳnh (sulfur)
a) Tác dụng với oxygen tạo thành oxide acid
2
2
t
S
O
SO
b) Tác dụng với hydrogen tạo thành hợp chất khí hydro sulfite có mùi trứng thối,
có thể gây ngộ độc dẫn đến tử vong.
2
2
t
S
H
H S
c) Tác dụng với kim loại tạo thành muối
t
Zn
S
ZnS
Hg
S
HgS
5. Chlorine
a) Tác dụng với hydrogen
2
2
2
t
C
H
HC
- Chú ý: Khí chlorine không tác dụng trực tiếp với khí oxygen.
b) Tác dụng với kim loại tạo thành muối
2
3
2
2
2
3
2
t
t
Fe
C
FeC
Cu
C
CuC
c) Tác dụng với nước
2
2
C
H O
HC
HC O
d) Tác dụng với dung dịch base (kiềm)
2
2
2
C
NaOH
NaC
NaC O
H O
(nước javel)
6. Ứng dụng của phi kim
- Carbon dùng làm điện cực, ruột bút chì, lõi lọc nước,…
- Lưu huỳnh dùng làm nguyên liệu sản xuất sulfuric acid, lưu hóa cao su,…
- chlorine dùng để sản xuất hóa chất tẩy rửa, nhựa PVC, khử trùng nước sinh hoạt…
PHẦN II. BÀI TẬP
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 20
TRẮC NGHIỆM
4
ĐÁP ÁN
Câu 1. Tính chất vật lí của phi kim là
A. Dẫn điện tốt.
B. Dẫn nhiệt, dẫn điện kém.
C. Dẫn nhiệt tốt.
D. Chỉ tồn tại ở trạng thái khí.
Câu 2. Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái
A. rắn, lỏng, khí.
B. rắn và lỏng.
C. rắn và khí.
D. lỏng và khí.
Câu 3. Ở điều kiện thường, dãy các phi kim tồn tại ở thể khí gồm
A.
2
2
,
,
,
S P H Cl
.
B.
2
2
2
,
,
,
C N Br
Cl
.
C.
2
2
2
2
,
,
,
Br
H N O .
D.
2
2
2
2
,
,
,
Cl
H N O .
Câu 4. Dãy các phi kim tác dụng với hydrogen tạo thành hợp chất khí là
A.
2
2
,
,
,
Br
S
Si
O
.
B.
2
,
,
,
C F S Cl
.
C.
2
2
,
,
,
Br
Cl
Si
P .
D.
2
,
,
,
P Si
Cl
S .
Câu 5. Nhóm gồm các chất đều khử được
CuO
ở nhiệt độ cao là
A.
;
C CO
.
B.
2
2
;
Cl
CO .
C.
2
;
CO CO .
D.
2
;
Cl
CO .
Câu 6. Phi kim nào mạnh nhất trong các phi kim sau?
A.
Fluorine
.
B.
Chlorine
.
C.
Phosphorus
.
D.
Silicon
.
Câu 7. Trong các phi kim sau, phi kim nào dẫn điện?
A.
Hydrogen
.
B.
Oxygen
.
C.
Chlorine
.
D.
Carbon
.
Câu 8. Trong các nhà máy cung cấp nước sinh hoạt, người ta dùng chất nào dưới đây để khử
trùng nước?
A.
2
CO
.
B.
2
F
.
C.
CO
.
D.
2
Cl
.
Câu 9. Nung hỗn hợp gồm
C
và
2
3
,
Al O CuO
. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, ta thu được
các chất rắn
A.
,
Al
Cu
.
B.
2
3
,
Al O Cu .
C.
Cu
.
D.
Al
.
Câu 10. Quá trình lưu hóa cao su là quá trình tạo các cầu nối lưu huỳnh giữa các mạch cao
su để hình thành một mạng lưới có kết cấu chắc chắn, đàn hồi hơn. Vì vậy, lưu hóa cao su là
quá trình quan trọng để sản xuất các sản phẩm từ cao su như lốp xe, ống dẫn, dây cáp,… Phi
kim nào đóng vai trò quan trọng trong quá trình lưu hóa cao su?
A.
Carbon
.
B.
Sulfur
.
C.
Phosphorus
.
D.
Chlorine
.
Câu 11. Chất bán dẫn
semiconductor
là chất có độ dẫn điện ở mức trung gian giữa chất dẫn
điện và chất cách điện. Chất bán dẫn hoạt động như một chất cách điện ở nhiệt độ thấp và
có tính dẫn điện ở nhiệt độ phòng. Phi kim nào sau đây là chất bán dẫn?
A.
Carbon
.
B.
Chlorine
.
C.
Bromie
.
D.
Silicon
.
Câu 12. Than hoạt tính trong các lõi lọc nước có tác dụng
A. lọc bụi bẩn.
B. khử mùi hôi của khí chlorine.
C. khử trùng nước.
D. cả ba tác dụng.
CÂU HỎI ĐÚNG – SAI
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 21
Đánh dấu vào lựa chọn của em.
Câu 1. Cho các phi kim sau
,
,
,
carbon bromie chlorine oxygen
a) Ở nhiệt độ thường,
bromie
tồn tại ở trạng thái lỏng;
carbon
tồn tại ở trạng thái rắn
và
chlorine
tồn tại ở trạng thái khí.
đúng;
sai
b)
Carbon
và
bromie
dẫn điện.
Chlorine
và
oxygen
không dẫn điện.
đúng;
sai
c) Nhiều phi kim tác dụng với khí
oxygen
tạo thành oxide base.
đúng;
sai
d) Sắt tác dụng với khí
chlorine
theo phương trình
2
2
t
Fe
Cl
FeCl
đúng;
sai
Câu 2. Sự khác nhau giữa phi kim và kim loại
a) Kim loại dẫn điện tốt. Phi kim thường không dẫn điện (trừ than chì – carbon).
đúng;
sai
b) Phần lớn các phi kim có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao hơn kim loại.
đúng;
sai
c) Hầu hết các kim loại ở thể rắn (trừ thủy ngân ở thể lỏng). Phi kim tồn tại cả ở ba
trạng thái rắn, lỏng và khí.
đúng;
sai
d) Phần lớn phi kim có khối lượng riêng lớn hơn kim loại.
đúng;
sai
Câu 3. Cho các chất:
;
;
;
sodium chlorine
sulfur
magnesium
a) Trong phản ứng hóa học,
sodium
và
magnesium
dễ nhường
electron
để tạo ra
ion
dương;
chlorine
và
sulfur
dễ nhận
electron
để tạo ra
ion
âm.
đúng;
sai
b) Trong phản ứng hóa học
2
2
2
t
Na
C
NaCl
. Nguyên tử
Na
nhường
1e
còn
nguyên tử
C
nhận
1e
tạo thành liên kết
ion
.
đúng;
sai
c) Phản ứng cháy của
magnesium
tạo ra oxide base.
đúng;
sai
d) Phản ứng cháy của
sulfur
tạo ra oxide acid.
đúng;
sai
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 22
Câu 4. Phi kim có nhiều ứng dụng quan trọng
a) Than hoạt tính có tính hấp phụ được dùng làm mặt nạ phòng độc, khử màu, khử
mùi.
đúng;
sai
b) Lưu huỳnh là nguyên liệu quan trọng trong quá trình lưu hóa cao su và sản xuất
sulfuric acid.
đúng;
sai
c) Chlorine dùng để khử trùng, tẩy màu, sản xuất nhựa, hydrochloric acid,…
đúng;
sai
d) Nhiên liệu quan trọng trong quá trình luyện gang, thép là than cốc (thành phần chủ
yếu là
carbon
)
đúng;
sai
TỰ LUẬN
Câu 1.
a) Hoàn thành chuỗi phản ứng điều chế sulfuric acid từ lưu huỳnh
1
2
3
2
3
2
4
S
SO
SO
H SO
b) Viết các phương trình phản ứng thực hiện chuỗi chuyển hóa sau
1
2
3
4
2
3
2
C
CO
CaCO
CaO
Ca OH
c) Viết các phương trình phản ứng thực hiện chuỗi chuyển hóa sau
1
2
3
4
2
CuO
Cu
CuO
CuCl
Cu
Câu 2. Có ba chất khí đựng riêng biệt trong 3 lọ là
2
2
,
,
H
C
HC
. Dùng phương pháp hóa
học để nhận biết các chất khí trên.
Câu 3. Cho các chất sau:
2
2
2
2
,
,
,
,
CO O C C
H
. Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống
a) Chất làm bùng cháy mẩu than nóng đỏ là:……….
b) Chất làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ nhạt là:……….
c) Chất gây nổ khi đốt cháy với khí oxygen theo tỉ lệ
2 :1
là:……….
d) Chất làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ sau đó bay màu ngay là:……….
e) Chất làm vẩn đục nước vôi trong
2
Ca OH
là:……….
f) Chất khử được
CuO
thành
Cu
là:……….
Câu 4. Đốt hỗn hợp gồm
3, 7185
khí hydrogen và
2, 479
khí chlorine trong bình kín. Cho
sản phẩm qua
92, 7 gam
dung dịch
3, 65%
HC
. Tính
%
C
của dung dịch
HC
thu được.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 23
Câu 5. Nung nóng
38, 3 gam
hỗn hợp
PbO
và
CuO
với một lượng carbon vừa đủ trong môi
trường không có oxygen. Toàn bộ lượng khí sinh ra được dẫn qua dung dịch
2
Ca OH
dư,
phản ứng xong người ta thu được
15 gam
kết tủa trắng. Tính phần trăm khối lượng của mỗi
oxide kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
Câu 6. Nguyên tố
X
tạo thành hợp chất với hydrogen có công thức hóa học là
4
XH . Biết
thành phần
%
khối lượng của hydrogen trong hợp chất là
12,5%
. Xác định tên nguyên tố
X
Câu 7. Biết
Y
là nguyên tố phi kim có hóa trị
III
trong hợp chất với khí hydrogen. Biết thành
phần
%
khối lượng của hydrogen trong hợp chất là
17, 65%
. Tìm tên phi kim
Y
.
Câu 8. Cho một luồng khí chlorine dư tác dụng với
4, 6 gam
kim loại
R
hóa trị
I
sinh ra
11, 7 gam
muối. Tìm tên kim loại.
Câu 9. Cho
10, 8 gam
một kim loại
M
hóa trị
III
tác dụng với chlorine dư thì thu được
53, 4 gam
muối. Hãy xác định kim loại
M
.
Câu 10. Đốt cháy hết
2, 275 gam
một kim loại
Z
chưa rõ hóa trị trong bình kín chứa khí
chlorine. Để nguội bình, thu được
4, 76 gam
một muối của kim loại
Z
. Tìm tên kim loại.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 24
THẦY CƯỜNG PLEIKU
ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH
SĐT: 0989 476 642
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
KIỂM TRA CHỦ ĐỀ KIM LOẠI VÀ PHI KIM
ĐỀ SỐ 1
TRẮC NGHIỆM
4
ĐÁP ÁN
Câu 1. Các kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch
2
4
H SO loãng sinh ra muối và
giải phóng khí
2
H
?
A.
,
,
Zn
Al
Cu
.
B.
,
,
Au
Pt
Ag
.
C.
,
,
Fe
Na Cu
.
D.
,
,
Ba Mg
K
.
Câu 2. Gang và thép là hợp kim của sắt và
A. kẽm.
B. carbon.
C. đồng.
D. chì.
Câu 3. Chọn phát biểu sai
A. Đa phần các phi kim đều dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
B. Tại nhiệt độ thường, đa phần kim loại tồn tại ở trạng thái rắn, chỉ có thủy ngân tồn tại ở
trạng thái lỏng.
C. Một số phi kim hoạt động mạnh có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối.
D. Sắt cháy trong bình chứa khí chlorine tạo thành muối sắt
III
chloride.
Câu 4. Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A.
2
3
2
3
2
t
Fe
Cl
FeCl
.
B.
2
2
2
t
C
CuO
Cu
CO
.
C.
4
4
Fe
CuSO
FeSO
Cu
.
D.
2
2
2
loang
Cu
HCl
CuCl
H
.
Câu 5. Kim loại
X
có những tính chất hóa học sau
- Phản ứng với oxygen khi nung nóng.
- Phản ứng với dung dịch
3
AgNO
.
- Phản ứng với dung dịch
2
4
H SO
loãng giải phóng khí
2
H
và tạo ra muối sulfate với kim loại
có hóa trị
II
.
Kim loại
X
là?
A.
Au
.
B.
Fe
.
C.
Al
.
D.
Ag
.
Câu 6. Dãy các kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành
dung dịch kiềm và giải phóng khí hydrogen?
A.
,
,
Na Mg
K
.
B.
,
,
Li
Ba Ca
.
C.
,
,
K Ba
Al
.
D.
,
,
Fe
K Ca
.
Câu 7. Điều kiện để kim loại đơn chất có thể đẩy kim loại trong hợp chất muối của nó là
A. Kim loại đơn chất hoạt động hóa học yếu hơn kim loại trong muối.
B. Kim loại đơn chất phải đứng trước
Mg
trong dãy hoạt động hóa học của kim loại.
C. Kim loại đơn chất hoạt động hóa học mạnh hơn kim loại trong muối.
D. Kim loại đơn chất phải có hóa trị cao hơn hóa trị của kim loại trong muối.
Câu 8. Nhiên liệu và cũng là một thành phần nguyên liệu quan trọng trong quá trình luyện
gang, thép là
A. than chì.
B. than đá.
C. than bùn.
D. than cốc.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 25
Câu 9. Gang là hợp kim của sắt và carbon, trong đó carbon chiếm……theo trọng lượng
A.
95%
.
B. dưới
2%
.
C. trên
2%
.
D. từ
2%
đến
5%
.
Câu 10. Phương trình nào sau đây là đúng khi điều chế nhôm?
A.
2
3
2
t
Al O
C
Al
CO
.
B.
2
3
2
t
Al O
CO
Al
CO
.
C.
2
3
2
3
t
Al O
Fe
Al
Fe O
.
D.
2
3
2
2
4
3
dien phan nong chay
cryolite
Al O
Al
O
.
Câu 11. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch muối
3
AlCl
có lẫn
2
CuCl
?
A.
Al
.
B.
Zn
.
C.
Fe
.
D.
Mg
.
Câu 12. Thành phần chính để luyện gang, thép là kim loại?
A.
sodium
.
B.
iron
.
C.
copper
.
D.
carbon
.
CÂU HỎI ĐÚNG – SAI
Đánh dấu vào lựa chọn của em.
Câu 1. Cho các chất sau
2
;
;
;
;
Ag Zn S O
HCl
a) Chất tác dụng được với
HCl
sinh ra muối và giải phóng khí
2
H là
Ag
và
Zn
.
đúng;
sai
b)
S
tác dụng với
2
O tạo thành oxide acid
2
SO .
đúng;
sai
c)
Zn
tác dụng với
2
O tạo thành oxide acid
ZnO
.
đúng;
sai
d)
Ag
có thể đẩy được
Zn
ra khỏi dung dịch muối của nó vì
Ag
hoạt động hóa học
mạnh hơn
Zn
.
đúng;
sai
Câu 2. Cho
m g
hỗn hợp
X
gồm
,
Fe Cu
vào dung dịch
2
4
H SO
loãng, dư. Sau phản ứng
thu được
4, 958
khí (đkc) và thấy còn
8,8 g
chất rắn không tan. Lọc lấy phần chất rắn không
tan ra ta thu được
250 ml
dung dịch
Y
.
a)
8,8 g
chất rắn không tan là khối lượng của
Cu
.
đúng;
sai
b) Vì chỉ có
Fe
tác dụng với dung dịch
2
4
H SO loãng nên dung dịch
Y
là dung dịch
muối
4
FeSO
.
đúng;
sai
c) Khối lượng
Fe
trong hỗn hợp là
11, 2 g
. Chiếm
56%
theo khối lượng trong hỗn hợp
kim loại ban đầu.
đúng;
sai
d) Nồng độ mol của dung dịch
Y
thu được sau phản ứng là
0,8 M
.
đúng;
sai
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 26
Câu 3. Ngâm một lá kẽm dư vào
200 ml
dung dịch
3
AgNO
1M
.
a) Sau một thời gian, có chất rắn màu bạc bám trên thành ống nghiệm và lắng xuống
đáy.
đúng;
sai
b) Kẽm đẩy được bạc ra khỏi dung dịch muối vì kẽm hoạt động hóa học mạnh hơn
bạc theo phương trình
3
3
2
2
2
Zn
AgNO
Zn NO
Ag
đúng;
sai
c) Số mol
3
AgNO tham gia phản ứng là
0, 2 mol
.
đúng;
sai
d) Nồng độ mol của dung dịch muối
3
2
Zn NO
thu được sau khi phản ứng kết thúc
là
0, 5 M
.
đúng;
sai
Câu 4. Đốt cháy
5, 6 g
sắt trong bình kín chứa
3, 7185
khí chlorine
a) Phản ứng xảy ra theo phương trình hóa học
2
3
t
Fe
Cl
FeCl
đúng;
sai
b) Sau khi phản ứng kết thúc, sắt chưa cháy hết (sắt còn dư sau phản ứng).
đúng;
sai
c) Khối lượng muối thu được sau khi phản ứng kết thúc là
16, 25 g
.
đúng;
sai
d) Phản ứng xảy ra vừa đủ (không có chất dư)
đúng;
sai
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 27
TỰ LUẬN
Câu 1. Hoàn thành các phương trình phản ứng sau
a)
2
t
Zn
O
b)
2
t
Fe
O
c)
2
t
P
O
d)
2
t
C
O
e)
2
4
Al
H SO
f)
2
K
H O
g)
2
Zn
CuCl
h)
2
t
Cl
Fe
Câu 2. Viết các phương trình hóa học thực hiện chuỗi chuyển hóa sau, ghi rõ điều kiện nếu
có
1
2
3
4
5
6
2
4
2
3
2
2
Fe
FeCl
Fe OH
FeO
FeSO
FeCl
Fe
NO
Câu 3. Nhận biết các dung dịch không màu đựng trong lọ mất nhãn bằng phương pháp hóa
học:
2
4
;
;
H SO KOH NaCl
Câu 4. Cho dây nhôm vào dung dịch
4
CuSO . Hãy mô tả hiện tượng, giải thích và viết phương
trình hóa học xảy ra.
Câu 5. Cho
10, 5 g
hỗn hợp hai kim loại
Cu
và
Zn
vào dung dịch
2
4
H SO
loãng, người ta thu
được
2, 479
khí (đkc).
a) Viết phương trình phản ứng.
b) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
Câu 6. Cho
1, 6 g
magnesium oxide
tác dụng vừa đủ với
150 m
dung dịch
hydrochloric acid
.
a) Viết phương trình phản ứng.
b) Tính nồng độ mol của dung dịch
hydrochloric acid
đã dùng.
c) Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 28
THẦY CƯỜNG PLEIKU
ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH
SĐT: 0989 476 642
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
KIỂM TRA CHỦ ĐỀ KIM LOẠI VÀ PHI KIM
ĐỀ SỐ 2
TRẮC NGHIỆM
4
ĐÁP ÁN
Câu 1. Khi cho các kim loại
,
Na
Fe
và
Al
lần lượt tác dụng với dung dịch
2
4
H SO thì đều thu
được
7, 437
khí
2
H
ở điều kiện chuẩn. Kim loại nào cần dùng ít hơn?
A.
Fe
.
B.
Al
.
C. không so sánh được.
D.
Na
.
Câu 2. Theo dãy hoạt động hóa học của kim loại thì
A. kim loại đứng sau
Mg
tác dụng được với nước tạo thành dung dịch kiềm và giải phóng
khí
2
H .
B. càng tiến về bên trái thì kim loại càng yếu.
C. kim loại yếu hơn có thể đẩy kim loại mạnh hơn ra khỏi dung dịch muối.
D. kim loại đứng trước
H
tác dụng với acid loãng tạo thành muối và giải phóng khí
2
H
.
Câu 3. Khi ngâm thanh bạc vào dung dịch
4
CuSO
màu xanh lam thì
A. thanh bạc tan một phần, có kim loại màu đỏ bám ngược vào thanh bạc.
B. màu xanh lam của dung dịch
4
CuSO nhạt dần, chứng tỏ có phản ứng hóa học xảy ra.
C. thanh bạc tan hoàn toàn vào trong dung dịch, dung dịch chuyển thành màu bạc.
D. không có hiện tượng gì xảy ra.
Câu 4. Dãy gồm các phi kim tồn tại ở trạng thái khí trong điều kiện thường là
A.
2
2
,
,
C Cl
O
.
B.
2
2
,
,
N
H
P
.
C.
2
,
,
Br
C S
.
D.
2
2
2
,
,
Cl
H
N
.
Câu 5. Chất nào dưới đây tác dụng với khí oxygen tạo thành oxide acid?
A.
phosphorus
.
B.
aluminium
.
C.
potassium
.
D.
chlorine
.
Câu 6. Phi kim (khác oxygen) tác dụng với kim loại tạo ra sản phẩm là
A. oxide.
B. base.
C. acid.
D. muối.
Câu 7. Nhận định nào sau đây đúng khi nói về tính chất vật lí của phi kim?
A. Phần lớn không dẫn điện, dẫn nhiệt kém, nhiệt độ nóng chảy cao.
B. Phần lớn dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, nhiệt độ nóng chảy thấp.
C. Phần lớn không dẫn điện, dẫn nhiệt kém, nhiệt độ nóng chảy thấp.
D. Phần lớn tồn tại trạng thái rắn ở nhiệt độ thường.
Câu 8. Chất tác dụng với khí oxygen tạo ra oxide base là
A.
Au
.
B.
C
.
C.
Cu
.
D.
2
H
.
Câu 9. Nhôm hoạt động hóa học mạnh hơn sắt vì
A. nhôm tác dụng được với phi kim chlorine tạo thành muối.
B. nhôm không bị oxide hóa (oxide hóa là phản ứng hóa học của oxygen và một chất khác).
C. nhôm tác dụng được với acid loãng.
D. nhôm đẩy được sắt ra khỏi dung dịch muối của sắt.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 29
Câu 10. Cho
10 gam
hỗn hợp gồm
Al
và
Ag
vào dung dịch
HCl
dư thấy thoát ra
7, 437
khí (đo ở đkc) và có
4, 6 g
chất rắn không tan ở đáy ống nghiệm. Phần trăm của nhôm trong
hỗn hợp là
A.
46%
.
B.
40%
.
C.
54%
.
D.
27%
.
Câu 11. Khí chlorine có nhiều ứng dụng trong đời sống hàng ngày. Trong đó có dung dịch
nước javel dùng để tẩy rửa nhà vệ sinh, tẩy quần áo,… Dung dịch nước javel có thể điều chế
bằng cách dẫn khí chlorine vào dung dịch?
A.
HCl
.
B.
2
4
H SO
.
C.
NaOH
.
D.
NaCl
.
Câu 12. Dựa vào tính chất nào sau đây mà kim loại có thể được rèn, kéo sợi hoặc dát mỏng
để tạo nên các đồ vật khác nhau?
A. Tính dẫn nhiệt.
B. Tính dẫn điện.
C. Nhiệt độ nóng chảy cao.
D. Tính dẻo.
CÂU HỎI ĐÚNG – SAI
Đánh dấu vào lựa chọn của em.
Câu 1. Cho hỗn hợp gồm
Fe
và một kim loại
A
hóa trị
II
tác dụng với
2
4
H SO
loãng, dư thì
thu được
2, 479
khí (đkc) và
12,8 g
chất rắn không tan.
Hòa tan hoàn toàn phần chất rắn không tan đó bằng dung dịch
2
4
H SO
đặc nóng thì thu được
12,8 g
khí
2
SO
theo phương trình
2
4
4
2
2
t
dac
A
H SO
ASO
SO
H O
a)
12,8 g
chất rắn không tan là khối lượng của kim loại
A
hóa trị
II
.
đúng;
sai
b) Khí sinh ra là khí hydrogen có số mol là
0,1mol
.
đúng;
sai
c) Khối lượng sắt tham gia phản ứng là
5, 6 g
.
đúng;
sai
d) Số mol của kim loại
A
hòa tan trong dung dịch
2
4
H SO
đặc, nóng là
0, 2 mol
và kim
loại
A
là
Cu
.
đúng;
sai
Câu 2. Đốt cháy hoàn toàn một sợi dây nhôm trong bình kín chứa khí chlorine. Sau khi phản
ứng kết thúc thu được một chất rắn có khối lượng lớn hơn khối lượng của sợi dây nhôm ban
đầu là
4, 26 g
.
a) Nhôm tác dụng với khí chlorine theo phương trình
2
2
t
Al
Cl
AlCl
.
đúng;
sai
b) Sản phẩm của phản ứng được gọi là oxide.
đúng;
sai
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 30
c) Khối lượng tăng lên chính là khối lượng khí chlorine đã tham gia phản ứng.
đúng;
sai
d) Khối lượng sợi dây nhôm đem đốt là
10,8 g
.
đúng;
sai
Câu 3. Đun nóng hỗn hợp gồm
6, 4 g
lưu huỳnh và
1, 3 g
kẽm. Sau khi phản ứng kết thúc ta
thu được một chất rắn.
a) Sản phẩm thu được là muối
2
ZnS
.
đúng;
sai
b) Sau khi phản ứng kết thúc, trong chất rắn thu được có một lượng nhỏ lưu huỳnh
còn dư sau phản ứng.
đúng;
sai
c) Khối lượng lưu huỳnh đã tham gia phản ứng là
0, 64 g
.
đúng;
sai
d) Khối lượng muối thu được sau phản ứng là
1,94 g
.
đúng;
sai
Câu 4. Cho viên
Na
vào dung dịch
4
CuSO
và quan sát hiện tượng
a) Viên
Na
tan một phần, có một lượng đồng màu đỏ bám ngược vào viên
Na
.
đúng;
sai
b)
Sodium
đẩy được
copper
ra khỏi dung dịch muối
4
CuSO
vì
sodium
hoạt động hóa
học mạnh hơn
copper
.
đúng;
sai
c) Viên
Na
phản ứng mãnh liệt với nước trong dung dịch
4
CuSO
tạo thành dung dịch
kiềm
NaOH
và giải phóng khí
2
H
.
đúng;
sai
d) Sau khi phản ứng kết thúc xuất hiện kết tủa màu xanh lam ở đáy ống nghiệm do
có phản ứng của
4
CuSO
và
NaOH
theo phương trình
4
2
4
2
2
CuSO
NaOH
Cu OH
Na SO
đúng;
sai
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 31
TỰ LUẬN
Câu 1.
a) Trình bày tính chất hóa học chung của kim loại. Viết các phương trình minh họa
cho mỗi tính chất
b) Viết dãy hoạt động hóa học của kim loại và trình bày ý nghĩa của nó. Viết các
phương trình hóa học minh họa (nếu có).
Câu 2.
a) Nêu nguyên tắc chung để luyện quặng thành gang. Viết các phương trình hóa học
xảy ra trong quá trình luyện quặng thành gang.
b) Nêu sự giống và khác nhau của gang và thép.
Câu 3. Viết các phương trình hóa học thực hiện chuỗi chuyển hóa sau
1
2
3
4
2
2
3
2
2
3
5
2
1
2
3
2
5
3
4
3
4
)
)
a
S
SO
Na SO
SO
H SO
H S
b
P
P O
H PO
K PO
Câu 4. Cho hỗn hợp gồm
,
Fe
Mg
có khối lượng
8 g
tác dụng hết với dung dịch
HCl
thu
được
4, 958
khí đo ở điều kiện chuẩn.
a) Viết phương trình hóa học.
b) Tính thành phần
%
theo khối lượng của mỗi kim loại có trong hỗn hợp ban đầu?
Câu 5. Biết
R
là phi kim có hợp chất với oxygen theo công thức là
2
5
R O
. Biết thành phần
phần trăm theo khối lượng của oxygen trong hợp chất là
74, 07%
. Xác định nguyên tố
R
.
Câu
6.
Cho
1, 96 g
bột
sắt
vào
100 m
dung
dịch
4
10%
CuSO
có
khối
lượng
riêng
1,12
/
D
g
m
. Xác định nồng độ mol của các chất trong dung dịch sau phản ứng (xem thể
tích dung dịch thay đổi không đáng kể).
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 32
THẦY CƯỜNG PLEIKU
ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH
SĐT: 0989 476 642
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
CHỦ ĐỀ: HỢP CHẤT HỮU CƠ
PHẦN I. LÝ THUYẾT
1. Giới thiệu về hợp chất hữu cơ
- Hợp chất hữu cơ là các hợp chất của carbon, trừ các hợp chất của carbon mà hóa học
vô cơ đã nghiên cứu như:
2
2
3
,
,
CO CO H CO
, muối carbonate, muối hydrocarbonate,…
- Ví dụ về các hợp chất hữu cơ:
4
2
5
3
,
,
CH
C H OH CH COOH , tinh bột, protein, chất béo…
2. Công thức phân tử. Công thức cấu tạo
a) Công thức phân tử
- Công thức phân tử chỉ cho biết thành phần nguyên tố (chứa những nguyên tố
nào) và số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong một phân tử.
- Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ thường được viết theo thứ tự
C
,
H
,
O
,
N
,…
+ Ví dụ:
2
4
3
2
6
3
9
,
,
,
, ...
C H
CH Cl
C H O C H N
b) Công thức cấu tạo
- Công thức cấu tạo cho biết trật tự liên kết và cách thức liên kết giữa các
nguyên tử trong phân tử.
- Công thức cấu tạo gồm: công thức cấu tạo đầy đủ và công thức cấu tạo thu
gọn.
- Với một công thức phân tử ta có thể viết được nhiều công thức cấu tạo khác
nhau. Ứng với mỗi công thức cấu tạo, ta có một hợp chất hữu cơ. Như vậy công
thức cấu tạo cho biết tính chất của hợp chất hữu cơ.
3. Đặc điểm cấu tạo hợp chất hữu cơ: Thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải
chứa nguyên tố carbon và thường có các nguyên tố khác như hydrogen, oxygen, nitrogen,
chlorine, sulfur,…
a) Hóa trị và liên kết giữa các nguyên tử
- Hợp chất hữu cơ được tạo thành chủ yếu từ các nguyên tố phi kim nên liên
kết hóa học chủ yếu trong các hợp chất này là liên kết cộng hóa trị.
- Trong các hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị
của chúng. Carbon luôn có hóa trị
IV
, hydrogen có hóa trị
I
, oxygen có hóa
trị
II
, chlorine có hóa trị
I
, nitrogen có hóa trị
III
, bromie có hóa trị
I
,…
+ Trong công thức cấu tạo, người ta dùng mỗi nét gạch nối giữa hai
nguyên tử để biểu diễn một đơn vị hóa trị của mỗi nguyên tử của mỗi
nguyên tố.
b) Mạch carbon
- Các nguyên tử carbon trong phân tử hợp chất hữu cơ không những liên kết
với nguyên tử nguyên tố khác mà còn có thể liên kết với nhau thành mạch
carbon. Có 3 loại mạch carbon:
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 33
+ Mạch không nhánh: Là mạch carbon mà mỗi nguyên tử carbon chỉ liên
kết với một hoặc hai nguyên tử carbon khác.
Ví dụ: butane
4
10
C H
Công thức cấu tạo thu gọn:
3
2
2
3
CH
CH
CH
CH
+ Mạch nhánh: Là mạch carbon có ít nhất một nguyên tử carbon liên kết
với
3
hoặc
4
nguyên tử carbon khác nhau.
Ví dụ: isobutane
4
10
C H
Công thức cấu tạo thu gọn:
3
3
3
|
CH
CH
CH
CH
Chú ý: Mạch nhánh và mạch không nhánh được gọi chung là mạch hở
+ Mạch vòng : Là mạch carbon mà nguyên tử carbon đầu mạch và cuối
mạch liên kết với nhau.
Ví dụ: cyclobutane
4
8
C H
|
|
|
|
|
|
H H
H
C
C
H
H
C
C
H
H H
Chú ý : Hai nguyên tử carbon có thể liên kết với nhau bằng:
+ Một liên kết, được biểu diễn bằng một gạch nối. Gọi là liên kết đơn
C
C
là liên kết cộng hóa trị giữa hai nguyên tử carbon bằng
1
cặp
electron dùng chung.
+ Hai liên kết, được biểu diễn bằng hai gạch nối. Gọi là liên kết đôi
C
C
là liên kết cộng hóa trị giữa hai nguyên tử carbon bằng
2
cặp
electron dùng chung.
+ Ba liên kết, được biểu diễn bằng ba gạch nối. Gọi là liên kết ba
C
C
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 34
4. Phân loại hợp chất hữu cơ: Hợp chất hữu cơ được chia thành
2
loại chính là
- Hydrocarbon: Là hợp chất hữu cơ mà phân tử chỉ chứa hai nguyên tố là hydrogen
và carbon. Ví dụ:
4
2
4
3
7
,
,
...
CH C H C H
- Dẫn xuất của hydrocarbon : Là hợp chất hữu cơ chứa một hoặc nhiều nguyên tố khác
ngoài carbon và hydrogen như oxygen, chlorine, nitrogen…Ví dụ:
2
5
3
,
...
C H OH CH Cl
PHẦN II. BÀI TẬP
TRẮC NGHIỆM
4
ĐÁP ÁN
Câu 1. Hợp chất hữu cơ là
A. Hợp chất của oxygen với một nguyên tố hóa học khác.
B. Hợp chất của nitrogen và một nguyên tố phi kim khác.
C. Hợp chất của carbon và hydrogen ngoài ra không chứa các nguyên tố khác.
D. Hợp chất của carbon (trừ
2
2
3
,
,
CO CO H CO và các muối carbonate,…)
Câu 2. Tính chất của các chất hữu cơ phụ thuộc vào
A. Thành phần nguyên tố, số lượng nguyên tử của các nguyên tố.
B. Thành phần nguyên tố, cấu tạo hóa học của các chất ấy.
C. Số lượng nguyên tử của các nguyên tố, cấu tạo hóa học của các chất ấy.
D. Cấu tạo hóa học của các chất ấy, thành phần nguyên tố, số lượng nguyên tử của các
nguyên tố.
Câu 3. Chọn câu đúng
“Trong hợp chất hữu cơ:….”
A. các nguyên tử carbon chỉ liên kết với các nguyên tử của nguyên tố khác tạo thành mạch
thẳng, mạch nhánh, mạch vòng.
B. các nguyên tử carbon có thể liên kết với nhau và chỉ tạo thành mạch thẳng.
C. các nguyên tử carbon không chỉ liên kết với các nguyên tử của nguyên tố khác mà còn có
thể liên kết với nhau tạo thành mạch thẳng, nhánh, vòng.
D. các nguyên tử hydrogen chỉ có thể liên kết với những nguyên tử carbon.
Câu 4. Dãy chất nào sau đây đều là hydrocarbon?
A.
2
2
6
4
3
,
,
,
FeCl
C H O CH
NaHCO .
B.
6
5
4
3
6
6
,
,
,
C H Na CH O HNO C H .
C.
4
2
4
2
2
6
6
,
,
,
CH
C H
C H
C H
.
D.
3
2
3
2
5
,
,
,
CH NO CH Br
NaOH C H OH
.
Câu 5. Trong các dãy chất sau dãy chất nào là dẫn xuất của hydrocarbon?
A.
4
2
4
2
2
,
,
CH
C H O C H
.
B.
2
2
2
4
6
6
,
,
C H
C H
C H
.
C.
3
2
6
6
5
2
,
,
CH Cl
C H O C H NO
.
D.
2
4
2
6
6
6
6
6
,
,
C H O C H Cl
C H
.
Câu 6. Hoá học hữu cơ là ngành hoá học
A. Chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong tự nhiên.
B. Chuyên nghiên cứu các hợp chất của carbon.
C. Chuyên nghiên cứu hydrocarbon và dẫn xuất hydrocarbon.
D. Chuyên nghiên cứu các chất trong cơ thể sống.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 35
Câu 7. Từ công thức phân tử
4
10
C H ta có thể viết được bao nhiêu công thức cấu tạo?
A.
1
.
B.
2
.
C.
3
.
D.
4
.
Câu 8. Dãy gồm các chất hữu cơ là
A.
3
4
2
2
2
6
6
6
2
,
,
,
,
,
CaCO CH
C H
CO NH
CO C H Cl
.
B.
3
4
2
2
2
2
6
2
,
,
,
,
,
CH OH CH
C H
CO NH
CO C H O
.
C.
3
4
2
2
2
6
6
6
6
,
,
,
,
,
CH OH CH
C H
CO C H O C H Cl
.
D.
3
4
2
2
2
2
6
6
6
6
2
,
,
,
,
,
CH OH CH
C H
CO NH
C H O C H Cl
.
Câu 9. Công thức cấu tạo dạng thu gọn của hợp chất
2
6
C H là
A.
2
3
CH
CH
.
B.
3
2
3
CH
CH
CH
.
C.
2
2
CH
CH
.
D.
3
3
CH
CH
.
Câu 10. Trong cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ thì
A. liên kết ba bền hơn gấp ba lần liên kết đơn.
B. liên kết đôi bền gấp hai lần liên kết đơn.
C. trong liên kết đôi có một liên kết kém bền hơn liên kết đơn và trong liên kết ba có hai liên
kết kém bền.
D. Liên kết đôi và liên kết ba đều rất bền vững.
Câu 11. Công thức phân tử của chất hữu cơ nào cũng nhất thiết phải chứa nguyên tố
A. carbon.
B. oxygen.
C. nitrogen.
D. chlorine.
Câu 12. Một hydrocarbon có chứa
75%
carbon theo khối lượng. Hydrocarbon đó có công
thức hóa học là
A.
2
2
C H
.
B.
4
10
C H
.
C.
4
CH
.
D.
2
4
C H
.
CÂU HỎI ĐÚNG – SAI
Đánh dấu vào lựa chọn của em.
Câu 1. Xét tính đúng – sai của các phát biểu sau
a) Các chất
3
6
2
2
2
4
2
2
,
,
,
C H
CH Cl
C H O CaC
là các hợp chất hữu cơ.
đúng;
sai
b) Giữa hai nguyên tử carbon có thể có liên kết đơn, liên kết đôi, liên kết ba và liên kết
bốn.
đúng;
sai
c) Có hai loại mạch carbon là: mạch hở (phân nhánh hoặc không phân nhánh) và mạch
vòng.
đúng;
sai
d) Liên kết hóa học chủ yếu trong các hợp chất hữu cơ là liên kết ion.
đúng;
sai
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 36
Câu 2. Cho các hợp chất
3
8
4
3
3
2
4
,
,
,
C H
Al C
CH OH C H
a) Các hợp chất
3
8
2
4
,
C H
C H
là hydrocarbon. Các hợp chất
3
4
3
,
CH OH Al C
là dẫn xuất
của hydrocarbon.
đúng;
sai
b) Trong công thức cấu tạo của
2
4
C H có một liên kết đôi giữa hai nguyên tử carbon
C
C
và bốn liên kết đơn giữa nguyên tử carbon và hydrogen
H
C
.
đúng;
sai
c) Trong hợp chất
3
8,
2
4
3
,
C H C H
CH OH
carbon luôn có hóa trị
IV
; oxygen có hóa trị
II
và hydrogen có hóa trị
I
.
đúng;
sai
d) Từ công thức phân tử
3
8
C H có thể viết được hai công thức cấu tạo. Một công thức
cấu tạo chứa mạch hở và một công thức cấu tạo chứa mạch vòng.
đúng;
sai
Câu 3. Cho các hợp chất hữu cơ sau
4
3
2
3
2
2
3
2
2
5
,
,
,
,
CCl
CH CH OH CH CH NH
CH CH
CH
C H OH
a)
4
CCl
là dẫn xuất của hydrocarbon.
đúng;
sai
b) Trong công thức cấu tạo
3
2
2
CH CH NH nitrogen có hóa trị
III
.
đúng;
sai
c) Hai hợp chất
3
3
CH CH OH và
2
5
C H OH có cùng công thức phân tử.
đúng;
sai
d) Hợp chất
3
2
CH CH
CH
có công thức phân tử là
3
6
C H
và
3
2
CH CH
CH
là công
thức cấu tạo duy nhất có thể viết được.
đúng;
sai
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 37
Câu 4. Cho các hợp chất hữu cơ với công thức cấu tạo thu gọn như sau
(1) CH
3
—CH
2
—CH
2
—CH
2
—CH
3
(2) CH
3
—CH—CH
2
—CH
3
CH
3
(3) CH
2
CH—CH
2
—CH
3
(4) CH
3
—CH CH—CH
3
(5) CH
2
CH—CH
2
—CH
2
—CH
3
(6) CH
2
C—CH
2
—CH
3
CH
3
a) Công thức (1), (3), (4), (5) là mạch hở không phân nhánh. Công thức (2), (6) là mạch
hở phân nhánh.
đúng;
sai
b) Các hợp chất có cùng công thức phân tử là: (1) và (2); (3) và (4); (5) và (6).
đúng;
sai
c) Công thức cấu tạo thu gọn số (6) nếu được viết dưới dạng đầy đủ thì có
1
liên kết
đôi và
13
liên kết đơn.
đúng;
sai
d) Từ công thức phân tử của công thức cấu tạo (6) ta có thể viết thêm
4
công thức cấu
tạo nữa.
đúng;
sai
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 38
TỰ LUẬN
Câu 1. Nêu khái niệm về hợp chất hữu cơ. Hợp chất hữu cơ được phân thành bao nhiêu loại?
Lấy ba ví dụ cho mỗi loại.
Câu 2. Hoàn thành bảng sau
Nguyên tố
Hóa trị trong
hợp chất hữu cơ
Chlorine
Bromie
Hydrogen
Oxygen
Nitrogen
Carbon
Câu 3. Nêu sự giống và khác nhau giữa công thức phân tử và công thức cấu tạo.
Câu 4. Viết các công thức cấu tạo có thể có của các hợp chất hữu cơ sau và chỉ ra trong mỗi
công thức đó có bao nhiêu liên kết đơn, bao nhiêu liên kết đôi.
3
6
4
8
5
12
4
10
2
5
3
8
2
6
2
4
2
,
,
,
,
,
,
,
C H
C H
C H
C H
C H Br
C H O C H O C H O
Câu 5. Viết các công thức phân tử từ các công thức cấu tạo sau
(1) CH
3
—CH
2
—CH
2
—CH
2
—CH
3
(2) CH
3
—CH—CH
2
—CH
3
CH
3
(3) CH
2
CH—CH
2
—CH
3
(4) CH
3
—CH CH—CH
3
(5) CH
2
CH—CH
2
—CH
2
—CH
3
(6) CH
2
C—CH
2
—CH
3
CH
3
Câu 6. Tính thành phần
%
theo khối lượng của các nguyên tố trong các hợp chất ở bài 5.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 39
THẦY CƯỜNG PLEIKU
ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH
SĐT: 0989 476 642
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
CHỦ ĐỀ: ALKANE
PHẦN I. LÝ THUYẾT
1. Khái niệm alkane
- Hydrocarbon là hợp chất hữu cơ chỉ chứa nguyên tố carbon và hydrogen.
- Alkane là hydrocarbon mạch hở, chỉ chứa liên kết đơn
;
C
C C
H
trong phân tử.
Công thức chung của alkane là
2
2
n
n
C H
với
,
1
n
n
- Một vài alkane thường gặp: methane
4
CH ; ethane
2
6
C H ; propane
3
8
C H ; butane
4
10
C H
. (Các alkane từ
1
4
C
C
tồn tại dạng khí)
2. Phản ứng cháy của alkane
- Tất cả các hydrocarbon khi cháy hoàn toàn đều tạo ra sản phẩm gồm
2
CO
và
2
H O
.
Ngoài ra một phần alkane cháy không hoàn toàn tạo ra một lượng nhỏ muội
than và khí
CO
.
- Phản ứng cháy của alkane tỏa nhiệt mạnh nên alakne được sử dụng làm nhiên liệu.
- Phương trình đốt cháy tổng quát của alkane:
2
2
2
2
2
3
1
1
2
t
n
n
n
C H
O
nCO
n
H O
- Ví dụ:
3
8
2
2
2
4
10
2
2
2
5
3
4
13
4
5
2
t
t
C H
O
CO
H O
C H
O
CO
H O
- Ở điều kiện thường, alkane không phản ứng với acid, base và nhiều chất khác.
3. Ứng dụng làm nhiên liệu của alkane
- Nhiên liệu khí hóa lỏng (propane, butane hóa lỏng) trong bình gas, bật lửa,…
- Nhiên liệu lỏng dưới dạng xăng, dầu hỏa, dầu diesel và nhiên liệu phản lực.
- Nhiên liệu rắn dưới dạng nến parafin.
- Bảng nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn
1mol
alkane
Alkane
Công thức
phân tử
Khối lượng mol
(Phân tử khối)
Nhiệt lượng
/
kJ
mol
Methane
4
CH
16
891
Ethane
2
6
C H
30
1561
Propane
3
8
C H
44
2 220
Butane
4
10
C H
58
2878
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 40
PHẦN II. BÀI TẬP
TRẮC NGHIỆM
4
ĐÁP ÁN
Câu 1. Alkane là các hydrocarbon
A. mạch vòng, chỉ chưa liên kết đơn trong phân tử.
B. mạch thẳng, chỉ chứa liên kết ba trong phân tử.
C. mạch hở, chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử.
D. mạch nhánh, chỉ chứa liên kết đôi trong phân tử.
Câu 2. Công thức phân tử nào sau đây không phải là công thức của một alkane?
A.
2
6
C H
.
B.
3
6
C H
.
C.
4
10
C H
.
D.
5
12
C H
.
Câu 3. Số lượng alkane trong các hợp chất sau:
3
8
2
6
2
4
5
12
2
5
4
10
,
,
,
,
,
C H
C H O C H
C H
C H Cl
C H là
A.
2
.
B.
3
.
C.
4
.
D.
5
.
Câu 4. Khi đốt cháy hoàn toàn alkane sẽ tạo ra sản phẩm chủ yếu là
A.
2
CO
.
B.
2
H O
.
C.
2
CO
và
2
H O
.
D.
2
H O
và muội than.
Câu 5. Alkane chủ yếu được sử dụng để làm
A. nhiên liệu.
B. thuốc trừ sâu.
C. phân bón.
D. nguyên liệu để sản xuất thuốc.
Câu 6. Alkane là những hydrocarbon mạch hở, chỉ chứa các liên kết đơn trong phân tử, có
công thức chung là
A.
2
2
1
n
n
C H
n
.
B.
2
2
n
n
C H
n
.
C.
2
2
2
n
n
C H
n
.
D.
2
6
6
n
n
C H
n
.
Câu 7. Cho phương trình hóa học:
2
2
2
2
7
4
6
t
X
O
CO
H O
.
X
là
A.
2
2
C H .
B.
2
4
C H .
C.
2
6
C H .
D.
5
12
C H .
Câu 8. Đặc điểm nào sau đây là của alkane?
A. Chỉ có liên kết đôi.
B. Chỉ có liên kết đơn.
C. Có ít nhất một mạch vòng.
D. Có ít nhất một liên kết đôi.
Câu 9. Đốt cháy hoàn toàn một hydrocarbon, thu được số mol
2
H O
gấp đôi số mol
2
CO
.
Công thức phân tử hydrocarbon đó là
A.
2
4
C H .
B.
2
6
C H .
C.
4
CH .
D.
2
2
C H .
Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn
6,1975
khí methane (đkc). Thể tích khí oxygen và không khí
(đkc) cần dùng để đốt cháy hết lượng methane trên là
A.
6,1975
và
30, 9875
.
B.
12, 395
và
61, 975
.
C.
24, 79
và
123, 95
.
D.
37,185
và
185,925
.
Câu 11. Đốt cháy
0,5 mol
hydrocarbon
X
thu được
2
H O và
2
22 g CO .
X
là
A.
4
CH
.
B.
2
2
C H
.
C.
2
4
C H
.
D.
3
8
C H
.
Câu 12. Khi đốt cháy hoàn toàn
1, 2395
alkane
X
thu được
6,1975
khí
2
CO (đkc). Công
thức phân tử của
X
là
A.
3
8
C H
.
B.
5
10
C H
.
C.
4
10
C H
.
D.
5
12
C H
.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 41
CÂU HỎI ĐÚNG – SAI
Đánh dấu vào lựa chọn của em.
Câu 1. Xét tính đúng – sai của các phát biểu sau
a) Alkane là hợp chất hữu cơ chứa carbon, hydrogen và oxygen.
đúng;
sai
b) Khi đốt cháy alkane thu được sản phẩm chủ yếu là hơi nước và khí carbon dioxide.
đúng;
sai
c) Alkane là hydrocarbon mạch vòng.
đúng;
sai
d) Ứng dụng của ankane là nhiên liệu cho đời sống và sản xuất.
đúng;
sai
Câu 2. Cho các hợp chất hữu cơ sau:
4
2
4
3
4
8
,
,
,
CH
C H
CH Cl
C H
a)
3
CH Cl
là hydrocarbon;
4
2
4
4
8
,
,
CH
C H
C H
là alkane.
đúng;
sai
b) Trong công thức cấu tạo của
2
4
C H
có một liên kết đôi nên
2
4
C H
là alkane.
đúng;
sai
c) Trong
4
2
4
4
8
,
,
CH
C H
C H
phần trăm theo khối lượng của carbon trong
4
CH
lớn nhất.
đúng;
sai
d) Khi đốt cháy
2
4
C H ta chỉ thu được sản phẩm là muội than và khí
CO
.
đúng;
sai
Câu 3. Từ bảng nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn
1mol
alkane. Ta có
a) Nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy
1, 6 g
methane là
89,1kJ
.
đúng;
sai
b) Lần lượt đốt cháy
1g
alkane
4
2
6
3
8
4
10
,
,
,
CH
C H
C H
C H
thì
4
10
1g C H
tỏa ra nhiều nhiệt
lượng nhất.
đúng;
sai
c) Bình gas sử dụng ở gia đình có chứa hỗn hợp khí propane và butane hóa lỏng.
đúng;
sai
d) Nhiên liệu từ alkane gồm: nhiên liệu khí hóa lỏng, nhiên liệu lỏng và nhiên liệu
rắn.
đúng;
sai
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 42
Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn
6, 4 g
khí methane, dẫn toàn bộ sản phẩm qua dung dịch nước
vôi trong dư.
a) Phương trình đốt cháy khí methane là
4
2
2
t
CH
CO
H O
đúng;
sai
b) Khi dẫn toàn bộ sản phẩm qua dung dịch nước vôi trong
2
Ca OH
thì khí
2
CO
tác dụng với
2
Ca OH
tạo thành kết tủa
3
CaCO
.
đúng;
sai
c) Số mol
2
CO sinh ra từ phản ứng đốt cháy methane là
0, 4 mol
.
đúng;
sai
d) Khối lượng kết tủa thu được sau khi dẫn sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi
trong dư là
40 g
.
đúng;
sai
TỰ LUẬN
Câu 1. Alkane
X
có khối lượng phân tử là
58 amu
.
a) Xác định công thức phân tử của alkane
X
.
b) Biết alkane
X
có mạch carbon không phân nhánh, viết công thức cấu tạo và gọi tên
của alkane.
Câu 2. Đốt cháy hoàn toàn
4, 4 g
một alkane
X
a) Tìm công thức phân tử của
X
biết tỉ khối của
X
so với
2
H
bằng
22
.
b) Viết công thức cấu tạo của
X
biết rằng
X
chỉ gồm các liên kết đơn.
c) Tính thể tích của không khí (đkc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn
4, 4 g
alkane
X
.
Câu 3. Đốt cháy hoàn toàn
5,1 g
hỗn hợp khí
X
gồm
4
CH
và
2
H
, thu được
18,5925
hơi
nước (đkc). Tính phần trăm khối lượng mỗi khí trong
X
.
Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn
2, 04 g
hỗn hợp khí
X
gồm
CO
và
4
CH
trong bình chứa khí
oxygen dư. Dẫn hết sản phẩm cháy đi qua bình chứa nước vôi trong dư, thu được
9, 6 g
kết
tủa. Tính phần trăm thể tích của mỗi khí có trong
X
.
Câu 5. Khi cho alkane tác dụng với khí chlorine có xúc tác là ánh sáng khuếch tán thì nguyên tử
chlorine sẽ thay thế một hoặc nhiều nguyên tử hydrogen trong alkane. Ta gọi đó là phản ứng thế.
Ví dụ:
4
2
3
a s k t
CH
Cl
CH Cl
HCl
.
Khi chlorine hóa methane thu được một sản phẩm thế
X
chứa
89,12%
chlorine về khối
lượng. Tìm công thức của sản phẩm?
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 43
Câu 6. Đốt cháy hoàn toàn
12, 395
hỗn hợp khí gồm
4
CH và
2
H (đkc) thu được
16, 2 g
nước.
Tính thành phần
%
theo thể tích của khí
4
CH
và
2
H
trong hỗn hợp?
Câu 7. Đốt cháy hoàn toàn
2, 479
(đkc) hỗn hợp
A
gồm
4
2
6
3
8
,
,
CH
C H
C H
thu được
V
lít
khí
2
CO và
7, 2 g
2
H O . Tính thể tích khí
2
CO thu được ở điều kiện chuẩn.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 44
THẦY CƯỜNG PLEIKU
ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH
SĐT: 0989 476 642
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
CHỦ ĐỀ: ALKENE
PHẦN I. LÝ THUYẾT
1. Khái niệm alkene
- Alkene là những hydrocarbon mạch hở, trong phân tử có một liên kết đôi
C
C
.
- Công thức chung của alkene là
2
n
n
C H
với
,
2
n
n
- Ví dụ:
2
4
3
6
4
8
5
10
,
,
,
, ...
C H
C H
C H
C H
2. Alkene đơn giản nhất là ethylene
2
4
C H
a) Tính chất vật lí
- Ở điều kiện thường, ethylene là chất khí không màu, hầu như không tan trong
nước và nhẹ hơn không khí.
- Ethylene hóa lỏng ở
104 C
và hóa rắn ở
169 C
.
b) Cấu tạo phân tử
- Công thức phân tử:
2
4
C H
- Công thức cấu tạo đầy đủ:
- Công thức cấu tạo thu gọn:
2
2
CH
CH
- Chú ý:
Phân tử ethylene có liên kết đôi
C
C
, trong đó có một liên kết kém bền,
dễ bị phá vỡ trong các phản ứng hóa học.
c) Tính chất hóa học
- Phản ứng cháy tạo thành khí carbon dioxe và hơi nước
2
4
2
2
2
3
2
2
t
C H
O
CO
H O
- Phản ứng cộng
Trong phản ứng của ethylen với nước bromine, một liên kết kém bền
trong liên kết đôi bị phá vỡ làm cho phân tử bromine cộng hợp vào phân
tử ethylene.
2
4
2
2
4
2
C H
Br
C H Br
(dibromoethane)
+ Hiện tượng: Nước bromine màu vàng nâu bị mất màu.
- Phản ứng trùng hợp
Ở điều kiện nhiệt độ, áp suất cao và xúc tác liên kết kém bền trong liên
kết đôi của phân tử ethylene bị phá vỡ làm cho các phân tử ethylen cộng
hợp liên tiếp nhau.
,
,
2
2
2
2
t
p xuc tac
n
nCH
CH
CH
CH
(polyethylene)
+ Polyethylene (nhựa PE) là chất rắn, không tan trong nước, không độc.
Dùng để sản xuất túi đựng, màng bọc, chai, bình chứa,…
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 45
d) Điều chế
- Cách 1: Đun hỗn hợp gồm
2
4
H SO đặc và ethylic alcohol
2
5
C H OH
2
4
2
5
2
4
2
t
H SO dac
C H OH
C H
H O
- Cách 2: Dùng
2
2
C H cộng
2
H :
2
2
2
2
4
xuc tac
C H
H
C H
e) Ứng dụng
- Kích thích trái cây mau chín.
- Tổng hợp ethylic alcohol (rượu ethylic)
- Tổng hợp acetic acid.
- Sản xuất polyethylene (nhựa PE), poly(vinyl chloride) (nhựa PVC).
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 46
PHẦN II. BÀI TẬP
TRẮC NGHIỆM
4
ĐÁP ÁN
Câu 1. Công thức cấu tạo nào sau đây biểu diễn chất thuộc loại alkene?
A.
2
3
CH
CH
CH
.
B.
3
CH
C
CH
.
C.
3
2
3
CH
CH
CH
.
D.
2
2
CH
CH
CH
CH
.
Câu 2. Ethylene không có tính chất hóa học nào sau đây?
A. Tác dụng với
NaOH
.
B. Có phản ứng trùng hợp.
C. Làm nhạt màu dung dịch
2
Br
.
D. Cháy trong không khí.
Câu 3. Trong số các hydrocarbon sau, có bao nhiêu chất làm mất màu nước bromine?
2
2
3
2
3
2
3
3
3
,
,
,
CH
CH
CH
CH
CH
CH
CH
CH
CH
CH
CH
CH
A.
1
.
B.
2
.
C.
3
.
D.
4
.
Câu 4. Để nhận biết hai lọ khí không màu
4
CH
và
2
4
C H
ta dùng phương pháp
A. Sục lần lượt hai khí vào dung dịch nước vôi trong. Khí nào làm vẩn đục nước vôi trong là
4
CH
.
B. Lần lượt đốt cháy hai khí rồi dẫn sản phẩm qua dung dịch nước vôi trong. Sản phẩm cháy
của khí làm làm đục nước vôi trong thì chất khí ban đầu là
2
4
C H
.
C. Lần lượt đưa giấy quỳ tím ẩm vào hai lọ khí. Quỳ tím ẩm ở lọ khí nào hóa đỏ thì khí đó là
4
CH .
D. Sục lần lượt hai khí vào nước bromine. Khí nào làm mất màu vàng nâu của nước bromine
là
2
4
C H .
Câu 5. Trong phân tử ethylene giữa hai nguyên tử carbon có
A. một liên kết đơn.
B. một liên kết đôi.
C. hai liên kết đôi.
D. một liên kết ba.
Câu 6. Khí ethylene có phản ứng đặc trưng là
A. phản ứng cháy.
B. phản ứng thế.
C. phản ứng cộng.
D. phản ứng phân hủy.
Câu 7. Khí tham gia phản ứng trùng hợp là
A.
4
CH
.
B.
2
4
C H
.
C.
3
8
C H
.
D.
2
6
C H
.
Câu 8. Hóa chất dùng để loại bỏ khí ethylene có lẫn trong khí methane là
A. dung dịch bromine.
B. dung dịch phenolphtalein.
C. dung dịch sulfuric acid.
D. dung dịch nước vôi trong.
Câu 9. Ứng dụng nào sau đây không phải ứng dụng của ethylene?
A. Điều chế P.E.
B. Điều chế rượu ethylic và acid acetic.
C. Điều chế khí gas.
D. Dùng để ủ trái cây mau chín.
Câu 10. Ethylene là
A. Chất khí, không màu, mùi hắc, nặng hơn không khí.
B. Chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí 3 lần.
C. Chất khí nặng hơn không khí 2 lần.
D. Chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 47
Câu 11. Một hỗn hợp gồm hai khí
2
CO và
2
4
C H . Để thu khí
2
4
C H tinh khiết ta dùng hóa chất
A. Nước bromine.
B. Nước vôi trong.
C. Nước cất.
D. Dung dịch acid.
Câu 12. Khí
4
CH và
2
4
C H có tính chất hóa học giống nhau là
A. tham gia phản ứng cộng với dung dịch bromine.
B. tham gia phản ứng cộng với khí hydrogen.
C. tham gia phản ứng trùng hợp.
D. tham gia phản ứng cháy với khí oxygen sinh ra khí carbon dioxide và hơi nước.
CÂU HỎI ĐÚNG – SAI
Đánh dấu vào lựa chọn của em.
Câu 1. Xét tính đúng – sai của các phát biểu sau
a) Trong công thức cấu tạo của alkene có hai liên kết đôi
C
C
.
đúng;
sai
b) Trong liên kết đôi
C
C
có một liên kết kém bền, dễ bị đứt ra trong các phản ứng
hóa học.
đúng;
sai
c) Phản ứng giữa ethylene
2
2
C H và nước bromine được gọi là phản ứng cộng. Hiện
tượng xảy ra là nước bromine màu vàng nâu bị mất màu.
đúng;
sai
d) Ethylene là chất khí không màu, không mùi, hầu như không tan trong nước và
nặng hơn không khí.
đúng;
sai
Câu 2. Cho các hợp chất hữu cơ với công thức cấu tạo thu gọn sau
3
2
3
2
3
3
3
2
2
,
,
;
;
CH
CH
CH
CH
CH
CH
CH
CH
CH
CH
CH
CH
C
H
C
CH
H
C
H
a) Hợp chất
2
2
CH
CH
CH
CH
thuộc loại alkene vì có liên kết đôi
C
C
.
đúng;
sai
b) Các hợp chất hữu cơ làm mất màu vàng nâu của nước bromine là
3
2
;
CH
CH
CH
3
3
CH
CH
CH
CH
và
3
2
3
CH
CH
CH
.
đúng;
sai
c) Các hợp chất đã cho đều là hydrocarbon.
đúng;
sai
d) Hợp chất
CH
CH
thuộc loại alkene vì có liên kết ba
C
C
.
đúng;
sai
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 48
Câu 3. Công thức chung của alkene là
2
n
n
C H và alkene đơn giản nhất là
2
4
C H .
a) Với
1
n
ta có một alkene với công thức
2
CH
.
đúng;
sai
b) Tất cả những hợp chất hữu cơ thuộc loại alkene đều làm mất màu vàng nâu của
nước bromine. Phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng.
đúng;
sai
c) Với alkane và alkene thì chỉ có alkene tham gia phản ứng trùng hợp.
đúng;
sai
d) Khi đốt cháy một alkene ta thu được hai sản phẩm là hơi nước và khí carbondioxide.
đúng;
sai
Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn
9, 916
khí ethylene sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua dung
dịch nước vôi trong (dư) có chứa
2
66,6 g Ca OH
a) Khi dẫn sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong (dư) thì hiện tượng xảy ra là
nước vôi trong bị vẩn đục (xuất hiện kết tủa
3
CaCO )
đúng;
sai
b) Số mol
2
4
C H tham gia phản ứng là
0, 4 mol
.
đúng;
sai
c) Sau khi phản ứng kết thúc thì chất còn dư trong dung dịch nước vôi trong là
2
CO
đúng;
sai
d) Khối lượng kết tủa thu được là
80 g
.
đúng;
sai
TỰ LUẬN
Câu 1. Propylene là một alkene có công thức phân tử
3
6
C H .
a) Viết công thức cấu tạo đầy đủ và công thức cấu tạo thu gọn của propylene.
b) Viết các phương trình minh họa cho tính chất hóa học của propylene.
Câu 2. Đốt cháy hoàn toàn
1mol
alkene
X
, thu được
310 g
2
CO và
2
H O . Tìm công thức
phân tử của alkene?
Câu 3. Đốt cháy hoàn toàn
6,1975
khí ethylene ở điều kiện chuẩn. Thể tích khí oxygen và
thể tích không khí cần dùng ở đkc là bao nhiêu?
Câu 4. Dẫn
3, 09875
(đkc) hỗn hợp khí methane và ethylene đi qua bình đựng dung dịch
brom dư thấy có
4 g
bromine đã phản ứng. Thành phần
%
về thể tích các khí trong hỗn hợp
ban đầu là bao nhiêu?
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 49
Câu 5. Cho
2, 479
khí ethylene (đkc) phản ứng vừa đủ với dung dịch bromine
0,1M
. Tính
thể tích dung dịch bromine đã tham gia phản ứng?
Câu 6. Tính khối lượng khí ethylene cần dùng để phản ứng hết với
8 g
bromine trong dung
dịch?
Câu 7. Cho
1, 2395
khí ethylene (đkc) phản ứng vừa đủ với dung dịch bromine
5%
. Tính
khối lượng dung dịch bromine đã tham gia phản ứng và khối lượng sản phẩm sau khi phản
ứng kết thúc?
Câu 8. Hỗn hợp
X
gồm hai khí methane và ethylene (đkc), có tỉ khối so với hydrogen bằng
10
. Cho
3, 7185
khí
X
qua dung dịch
2
Br
dư. Tính khối lượng
2
Br
đã tham gia phản ứng.
Câu 9. Alkene
X
có thành phần phần trăm về khối lượng nguyên tố carbon trong hợp chất
là
85,7%
. Tìm công thức phân tử của
X
?
Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp
X
gồm:
4
2
4
2
0,15
; 0,1
; 0,1
mol CH
mol C H
mol CO . Dẫn
hết khí sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư. Tính khối lượng kết tủa thu được?
Câu 11. Cho
7, 437
(đkc) hỗn hợp gồm methane và ethylene đi qua dung dịch bromine
0,1M
thì cần
1
lít dung dịch để phản ứng vừa đủ. Tính thành phần
%
về thể tích của
methane và ethylene?
Câu 12. Dẫn
0,15 mol
hỗn hợp gồm
4
CH
và
2
4
C H
qua bình đựng dung dịch bromine dư thì
thấy khối lượng bình tăng thêm
1, 4 g
. Khí thoát ra khỏi bình là khí nào và có khối lượng bao
nhiêu?
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 50
THẦY CƯỜNG PLEIKU
ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH
SĐT: 0989 476 642
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
CHỦ ĐỀ: NGUỒN NHIÊN LIỆU
PHẦN I. LÝ THUYẾT
1. Dầu mỏ, khí mỏ dầu và khí thiên nhiên
a) Thành phần và trạng thái tự nhiên
- Dầu mỏ là nhiên liệu hóa thạch. Thành phần chính của dầu mỏ là các
hydrocarbon.
- Trong mỏ dầu có ba lớp:
+ Lớp đầu tiên là khí mỏ dầu (khí đồng hành) chủ yếu là khí methane
75%
.
+ Lớp thứ hai là dầu lỏng có hòa tan khí ở giữa là hỗn hợp phức tạp của
nhiều loại hydrocarbon và một lượng nhỏ các hợp chất khác.
+ Lớp thứ ba là nước mặn.
- Khí thiên nhiên là nhiên liệu hóa thạch chứa
95%
là khí methane và một số
hydrocarbon khác như ethane, propane và butane.
b) Khai thác và chế biến
- Sau khi khoan mỏ dầu và thu được dầu thô người ta dùng phương pháp
chưng cất để thu được nhiều loại sản phẩm khác nhau ở các khoảng nhiệt độ
khác nhau.
- Các sản phẩm thu được từ dầu thô: khí hóa lỏng, dầu nhẹ, xăng, dầu hỏa,
dầu diesel, dầu bôi trơn, sáp paraffin, nhựa đường.
2. Nhiên liệu
- Những chất khi cháy tỏa nhiệt và phát sáng được gọi là nhiên liệu. Nhiên liệu được
chia làm
3
loại phổ biến:
+ Nhiên liệu rắn: than, gỗ, củi,…
+ Nhiên liệu lỏng: xăng, dầu hỏa, dầu diesel,…
+ Nhiên liệu khí: khí thiên nhiên, khí mỏ dầu,…
- Để sử dụng hiệu quả nhiên liệu ta phải cung cấp vừa đủ khí oxygen để nhiên liệu
cháy hoàn toàn.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 51
PHẦN II. BÀI TẬP
TRẮC NGHIỆM
4
ĐÁP ÁN
Câu 1. Thành phần chủ yếu của khí mỏ dầu và khí thiên nhiên là?
A. propane.
B. ethane.
C. butane.
D. methane.
Câu 2. Khi đốt cháy dầu thô sẽ luôn có những sản phẩm là
A.
2
CO
.
B.
2
H O
.
C.
CO
và
2
H O
.
D.
2
CO
và
2
H O
.
Câu 3. Thành phần chính của dầu mỏ là
A. dẫn xuất hydrocarbon.
C. hydrocarbon.
B. các hợp chất hữu cơ chứa nitrogen.
D. alkene.
Câu 4. Ở nông thôn có thể dùng phân gia súc, gia cầm để ủ trong các hầm. Dưới ảnh hưởng
của vi sinh vật yếm khí, các chất hữu cơ sẽ phân hủy tạo ra một loại phân bón và khí biogas.
Biogas là một nhiên liệu thân thiện với môi trường, góp phần hạn chế ô nhiễm môi trường
và tiết kiệm chi phí nhiên liệu cho các gia đình. Biogas có thành phần chủ yếu là
A. propane.
B. ethane.
C. butane.
D. methane.
Câu 5. Xăng dầu là các nhiên liệu lỏng có khối lượng riêng nhỏ hơn nước. Để dập tắt đám
cháy xăng, dầu ta dùng
A. nước.
B. cát.
C. vải tẩm nước.
D. B và C đều đúng.
Câu 6. Khi đốt cháy nhiên liệu hóa thạch luôn luôn sinh ra một chất gây ra hiệu ứng nhà
kính, ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường sống của sinh vật và con người. Chất đó là
A.
2
CO
.
B.
2
H O
.
C.
CO
.
D.
2
3
H CO
.
Câu 7. Bình gas sử dụng trong gia đình là loại
12
Saigon petro
kg
có chứa
80%
propane
3
8
C H
còn lại là butane
4
10
C H
. Nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn lượng gas chứa trong bình
là
A.
603, 5 kJ
B.
119574, 2 kJ
C.
484482, 7 kJ
D.
603453, 3 kJ
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Nhiên liệu là những chất khi cháy tỏa nhiệt và phát sáng.
B. Nhiên liệu gồm ba loại: nhiên liệu rắn, nhiên liệu lỏng và nhiên liệu khí.
C. Khí hydrogen là nhiên liệu.
D. Để sử dụng hiệu quả nhiên liệu ta chỉ cần cung cấp một lượng khí oxygen rất ít cho quá
trình cháy.
Câu 9. Nguyên tắc chung để dập tắt các đám cháy do xăng, dầu là?
A. cung cấp thêm khí oxygen cho đám cháy.
B. ngăn đám cháy tiếp cận với nguồn khí oxygen xung quanh.
C. hạ nhiệt độ của đám cháy xuống dưới nhiệt độ cháy bằng nước.
D. B và C đều đúng.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 52
Câu 10. Dầu mỏ là
A. một hydrocarbon có khối lượng phân tử rất lớn và có cấu tạo phức tạp.
B. hỗn hợp các alkene.
C. hỗn hợp các alkane và alkene.
D. hỗn hợp phức tạp của nhiều hydrocarbon và một lượng nhỏ các dẫn xuất của
hydrocarbon.
Câu 11. Điều nào sau đây sai khi nói về dầu mỏ?
A. Là một hỗn hợp lỏng, sánh, màu sẫm, có mùi đặc trưng.
B. Nhẹ hơn nước, không tan trong nước.
C. Là hỗn hợp phức tạp, gồm nhiều loại hydrocacbon khác nhau.
D. Trong dầu mỏ không chứa các chất vô cơ.
Câu 12. Khí hóa lỏng (khí gas) hay còn gọi đầy đủ là khí dầu mỏ hóa lỏng LPG (Liquefied
Petroleum Gas) là một nhóm các loại khí hydrocarbon có thành phần chính là
A. propane và butane.
B. metane và butane.
C. propane và ethane.
D. ethane và ethylene.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 53
CÂU HỎI ĐÚNG – SAI
Đánh dấu vào lựa chọn của em.
Câu 1. Xét tính đúng – sai của các phát biểu sau
a) Dầu mỏ và khí thiên nhiên là nhiên liệu hóa thạch có thành phần chủ yếu là khí
methane.
đúng;
sai
b) Khi chưng cất dầu mỏ ta thu được hai sản phẩm chính là xăng và dầu diesel.
đúng;
sai
c) Dầu mỏ là hỗn hợp của hydrocarbon và dẫn xuất của hydrocarbon.
đúng;
sai
d) Mỏ dầu gồm ba lớp theo thứ tự từ trên xuống dưới là khí đồng hành, dầu lỏng và
nước mặn.
đúng;
sai
Câu 2. Khi chưng cất dầu thô ta thu được các sản phẩm: khí hóa lỏng, dầu nhẹ, xăng, dầu
hỏa, dầu diesel, dầu bôi trơn, sáp paraffin, nhựa đường.
a) Xăng và dầu diesel là nhiên liệu dùng cho động cơ đốt trong (xe máy, ô tô,…)
đúng;
sai
b) Nhựa đường dùng trong ngành xây dựng cầu, đường bộ,…
đúng;
sai
c) Dầu hỏa chủ yếu được sử dụng để nấu đồ ăn, sưởi ấm.
đúng;
sai
d) Khí hóa lỏng được sử dụng trong động cơ máy bay.
đúng;
sai
Câu 3. Một khí thiên nhiên chứa
4
2
6
2
2
90%
; 4%
; 3%
; 3%
CH
C H
CO
N
về thể tích.
a) Khi đốt cháy khí thiên nhiên trên thì sinh ra sản phẩm chủ yếu gồm
2
CO
và
2
H O
.
đúng;
sai
b) Khí thiên nhiên trên có
6%
tạp chất không cháy được.
đúng;
sai
c) Thể tích khí oxygen (đkc) cần dùng để đốt cháy
3
1m
khí trên là
1939, 45
đúng;
sai
d) Thể tích không khí cần dùng để đốt cháy
3
1m
khí trên là
387, 9
.
đúng;
sai
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 54
Câu 4. Đốt cháy
11,1555
(đkc) lít khí thiên nhiên chứa chủ yếu là
4
CH
và
2
6
C H
(tạp chất coi
như không đáng kể) thu được
16,1135
khí
2
CO
đo ở điều kiện chuẩn.
a) Số mol khí thiên nhiên và khí
2
CO
lần lượt là
0, 65 mol
và
0, 45 mol
.
đúng;
sai
b) Gọi
;
x
y
lần lượt là số mol
2
CO
sinh ra ở phương trình đốt cháy
4
CH
và
2
6
C H
ta
lập được hệ phương trình
1
0, 45
2
0, 65
x
y
x
y
đúng;
sai
c) Thể tích
4
CH
và
2
6
C H
trong hỗn hợp khí thiên nhiên lần lượt là
6,1975
và
4, 958
đúng;
sai
d) Khí methane chiếm
55, 6%
theo thể tích trong hỗn hợp khí thiên nhiên ban đầu.
đúng;
sai
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 55
TỰ LUẬN
Câu 1. Động cơ đốt trong như xe gắn máy, ô tô,... có một bộ phận điểu chỉnh tỉ lệ nhiên liệu
(xăng hoặc dầu) và không khí thích hợp để nhiên liệu cháy tối đa, giúp động cơ hoạt động
tốt nhất. Thành phần chính của xăng là hydrocarbon
8
18
octane
C H
Tính tỉ lệ thể tích
8
18
2
:
C H
O
V
V
để động cơ đốt trong hoạt động hiệu quả nhất.
Câu 2. Nhiệt lượng toả ra khi đốt cháy một số chất (dùng làm nhiên liệu) được ghi trong
bảng sau
Alkane
Công thức
phân tử
Khối lượng mol
(Phân tử khối)
Nhiệt lượng
/
kJ
mol
Methane
4
CH
16
891
Ethane
2
6
C H
30
1561
Propane
3
8
C H
44
2 220
Butane
4
10
C H
58
2878
Với cùng một khối lượng, hãy cho biết chất nào ở trên khi cháy tỏa ra nhiệt lượng lớn nhất?
Chất nào khi cháy phát thải ít
2
CO
nhất? Chất nào khi cháy phát thải nhiều
2
CO
nhất?
Câu 3. Tính thể tích oxygen và không khí cần dùng để đốt cháy hoàn toàn
10
khí thiên
nhiên (đkc) chứa
96%
methane;
2%
nitrogen và
2%
khí carbon dioxide. Biết rằng khí oxygen
chiếm
20%
thể tích không khí.
Câu 4. Khi đốt
1, 2395
khí thiên nhiên (đkc) chứa
4
2
2
,
,
CH
N
CO
cần
2, 35505
oxygen. Tính
phần trăm thể tích
4
CH
trong khí thiên nhiên?
Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn
V
lít (đkc) khí thiên nhiên có chứa
96%
methane;
2%
nitrogen
và
2%
khí carbon dioxide rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong (dư)
ta thu được
29, 4 g
kết tủa. Tính thể tích khí thiên nhiên đem đốt?
Câu 6. Một loại khí thiên nhiên chứa
4
85% CH
,
2
6
10% C H
,
2
2% N
và
2
3% CO
về thể tích. Để
đốt cháy
3
2 m
khí thiên nhiên này cần bao nhiêu lít không khí ở điều kiện chuẩn?
Câu 7. Bề mặt những vùng đầm lầy thường xuất hiện các bong bóng khí, đó là alkane đơn
giản nhất. Biết nhiệt tỏa ra khi đốt cháy
1g
khí alkane đó là
55, 6475 kJ
.
a) Hãy tính lượng nhiệt tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn
49, 58
alkane đó ở điều kiện
chuẩn.
b*) Lượng nhiệt tỏa ra có thể đun sôi được bao nhiêu lít nước từ
20 C
? Biết nhiệt dung
riêng của nước là
4200
/
.
c
J
kg K
và nhiệt lượng có ích để đun sôi nước được tính
bằng công thức
2
1
Q
m c
t
t
(coi như hao phí do tỏa nhiệt ra môi trường là không đáng
kể)
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 56
THẦY CƯỜNG PLEIKU
ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH
SĐT: 0989 476 642
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
CHỦ ĐỀ: LẬP CÔNG THỨC PHÂN TỬ CỦA HỢP CHẤT
HỮU CƠ
PHẦN I. LÝ THUYẾT
1. Phân biệt công thức tổng quát, công thức đơn giản nhất và công thức phân tử của hợp
chất hữu cơ
Công thức tổng quát
Công thức đơn giản nhất
Công thức phân tử
Cho biết:
+ Thành phần nguyên tố có
trong phân tử hợp chất hữu
cơ.
VD:
;
;
x
y
x
y
z
x
y
z
t
C H
C H O
C H O N
Cho biết:
+ Thành phần nguyên tố.
+ Tỉ lệ tối giản về số lượng
nguyên tử của mỗi nguyên
tố.
Trong phân tử hợp chất hữu
cơ.
VD:
2
2
;
;
CH
CH O CHOCl
Cho biết:
+ Thành phần nguyên tố.
+ Số lượng nguyên tử của
mỗi nguyên tố.
Trong phân tử hợp chất hữu
cơ.
VD:
2
4
6
12
6
2
2
2
2
;
;
C H
C H O
C H O Cl
Mối quan hệ giữa công thức phân tử và công thức đơn giản nhất:
n
CTPT
CTÐGN
với
n
.
VD:
2
4
2
6
12
6
2
2
2
2
2
2
6
2
;
;
C H
CH
C H O
CH O
C H O Cl
CHOCl
2. Các dạng bài và công thức cần nhớ
a) Dạng 1: Đốt cháy
A
m
g
hợp chất hữu cơ
A
thu được
2
CO
m
và
2
H O
m
- Bước 1: Xác định khối lượng
,
,
C H O
Chú ý: phương pháp bảo toàn nguyên tố
Trong hợp chất
x
y
A B
, ta có:
;
x
y
x
y
A
A B
B
A B
n
x n
n
y n
.
Từ đó, ta có:
2
2
2
2
12
2
;
2
44
18
CO
H O
C
CO
C
H
H O
H
m
m
n
n
m
n
n
m
.
Và
O
A
C
H
m
m
m
m
Nếu
0
O
m
thì hợp chất hữu cơ
A
có các nguyên tố
,
C H
.
Nếu
0
O
m
thì hợp chất hữu cơ
A
có các nguyên tố
,
C H
và
O
.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 57
- Bước 2:
+ Nếu đề bài cho khối lượng mol của
A
A M
Cách 1: Gọi công thức phân tử của
A
là
x
y
C H
(nếu không có
O
)
hoặc
x
y
z
C H O
(nếu có
O
)
Ta có công thức:
12
16
A
C
H
O
A
M
x
y
z
m
m
m
m
sau đó thay số và tìm
ra
;
;
x
y
z
.
Cách 2: Gọi công thức đơn giản của
A
là
x
y
z
n
C H O
Ta có công thức:
:
:
:
:
12
1
16
C
O
H
m
m
m
x
y
z
từ đó suy ra
;
;
x
y
z
.
Sau đó giải:
12
1
16
12
1
16
A
A
M
x
y
z
n
M
n
x
y
z
và
kết luận công thức phân tử.
+ Nếu đề bài không cho khối lượng mol của
A
A M
Gọi công thức phân tử của
A
là
x
y
z
C H O
Ta có công thức:
:
:
:
:
12
1
16
C
O
H
m
m
m
x
y
z
từ đó suy ra
;
;
x
y
z
là các
số nguyên.
Ví dụ minh họa 1: Đề bài cho khối lượng mol của
A
A M
Đốt cháy hoàn toàn
3, 75 g
một hợp chất hữu cơ
A
thu được
2
11g CO
và
2
6,75 g H O
. Hãy xác định công thức phân tử của
A
và viết công thức cấu tạo,
biết khối lượng mol của
A
là
30
/
g
mol
.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 58
Bài tập tương tự 1: Đốt cháy hoàn toàn
3 g
một hợp chất hữu cơ
A
thu được
6, 6 g
2
CO
và
2
3,6 g H O
. Xác định công thức phân tử của
A
, biết phân tử khối
của
A
là
60
.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Ví dụ minh họa 2: Đề bài không cho khối lượng mol của
A
A M
Hợp chất hữu cơ
X
được sử dụng làm chất khử trùng trong ngành y tế. Đốt
cháy hoàn toàn
9, 2 g
X
thu được
2
17, 6 g CO
và
2
10,8 g H O
. Xác định công
thức phân tử của
X
?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài tập tương tự 2: Menthol được chiết xuất từ tinh dầu có trong lá cây bạc hà
và được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc sức khỏe như kem đánh răng,
nước xúc miệng và dầu gội đầu để tạo cảm giác mát mẻ và sảng khoái.
Đốt cháy hoàn toàn
7,8 g
menthol thu được
9 g
nước và
2
22 g CO
. Xác
định công thức phân tử của menthol?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 59
b) Dạng 2: Đề cho biết phần trăm khối lượng các nguyên tố của hợp chất hữu cơ
A
là
% ,
% ,
% ,
%
C
H
O
N
và
A
M
.
- Cách 1: Gọi công thức phân tử của hợp chất hữu cơ
A
là
x
y
z
t
C H O N
Ta có:
12
16
14
%
%
%
%
100%
A
M
x
y
z
t
C
H
O
N
- Cách 2: Gọi công thức đơn giản của
A
là
x
y
z
n
C H O
Ta có:
%
%
%
%
:
:
:
12
1
16
14
C
H
O
N
x
y
z
t
. Sau đó tính
n
theo công thức
12
1
16
14
A
M
n
x
y
z
t
Ví dụ minh họa: Kết quả phân tích nguyên tố cho biết thành phần về khối
lượng các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
A
là
62, 07%
carbon,
10, 34%
hydrogen và
27, 59%
oxygen. Xác định công thức phân tử của
A
, biết khối
lượng mol của
A
là
58
/
g
mol
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài tập tương tự: Safrol là một hợp chất hữu cơ có trong tinh dầu xá xị, được
sử dụng làm hương liệu trong công nghiệp chế biến thực phẩm.
Kết quả phân tích nguyên tố có trong safrol cho biết carbon chiếm
74, 07%
,
hydrogen chiếm
6,18%
, còn lại là oxygen. Xác định công thức phân tử của
safrol? Biết khối lượng mol của phân tử safrol là
162
/
g
mol
.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 60
PHẦN II. BÀI TẬP
Bài 1. Đốt cháy hoàn toàn một hydrocarbon
X
thu được
2
22 g CO
và
2
13,5 g H O
. Biết phân
tử khối của
X
là
30 amu
. Tìm công thức phân tử của
X
và viết công thức cấu tạo của nó.
Bài 2. Hợp chất hữu cơ
A
có tỉ khối đối với khí hydrogen là
14
. Đốt cháy
1, 4 g A
thu được
sản phẩm gồm
2
4, 4 g CO
và
2
1,8 g H O
. Tìm công thức phân tử của
A
.
Chú ý công thức tỉ khối chất khí:
;
29
A
A
A
A
B
kk
B
M
M
d
d
M
Bài 3. Biết công thức đơn giản nhất của hydrocarbon
A
là
2
n
CH
và tỉ khối của
A
với không
khí bằng
0, 9655
. Tìm công thức phân tử của
A
.
Bài 4. Đốt cháy hoàn toàn
3 g
hydrocarbon
A
thu được
2
5, 4 g H O
và
2
m g
CO
. Biết khối
lượng mol của
A
là
30
/
g
mol
. Tìm công thức phân tử của
A
.
Bài 5. Đốt cháy hoàn toàn
2, 2 g
một hợp chất hữu cơ
X
thu được
2
6,6 g CO
và
2
3,6 g H O
.
Tỉ khối của
X
đối với khí hydrogen là
22
. Xác định công thức phân tử của hợp chất hữu cơ.
Bài 6. Đốt cháy hoàn toàn
2, 9 g
hợp chất hữu cơ
A
ta thu được
2
8,8 g CO
và
2
4,5 g H O
. Biết
ở điều kiện chuẩn
2, 479
khí
A
có khối lượng
5, 8 g
. Xác định công thức phân tử và công
thức cấu tạo của
A
.
Bài 7. Đốt cháy hoàn toàn một hydrocarbon
X
người ta thu được
22 g
khí
2
CO
và
9 g
2
H O
. Biết rằng
3
1,107 dm
chất khí đó ở điều kiện chuẩn nặng
1, 25 g
. Tìm công thức phân tử của
X
Bài 8. Đốt cháy hoàn toàn một hydrocarbon
X
thu được
4, 958
khí
2
CO
ở điều kiện chuẩn
và
3, 6 g
nước. Tìm công thức phân tử của
X
.
Bài 9. Đốt cháy
0, 3 g
chất hữu cơ
X
thu được
2
0, 44 g CO
,
0, 36 g
nước và
123, 95 m
khí
2
N
(đkc). Tỉ khối hơi của
X
với hydrogen là
30
. Tìm công thức phân tử của
X
.
Chú ý:
2
2
2
2
28
N
N
N
N
m
n
n
m
Bài 10. Đốt cháy hoàn toàn
7, 8 g
hợp chất hữu cơ
X
thu được
26, 4 g
2
CO
và
5, 4 g
2
H O
. Tỉ
khối hơi của
X
so với không khí là
2, 69
. Tìm công thức phân tử của
X
.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 61
Bài 11. Đốt cháy
4, 6 g
hợp chất chất hữu cơ
A
thu được
2
8,8 g CO
và
2
5, 4 g H O
. Xác định
sự có mặt của các nguyên tố trong
A
và tìm công thức phân tử của
A
.
Bài 12. Khi đốt cháy hoàn toàn hydrocarbon
X
sinh ra tỉ lệ số mol
2
CO
và
2
H O
là
2 :1
.
a) Tìm công thức đơn giản nhất của
X
.
b) Lập công thức phân tử của
X
. Biết khối lượng mol của
X
bằng
78
/
g
mol
.
Bài 13. Tìm công thức phân tử của hydrocarbon
A
. Biết carbon chiếm
92, 3%
về khối lượng
còn lại là hydrogen.
Bài 14. Đốt cháy hoàn toàn
867, 65 m
khí (đkc) một hydrocarbon
X
thu được
2
3,08 g CO
và
0, 63 g
nước. Tìm công thức phân tử của
X
.
Bài 15. Một hợp chất hữu cơ
X
chứa các nguyên tố
,
,
C H O
. Trong đó thành phần phần
trăm khối lượng của carbon là
52,17%
và hydrogen là
13, 04%
còn lại là oxygen. Biết khối
lượng mol của
X
là
46
/
g
mol
. Tìm công thức phân tử của
X
.
Bài 16. Một chất hữu cơ
Z
chứa các nguyên tử
,
,
C H Cl
trong đó thành phần
%
theo khối
lượng của chlorine là
70, 3%
, hydrogen là
5, 94%
còn lại là carbon. Biết
0,1mol
chất này có
khối lượng
5, 05 g
. Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của
Z
.
Bài 17*. Methyl salicylate được sử dụng trong các loại thuốc làm giảm đau cơ bắp và đau do
viêm khớp.
Đốt cháy hoàn toàn
7, 6 g
methyl salicylate rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy đi lần lượt qua
bình
1
đựng
2
4
H SO
đặc và bình
2
đựng dung dịch
2
Ca OH
dư thì thấy khối lượng bình
1
tăng
3, 6 g
và khối lượng bình
2
tăng
17, 6 g
. Xác định công thức phân tử của methyl
salicylate?
Bài 18*. Hợp chất hữu cơ
X
là một dung môi phổ biến. Được sử dụng trong nhiều ngành
công nghiệp như hóa dầu, sơn và mực in, sản xuất dược và hóa mỹ phẩm.
Đốt cháy hoàn toàn
9, 36 g X
sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt qua bình
1
đựng
4
CuSO
khan và bình
2
đựng
KOH
dư thì thấy khối lượng bình
1
tăng
6, 48 g
và khối lượng
bình
2
tăng
31, 68 g
. Biết tỉ khối của
X
so với khí hydrogen là
39
. Xác định công thức phân
tử của
X
?
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 62
Bài 19*. Hợp chất hữu cơ
X
được sử dụng phổ biến để làm phân bón, ngoài ra còn được sử
dụng trong công nghiệp sản xuất nhựa.
Đốt cháy hoàn toàn
9 g X
sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm cháy đi qua bình đựng
2
Ba OH
dư
thì thấy khối lượng bình tăng
12 g
, đồng thời thấy xuất hiện
29, 55 g
kết tủa và có
3, 7185
(đkc) khí nitrogen đi ra khỏi bình. Xác định công thức phân tử của
X
, biết khối lượng mol
của
X
là
60
/
g
mol
.
Bài 20*. Propylene Glycol
PG
là một hợp chất hữu cơ được sử dụng trong các máy tạo khói
để tạo hiệu ứng trên sân khấu hoặc trong các ống thuốc lá điện tử (POD, VAPE).
PG
có thể
gây kích ứng da, ảnh hưởng đến hệ miễn dịch, làm gan nhiễm độc và gây suy thận. Đặc biệt
PG
có thể gây ung thư.
Kết quả phân tích nguyên tố cho biết trong
PG
chứa
47, 37%
carbon,
10, 53%
hydrogen, còn
lại là oxygen. Biết tỉ khối của
PG
so với khí hiếm helium là
19
. Xác định công thức phân tử
của
PG
.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 63
THẦY CƯỜNG PLEIKU
ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH
SĐT: 0989 476 642
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
CHỦ ĐỀ: BÀI TOÁN HỖN HỢP HYDROCARBON
PHẦN I. LÝ THUYẾT
Dẫn hỗn hợp khí gồm hai hydrocarbon
A
và
B
qua dung dịch bromine. Chú ý rằng chỉ có
hydrocarbon loại alkene
2
;
2
n
n
C H
n
mới làm mất màu vàng nâu của dung dịch bromine,
còn hydrocarbon loại alkane
2
2
;
1
n
n
C H
n
thì không tác dụng với dung dịch bromine.
1. Dạng 1: Hỗn hợp khí gồm alkane và alkene
- Chú ý:
+ Khối lượng bình dung dịch tăng lên chính là khối lượng alkene tham gia phản
ứng.
+ Khí thoát ra khỏi bình là khí không phản ứng với bromine, đó là alkane.
+ Thể tích hỗn hợp giảm chính là thể tích của alkene tham gia phản ứng.
- Ví dụ minh họa: Một hỗn hợp gồm
4
CH
và
2
4
C H
có thể tích
4,958
khí (đkc) cho
qua dung dịch
2
Br
dư, dung dịch này nặng thêm
3, 9 g
. Tính thể tích và phần trăm thể
tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
- Bài tập tương tự: Một hỗn hợp gồm ethylene và methane khi cho qua dung dịch
bromine dư thì khối lượng dung dịch tăng
5, 6 g
đồng thời có
6,1975
khí (đkc) bay
ra. Tính thành phần
%
theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 64
2. Dạng 2: Hỗn hợp khí gồm hai alkene
- Vì hai alkene đều tác dụng với dung dịch bromine nên ta gọi
x
và
y
lần lượt là số
mol của bromine ở hai phương trình sau đó lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Ví dụ minh họa: Một hỗn hợp gồm
4
8
C H
và
2
4
C H
có khối lượng
7 g
. Khi dẫn hỗn
hợp khí này qua dung dịch
2
Br
thì cần
2
32 g Br
để phản ứng hết . Tính phần trăm khối
lượng của mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu?
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
- Bài tập tương tự: Dẫn
15, 4 g
hỗn hợp khí gồm
3
6
C H
và
5
10
C H
qua
150 m
dung dịch
bromine
2M
để phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính thành phần
%
mỗi khí trong hỗn
hợp ban đầu.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 65
PHẦN II. BÀI TẬP
Bài 1. Cho
7, 437
hỗn hợp gồm methane và ethylene đi qua dung dịch
2
0,1
Br
M
thì cần
1
lít dung dịch để phản ứng vừa đủ. Tính thể tích và phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp
ban đầu.
Bài 2. Cho
3, 09875
hỗn hợp ethylene và methane qua bình đựng nước bromine thấy có
8 g
bromine tham gia phản ứng, biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thể tích các khí đo ở
đkc. Thành phần
%
về thể tích các khí là bao nhiêu?
Bài 3. Cho hỗn hợp
2
6
C H
và
3
6
C H
đi qua bình chứa dung dịch bromine dư thì thấy khối
lượng dung dịch trong bình tăng thêm
1, 04 g
. Nếu đốt cháy hoàn toàn một thể tích như đã
dùng với dung dịch bromine thì cần
12,395
khí oxygen. Tính thể tích mỗi khí trong hỗn
hợp ban đầu.
Bài 4. Dẫn
m g
hỗn hợp gồm methane và ethylene đi qua dung dịch
2
Br
thì lượng
2
Br
tham
gia phản ứng là
8 g
. Đồng thời có
V
khí (đkc) bay ra, đốt cháy hoàn toàn khí đó và dẫn
sản phẩm cháy qua dung dịch
2
Ba OH
thì thu được
29,55 g
kết tủa. Tìm khối lượng hỗn
hợp khí ban đầu.
Bài 5. Dẫn
1, 68 g
hỗn hợp gồm
2
4
C H
và
3
6
C H
qua dung dịch
2
Br
thì lượng
2
Br
tham gia
phản ứng là
8 g
. Tính thành phần
%
về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu.
Bài 6. Dẫn
34, 3 g
hỗn hợp gồm
5
10
C H
và
6
12
C H
qua
200 g
dung dịch
2
36%
Br
, biết các phản
ứng xảy ra hoàn toàn.
a) Tính khối lượng mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu.
b) Tính nồng độ phần trăm của các chất thu được sau khi phản ứng kết thúc.
Bài 7. Dẫn từ từ
7, 437
hỗn hợp khí gồm
2
4
C H và
3
6
C H vào dung dịch bromine. Sau khi
phản ứng kết thúc, khối lượng dung dịch tăng
9,8 g
. Tính thành phần
%
theo thể tích của
các khí trong hỗn hợp ban đầu.
Bài 8. Cho
4, 958
hỗn hợp khí gồm
2
6
3
6
3
8
,
,
C H
C H
C H
qua dung dịch bromine dư thì thấy
khối lượng bình dung dịch tăng
4, 2 g
và có một lượng khí thoát ra. Đốt cháy khí thoát ra
khỏi bình thu được
6, 48 g
nước. Tính
%
thể tích các chất có trong hỗn hợp.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 66
THẦY CƯỜNG PLEIKU
ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH
SĐT: 0989 476 642
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
CHỦ ĐỀ: KIỂM TRA CHỦ ĐỀ HỮU CƠ
ĐỀ SỐ 1
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
4
ĐÁP ÁN
Câu 1. Để phân biệt hai lọ khí không màu đựng lần lượt một alkane và một alkene, ta dùng
A. nước vôi trong.
B. nước bromine.
C. dung dịch
HCl
.
D. dung dịch
2
Ba OH
.
Câu 2. Trong công thức cấu tạo của hợp chất
4
10
C H
có
A.
10
liên kết đơn.
B.
11
liên kết đơn.
C.
13
liên kết đơn.
D.
14
liên kết đơn.
Câu 3. Phản ứng đặc trưng của các hợp chất hữu cơ thuộc loại alkene là
A. phản ứng cộng hợp bromine.
B. phản ứng cháy.
C. phản ứng thế chlorine.
D. phản ứng với dung dịch acid.
Câu 4. Chọn phát biểu sai
A. Ethylene có phản ứng trùng hợp; methane không có phản ứng trùng hợp.
B. Các hydrocarbon khi cháy đều cho hai sản phẩm chủ yếu là
2
CO
và
2
H O
.
C. Trong liên kết đôi giữa hai nguyên tử carbon, cả hai liên kết đều là liên kết bền.
D. Trong công thức cấu tạo của hydrocarbon thuộc loại alkane chỉ có liên kết đơn.
Câu 5. Trong quá trình chín, trái cây đã giải phóng một lượng nhỏ khí
X
. Khí này giúp trái
cây còn xanh xung quanh mau chín hơn. Khí
X
là
A.
2
CO .
B.
4
CH .
C.
2
4
C H .
D.
2
6
C H .
Câu 6. Trong các chất sau:
2
4
4
8
2
6
4
;
;
;
C H
C H C H
CH
có bao nhiêu chất làm mất màu vàng nâu
của dung dịch bromie?
A.
1
.
B.
2
.
C.
3
.
D.
4
.
Câu 7. Thành phần chính của khí mỏ dầu và khí thiên nhiên là
A.
methane
.
B.
ethane
.
C.
ethylene
.
D.
propylene
.
Câu 8. Hóa trị của carbon trong hợp chất hữu cơ luôn là
A.
I
.
B.
II
.
C.
IV
.
D.
VI
.
Câu 9. Để làm sạch khí thiên nhiên có lẫn tạp chất
2
CO
, người ta dùng
A. nước bromine.
B. nước tinh khiết.
C. nước vôi trong.
D. dung dịch acid
HCl
.
Câu 10. Trong các hợp chất hữu cơ sau:
2
6
4
3
6
2
4
2
,
,
,
C H O CH
C H
C H O
. Hàm lượng carbon trong
hợp chất nào lớn nhất?
A.
2
6
C H O
.
B.
4
CH
.
C.
3
6
C H
.
D.
2
4
2
C H O
.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 67
Câu 11. Cho công thức cấu tạo của các chất
,
,
I
II
III
(I) (II)
(III)
Các chất có cùng công thức phân tử là?
A.
,
II
III
.
B.
,
I
III
.
C.
,
I
II
.
D.
,
,
I
II
III
.
Câu 12. Đốt cháy hoàn toàn
m g
một hydrocarbon
X
thu được
2
3, 7185
CO
(đkc) và
4, 5 g
nước. Giá trị của
m
là bao nhiêu?
A.
4, 6 g
.
B.
2, 3 g
.
C.
11,1 g
.
D.
6, 9 g
.
PHẦN II. CÂU HỎI ĐÚNG – SAI
Đánh dấu vào lựa chọn của em.
Câu 1. Xét tính đúng – sai của các phát biểu sau
a) Hợp chất hữu cơ được phân thành hai loại là hydrocarbon và dẫn xuất của
hydrocarbon.
đúng;
sai
b) Trong hợp chất hữu cơ nhất định phải chứa nguyên tố carbon.
đúng;
sai
c) Các hợp chất
2
4
3
,
CaC
Al C là hợp chất hữu cơ. Chúng thuộc loại hydrocarbon.
đúng;
sai
d) Có hai loại mạch carbon là mạch hở và mạch vòng.
đúng;
sai
Câu 2. Cho các hợp chất hữu cơ sau:
5
12
5
10
3
6
12
2
;
;
;
C H
C H
CH Cl
C H Br
a) Các hợp chất hữu cơ:
3
6
12
2
;
CH Cl
C H Br thuộc loại hydrocarbon.
đúng;
sai
b) Các hợp chất hữu cơ:
5
12
5
10
;
C H
C H thuộc loại dẫn xuất của hydrocarbon.
đúng;
sai
c) Hợp chất
5
12
C H là alkane.
đúng;
sai
d) Hợp chất
5
10
C H là alkene.
đúng;
sai
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 68
Câu 3. Dầu mỏ là hỗn hợp của nhiều hydrocarbon trong đó có khí methane. Khi đốt cháy
hoàn toàn
1g
methane ta thu được nhiệt lượng là
55, 6475 kJ
.
a) Để thu được các sản phẩm từ dầu thô người ta sử dụng phương pháp chưng cất
phân đoạn.
đúng;
sai
b) Xăng và dầu là hai loại nhiên liệu phổ biến. Chúng được chiết xuất ra từ khí mỏ
dầu.
đúng;
sai
c) Đốt cháy hoàn toàn
3, 7185
khí methane cần
7, 437
khí oxygen để phản ứng xảy
ra vừa đủ.
đúng;
sai
d) Lượng nhiệt thu được khi đốt cháy hoàn toàn
3, 7185
khí methane là
133554 J
.
đúng;
sai
Câu 4. Dẫn
22,311
hỗn hợp khí
4
2
4
;
CH
C H
qua
300 m
dung dịch bromine
2 M
.
a) Cả hai khí phản ứng với dung dịch bromine làm mất màu vàng nâu của dung dịch.
đúng;
sai
b) Số mol bromine tham gia phản ứng là
0, 6 mol
.
đúng;
sai
c) Khí
4
CH
chiếm
33,33%
thể tích trong hỗn hợp khí ban đầu.
đúng;
sai
d) Nếu đem đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí trên, ta cần dùng
297, 48
không khí.
đúng;
sai
(Các khí đều được đo ở điều kiện chuẩn)
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 69
PHẦN III. TỰ LUẬN
Câu 1. Nhận biết ba lọ khí mất nhãn sau bằng phương pháp hóa học:
2
4
2
4
,
,
CO CH
C H .
Câu 2. Viết các phương trình hóa học để hoàn thành chuỗi chuyển hóa sau
1
4
3
2
3
2
3
CH
CH Cl
CO
CaCO
Câu 3. Viết các công thức cấu tạo của:
4
10
4
8
3
6
3
8
;
;
;
C H
C H
C H
C H
Câu 4. Khi đốt cháy hoàn toàn
V
lít khí ethylene ở điều kiện chuẩn thu được
9 g
hơi nước.
a) Tính thể tích không khí cần dùng (đkc). Biết oxygen chiếm
20%
thể tích không khí.
b) Lượng khí ethylene ở trên làm mất màu hoàn toàn
100 ml
dung dịch bromine. Tính
nồng độ phần trăm dung dịch bromine cần dùng.
Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn
4, 5 g
hợp chất hữu cơ
A
thu được
2
9,9 g CO
và
2
5, 4 g H O
. Lập
công thức phân tử của
A
, biết tỉ khối của
A
đối với khí hydrogen là
30
.
Câu 6. Khi phân tích một hydrocarbon, người ta thấy hydrogen chiếm
25%
về khối lượng.
Xác định công thức phân tử của hydrocarbon đó. Biết khối lượng mol của nó là
16
/
g
mol
.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 70
THẦY CƯỜNG PLEIKU
ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH
SĐT: 0989 476 642
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
CHỦ ĐỀ: KIỂM TRA CHỦ ĐỀ HỮU CƠ
ĐỀ SỐ 2
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
4
ĐÁP ÁN
Câu 1. Dãy chất nào dưới đây đều là hợp chất hữu cơ?
A.
2
4
3
8
,
,
CaC
CCl
C H
.
B.
4
3
3
,
,
CO Al C
CHCl
.
C.
3
2
,
,
Fe C CO CO
.
D.
8
18
4
6
12
6
,
,
C H
CCl
C H O
.
Câu 2. Nhiên liệu là những chất khi cháy thì tỏa nhiệt và phát sáng. Bình gas sử dụng trong
gia đình thuộc loại nhiên liệu?
A. khí hóa lỏng.
B. lỏng.
C. rắn.
D. hơi.
Câu 3. Methane và ethylene có sự khác nhau về tính chất hóa học vì phân tử
A. methane chỉ có liên kết đơn còn ethylene ngoài liên kết đơn còn có liên kết đôi.
B. methane và ethylene chỉ chứa 2 nguyên tố carbon và hydrogen.
C. methane chỉ có một nguyên tử carbon còn phân tử ethylene có hai nguyên tử carbon.
D. methane chỉ có liên kết đơn còn ethylene chỉ có liên kết đôi.
Câu 4. Dãy chất nào dưới đây làm mất màu dung dịch bromine?
A.
3
3
3
2
;
CH
CH
CH
CH
CH
.
B.
3
2
2
2
;
CH
CH
CH
CH
CH
.
C.
3
3
3
2
3
;
CH
CH
CH
CH
CH
.
D.
3
2
3
2
2
3
;
CH
CH
CH
CH
CH
CH
CH
.
Câu 5. Thành phần chính trong bình gas mini là khí butane. Để đốt cháy butane hiệu quả
nhất thì tỉ lệ thể tích khí butane và khí oxygen là
A.
4
10
2
:
1:1
C H
O
V
V
.
B.
4
10
2
:
1: 2
C H
O
V
V
.
C.
4
10
2
:
2 :13
C H
O
V
V
.
D.
4
10
2
:
13 : 2
C H
O
V
V
.
Câu 6. Một hỗn hợp gồm ethylene và methane khi cho qua dung dịch bromine (dư) thì dung
dịch tăng
5, 6 g
đồng thời có
6,1975
khí bay ra (đkc). Thành phần
%
theo thể tích của
ethylene trong hỗn hợp ban đầu là?
A.
55, 56%
.
B.
45, 45%
.
C.
33, 33%
.
D.
66, 67%
.
Câu 7. Phản ứng:
2
2
2
2
,
t
p xt
n
n CH
CH
CH
CH
được gọi là phản ứng?
A. Trùng hợp.
B. Cộng.
C. Hóa hợp.
D. Thế.
Câu 8. Quá trình men hóa trong đường ruột, dạ dày của động vật nhai lại (trâu, bò) có sinh
ra một loại hydrocarbon làm chướng bụng. Để xử lí, người ta đục một lỗ nhỏ trên bụng của
chúng và đốt khí thoát ra. Biết nó cũng là thành phần chính của khí thiên nhiên, khí này là?
A.
butane
.
B.
ethane
.
C.
propane
.
D.
methane
.
Câu 9. Nhựa đường là một hợp chất màu đen dạng bán rắn hoặc dạng lỏng, có độ nhớt cao,
bao gồm các hydrocarbon như
2
2
2
;
;...
n
n
n
n
C H
C H
Nhựa đường là sản phẩm từ
A. khí thiên nhiên.
B. khí mỏ dầu.
C. dầu thô.
D. khí đồng hành.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 71
Câu 10. Hợp chất hữu cơ
A
chứa các nguyên tố
,
,
C H Cl
. Biết tỉ khối hơi của
A
với khí
hydrogen là
56, 5
và chlorine chiếm
62,832%
về khối lượng.
A
là
A.
2
CH Cl .
B.
4
9
C H Cl .
C.
3
6
2
C H Cl
.
D.
3
7
C H Cl .
Câu 11. Đốt cháy hoàn toàn
1, 6 g
khí methane rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào
200 m
dung dịch
2
Ca OH
. Phản ứng xảy ra vừa đủ và sinh ra một kết tủa trắng. Nồng độ của
dung dịch
2
Ca OH
đã dùng là?
A.
0, 05M
.
B.
0, 02M
.
C.
2M
.
D.
0,5M
.
Câu 12. Alkane là
A. hydrocarbon mạch vòng, chỉ chứa liên kết đơn.
B. hydrocarbon mạch hở, chỉ chứa liên kết đôi.
C. hydrocarbon mạch vòng, chứa liên kết đôi và liên kết đơn.
D. hydrcarbon mạch hở, chỉ chứa liên kết đơn.
PHẦN II. CÂU HỎI ĐÚNG – SAI
Đánh dấu vào lựa chọn của em.
Câu 1. Xét tính đúng – sai của các phát biểu sau
a) Khi đốt cháy hydrocarbon, ngoài hai sản phẩm chính là
2
CO
và
2
H O
ta còn thu
được một lượng nhỏ muội than và khí
CO
.
đúng;
sai
b) Alkene là hydrocarbon mạch hở, chứa hai liên kết đôi trong phân tử.
đúng;
sai
c) Dầu mỏ và khí thiên nhiên là nhiên liệu hóa thạch, có thể tái sinh trong thời gian
ngắn nên có thể nói đây là hai nguồn nhiên liệu vô tận.
đúng;
sai
d) Trong quá trình đốt cháy nhiên liệu hóa thạch sinh ra một loại khí gây ra hiệu ứng
nhà kính là
2
CO
.
đúng;
sai
Câu 2. Thành phần chính trong bình gas mini là khí butane hóa lỏng. Biết rằng khi đốt cháy
hoàn toàn
1mol
butane ta thu được nhiệt lượng
2878 kJ
a) Butane là một sản phẩm thu được khi chưng cất phân đoạn dầu mỏ.
đúng;
sai
b) Để đốt cháy butane hiệu quả nhất ta phải cung cấp một lượng dư khí oxygen.
đúng;
sai
c) Đốt cháy hoàn toàn một bình gas mini
0, 33 kg
(chỉ tính khối lượng khí trong bình,
không tính khối lượng vỏ bình) chứa
50%
butane ta thu được nhiệt lượng
8187, 4 kJ
đúng;
sai
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 72
d) Lượng nhiệt sinh ra có thể đun sôi được tối đa
24, 37
nước từ nhiệt độ ban đầu
20 C
. Bỏ qua hao phí do tỏa nhiệt ra môi trường xung quanh.
đúng;
sai
Câu 3. Dẫn
7, 437
hỗn hợp khí
4
CH và
2
4
C H qua bình đựng dung dịch bromine (dư), Sau
khi phản ứng kết thúc có một lượng khí thoát ra khỏi bình. Đốt cháy hoàn toàn khí này rồi
dẫn sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong (dư) thấy tạo ra
20 g
kết tủa trắng.
a) Khí thoát ra khỏi bình là
4
CH
. Khí
2
4
C H
làm mất màu dung dịch bromine.
đúng;
sai
b) Kết tủa trắng là
3
CaCO
có số mol là
0, 2 mol
.
đúng;
sai
c) Khí
2
4
C H chiếm
33,33%
thể tích hỗn hợp ban đầu.
đúng;
sai
d) Cần dùng
17,353
khí oxygen để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí trên.
đúng;
sai
Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn
36 g
hỗn hợp khí
3
6
C H
và
2
6
C H
trong bình khí oxygen (dư) thu
được
61975 m
khí
2
CO
đo ở điều kiện chuẩn.
a) Phương trình đốt cháy lần lượt là
3
6
2
2
2
2
6
2
2
2
2
9
6
6
;
2
7
4
6
t
t
C H
O
CO
H O
C H
O
CO
H O
đúng;
sai
b) Số mol khí
2
CO thu được là
2,5 mol
.
đúng;
sai
c) Từ đề bài và phương trình đốt cháy, gọi
;
x
y
lần lượt là số mol
2
CO
sinh ra ở hai
phương trình hóa học. Ta lập được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
;
x
y
là
2, 5
14
15
36
x
y
x
y
đúng;
sai
d)
2
6
C H
chiếm
41, 67%
về khối lượng trong hỗn hợp ban đầu.
đúng;
sai
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 73
1
2
3
PHẦN III. TỰ LUẬN
Câu 1. Viết các phương trình hoàn thành chuỗi phản ứng sau
2
2
4
2
4
2
.
CO
C H
C H Br
P E
Câu 2. Nhận biết các lọ khí mất nhãn sau bằng phương pháp hóa học:
4
8
3
8
2
,
,
,
HCl
C H
C H
N
Câu 3. Cho
3, 2 g
hỗn hợp khí gồm
4
CH và
2
4
C H đi qua dung dịch bromine. Để phản ứng
xảy ra hoàn toàn phải dùng
80 g
dung dịch bromine
10%
. Tính phần trăm theo khối lượng
của mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu.
Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn
9, 916
hỗn hợp khí gồm
4
2
6
;
CH
C H thu được
12,395
khí
2
CO
(đkc)
a) Tính thành phần
%
thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu.
b) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch
2
Ba OH
dư thu được
a g
kết tủa.
Tìm
a
?
Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn
30 g
hợp chất hữu cơ
A
rồi cho sản phẩm đi qua bình đựng
2
5
P O
thì thấy khối lượng bình tăng thêm
18 g
. Khí ra khỏi bình dẫn tiếp vào dung dịch
2
Ca OH
lấy dư thì thấy có
100 g
kết tủa trắng. Tìm khối lượng
2
CO
và
2
H O
tạo thành và công thức
phân tử của
A
.
Câu 6. Hợp chất hữu cơ
A
chứa các nguyên tố
,
,
,
C H N Cl
với
%
khối lượng tương ứng là
29, 45%, 9,82%, 17,18%, 43, 55%
. Xác định công thức phân tử của
A
, biết công thức phân tử
trùng với công thức đơn giản nhất.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 74
THẦY CƯỜNG PLEIKU
ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH
SĐT: 0989 476 642
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
CHỦ ĐỀ: ETHYLIC ALCOHOL (ETHANOL)
PHẦN I. LÝ THUYẾT
1. Công thức phân tử, công thức cấu tạo của ethylic alcohol
- Công thức phân tử:
2
6
C H O
- Công thức cấu tạo đầy đủ
H H
H—C—C—O—H
H H
- Công thức cấu tạo thu gọn:
2
5
C H OH
.
Nhận xét:
+ Ethylic alcohol có một nguyên tử
H
liên kết với
O
nên dễ bị thay thế bởi nguyên tử
của một số kim loại hoạt động mạnh như
,
...
Na K
+ Nhóm
OH
(hydroxyl) liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no được gọi là nhóm
chức alcohol. Chỉ có các hợp chất hữu cơ có nhóm
OH
mới tác dụng được với các
kim loại hoạt động mạnh như
,
...
Na K
Vậy những hợp chất hữu cơ có nhóm
OH
được gọi chung là alcohol (hay còn gọi là chất rượu)
2. Tính chất vật lí của ethylic alcohol. Độ cồn (hay còn gọi là độ rượu)
a) Tính chất vật lí
- Ở điều kiện thường
25
,
1
C
atm
, ethylic alcohol là chất lỏng, không màu, có
mùi đặc trưng, vị cay, khối lượng riêng
2
5
0, 789
/
C H OH
D
g
mL
. Sôi ở
78, 3 C
.
- Tan vô hạn trong nước. Ethylic alcohol có thể hòa tan được một số chất như
xăng, dầu hỏa, sơn,… nên được dùng làm dung môi trong các ngành công
nghiệp và thực phẩm.
b) Độ cồn (độ rượu)
- Độ cồn (độ rượu) là số
mL
ethylic alcohol nguyên chất có trong
100 mL
dung
dịch ở
20 C
với dung môi là nước.
- Biểu thức:
100
ruou
ruou
dung dich
V
D
V
Với
ruou
V
mL
là thể tích rượu nguyên chất có trong dung dịch và được tính
bằng công thức
2
5
ruou
ruou
C H OH
m
V
D
.
Trong đó:
:
ruou
m
gam
khối lượng rượu nguyên chất.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 75
3. Tính chất hóa học của ethylic alcohol
a) Phản ứng cháy
- Như các hợp chất hữu cơ khác, khi đốt cháy hoàn toàn ethylic alcohol ta thu
được khí carbon dioxide và hơi nước.
2
5
2
2
2
3
2
3
t
C H OH
O
CO
H O
b) Tác dụng với kim loại mạnh như
,
, ...
Na K
- Cho mẩu kim loại
Na
hoặc
K
vào ống nghiệm chứa ethylic alcohol nguyên
chất thì mẩu kim loại tan dần và có bọt khí thoát ra khỏi ống nghiệm.
- Nguyên tử
,
Na K
đã thay thế nguyên tử
H
trong nhóm
OH
của ethylic
alcohol. Vậy những hợp chất có nhóm chức
OH
đều xảy ra phản ứng tương
tự.
2
5
2
5
2
2
5
2
5
2
2
2
2
2
2
2
C H OH
Na
C H ONa
H
Sodium Ethoxide
C H OH
K
C H OK
H
Potassium Ethoxide
4. Điều chế ethylic alcohol
- Từ tinh bột:
/
6
10
5
2
6
12
6
2
5
2
2
2
acid enzyme
enzyme
n
C H O
nH O
nC H O
C H OH
CO
Tinh bột
Glucose
Ethylic alcohol
- Từ ethylene:
2
2
2
2
5
acid
CH
CH
H O
C H OH
5. Ứng dụng của ethylic alcohol
- Dung môi trong các ngành mĩ phẩm, dược phẩm,…
- Nhiên liệu động cơ hoặc đun nấu,…
- Nguyên liệu sản xuất giấm ăn, bia, rượu,…
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 76
PHẦN II. BÀI TẬP
TRẮC NGHIỆM
4
ĐÁP ÁN
Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng về ethylic alcohol?
A. Nhẹ hơn nước và có nhiệt độ sôi cao hơn nước.
B. Tan vô hạn trong nước tạo thành dung dịch rượu.
C. Là chất lỏng không màu, có mùi thơm nhẹ.
D. Hòa tan được nhiều chất nên được dùng làm dung môi.
Câu 2. Cồn
90
có dung tích
60 mL
thường được dùng trong y tế. Phát biểu nào sau đây là
đúng về loại cồn này?
A. Có
51mL
nước.
B. Nếu pha thêm
100 mL
nước vào lọ thì ta được dung dịch cồn
40
.
C. Gồm
6 gam
nước và
42, 6 gam
ethylic alcohol.
D. Gồm
6 gam
nước và
54 gam
ethylic alcohol.
Câu 3. Độ cồn là
A. số
mL
ethylic alcohol nguyên chất có trong
100 mL
nước ở
20 C
.
B. số
gam
ethylic alcohol nguyên chất có trong
100 mL
hỗn hợp alcohol với nước.
C. số
gam
nước có trong
100 gam
dung dịch ở
20 C
.
D. số
mL
ethylic alcohol nguyên chất có trong
100 mL
dung dịch ở
20 C
.
Câu 4. Chất nào sau đây có phản ứng cộng với nước tạo thành ethylic alcohol?
A. Ethylene.
B. Oxygen.
C. Tinh bột.
D. Glucose.
Câu 5. Một chai rượu gạo có thể tích
750 mL
và có độ cồn là
40
. Số
mL
ethylic alcohol
nguyên chất có trong chai rượu đó là?
A.
18, 75 mL
.
B.
300 mL
.
C.
400 mL
.
D.
750 mL
.
Câu 6. Để điều chế ethylic alcohol, người ta sử dụng phương pháp?
A. Lên men tinh bột hoặc đường mía.
B. Cộng nước với ethylenen có xúc tác acid.
C. Phản ứng thế với kim loại mạnh.
D. A và B đều đúng.
Câu 7. Trên nhãn của một chai rượu ghi
18
có nghĩa là
A. nhiệt độ sôi của ethylic alcohol là
18 C
.
B. nhiệt độ đông đặc của ethylic alcohol là
18 C
.
C. trong
100 mL
rượu có
18 mL
ethylic alcohol nguyên chất và
82 mL
nước.
D. trong
100 mL
rượu có
18 mL
nước và
82 mL
ethylic alcohol nguyên chất.
Câu 8. Muốn điều chế
100 mL
ethylic alcohol
65
ta dùng
A.
100 mL
nước hòa với có
65mL
rượu nguyên chất.
B.
100 mL
ethylic alcohol nguyên chất có
65mL
nước.
C.
65mL
ethylic alcohol nguyên chất hòa với
35 mL
nước.
D.
35 mL
rượu nguyên chất với
65mL
nước.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 77
Câu 9. Ethylic alcohol phản ứng được với
sodium
vì
A. Trong phân tử có nguyên tử oxygen.
B. Trong phân tử có nguyên tử
H
và nguyên tử
O
.
C. Trong phân tử có nguyên tử
,
,
C H O
.
D. Trong phân tử có nhóm
OH
.
Câu 10. Cho dung dịch ethylic alcohol
90
tác dụng với
sodium
. Các phương trình hóa học
có thể xảy ra là
A.
2
2
2
2
2
Na
H O
NaOH
H
.
B.
2
5
2
5
2
2
2
2
C H OH
Na
C H ONa
H
.
C. Xảy ra cả hai phương trình A và B.
D. Chỉ xảy ra phương trình B.
Câu 11. Chất nào sau đây có thể sử dụng để loại
2
H O ra khỏi ethylic alcohol
96
để thu được
ethylic alcohol nguyên chất?
A.
4
CuSO khan.
B.
Na
.
C.
K
.
D.
NaCl
.
Câu 12. Khi ủ men rượu, người ta thu được một hỗn hợp chủ yếu gồm nước, ethylic alcohol
và bã rượu. Muốn thu được ethylic alcohol người ta dùng phương pháp nào sau đây?
A. Phương pháp chiết.
B. Phương pháp chưng chất.
C. Phương pháp kết tinh.
D. Phương pháp cô cạn.
CÂU HỎI ĐÚNG – SAI
Đánh dấu vào lựa chọn của em.
Câu 1. Xét tính đúng – sai của các phát biểu sau
a) Ethylic alcohol nói riêng và các hợp chất rượu nói chung đều chứa nhóm
OH
trong phân tử. Nguyên tử
H
dễ bị thay thế bởi các kim loại hoạt động mạnh như
,
,
Na K Cu
.
đúng;
sai
b) Động cơ dùng xăng sinh học
5
E
hoàn toàn không gây ô nhiễm môi trường vì sản
phẩm khi đốt cháy ethylic alcohol là hơi nước.
đúng;
sai
c) Cồn thực phẩm ở Việt Nam chủ yếu được điều chế từ việc lên men tinh bột ngô.
đúng;
sai
d) Trong
150 mL
cồn y tế
70
có chứa
82 gam
ethylic alcohol nguyên chất.
đúng;
sai
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 78
Câu 2. Cho các chất sau:
2
4
3
3
2
2
3
3
;
;
;
C H
CH OH CH
CH
CH
OH CH
O CH
a) Ba chất
3
3
2
2
3
3
;
;
CH OH CH
CH
CH
OH CH
O CH
đều tác dụng được với kim
loại
Na
và giải phóng khí
2
H .
đúng;
sai
b) Từ
2
4
C H có thể điều chế ra hợp chất
2
6
C H O .
đúng;
sai
c) Khi đốt cháy bốn chất trên thì ta thu được sản phẩm là
2
CO và hơi nước vì chúng
đều là hợp chất hữu cơ.
đúng;
sai
d) Hợp chất
3
3
2
2
;
CH OH CH
CH
CH
OH
được gọi chung là rượu vì có chứa nhóm
chức
OH
.
đúng;
sai
Câu 3. Ethylic alcohol có nhiều ứng dụng trong cuộc sống như:
- Dùng làm nhiên liệu cho động cơ hoặc đun nấu. Nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy
hoàn toàn
1mol
ethylic alcohol là
1360 kJ
.
- Cồn sát khuẩn. Dung môi trong các ngành công nghiệp.
a) Cồn là dung dịch ethylic alcohol có khả năng thẩm thấu cao, có thể xuyên qua màng
tế bào đi sâu vào bên trong gây đông tụ protein làm cho tế bào chết. Cồn sát khuẩn
hiệu quả nhất là cồn
70
.
đúng;
sai
b) Xăng sinh học
5
E
là xăng có chứa
95%
thể tích là ethylic alcohol.
đúng;
sai
c) Ethylic alcohol có thể hòa tan được sơn nên khi bị sơn dính vào quần áo hoặc da ta
có thể dùng ethylic alcohol để tẩy rửa.
đúng;
sai
d) Cồn khô (cồn thạch) hiện đang được sử dụng tương đối phổ biến trong gia đình
hoặc cơ sở dịch vụ ăn uống, thông thường cồn khô được sản xuất từ nguyên liệu là
cồn ethanol
2
6
C H O
và chất phụ gia tạo gel (như sodium stearate, calcium acetat, dẫn
xuất cellulose…). Nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn một viên cồn khô có khối
lượng khoảng
70 gam
chứa
75%
ethanol là
1552,17 kJ
.
đúng;
sai
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 79
Câu 4. Trên thị trường hiện nay, có hai loại cồn khô là ethanol
2
5
C H OH
và methanol
3
CH OH
- Cồn ethanol
+ Được làm từ thực vật hoặc lên men, còn gọi là cồn sinh học.
+ Không độc hại.
+ Cháy với ngọn lửa vàng nhiệt độ khoảng
71 C
, không tạo ra mùi khét, khi
cháy hết đáy bếp có nước.
- Cồn methanol
+ Là cồn công nghiệp.
+ Độc hại, đặc biệt nếu cháy không hết, Formaldehyde
2
CH O
sẽ được sinh ra.
Đây là chất rất độc, vô cùng nguy hiểm.
+ Ngọn lửa khi cháy có màu xanh, mùi hăng. Trong một số trường hợp, khói
đen xuất hiện do việc pha thêm chất phụ gia bắt cháy.
+ Cồn methanol cháy tạo ra nhiệt độ
41 C
.
+ Nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn
1mol
methanol là
716 kJ
.
+ Khi sử dụng rượu có chứa methanol sẽ gây ngộ độc. Sau khi uống khoảng
6
8
giờ, bệnh nhân có biểu hiện buồn nôn, nôn ói, đau đầu, chóng mặt. Các
triệu chứng trên kéo dài khoảng
8
giờ thì tử vong. Thời gian từ khi uống tới
khi tử vong vì ngộ độc rượu chưa đầy
24
tiếng.
a) Trong rượu thủ công tự nấu của các gia đình luôn chứa hai loại cồn là ethanol và
methanol.
đúng;
sai
b) Cồn methanol thích hợp để sử dụng trong các bếp cồn để đun nấu vì khi cháy cho
nhiệt độ cao hơn cồn ethanol.
đúng;
sai
c) Khi đốt cháy hoàn toàn cùng một khối lượng ethanol và methanol thì methanol cho
nhiệt lượng cao hơn.
đúng;
sai
d) Để thu được
2500 kJ
nhiệt lượng thì cần đốt
100 gam
cồn methanol.
đúng;
sai
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 80
TỰ LUẬN
Câu 1. Biết rằng
4
3
8
,
CH O C H O và
3
6
C H O có đặc điểm cấu tạo tương tự cấu tạo của ethylic
alcohol. Hãy viết công thức cấu tạo và phản ứng của các chất trên với
Na
và
K
.
Câu 2. Tính thể tích khí
hydrogen
thoát ra (đkc) khi cho
20 mL
dung dịch rượu ethylic
92
tác dụng với
sodium
dư, biết khối lượng riêng của nước và ethylic alcohol nguyên chất lần
lượt là
1
/
g
mL
và
0, 789
/
g
mL
.
Câu 3. Tính nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy hết
1
cồn
90
. Biết khối lượng riêng của ethylic
alcohol là
0, 789
/
g
mL
và nhiệt sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn
1mol
ethylic alcohol là
1360 kJ
Câu 4. Theo quy định hiện hành, nghiêm cấm người có nồng độ cồn trong máu hoặc hơi thở
điều khiển phương tiện giao thông. Một người uống một chai bia có thể tích
500 mL
và có độ
cồn là
5
. Hỏi người đó đã đưa vào cơ thể bao nhiêu gam ethylic alcohol nguyên chất?
Câu 5. Một đèn cồn chứa
100 mL
cồn
96
. Tính nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy hết lượng cồn
trong đèn. Biết khối lượng riêng của ethylic alcohol là
0, 789
/
g
mL
và nhiệt sinh ra khi đốt
cháy hoàn toàn
1mol
ethylic alcohol là
1360 kJ
Câu 6. Xăng sinh học được sản xuất bằng cách phối trộn ethylic alcohol với xăng thông
thường theo một tỉ lệ nhất định. Ví dụ xăng
5
E
đang dùng phổ biến ở nước ta hiện nay gồm
5%
ethylic alcohol và
95%
xăng thông thường về thể tích. Gọi là xăng sinh học vì ethylic
alcohol pha vào xăng được điều chế thông qua quá trình lên men các sản phẩm hữu cơ như
tinh bột, cellulose,… Hiện nay hai nước sản xuất ethylic alcohol sinh học nhiều nhất là Mỹ
(chủ yếu từ ngô) và Brazil (chủ yếu từ đường mía).
a) Tính thể tích ethylicalcohol tạo thành khi lên men
1
tấn ngô. Biết rằng trong hạt
ngô, tinh bột chiếm
81%
về khối lượng và hiệu suất toàn bộ quá trình lên men tạo
thành ethylic alcohol là
70%
, khối lượng riêng của ethylic alcohol là
0, 789
/
g
mL
.
b) Lấy toàn bộ ethylic alcohol điều chế được ở trên để pha với xăng thông thường để
sản xuất xăng
5
E
. Tính thể tích xăng
5
E
thu được.
Câu 7. Hàng năm, nước ta sản xuất và tiêu thụ một lượng lớn cồn thực phẩm từ việc lên men
tinh bột từ ngô. Tính thể tích cồn
98
thu được khi lên men
1, 62
tấn hạt ngô có chứa
40%
tinh bột.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 81
Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn
3 gam
chất hữu cơ
A
chứa các nguyên tố
,
,
C H O
thu được
6, 6 gam
khí
carbon dioxide
và
3, 6 gam
hơi nước.
a) Hãy xác định công thức phân tử của
A
, biết khối lượng mol phân tử của
A
là
60
/
g
mol
.
b) Viết công thức cấu tạo có thể có của
A
, biết phân tử
A
có nhóm
OH
.
c) Viết phương trình hóa học của phản ứng giữa
A
với
sodium
.
Câu 9. Đốt cháy hoàn toàn
60 mL
rượu ethylic chưa rõ độ rượu, cho toàn bộ sản phẩm sinh
ra qua nước vôi trong dư thu được
167 gam
kết tủa, biết
2
5
0, 789
/
C H OH
D
g
mL
. Tìm độ rượu?
Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn
30 mL
rượu ethylic chưa rõ độ rượu, cho toàn bộ sản phẩm sinh
ra vào nước vôi trong dư, lọc lấy kết tủa, sấy khô và đem cân được
100 gam
. Giả sử phản ứng
xảy ra hoàn toàn, tính độ rượu?
Câu 11. Cho 12,395 lít khí ethylene (đkc) tác dụng với nước có sulfuric acid (H2SO4) làm xúc
tác, thu được 9,2 gam ethylic alcohol. Tính hiệu suất phản ứng?
Câu 12. Một số quốc gia đang tích cực sử dụng ethylic alcohol được sản xuất từ nguồn
nguyên liệu sinh học để pha trộn vào xăng làm nhiên liệu sinh học (như xăng
5,
10
E
E
,…).
Trong mỗi lít xăng
10
E
có chứa
0,1
lít
2
5
C H OH
. Nếu một quốc gia mỗi ngày tiêu thụ
10
triệu lít xăng
10
E
, thì trong
1
tháng (
30
ngày) đã có bao nhiêu lít
2
5
C H OH được sử dụng
làm nhiên liệu?
Câu 13. Xăng sinh học (xăng pha ethylic alcohol) được coi là giải pháp thay thế cho xăng
truyền thống. Xăng pha ethylic alcohol là xăng được pha một lượng ethylic alcohol theo tỉ lệ
đã nghiên cứu như: xăng
85
E
(pha
85%
ethylic alcohol),
10
E
(pha
10%
ethylic alcohol),
5
E
(pha
5%
ethylic alcohol),...
a) Tại sao xăng pha ethylic alcohol được gọi là xăng sinh học? Nêu các ưu điểm của
xăng sinh học so với xăng thông thường
95
RON
?
b) Tại sao xăng sinh học được coi là giải pháp thay thế cho xăng truyền thống?
Câu 14. Một đơn vị cồn tương đương
10 mL
(hoặc
7,89 gam
) ethylic alcohol nguyên chất.
Theo khuyến cáo của ngành y tế, để đảm bảo sức khoẻ mỗi người trưởng thành không nên
uống quá
2
đơn vị cồn mỗi ngày. Vậy mỗi người trưởng thành không nên uống quá bao
nhiêu
mL
rượu
40
một ngày?
Câu 15. Cho
100 kg
gạo chứa
81%
tinh bột có thể điều chế được
V
lít ethylic alcohol
46
.
Biết hiệu suất quá trình điều chế là
75%
và ethylic alcohol nguyên chất có
0, 789
/
D
g
mL
.
Tính
V
?
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 82
Câu 16. Đốt cháy hoàn toàn
9, 2 gam
ethylic alcohol.
a) Tính thể tích khí
2
CO tạo ra ở điều kiện chuẩn.
b) Tính thể tích không khí (ở điều kiện chuẩn) cần dùng cho phản ứng trên biết oxygen
chiếm
20%
thể tích của không khí.
Câu 17. Biết khối lượng riêng của ethylic alcohol là
0, 789
/
D
g
mL
, khi đó khối lượng
glucose cần để điều chế
1
lít dung dịch ethylic alcohol
40
với hiệu suất
80%
là bao nhiêu?
Câu 18. Cho
24, 79
khí ethylen (đkc) tác dụng với nước có acid sulfuric làm xúc tác, thu
được
13,8 gam
ethylic alcohol. Hãy tính hiệu suất phản ứng cộng nước của ethylen.
Câu 19. Đốt cháy hoàn toàn
6 mL
rượu ethylic, dẫn toàn bộ sản phẩm đi qua dung dịch nước
vôi trong dư thu được kết tủa trắng cân nặng
20 gam
. Xác định độ rượu của rượu đem đốt,
biết khối lượng riêng của rượu là
0, 789
/
D
g
mL
.
Câu 20. Đốt cháy
60 mL
rượu ethylic thu được
4, 958
khí
2
CO
(đkc). Tính khối lượng của
rượu ethylic và độ rượu. Biết
0, 789
/
D
g
mL
.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 83
THẦY CƯỜNG PLEIKU
ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH
SĐT: 0989 476 642
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
CHỦ ĐỀ: ACETIC ACID
PHẦN I. LÝ THUYẾT
1. Công thức phân tử. Công thức cấu tạo của acetic acid
- Công thức phân tử
2
4
2
C H O .
- Công thức cấu tạo đầy đủ
- Công thức cấu tạo thu gọn:
3
CH COOH
Nhận xét: Nhóm chức của acid là
COOH
chính nhóm này làm phân tử có tính acid. Những
hợp chất hữu cơ có chứa nhóm chức
COOH
được gọi chung là acid hữu cơ.
2. Tính chất vật lí của acetic acid
- Acetic acid là chất lỏng, không màu, vị chua, có mùi đặc trưng, sôi ở
118 C
, tan vô
hạn trong nước, khối lượng riêng
1, 045
/
g
mL
.
- Giấm ăn có chứa acetic acid với nồng độ thường từ
2% 5%
.
3. Tính chất hóa học của acetic acid: Acetic acid là một acid yếu và có đầy đủ tính chất của
một acid thông thường.
a) Phản ứng với chất chỉ thị màu
-
3
CH COOH
làm quỳ tím chuyển sang màu hồng – Vậy nên ta có thể dùng giấy
quỳ tím để nhận biết acid hữu cơ.
b) Phản ứng với kim loại đứng trước
H
trong dãy hoạt động hóa học của kim loại
tạo thành muối và giải phóng khí
2
H
.
3
3
2
2
3
3
2
2
+
2
2
2
,
,
,
,
,
,
,
,
,
,
,
,
,
,
,
,
,
CH COOH
Mg
CH COO
Mg
H
CH COOH
Na
CH COONa
H
Natri acetat
Li
K Ba Ca Na Mg Al
Zn Fe Ni
Sn Pb
H Cu Ag Hg Pt
Au
Magnesi acetat
- Chú ý:
3
CH COOH
không tác dụng được với kim loại đứng sau
H
và nhóm
3
CH COO
có hóa trị
I
.
c) Phản ứng với oxide kim loại tạo thành muối và nước
3
3
2
2
+
+
CH COOH
CaO
CH COO
Ca
H O
Calci
acetat
d) Phản ứng với base tạo thành muối và nước
3
3
2
3
3
2
2
2
Na +
2
+ 2
CH COOH
NaOH
CH COO
H O
CH COOH
Ba OH
CH COO
Ba
H O
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 84
e) Phản ứng với muối carbonat và muối sulfite
3
3
3
2
2
2
3
2
3
3
2
2
2
+
2
+
2
CH COOH
CaCO
CH COO
Ca
H O CO
CH COOH
Na SO
CH COONa
H O
SO
f) Phản ứng với ethylic alcohol (Phản ứng ester hóa)
2
4
2
5
3
3
2
5
2
H SO
t
C H OH
CH COOH
CH COOC H
H O
Ethyl
acetate
Hợp chất ester dễ bay hơi, tạo nên mùi đặc trưng của nhiều loại hoa và các loại trái cây. Các
ester thường có mùi thơm nên được sử dụng làm hương liệu trong ngành công nghiệp mĩ
phẩm và thực phẩm.
g) Phản ứng cháy:
3
2
2
2
2
2
2
t
CH COOH
O
CO
H O
4. Điều chế acetic acid bằng phương pháp lên men giấm
2
5
2
3
2
men giam
C H OH
O
CH COOH
H O
Đây cũng là nguyên nhân khi các chai rượu có độ cồn thấp bị hở nắp và tiếp xúc với không khí thì sau
một thời gian các loại rượu này sẽ có vị chua do ethylic alcohol bị lên men thành acetic acid.
5. Ứng dụng của acetic acid
- Sản xuất tơ, dược phẩm, hóa chất.
- Sản xuất giấm ăn.
- Làm dung môi.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 85
PHẦN II. BÀI TẬP
TRẮC NGHIỆM
4
ĐÁP ÁN
Câu 1. Một số ấm đun nước lâu ngày có một lớp cặn màu trắng (thành phần chính
3
CaCO
)
bám vào đáy ấm. Dung dịch nào sau đây có thể làm sạch lớp cặn trên?
A. Cồn
96
.
B. Nước muối.
C. Giấm ăn.
D. Nước vôi.
Câu 2. Nhóm nguyên tử nào sau đây gây nên tính chất đặc trưng của acetic acid?
A.
OH
.
B.
COO
.
C.
3
CH COO .
D.
COOH
.
Câu 3. Chất nào sau đây có tính acid tương tự với acid acetic?
A.
2
5
C H OH
.
B.
3
3
CH COOCH
.
C.
2
5
C H COOH
.
D.
3
2
5
CH COOC H
.
Câu 4. Dung dịch acetic acid không phản ứng được với chất nào sau đây?
A.
Cu
.
B.
2
Fe OH
.
C.
3
CaCO
.
D.
Zn
.
Câu 5. Acetic acid được điều chế bằng phương pháp lên men giấm từ dung dịch loãng của
chất nào sau đây?
A.
3
CH OH
.
B.
2
6
C H O
.
C.
HCOOH
.
D.
2
4
H SO
.
Câu 6. Giấm ăn là dung dịch acetic acid có nồng độ từ
A.
0,5% 1%
.
B. dưới
2%
.
C.
2% 5%
.
D. trên
10%
.
Câu 7. Dung dịch acetic acid phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A.
,
,
Ag
NaOH NaCl
.
B.
2
,
,
Mg CuO Ba OH
.
C.
3
,
,
Cu NaOH CaCO
.
D.
3
,
,
Mg MgCO
Ag
.
Câu 8. Tính chất vật lý của acetic acid là
A. chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.
B. chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước.
C. chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước.
D. chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước.
Câu 9. Phản ứng giữa acetic acid và ethylic alcohol được gọi là phản ứng
A. thế.
B. hóa hợp.
C. ester hóa.
D. trùng hợp.
Câu 10. Khi để rượu lâu ngày ngoài không khí sẽ có vị chua chứng tỏ đã tạo ra acid nào sau
đây?
A. Lactic acid.
B. Arcrylic acid.
C. Acetic acid.
D. Sulfuric acid.
Câu 11. Trong các chất sau:
2
4
2
3
,
,
,
,
,
K MgO CuO KOH Na SO
Na SO . Số chất tác dụng được
với dung dịch acetic acid là
A.
3
.
B.
4
.
C.
5
.
D.
6
.
Câu 12. Sản phẩm phản ứng giữa rượu và acid hữu cơ được gọi là
A. muối.
B. ester.
C. base.
D. acid.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 86
CÂU HỎI ĐÚNG – SAI
Đánh dấu vào lựa chọn của em.
Câu 1. Xét tính đúng – sai của các phát biểu sau
a) Acetic acid được dùng làm nhiên liệu vì khi cháy tỏa nhiều nhiệt.
đúng;
sai
b) Acetic acid có thể tác dụng với tất cả các kim loại tạo thành muối và giải phóng khí
2
H .
đúng;
sai
c) Nhóm chức của acetic acid là
COOH
.
đúng;
sai
d) Sản phẩm của phản ứng giữa rượu và acid hữu cơ được gọi là
ester
.
đúng;
sai
Câu 2. Giấm ăn được dùng phổ biến trong chế biến thực phẩm. Giấm ăn có chứa acetic acid
với nồng độ từ
2%
đến
5%
.
a) Giấm ăn được lên men từ rượu ethylic.
đúng;
sai
b) Có thể dùng giấm ăn để khử mùi tanh của cá hoặc kéo dài thời gian bảo quản cá,
giúp cá không bị ươn bằng cách phun một ít giấm trắng lên cá.
đúng;
sai
c) Có thể dùng giấm ăn để tẩy sạch các cặn màu trắng bám ở đáy ấm đun nước (thành
phần chính là
3
CaCO
) vì acetic acid có trong giấm ăn có thể hòa tan được muối
3
CaCO
đúng;
sai
d) Một mẫu giấm ăn có
5%
acid acetic theo trọng lượng. Vậy trong
1500 gam
giấm ăn
sẽ chứa
80 gam
acid acetic.
đúng;
sai
Câu 3. Acetic acid có nhiều ứng dụng trong công nghiệp thực phẩm, dược phẩm và hóa chất.
a) Các hợp chất hữu cơ
ester
được điều chế bằng cách cho acetic acid tác dụng với
rượu hữu cơ. Các hợp chất này thường có mùi thơm đặc trưng của trái cây nên được
sử dụng trong công nghiệp thực phẩm.
đúng;
sai
b) Có thể dùng acetic acid để pha chế các loại xăng sinh học như
5,
10,...
E
E
đúng;
sai
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 87
c) Người ta dùng acetic acid trong công nghiệp dược phẩm nhờ vào đặc tính tiêu diệt
vi khuẩn và nấm.
đúng;
sai
d) Nó là một hóa chất công nghiệp và thuốc thử quan trọng, được sử dụng chủ yếu
trong sản xuất cellulose acetat cho phim ảnh, polyvinyl acetat làm keo dán gỗ, sợi tổng
hợp và vải.
đúng;
sai
Câu 4. Cho các chất sau:
3
2
2
2
,
,
,
,
,
,
Fe
Cu
CuO Mg OH
CaSO
ZnCl
Cu OH
a) Acetic acid là một acid yếu nên có các tính chất hóa học đặc trưng của một acid như
làm giấy quỳ tím hóa xanh.
đúng;
sai
b) Acetic acid tác dụng được với
,
Fe Cu
tạo thành muối và giải phóng khí
2
H .
đúng;
sai
c) Acetic acid không tác dụng được với
Cu
nhưng lại tác dụng được với
CuO
và
2
Cu OH
.
đúng;
sai
d) Acetic acid tác dụng được với muối
2
ZnCl
và không tác dụng được với muối
3
CaSO
đúng;
sai
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 88
TỰ LUẬN
Câu 1. Giấm trắng có nồng độ axit axetic từ
4
7%
và nước từ
93
96%
, thậm chí một số loại
giấm trắng có đến
20%
acid acetic thường dùng cho mục đích công nghiệp (như làm sạch
đồ dùng). Giấm trắng có màu trắng trong suốt, mùi hương mạnh và vị hơi chua cho đến chua
gắt.
Một loại giấm ăn có chứa hàm lượng
5%
acetic acid về thể tích.
a) Tính khối lượng acetic acid trong một can giấm có dung tích
5
lít. Biết khối lượng
riêng của acetic acid là
1, 045
/
g
mL
.
b) Tính thể tích dung dịch
2
NaOH
M
cần để trung hoà hết lượng giấm trên?
Câu 2. Ethyl acetate là một ester được sử dụng làm dung môi pha sơn, nước hoa,… Một thí
nghiệm tổng hợp ethyl acetate bằng cách cho
8 gam
acetic acid tác dụng với lượng dư ethylic
alcohol (xúc tác
2
4
H SO
đặc). Tính khối lượng ethyl acetate tạo thành, biết hiệu suất phản ứng
là
60%
.
Câu 3. Từ
1
lít rượu ethylic
23
có thể điều chế được bao nhiêu lít dung dịch acetic acid
4%
(giấm ăn). Biết khối lượng riêng của giấm là
1, 06
/
g
mL
.
Câu 4. Giấm ăn có thể làm từ một số loại trái cây như nho, táo, lê,… Các loại giấm này thường
có hương vị thơm ngon và tốt cho sức khỏe khi sử dụng hợp lí. Quá trình biến trái cây thành
giấm bản chất là quá trình chuyển hóa đường glucose
6
12
6
C H O
có trong trái cây thành acetic
acid theo sơ đồ:
6
12
6
2
5
3
C H O
C H OH
CH COOH
Từ
10 kg
táo có chứa
12%
đường glucose sẽ điều chế được bao nhiêu lít giấm táo có
nồng độ acetic acid
5%
? Biết khối lượng riêng của giấm là
1, 06
/
g
mL
và hiệu suất của
quá trình làm giấm đạt
80%
.
Câu 5. Cho
3
60 gam CH COOH
tác dụng với
2
5
100 gam C H OH
thu được
55 gam
ethyl acetate.
a) Viết phương trình phản ứng.
b) Tính hiệu suất của phản ứng trên
Câu 6. Hỗn hợp
X
gồm acid acetic và rượu ethylic. Cho
m gam
hỗn hợp
X
tác dụng hết
với sodium thì thấy thoát ra
0, 37185
khí (đkc). Mặt khác, cho
X
tác dụng vừa đủ với dung
dịch
NaOH
0,1M
thì hết
200 mL
.
a) Hãy xác định giá trị
m gam
?
b) Tính phần trăm khối lượng của mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu?
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 89
Câu 7. Chất hữu cơ
A
chứa các nguyên tố
,
,
C H O
có khối lượng mol phân tử là
60
/
g
mol
.
Đốt cháy hoàn toàn
3 gam A
rồi cho sản phẩm thu được qua bình thứ nhất đựng
2
4
H SO đặc,
sau đó qua bình thứ hai đựng dung dịch
2
Ca OH
dư. Sau phản ứng thấy khối lượng bình
thứ nhất tăng thêm
1,8 gam
, bình thứ hai có
10 gam
kết tủa.
a) Hãy xác định công thức phân tử của
A
.
b) Viết công thức cấu tạo của
A
, biết
A
làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
Câu 8. Tính khối lượng acetic acid thu được khi lên men
50
rượu ethylic
4
. Biết khối lượng
riêng của rượu etylic là
0, 789
/
g
mL
và hiệu suất của quá trình lên men là
92%
.
Câu 9. Cho
300 gam
dung dịch
3
CH COOH có nồng độ
%
C
tác dụng vừa đủ với
200 gam
dung dịch
5, 6%
KOH
thu được dung dịch muối nồng độ
%
a
.
Tính
%
C
và
%
a
?
Câu 10. Cho
30 gam
acid acetic tác dụng với
27, 6 gam
ethylic alcohol thì thu được
27,5 gam
ethyl acetate. Tính hiệu suất của phản ứng ester hóa.
Câu 11. Cho
220 mL
rượu ethylic lên men giấm. Dung dịch thu được cho trung hòa bằng
dung dịch
NaOH
(vừa đủ) thì thu được
208 gam
muối khan, biết
2
5
0, 789
/
C H OH
D
g
mL
. Tính
hiệu suất của phản ứng lên men rượu.
Câu 12. Cho
180 gam
acid acetic tác dụng với
138 gam
rượu ethylic có
2
4
H SO
đặc làm xúc
tác. Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng thì có
66, 67%
lượng acid acetic chuyển thành
ester. Khối lượng ester sinh ra là bao nhiêu ?
Câu 13. Cho
27, 2gam
hỗn hợp ethylic alcohol và acetic acid tác dụng với sodium dư, giải
phóng
6,1975
khí (đkc). Nếu cho hỗn hợp đó tham gia phản ứng ester hóa thì thu được bao
nhiêu gam ester? (Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn).
Câu 14. Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt ba lọ dung dịch không màu bị mất nhãn
sau:
2
5
3
,
,
C H OH CH COOH NaOH
.
Câu 15. Khi lên men dung dịch loãng của rượu ethylic, người ta thu được giấm ăn.
a) Từ
10
rượu
8
có thể điều chế được bao nhiêu gam acetic acid? Biết hiệu suất của
quá trình lên men là
92%
và
2
5
3
0, 789
/
C H OH
D
g
cm
.
b) Nếu pha khối lượng acetic acid trên thành dung dịch giấm
4%
thì khối lượng dung
dịch giấm thu được là bao nhiêu?
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 90
Câu 16. Viết các phương trình hoàn thành chuỗi phản ứng sau
1
2
3
2
4
2
5
3
3
4
5
2
5
3
2
C H
C H OH
CH COOH
CH COONa
C H ONa
CH COO Ca
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 91
THẦY CƯỜNG PLEIKU
ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH
SĐT: 0989 476 642
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
KIỂM TRA CHỦ ĐỀ RƯỢU VÀ ACID
ĐỀ SỐ 1
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Câu 1. Khi nói rượu ethylic
35
có nghĩa là
A. rượu sôi ở
35 C
.
B. dung dịch rượu ethylic này có
35%
ethylic nguyên chất.
C. trong
100 gam
nước có chứa
35 gam
ethylic nguyên chất.
D.
35
phần thể tích rượu ethylic nguyên chất trong
100
phần thể tích rượu và nước.
Câu 2. Để có
100 mL
rượu ethylic
40
, ta cần pha chế
A. Lấy
40 mL
rượu nguyên chất trộn với
60 mL
nước.
B. Lấy
40 mL
rượu thêm nước cho đủ
100 mL
.
C. Lấy
40 gam
rượu trộn với
60 gam
nước.
D. Lấy
40 mL
rượu trộn với
60 gam
nước.
Câu 3. Ethylic alcohol có tính chất đặc trưng tác dụng với các kim loại mạnh như
Na
và
K
là do
A. Trong phân tử rượu có
6
nguyên tử hydrogen.
B. Trong phân tử rượu có nhóm
OH
.
C. Trong phân tử rượu có
1
nguyên tử oxygen.
D. Trong phân tử rượu chỉ có liên kết đơn.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây về ethylic alcohol là không đúng?
A. ethylic alcohol tan vô hạn trong nước.
B. trong phân tử có nhóm
COOH
nên ethylic alcohol có thể tác dụng với kim loại mạnh.
C. ethylic alcohol là chất lỏng, không màu, có mùi thơm nhẹ.
D. khi lên men ethylic alcohol ta thu được acetic acid.
Câu 5. Phản ứng hóa học nào sau đây không đúng?
A.
3
2
2
2
2
2
t
CH COOH
O
CO
H O
.
B.
2
5
2
2
2
3
2
3
t
C H OH
O
CO
H O
.
C.
3
3
2
2
2
2
2
CH COOH
Ba OH
CH COO
Ba
H O
.
D.
2
5
2
5
2
2
2
2
C H OH
Zn
C H OZn
H
.
Câu 6. Để sản xuất acetic acid, người ta sử dụng phương pháp
A. lên men rượu ethylic.
B. lên men đường trái cây glucose.
C. cộng nước vào ethylen.
D. cả ba phương pháp trên.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 92
Câu 7.
Giấm ăn là
A. Dung dịch acid
HCl
nồng độ
2% 5%
.
B. Dung dịch acetic acid nồng độ
2% 5%
.
C. Dung dịch acetic acid nồng độ
5% 10%
.
D. Dung dịch nước quả chanh ép.
Câu 8. Cho các kim loại sau
,
,
,
copper
calcium potassium magnesium
. Kim loại nào phản ứng
được với cả ethylic alcohol và cetic acid?
A.
copper
.
B.
calcium
.
C.
potassium
.
D.
magnesium
.
Câu 9. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết hai lọ dung dịch không màu bị mất
nhãn
2
4
2
2
6
,
C H O
C H O
A. dung dịch acid
2
4
H SO
.
B. quỳ tím.
C. dung dịch
NaOH
.
D. dung dịch
4
CuSO .
Câu 10. Khi lên men
a gam
glucose thu được
2
5
4,14 gam C H OH . Biết hiệu suất của quá
trình lên men là
90%
. Giá trị của
a
là?
A.
12 gam
.
B.
9 gam
.
C.
15 gam
.
D.
10 gam
.
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Trong
20 mL
ethylic alcohol
95
có chứa bao nhiêu
mL
ethylic alcohol nguyên chất?
A.
10 mL
.
B.
15 mL
.
C.
19 mL
.
D.
12 mL
.
Câu 12. Cho dung dịch
2
3
Na CO
đến dư vào dung dịch acetic acid. Dẫn toàn bộ khí sinh ra
vào dung dịch nước vôi trong, thu được
15 gam
kết tủa. Khối lượng acetic acid có trong dung
dịch đem dùng là?
A.
18 gam
.
B.
17 gam
.
C.
20 gam
.
D.
25 gam
.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 93
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI
Đánh dấu vào lựa chọn của em
Câu 1. Nhóm chức của acetic acid là
OH
.
đúng;
sai;
Câu 2. Acetic acid có ứng dụng quan trọng là pha chế xăng sinh học
5,
10,...
E
E
đúng;
sai;
Câu 3. Acetic acid không phản ứng được với
Cu
nhưng lại phản ứng được với oxide của
Cu
là
CuO
.
đúng;
sai;
Câu 4. Ethylic alcohol và acetic acid đều tác dụng được với các kim loại hoạt động mạnh như
,
, ...
sodium potassium
đúng;
sai;
Câu 5. Biểu thức xác định độ rượu là
100
r
r
dd
V
D
V
đúng;
sai;
Câu 6. Phản ứng
2
4
3
2
5
3
2
5
2
H SO
t
CH COOH
C H OH
CH COOC H
H O
được gọi là phản ứng
ester hóa.
đúng;
sai;
PHẦN III. TỰ LUẬN
Câu 1. Điền chất thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành các phản ứng hóa học sau
a)
3
2
3
...............
...............
...............
CH COOH
K CO
;
b)
2
5
2
...............
...............
t
C H OH
CO
;
c)
3
3
2
...............
...............
CH COOH
CH COO Ca
;
d)
2
5
2
...............
...............
C H OK
H
;
Câu 2. Một cửa hàng đã tiến hành sản xuất
150
ethylic alcohol
15
từ glucose, biết hiệu suất
của phản ứng lên men là
85, 5%
. Hỏi cửa hàng này phải dùng một lượng glucose là bao
nhiêu?
Câu 3. Hòa tan
18, 24 gam
acetic acid vào nước thu được
1
dung dịch
A
. Để trung hòa
10 mL
dung dịch
A
cần vừa đủ
15, 2 mL
dung dịch
0, 2
NaOH
M
. Tính nồng độ mol của dung dịch
A
?
Câu 4. Cho
20 gam
hỗn hợp gồm ancol ethylic và acetic acid tham gia phản ứng hết với
14,84 gam
muối
2
3
Na CO
. Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban
đầu.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 94
THẦY CƯỜNG PLEIKU
ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH
SĐT: 0989 476 642
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
KIỂM TRA CHỦ ĐỀ RƯỢU VÀ ACID
ĐỀ SỐ 2
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Câu 1. Không dùng quỳ tím. Phân biệt hai lọ dung dịch mất nhãn ethylic alcohol và acetic
acid bằng?
A.
Na
. Hiện tượng là xuất hiện bọt khí ở cả hai lọ.
B.
3
CaCO . Hiện tượng là xuất hiện bọt khí ở lọ acetic acid.
C.
2
3
Na CO
. Hiện tượng là xuất hiện bọt khí ở lọ ethylic alcohol.
D. A, B, C đều đúng.
Câu 2. Acetic acid có thể phản ứng được với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?
A.
2
,
,
Cu CuO Fe OH
.
B.
2
2
,
,
CuO Zn Na CO
.
C.
2
,
,
MgO Ag Mg OH
.
D.
3
,
,
Au CuO CaCO .
Câu 3. Nhóm nào làm cho ethylic alcohol có tính chất hóa học đặc trưng?
A.
COOH
.
B.
OH
.
C.
H
OH
H
.
D.
3
CH
.
Câu 4. Khi lên men glucose ta thu được sản phẩm?
A. ethylic alcohol và acetic acid.
B. acetic acid và khí carbon dioxide.
C. ethylic alcohol và khí carbon dioxide. D. Chỉ thu được ethylic alcohol.
Câu 5. Acetic acid và ethylic alcohol có tính chất hóa học nào giống nhau?
A. Đều làm quỳ tím hóa đỏ.
B. Đều tác dụng với kim loại mạnh như
,
, ...
Na K
C. Đều xảy ra phản ứng trung hòa với base.
D. Đều tác dụng với kim loại
copper
.
Câu 6. Khi cho ethylen cộng nước với xúc tác acid thì thu được sản phẩm?
A. ethylic alcohol.
B. acetic acid.
C. glucose.
D. carbon dioxide.
Câu 7. Phản ứng giữa acetic acid và base được gọi là phản ứng?
A. cộng.
B. thế.
C. trung hòa.
D. ester.
Câu 8. Hòa tan
50 mL
ethylic alcohol nguyên chất vào
150 mL
nước cất, ta thu được dung
dịch có độ rượu là?
A.
20
.
B.
25
.
C.
30
.
D.
40
.
Câu 9. Thể tích ethylic alcohol nguyên chất có trong
750 mL
dung dịch rượu
40
là?
A.
100 mL
.
B.
200 mL
.
C.
300 mL
.
D.
400 mL
.
Câu 10. Chọn phát biểu sai
A. Acetic acid và ethylic alcohol tan vô hạn trong nước.
B. Acetic acid ít tan trong nước và ethylic alcohol tan vô hạn trong nước.
C. Nhóm
COOH
làm cho acetic acid có tính chất hóa học đặc trưng.
D. Nhóm
OH
làm cho ethylic alcohol có tính chất hóa học đặc trưng.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 95
Câu 11. Acetic acid không tác dụng với chất nào sau đây?
A.
Al
.
B.
2
4
K SO .
C.
2
3
K CO .
D.
CuO
.
Câu 12. Rượu ethylic
40
nghĩa là?
A. Có
40 gam
rượu ethylic nguyên chất tan trong
100 gam
nước.
B. Trong
100 mL
rượu ethylic
40
chứa
40 mL
rượu ethylic nguyên chất.
C. Có
40 mL
rượu ethylic nguyên chất tan trong
100 mL
nước.
D. Có
40%
khối lượng là rượu ethylic nguyên chất.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI
Đánh dấu vào lựa chọn của em
Câu 1. Rượu ethylic phản ứng được với
,
Na K
vì trong phân tử có nhóm
COOH
.
đúng;
sai;
Câu 2. Khi thêm nước vào dung dịch rượu ethylic
80
thì độ rượu sẽ giảm xuống.
đúng;
sai;
Câu 3. Phản ứng giữa acetic acid và ethylic alcohol được gọi là phản ứng trung hòa.
đúng;
sai;
Câu 4. Acetic acid có thể làm giấy quỳ tím hóa xanh.
đúng;
sai;
Câu 5. Công thức tính độ rượu là
2
100
r
r
H O
V
D
V
.
đúng;
sai;
Câu 6. Khi cho
Na
vào dung dịch rượu ethylic
50
thì chỉ xảy ra phản ứng hóa học
2
5
2
5
2
2
2
2
Na
C H OH
C H ONa
H
đúng;
sai;
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 96
PHẦN III. TỰ LUẬN
Câu 1. Chia
69 g
ethylic alcohol nguyên chất thành 3 phần bằng nhau.
a) Phần 1 dùng để pha chế cồn y tế
75
. Tính thể tích cồn thu được, biết khối lượng
riêng của ethylic alcohol là
2
5
0, 789
/
C H OH
D
g
mL
b) Phần 2 cho tác dụng với
Na
dư. Viết phương trình hóa học và tính thể tích khí
2
H
sinh ra ở điều kiện chuẩn.
c) Phần 3 đem đun nóng với một lượng dư acetic acid. Viết phương trình hóa học và
tính khối lượng ester thu được nếu hiệu suất phản ứng là
70%
.
Câu 2. Đun nóng
30 g
acetic acid với
69 g
rượu ethylic có
2
4
H SO
đặc làm xúc tác.
a) Viết phương trình hóa học và gọi tên sản phẩm.
b) Tính thể tích ester lỏng sinh ra với hiệu suất
66%
, biết khối lượng riêng của ester
là
0,897
/
g
ml
.
Câu 3. Cho
21, 2 g
hỗn hợp axit axetic và rượu etylic tác dụng vừa hết với
3
CaCO
dư thì
thu được
2, 24 lit
khí ở đktc.
a) Viết các phương trình hóa học.
b) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu.
Câu 4. Lên men hoàn toàn
X g
glucose, người ta thu được rượu ethylic và khí carbon
dioxide (xem như hiệu suất lên men đạt
100%
). Dẫn toàn bộ lượng khí carbon dioxide thu được
ở phản ứng trên qua dung dịch nước vôi trong dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, người
ta thu được
40 g
kết tủa.
a) Viết các phương trình hóa học.
b) Xác định
X g
?
c) Từ lượng rượu etylic nguyên chất trên, người ta có thể pha được bao nhiêu
ml
rượu
46
? Biết khối lượng riêng của rượu etylic là
2
5
0, 789
/
C H OH
D
g
mL
.
Câu 5. Lên men dung dịch có chứa
45 g
glucose trong điều kiện thích hợp thu được
20, 7 g
rượu ethylic. Tính hiệu suất của quá trình lên men?
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 97
THẦY CƯỜNG PLEIKU
ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH
SĐT: 0989 476 642
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
CHỦ ĐỀ: LIPID VÀ CHẤT BÉO
PHẦN I. LÝ THUYẾT
1. Lipid
- Lipid là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống. Không tan trong nước nhưng
tan được trong một số dung môi hữu cơ như: xăng, dầu hỏa, chloroform
3
CHCl
,…
- Lipid điển hình gồm:
+ Chất béo: thành phần chính của dầu thực vật và mỡ động vật.
+ Sáp: có trên bề mặt lá, thân, trái của thực vật và da, lông của một số loài động
vật.
2. Chất béo
a) Khái niệm
- Chất béo là triester (loại ester chứa
3
nhóm
COO
trong phân tử) của glycerol với
các acid béo. Chất béo đơn giản có công thức chung là
3
5
3
RCOO C H
.
Một
vài
chất
béo:
tristearin
17
35
3
5
3
C H COO C H
,
tripalmitin
15
31
3
5
3
C H COO C H
,
triolein
17
35
3
5
3
C H COO C H
, trilinolein
17
31
3
5
3
C H COO C H
+ Glycerol là alcohol có công thức cấu tạo:
3
5
3
C H OH
.
+ Acid béo là các acid hữu cơ có công thức chung
R
COOH
với
R
thường là
15
31
17
35
17
33
17
31
;
;
;
; ...
C H
C H
C H
C H
Một
vài
acid
béo:
stearic
acid
17
35
C H COOH
,
palmitic
acid
15
31
C H COOH
, oleic acid
17
33
C H COOH
, linoleic aicd
17
31
C H COOH
.
b) Tính chất vật lí
- Ở điều kiện thường, chất béo tồn tại ở
+ Trạng thái lỏng: dầu lạc (dầu đậu phộng), dầu mè, dầu cá,…
+ Trạng thái rắn: mỡ động vật, bơ,…
- Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước và tan trong một số dung môi hữu cơ
như benzene, xăng, dầu hỏa,…
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 98
c) Tính chất hóa học
1
Phản ứng thủy phân
Nấu chất béo với nước có xúc tác acid thu được glycerol và các acid béo.
,ax
17
35
3
5
2
17
35
3
5
3
3
3
3
t
it
C H COO C H
H O
C H COOH
C H OH
2
Phản ứng xà phòng hóa
Nấu chất béo với dung dịch kiềm
,
NaOH KOH
có xúc tác acid thu
được glycerol và muối của các acid béo.
,
17
35
3
5
17
35
3
5
3
3
3
3
t
axit
C H COO C H
NaOH
C H COONa
C H OH
,
17
35
3
5
17
35
3
5
3
3
3
3
t
axit
C H COO C H
KOH
C H COOK
C H OH
d) Vai trò và ứng dụng của chất béo
- Vai trò:
+ Chất béo tích lũy và cung cấp năng lượng cho cơ thể, tham gia vào cấu tạo
màng tế bào
phospholipid
+ Chất béo hòa tan được các vitamin tan trong dầu như vitamin
,
,
,
A D E K
giúp cơ thể hấp thu các chất dinh dưỡng.
- Ứng dụng:
+ Công nghiệp mĩ phẩm: chất làm mềm, dưỡng ẩm,…
+ Dược phẩm.
+ Nhiên liệu: dầu diesel sinh học.
+ Nguyên liệu: sản xuất xà phòng.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 99
PHẦN II. BÀI TẬP
TRẮC NGHIỆM
4
ĐÁP ÁN
Câu 1. Khi đốt cháy hoàn toàn chất béo thì sản phẩm thu được gồm?
A.
2
CO .
B.
2
H O .
C.
CO
.
D.
2
CO và
2
H O .
Câu 2. Tính chất vật lý của chất béo là?
A. Nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước.
B. Nặng hơn nước, không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ như benzene, xăng,…
C. Nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ như benzene, xăng,…
D. Nặng hơn nước, không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ như benzene, xăng,…
Câu 3. Chất béo tồn tại ở trạng thái
A. Rắn.
B. Lỏng.
C. Khí.
D. Rắn và lỏng.
Câu 4. Hợp chất
17
35
C H COOK
được gọi là
A. Glycerol.
B. Acid béo.
C. Lipid.
D. Muối của acid béo.
Câu 5. Phản ứng giữa chất béo và dung dịch kiềm có xúc tác acid được gọi là phản ứng?
A. Thủy phân.
B. Trung hòa.
C. Xà phòng hóa.
D. Nhiệt phân.
Câu 6. Thủy phân chất béo thu được?
A. Glycerol và muối của acid béo.
B. Glycerol và các acid béo.
C. Nước và glycerol.
D. Nước và muối của acid béo.
Câu 7. Chất nào sau đây không phải chất béo?
A.
15
31
3
5
3
C H COO C H
.
B.
17
35
3
5
3
C H COO C H
.
C.
17
33
3
5
3
C H COO C H
.
D.
3
3
5
3
CH COO C H
.
Câu 8. Lông vũ của chim có khả năng chống thấm nhờ sự kết hợp của cấu trúc lông phức tạp
và lớp dầu bảo vệ mà chúng phủ lên lông từ tuyến uropygial (tuyến dầu) ở phía trên phao
câu. Đây là một loại
A. Acid.
B. Base.
C. Lipid.
D. Muối.
Câu 9. Trên bề mặt của lá khoai hoặc lá sen có phủ một lớp sáp không thấm nước. Lớp sáp
này là một loại
A. Chất béo.
B. Lipid.
C. Chất vô cơ.
D. Oxide.
Câu 10. Mỡ heo khi nấu ra thì ở thể lỏng. Để một thời gian thì nó sẽ
A. Hóa hơi.
B. Đông đặc.
C. Ngưng tụ.
D. Nóng chảy.
Câu 11. Để tách riêng hỗn hợp dầu ăn và nước, người ta dùng phương pháp
A. Lọc.
B. Chiết.
C. Chưng cất.
D. Cô cạn.
Câu 12. Nấu
48, 6 gam
chất béo
17
35
3
5
3
C H COO C H
với dung dịch
NaOH
có xúc tác acid thu
được glycerol và
55, 08 gam
muối của acid béo. Hiệu suất của phản ứng bằng?
A.
65%
.
B.
80%
.
C.
92%
.
D.
88, 23%
.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 100
CÂU HỎI ĐÚNG – SAI
Đánh dấu vào lựa chọn của em.
Câu 1. Xét tính đúng – sai của các phát biểu sau
a) Chất béo có thể tồn tại ở ba trạng thái: rắn, lỏng, khí.
đúng;
sai
b) Chất béo có cấu trúc phân tử bao gồm một phân tử glycerol liên kết với ba phân tử
acid béo.
đúng;
sai
c) Lipid đóng vai trò dự trữ, cung cấp năng lượng cho cơ thể; tham gia cấu tạp màng
tế bào trong cơ thể sống.
đúng;
sai
d) Chất béo chỉ có nguồn gốc từ động vật, không có chất béo từ nguồn gốc thực vật.
đúng;
sai
Câu 2. Cho các chất sau:
17
35
3
5
15
31
3
5
3
5
17
35
17
35
3
3
3
;
;
;
;
C H COO C H
C H COO C H
C H OH
C H COOH C H COOK
a)
3
5
17
35
3
;
C H OH
C H COOH
là acid béo vì đều chứa nhóm
OH
.
đúng;
sai
b)
17
35
3
5
15
31
3
5
3
3
;
C H COO C H
C H COO C H
là glycerol.
đúng;
sai
c)
17
35
C H COOK được gọi là muối của acid béo.
đúng;
sai
d) Khi thủy phân
17
35
3
5
3
C H COO C H
thu được
3
5
3
C H OH
và
17
35
C H COOH
.
đúng;
sai
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 101
Câu 3. Muối của acid béo là thành phần chính trong công nghiệp sản xuất xà phòng, để thu
được muối của acid béo ta tiến hành nấu chất béo với dung dịch kiềm có xúc tác acid. Vì vậy,
phản ứng này còn được gọi là phản ứng xà phòng hóa.
Xà phòng hóa hoàn toàn
89 gam
chất béo bằng dung dịch
NaOH
có xúc tác
2
4
H SO
thu được
9, 2 gam
glycerol. Biết rằng muối của acid béo chiếm
65%
khối lượng xà
phòng.
a) Phương trình tổng quát:
3
5
3
5
3
3
2
3
t
RCOO C H
NaOH
RCOONa
C H OH
đúng;
sai
b) Số mol glycerol thu được là
0, 2 mol
.
đúng;
sai
c) Khối lượng muối của acid béo thu được là
91,8 gam
.
đúng;
sai
d) Khối lượng xà phòng sản xuất được từ
91,8 gam
muối của acid béo là
59, 67 gam
.
đúng;
sai
Câu 4. Chất béo cung cấp năng lượng, hỗ trợ hoạt động của các cơ quan và quá trình trao đổi
chất trong cơ thể. Chúng là nguồn dự trữ năng lượng, là chất cần thiết để xây dựng và duy
trì màng tế bào, duy trì nhiệt độ cơ thể, thúc đẩy chức năng miễn dịch, duy trì sức khỏe của
da và tóc.
a) Vì vai trò của chất béo trong cơ thể là rất quan trọng nên mỗi người phải sử dụng
từ
1
3
kg
kg
mỡ heo mỗi ngày.
đúng;
sai
b) Chất béo hòa tan được các vitamin
1
2
,
,
C B
B
nên ta phải dùng chất béo trong bữa
ăn hàng ngày để cung cấp đầy đủ vitamin cho cơ thể.
đúng;
sai
c) Để tránh béo phì vì tích tụ mỡ quá mức trong cơ thể ta nên ưu tiên sử dụng các chất
béo có nguồn gốc thực vật, chất béo giàu
3
omega
(có trong các loại cá, hải sản), hạn
chế sử dụng các chất béo có nguồn gốc động vật (mỡ lợn, mỡ bò,...).
đúng;
sai
d) Chất béo đóng vai trò quan trọng trong cuộc sống của con người nên chỉ được sử
dụng trong ngành thực phẩm, không sử dụng trong công nghiệp mỹ phẩm và dược
phẩm.
đúng;
sai
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 102
TỰ LUẬN
Bài 1.
a) Viết phương trình phản ứng thủy phân và xà phòng hóa phân tử chất béo có công
thức chung
3
5
3
RCOO C H
b) Tính thể tích dung dịch
40%
NaOH
có khối lượng riêng
3
1, 25
/
D
g
cm
cần dùng
để xà phòng hóa hoàn toàn
8, 9 kg
17
35
3
5
3
C H COO C H
và khối lượng muối của acid
béo thu được.
Bài 2. Đun nóng
4, 45 gam
chất béo
17
35
3
5
3
C H COO C H
với dung dịch
NaOH
có xúc tác acid.
Tính khối lượng glycerol thu được?
Bài 3. Cho
17
35
3
5
3
0,1mol
C H COO C H
tristearin
tác dụng hoàn toàn với nước dư, đun nóng,
có xúc tác
2
4
H SO .
a) Viết phương trình hóa học.
b) Tính khối lượng glycerol thu được.
Bài 4. Cho
17
35
3
5
3
m gam
C H COO C H
tristearin
tác dụng hoàn toàn với nước dư, đun nóng,
có xúc tác
2
4
H SO
thu được
2, 76 gam
glycerol.
a) Viết phương trình hóa học.
b) Tính khối lượng tristearin tham gia phản ứng.
Bài 5. Tính khối lượng
17
33
3
5
3
C H COO C H
triolein
cần dùng để điều chế
5, 52 kg
glycerol?
Biết hiệu suất của phản ứng là
80%
.
Bài 6. Thủy phân hoàn toàn
17 gam
17
35
3
5
3
C H COO C H
cần dùng vừa đủ
0, 06 mol
NaOH
, cô
cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối của acid béo?
Bài 7. Đun nóng chất béo cần vừa đủ
2
lít dung dịch
NaOH
. Sau các phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được
184 gam
glycerol. Tính nồng độ mol của dung dịch
NaOH
đã dùng?
Bài 8. Để xà phòng hóa hoàn toàn
12,87 kg
một loại chất béo cần
1,8kg NaOH
thu được
0,552 kg
glycerol và hỗn hợp muối của các acid béo. Khối lượng xà phòng bánh có thể thu
được từ hỗn hợp các muối trên là bao nhiêu? Biết muối của các acid béo chiếm
60%
khối
lượng xà phòng.
Bài 9. Xà phòng hóa hoàn toàn
964, 2 gam
một loại chất béo thuộc dạng
3
5
3
RCOO C H
, cần
vừa đủ
130 gam NaOH
. Tính khối lượng muối của acid hữu cơ thu được.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 103
THẦY CƯỜNG PLEIKU
ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH
SĐT: 0989 476 642
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
CHỦ ĐỀ: CARBOHYDRATE
GLUCOSE VÀ SACCHAROSE
PHẦN I. LÝ THUYẾT
1. Carbohydrate
- Carbohydrate là một hợp chất hữu cơ có:
+ Thành phần nguyên tố chỉ gồm
,
C H
và
O
.
+ Công thức chung:
2
n
m
C
H O
- Một số loại carbohydrate:
+ Glucose:
6
12
6
6
2
6
C H O
C
H O
+ Saccharose:
12
22
11
12
2
11
C H O
C
H O
+ Tinh bột:
6
10
5
6
2
6
2
5
5
n
n
n
n
C H O
C
H O
C
H O
+ Cellulose:
6
10
5
6
2
6
2
5
5
m
m
m
m
C H O
C
H O
C
H O
2. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lý của glucose, saccharose
a) Trạng thái tự nhiên
- Glucose có nhiều trong trái cây chín (đặc biệt là nho chín) và hầu hết các bộ
phận của cây như: hoa, lá, rễ,… Glucose cũng có trong máu, đóng vai trò là
nguồn năng lượng chính cho các hoạt động ở tế bào.
- Saccharose có nhiều trong mía, củ cải đường, thốt nốt.
b) Tính chất vật lý
- Glucose và saccharose đều là chất rắn, dạng tinh thể không màu, không mùi,
vị ngọt, tan nhiều trong nước.
-
6
12
6
12
22
11
3
3
1, 56
/
;
1, 587
/
C H O
C H O
D
g
cm
D
g
cm
3. Tính chất hóa học
a) Tính chất hóa học của glucose
1
Phản ứng tráng bạc (tráng gương)
- Glucose tác dụng với
3
AgNO trong môi trường
3
NH tạo ra chất màu
sáng bạc bám trên thành ống nghiệm.
3
3
6
12
6
2
6
12
7
2
AgNO
NH
t
C H O
Ag O
C H O
Ag
(acid gluconic)
Đây là phản ứng dùng để phân biệt hai dung dịch glucose và saccharose vì
saccharose không có phản ứng này.
2
Phản ứng lên men rượu
- Dưới tác dụng của enzyme ở nhiệt độ thích hợp, glucose sẽ chuyển hóa
thành ethylic alcohol và khí carbon dioxide.
6
12
6
2
5
2
30 32
2
2
men ruou
C
C H O
C H OH
CO
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 104
b) Tính chất hóa học của saccharose
- Phản ứng thủy phân trong môi trường acid tạo thành glucose và fructose
12
22
11
2
6
12
6
6
12
6
(
)
(
)
acid
t
C H O
H O
C H O glucozo
C H O fructozo
4. Vai trò và ứng dụng của glucose, saccharose
a) Vai trò
- Glucose là nguồn năng lượng chính cho cả thực vật và động vật.
- Saccharose là nguồn cung cấp năng lượng cho con người, giúp gia tăng nhanh
lượng glucose trong cơ thể. Nếu lượng glucose trong máu nhỏ hơn
70
/
mg
dL
thì xảy ra hiện tượng hạ đường huyết.
b) Ứng dụng
- Glucose: pha chế dịch truyền, tráng bạc, sản xuất vitamin
C
, đồ uống có
cồn,...
- Saccharose: chất tạo ngọt trong công nghiệp thực phẩm.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 105
PHẦN II. BÀI TẬP
TRẮC NGHIỆM
4
ĐÁP ÁN
Câu 1. Saccharose không tham gia phản ứng?
A. Thủy phân.
B. Cháy.
C. Tráng gương.
D. A, B, C đều đúng.
Câu 2. Glucose có vai trò gì trong cơ thể người?
A. Là nguồn năng lượng chính cho tế bào.
B. Làm giảm mức năng lượng của tế bào.
C. Ngăn chặn sản xuất ATP trong tế bào.
D. Giúp giảm cân.
Câu 3. Khi bị hạ đường huyết, người ta có thể bổ sung
A. vài viên kẹo trái cây.
B. nước ngọt hoặc sữa.
C. vài viên đường.
D. A, B, C đều đúng.
Câu 4. Để phân biệt hai dung dịch glucose và saccharose, ta dùng
A. phản ứng tráng gương.
B. phản ứng cháy.
C. dung dịch phenolphtalein.
D. quỳ tím.
Câu 5. Thành phần nguyên tố của carbohydrate là
A.
C
và
H
.
B.
C
và
O
.
C.
,
,
C H O
.
D.
,
,
,
C H O C
.
Câu 6. Lên men
180 gam
glucose thu được
86 gam
ethylic alcohol. Hiệu suất của phản ứng
là?
A.
83,5%
.
B.
93, 4%
.
C.
93, 5%
.
D.
92, 3%
.
Câu 7. Chất nào sau đây không thuộc nhóm hợp chất carbohydrate?
A. Tinh bột.
B. Glucose.
C. Cellulose.
D. Lipid.
Câu 8. Carbohydrate nào có nhiều nhất trong quả nho chín?
A. Cellulose.
B. Saccharose.
C. Glucose.
D. Fructose.
Câu 9. Công thức phân tử chung của glucose và fructose là
A.
6
10
5
C H O
.
B.
6
12
6
C H O
.
C.
5
10
5
C H O
.
D.
12
22
11
C H O
.
Câu 10. Glucose quan trọng đối với cơ thể sống vì nó
A. là nguồn cung cấp nước và carbon dioxide.
B. cung cấp năng lượng cho quá trình sinh hóa tế bào.
C. xúc tác cho các quá trình oxide hóa.
D. thu nhận ATP dư thừa của cơ thể.
Câu 11. Một nhà máy sản xuất rượu vang sử dụng
500 kg
nho chín cho một mẻ lên men. Tính
khối lượng ethylic alcohol thu được. Giả thiết hiệu suất phản ứng lên men đạt
100%
và trong
mỗi
kg
nho có chứa
200 gam
glucose.
A.
45 kg
.
B.
49 kg
.
C.
51kg
.
D.
53 kg
.
Câu 12. Saccharose thường được tìm thấy trong loại thực vật nào sau đây?
A. Cây đậu nành.
B. Cây lúa.
C. Cây mía.
D. Cây cà phê.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 106
CÂU HỎI ĐÚNG – SAI
Đánh dấu vào lựa chọn của em.
Câu 1. Xét tính đúng – sai của các phát biểu sau
a) Carbohydrate gồm: glucose, saccharose, tinh bột, cellulose và ethylic alcohol.
đúng;
sai
b) Phản ứng lên men glucose tạo thành acetic acid.
đúng;
sai
c) Saccharose có phản ứng thủy phân và không có phản ứng tráng gương.
đúng;
sai
d) Khi đốt cháy glucose và saccharose ta đều thu được hai sản phẩm là
2
CO
và hơi
nước.
đúng;
sai
Câu 2. Đốt cháy hoàn toàn
m gam
glucose thu được
7, 437
lít khí carbon dioxide (đo ở điều
kiện chuẩn)
a) Khối lượng glucose đem đốt bằng
54 gam
.
đúng;
sai
b) Nếu đem lượng glucose trên tham gia phản ứng lên men rượu với hiệu suất
80%
thì thu được
4, 6 gam
ethylic alcohol.
đúng;
sai
c) Nếu đem lượng glucose trên tham gia phản ứng tráng gương thì khối lượng bạc thu
được là
1,8 gam
.
đúng;
sai
d) Nếu đem lượng glucose trên tham gia phản ứng lên men rượu với hiệu suất
100%
thì thu được
2, 479
lít khí
2
CO
.
đúng;
sai
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 107
Câu 3. Saccharose là một carbohydrate có công thức phân tử
12
22
11
C H O . Tồn tại dạng tinh thể.
a) Saccharose không tan trong nước ở nhiệt độ thường nhưng ta nhiều trong nước
nóng.
đúng;
sai
b) Giống glucose, saccharose cũng tham gia phản ứng tráng gương.
đúng;
sai
c) Thủy phân hoàn toàn
85,5 gam
saccharose thu được
45 gam
glucose và
90 gam
fructose.
đúng;
sai
d) Đốt cháy hoàn toàn lượng saccharose trên thì cần
108, 46
lít khí oxygen.
đúng;
sai
Câu 4. Glucose và saccharose là hai carbohydrate có nhiều ứng dụng trong cuộc sống và
đóng vai trò quan trọng trong đời sống của con người.
a) Glucose là nguyên liệu của quá trình hô hấp tế bào để giải phóng năng lượng cung
cấp cho các hoạt động sống của tế bào.
đúng;
sai
b) Trong máu có một lượng glucose nhất định. Nếu lượng glucose này xuống dưới
mức
70
/
mg
dL
thì cơ thể xuất hiện triệu chứng toát mồ hôi, buồn nôn, chóng mặt,…
Gọi là hiện tượng tụt đường huyết.
đúng;
sai
c) Saccharose là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất bánh kẹo. Đóng
vai trò là chất tạo ngọt.
đúng;
sai
d) Mặc dù glucose và saccharose đóng vai trò quan trọng đối với cơ thể người nhưng
nếu sử dụng quá mức sẽ bị béo phì và tiểu đường.
đúng;
sai
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 108
TỰ LUẬN
Bài 1. Khi lên men glucose, người ta thấy thoát ra
12,395
lít khí
2
CO (đkc).
a) Tính khối lượng ethylic alcohol tạo ra sau khi lên men.
b) Tính khối lượng glucose đã lấy ban đầu, biết hiệu suất quá trình lên men là
90%
.
Bài 2. Phân biệt các lọ mất nhãn đựng các dung dịch sau: glucose, saccharose, ethylic alcohol.
Bài 3. Viết các phương trình hóa học thực hiện sơ đồ chuyển đổi hóa học sau
1
2
3
4
saccharose
glucose
ethylic alcohol
acetic acid
ethyl
acetate
Bài 4. Lên men
200 gam
dung dịch glucose
18%
với hiệu suất
90%
.
a) Tính khối lượng ethylic alcohol sinh ra.
b) Tính thể tích khí
2
CO
thu được ở điều kiện chuẩn.
Bài 5. Nhỏ
10 mL
dung dịch
3
1
AgNO
M
trong môi trường
3
NH
vào ống nghiệm đựng dung
dịch glucose dư, sau khi kết thúc phản ứng, người ta thu được một lượng chất rắn nặng
0,864 gam
. Tính hiệu suất của phản ứng.
Bài 6. Đun nóng
100 mL
dung dịch glucose với một lượng dư dung dịch
3
3
/
AgNO
NH
thu
được
5, 4 gam
bạc. Tính nồng độ mol của dung dịch glucose đã dùng.
Bài 7. Đun nóng
25 gam
dung dịch glucose với lượng dư dung dịch
3
3
/
AgNO
NH
thu được
2,16 gam
bạc. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch glucose đã dùng?
Bài 8. Đun nóng dung dịch chứa
m gam
glucose với dung dịch
3
3
/
AgNO
NH
thì thu được
21, 6 gam
bạc. Giá trị của
m
là bao nhiêu? Biết hiệu suất của phản ứng là
75%
.
Bài 9. Đun nóng
37, 5 gam
dung dịch glucose với lượng
3
3
/
AgNO
NH
dư, thu được
6, 48 gam
bạc. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch glucose đã dùng.
Bài 10. Đun nóng
250 gam
dung dịch glucose với lượng
3
3
/
AgNO
NH
dư, thu được
14, 04 gam
bạc. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch glucose.
Bài 11. Thông thường nước mía chứa
13%
saccharose. Nếu tinh chế
1
tấn nước mía thì hàm
lượng saccharose thu được là bao nhiêu? Biết hiệu suất tinh chế đạt
80%
.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 109
Bài 12. Để tráng bạc một số ruột phích, người ta phải thuỷ phân
34, 2 gam
saccharose rồi tiến
hành phản ứng tráng gương. Tính lượng bạc tạo thành sau phản ứng, biết hiệu suất cả quá
trình tráng gương là
80%
?
Bài 13. Thuỷ phân hoàn toàn
m gam
saccharose thu được
270 gam
hỗn hợp gồm glucose
và fructose. Giá trị của
m
là bao nhiêu?
Bài 14. Thuỷ phân hoàn toàn
62, 5 gam
dung dịch saccharose
17,1%
trong môi trường acid
(vừa đủ). Tính khối lượng glucose và fructose thu được.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 110
THẦY CƯỜNG PLEIKU
ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH
SĐT: 0989 476 642
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
CHỦ ĐỀ: TINH BỘT VÀ CELLULOSE
PHẦN I. LÝ THUYẾT
1. Công thức phân tử, trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí
a) Công thức phân tử
- Tinh bột và cellulose đều có công thức chung là
6
10
5
n
C H O
. Trong đó,
n
được
gọi là số mắt xích
n
có giá trị rất lớn, giá trị
n
trong cellulose
10 000
14 000
lớn hơn giá trị
n
trong tinh bột
1200
6 000
.
b) Trạng thái tự nhiên
- Tinh bột có nhiều trong gạo, ngô, khoai, sắn,…
- Cellulose có nhiều trong bông vải, sợi đay, sợi gai, tre, nứa, gỗ,…
c) Tính chất vật lí
- Tinh bột và cellulose đều là chất rắn, màu trắng.
- Tinh bột không tan trong nước lạnh nhưng tan trong nước nóng tạo thành hồ
tinh bột.
- Cellulose có dạng sợi và không tan trong nước.
2. Tính chất hóa học
a) Tinh bột tác dụng với dung dịch iodine
2
I
- Nhỏ dung dịch iodine vào hồ tinh bột thì hồ tinh bột chuyển thành màu xanh
tím.
- Đây là phản ứng dùng để nhận biết tinh bột.
b) Phản ứng thủy phân
- Thủy phân tinh bột trong môi trường acid:
,
6
10
5
2
6
12
6
acid t
enzyme
n
C H O
nH O
nC H O
- Thủy phân cellulose trong môi trường acid:
6
10
5
12
22
11
6
12
6
z
A
y
my
m
las
emzyme
em
e M
n
e
altase
C H O
C H O
C H O
c) Quá trình quang hợp của cây xanh tạo ra tinh bột và cellulose
- Phương trình đơn giản:
2
2
6
12
6
2
6
6
6
anh sang
diep luc
CO
H O
C H O
O
Sau đó các phân tử glucose kết hợp với nhau thành tinh bột, cellulose.
Hoặc phương trình tổng quát:
2
2
6
10
5
2
6
5
6
anh sang
diep luc
n
nCO
nH O
C H O
nO
3. Ứng dụng
- Tinh bột là nguồn cung cấp lương thực chính cho con người và động vật.
- Sản xuất ethylic alcohol.
- Tinh bột đóng vai trò quan trọng trong việc dự trữ năng lượng.
- Cellulose có nhiều ứng dụng: sản xuất giấy, vật liệu xây dựng, sản xuất vải sợi,…
- Cellulose xây dựng thành tế bào thực vật và duy trì độ cứng, hình dáng cây.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 111
PHẦN II. BÀI TẬP
TRẮC NGHIỆM
4
ĐÁP ÁN
Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Cellulose là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật.
B. Tinh bột có vai trò dự trữ năng lượng trong cơ thể sống.
C. Trong cơ thể người có các enzyme thủy phân tinh bột ở tuyến nước bọt và enzym thủy
phân cellulose ở ruột non.
D. Tinh bột có nhiều trong gạo, ngô, khoai, sắn.
Câu 2. Qua quá trình quang hợp, thực vật tạo ra
A. tinh bột và cellulose.
B. tinh bột và oxygen.
C. cellulose và oxygen.
D. tinh bột, cellulose và oxygen.
Câu 3. Hàm lượng cellulose chiếm tỉ lệ
%
lớn nhất trong
A. Gỗ thông.
B. Sợi đay.
C. Bông vải.
D. Tre, nứa.
Câu 4. Khi nhai kĩ cơm trong miệng, ta thấy có vị ngọt vì
A. trong cơm có đường saccharose.
B. tinh bột trong cơm bị thủy phân thành glucose bởi enzyme có trong tuyến nước bọt.
C. trong cơm có đường glucose.
D. tinh bột có vị ngọt.
Câu 5. Để nhận ra hồ tinh bột, ta có thể dùng hóa chất?
A. quỳ tím.
B. iodine.
C. acid.
D. base.
Câu 6. Thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc cellulose đều tạo ra
A. glucose.
B. fructose.
C. glucose và fructose.
D. saccharose.
Câu 7. Tính chất vật lí của cellulose là
A. Chất rắn, màu trắng, tan trong nước.
B. Chất rắn, màu trắng, tan trong nước nóng.
C. Chất rắn, không màu, tan trong nước.
D. Chất rắn, màu trắng, không tan trong nước.
Câu 8. Thủy phân
324 gam
tinh bột với hiệu suất của phản ứng đạt
75%
, khối lượng glucose
thu được là
A.
250 gam
.
B.
300 gam
.
C.
360 gam
.
D.
270 gam
.
Câu 9. Khi thuỷ phân
1kg
bột gạo có
80%
tinh bột, thì khối lượng glucose thu được là bao
nhiêu? Giả thiết hiệu suất phản ứng là
100%
.
A.
0,8 kg
.
B.
0, 9 kg
.
C.
0, 99 kg
.
D.
0,89 kg
.
Câu 10. Sử dụng
1
tấn khoai (chứa
20%
tinh bột) để điều chế glucose. Tính khối lượng
glucose thu được, biết hiệu suất phản ứng đạt
70%
.
A.
162 kg
.
B.
155,56 kg
.
C.
143, 33 kg
.
D.
133, 33 kg
.
Câu 11. Thủy phân
1kg
sắn chứa
20%
tinh bột trong môi trường acid. Với hiệu suất phản
ứng
85%
, lượng glucose thu được là
A.
261, 43 gam
.
B.
200,8 gam
.
C.
188,89 gam
.
D.
192, 5 gam
.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 112
Câu 12. Tiến hành sản xuất ethylic alcohol từ cellulose với hiệu suất của toàn bộ quá trình là
70%
. Để sản xuất
2
tấn ethylic alcohol, khối lượng cellulose cần dùng là
A.
5, 031
tấn.
B.
10, 062
tấn.
C.
3, 521
tấn.
D.
2, 515
tấn.
CÂU HỎI ĐÚNG – SAI
Đánh dấu vào lựa chọn của em.
Câu 1. Xét tính đúng – sai của các phát biểu sau
a) Cellulose không tan trong nước; Tinh bột không tan trong nước lạnh, tan một phần
trong nước nóng tạo thành hồ tinh bột.
đúng;
sai
b) Tinh bột và cellulose đều bị thủy phân trong môi trường acid tạo thành glucose.
đúng;
sai
c) Con người có thể tiêu hóa được tinh bột và cellulose.
đúng;
sai
d) Tinh bột và cellulose được tạo thành từ quá trình quang hợp của thực vật.
đúng;
sai
Câu 2. Ethylic alcohol có thể được sản xuất từ cellulose hoặc tinh bột. Ethylic alcohol được
dùng để sản xuất xăng
5
E
(xăng chứa
5%
ethanol về thể tích) còn được gọi là xăng sinh học.
a) Ethylic alcohol được sản xuất theo quá trình:
,
6
10
5
2
6
12
6
2
5
2
30 32
2
2
acid t
men ruou
enzyme
C
n
C H O
nH O
nC H O
nC H OH
nCO
đúng;
sai
b) Lượng ethylic alcohol thu được từ
1
tấn mùn cưa (chứa
50%
cellulose, phần còn lại
là chất trơ) là
283, 95 kg
.
đúng;
sai
c) Nếu hiệu suất điều chế ethylic alcohol là
60%
thì lượng ethylic alcohol thực tế thu
được là
473, 25 kg
.
đúng;
sai
d) Từ lượng ethylic alcohol này có thể sản xuất được
4260
lít xăng
5
E
.
đúng;
sai
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 113
Câu 3. Khi thủy phân tinh bột trong môi trường acid ta thu được sản phẩm duy nhất là
glucose theo phương trình:
,
6
10
5
2
6
12
6
acid t
enzyme
n
C H O
nH O
nC H O
a) Trong tuyến nước bọt và ruột non của con người có enzyme amylase có thể thủy
phân tinh bột.
đúng;
sai
b) Trong
1, 5
tấn bột gạo có chứa
20%
tạp chất trơ thì có chứa
0, 3
tấn tinh bột.
đúng;
sai
c) Nếu hiệu suất của quá trình thủy phân tinh bột là
80%
thì khối lượng glucose thu
được là
711kg
.
đúng;
sai
d) Từ khối lượng glucose đó ta có thể điều chế được
363, 4 kg
ethylic alcohol (coi như
hiệu suất quá trình lên men đạt
100%
)
đúng;
sai
Câu 4. Tinh bột và cellulose đóng vai trò rất quan trọng trong đời sống của con người
a) Cellulose là nguồn lương thực chính của con người và một số động vật. Đồng thời
được sử dụng nhiều trong công nghiệp thực phẩm.
đúng;
sai
b) Tinh bột đóng vai trò cấu trúc nên thành tế bào và duy trì độ cứng, hình dáng cho
thực vật.
đúng;
sai
c) Tinh bột cung cấp và dự trữ năng lượng cho cơ thể người.
đúng;
sai
d) Tinh bột và cellulose chỉ được tạo thành từ quá trình quang hợp của thực vật. Con
người chưa tổng hợp được.
đúng;
sai
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 114
TỰ LUẬN
Bài 1. Viết các phương trình hóa học thực hiện sơ đồ chuyển đổi hóa học sau
a)
1
2
H O
Tinh bột
2
Glucose
3
4
2
5
2
C H OH
CO
b)
1
2
3
4
5
2
6
10
5
6
12
6
2
5
3
2
n
CO
C H O
C H O
C H OH
CH COOH
CO
Bài 2. Khi thủy phân
1kg
bột gạo có chứa
85%
tinh bột, thì khối lượng glucose thu được là
bao nhiêu? Giả thiết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Bài 3. Đi từ
151, 2 gam
gam tinh bột sẽ điều chế được bao nhiêu
mL
ethylic alcohol
46
bằng
phương pháp lên men? Cho biết hiệu suất của phản ứng là
75%
và
2
5
0, 789
/
C H OH
D
g
mL
.
Bài 4. Thủy phân
486 gam
tinh bột với hiệu suất
80%
thì khối lượng glucose thu được là bao
nhiêu?
Bài 5. Người ta điều chế
2
5
C H OH
từ cellulose với hiệu suất chung của cả quá trình là
60%
thì khối lượng
2
5
C H OH thu được từ
32, 4 gam
cellulose là bao nhiêu?
Bài 6. Trong một nhà máy rượu, người ta dùng mùn cưa chứa
60%
cellulose để sản xuất
rượu. Biết hiệu suất của quá trình là
70%
. Để sản xuất
1
tấn ethylic alcohol thì khối lượng
mùn cưa cần dùng là bao nhiêu?
Bài 7. Khi lên men
1
tấn ngô chứa
65%
tinh bột thì khối lượng ethyl alcohol thu được là bao
nhiêu? Biết hiệu suất phản ứng lên men đạt
80%
.
Bài 8. Lên men
1
tấn tinh bột chứa
3%
tạp chất trơ thành ethylic alcohol với hiệu suất của
từng giai đoạn là
75%
. Khối lượng ethylic alcohol thu được là bao nhiêu?
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 115
THẦY CƯỜNG PLEIKU
ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH
SĐT: 0989 476 642
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
CHỦ ĐỀ: PROTEIN VÀ POLYMER
PHẦN I. LÝ THUYẾT
1. Protein
a) Khái niệm và cấu tạo
- Protein là những hợp chất hữu cơ phức tạp có khối lượng phân tử rất lớn gồm
nhiều đơn vị amino acid liên kết với nhau bởi liên kết peptide.
+ Amino acid: là những hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa đồng thời
nhóm chức amino
2
NH
và nhóm chức carboxyl
COOH
.
Ví dụ: Alanine Glycine
3
2
|
CH
CH
COOH
NH
2
2
|
CH
COOH
NH
+ Liên kết peptide: là liên kết
CO
NH
. Được hình thành khi các amino
acid liên kết với nhau.
2
3
2
2
2
2
2
3
|
|
|
CH
COOH
CH
CH
COOH
H N
CH
CO
NH
CH
COOH
H O
NH
NH
CH
b) Tính chất hóa học
1
Khi bị đun nóng ở nhiệt độ cao và không có nước, protein bị phân hủy hoặc
cháy, tạo ra các chất bay hơi và có mùi khét. Vậy nên có thể dùng tính chất này
để phân biệt được tơ tằm, len lông cừu (tơ tự nhiên) và tơ nylon (tơ tổng hợp)
2
Protein bị đông tụ bởi acid hoặc bởi base hay đun nóng.
3
Protein bị thủy phân trong môi trường acid hay môi trường base hoặc
enzyme tạo thành hỗn hợp các amino acid
,
2
,
acid
base
enzym t
protein
H O
amino acid
c) Vai trò và ứng dụng của protein
- Vai trò:
+ Cấu trúc nên cơ bắp, da, tóc,… trong cơ thể người.
+ Xúc tác: enzyme.
+ Nội tiết tố: hormone.
+ Vận chuyển: hemoglobin vận chuyển oxygen đến tế bào.
- Ứng dụng:
+ Thực phẩm, dược phẩm, y học.
+ Sản xuất vải.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 116
2. Polymer
a) Khái niệm, cấu tạo
- Polymer là những hợp chất hữu cơ có khối lượng phân tử rất lớn do nhiều
đơn vị nhỏ (mắt xích) liên kết với nhau. Các phân tử ban đầu tạo nên polymer
được gọi là monomer.
- Ví dụ:
+ Polyethylene
2
2
n
CH
CH
được tạo thành từ ethylene.
+ Tinh bột
6
10
5
n
C H O
được tạo thành từ hàng ngàn đơn vị glucose.
- Các mắt xích của polymer có thể kết nối với nhau thành:
+ Mạch không phân nhánh: amylose
+ Mạch phân nhánh: amylopectin, glycogen.
+ Mạng không gian: nhựa bakelite, cao su lưu hóa.
b) Phân loại polymer
- Polymer thiên nhiên: có sẵn trong tự nhiên như tinh bột, cellulose, protein
(sợi tơ tằm, lông cừu, lông ngỗng,…) cao su thiên nhiên,…
-
Polymer
tổng
hợp:
được
tổng
hợp
bằng
phương
pháp
hóa
học
như
polyethylen
.
P E
, polypropylene
.
P P
,…
,
2
2
2
2
,
2
3
2
3
.
|
t
p
xt
n
t
p
xt
n
nCH
CH
CH
CH
P E
nCH
CH
CH
CH
CH
CH
c) Tính chất vật lý
- Đa số polymer ở thể rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác
định (một số polymer không nóng cháy), không tan trong nước, một số
polymer có thể tan trong dung môi hữu cơ (xăng, dầu hỏa, benzen). Ví dụ: cao
su thiên nhiên.
d) Một số vật liệu polymer phổ biến
- Chất dẻo
- Tơ
- Cao su
- Vật liệu composite
e) Ứng dụng của polyethylene
- Polyethylene là một polymer được sử dụng rất phổ biến để tạo ra nhiều sản
phẩm gia dụng như túi đựng, màng bọc, chai lọ, ống nhựa, vỏ dây điện, đồ
chơi trẻ em,…
- Sử dụng và thải bỏ vật dụng làm từ polyethylen không đúng cách là nguyên
nhân gây ô nhiễm môi trường do polyethylen mất rất nhiều thời gian để phân
hủy.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 117
PHẦN II. BÀI TẬP
TRẮC NGHIỆM
4
ĐÁP ÁN
Câu 1. Protein được cấu tạo từ những đơn vị nào?
A. Glucose.
B. Lipid.
C. Amino acid.
D. Saccharose.
Câu 2. Liên kết nào kết nối các amino acid trong protein?
A. Liên kết hydrogen.
B. Liên kết glycoside.
C. Liên kết ester.
D. Liên kết peptide.
Câu 3. Thủy phân protein thu được?
A. Glucose.
B. Amino acid.
C. Glycerol.
D. Carbohydrate.
Câu 4. Protein hay còn gọi là chất đạm có vai trò cấu tạo, duy trì và phát triển cơ thể, hình
thành những chất cơ bản phục vụ cho hoạt động sống. Protein có nhiều trong các loại thực
phẩm nào sau đây?
A. Thịt, cá, trứng, sữa.
B. Lúa, ngô, khoai, sắn.
C. Củ cải đường, các loại đậu.
D. Mỡ heo, mỡ cá.
Câu 5. Khi đun nóng lòng trắng trứng gà sẽ xảy ra hiện tượng?
A. Phân hủy.
B. Nhiệt phân.
C. Đông tụ.
D. Đông đặc.
Câu 6. Để phân biệt tơ thiên nhiên và tơ tổng hợp, ta dùng phương pháp?
A. Thử bằng acid.
B. Thử bằng base.
C. Đốt.
D. Nhúng vào nước.
Câu 7. Mẫu chất nào sau đây không chứa polymer?
A. Sợi tơ tằm.
B. Gạo.
C. Sáp nến.
D. Bông vải.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Polymer là những chất có khối lượng phân tử rất lớn do nhiều mắt xích khác nhau tạo
thành.
B. Tất cả các polymer đều ở thể rắn, không bay hơi, không tam trong nước và dung môi thông
thường như xăng.
C. Polymer do con người tổng hợp từ những chất hóa học được gọi là polymer nhân tạo.
D. Polyethylene thuộc loại polymer tổng hợp, còn tinh bột và cellulose là polymer tự nhiên.
Câu 9. Dãy nào sau đây gồm các polymer thiên nhiên có nguồn gốc từ thực vật?
A. Cellulose, sợi bông, cao su thiên nhiên.
B. Polyethylene, polypropylene, sợi đay.
C. Len, sợi đay, sợi gai.
D. Tơ tằm, tre, nứa.
Câu 10. Chất có thể trùng hợp để tạo ra polymer là
A.
2
5
C H OH
.
B.
3
CH COOH
.
C.
3
3
CH CH
.
D.
2
3
CH
CHCH
.
Câu 11. Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?
A. Tinh bột.
B. Tơ tằm.
C. Cao su thiên nhiên.
D. Polyethylene.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 118
Câu 12. Đun nóng protein trong dung dịch acid hoặc base đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được sản phẩm là
A. Ester và nước.
B. Hỗn hợp amino acid.
C. Chất bay hơi có mùi khét.
D. Các acid béo.
CÂU HỎI ĐÚNG – SAI
Đánh dấu vào lựa chọn của em.
Câu 1. Xét tính đúng – sai của các phát biểu sau
a) Trong phân tử protein và polymer đều có chứa liên kết peptide
CO
NH
.
đúng;
sai
b) Monomer là các phân tử nhỏ có khả năng kết hợp với nhau tạo nên polymer.
đúng;
sai
c) Polymer có thể có mạch không phân nhánh, mạch phân nhánh hoặc mạng lưới
không gian.
đúng;
sai
d) Polyethylen thuộc loại polymer thiên nhiên; Tinh bột và cellulose là polymer tổng
hợp.
đúng;
sai
Câu 2. Cho các chất sau: Alanine; Glycine; Polypropylene; Cao su lưu hóa; Tơ tằm;
a) Alanine và glycine là các amino acid có thể liên kết với nhau bởi liên kết peptide để
tạo thành phân tử protein.
đúng;
sai
b) Cao su lưu hóa và tơ tằm thuộc loại polymer thiên nhiên.
đúng;
sai
c) Polypropylene là polymer tổng hợp được tạo thành từ phản ứng trùng hợp
2
3
CH
CH
CH
.
đúng;
sai
d) Polypropylene và cao su lưu hóa là polymer tổng hợp.
đúng;
sai
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 119
Câu 3. Đun nóng
2 gam
albumin trong lòng trắng trứng với nước và acid. Albumin sẽ bị thủy
phân hoàn toàn tạo ra các amino acid. Biết rằng khối lượng mol của albumin là
66 000
/
g
mol
. Khi phân hủy hoàn toàn albumin thì mỗi mol albumin tạo ra
2
10 mol
CO .
a)
2 gam
albumin tương đương với khoảng
5
3, 03 10
mol
.
đúng;
sai
b) Khối lượng của
2
CO thu được từ
2 gam
albumin là xấp xỉ
1,32 gam
.
đúng;
sai
c) Thể tích khí
2
CO thu được (ở điều kiện chuẩn) từ
2 gam
albumin là khoảng
0, 7437
lít.
đúng;
sai
d) Khi đốt cháy hoàn toàn albumin sẽ thu được
2
2
,
CO
H O
và
2
N
.
đúng;
sai
Câu 4. Protein và các loại polymer (chất dẻo, tơ, cao su, vật liệu composite) có nhiều vai trò
và ứng dụng quan trọng trong cuộc sống của con người.
a) Protein là một thành phần dinh dưỡng không thể thiếu trong khẩu phần ăn hàng
ngày của con người. Protein có nhiều trong gạo, ngô, khoai,…
đúng;
sai
b) Các vật dụng bằng vật liệu composite hoặc chất dẻo phân hủy rất nhanh trong điều
kiện độ ẩm và nhiệt độ cao.
đúng;
sai
c) Cao su lưu hóa là polymer tổng hợp được tổng hợp bằng cách thêm lưu huỳnh vào
cao su thiên nhiên.
đúng;
sai
d) Protein tham gia vào quá trình vận chuyển chất dinh dưỡng trong máu và cung cấp
năng lượng cho cơ thể thông qua quá trình hô hấp tế bào.
đúng;
sai
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 120
TỰ LUẬN
Câu 1. Để có sức khỏe tốt, khẩu phần ăn hằng ngày phải cung cấp đủ bốn nhóm dinh dưỡng
(chất đạm, chất bột đường, chất béo và nhóm vitamin, khoáng chất). Chất đạm (protein) là
gì? Nó có vai trò quan trọng như thế nào đối với con người?
Câu 2. Protein đóng vai trò đặc biệt quan trọng trong cơ thể sinh vật như cấu tạo thành tế
bào, vận chuyển chất, xúc tác (enzyme), nội tiết tố (hormone), kháng thể ... Protein có cấu tạo
như thế nào và có tính chất đặc trưng gì?
Câu 3. Em hãy giải thích các hiện tượng
a) Trong quá trình nấu canh cua, thấy xuất hiện các tảng "gạch cua" nổi lên. Thành
phần chính của "gạch cua" là gì?
b) Khi cho chanh hoặc giấm vào sữa tươi và sữa đậu nành thấy có kết tủa xuất hiện.
Câu 4. Khi đốt tóc, móng tay, móng chân, lông vịt, sừng động vật sẽ có chung hiện tượng gì?
Vì sao?
Câu 5. Hãy liệt kê một số sản phẩm được tạo ra từ polymer thiên nhiên và từ polymer tổng
hợp.
Câu 6. Em hãy nêu tính chất của các loại polymer thường gặp: chất dẻo, cao su, tơ, vật liệu
composite?
Câu 7. Việc lạm dụng các sản phẩm nhựa trong đời sống có ảnh hưởng gì đến môi trường?
Hãy trình bày các biện pháp để giảm thiểu rác thải nhựa (túi, chai, lọ, cốc, ống hút, hộp đựng
thực phẩm ăn nhanh,…) trong gia đình em.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 121
THẦY CƯỜNG PLEIKU
ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH
SĐT: 0989 476 642
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
CHỦ ĐỀ: KHAI THÁC TÀI NGUYÊN TỪ VỎ TRÁI ĐẤT
CÔNG NGHIỆP SILICATE
PHẦN I. LÝ THUYẾT
1. Hàm lượng các nguyên tố hóa học chủ yếu trong vỏ Trái Đất
- Vỏ Trái Đất có bề dày trung bình khoảng
7 km
(dưới đáy đại dương) và
35 km
(trên
các lục địa). Hầu hết các nguyên tố hóa học đều được tìm thấy ở vỏ Trái Đất.
Bảng hàm lượng các nguyên tố hóa học chủ yếu trong vỏ Trái Đất
Nguyên tố
Thành phần
%
Nguyên tố
Thành phần
%
O
45
46,10
Ca
4,15
5
Si
27
28, 20
Na
2, 36
2, 50
Al
8
8, 23
K
2, 09
2, 50
Fe
5, 63
6
Mg
2, 33
3
- Nguyên tố oxygen chiếm tỉ lệ lớn nhất.
2. Các dạng chất chủ yếu trong vỏ Trái Đất
- Trong vỏ Trái Đất, các nguyên tố hóa học tồn tại chủ yếu ở dạng các hợp chất như
oxide, muối và một số ít đơn chất kim loại, phi kim.
- Ví dụ:
+ Muối mỏ: thành phần chính
NaCl
.
+ Quặng bauxite: thành phần chính là oxide
2
3
Al O
.
+ Thạch anh: thành phần chính là oxide
2
SiO
+ Đá vôi, đá phấn, dolomite, đá cẩm thạch: muối carbonate
3
CO
.
+ Đá hoa cương (đá granite): muối silicate
3
SiO
của
,
,
,
Al
Na K Ca
.
+ Quặng vàng.
+ Quặng sắt: maghetite
3
4
Fe O
; hematite
2
3
Fe O
; siderit
3
FeCO
; pyrite
2
FeS
;…
3. Khai thác tài nguyên từ vỏ Trái Đất
- Từ vỏ Trái Đất, ta có thể khai thác:
+ Nhiên liệu hóa thạch như dầu mỏ, khí đốt, than đá,…
+ Nguyên liệu như kim loại, phi kim, khoáng sản,…
4. Đá vôi
- Đá vôi là một loại đá trầm tích bao gồm các khoáng vật calcite (calcite là khoáng vật
carbonate và là dạng bền nhất của calcium carbonate) và các tinh thể khác, có thành phần
chính là calcium carbonate
3
CaCO
.
- Đá vôi có nhiều trong: núi đá vôi, vỏ (san hô, ngao, sò,…) hoặc xương động vật.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 122
- Đá vôi là nguyên liệu, vật liệu quan trọng trong ngành xây dựng. Khi nung đá vôi
xảy ra phản ứng:
3
2
t
CaCO
CaO CO
. Đá vôi được sử dụng để sản xuất:
+ Thủy tinh, xi măng.
+ Vôi sống: thành phần chính
CaO
.
CaO
phản ứng với
2
H O :
2
2
CaO H O
Ca OH
(phản ứng này tỏa nhiều
nhiệt)
+ Vôi tôi: thành phần chính
2
Ca OH
.
2
Ca OH
tan một phần trong nước tạo thành dung dịch
2
Ca OH
hay còn gọi
là nước vôi trong.
5. Silicon và hợp chất chứa silicon
- Silicon
Si
là nguyên tố phổ biến thứ hai trong vỏ Trái Đất
27% 28, 2%
.
- Trong tự nhiên, silicon chỉ tồn tại dưới dạng hợp chất, chủ yếu là oxide
2
SiO có trong
thạch anh, các loại cát,… hoặc muối silicate có trong đất sét, cao lanh, mica,…
- Silicon tinh khiết là vật liệu bán dẫn, được sử dụng trong các vi mạch điện tử.
- Thạch anh
2
SiO
gần nguyên chất
được sử dụng trong máy phát siêu âm, dụng cụ
quang học, thủy tinh chịu nhiệt, sợi cáp quang,…
6. Công nghiệp silicate
- Sản xuất đồ gốm: gạch, ngói, đồ sứ.
- Sản xuất thủy tinh chịu nhiệt.
- Sản xuất xi măng.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 123
PHẦN II. BÀI TẬP
TRẮC NGHIỆM
4
ĐÁP ÁN
Câu 1. Nguyên tố nào sau đây có thành phần về khối lượng lớn nhất trong vỏ Trái Đất?
A. Oxygen.
B. Silicon.
C. Aluminium.
D. Iron.
Câu 2. Kim loại nào có thành phần về khối lượng lớn nhất trong vỏ Trái Đất?
A. Silicon.
B. Aluminium.
C. Sodium.
D. Iron.
Câu 3. Oxide nào sau đây là thành phần chính trong cát, thạch anh?
A.
CaO
.
B.
2
3
Al O .
C.
2
SiO .
D.
3
4
Fe O .
Câu 4. Thành phần chính của đá vôi, đá phấn, đá cẩm thạch, dolomite là?
A.
3
CaSiO .
B.
2
3
Al O .
C.
2
SiO .
D.
3
CaCO .
Câu 5. Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về công nghiệp silicate?
A. Đồ gốm.
B. Xi măng.
C. Thủy tinh chịu nhiệt.
D. Thủy tinh thường.
Câu 6. Vôi sống tan trong nước tạo thành dung dịch?
A. base.
B. acid.
C. oxide.
D. muối.
Câu 7. Nhiệt phân
3
10 gam CaCO thu được
4, 76 gam
vôi sống và một lượng khí carbon
dioxide. Hiệu suất của phản ứng bằng?
A.
75%
.
B.
80%
.
C.
85%
.
D.
90%
.
Câu 8. Ứng dụng của vôi sống và vôi tôi trong nông nghiệp là?
A. Tăng độ pH cho đất.
B. Khử chua đất trồng.
C. Giảm độ pH cho đất.
D. A và B đều đúng.
Câu 9. Nhiệt phân
15 gam
một mẫu đá vôi có chứa
85%
3
CaCO về khối lượng. Giả sử chỉ xảy
ra phản ứng nhiệt phân của
3
CaCO
. Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là?
A.
7,14 gam
.
B.
8,14 gam
.
C.
9,14 gam
.
D.
6,14 gam
.
Câu 10. Để sản xuất gang và thép, người ta dùng quặng gì?
A. Quặng bauxite.
B. Quặng sắt.
C. Quặng đồng.
D. Quặng titanium.
Câu 11. Nhận xét nào sau đây không đúng về silicon?
A. Silicon là nguyên tố phổ biến thứ hai trong thiên nhiên, chỉ sau oxygen.
B. Silicon chiếm
1
4
khối lượng vỏ Trái Đất.
C. Trong tự nhiên silicon tồn tại cả ở dạng đơn chất và hợp chất.
D. Một số hợp chất của silicon: cát trắng, đất sét (cao lanh).
Câu 12. Nguyên liệu nào sau đây được sử dụng để làm phấn viết bảng?
A. Đá vôi.
B. Cát.
C. Sỏi.
D. Than đá.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 124
CÂU HỎI ĐÚNG – SAI
Đánh dấu vào lựa chọn của em.
Câu 1. Xét tính đúng – sai của các phát biểu sau
a) Khi nung đá vôi ta thu được một khí gây ra hiệu ứng nhà kính là
2
CO .
đúng;
sai
b) Thành phần chính của cát trắng, thạch anh là oxide acid
2
SiO .
đúng;
sai
c) Trong nông nghiệp, vôi tôi được dùng để làm trung hòa độ pH, khử phèn, khử chua
đất trồng trọt. Ngoài ra vôi tôi còn được ứng dụng trong sản xuất thuốc trừ sâu và các
loại thuốc bảo quản rau củ quả. Công thức hóa học của vôi tôi là
2
Ca OH
.
đúng;
sai
d) Silicon là chất bán dẫn, được sử dụng để chế tạo chip máy tính, điện thoại,… Trong
tự nhiên, silicon chỉ tồn tại dạng đơn chất trong các quặng silicon.
đúng;
sai
Câu 2. Trong các hang động đá vôi như Phong Nha – Quảng Bình, Sơn Đoòng – Quảng
Bình,… Có rất nhiều các thạch nhũ được hình thành do cặn của nước nhỏ giọt đọng lại trải
qua hàng nghìn năm.
Thạch nhũ trong hang động đá vôi là kết quả lâu dài của sự chuyển hóa lẫn nhau giữa
muối
3
2
Ca HCO
và
3
CaCO
. Thành phần chính của đá vôi là
3
CaCO
. Khi gặp nước
mưa và khí
2
CO trong không khí,
3
CaCO sẽ chuyển hóa thành
3
2
Ca HCO
tan trong
nước chảy qua khe đá vào trong hang động. Dần dần
3
2
Ca HCO
lại chuyển hóa thành
3
CaCO
rắn, không tan. Quá trình xảy ra liên tục, lâu dài tạo nên thạch nhũ với những
hình thù khác nhau.
Phương trình:
3
2
2
3
2
CaCO
CO
H O
Ca HCO
a) Thành phần chính của thạch nhũ trong các hang động đá vôi là
3
2
Ca HCO
.
đúng;
sai
b) Hang động trong tất cả các loại núi đều có thể hình thành thạch nhũ, không riêng
gì núi đá vôi.
đúng;
sai
c) Thạch nhũ được hình thành trong thời gian ngắn, chỉ vài năm đã có những thạch
nhũ cao hơn
1m
nếu trời mưa nhiều.
đúng;
sai
d) Theo phương trình hóa học tạo ra thạch nhũ, nếu có
3
25 gam CaCO
tham gia phản
ứng thì thu được
3
2
50 gam Ca HCO
đúng;
sai
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 125
Câu 3. Người ta nung
1, 5
tấn đá vôi có chứa
3
80% CaCO để sản xuất vôi sống. Biết rằng hiệu
suất của phản ứng nhiệt phân
3
CaCO
chỉ đạt
75%
.
a) Khối lượng
3
CaCO có trong
1, 5
tấn đá vôi đó là
1, 2
tấn.
đúng;
sai
b) Khối lượng vôi sống thu được là
672 kg
.
đúng;
sai
c) Thể tích khí
2
CO
thu được ở điều kiện chuẩn sau khi phản ứng kết thúc là
223110
lít.
đúng;
sai
d) Đem lượng vôi sống điều chế được cho tác dụng với nước thì thu được tối đa
2 400
lít dung dịch
2
5
Ca OH
M
.
đúng;
sai
Câu 4. Ngành công nghiệp silicate là ngành công nghiệp sản xuất các sản phẩm như: đồ gốm,
thuỷ tinh, xi măng từ những hợp chất của silicon và các hoá chất khác.
a) Silicon là nguyên tố phổ biến thứ hai trong tự nhiên, đứng sau oxygen, chiếm
khoảng
1
4
hàm lượng vỏ Trái Đất. Trong tự nhiên, silicon không tồn tại ở dạng đơn
chất mà chỉ ở dạng hợp chất. Silicon là nguyên tố kim loại.
đúng;
sai
b) Silicon tinh khiết là vật liệu bán dẫn, được sử dụng rộng rãi để chế tạo các vi mạch
điện tử, thiết bị quang điện, cảm biến, pin Mặt Trời,…
đúng;
sai
c) Silicon được điều chế bằng phương pháp khử bằng carbon trong lò điện ở nhiệt độ
cao theo phương trình
2
2
2
t
SiO
C
Si
CO
.
đúng;
sai
d) Nếu đem khử
2
9 gam SiO
thì thu được
4, 2 gam
silicon. Biết
28
/
Si
M
g
mol
.
đúng;
sai
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 126
TỰ LUẬN
Câu 1. Nung nóng
12 gam
một mẫu quặng pyrite chứa
80%
2
FeS thu được
2
3
Fe O và khí
2
SO
Tính khối lượng
2
3
Fe O
thu được và thể tích khí
2
SO
ở điều kiện chuẩn.
Câu 2. Cho
10 gam
hỗn hợp hai oxide
2
3
Al O
và
2
SiO
vào dung dịch
HCl
dư, lượng
HCl
tối
đa tham gia phản ứng là
0, 3 mol
. Tính thành phần
%
về khối lượng của mỗi oxide trong hỗn
hợp ban đầu.
Câu 3. Một mẫu đá vôi có khối lượng
50 gam
chứa chủ yếu
3
CaCO
(tạp chất không đáng kể)
được nhiệt phân hoàn toàn. Biết hiệu suất phản ứng là
90%
. Tính
a) Thể tích khí
2
CO
(ở điều kiện chuẩn) và khối lượng vôi sống thu được.
b) Đem lượng vôi sống điều chế được phản ứng với
200 mL
nước. Tính nồng độ mol
của dung dịch thu được.
Câu 4. Viết các phương trình hoàn thành chuỗi phản ứng sau
1
2
3
4
3
2
3
2
CaCO
CO
CaCO
CaO
Ca OH
Câu 5. Trong vỏ trứng gà có đến
95%
là calcium carbonate. Khi thả vỏ trứng vào ống nghiệm
chứa dung dịch acid
HCl
thì có hiện tượng gì xảy ra? Viết phương trình hóa học và giải thích
hiện tượng?
Câu 6. Hòa tan
22, 4 gam CaO
vào
1
lít nước thu được dung dịch
A
.
a) Khi nhúng quỳ tím vào dung dịch
A
thì có hiện tượng gì xảy ra? Giải thích?
b) Tính nồng độ mol của dung dịch
A
.
c) Để trung hòa hoàn toàn dung dịch
A
thì cần vừa đủ bao nhiêu
gam
dung dịch
2
4
10%
H SO
?



.png)