KHTN Hóa học 9

Giaoanxanh.com: Nền tảng Học tập Chất lượng cho Giáo viên và Phụ huynh
Chào mừng đến với giaoanxanh.com - trang web giáo dục hàng đầu dành cho giáo viên và phụ huynh! Chúng tôi tự hào là một nền tảng học tập chất lượng, cung cấp các tài liệu giáo dục đa dạng và hữu ích để hỗ trợ công việc giảng dạy và sự phát triển của học sinh.
Giaoanxanh.com là một nguồn thông tin phong phú và đáng tin cậy dành cho giáo viên và phụ huynh. Chúng tôi cung cấp hàng ngàn kế hoạch giảng dạy, gợi ý bài giảng, bài kiểm tra, bài tập, và tài liệu tham khảo chất lượng cao cho các cấp học từ mẫu giáo đến trung học phổ thông. Bạn có thể dễ dàng tìm thấy tài liệu phù hợp với chủ đề, môn học và khối lớp của bạn chỉ bằng một vài thao tác đơn giản.
Với Giaoanxanh.com, giáo viên có thể tiết kiệm thời gian và công sức trong việc lên kế hoạch giảng dạy. Bạn sẽ không còn lo lắng về việc phải tạo ra các bài giảng hoàn chỉnh từ đầu hay tìm kiếm tài liệu phù hợp. Chúng tôi đã tổ chức các tài liệu theo chủ đề, môn học và cấp học, giúp bạn dễ dàng lựa chọn và tải về tài liệu cần thiết. Bên cạnh đó, bạn cũng có thể tương tác với cộng đồng giáo viên thông qua các nhóm thảo luận, chia sẻ ý kiến và kinh nghiệm để cùng nhau phát triển.
Ngoài ra, Giaoanxanh.com cũng là một trang web hữu ích cho phụ huynh. Bạn có thể tìm thấy tài liệu hướng dẫn để hỗ trợ việc học tập và phát triển của con bạn. Chúng tôi cung cấp các bài tập, bài kiểm tra và tài liệu tham khảo giúp bạn cùng con học tại nhà và chuẩn bị tốt hơn cho bài kiểm tra và kỳ thi.
Giaoanxanh.com cam kết mang đến cho bạn những tài liệu giáo dục chất lượng, được biên soạn bởi đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm và chuyên môn. Chúng tôi luôn đảm bảo rằng tất cả các tài liệu được cập nhật và kiểm tra kỹ lưỡng để đảm bảo tính chính xác và đáng tin cậy.
Giaoanxanh.com cũng không ngừng phát triển và mở rộng dịch vụ để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của cộng đồng giáo viên và phụ huynh. Chúng tôi đặt mục tiêu trở thành một nền tảng toàn diện, nơi mọi người có thể tìm thấy không chỉ các tài liệu giáo dục mà còn các tài liệu giải trí, tư vấn giáo dục, công cụ phát triển cá nhân và nhiều hơn nữa.
Với sứ mệnh mang lại giá trị thực cho quá trình học tập và phát triển của giáo viên và học sinh, Giaoanxanh.com hy vọng trở thành một người bạn đồng hành tin cậy và không thể thiếu trong công việc giảng dạy và việc hỗ trợ cho con bạn trong việc học tập.
Hãy tham gia Giaoanxanh.com ngay hôm nay và khám phá nguồn tài nguyên giáo dục đa dạng và phong phú để tạo nên một môi trường học tập tốt đẹp và đầy cảm hứng cho giáo viên và học sinh của bạn!

Nghiên cứu

Spinning

Đang tải tài liệu...


0.0 Bạn hãy đăng nhập để đánh giá cho tài liệu này

KHTN Hóa học 9 KHTN Hóa học 9 <a href="https://giaoanxanh.com/" target="_blank">Giaoanxanh.com</a>: Nền tảng Học tập Chất lượng cho Giáo viên và Phụ huynh<br/>Chào mừng đến với giaoanxanh.com - trang web giáo dục hàng đầu dành cho giáo viên và phụ huynh! Chúng tôi tự hào là một nền tảng học tập chất lượng, cung cấp các tài liệu giáo dục đa dạng và hữu ích để hỗ trợ công việc giảng dạy và sự phát triển của học sinh.<br/><a href="https://giaoanxanh.com/" target="_blank">Giaoanxanh.com</a> là một nguồn thông tin phong phú và đáng tin cậy dành cho giáo viên và phụ huynh. Chúng tôi cung cấp hàng ngàn kế hoạch giảng dạy, gợi ý bài giảng, bài kiểm tra, bài tập, và tài liệu tham khảo chất lượng cao cho các cấp học từ mẫu giáo đến trung học phổ thông. Bạn có thể dễ dàng tìm thấy tài liệu phù hợp với chủ đề, môn học và khối lớp của bạn chỉ bằng một vài thao tác đơn giản.<br/>Với <a href="https://giaoanxanh.com/" target="_blank">Giaoanxanh.com</a>, giáo viên có thể tiết kiệm thời gian và công sức trong việc lên kế hoạch giảng dạy. Bạn sẽ không còn lo lắng về việc phải tạo ra các bài giảng hoàn chỉnh từ đầu hay tìm kiếm tài liệu phù hợp. Chúng tôi đã tổ chức các tài liệu theo chủ đề, môn học và cấp học, giúp bạn dễ dàng lựa chọn và tải về tài liệu cần thiết. Bên cạnh đó, bạn cũng có thể tương tác với cộng đồng giáo viên thông qua các nhóm thảo luận, chia sẻ ý kiến và kinh nghiệm để cùng nhau phát triển.<br/>Ngoài ra, <a href="https://giaoanxanh.com/" target="_blank">Giaoanxanh.com</a> cũng là một trang web hữu ích cho phụ huynh. Bạn có thể tìm thấy tài liệu hướng dẫn để hỗ trợ việc học tập và phát triển của con bạn. Chúng tôi cung cấp các bài tập, bài kiểm tra và tài liệu tham khảo giúp bạn cùng con học tại nhà và chuẩn bị tốt hơn cho bài kiểm tra và kỳ thi.<br/><a href="https://giaoanxanh.com/" target="_blank">Giaoanxanh.com</a> cam kết mang đến cho bạn những tài liệu giáo dục chất lượng, được biên soạn bởi đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm và chuyên môn. Chúng tôi luôn đảm bảo rằng tất cả các tài liệu được cập nhật và kiểm tra kỹ lưỡng để đảm bảo tính chính xác và đáng tin cậy.<br/><a href="https://giaoanxanh.com/" target="_blank">Giaoanxanh.com</a> cũng không ngừng phát triển và mở rộng dịch vụ để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của cộng đồng giáo viên và phụ huynh. Chúng tôi đặt mục tiêu trở thành một nền tảng toàn diện, nơi mọi người có thể tìm thấy không chỉ các tài liệu giáo dục mà còn các tài liệu giải trí, tư vấn giáo dục, công cụ phát triển cá nhân và nhiều hơn nữa.<br/>Với sứ mệnh mang lại giá trị thực cho quá trình học tập và phát triển của giáo viên và học sinh, <a href="https://giaoanxanh.com/" target="_blank">Giaoanxanh.com</a> hy vọng trở thành một người bạn đồng hành tin cậy và không thể thiếu trong công việc giảng dạy và việc hỗ trợ cho con bạn trong việc học tập.<br/>Hãy tham gia <a href="https://giaoanxanh.com/" target="_blank">Giaoanxanh.com</a> ngay hôm nay và khám phá nguồn tài nguyên giáo dục đa dạng và phong phú để tạo nên một môi trường học tập tốt đẹp và đầy cảm hứng cho giáo viên và học sinh của bạn!<br/><br/>Nghiên cứu
0.0 0
  • 5 - Rất hữu ích 0

  • 4 - Tốt 0

  • 3 - Trung bình 0

  • 2 - Tạm chấp nhận 0

  • 1 - Không hữu ích 0

Mô tả

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 1

THẦY CƯỜNG PLEIKU

ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH

SĐT: 0989 476 642

KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9

CHỦ ĐỀ: TÍNH CHẤT CHUNG CỦA KIM LOẠI

DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI

PHẦN I. LÝ THUYẾT

1. Tính chất vật lí của kim loại

- Kim loại có tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim,…

- Các kim loại khác nhau thì khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt, tính dẻo, khối lượng riêng,

nhiệt độ nóng chảy,…khác nhau.

2. Dãy hoạt động hóa học của kim loại

,

,

,

,

,

,

,

,

,

,

,

,

,

,

,

,

,

Cang yeu

Cang manh

Li

K

Ba

Ca

Na

Mg

Al

Zn

Fe

Ni

Sn

Pb

H

Cu

Ag

Hg

Pt

Au





Ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại:

- Mức độ hoạt động hóa học của các kim loại giảm dần từ trái sang phải.

- Kim loại đứng trước

Mg

phản ứng với

2

H O

ở nhiệt độ thường tạo thành kiềm và

giải phóng khí

2

H

.

2

2

2

2

2

Na

H O

NaOH

H



- Kim loại đứng trước

H

phản ứng với một số dung dịch acid loãng

2

4

,

HC H SO

tạo thành muối và giải phóng khí

2

H

.

2

2

2

Fe

HC

FeC

H



- Từ

Mg

trở đi, kim loại đứng trước đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối.

4

4

Fe

CuSO

FeSO

Cu



3. Tính chất hóa học của kim loại

1

Tác dụng với nước:

2

2

Kim loai

H O

Kiem H



Chú ý: Chỉ có các kim loại đứng trước

Mg

mới phản ứng với

2

H O

ở nhiệt độ thường.

Ví dụ:

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

K

H O

KOH

H

Ba

H O

Ba OH

H

Fe

H O







2

Tác dụng với oxygen:

2

t

Kim loai

O

Oxide base



Chú ý: Vàng

Au

, bạch kim

Pt

,… không tác dụng với oxygen.

Ví dụ:

2

2

3

2

3

4

4

3

2

3

2

t

t

A

O

A O

Fe

O

Fe O





THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 2

3

Tác dụng với phi kim khác:

t

Kim loai

Phi kim

Muoi



Ví dụ:

2

2

t

t

Na

C

NaC

Fe

S

FeS





4

Tác dụng với dung dịch muối:

Kim loai

Dung dich muoi

Muoi moi

Kim loai moi



Chú ý: Từ

Mg

trở đi, kim loại đứng trước đẩy kim loại đứng sau (kim loại mạnh hơn đẩy

kim loại yếu hơn) ra khỏi dung dịch muối.

Ví dụ:

4

4

4

2

4

3

2

4

3

2

3

3

Zn

FeSO

ZnSO

Fe

A

ZnSO

A

SO

Zn

Fe

A

SO







5

Tác dụng với dung dịch acid loãng:

2

Kim loai

Acid

Muoi

H



Chú ý 1: Chỉ có các kim loại đứng trước

H

mới phản ứng được với một số dung dịch acid

loãng

2

4

,

HC

H SO

tạo thành muối và giải phóng khí

2

H

.

Ví dụ:

3

2

2

4

4

2

2

6

2

3

A

HC

A C

H

Fe

H SO

FeSO

H

Cu

HC







Chú ý 2: Sắt tác dụng với acid loãng tạo thành muối của sắt hóa trị II. Sắt tác dụng với acid

đặc, nóng tạo thành muối của sắt hóa trị III. Sắt, nhôm bị thụ động hóa trong acid đặc, nguội.

Đối với acid đặc, nóng thì có thể tác dụng được với các kim loại đứng sau

H

như

Cu

.

2

4

2

2

4

2

2

4

2

2

4

3

2

2

2

6

3

6

t

dac

t

dac

Cu

H SO

CuSO

SO

H O

Fe

H SO

Fe

SO

SO

H O





THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 3

4. Tách kim loại (điều chế kim loại)

a) Phương pháp điện phân nóng chảy

- Được sử dụng để điều chế các kim loại hoạt động hóa học mạnh như

,

,

,

,

, ...

Li

Na K Ca

A

từ những hợp chất của chúng như muối, oxide,…

- Ví dụ:

900

2

3

2

2

2

4

3

2

2

Dien phan nong chay

C

Cryolite

Dien phan nong chay

A O

A

O

NaC

Na

C





b) Phương pháp nhiệt luyện

- Được sử dụng để điều chế các kim loại có độ hoạt động hóa học trung bình

như

,

,

, ...

Zn Fe Cu

ra khỏi hợp chất oxide.

- Các chất khử thường dùng như

2

,

,

C CO H

hoặc

A

- Ví dụ:

2

2

3

2

t

t

t

CO CuO

Cu

CO

CO

Fe O

Fe

CO

C

ZnO

Zn

CO







2

2

2

2

t

t

H

CuO

Cu

H O

H

FeO

Fe

H O





3

4

2

3

2

3

8

3

4

9

2

3

3

t

t

A

Fe O

A O

Fe

A

CuO

A O

Cu





Các phản ứng có sự tham gia của nhôm còn được gọi là “phản ứng nhiệt nhôm”

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 4

PHẦN II. BÀI TẬP

TRẮC NGHIỆM

4

ĐÁP ÁN

Câu 1. Kim loại nào sau đây có tính dẻo lớn nhất?

A.

A

.

B.

Cu

.

C.

Ag

.

D.

Au

.

Câu 2. Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

A.

A

.

B.

Cu

.

C.

Ag

.

D.

Au

.

Câu 3. Cho phương trình hóa học

2

2

A

HC

MgC

H



. Hỏi

A

có thể là?

A.

Mg

.

B.

MgO

.

C.

3

MgCO

.

D.

2

Mg OH

.

Câu 4. Kim loại nào sau đây không tác dụng với oxygen?

A.

Au

.

B.

Zn

.

C.

Na

.

D.

Hg

.

Câu 5. Nếu lấy cùng số mol hai kim loại nhôm và sắt cho tác dụng lần lượt với dung dịch

HC

dư thì thể tích

2

H

(đkc) thu được từ phản ứng nào lớn hơn?

A.

A

HC

.

B.

Fe

HC

.

C. không so sánh được.

D. cả hai phản ứng cho thể tích

2

H

bằng nhau.

Câu 6. Dung dịch

4

ZnSO

có lẫn

4

CuSO

. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch

4

ZnSO

?

A.

A

.

B.

Fe

.

C.

Zn

.

D.

Cu

.

Câu 7. Dãy chất nào dưới đây tác dụng được với

2

4

H SO

loãng?

A.

,

,

,

A

Fe

Zn Pt

.

B.

,

,

,

Mg Cu

Na Ba

.

C.

,

,

,

A

Zn Fe

Mg

.

D.

,

,

,

Au Hg Cu Ca

.

Câu 8. Cho bột nhôm dư vào hỗn hợp hai dung dịch

4

CuSO

2

CuC

. Sau khi phản ứng kết

thúc, sản phẩm thu được gồm?

A.

2

4

3

3

,

A

SO

A C

.

B.

,

Cu

A

.

C.

2

4

3

3

,

,

Cu

A

SO

A C

.

D.

2

4

3

3

,

,

,

Cu

A

A

SO

A C

.

Câu 9. Cho phản ứng

4

4

A

CuSO

ZnSO

Cu



. Hỏi

A

có thể là?

A.

Cu

.

B.

Zn

.

C.

ZnO

.

D.

CuO

.

Câu 11. Có thể điều chế nhôm bằng phương pháp?

A. Khử

2

3

A O

bằng

2

H

hoặc

CO

.

B. Khử

2

3

A O

bằng

C

.

C. Điện phân nóng chảy

2

3

A O

có xúc tác cryolite.

D. Điện phân dung dịch muối nhôm.

Câu 12. Phản ứng hóa học nào sau đây sai?

A.

2

2

t

H

ZnO

Zn

H O



.

B.

2

t

FeO CO

Fe

CO



.

C.

2

3

2

2

2

t

A O

CO

A

CO



.

D.

2

t

CuO CO

Cu

CO



.

Câu 13. Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?

A.

2

4 loang

Mg

H SO

.

B.

3

Cu

AgNO

.

C.

4

Fe

CuSO

.

D.

2

Fe

ZnC

.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 5

Câu 14. Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng

dần?

A.

,

,

,

,

,

Cu

Fe

Zn

A

Mg

K

.

B.

,

,

,

,

,

Fe Cu

K Mg

A

Zn

.

C.

,

,

,

,

,

K Mg Cu

A

Zn Fe

.

D.

,

,

,

,

,

Zn K Mg Cu

A

Fe

.

Câu 15. Dãy các kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường?

A.

,

,

,

K Li

Na Mg

.

B.

,

,

,

Ba Ca Na K

.

C.

,

,

,

A

Na Ba Li

.

D.

,

,

,

Na Ca Pt

Hg

.

Câu 16. Nhúng miếng đồng vào dung dịch

3

AgNO

. Hiện tượng quan sát được là

A. có khí bay lên.

B. có kết tủa màu đỏ chìm xuống đáy ống nghiệm.

C. miếng đồng tan một phần, có lớp kim loại màu bạc bám ngược vào miếng đồng.

D. có kết tủa màu trắng xanh.

Câu 17. Kim loại nào ở trạng thái lỏng tại nhiệt độ phòng?

A.

Au

.

B.

Pt

.

C.

Hg

.

D.

Ag

.

Câu 18. Nhôm hoạt động hóa học mạnh hơn sắt, đồng. Nhưng các đồ vật bằng nhôm lại rất

bền, khó bị ăn mòn hơn những vật bằng sắt, đồng. Đó là do

A. Nhôm không tác dụng với oxygen trong không khí.

B. Lớp nhôm ở bề mặt tác dụng với oxygen tạo thành lớp oxide nhôm rất bền.

C. Nhôm không tác dụng với hơi nước trong không khí.

D. Nhôm nhẹ và cứng hơn sắt, đồng.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 6

CÂU HỎI ĐÚNG – SAI

Đánh dấu vào lựa chọn của em.

Câu 1. Cho dãy chất sau

,

,

,

,

,

Na

Ba

A

Fe Cu Zn

a) Kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

,

Na

A

.

đúng;

sai

b) Tất cả các kim loại đã cho đều tác dụng được với acid

HC

loãng.

đúng;

sai

c) Kim loại

A

mạnh hơn

Fe

vì đẩy được

Fe

ra khỏi dung dịch muối của nó.

đúng;

sai

d) Kim loại

Cu

không tác dụng với

2

4

H SO

loãng nhưng lại tác dụng với

2

4

H SO

đặc,

nóng.

đúng;

sai

Câu 2. Cho

2, 4 g

magnesium vào

100 ml

dung dịch

HC

thì thấy phản ứng xảy ra vừa đủ

a) Số mol

Mg

tham gia phản ứng là

0,1mol

.

đúng;

sai

b) Hiện tượng xảy ra:

Mg

tan hết, có khí thoát ra ngoài.

đúng;

sai

c) Muối tạo thành là

2

MgC

có khối lượng

9, 5 g

.

đúng;

sai

d) Nồng độ mol của dung dịch

HC

đã dùng là

2 M

.

đúng;

sai

Câu 3. Có

4

lọ đựng lần lượt các dung dịch

3

2

4

4

,

,

,

AgNO ZnC

FeSO CuSO

. Cho vào mỗi lọ

một miếng nhôm.

a) Miếng nhôm trong lọ

3

AgNO

không tan.

đúng;

sai

b) Miếng nhôm trong lọ

2

ZnC

tan một phần.

đúng;

sai

c) Miếng nhôm trong lọ

4

FeSO

tan một phần và có kim loại màu đỏ bám ngược vào

miếng nhôm.

đúng;

sai

d) Miếng nhôm trong lọ

4

CuSO

tan một phần và có kim loại màu đỏ bám ngược vào

miếng nhôm.

đúng;

sai

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 7

Câu 4. Đốt nóng dây nhôm rồi đưa vào bình khí chlorine màu vàng lục. Sau khi phản ứng

kết thúc, đem cân chất rắn trong bình thì thấy khối lượng của nó tăng

7,1 g

so với khối lượng

của dây nhôm đem đốt.

a) Muối sinh ra là

3

A C

và giải phóng khí

2

H

.

đúng;

sai

b) Khối lượng tăng

7,1 g

chính là khối lượng khí

2

C

đã tham gia phản ứng.

đúng;

sai

c) Khối lượng dây nhôm đem đốt là

1, 8 g

.

đúng;

sai

d) Hiện tượng: Màu vàng lục của khí chlorine nhạt dần, xuất hiện chất rắn dưới đáy

bình.

đúng;

sai

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 8

TỰ LUẬN

Câu 1. Cho các kim loại

,

,

,

A B C D

là một trong các kim loại sau

,

,

,

Na Fe Cu Zn

, biết:

-

A

tác dụng được với dung dịch

HC

và giải phóng khí

2

H

.

-

A

đẩy được

C

ra khỏi dung dịch muối của

C

, nhưng không phản ứng được với

dung dịch muối của

D

.

-

B

tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành kiềm và giải phóng khí

2

H

.

a) Xác định tên các kim loại và sắp xếp các kim loại trên theo chiều giảm dần tính kim

loại.

b) Viết các phương trình hóa học minh họa cho các phản ứng trên.

Câu 2. Viết các phương trình hóa học hoàn thành chuỗi chuyển hóa sau (ghi rõ điều kiện nếu

có)

a)

1

2

3

4

5

6

2

3

3

2

3

3

A

A O

A C

A

OH

A O

A

Fe













.

b)

1

2

3

4

5

3

3

2

3

3

3

3

A

A C

A

NO

A

OH

A O

A C











.

c)

1

2

3

4

2

3

2

4

3

3

A

A O

A

A

SO

A C









.

d)

1

2

3

4

5

2

4

4

2

Fe

FeC

Fe OH

FeO

FeSO

BaSO











.

e)

1

2

3

4

5

6

3

3

2

3

3

3

Fe

FeC

Fe NO

Fe OH

Fe O

Fe

Cu













.

Câu 3. Cho

m gam

hỗn hợp

,

Al

Ag

tác dụng với lượng dư dung dịch

2

4

H SO

loãng thu được

7, 428 

khí (đkc). Sau phản ứng thấy còn

4, 6 g

chất rắn không tan.

a) Viết phương trình hóa học.

b) Tính thành phần

%

theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.

Câu 4. Hòa tan hoàn toàn

5, 4 g

bột nhôm vào

200 ml

dung dịch

2

4

H SO

1, 5M

.

a) Tính thể tích khí thu được ở điều kiện chuẩn.

b) Tính nồng độ mol các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng. Thể tích dung

dịch coi như không đổi.

Câu 5. Cho

8, 4 g

sắt tác dụng với dung dịch chứa

14, 6 g

acid

HC

a) Viết phương trình hóa học xảy ra.

b) Sau phản ứng chất nào còn dư? Khối lượng bao nhiêu gam?

c) Tính thể tích khí sinh ra (đkc).

d) Lấy toàn bộ thể tích khí sinh ra khử hoàn toàn một lượng sắt

III

oxide

. Tính khối

lượng chất rắn thu được.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 9

Câu 6. Cho

9, 4 g

hỗn hợp gồm

,

A

MgO

tác dụng với dung dịch

1, 6

HC

M

vừa đủ thì thấy

thoát ra

7, 428 

khí (đkc).

a) Tính

%

theo khối lượng của

,

A

MgO

trong hỗn hợp ban đầu.

b) Tính thể tích acid

1, 6

HC

M

đã dùng.

c) Toàn bộ lượng khí

2

H

thu được ở trên đem khử vừa hết

17, 4 g

một oxide sắt (chưa

rõ hóa trị của sắt). Xác định công thức hóa học của oxide sắt.

Câu 7. Hòa tan hoàn toàn

32,8 g

hỗn hợp bột

Fe

2

3

Fe O

vào dung dịch

2

4

3

H SO

M

. Sau

phản ứng thu được

7, 428 

khí (đkc).

a) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.

b) Tính thể tích dung dịch

2

4

H SO

đã dùng.

Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn

1,12 g

sắt trong bình chứa khí chlorine, thấy thể tích của khí

chlorine giảm đi

0, 7428 

(đkc). Hãy xác định khối lượng muối tạo thành.

Câu 9. Hoà tan

5,1 g

2

3

A O

vào

200 ml

dung dịch

2

4

1

H SO

M

. Tính nồng độ mol các chất

trong dung dịch thu được. Giả sử thể tích dung dịch không đổi.

Câu 10. Cho

3, 2 g

bột sắt vào

100 ml

dung dịch

4

10%

CuSO

có khối lượng riêng là

1,12

/

g

ml

a) Viết phương trình phản ứng hóa học.

b) Xác định nồng độ mol của các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng. Giả

thiết thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 10

DẠNG BÀI TOÁN TÌM TÊN KIM LOẠI

Câu 1. Hòa tan hoàn toàn

4,8 g

một kim loại

R II

bằng dung dịch

HC

, thu được

4, 952 

khí (đkc). Xác định kim loại

R

.

Câu 2. Cho

4,8 g

một kim loại

A

hóa trị

II

phản ứng với khí chlorine dư, sau khi phản ứng

xong thu được

19 g

muối. Xác định kim loại

A

.

Câu 3. Hoà tan

a g

một kim loại vào

500 ml

dung dịch

HC

thu được dung dịch

A

có chứa

một lượng

HC

dư và

12, 38 

khí

2

H

(đkc). Trung hoà lượng

HC

dư trong dung dịch

A

cần

100 ml

dung dịch

2

Ca OH

1M

. Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thu được

55, 6 g

muối khan.

a) Tính nồng độ mol của dung dịch acid

HC

đã dùng,

b) Xác định kim loại đem hoà tan và khối lượng của nó.

Câu 4. Cho

78 g

một kim loại

A

tác dụng với khí chlorine dư tạo thành

149 g

muối. Hãy xác

định kim loại

A

, biết rằng

A

có hóa trị

I

.

Câu 5. Cho

1, 2 g

kim loại

M

hóa trị

II

tác dụng hết với khí chlorine. Sau phản ứng thu được

4, 72 g

muối.

a) Xác định kim loại

M

.

b) Tính thể tích chlorine (đkc) đã tham gia phản ứng.

Câu 6. Cho

11, 2 g

kim loại

M

hóa trị

III

tác dụng hết với dung dịch

HC

thu được

4, 952 

hydrogen ở đkc. Xác định tên kim loại

M

.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 11

DẠNG BÀI TOÁN KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUỐI (TĂNG – GIẢM KHỐI

LƯỢNG)

Phương pháp giải

Đặt

x

là số mol kim loại sinh ra, ta lập phương trình

- Nếu sau phản ứng khối lượng thanh kim loại tăng:

tang

KL sinh ra

KL tan

m

m

m

- Nếu sau phản ứng khối lượng thanh kim loại giảm:

giam

KL tan

KL sinh ra

m

m

m

Câu 1. Ngâm một lá đồng trong

80 ml

dung dịch

3

AgNO

cho đến khi đồng không thể tan

thêm được nữa. Lấy lá đồng ra, rửa nhẹ, làm khô và đem cân thì thấy khối lượng lá đồng

tăng thêm

3, 04 g

. Hãy xác định nồng độ mol của dung dịch

3

AgNO

đã dùng. (Giả thuyết toàn

bộ bạc giải phóng ra bám hết vào lá đồng)

Câu 2. Ngâm một lá sắt có khối lượng

28 g

trong dung dịch

4

CuSO

dư. Sau một thời gian lấy

lá sắt ra khỏi dung dịch, làm khô và đem cân thì thấy khối lượng của lá sắt là

29, 6 g

.

a) Giải thích hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra.

b) Tính khối lượng sắt đã tham gia phản ứng và khối lượng đồng tạo thành.

c) Tính phần trăm khối lượng của sắt và đồng trong lá sắt trên.

Câu 3. Nhúng một thanh sắt (lấy dư) có khối lượng

50 g

vào

100 ml

dung dịch

4

CuSO

. Sau

khi phản ứng hoàn toàn, lấy sắt ra rửa sạch, sấy khô và đem cân thì thấy khối lượng thanh

sắt lúc này là

51 g

. Tính nồng độ dung dịch trước và sau khi phản ứng, giả sử trong quá trình

thí nghiệm thể tích dung dịch không thay đổi và toàn bộ lượng đồng tách ra bám hết vào

thanh sắt.

Câu 4. Nhúng một thanh nhôm có khối lượng

50 g

vào

400 ml

dung dịch

4

0, 5

CuSO

M

một

thời gian. Lấy thanh nhôm ra sấy khô và đem cân thấy thanh kim loại lúc này nặng

51, 38 g

.

Giả sử tất cả lượng đồng giải phóng đều bám vào thanh nhôm.

a) Tính khối lượng đồng thoát ra.

b) Tính nồng độ các muối có trong dung dịch. (giả sử không có sự thay đổi thể tích trong

quá trình phản ứng).

Câu 5. Nhúng một thanh nhôm có khối lượng

5 g

vào

100 ml

dung dịch

4

CuSO

đến phản

ứng hoàn toàn, dung dịch không còn màu xanh của

4

CuSO

. Lấy cẩn thận thanh nhôm ra rửa

sạch, sấy khô cân được

6, 38 g

. (Giả sử đồng thoát ra bám hết vào thanh kim loại). Tính thể tích

dung dịch

4

CuSO

đã lấy và khối lượng đồng bám vào thanh nhôm.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 12

DẠNG BÀI TOÁN HỖN HỢP KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI ACID

Phương pháp

Gọi số mol tham gia phản ứng của hai kim loại lần lượt là

x mol

y mol

. Sau đó lập hệ phương

trình theo yêu cầu của đề bài.

Câu 1. Cho

9 g

hỗn hợp

,

A

Mg

tác dụng hết với dung dịch

HC

thấy có

11,142 

khí

2

H

thoát ra (đkc). Xác định thành phần

%

mỗi kim loại trong hỗn hợp.

Câu 2. Hòa tan

11g

hỗn hợp gồm

,

Fe

A

bằng dung dịch

HC

10% . Sau phản ứng thu được

9, 904 

khí ở đkc.

a) Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.

b) Tính khối lượng dung dịch acid cần dùng.

c) Tính nồng độ

%

của các chất có trong dung dịch sau phản ứng.

Câu 3. Hòa tan hoàn toàn

10 g

hỗn hợp kim loại

,

,

A

Mg Cu

vào dung dịch acid

HC

thấy thoát ra

9, 904 

khí (đkc), dung dịch

A

2, 2 g

chất rắn

B

.

a) Viết các phương trình hóa học.

b) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.

Câu 4. Cho

9, 5 g

hỗn hợp bột các kim loại

,

,

A

Ag

Mg

tác dụng với dung dịch

HC

dư. Phản

ứng xong thu được

7, 428 

khí (đkc) và

3, 2 g

chất rắn không tan.

a) Viết các phương trình hóa học.

b) Tính thành phần

%

khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp.

Câu 5. Cho

22, 2 g

hỗn hợp gồm

,

A

Fe

hòa tan hoàn toàn trong dung dịch

HC

thu được

14,856 

khí (đkc). Tính thành phần

%

khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu và

khối lượng muối khan thu được.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 13

THẦY CƯỜNG PLEIKU

ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH

SĐT: 0989 476 642

KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9

CHỦ ĐỀ: HỢP KIM

GANG VÀ THÉP

PHẦN I. LÝ THUYẾT

1. Hợp kim

- Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi

kim khác.

- Một số hợp kim phổ biến:

+ Gang: thành phần chủ yếu là sắt,

2% 5%

carbon và một số nguyên tố khác.

+ Thép carbon: thành phần chủ yếu là sắt, hàm lượng carbon dưới

2%

và một

lượng nhỏ nguyên tố khác.

+ Inox (thép đặc biệt): thành phần chủ yếu là sắt và một số nguyên tố khác như

,

, ...

Cr

Ni

+ Duralumin: hợp kim của nhôm với

,

,

, ...

Cu Mg

Mn

2. Sản xuất gang và thép

- Nguyên liệu để sản xuất gang là quặng

hematite

(thành phần chính là

2

3

Fe O

), than

cốc,…

- Sản xuất gang bằng lò cao.

- Quá trình sản xuất gang xảy ra theo các giai đoạn:

+ Than cốc cháy tạo ra khí

2

2

2

:

t

CO

C

O

CO



+ Khí

2

CO

tiếp tục phản ứng với than cốc tạo thành khí

:

CO

2

2

t

CO

C

CO



+ Khí

CO

khử oxide

2

3

Fe O

thành sắt:

2

3

2

3

3

2

t

CO Fe O

CO

Fe



Sắt nóng chảy hòa tan một lượng nhỏ carbon và một số nguyên tố khác tạo thành gang

lỏng.

Người ta thổi oxygen qua gang nóng chảy để làm giảm hàm lượng carbon của hợp kim

và oxide hóa các tạp chất để thu được thép.

- Trong quá trình sản xuất gang, đá vôi đưa vào lò để tạo xỉ, khử

,

P S

, giữ nhiệt cho

kim loại lỏng, bảo vệ kim loại lỏng không bị oxide hóa.

- Quá trình tạo xỉ:

+ Nhiệt độ cao làm phân hủy đá vôi:

3

2

t

CaCO

Cao

CO



.

+

CaO

kết hợp với tạp chất trong quặng để tạo xỉ:

2

3

t

CaO SiO

CaSiO



THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 14

PHẦN II. BÀI TẬP

TRẮC NGHIỆM

4

ĐÁP ÁN

Câu 1. Thép carbon là hợp kim của sắt với carbon và một số nguyên tố khác. Trong đó carbon

chiếm khoảng

A.

2% 5%

.

B.

5% 7%

.

C. dưới

2%

.

D. trên

10%

.

Câu 2. Gang là hợp kim của sắt với carbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác. Trong đó

hàm lượng carbon chiếm khoảng

A.

2% 5%

.

B.

5% 7%

.

C. dưới

2%

.

D. trên

10%

.

Câu 3. Trong sản xuất gang, người ta dùng một loại than vừa có vai trò là nhiên liệu cung

cấp nhiệt cho lò cao, vừa tạo ra chất khử

CO

, vừa cung cấp

2% 5%

carbon trong gang. Loại

than đó là

A. than đá.

B. than gỗ.

C. than cốc.

D. than bùn.

Câu 4. Nguyên tắc luyện thép từ gang là

A. tăng thêm hàm lượng carbon trong gang để thu được thép.

B. dùng chất khử

CO

khử oxide sắt ở nhiệt độ cao.

C. dùng

CaO

hoặc

3

CaCO

để khử tạp chất

,

, ...

P S

trong gang để thu được thép.

D. dùng khí

2

O

oxide hóa các tạp chất

,

, ...

P S

trong gang để thu được thép.

Câu 5. Quặng nào sau đây có hàm lượng sắt cao nhất?

A. Hematite đỏ

2

3

Fe O

.

B. Pyrite

2

FeS

.

C. Magnetite

3

4

Fe O

.

D. Siderite

3

FeCO

.

Câu 6. Những hợp kim có tính chất nào sau đây được ứng dụng để chế tạo tên lửa, tàu vũ

trụ, máy bay?

A. Những hợp kim nhẹ, bền, chịu được nhiệt độ cao, áp suất cao.

B. Những hợp kim không rỉ, có tính dẻo cao.

C. Những hợp kim có độ cứng cao.

D. Những hợp kim có tính dẫn điện tốt.

Câu 7. Trong quá trình sản xuất gang, thép. Khí nào bị thải ra gây ảnh hưởng đến môi trường?

A.

2

CO

.

B.

2

H

.

C.

2

N O

.

D.

2

O

.

Câu 8. Hợp kim là gì?

A. là chất thu được sau khi làm nguội hỗn hợp nóng chảy của nhiều kim loại khác nhau hoặc

hỗn hợp kim loại và phi kim.

B. là chất thu được sau khi làm nguội hỗn hợp nóng chảy của kim loại và phi kim.

C. là chất thu được sau khi làm nguội hỗn hợp nóng chảy của nhiều kim loại khác nhau.

D. là chất thu được sau khi làm nguội hỗn hợp nóng chảy của nhiều phi kim khác nhau.

Câu 9. Điểm khác nhau cơ bản giữa gang và thép là

A. ngoài

Fe

C

ra còn chứa các nguyên tố khác.

B. tỉ lệ carbon trong gang từ

2% 5%

còn trong thép tỉ lệ carbon dưới

2%

.

C. gang sản xuất từ sắt, thép sản xuất từ đồng.

D. phương pháp sản xuất.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 15

Câu 10. Quặng siderite có thành phần chính là

A.

FeO

.

B.

2

3

Fe O

.

C.

3

4

Fe O

.

D.

3

FeCO

.

Câu 11. Trong các quặng sắt, quặng nào không được dùng để sản xuất gang?

A. magnetite.

B. pyrite.

C. siderite.

D. hematite.

Câu 12. Một tấn quặng magnetite có chứa

3

4

81, 2% Fe O

. Khối lượng

Fe

có trong quặng là?

A.

858 kg

.

B.

885 kg

.

C.

588 kg

.

D.

724 kg

.

CÂU HỎI ĐÚNG – SAI

Đánh dấu vào lựa chọn của em.

Câu 1. Quặng sắt thường được tìm thấy phổ biến nhất là dưới dạng

magnetite

hematite

.

Ngoài ra còn có các loại khác như

,

,

limonite

goethite

pyrite

siderite

. Khoảng gần

98%

quặng sắt được khai thác đều được dùng vào sản xuất gang và thép.

a) Thành phần chủ yếu của quặng

magnetite

là oxide

2

3

Fe O

đúng;

sai

b) Thành phần chủ yếu của quặng

hematite

là oxide

3

4

Fe O

đúng;

sai

c) Thành phần chủ yếu của quặng

siderite

là muối

3

FeCO

đúng;

sai

d) Thành phần chủ yếu của quặng

pyrite

là muối

2

FeS

đúng;

sai

Câu 2. Người ta sản xuất gang bằng nguyên tắc dùng khí

CO

khử oxide sắt lò cao. Các quá

trình xảy ra là: tạo khí

CO

; khử oxide sắt trong quặng sắt; tạo xỉ.

a) Nhiên liệu sử dụng trong lò cao, cũng là một thành phần quan trọng trong quá trình

sản xuất gang là than cốc.

đúng;

sai

b) Phương trình hóa học của quá trình khử oxide sắt trong quặng sắt là

2

3

2

3

3

2

t

CO Fe O

CO

Fe



đúng;

sai

c) Chất được đưa thêm vào lò để tạo xỉ là

CaO

hoặc đá vôi

3

CaCO

đúng;

sai

d) Hàm lượng carbon từ

2% 5%

trong gang được cung cấp từ than cốc.

đúng;

sai

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 16

Câu 3. Quá trình sản xuất thép được thực hiện trong các lò luyện thép. Lò luyện thép quen

thuộc thường dùng là lò

Bessemer

(được đặt theo tên nhà khoa học người Anh

Henry Bessemer

),

sau này được thay thế bằng lò hồ quang điện. Trong quá trình luyện thép khí

2

O

được thổi

vào lò đựng gang nóng chảy.

a) Thép có thành phần chính là sắt và hàm lượng carbon trên

2%

và một lượng nhỏ

các nguyên tố khác

đúng;

sai

b) Khí

2

O

được thổi vào lò luyện có tác dụng oxide hóa các kim loại và phi kim có

trong gang nóng chảy như

,

,

,

,

, ...

Si

C P S

Mn

đúng;

sai

c) Hàm lượng carbon trong thép thấp hơn hàm lượng carbon trong gang.

đúng;

sai

d) Thép dễ uốn, có độ bền và độ dẻo cao hơn gang

đúng;

sai

Câu 4.

a) Gang có tính giòn cao, cứng, chịu va đập tốt tuy nhiên lại dễ đúc.

đúng;

sai

b) Gang được sử dụng làm các chi tiết chịu ít va đập, các chi tiết chịu mài mòn, ma sát.

đúng;

sai

c) Inox là một hợp kim thép, có khả năng chịu mài mòn, chống rỉ sét, không nhiễm từ,

mềm dẻo và dễ gia công.

đúng;

sai

d) Thép và gang đều có thành phần chính là sắt

đúng;

sai

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 17

TỰ LUẬN

Câu 1. Từ

1

tấn quặng hematite chứa

2

3

60% Fe O

ta có thể điều chế được bao nhiêu tấn sắt?

Câu 2. Cho khí

CO

khử hoàn toàn

10 g

quặng hematite (thành phần chủ yếu là

2

3

Fe O

).

Lượng sắt thu được cho tác dụng hết với dung dịch

2

4

H SO

loãng thu được

2, 479 

khí

2

H

(đkc). Hỏi

2

3

Fe O

chiếm bao nhiêu phần trăm theo khối lượng trong

10 g

quặng hematite?

Câu 3. Trong lò luyện gang, người ta dùng khí

CO

để khử

2

3

Fe O

. Để điều chế được

11, 2

tấn

sắt thì ta cần bao nhiêu tấn

2

3

Fe O

? Biết hiệu suất chỉ đạt

85%

.

Câu 4. Dẫn luồng khí

CO

dư đi qua ống sứ đựng bột oxide sắt được nung nóng, sau khi

phản ứng kết thúc thu được sắt và một lượng khí. Dẫn toàn bộ lượng khí sinh ra vào dung

dịch nước vôi trong thu được

8 g

kết tủa. Khi hòa tan hết lượng

Fe

thu được ở trên bằng

dung dịch

2

4

H SO

loãng, dư thì thấy thoát ra

1, 4874 

khí (đkc). Tìm công thức của oxide sắt.

Câu 5. Từ

1

tấn quặng

3

4

Fe O

(chứa

53% Fe

) có thể sản xuất ra bao nhiêu tấn gang? Biết trong

gang chứa

92%

sắt.

Câu 6. Tính khối lượng quặng hemantit chứa

2

3

60% Fe O

để sản xuất được

1

tấn gang chứa

95%

sắt. Biết hiệu suất của quá trình là

80%

.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 18

THẦY CƯỜNG PLEIKU

ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH

SĐT: 0989 476 642

KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9

CHỦ ĐỀ: PHI KIM

PHẦN I. LÝ THUYẾT

1. Tính chất vật lý của phi kim

- Ở điều kiện thường, phi kim tồn tại ở cả ba trạng thái: rắn (lưu huỳnh, carbon,

phosphorus,…), lỏng (bromie), khí (oxygen, nitrogen, hydrogen, chlorine,…).

- Phần lớn các nguyên tố phi kim không dẫn điện (trừ carbon, arsenic, antimon,…), dẫn

nhiệt kém và có nhiệt độ nóng chảy thấp.

Tên phi kim

Kí hiệu

hóa học

Công thức

hóa học

Nguyên tử

khối

Hóa trị

Hydrogen

H

2

H

1

I

Carbon

C

C

12

,

II

IV

Nitrogen

N

2

N

14

,

,

II

III

IV

Oxygen

O

2

O

16

II

Phosphorus

P

P

31

,

III

V

Sulfur

(Lưu huỳnh)

S

S

32

,

,

II

IV VI

Chlorine

C

2

C

35, 5

, ...

I

Bromie

Br

2

Br

80

II

2. Tính chất hóa học chung của phi kim

a) Tác dụng với kim loại tạo thành muối

2

2

2

t

t

Na

C

NaC

Fe

S

FeS





b) Tác dụng với hydrogen

- Khí oxygen tác dụng với khí hydrogen tạo thành hơi nước

2

2

2

2

2

t

O

H

H O



- Khí chlorine tác dụng với khí hydrogen tạo thành khí hydrochloric acid. Khí

này tan trong nước tạo thành acid hydrochloric.

2

2

2

t

C

H

HC



THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 19

c) Tác dụng với khí oxygen tạo thành oxide acid

2

2

2

2

5

4

5

2

t

t

S

O

SO

P

O

P O





3. Carbon

a) Tác dụng với oxygen tạo thành oxide acid

2

2

t

C

O

CO



b) Khử oxide kim loại tạo thành kim loại và khí carbon dioxide

2

2

2

2

2

2

t

t

ZnO C

Zn

CO

CuO C

Cu

CO





4. Lưu huỳnh (sulfur)

a) Tác dụng với oxygen tạo thành oxide acid

2

2

t

S

O

SO



b) Tác dụng với hydrogen tạo thành hợp chất khí hydro sulfite có mùi trứng thối,

có thể gây ngộ độc dẫn đến tử vong.

2

2

t

S

H

H S



c) Tác dụng với kim loại tạo thành muối

t

Zn

S

ZnS

Hg

S

HgS





5. Chlorine

a) Tác dụng với hydrogen

2

2

2

t

C

H

HC



- Chú ý: Khí chlorine không tác dụng trực tiếp với khí oxygen.

b) Tác dụng với kim loại tạo thành muối

2

3

2

2

2

3

2

t

t

Fe

C

FeC

Cu

C

CuC





c) Tác dụng với nước

2

2

C

H O

HC

HC O





d) Tác dụng với dung dịch base (kiềm)

2

2

2

C

NaOH

NaC

NaC O

H O



(nước javel)

6. Ứng dụng của phi kim

- Carbon dùng làm điện cực, ruột bút chì, lõi lọc nước,…

- Lưu huỳnh dùng làm nguyên liệu sản xuất sulfuric acid, lưu hóa cao su,…

- chlorine dùng để sản xuất hóa chất tẩy rửa, nhựa PVC, khử trùng nước sinh hoạt…

PHẦN II. BÀI TẬP

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 20

TRẮC NGHIỆM

4

ĐÁP ÁN

Câu 1. Tính chất vật lí của phi kim là

A. Dẫn điện tốt.

B. Dẫn nhiệt, dẫn điện kém.

C. Dẫn nhiệt tốt.

D. Chỉ tồn tại ở trạng thái khí.

Câu 2. Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái

A. rắn, lỏng, khí.

B. rắn và lỏng.

C. rắn và khí.

D. lỏng và khí.

Câu 3. Ở điều kiện thường, dãy các phi kim tồn tại ở thể khí gồm

A.

2

2

,

,

,

S P H Cl

.

B.

2

2

2

,

,

,

C N Br

Cl

.

C.

2

2

2

2

,

,

,

Br

H N O .

D.

2

2

2

2

,

,

,

Cl

H N O .

Câu 4. Dãy các phi kim tác dụng với hydrogen tạo thành hợp chất khí là

A.

2

2

,

,

,

Br

S

Si

O

.

B.

2

,

,

,

C F S Cl

.

C.

2

2

,

,

,

Br

Cl

Si

P .

D.

2

,

,

,

P Si

Cl

S .

Câu 5. Nhóm gồm các chất đều khử được

CuO

ở nhiệt độ cao là

A.

;

C CO

.

B.

2

2

;

Cl

CO .

C.

2

;

CO CO .

D.

2

;

Cl

CO .

Câu 6. Phi kim nào mạnh nhất trong các phi kim sau?

A.

Fluorine

.

B.

Chlorine

.

C.

Phosphorus

.

D.

Silicon

.

Câu 7. Trong các phi kim sau, phi kim nào dẫn điện?

A.

Hydrogen

.

B.

Oxygen

.

C.

Chlorine

.

D.

Carbon

.

Câu 8. Trong các nhà máy cung cấp nước sinh hoạt, người ta dùng chất nào dưới đây để khử

trùng nước?

A.

2

CO

.

B.

2

F

.

C.

CO

.

D.

2

Cl

.

Câu 9. Nung hỗn hợp gồm

C

2

3

,

Al O CuO

. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, ta thu được

các chất rắn

A.

,

Al

Cu

.

B.

2

3

,

Al O Cu .

C.

Cu

.

D.

Al

.

Câu 10. Quá trình lưu hóa cao su là quá trình tạo các cầu nối lưu huỳnh giữa các mạch cao

su để hình thành một mạng lưới có kết cấu chắc chắn, đàn hồi hơn. Vì vậy, lưu hóa cao su là

quá trình quan trọng để sản xuất các sản phẩm từ cao su như lốp xe, ống dẫn, dây cáp,… Phi

kim nào đóng vai trò quan trọng trong quá trình lưu hóa cao su?

A.

Carbon

.

B.

Sulfur

.

C.

Phosphorus

.

D.

Chlorine

.

Câu 11. Chất bán dẫn

semiconductor

là chất có độ dẫn điện ở mức trung gian giữa chất dẫn

điện và chất cách điện. Chất bán dẫn hoạt động như một chất cách điện ở nhiệt độ thấp và

có tính dẫn điện ở nhiệt độ phòng. Phi kim nào sau đây là chất bán dẫn?

A.

Carbon

.

B.

Chlorine

.

C.

Bromie

.

D.

Silicon

.

Câu 12. Than hoạt tính trong các lõi lọc nước có tác dụng

A. lọc bụi bẩn.

B. khử mùi hôi của khí chlorine.

C. khử trùng nước.

D. cả ba tác dụng.

CÂU HỎI ĐÚNG – SAI

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 21

Đánh dấu vào lựa chọn của em.

Câu 1. Cho các phi kim sau

,

,

,

carbon bromie chlorine oxygen

a) Ở nhiệt độ thường,

bromie

tồn tại ở trạng thái lỏng;

carbon

tồn tại ở trạng thái rắn

chlorine

tồn tại ở trạng thái khí.

đúng;

sai

b)

Carbon

bromie

dẫn điện.

Chlorine

oxygen

không dẫn điện.

đúng;

sai

c) Nhiều phi kim tác dụng với khí

oxygen

tạo thành oxide base.

đúng;

sai

d) Sắt tác dụng với khí

chlorine

theo phương trình

2

2

t

Fe

Cl

FeCl



đúng;

sai

Câu 2. Sự khác nhau giữa phi kim và kim loại

a) Kim loại dẫn điện tốt. Phi kim thường không dẫn điện (trừ than chì – carbon).

đúng;

sai

b) Phần lớn các phi kim có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao hơn kim loại.

đúng;

sai

c) Hầu hết các kim loại ở thể rắn (trừ thủy ngân ở thể lỏng). Phi kim tồn tại cả ở ba

trạng thái rắn, lỏng và khí.

đúng;

sai

d) Phần lớn phi kim có khối lượng riêng lớn hơn kim loại.

đúng;

sai

Câu 3. Cho các chất:

;

;

;

sodium chlorine

sulfur

magnesium

a) Trong phản ứng hóa học,

sodium

magnesium

dễ nhường

electron

để tạo ra

ion

dương;

chlorine

sulfur

dễ nhận

electron

để tạo ra

ion

âm.

đúng;

sai

b) Trong phản ứng hóa học

2

2

2

t

Na

C

NaCl



. Nguyên tử

Na

nhường

1e

còn

nguyên tử

C

nhận

1e

tạo thành liên kết

ion

.

đúng;

sai

c) Phản ứng cháy của

magnesium

tạo ra oxide base.

đúng;

sai

d) Phản ứng cháy của

sulfur

tạo ra oxide acid.

đúng;

sai

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 22

Câu 4. Phi kim có nhiều ứng dụng quan trọng

a) Than hoạt tính có tính hấp phụ được dùng làm mặt nạ phòng độc, khử màu, khử

mùi.

đúng;

sai

b) Lưu huỳnh là nguyên liệu quan trọng trong quá trình lưu hóa cao su và sản xuất

sulfuric acid.

đúng;

sai

c) Chlorine dùng để khử trùng, tẩy màu, sản xuất nhựa, hydrochloric acid,…

đúng;

sai

d) Nhiên liệu quan trọng trong quá trình luyện gang, thép là than cốc (thành phần chủ

yếu là

carbon

)

đúng;

sai

TỰ LUẬN

Câu 1.

a) Hoàn thành chuỗi phản ứng điều chế sulfuric acid từ lưu huỳnh

1

2

3

2

3

2

4

S

SO

SO

H SO







b) Viết các phương trình phản ứng thực hiện chuỗi chuyển hóa sau

1

2

3

4

2

3

2

C

CO

CaCO

CaO

Ca OH









c) Viết các phương trình phản ứng thực hiện chuỗi chuyển hóa sau

1

2

3

4

2

CuO

Cu

CuO

CuCl

Cu









Câu 2. Có ba chất khí đựng riêng biệt trong 3 lọ là

2

2

,

,

H

C

HC

. Dùng phương pháp hóa

học để nhận biết các chất khí trên.

Câu 3. Cho các chất sau:

2

2

2

2

,

,

,

,

CO O C C

H

. Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống

a) Chất làm bùng cháy mẩu than nóng đỏ là:……….

b) Chất làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ nhạt là:……….

c) Chất gây nổ khi đốt cháy với khí oxygen theo tỉ lệ

2 :1

là:……….

d) Chất làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ sau đó bay màu ngay là:……….

e) Chất làm vẩn đục nước vôi trong

2

Ca OH

là:……….

f) Chất khử được

CuO

thành

Cu

là:……….

Câu 4. Đốt hỗn hợp gồm

3, 7185 

khí hydrogen và

2, 479 

khí chlorine trong bình kín. Cho

sản phẩm qua

92, 7 gam

dung dịch

3, 65%

HC

. Tính

%

C

của dung dịch

HC

thu được.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 23

Câu 5. Nung nóng

38, 3 gam

hỗn hợp

PbO

CuO

với một lượng carbon vừa đủ trong môi

trường không có oxygen. Toàn bộ lượng khí sinh ra được dẫn qua dung dịch

2

Ca OH

dư,

phản ứng xong người ta thu được

15 gam

kết tủa trắng. Tính phần trăm khối lượng của mỗi

oxide kim loại trong hỗn hợp ban đầu.

Câu 6. Nguyên tố

X

tạo thành hợp chất với hydrogen có công thức hóa học là

4

XH . Biết

thành phần

%

khối lượng của hydrogen trong hợp chất là

12,5%

. Xác định tên nguyên tố

X

Câu 7. Biết

Y

là nguyên tố phi kim có hóa trị

III

trong hợp chất với khí hydrogen. Biết thành

phần

%

khối lượng của hydrogen trong hợp chất là

17, 65%

. Tìm tên phi kim

Y

.

Câu 8. Cho một luồng khí chlorine dư tác dụng với

4, 6 gam

kim loại

R

hóa trị

I

sinh ra

11, 7 gam

muối. Tìm tên kim loại.

Câu 9. Cho

10, 8 gam

một kim loại

M

hóa trị

III

tác dụng với chlorine dư thì thu được

53, 4 gam

muối. Hãy xác định kim loại

M

.

Câu 10. Đốt cháy hết

2, 275 gam

một kim loại

Z

chưa rõ hóa trị trong bình kín chứa khí

chlorine. Để nguội bình, thu được

4, 76 gam

một muối của kim loại

Z

. Tìm tên kim loại.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 24

THẦY CƯỜNG PLEIKU

ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH

SĐT: 0989 476 642

KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9

KIỂM TRA CHỦ ĐỀ KIM LOẠI VÀ PHI KIM

ĐỀ SỐ 1

TRẮC NGHIỆM

4

ĐÁP ÁN

Câu 1. Các kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch

2

4

H SO loãng sinh ra muối và

giải phóng khí

2

H

?

A.

,

,

Zn

Al

Cu

.

B.

,

,

Au

Pt

Ag

.

C.

,

,

Fe

Na Cu

.

D.

,

,

Ba Mg

K

.

Câu 2. Gang và thép là hợp kim của sắt và

A. kẽm.

B. carbon.

C. đồng.

D. chì.

Câu 3. Chọn phát biểu sai

A. Đa phần các phi kim đều dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.

B. Tại nhiệt độ thường, đa phần kim loại tồn tại ở trạng thái rắn, chỉ có thủy ngân tồn tại ở

trạng thái lỏng.

C. Một số phi kim hoạt động mạnh có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối.

D. Sắt cháy trong bình chứa khí chlorine tạo thành muối sắt

III

chloride.

Câu 4. Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

A.

2

3

2

3

2

t

Fe

Cl

FeCl



.

B.

2

2

2

t

C

CuO

Cu

CO



.

C.

4

4

Fe

CuSO

FeSO

Cu



.

D.

2

2

2

loang

Cu

HCl

CuCl

H



.

Câu 5. Kim loại

X

có những tính chất hóa học sau

- Phản ứng với oxygen khi nung nóng.

- Phản ứng với dung dịch

3

AgNO

.

- Phản ứng với dung dịch

2

4

H SO

loãng giải phóng khí

2

H

và tạo ra muối sulfate với kim loại

có hóa trị

II

.

Kim loại

X

là?

A.

Au

.

B.

Fe

.

C.

Al

.

D.

Ag

.

Câu 6. Dãy các kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành

dung dịch kiềm và giải phóng khí hydrogen?

A.

,

,

Na Mg

K

.

B.

,

,

Li

Ba Ca

.

C.

,

,

K Ba

Al

.

D.

,

,

Fe

K Ca

.

Câu 7. Điều kiện để kim loại đơn chất có thể đẩy kim loại trong hợp chất muối của nó là

A. Kim loại đơn chất hoạt động hóa học yếu hơn kim loại trong muối.

B. Kim loại đơn chất phải đứng trước

Mg

trong dãy hoạt động hóa học của kim loại.

C. Kim loại đơn chất hoạt động hóa học mạnh hơn kim loại trong muối.

D. Kim loại đơn chất phải có hóa trị cao hơn hóa trị của kim loại trong muối.

Câu 8. Nhiên liệu và cũng là một thành phần nguyên liệu quan trọng trong quá trình luyện

gang, thép là

A. than chì.

B. than đá.

C. than bùn.

D. than cốc.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 25

Câu 9. Gang là hợp kim của sắt và carbon, trong đó carbon chiếm……theo trọng lượng

A.

95%

.

B. dưới

2%

.

C. trên

2%

.

D. từ

2%

đến

5%

.

Câu 10. Phương trình nào sau đây là đúng khi điều chế nhôm?

A.

2

3

2

t

Al O

C

Al

CO



.

B.

2

3

2

t

Al O

CO

Al

CO



.

C.

2

3

2

3

t

Al O

Fe

Al

Fe O



.

D.

2

3

2

2

4

3

dien phan nong chay

cryolite

Al O

Al

O



.

Câu 11. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch muối

3

AlCl

có lẫn

2

CuCl

?

A.

Al

.

B.

Zn

.

C.

Fe

.

D.

Mg

.

Câu 12. Thành phần chính để luyện gang, thép là kim loại?

A.

sodium

.

B.

iron

.

C.

copper

.

D.

carbon

.

CÂU HỎI ĐÚNG – SAI

Đánh dấu vào lựa chọn của em.

Câu 1. Cho các chất sau

2

;

;

;

;

Ag Zn S O

HCl

a) Chất tác dụng được với

HCl

sinh ra muối và giải phóng khí

2

H là

Ag

Zn

.

đúng;

sai

b)

S

tác dụng với

2

O tạo thành oxide acid

2

SO .

đúng;

sai

c)

Zn

tác dụng với

2

O tạo thành oxide acid

ZnO

.

đúng;

sai

d)

Ag

có thể đẩy được

Zn

ra khỏi dung dịch muối của nó vì

Ag

hoạt động hóa học

mạnh hơn

Zn

.

đúng;

sai

Câu 2. Cho

m g

hỗn hợp

X

gồm

,

Fe Cu

vào dung dịch

2

4

H SO

loãng, dư. Sau phản ứng

thu được

4, 958 

khí (đkc) và thấy còn

8,8 g

chất rắn không tan. Lọc lấy phần chất rắn không

tan ra ta thu được

250 ml

dung dịch

Y

.

a)

8,8 g

chất rắn không tan là khối lượng của

Cu

.

đúng;

sai

b) Vì chỉ có

Fe

tác dụng với dung dịch

2

4

H SO loãng nên dung dịch

Y

là dung dịch

muối

4

FeSO

.

đúng;

sai

c) Khối lượng

Fe

trong hỗn hợp là

11, 2 g

. Chiếm

56%

theo khối lượng trong hỗn hợp

kim loại ban đầu.

đúng;

sai

d) Nồng độ mol của dung dịch

Y

thu được sau phản ứng là

0,8 M

.

đúng;

sai

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 26

Câu 3. Ngâm một lá kẽm dư vào

200 ml

dung dịch

3

AgNO

1M

.

a) Sau một thời gian, có chất rắn màu bạc bám trên thành ống nghiệm và lắng xuống

đáy.

đúng;

sai

b) Kẽm đẩy được bạc ra khỏi dung dịch muối vì kẽm hoạt động hóa học mạnh hơn

bạc theo phương trình

3

3

2

2

2

Zn

AgNO

Zn NO

Ag



đúng;

sai

c) Số mol

3

AgNO tham gia phản ứng là

0, 2 mol

.

đúng;

sai

d) Nồng độ mol của dung dịch muối

3

2

Zn NO

thu được sau khi phản ứng kết thúc

0, 5 M

.

đúng;

sai

Câu 4. Đốt cháy

5, 6 g

sắt trong bình kín chứa

3, 7185 

khí chlorine

a) Phản ứng xảy ra theo phương trình hóa học

2

3

t

Fe

Cl

FeCl



đúng;

sai

b) Sau khi phản ứng kết thúc, sắt chưa cháy hết (sắt còn dư sau phản ứng).

đúng;

sai

c) Khối lượng muối thu được sau khi phản ứng kết thúc là

16, 25 g

.

đúng;

sai

d) Phản ứng xảy ra vừa đủ (không có chất dư)

đúng;

sai

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 27

TỰ LUẬN

Câu 1. Hoàn thành các phương trình phản ứng sau

a)

2

t

Zn

O



b)

2

t

Fe

O



c)

2

t

P

O



d)

2

t

C

O



e)

2

4

Al

H SO



f)

2

K

H O



g)

2

Zn

CuCl



h)

2

t

Cl

Fe



Câu 2. Viết các phương trình hóa học thực hiện chuỗi chuyển hóa sau, ghi rõ điều kiện nếu

1

2

3

4

5

6

2

4

2

3

2

2

Fe

FeCl

Fe OH

FeO

FeSO

FeCl

Fe

NO













Câu 3. Nhận biết các dung dịch không màu đựng trong lọ mất nhãn bằng phương pháp hóa

học:

2

4

;

;

H SO KOH NaCl

Câu 4. Cho dây nhôm vào dung dịch

4

CuSO . Hãy mô tả hiện tượng, giải thích và viết phương

trình hóa học xảy ra.

Câu 5. Cho

10, 5 g

hỗn hợp hai kim loại

Cu

Zn

vào dung dịch

2

4

H SO

loãng, người ta thu

được

2, 479 

khí (đkc).

a) Viết phương trình phản ứng.

b) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.

Câu 6. Cho

1, 6 g

magnesium oxide

tác dụng vừa đủ với

150 m

dung dịch

hydrochloric acid

.

a) Viết phương trình phản ứng.

b) Tính nồng độ mol của dung dịch

hydrochloric acid

đã dùng.

c) Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 28

THẦY CƯỜNG PLEIKU

ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH

SĐT: 0989 476 642

KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9

KIỂM TRA CHỦ ĐỀ KIM LOẠI VÀ PHI KIM

ĐỀ SỐ 2

TRẮC NGHIỆM

4

ĐÁP ÁN

Câu 1. Khi cho các kim loại

,

Na

Fe

Al

lần lượt tác dụng với dung dịch

2

4

H SO thì đều thu

được

7, 437 

khí

2

H

ở điều kiện chuẩn. Kim loại nào cần dùng ít hơn?

A.

Fe

.

B.

Al

.

C. không so sánh được.

D.

Na

.

Câu 2. Theo dãy hoạt động hóa học của kim loại thì

A. kim loại đứng sau

Mg

tác dụng được với nước tạo thành dung dịch kiềm và giải phóng

khí

2

H .

B. càng tiến về bên trái thì kim loại càng yếu.

C. kim loại yếu hơn có thể đẩy kim loại mạnh hơn ra khỏi dung dịch muối.

D. kim loại đứng trước

H

tác dụng với acid loãng tạo thành muối và giải phóng khí

2

H

.

Câu 3. Khi ngâm thanh bạc vào dung dịch

4

CuSO

màu xanh lam thì

A. thanh bạc tan một phần, có kim loại màu đỏ bám ngược vào thanh bạc.

B. màu xanh lam của dung dịch

4

CuSO nhạt dần, chứng tỏ có phản ứng hóa học xảy ra.

C. thanh bạc tan hoàn toàn vào trong dung dịch, dung dịch chuyển thành màu bạc.

D. không có hiện tượng gì xảy ra.

Câu 4. Dãy gồm các phi kim tồn tại ở trạng thái khí trong điều kiện thường là

A.

2

2

,

,

C Cl

O

.

B.

2

2

,

,

N

H

P

.

C.

2

,

,

Br

C S

.

D.

2

2

2

,

,

Cl

H

N

.

Câu 5. Chất nào dưới đây tác dụng với khí oxygen tạo thành oxide acid?

A.

phosphorus

.

B.

aluminium

.

C.

potassium

.

D.

chlorine

.

Câu 6. Phi kim (khác oxygen) tác dụng với kim loại tạo ra sản phẩm là

A. oxide.

B. base.

C. acid.

D. muối.

Câu 7. Nhận định nào sau đây đúng khi nói về tính chất vật lí của phi kim?

A. Phần lớn không dẫn điện, dẫn nhiệt kém, nhiệt độ nóng chảy cao.

B. Phần lớn dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, nhiệt độ nóng chảy thấp.

C. Phần lớn không dẫn điện, dẫn nhiệt kém, nhiệt độ nóng chảy thấp.

D. Phần lớn tồn tại trạng thái rắn ở nhiệt độ thường.

Câu 8. Chất tác dụng với khí oxygen tạo ra oxide base là

A.

Au

.

B.

C

.

C.

Cu

.

D.

2

H

.

Câu 9. Nhôm hoạt động hóa học mạnh hơn sắt vì

A. nhôm tác dụng được với phi kim chlorine tạo thành muối.

B. nhôm không bị oxide hóa (oxide hóa là phản ứng hóa học của oxygen và một chất khác).

C. nhôm tác dụng được với acid loãng.

D. nhôm đẩy được sắt ra khỏi dung dịch muối của sắt.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 29

Câu 10. Cho

10 gam

hỗn hợp gồm

Al

Ag

vào dung dịch

HCl

dư thấy thoát ra

7, 437 

khí (đo ở đkc) và có

4, 6 g

chất rắn không tan ở đáy ống nghiệm. Phần trăm của nhôm trong

hỗn hợp là

A.

46%

.

B.

40%

.

C.

54%

.

D.

27%

.

Câu 11. Khí chlorine có nhiều ứng dụng trong đời sống hàng ngày. Trong đó có dung dịch

nước javel dùng để tẩy rửa nhà vệ sinh, tẩy quần áo,… Dung dịch nước javel có thể điều chế

bằng cách dẫn khí chlorine vào dung dịch?

A.

HCl

.

B.

2

4

H SO

.

C.

NaOH

.

D.

NaCl

.

Câu 12. Dựa vào tính chất nào sau đây mà kim loại có thể được rèn, kéo sợi hoặc dát mỏng

để tạo nên các đồ vật khác nhau?

A. Tính dẫn nhiệt.

B. Tính dẫn điện.

C. Nhiệt độ nóng chảy cao.

D. Tính dẻo.

CÂU HỎI ĐÚNG – SAI

Đánh dấu vào lựa chọn của em.

Câu 1. Cho hỗn hợp gồm

Fe

và một kim loại

A

hóa trị

II

tác dụng với

2

4

H SO

loãng, dư thì

thu được

2, 479 

khí (đkc) và

12,8 g

chất rắn không tan.

Hòa tan hoàn toàn phần chất rắn không tan đó bằng dung dịch

2

4

H SO

đặc nóng thì thu được

12,8 g

khí

2

SO

theo phương trình

2

4

4

2

2

t

dac

A

H SO

ASO

SO

H O



a)

12,8 g

chất rắn không tan là khối lượng của kim loại

A

hóa trị

II

.

đúng;

sai

b) Khí sinh ra là khí hydrogen có số mol là

0,1mol

.

đúng;

sai

c) Khối lượng sắt tham gia phản ứng là

5, 6 g

.

đúng;

sai

d) Số mol của kim loại

A

hòa tan trong dung dịch

2

4

H SO

đặc, nóng là

0, 2 mol

và kim

loại

A

Cu

.

đúng;

sai

Câu 2. Đốt cháy hoàn toàn một sợi dây nhôm trong bình kín chứa khí chlorine. Sau khi phản

ứng kết thúc thu được một chất rắn có khối lượng lớn hơn khối lượng của sợi dây nhôm ban

đầu là

4, 26 g

.

a) Nhôm tác dụng với khí chlorine theo phương trình

2

2

t

Al

Cl

AlCl



.

đúng;

sai

b) Sản phẩm của phản ứng được gọi là oxide.

đúng;

sai

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 30

c) Khối lượng tăng lên chính là khối lượng khí chlorine đã tham gia phản ứng.

đúng;

sai

d) Khối lượng sợi dây nhôm đem đốt là

10,8 g

.

đúng;

sai

Câu 3. Đun nóng hỗn hợp gồm

6, 4 g

lưu huỳnh và

1, 3 g

kẽm. Sau khi phản ứng kết thúc ta

thu được một chất rắn.

a) Sản phẩm thu được là muối

2

ZnS

.

đúng;

sai

b) Sau khi phản ứng kết thúc, trong chất rắn thu được có một lượng nhỏ lưu huỳnh

còn dư sau phản ứng.

đúng;

sai

c) Khối lượng lưu huỳnh đã tham gia phản ứng là

0, 64 g

.

đúng;

sai

d) Khối lượng muối thu được sau phản ứng là

1,94 g

.

đúng;

sai

Câu 4. Cho viên

Na

vào dung dịch

4

CuSO

và quan sát hiện tượng

a) Viên

Na

tan một phần, có một lượng đồng màu đỏ bám ngược vào viên

Na

.

đúng;

sai

b)

Sodium

đẩy được

copper

ra khỏi dung dịch muối

4

CuSO

sodium

hoạt động hóa

học mạnh hơn

copper

.

đúng;

sai

c) Viên

Na

phản ứng mãnh liệt với nước trong dung dịch

4

CuSO

tạo thành dung dịch

kiềm

NaOH

và giải phóng khí

2

H

.

đúng;

sai

d) Sau khi phản ứng kết thúc xuất hiện kết tủa màu xanh lam ở đáy ống nghiệm do

có phản ứng của

4

CuSO

NaOH

theo phương trình

4

2

4

2

2

CuSO

NaOH

Cu OH

Na SO



 

đúng;

sai

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 31

TỰ LUẬN

Câu 1.

a) Trình bày tính chất hóa học chung của kim loại. Viết các phương trình minh họa

cho mỗi tính chất

b) Viết dãy hoạt động hóa học của kim loại và trình bày ý nghĩa của nó. Viết các

phương trình hóa học minh họa (nếu có).

Câu 2.

a) Nêu nguyên tắc chung để luyện quặng thành gang. Viết các phương trình hóa học

xảy ra trong quá trình luyện quặng thành gang.

b) Nêu sự giống và khác nhau của gang và thép.

Câu 3. Viết các phương trình hóa học thực hiện chuỗi chuyển hóa sau

1

2

3

4

2

2

3

2

2

3

5

2

1

2

3

2

5

3

4

3

4

)

)

a

S

SO

Na SO

SO

H SO

H S

b

P

P O

H PO

K PO















Câu 4. Cho hỗn hợp gồm

,

Fe

Mg

có khối lượng

8 g

tác dụng hết với dung dịch

HCl

thu

được

4, 958 

khí đo ở điều kiện chuẩn.

a) Viết phương trình hóa học.

b) Tính thành phần

%

theo khối lượng của mỗi kim loại có trong hỗn hợp ban đầu?

Câu 5. Biết

R

là phi kim có hợp chất với oxygen theo công thức là

2

5

R O

. Biết thành phần

phần trăm theo khối lượng của oxygen trong hợp chất là

74, 07%

. Xác định nguyên tố

R

.

Câu

6.

Cho

1, 96 g

bột

sắt

vào

100 m

dung

dịch

4

10%

CuSO

khối

lượng

riêng

1,12

/

D

g

m

. Xác định nồng độ mol của các chất trong dung dịch sau phản ứng (xem thể

tích dung dịch thay đổi không đáng kể).

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 32

THẦY CƯỜNG PLEIKU

ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH

SĐT: 0989 476 642

KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9

CHỦ ĐỀ: HỢP CHẤT HỮU CƠ

PHẦN I. LÝ THUYẾT

1. Giới thiệu về hợp chất hữu cơ

- Hợp chất hữu cơ là các hợp chất của carbon, trừ các hợp chất của carbon mà hóa học

vô cơ đã nghiên cứu như:

2

2

3

,

,

CO CO H CO

, muối carbonate, muối hydrocarbonate,…

- Ví dụ về các hợp chất hữu cơ:

4

2

5

3

,

,

CH

C H OH CH COOH , tinh bột, protein, chất béo…

2. Công thức phân tử. Công thức cấu tạo

a) Công thức phân tử

- Công thức phân tử chỉ cho biết thành phần nguyên tố (chứa những nguyên tố

nào) và số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong một phân tử.

- Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ thường được viết theo thứ tự

C

,

H

,

O

,

N

,…

+ Ví dụ:

2

4

3

2

6

3

9

,

,

,

, ...

C H

CH Cl

C H O C H N

b) Công thức cấu tạo

- Công thức cấu tạo cho biết trật tự liên kết và cách thức liên kết giữa các

nguyên tử trong phân tử.

- Công thức cấu tạo gồm: công thức cấu tạo đầy đủ và công thức cấu tạo thu

gọn.

- Với một công thức phân tử ta có thể viết được nhiều công thức cấu tạo khác

nhau. Ứng với mỗi công thức cấu tạo, ta có một hợp chất hữu cơ. Như vậy công

thức cấu tạo cho biết tính chất của hợp chất hữu cơ.

3. Đặc điểm cấu tạo hợp chất hữu cơ: Thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải

chứa nguyên tố carbon và thường có các nguyên tố khác như hydrogen, oxygen, nitrogen,

chlorine, sulfur,…

a) Hóa trị và liên kết giữa các nguyên tử

- Hợp chất hữu cơ được tạo thành chủ yếu từ các nguyên tố phi kim nên liên

kết hóa học chủ yếu trong các hợp chất này là liên kết cộng hóa trị.

- Trong các hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị

của chúng. Carbon luôn có hóa trị

IV

, hydrogen có hóa trị

I

, oxygen có hóa

trị

II

, chlorine có hóa trị

I

, nitrogen có hóa trị

III

, bromie có hóa trị

I

,…

+ Trong công thức cấu tạo, người ta dùng mỗi nét gạch nối giữa hai

nguyên tử để biểu diễn một đơn vị hóa trị của mỗi nguyên tử của mỗi

nguyên tố.

b) Mạch carbon

- Các nguyên tử carbon trong phân tử hợp chất hữu cơ không những liên kết

với nguyên tử nguyên tố khác mà còn có thể liên kết với nhau thành mạch

carbon. Có 3 loại mạch carbon:

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 33

+ Mạch không nhánh: Là mạch carbon mà mỗi nguyên tử carbon chỉ liên

kết với một hoặc hai nguyên tử carbon khác.

Ví dụ: butane

4

10

C H

Công thức cấu tạo thu gọn:

3

2

2

3

CH

CH

CH

CH

+ Mạch nhánh: Là mạch carbon có ít nhất một nguyên tử carbon liên kết

với

3

hoặc

4

nguyên tử carbon khác nhau.

Ví dụ: isobutane

4

10

C H

Công thức cấu tạo thu gọn:

3

3

3

|

CH

CH

CH

CH

Chú ý: Mạch nhánh và mạch không nhánh được gọi chung là mạch hở

+ Mạch vòng : Là mạch carbon mà nguyên tử carbon đầu mạch và cuối

mạch liên kết với nhau.

Ví dụ: cyclobutane

4

8

C H

|

|

|

|

|

|

H H

H

C

C

H

H

C

C

H

H H

Chú ý : Hai nguyên tử carbon có thể liên kết với nhau bằng:

+ Một liên kết, được biểu diễn bằng một gạch nối. Gọi là liên kết đơn

C

C

là liên kết cộng hóa trị giữa hai nguyên tử carbon bằng

1

cặp

electron dùng chung.

+ Hai liên kết, được biểu diễn bằng hai gạch nối. Gọi là liên kết đôi

C

C

là liên kết cộng hóa trị giữa hai nguyên tử carbon bằng

2

cặp

electron dùng chung.

+ Ba liên kết, được biểu diễn bằng ba gạch nối. Gọi là liên kết ba

C

C

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 34

4. Phân loại hợp chất hữu cơ: Hợp chất hữu cơ được chia thành

2

loại chính là

- Hydrocarbon: Là hợp chất hữu cơ mà phân tử chỉ chứa hai nguyên tố là hydrogen

và carbon. Ví dụ:

4

2

4

3

7

,

,

...

CH C H C H

- Dẫn xuất của hydrocarbon : Là hợp chất hữu cơ chứa một hoặc nhiều nguyên tố khác

ngoài carbon và hydrogen như oxygen, chlorine, nitrogen…Ví dụ:

2

5

3

,

...

C H OH CH Cl

PHẦN II. BÀI TẬP

TRẮC NGHIỆM

4

ĐÁP ÁN

Câu 1. Hợp chất hữu cơ là

A. Hợp chất của oxygen với một nguyên tố hóa học khác.

B. Hợp chất của nitrogen và một nguyên tố phi kim khác.

C. Hợp chất của carbon và hydrogen ngoài ra không chứa các nguyên tố khác.

D. Hợp chất của carbon (trừ

2

2

3

,

,

CO CO H CO và các muối carbonate,…)

Câu 2. Tính chất của các chất hữu cơ phụ thuộc vào

A. Thành phần nguyên tố, số lượng nguyên tử của các nguyên tố.

B. Thành phần nguyên tố, cấu tạo hóa học của các chất ấy.

C. Số lượng nguyên tử của các nguyên tố, cấu tạo hóa học của các chất ấy.

D. Cấu tạo hóa học của các chất ấy, thành phần nguyên tố, số lượng nguyên tử của các

nguyên tố.

Câu 3. Chọn câu đúng

“Trong hợp chất hữu cơ:….”

A. các nguyên tử carbon chỉ liên kết với các nguyên tử của nguyên tố khác tạo thành mạch

thẳng, mạch nhánh, mạch vòng.

B. các nguyên tử carbon có thể liên kết với nhau và chỉ tạo thành mạch thẳng.

C. các nguyên tử carbon không chỉ liên kết với các nguyên tử của nguyên tố khác mà còn có

thể liên kết với nhau tạo thành mạch thẳng, nhánh, vòng.

D. các nguyên tử hydrogen chỉ có thể liên kết với những nguyên tử carbon.

Câu 4. Dãy chất nào sau đây đều là hydrocarbon?

A.

2

2

6

4

3

,

,

,

FeCl

C H O CH

NaHCO .

B.

6

5

4

3

6

6

,

,

,

C H Na CH O HNO C H .

C.

4

2

4

2

2

6

6

,

,

,

CH

C H

C H

C H

.

D.

3

2

3

2

5

,

,

,

CH NO CH Br

NaOH C H OH

.

Câu 5. Trong các dãy chất sau dãy chất nào là dẫn xuất của hydrocarbon?

A.

4

2

4

2

2

,

,

CH

C H O C H

.

B.

2

2

2

4

6

6

,

,

C H

C H

C H

.

C.

3

2

6

6

5

2

,

,

CH Cl

C H O C H NO

.

D.

2

4

2

6

6

6

6

6

,

,

C H O C H Cl

C H

.

Câu 6. Hoá học hữu cơ là ngành hoá học

A. Chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong tự nhiên.

B. Chuyên nghiên cứu các hợp chất của carbon.

C. Chuyên nghiên cứu hydrocarbon và dẫn xuất hydrocarbon.

D. Chuyên nghiên cứu các chất trong cơ thể sống.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 35

Câu 7. Từ công thức phân tử

4

10

C H ta có thể viết được bao nhiêu công thức cấu tạo?

A.

1

.

B.

2

.

C.

3

.

D.

4

.

Câu 8. Dãy gồm các chất hữu cơ là

A.

3

4

2

2

2

6

6

6

2

,

,

,

,

,

CaCO CH

C H

CO NH

CO C H Cl

.

B.

3

4

2

2

2

2

6

2

,

,

,

,

,

CH OH CH

C H

CO NH

CO C H O

.

C.

3

4

2

2

2

6

6

6

6

,

,

,

,

,

CH OH CH

C H

CO C H O C H Cl

.

D.

3

4

2

2

2

2

6

6

6

6

2

,

,

,

,

,

CH OH CH

C H

CO NH

C H O C H Cl

.

Câu 9. Công thức cấu tạo dạng thu gọn của hợp chất

2

6

C H là

A.

2

3

CH

CH

.

B.

3

2

3

CH

CH

CH

.

C.

2

2

CH

CH

.

D.

3

3

CH

CH

.

Câu 10. Trong cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ thì

A. liên kết ba bền hơn gấp ba lần liên kết đơn.

B. liên kết đôi bền gấp hai lần liên kết đơn.

C. trong liên kết đôi có một liên kết kém bền hơn liên kết đơn và trong liên kết ba có hai liên

kết kém bền.

D. Liên kết đôi và liên kết ba đều rất bền vững.

Câu 11. Công thức phân tử của chất hữu cơ nào cũng nhất thiết phải chứa nguyên tố

A. carbon.

B. oxygen.

C. nitrogen.

D. chlorine.

Câu 12. Một hydrocarbon có chứa

75%

carbon theo khối lượng. Hydrocarbon đó có công

thức hóa học là

A.

2

2

C H

.

B.

4

10

C H

.

C.

4

CH

.

D.

2

4

C H

.

CÂU HỎI ĐÚNG – SAI

Đánh dấu vào lựa chọn của em.

Câu 1. Xét tính đúng – sai của các phát biểu sau

a) Các chất

3

6

2

2

2

4

2

2

,

,

,

C H

CH Cl

C H O CaC

là các hợp chất hữu cơ.

đúng;

sai

b) Giữa hai nguyên tử carbon có thể có liên kết đơn, liên kết đôi, liên kết ba và liên kết

bốn.

đúng;

sai

c) Có hai loại mạch carbon là: mạch hở (phân nhánh hoặc không phân nhánh) và mạch

vòng.

đúng;

sai

d) Liên kết hóa học chủ yếu trong các hợp chất hữu cơ là liên kết ion.

đúng;

sai

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 36

Câu 2. Cho các hợp chất

3

8

4

3

3

2

4

,

,

,

C H

Al C

CH OH C H

a) Các hợp chất

3

8

2

4

,

C H

C H

là hydrocarbon. Các hợp chất

3

4

3

,

CH OH Al C

là dẫn xuất

của hydrocarbon.

đúng;

sai

b) Trong công thức cấu tạo của

2

4

C H có một liên kết đôi giữa hai nguyên tử carbon

C

C

và bốn liên kết đơn giữa nguyên tử carbon và hydrogen

H

C

.

đúng;

sai

c) Trong hợp chất

3

8,

2

4

3

,

C H C H

CH OH

carbon luôn có hóa trị

IV

; oxygen có hóa trị

II

và hydrogen có hóa trị

I

.

đúng;

sai

d) Từ công thức phân tử

3

8

C H có thể viết được hai công thức cấu tạo. Một công thức

cấu tạo chứa mạch hở và một công thức cấu tạo chứa mạch vòng.

đúng;

sai

Câu 3. Cho các hợp chất hữu cơ sau

4

3

2

3

2

2

3

2

2

5

,

,

,

,

CCl

CH CH OH CH CH NH

CH CH

CH

C H OH

a)

4

CCl

là dẫn xuất của hydrocarbon.

đúng;

sai

b) Trong công thức cấu tạo

3

2

2

CH CH NH nitrogen có hóa trị

III

.

đúng;

sai

c) Hai hợp chất

3

3

CH CH OH và

2

5

C H OH có cùng công thức phân tử.

đúng;

sai

d) Hợp chất

3

2

CH CH

CH

có công thức phân tử là

3

6

C H

3

2

CH CH

CH

là công

thức cấu tạo duy nhất có thể viết được.

đúng;

sai

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 37

Câu 4. Cho các hợp chất hữu cơ với công thức cấu tạo thu gọn như sau

(1) CH

3

—CH

2

—CH

2

—CH

2

—CH

3

(2) CH

3

—CH—CH

2

—CH

3

CH

3

(3) CH

2

CH—CH

2

—CH

3

(4) CH

3

—CH CH—CH

3

(5) CH

2

CH—CH

2

—CH

2

—CH

3

(6) CH

2

C—CH

2

—CH

3

CH

3

a) Công thức (1), (3), (4), (5) là mạch hở không phân nhánh. Công thức (2), (6) là mạch

hở phân nhánh.

đúng;

sai

b) Các hợp chất có cùng công thức phân tử là: (1) và (2); (3) và (4); (5) và (6).

đúng;

sai

c) Công thức cấu tạo thu gọn số (6) nếu được viết dưới dạng đầy đủ thì có

1

liên kết

đôi và

13

liên kết đơn.

đúng;

sai

d) Từ công thức phân tử của công thức cấu tạo (6) ta có thể viết thêm

4

công thức cấu

tạo nữa.

đúng;

sai

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 38

TỰ LUẬN

Câu 1. Nêu khái niệm về hợp chất hữu cơ. Hợp chất hữu cơ được phân thành bao nhiêu loại?

Lấy ba ví dụ cho mỗi loại.

Câu 2. Hoàn thành bảng sau

Nguyên tố

Hóa trị trong

hợp chất hữu cơ

Chlorine

Bromie

Hydrogen

Oxygen

Nitrogen

Carbon

Câu 3. Nêu sự giống và khác nhau giữa công thức phân tử và công thức cấu tạo.

Câu 4. Viết các công thức cấu tạo có thể có của các hợp chất hữu cơ sau và chỉ ra trong mỗi

công thức đó có bao nhiêu liên kết đơn, bao nhiêu liên kết đôi.

3

6

4

8

5

12

4

10

2

5

3

8

2

6

2

4

2

,

,

,

,

,

,

,

C H

C H

C H

C H

C H Br

C H O C H O C H O

Câu 5. Viết các công thức phân tử từ các công thức cấu tạo sau

(1) CH

3

—CH

2

—CH

2

—CH

2

—CH

3

(2) CH

3

—CH—CH

2

—CH

3

CH

3

(3) CH

2

CH—CH

2

—CH

3

(4) CH

3

—CH CH—CH

3

(5) CH

2

CH—CH

2

—CH

2

—CH

3

(6) CH

2

C—CH

2

—CH

3

CH

3

Câu 6. Tính thành phần

%

theo khối lượng của các nguyên tố trong các hợp chất ở bài 5.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 39

THẦY CƯỜNG PLEIKU

ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH

SĐT: 0989 476 642

KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9

CHỦ ĐỀ: ALKANE

PHẦN I. LÝ THUYẾT

1. Khái niệm alkane

- Hydrocarbon là hợp chất hữu cơ chỉ chứa nguyên tố carbon và hydrogen.

- Alkane là hydrocarbon mạch hở, chỉ chứa liên kết đơn

;

C

C C

H

trong phân tử.

Công thức chung của alkane là

2

2

n

n

C H

với

,

1

n

n

- Một vài alkane thường gặp: methane

4

CH ; ethane

2

6

C H ; propane

3

8

C H ; butane

4

10

C H

. (Các alkane từ

1

4

C

C

tồn tại dạng khí)

2. Phản ứng cháy của alkane

- Tất cả các hydrocarbon khi cháy hoàn toàn đều tạo ra sản phẩm gồm

2

CO

2

H O

.

Ngoài ra một phần alkane cháy không hoàn toàn tạo ra một lượng nhỏ muội

than và khí

CO

.

- Phản ứng cháy của alkane tỏa nhiệt mạnh nên alakne được sử dụng làm nhiên liệu.

- Phương trình đốt cháy tổng quát của alkane:

2

2

2

2

2

3

1

1

2

t

n

n

n

C H

O

nCO

n

H O



- Ví dụ:

3

8

2

2

2

4

10

2

2

2

5

3

4

13

4

5

2

t

t

C H

O

CO

H O

C H

O

CO

H O





- Ở điều kiện thường, alkane không phản ứng với acid, base và nhiều chất khác.

3. Ứng dụng làm nhiên liệu của alkane

- Nhiên liệu khí hóa lỏng (propane, butane hóa lỏng) trong bình gas, bật lửa,…

- Nhiên liệu lỏng dưới dạng xăng, dầu hỏa, dầu diesel và nhiên liệu phản lực.

- Nhiên liệu rắn dưới dạng nến parafin.

- Bảng nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn

1mol

alkane

Alkane

Công thức

phân tử

Khối lượng mol

(Phân tử khối)

Nhiệt lượng

/

kJ

mol

Methane

4

CH

16

891

Ethane

2

6

C H

30

1561

Propane

3

8

C H

44

2 220

Butane

4

10

C H

58

2878

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 40

PHẦN II. BÀI TẬP

TRẮC NGHIỆM

4

ĐÁP ÁN

Câu 1. Alkane là các hydrocarbon

A. mạch vòng, chỉ chưa liên kết đơn trong phân tử.

B. mạch thẳng, chỉ chứa liên kết ba trong phân tử.

C. mạch hở, chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử.

D. mạch nhánh, chỉ chứa liên kết đôi trong phân tử.

Câu 2. Công thức phân tử nào sau đây không phải là công thức của một alkane?

A.

2

6

C H

.

B.

3

6

C H

.

C.

4

10

C H

.

D.

5

12

C H

.

Câu 3. Số lượng alkane trong các hợp chất sau:

3

8

2

6

2

4

5

12

2

5

4

10

,

,

,

,

,

C H

C H O C H

C H

C H Cl

C H là

A.

2

.

B.

3

.

C.

4

.

D.

5

.

Câu 4. Khi đốt cháy hoàn toàn alkane sẽ tạo ra sản phẩm chủ yếu là

A.

2

CO

.

B.

2

H O

.

C.

2

CO

2

H O

.

D.

2

H O

và muội than.

Câu 5. Alkane chủ yếu được sử dụng để làm

A. nhiên liệu.

B. thuốc trừ sâu.

C. phân bón.

D. nguyên liệu để sản xuất thuốc.

Câu 6. Alkane là những hydrocarbon mạch hở, chỉ chứa các liên kết đơn trong phân tử, có

công thức chung là

A.

2

2

1

n

n

C H

n

.

B.

2

2

n

n

C H

n 

.

C.

2

2

2

n

n

C H

n

.

D.

2

6

6

n

n

C H

n

.

Câu 7. Cho phương trình hóa học:

2

2

2

2

7

4

6

t

X

O

CO

H O



.

X

A.

2

2

C H .

B.

2

4

C H .

C.

2

6

C H .

D.

5

12

C H .

Câu 8. Đặc điểm nào sau đây là của alkane?

A. Chỉ có liên kết đôi.

B. Chỉ có liên kết đơn.

C. Có ít nhất một mạch vòng.

D. Có ít nhất một liên kết đôi.

Câu 9. Đốt cháy hoàn toàn một hydrocarbon, thu được số mol

2

H O

gấp đôi số mol

2

CO

.

Công thức phân tử hydrocarbon đó là

A.

2

4

C H .

B.

2

6

C H .

C.

4

CH .

D.

2

2

C H .

Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn

6,1975 

khí methane (đkc). Thể tích khí oxygen và không khí

(đkc) cần dùng để đốt cháy hết lượng methane trên là

A.

6,1975 

30, 9875 

.

B.

12, 395 

61, 975 

.

C.

24, 79 

123, 95 

.

D.

37,185 

185,925 

.

Câu 11. Đốt cháy

0,5 mol

hydrocarbon

X

thu được

2

H O và

2

22 g CO .

X

A.

4

CH

.

B.

2

2

C H

.

C.

2

4

C H

.

D.

3

8

C H

.

Câu 12. Khi đốt cháy hoàn toàn

1, 2395 

alkane

X

thu được

6,1975 

khí

2

CO (đkc). Công

thức phân tử của

X

A.

3

8

C H

.

B.

5

10

C H

.

C.

4

10

C H

.

D.

5

12

C H

.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 41

CÂU HỎI ĐÚNG – SAI

Đánh dấu vào lựa chọn của em.

Câu 1. Xét tính đúng – sai của các phát biểu sau

a) Alkane là hợp chất hữu cơ chứa carbon, hydrogen và oxygen.

đúng;

sai

b) Khi đốt cháy alkane thu được sản phẩm chủ yếu là hơi nước và khí carbon dioxide.

đúng;

sai

c) Alkane là hydrocarbon mạch vòng.

đúng;

sai

d) Ứng dụng của ankane là nhiên liệu cho đời sống và sản xuất.

đúng;

sai

Câu 2. Cho các hợp chất hữu cơ sau:

4

2

4

3

4

8

,

,

,

CH

C H

CH Cl

C H

a)

3

CH Cl

là hydrocarbon;

4

2

4

4

8

,

,

CH

C H

C H

là alkane.

đúng;

sai

b) Trong công thức cấu tạo của

2

4

C H

có một liên kết đôi nên

2

4

C H

là alkane.

đúng;

sai

c) Trong

4

2

4

4

8

,

,

CH

C H

C H

phần trăm theo khối lượng của carbon trong

4

CH

lớn nhất.

đúng;

sai

d) Khi đốt cháy

2

4

C H ta chỉ thu được sản phẩm là muội than và khí

CO

.

đúng;

sai

Câu 3. Từ bảng nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn

1mol

alkane. Ta có

a) Nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy

1, 6 g

methane là

89,1kJ

.

đúng;

sai

b) Lần lượt đốt cháy

1g

alkane

4

2

6

3

8

4

10

,

,

,

CH

C H

C H

C H

thì

4

10

1g C H

tỏa ra nhiều nhiệt

lượng nhất.

đúng;

sai

c) Bình gas sử dụng ở gia đình có chứa hỗn hợp khí propane và butane hóa lỏng.

đúng;

sai

d) Nhiên liệu từ alkane gồm: nhiên liệu khí hóa lỏng, nhiên liệu lỏng và nhiên liệu

rắn.

đúng;

sai

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 42

Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn

6, 4 g

khí methane, dẫn toàn bộ sản phẩm qua dung dịch nước

vôi trong dư.

a) Phương trình đốt cháy khí methane là

4

2

2

t

CH

CO

H O



đúng;

sai

b) Khi dẫn toàn bộ sản phẩm qua dung dịch nước vôi trong

2

Ca OH

thì khí

2

CO

tác dụng với

2

Ca OH

tạo thành kết tủa

3

CaCO

.

đúng;

sai

c) Số mol

2

CO sinh ra từ phản ứng đốt cháy methane là

0, 4 mol

.

đúng;

sai

d) Khối lượng kết tủa thu được sau khi dẫn sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi

trong dư là

40 g

.

đúng;

sai

TỰ LUẬN

Câu 1. Alkane

X

có khối lượng phân tử là

58 amu

.

a) Xác định công thức phân tử của alkane

X

.

b) Biết alkane

X

có mạch carbon không phân nhánh, viết công thức cấu tạo và gọi tên

của alkane.

Câu 2. Đốt cháy hoàn toàn

4, 4 g

một alkane

X

a) Tìm công thức phân tử của

X

biết tỉ khối của

X

so với

2

H

bằng

22

.

b) Viết công thức cấu tạo của

X

biết rằng

X

chỉ gồm các liên kết đơn.

c) Tính thể tích của không khí (đkc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn

4, 4 g

alkane

X

.

Câu 3. Đốt cháy hoàn toàn

5,1 g

hỗn hợp khí

X

gồm

4

CH

2

H

, thu được

18,5925 

hơi

nước (đkc). Tính phần trăm khối lượng mỗi khí trong

X

.

Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn

2, 04 g

hỗn hợp khí

X

gồm

CO

4

CH

trong bình chứa khí

oxygen dư. Dẫn hết sản phẩm cháy đi qua bình chứa nước vôi trong dư, thu được

9, 6 g

kết

tủa. Tính phần trăm thể tích của mỗi khí có trong

X

.

Câu 5. Khi cho alkane tác dụng với khí chlorine có xúc tác là ánh sáng khuếch tán thì nguyên tử

chlorine sẽ thay thế một hoặc nhiều nguyên tử hydrogen trong alkane. Ta gọi đó là phản ứng thế.

Ví dụ:

4

2

3

a s k t

CH

Cl

CH Cl

HCl



.

Khi chlorine hóa methane thu được một sản phẩm thế

X

chứa

89,12%

chlorine về khối

lượng. Tìm công thức của sản phẩm?

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 43

Câu 6. Đốt cháy hoàn toàn

12, 395 

hỗn hợp khí gồm

4

CH và

2

H (đkc) thu được

16, 2 g

nước.

Tính thành phần

%

theo thể tích của khí

4

CH

2

H

trong hỗn hợp?

Câu 7. Đốt cháy hoàn toàn

2, 479 

(đkc) hỗn hợp

A

gồm

4

2

6

3

8

,

,

CH

C H

C H

thu được

V

lít

khí

2

CO và

7, 2 g

2

H O . Tính thể tích khí

2

CO thu được ở điều kiện chuẩn.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 44

THẦY CƯỜNG PLEIKU

ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH

SĐT: 0989 476 642

KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9

CHỦ ĐỀ: ALKENE

PHẦN I. LÝ THUYẾT

1. Khái niệm alkene

- Alkene là những hydrocarbon mạch hở, trong phân tử có một liên kết đôi

C

C

.

- Công thức chung của alkene là

2

n

n

C H

với

,

2

n

n

- Ví dụ:

2

4

3

6

4

8

5

10

,

,

,

, ...

C H

C H

C H

C H

2. Alkene đơn giản nhất là ethylene

2

4

C H

a) Tính chất vật lí

- Ở điều kiện thường, ethylene là chất khí không màu, hầu như không tan trong

nước và nhẹ hơn không khí.

- Ethylene hóa lỏng ở

104 C

và hóa rắn ở

169 C

.

b) Cấu tạo phân tử

- Công thức phân tử:

2

4

C H

- Công thức cấu tạo đầy đủ:

- Công thức cấu tạo thu gọn:

2

2

CH

CH

- Chú ý:

Phân tử ethylene có liên kết đôi

C

C

, trong đó có một liên kết kém bền,

dễ bị phá vỡ trong các phản ứng hóa học.

c) Tính chất hóa học

- Phản ứng cháy tạo thành khí carbon dioxe và hơi nước

2

4

2

2

2

3

2

2

t

C H

O

CO

H O



- Phản ứng cộng

Trong phản ứng của ethylen với nước bromine, một liên kết kém bền

trong liên kết đôi bị phá vỡ làm cho phân tử bromine cộng hợp vào phân

tử ethylene.

2

4

2

2

4

2

C H

Br

C H Br



(dibromoethane)

+ Hiện tượng: Nước bromine màu vàng nâu bị mất màu.

- Phản ứng trùng hợp

Ở điều kiện nhiệt độ, áp suất cao và xúc tác liên kết kém bền trong liên

kết đôi của phân tử ethylene bị phá vỡ làm cho các phân tử ethylen cộng

hợp liên tiếp nhau.

,

,

2

2

2

2

t

p xuc tac

n

nCH

CH

CH

CH



(polyethylene)

+ Polyethylene (nhựa PE) là chất rắn, không tan trong nước, không độc.

Dùng để sản xuất túi đựng, màng bọc, chai, bình chứa,…

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 45

d) Điều chế

- Cách 1: Đun hỗn hợp gồm

2

4

H SO đặc và ethylic alcohol

2

5

C H OH

2

4

2

5

2

4

2

t

H SO dac

C H OH

C H

H O



- Cách 2: Dùng

2

2

C H cộng

2

H :

2

2

2

2

4

xuc tac

C H

H

C H



e) Ứng dụng

- Kích thích trái cây mau chín.

- Tổng hợp ethylic alcohol (rượu ethylic)

- Tổng hợp acetic acid.

- Sản xuất polyethylene (nhựa PE), poly(vinyl chloride) (nhựa PVC).

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 46

PHẦN II. BÀI TẬP

TRẮC NGHIỆM

4

ĐÁP ÁN

Câu 1. Công thức cấu tạo nào sau đây biểu diễn chất thuộc loại alkene?

A.

2

3

CH

CH

CH

.

B.

3

CH

C

CH

.

C.

3

2

3

CH

CH

CH

.

D.

2

2

CH

CH

CH

CH

.

Câu 2. Ethylene không có tính chất hóa học nào sau đây?

A. Tác dụng với

NaOH

.

B. Có phản ứng trùng hợp.

C. Làm nhạt màu dung dịch

2

Br

.

D. Cháy trong không khí.

Câu 3. Trong số các hydrocarbon sau, có bao nhiêu chất làm mất màu nước bromine?

2

2

3

2

3

2

3

3

3

,

,

,

CH

CH

CH

CH

CH

CH

CH

CH

CH

CH

CH

CH

A.

1

.

B.

2

.

C.

3

.

D.

4

.

Câu 4. Để nhận biết hai lọ khí không màu

4

CH

2

4

C H

ta dùng phương pháp

A. Sục lần lượt hai khí vào dung dịch nước vôi trong. Khí nào làm vẩn đục nước vôi trong là

4

CH

.

B. Lần lượt đốt cháy hai khí rồi dẫn sản phẩm qua dung dịch nước vôi trong. Sản phẩm cháy

của khí làm làm đục nước vôi trong thì chất khí ban đầu là

2

4

C H

.

C. Lần lượt đưa giấy quỳ tím ẩm vào hai lọ khí. Quỳ tím ẩm ở lọ khí nào hóa đỏ thì khí đó là

4

CH .

D. Sục lần lượt hai khí vào nước bromine. Khí nào làm mất màu vàng nâu của nước bromine

2

4

C H .

Câu 5. Trong phân tử ethylene giữa hai nguyên tử carbon có

A. một liên kết đơn.

B. một liên kết đôi.

C. hai liên kết đôi.

D. một liên kết ba.

Câu 6. Khí ethylene có phản ứng đặc trưng là

A. phản ứng cháy.

B. phản ứng thế.

C. phản ứng cộng.

D. phản ứng phân hủy.

Câu 7. Khí tham gia phản ứng trùng hợp là

A.

4

CH

.

B.

2

4

C H

.

C.

3

8

C H

.

D.

2

6

C H

.

Câu 8. Hóa chất dùng để loại bỏ khí ethylene có lẫn trong khí methane là

A. dung dịch bromine.

B. dung dịch phenolphtalein.

C. dung dịch sulfuric acid.

D. dung dịch nước vôi trong.

Câu 9. Ứng dụng nào sau đây không phải ứng dụng của ethylene?

A. Điều chế P.E.

B. Điều chế rượu ethylic và acid acetic.

C. Điều chế khí gas.

D. Dùng để ủ trái cây mau chín.

Câu 10. Ethylene là

A. Chất khí, không màu, mùi hắc, nặng hơn không khí.

B. Chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí 3 lần.

C. Chất khí nặng hơn không khí 2 lần.

D. Chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 47

Câu 11. Một hỗn hợp gồm hai khí

2

CO và

2

4

C H . Để thu khí

2

4

C H tinh khiết ta dùng hóa chất

A. Nước bromine.

B. Nước vôi trong.

C. Nước cất.

D. Dung dịch acid.

Câu 12. Khí

4

CH và

2

4

C H có tính chất hóa học giống nhau là

A. tham gia phản ứng cộng với dung dịch bromine.

B. tham gia phản ứng cộng với khí hydrogen.

C. tham gia phản ứng trùng hợp.

D. tham gia phản ứng cháy với khí oxygen sinh ra khí carbon dioxide và hơi nước.

CÂU HỎI ĐÚNG – SAI

Đánh dấu vào lựa chọn của em.

Câu 1. Xét tính đúng – sai của các phát biểu sau

a) Trong công thức cấu tạo của alkene có hai liên kết đôi

C

C

.

đúng;

sai

b) Trong liên kết đôi

C

C

có một liên kết kém bền, dễ bị đứt ra trong các phản ứng

hóa học.

đúng;

sai

c) Phản ứng giữa ethylene

2

2

C H và nước bromine được gọi là phản ứng cộng. Hiện

tượng xảy ra là nước bromine màu vàng nâu bị mất màu.

đúng;

sai

d) Ethylene là chất khí không màu, không mùi, hầu như không tan trong nước và

nặng hơn không khí.

đúng;

sai

Câu 2. Cho các hợp chất hữu cơ với công thức cấu tạo thu gọn sau

3

2

3

2

3

3

3

2

2

,

,

;

;

CH

CH

CH

CH

CH

CH

CH

CH

CH

CH

CH

CH

C

H

C

CH

H

C

H

a) Hợp chất

2

2

CH

CH

CH

CH

thuộc loại alkene vì có liên kết đôi

C

C

.

đúng;

sai

b) Các hợp chất hữu cơ làm mất màu vàng nâu của nước bromine là

3

2

;

CH

CH

CH

3

3

CH

CH

CH

CH

3

2

3

CH

CH

CH

.

đúng;

sai

c) Các hợp chất đã cho đều là hydrocarbon.

đúng;

sai

d) Hợp chất

CH

CH

thuộc loại alkene vì có liên kết ba

C

C

.

đúng;

sai

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 48

Câu 3. Công thức chung của alkene là

2

n

n

C H và alkene đơn giản nhất là

2

4

C H .

a) Với

1

n 

ta có một alkene với công thức

2

CH

.

đúng;

sai

b) Tất cả những hợp chất hữu cơ thuộc loại alkene đều làm mất màu vàng nâu của

nước bromine. Phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng.

đúng;

sai

c) Với alkane và alkene thì chỉ có alkene tham gia phản ứng trùng hợp.

đúng;

sai

d) Khi đốt cháy một alkene ta thu được hai sản phẩm là hơi nước và khí carbondioxide.

đúng;

sai

Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn

9, 916 

khí ethylene sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua dung

dịch nước vôi trong (dư) có chứa

2

66,6 g Ca OH

a) Khi dẫn sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong (dư) thì hiện tượng xảy ra là

nước vôi trong bị vẩn đục (xuất hiện kết tủa

3

CaCO )

đúng;

sai

b) Số mol

2

4

C H tham gia phản ứng là

0, 4 mol

.

đúng;

sai

c) Sau khi phản ứng kết thúc thì chất còn dư trong dung dịch nước vôi trong là

2

CO

đúng;

sai

d) Khối lượng kết tủa thu được là

80 g

.

đúng;

sai

TỰ LUẬN

Câu 1. Propylene là một alkene có công thức phân tử

3

6

C H .

a) Viết công thức cấu tạo đầy đủ và công thức cấu tạo thu gọn của propylene.

b) Viết các phương trình minh họa cho tính chất hóa học của propylene.

Câu 2. Đốt cháy hoàn toàn

1mol

alkene

X

, thu được

310 g

2

CO và

2

H O . Tìm công thức

phân tử của alkene?

Câu 3. Đốt cháy hoàn toàn

6,1975 

khí ethylene ở điều kiện chuẩn. Thể tích khí oxygen và

thể tích không khí cần dùng ở đkc là bao nhiêu?

Câu 4. Dẫn

3, 09875 

(đkc) hỗn hợp khí methane và ethylene đi qua bình đựng dung dịch

brom dư thấy có

4 g

bromine đã phản ứng. Thành phần

%

về thể tích các khí trong hỗn hợp

ban đầu là bao nhiêu?

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 49

Câu 5. Cho

2, 479 

khí ethylene (đkc) phản ứng vừa đủ với dung dịch bromine

0,1M

. Tính

thể tích dung dịch bromine đã tham gia phản ứng?

Câu 6. Tính khối lượng khí ethylene cần dùng để phản ứng hết với

8 g

bromine trong dung

dịch?

Câu 7. Cho

1, 2395 

khí ethylene (đkc) phản ứng vừa đủ với dung dịch bromine

5%

. Tính

khối lượng dung dịch bromine đã tham gia phản ứng và khối lượng sản phẩm sau khi phản

ứng kết thúc?

Câu 8. Hỗn hợp

X

gồm hai khí methane và ethylene (đkc), có tỉ khối so với hydrogen bằng

10

. Cho

3, 7185 

khí

X

qua dung dịch

2

Br

dư. Tính khối lượng

2

Br

đã tham gia phản ứng.

Câu 9. Alkene

X

có thành phần phần trăm về khối lượng nguyên tố carbon trong hợp chất

85,7%

. Tìm công thức phân tử của

X

?

Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp

X

gồm:

4

2

4

2

0,15

; 0,1

; 0,1

mol CH

mol C H

mol CO . Dẫn

hết khí sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư. Tính khối lượng kết tủa thu được?

Câu 11. Cho

7, 437 

(đkc) hỗn hợp gồm methane và ethylene đi qua dung dịch bromine

0,1M

thì cần

1

lít dung dịch để phản ứng vừa đủ. Tính thành phần

%

về thể tích của

methane và ethylene?

Câu 12. Dẫn

0,15 mol

hỗn hợp gồm

4

CH

2

4

C H

qua bình đựng dung dịch bromine dư thì

thấy khối lượng bình tăng thêm

1, 4 g

. Khí thoát ra khỏi bình là khí nào và có khối lượng bao

nhiêu?

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 50

THẦY CƯỜNG PLEIKU

ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH

SĐT: 0989 476 642

KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9

CHỦ ĐỀ: NGUỒN NHIÊN LIỆU

PHẦN I. LÝ THUYẾT

1. Dầu mỏ, khí mỏ dầu và khí thiên nhiên

a) Thành phần và trạng thái tự nhiên

- Dầu mỏ là nhiên liệu hóa thạch. Thành phần chính của dầu mỏ là các

hydrocarbon.

- Trong mỏ dầu có ba lớp:

+ Lớp đầu tiên là khí mỏ dầu (khí đồng hành) chủ yếu là khí methane

75%

.

+ Lớp thứ hai là dầu lỏng có hòa tan khí ở giữa là hỗn hợp phức tạp của

nhiều loại hydrocarbon và một lượng nhỏ các hợp chất khác.

+ Lớp thứ ba là nước mặn.

- Khí thiên nhiên là nhiên liệu hóa thạch chứa

95%

là khí methane và một số

hydrocarbon khác như ethane, propane và butane.

b) Khai thác và chế biến

- Sau khi khoan mỏ dầu và thu được dầu thô người ta dùng phương pháp

chưng cất để thu được nhiều loại sản phẩm khác nhau ở các khoảng nhiệt độ

khác nhau.

- Các sản phẩm thu được từ dầu thô: khí hóa lỏng, dầu nhẹ, xăng, dầu hỏa,

dầu diesel, dầu bôi trơn, sáp paraffin, nhựa đường.

2. Nhiên liệu

- Những chất khi cháy tỏa nhiệt và phát sáng được gọi là nhiên liệu. Nhiên liệu được

chia làm

3

loại phổ biến:

+ Nhiên liệu rắn: than, gỗ, củi,…

+ Nhiên liệu lỏng: xăng, dầu hỏa, dầu diesel,…

+ Nhiên liệu khí: khí thiên nhiên, khí mỏ dầu,…

- Để sử dụng hiệu quả nhiên liệu ta phải cung cấp vừa đủ khí oxygen để nhiên liệu

cháy hoàn toàn.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 51

PHẦN II. BÀI TẬP

TRẮC NGHIỆM

4

ĐÁP ÁN

Câu 1. Thành phần chủ yếu của khí mỏ dầu và khí thiên nhiên là?

A. propane.

B. ethane.

C. butane.

D. methane.

Câu 2. Khi đốt cháy dầu thô sẽ luôn có những sản phẩm là

A.

2

CO

.

B.

2

H O

.

C.

CO

2

H O

.

D.

2

CO

2

H O

.

Câu 3. Thành phần chính của dầu mỏ là

A. dẫn xuất hydrocarbon.

C. hydrocarbon.

B. các hợp chất hữu cơ chứa nitrogen.

D. alkene.

Câu 4. Ở nông thôn có thể dùng phân gia súc, gia cầm để ủ trong các hầm. Dưới ảnh hưởng

của vi sinh vật yếm khí, các chất hữu cơ sẽ phân hủy tạo ra một loại phân bón và khí biogas.

Biogas là một nhiên liệu thân thiện với môi trường, góp phần hạn chế ô nhiễm môi trường

và tiết kiệm chi phí nhiên liệu cho các gia đình. Biogas có thành phần chủ yếu là

A. propane.

B. ethane.

C. butane.

D. methane.

Câu 5. Xăng dầu là các nhiên liệu lỏng có khối lượng riêng nhỏ hơn nước. Để dập tắt đám

cháy xăng, dầu ta dùng

A. nước.

B. cát.

C. vải tẩm nước.

D. B và C đều đúng.

Câu 6. Khi đốt cháy nhiên liệu hóa thạch luôn luôn sinh ra một chất gây ra hiệu ứng nhà

kính, ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường sống của sinh vật và con người. Chất đó là

A.

2

CO

.

B.

2

H O

.

C.

CO

.

D.

2

3

H CO

.

Câu 7. Bình gas sử dụng trong gia đình là loại

12

Saigon petro

kg

có chứa

80%

propane

3

8

C H

còn lại là butane

4

10

C H

. Nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn lượng gas chứa trong bình

A.

603, 5 kJ

B.

119574, 2 kJ

C.

484482, 7 kJ

D.

603453, 3 kJ

Câu 8. Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Nhiên liệu là những chất khi cháy tỏa nhiệt và phát sáng.

B. Nhiên liệu gồm ba loại: nhiên liệu rắn, nhiên liệu lỏng và nhiên liệu khí.

C. Khí hydrogen là nhiên liệu.

D. Để sử dụng hiệu quả nhiên liệu ta chỉ cần cung cấp một lượng khí oxygen rất ít cho quá

trình cháy.

Câu 9. Nguyên tắc chung để dập tắt các đám cháy do xăng, dầu là?

A. cung cấp thêm khí oxygen cho đám cháy.

B. ngăn đám cháy tiếp cận với nguồn khí oxygen xung quanh.

C. hạ nhiệt độ của đám cháy xuống dưới nhiệt độ cháy bằng nước.

D. B và C đều đúng.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 52

Câu 10. Dầu mỏ là

A. một hydrocarbon có khối lượng phân tử rất lớn và có cấu tạo phức tạp.

B. hỗn hợp các alkene.

C. hỗn hợp các alkane và alkene.

D. hỗn hợp phức tạp của nhiều hydrocarbon và một lượng nhỏ các dẫn xuất của

hydrocarbon.

Câu 11. Điều nào sau đây sai khi nói về dầu mỏ?

A. Là một hỗn hợp lỏng, sánh, màu sẫm, có mùi đặc trưng.

B. Nhẹ hơn nước, không tan trong nước.

C. Là hỗn hợp phức tạp, gồm nhiều loại hydrocacbon khác nhau.

D. Trong dầu mỏ không chứa các chất vô cơ.

Câu 12. Khí hóa lỏng (khí gas) hay còn gọi đầy đủ là khí dầu mỏ hóa lỏng LPG (Liquefied

Petroleum Gas) là một nhóm các loại khí hydrocarbon có thành phần chính là

A. propane và butane.

B. metane và butane.

C. propane và ethane.

D. ethane và ethylene.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 53

CÂU HỎI ĐÚNG – SAI

Đánh dấu vào lựa chọn của em.

Câu 1. Xét tính đúng – sai của các phát biểu sau

a) Dầu mỏ và khí thiên nhiên là nhiên liệu hóa thạch có thành phần chủ yếu là khí

methane.

đúng;

sai

b) Khi chưng cất dầu mỏ ta thu được hai sản phẩm chính là xăng và dầu diesel.

đúng;

sai

c) Dầu mỏ là hỗn hợp của hydrocarbon và dẫn xuất của hydrocarbon.

đúng;

sai

d) Mỏ dầu gồm ba lớp theo thứ tự từ trên xuống dưới là khí đồng hành, dầu lỏng và

nước mặn.

đúng;

sai

Câu 2. Khi chưng cất dầu thô ta thu được các sản phẩm: khí hóa lỏng, dầu nhẹ, xăng, dầu

hỏa, dầu diesel, dầu bôi trơn, sáp paraffin, nhựa đường.

a) Xăng và dầu diesel là nhiên liệu dùng cho động cơ đốt trong (xe máy, ô tô,…)

đúng;

sai

b) Nhựa đường dùng trong ngành xây dựng cầu, đường bộ,…

đúng;

sai

c) Dầu hỏa chủ yếu được sử dụng để nấu đồ ăn, sưởi ấm.

đúng;

sai

d) Khí hóa lỏng được sử dụng trong động cơ máy bay.

đúng;

sai

Câu 3. Một khí thiên nhiên chứa

4

2

6

2

2

90%

; 4%

; 3%

; 3%

CH

C H

CO

N

về thể tích.

a) Khi đốt cháy khí thiên nhiên trên thì sinh ra sản phẩm chủ yếu gồm

2

CO

2

H O

.

đúng;

sai

b) Khí thiên nhiên trên có

6%

tạp chất không cháy được.

đúng;

sai

c) Thể tích khí oxygen (đkc) cần dùng để đốt cháy

3

1m

khí trên là

1939, 45 

đúng;

sai

d) Thể tích không khí cần dùng để đốt cháy

3

1m

khí trên là

387, 9 

.

đúng;

sai

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 54

Câu 4. Đốt cháy

11,1555 

(đkc) lít khí thiên nhiên chứa chủ yếu là

4

CH

2

6

C H

(tạp chất coi

như không đáng kể) thu được

16,1135 

khí

2

CO

đo ở điều kiện chuẩn.

a) Số mol khí thiên nhiên và khí

2

CO

lần lượt là

0, 65 mol

0, 45 mol

.

đúng;

sai

b) Gọi

;

x

y

lần lượt là số mol

2

CO

sinh ra ở phương trình đốt cháy

4

CH

2

6

C H

ta

lập được hệ phương trình

1

0, 45

2

0, 65

x

y

x

y

đúng;

sai

c) Thể tích

4

CH

2

6

C H

trong hỗn hợp khí thiên nhiên lần lượt là

6,1975 

4, 958 

đúng;

sai

d) Khí methane chiếm

55, 6%

theo thể tích trong hỗn hợp khí thiên nhiên ban đầu.

đúng;

sai

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 55

TỰ LUẬN

Câu 1. Động cơ đốt trong như xe gắn máy, ô tô,... có một bộ phận điểu chỉnh tỉ lệ nhiên liệu

(xăng hoặc dầu) và không khí thích hợp để nhiên liệu cháy tối đa, giúp động cơ hoạt động

tốt nhất. Thành phần chính của xăng là hydrocarbon

8

18

octane

C H

Tính tỉ lệ thể tích

8

18

2

:

C H

O

V

V

để động cơ đốt trong hoạt động hiệu quả nhất.

Câu 2. Nhiệt lượng toả ra khi đốt cháy một số chất (dùng làm nhiên liệu) được ghi trong

bảng sau

Alkane

Công thức

phân tử

Khối lượng mol

(Phân tử khối)

Nhiệt lượng

/

kJ

mol

Methane

4

CH

16

891

Ethane

2

6

C H

30

1561

Propane

3

8

C H

44

2 220

Butane

4

10

C H

58

2878

Với cùng một khối lượng, hãy cho biết chất nào ở trên khi cháy tỏa ra nhiệt lượng lớn nhất?

Chất nào khi cháy phát thải ít

2

CO

nhất? Chất nào khi cháy phát thải nhiều

2

CO

nhất?

Câu 3. Tính thể tích oxygen và không khí cần dùng để đốt cháy hoàn toàn

10 

khí thiên

nhiên (đkc) chứa

96%

methane;

2%

nitrogen và

2%

khí carbon dioxide. Biết rằng khí oxygen

chiếm

20%

thể tích không khí.

Câu 4. Khi đốt

1, 2395

khí thiên nhiên (đkc) chứa

4

2

2

,

,

CH

N

CO

cần

2, 35505 

oxygen. Tính

phần trăm thể tích

4

CH

trong khí thiên nhiên?

Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn

V

lít (đkc) khí thiên nhiên có chứa

96%

methane;

2%

nitrogen

2%

khí carbon dioxide rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong (dư)

ta thu được

29, 4 g

kết tủa. Tính thể tích khí thiên nhiên đem đốt?

Câu 6. Một loại khí thiên nhiên chứa

4

85% CH

,

2

6

10% C H

,

2

2% N

2

3% CO

về thể tích. Để

đốt cháy

3

2 m

khí thiên nhiên này cần bao nhiêu lít không khí ở điều kiện chuẩn?

Câu 7. Bề mặt những vùng đầm lầy thường xuất hiện các bong bóng khí, đó là alkane đơn

giản nhất. Biết nhiệt tỏa ra khi đốt cháy

1g

khí alkane đó là

55, 6475 kJ

.

a) Hãy tính lượng nhiệt tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn

49, 58 

alkane đó ở điều kiện

chuẩn.

b*) Lượng nhiệt tỏa ra có thể đun sôi được bao nhiêu lít nước từ

20 C

? Biết nhiệt dung

riêng của nước là

4200

/

.

c

J

kg K

và nhiệt lượng có ích để đun sôi nước được tính

bằng công thức

2

1

Q

m c

t

t

(coi như hao phí do tỏa nhiệt ra môi trường là không đáng

kể)

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 56

THẦY CƯỜNG PLEIKU

ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH

SĐT: 0989 476 642

KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9

CHỦ ĐỀ: LẬP CÔNG THỨC PHÂN TỬ CỦA HỢP CHẤT

HỮU CƠ

PHẦN I. LÝ THUYẾT

1. Phân biệt công thức tổng quát, công thức đơn giản nhất và công thức phân tử của hợp

chất hữu cơ

Công thức tổng quát

Công thức đơn giản nhất

Công thức phân tử

Cho biết:

+ Thành phần nguyên tố có

trong phân tử hợp chất hữu

cơ.

VD:

;

;

x

y

x

y

z

x

y

z

t

C H

C H O

C H O N

Cho biết:

+ Thành phần nguyên tố.

+ Tỉ lệ tối giản về số lượng

nguyên tử của mỗi nguyên

tố.

Trong phân tử hợp chất hữu

cơ.

VD:

2

2

;

;

CH

CH O CHOCl

Cho biết:

+ Thành phần nguyên tố.

+ Số lượng nguyên tử của

mỗi nguyên tố.

Trong phân tử hợp chất hữu

cơ.

VD:

2

4

6

12

6

2

2

2

2

;

;

C H

C H O

C H O Cl

Mối quan hệ giữa công thức phân tử và công thức đơn giản nhất:

n

CTPT

CTÐGN

với

n

.

VD:

2

4

2

6

12

6

2

2

2

2

2

2

6

2

;

;

C H

CH

C H O

CH O

C H O Cl

CHOCl

2. Các dạng bài và công thức cần nhớ

a) Dạng 1: Đốt cháy

A

m

g

hợp chất hữu cơ

A

thu được

2

CO

m

2

H O

m

- Bước 1: Xác định khối lượng

,

,

C H O

Chú ý: phương pháp bảo toàn nguyên tố

Trong hợp chất

x

y

A B

, ta có:

;

x

y

x

y

A

A B

B

A B

n

x n

n

y n

.

Từ đó, ta có:

2

2

2

2

12

2

;

2

44

18

CO

H O

C

CO

C

H

H O

H

m

m

n

n

m

n

n

m

.

O

A

C

H

m

m

m

m

Nếu

0

O

m 

thì hợp chất hữu cơ

A

có các nguyên tố

,

C H

.

Nếu

0

O

m 

thì hợp chất hữu cơ

A

có các nguyên tố

,

C H

O

.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 57

- Bước 2:

+ Nếu đề bài cho khối lượng mol của

A

A M

Cách 1: Gọi công thức phân tử của

A

x

y

C H

(nếu không có

O

)

hoặc

x

y

z

C H O

(nếu có

O

)

Ta có công thức:

12

16

A

C

H

O

A

M

x

y

z

m

m

m

m

sau đó thay số và tìm

ra

;

;

x

y

z

.

Cách 2: Gọi công thức đơn giản của

A

x

y

z

n

C H O

Ta có công thức:

:

:

:

:

12

1

16

C

O

H

m

m

m

x

y

z 

từ đó suy ra

;

;

x

y

z

.

Sau đó giải:

12

1

16

12

1

16

A

A

M

x

y

z

n

M

n

x

y

z

 

 

 

kết luận công thức phân tử.

+ Nếu đề bài không cho khối lượng mol của

A

A M

Gọi công thức phân tử của

A

x

y

z

C H O

Ta có công thức:

:

:

:

:

12

1

16

C

O

H

m

m

m

x

y

z 

từ đó suy ra

;

;

x

y

z

là các

số nguyên.

Ví dụ minh họa 1: Đề bài cho khối lượng mol của

A

A M

Đốt cháy hoàn toàn

3, 75 g

một hợp chất hữu cơ

A

thu được

2

11g CO

2

6,75 g H O

. Hãy xác định công thức phân tử của

A

và viết công thức cấu tạo,

biết khối lượng mol của

A

30

/

g

mol

.

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 58

Bài tập tương tự 1: Đốt cháy hoàn toàn

3 g

một hợp chất hữu cơ

A

thu được

6, 6 g

2

CO

2

3,6 g H O

. Xác định công thức phân tử của

A

, biết phân tử khối

của

A

60

.

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Ví dụ minh họa 2: Đề bài không cho khối lượng mol của

A

A M

Hợp chất hữu cơ

X

được sử dụng làm chất khử trùng trong ngành y tế. Đốt

cháy hoàn toàn

9, 2 g

X

thu được

2

17, 6 g CO

2

10,8 g H O

. Xác định công

thức phân tử của

X

?

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Bài tập tương tự 2: Menthol được chiết xuất từ tinh dầu có trong lá cây bạc hà

và được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc sức khỏe như kem đánh răng,

nước xúc miệng và dầu gội đầu để tạo cảm giác mát mẻ và sảng khoái.

Đốt cháy hoàn toàn

7,8 g

menthol thu được

9 g

nước và

2

22 g CO

. Xác

định công thức phân tử của menthol?

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 59

b) Dạng 2: Đề cho biết phần trăm khối lượng các nguyên tố của hợp chất hữu cơ

A

% ,

% ,

% ,

%

C

H

O

N

A

M

.

- Cách 1: Gọi công thức phân tử của hợp chất hữu cơ

A

x

y

z

t

C H O N

Ta có:

12

16

14

%

%

%

%

100%

A

M

x

y

z

t

C

H

O

N

- Cách 2: Gọi công thức đơn giản của

A

x

y

z

n

C H O

Ta có:

%

%

%

%

:

:

:

12

1

16

14

C

H

O

N

x

y

z

t 

. Sau đó tính

n

theo công thức

12

1

16

14

A

M

n

x

y

z

t

 

Ví dụ minh họa: Kết quả phân tích nguyên tố cho biết thành phần về khối

lượng các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

A

62, 07%

carbon,

10, 34%

hydrogen và

27, 59%

oxygen. Xác định công thức phân tử của

A

, biết khối

lượng mol của

A

58

/

g

mol

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Bài tập tương tự: Safrol là một hợp chất hữu cơ có trong tinh dầu xá xị, được

sử dụng làm hương liệu trong công nghiệp chế biến thực phẩm.

Kết quả phân tích nguyên tố có trong safrol cho biết carbon chiếm

74, 07%

,

hydrogen chiếm

6,18%

, còn lại là oxygen. Xác định công thức phân tử của

safrol? Biết khối lượng mol của phân tử safrol là

162

/

g

mol

.

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 60

PHẦN II. BÀI TẬP

Bài 1. Đốt cháy hoàn toàn một hydrocarbon

X

thu được

2

22 g CO

2

13,5 g H O

. Biết phân

tử khối của

X

30 amu

. Tìm công thức phân tử của

X

và viết công thức cấu tạo của nó.

Bài 2. Hợp chất hữu cơ

A

có tỉ khối đối với khí hydrogen là

14

. Đốt cháy

1, 4 g A

thu được

sản phẩm gồm

2

4, 4 g CO

2

1,8 g H O

. Tìm công thức phân tử của

A

.

Chú ý công thức tỉ khối chất khí:

;

29

A

A

A

A

B

kk

B

M

M

d

d

M

Bài 3. Biết công thức đơn giản nhất của hydrocarbon

A

2

n

CH

và tỉ khối của

A

với không

khí bằng

0, 9655

. Tìm công thức phân tử của

A

.

Bài 4. Đốt cháy hoàn toàn

3 g

hydrocarbon

A

thu được

2

5, 4 g H O

2

m g

CO

. Biết khối

lượng mol của

A

30

/

g

mol

. Tìm công thức phân tử của

A

.

Bài 5. Đốt cháy hoàn toàn

2, 2 g

một hợp chất hữu cơ

X

thu được

2

6,6 g CO

2

3,6 g H O

.

Tỉ khối của

X

đối với khí hydrogen là

22

. Xác định công thức phân tử của hợp chất hữu cơ.

Bài 6. Đốt cháy hoàn toàn

2, 9 g

hợp chất hữu cơ

A

ta thu được

2

8,8 g CO

2

4,5 g H O

. Biết

ở điều kiện chuẩn

2, 479 

khí

A

có khối lượng

5, 8 g

. Xác định công thức phân tử và công

thức cấu tạo của

A

.

Bài 7. Đốt cháy hoàn toàn một hydrocarbon

X

người ta thu được

22 g

khí

2

CO

9 g

2

H O

. Biết rằng

3

1,107 dm

chất khí đó ở điều kiện chuẩn nặng

1, 25 g

. Tìm công thức phân tử của

X

Bài 8. Đốt cháy hoàn toàn một hydrocarbon

X

thu được

4, 958 

khí

2

CO

ở điều kiện chuẩn

3, 6 g

nước. Tìm công thức phân tử của

X

.

Bài 9. Đốt cháy

0, 3 g

chất hữu cơ

X

thu được

2

0, 44 g CO

,

0, 36 g

nước và

123, 95 m

khí

2

N

(đkc). Tỉ khối hơi của

X

với hydrogen là

30

. Tìm công thức phân tử của

X

.

Chú ý:

2

2

2

2

28

N

N

N

N

m

n

n

m

Bài 10. Đốt cháy hoàn toàn

7, 8 g

hợp chất hữu cơ

X

thu được

26, 4 g

2

CO

5, 4 g

2

H O

. Tỉ

khối hơi của

X

so với không khí là

2, 69

. Tìm công thức phân tử của

X

.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 61

Bài 11. Đốt cháy

4, 6 g

hợp chất chất hữu cơ

A

thu được

2

8,8 g CO

2

5, 4 g H O

. Xác định

sự có mặt của các nguyên tố trong

A

và tìm công thức phân tử của

A

.

Bài 12. Khi đốt cháy hoàn toàn hydrocarbon

X

sinh ra tỉ lệ số mol

2

CO

2

H O

2 :1

.

a) Tìm công thức đơn giản nhất của

X

.

b) Lập công thức phân tử của

X

. Biết khối lượng mol của

X

bằng

78

/

g

mol

.

Bài 13. Tìm công thức phân tử của hydrocarbon

A

. Biết carbon chiếm

92, 3%

về khối lượng

còn lại là hydrogen.

Bài 14. Đốt cháy hoàn toàn

867, 65 m

khí (đkc) một hydrocarbon

X

thu được

2

3,08 g CO

0, 63 g

nước. Tìm công thức phân tử của

X

.

Bài 15. Một hợp chất hữu cơ

X

chứa các nguyên tố

,

,

C H O

. Trong đó thành phần phần

trăm khối lượng của carbon là

52,17%

và hydrogen là

13, 04%

còn lại là oxygen. Biết khối

lượng mol của

X

46

/

g

mol

. Tìm công thức phân tử của

X

.

Bài 16. Một chất hữu cơ

Z

chứa các nguyên tử

,

,

C H Cl

trong đó thành phần

%

theo khối

lượng của chlorine là

70, 3%

, hydrogen là

5, 94%

còn lại là carbon. Biết

0,1mol

chất này có

khối lượng

5, 05 g

. Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của

Z

.

Bài 17*. Methyl salicylate được sử dụng trong các loại thuốc làm giảm đau cơ bắp và đau do

viêm khớp.

Đốt cháy hoàn toàn

7, 6 g

methyl salicylate rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy đi lần lượt qua

bình

1

đựng

2

4

H SO

đặc và bình

2

đựng dung dịch

2

Ca OH

dư thì thấy khối lượng bình

1

tăng

3, 6 g

và khối lượng bình

2

tăng

17, 6 g

. Xác định công thức phân tử của methyl

salicylate?

Bài 18*. Hợp chất hữu cơ

X

là một dung môi phổ biến. Được sử dụng trong nhiều ngành

công nghiệp như hóa dầu, sơn và mực in, sản xuất dược và hóa mỹ phẩm.

Đốt cháy hoàn toàn

9, 36 g X

sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt qua bình

1

đựng

4

CuSO

khan và bình

2

đựng

KOH

dư thì thấy khối lượng bình

1

tăng

6, 48 g

và khối lượng

bình

2

tăng

31, 68 g

. Biết tỉ khối của

X

so với khí hydrogen là

39

. Xác định công thức phân

tử của

X

?

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 62

Bài 19*. Hợp chất hữu cơ

X

được sử dụng phổ biến để làm phân bón, ngoài ra còn được sử

dụng trong công nghiệp sản xuất nhựa.

Đốt cháy hoàn toàn

9 g X

sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm cháy đi qua bình đựng

2

Ba OH

thì thấy khối lượng bình tăng

12 g

, đồng thời thấy xuất hiện

29, 55 g

kết tủa và có

3, 7185 

(đkc) khí nitrogen đi ra khỏi bình. Xác định công thức phân tử của

X

, biết khối lượng mol

của

X

60

/

g

mol

.

Bài 20*. Propylene Glycol

PG

là một hợp chất hữu cơ được sử dụng trong các máy tạo khói

để tạo hiệu ứng trên sân khấu hoặc trong các ống thuốc lá điện tử (POD, VAPE).

PG

có thể

gây kích ứng da, ảnh hưởng đến hệ miễn dịch, làm gan nhiễm độc và gây suy thận. Đặc biệt

PG

có thể gây ung thư.

Kết quả phân tích nguyên tố cho biết trong

PG

chứa

47, 37%

carbon,

10, 53%

hydrogen, còn

lại là oxygen. Biết tỉ khối của

PG

so với khí hiếm helium là

19

. Xác định công thức phân tử

của

PG

.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 63

THẦY CƯỜNG PLEIKU

ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH

SĐT: 0989 476 642

KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9

CHỦ ĐỀ: BÀI TOÁN HỖN HỢP HYDROCARBON

PHẦN I. LÝ THUYẾT

Dẫn hỗn hợp khí gồm hai hydrocarbon

A

B

qua dung dịch bromine. Chú ý rằng chỉ có

hydrocarbon loại alkene

2

;

2

n

n

C H

n 

mới làm mất màu vàng nâu của dung dịch bromine,

còn hydrocarbon loại alkane

2

2

;

1

n

n

C H

n

thì không tác dụng với dung dịch bromine.

1. Dạng 1: Hỗn hợp khí gồm alkane và alkene

- Chú ý:

+ Khối lượng bình dung dịch tăng lên chính là khối lượng alkene tham gia phản

ứng.

+ Khí thoát ra khỏi bình là khí không phản ứng với bromine, đó là alkane.

+ Thể tích hỗn hợp giảm chính là thể tích của alkene tham gia phản ứng.

- Ví dụ minh họa: Một hỗn hợp gồm

4

CH

2

4

C H

có thể tích

4,958

khí (đkc) cho

qua dung dịch

2

Br

dư, dung dịch này nặng thêm

3, 9 g

. Tính thể tích và phần trăm thể

tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu.

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

- Bài tập tương tự: Một hỗn hợp gồm ethylene và methane khi cho qua dung dịch

bromine dư thì khối lượng dung dịch tăng

5, 6 g

đồng thời có

6,1975 

khí (đkc) bay

ra. Tính thành phần

%

theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu.

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 64

2. Dạng 2: Hỗn hợp khí gồm hai alkene

- Vì hai alkene đều tác dụng với dung dịch bromine nên ta gọi

x

y

lần lượt là số

mol của bromine ở hai phương trình sau đó lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.

- Ví dụ minh họa: Một hỗn hợp gồm

4

8

C H

2

4

C H

có khối lượng

7 g

. Khi dẫn hỗn

hợp khí này qua dung dịch

2

Br

thì cần

2

32 g Br

để phản ứng hết . Tính phần trăm khối

lượng của mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu?

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

- Bài tập tương tự: Dẫn

15, 4 g

hỗn hợp khí gồm

3

6

C H

5

10

C H

qua

150 m

dung dịch

bromine

2M

để phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính thành phần

%

mỗi khí trong hỗn

hợp ban đầu.

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 65

PHẦN II. BÀI TẬP

Bài 1. Cho

7, 437 

hỗn hợp gồm methane và ethylene đi qua dung dịch

2

0,1

Br

M

thì cần

1

lít dung dịch để phản ứng vừa đủ. Tính thể tích và phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp

ban đầu.

Bài 2. Cho

3, 09875 

hỗn hợp ethylene và methane qua bình đựng nước bromine thấy có

8 g

bromine tham gia phản ứng, biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thể tích các khí đo ở

đkc. Thành phần

%

về thể tích các khí là bao nhiêu?

Bài 3. Cho hỗn hợp

2

6

C H

3

6

C H

đi qua bình chứa dung dịch bromine dư thì thấy khối

lượng dung dịch trong bình tăng thêm

1, 04 g

. Nếu đốt cháy hoàn toàn một thể tích như đã

dùng với dung dịch bromine thì cần

12,395

khí oxygen. Tính thể tích mỗi khí trong hỗn

hợp ban đầu.

Bài 4. Dẫn

m g

hỗn hợp gồm methane và ethylene đi qua dung dịch

2

Br

thì lượng

2

Br

tham

gia phản ứng là

8 g

. Đồng thời có

V 

khí (đkc) bay ra, đốt cháy hoàn toàn khí đó và dẫn

sản phẩm cháy qua dung dịch

2

Ba OH

thì thu được

29,55 g

kết tủa. Tìm khối lượng hỗn

hợp khí ban đầu.

Bài 5. Dẫn

1, 68 g

hỗn hợp gồm

2

4

C H

3

6

C H

qua dung dịch

2

Br

thì lượng

2

Br

tham gia

phản ứng là

8 g

. Tính thành phần

%

về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu.

Bài 6. Dẫn

34, 3 g

hỗn hợp gồm

5

10

C H

6

12

C H

qua

200 g

dung dịch

2

36%

Br

, biết các phản

ứng xảy ra hoàn toàn.

a) Tính khối lượng mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu.

b) Tính nồng độ phần trăm của các chất thu được sau khi phản ứng kết thúc.

Bài 7. Dẫn từ từ

7, 437 

hỗn hợp khí gồm

2

4

C H và

3

6

C H vào dung dịch bromine. Sau khi

phản ứng kết thúc, khối lượng dung dịch tăng

9,8 g

. Tính thành phần

%

theo thể tích của

các khí trong hỗn hợp ban đầu.

Bài 8. Cho

4, 958 

hỗn hợp khí gồm

2

6

3

6

3

8

,

,

C H

C H

C H

qua dung dịch bromine dư thì thấy

khối lượng bình dung dịch tăng

4, 2 g

và có một lượng khí thoát ra. Đốt cháy khí thoát ra

khỏi bình thu được

6, 48 g

nước. Tính

%

thể tích các chất có trong hỗn hợp.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 66

THẦY CƯỜNG PLEIKU

ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH

SĐT: 0989 476 642

KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9

CHỦ ĐỀ: KIỂM TRA CHỦ ĐỀ HỮU CƠ

ĐỀ SỐ 1

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

4

ĐÁP ÁN

Câu 1. Để phân biệt hai lọ khí không màu đựng lần lượt một alkane và một alkene, ta dùng

A. nước vôi trong.

B. nước bromine.

C. dung dịch

HCl

.

D. dung dịch

2

Ba OH

.

Câu 2. Trong công thức cấu tạo của hợp chất

4

10

C H

A.

10

liên kết đơn.

B.

11

liên kết đơn.

C.

13

liên kết đơn.

D.

14

liên kết đơn.

Câu 3. Phản ứng đặc trưng của các hợp chất hữu cơ thuộc loại alkene là

A. phản ứng cộng hợp bromine.

B. phản ứng cháy.

C. phản ứng thế chlorine.

D. phản ứng với dung dịch acid.

Câu 4. Chọn phát biểu sai

A. Ethylene có phản ứng trùng hợp; methane không có phản ứng trùng hợp.

B. Các hydrocarbon khi cháy đều cho hai sản phẩm chủ yếu là

2

CO

2

H O

.

C. Trong liên kết đôi giữa hai nguyên tử carbon, cả hai liên kết đều là liên kết bền.

D. Trong công thức cấu tạo của hydrocarbon thuộc loại alkane chỉ có liên kết đơn.

Câu 5. Trong quá trình chín, trái cây đã giải phóng một lượng nhỏ khí

X

. Khí này giúp trái

cây còn xanh xung quanh mau chín hơn. Khí

X

A.

2

CO .

B.

4

CH .

C.

2

4

C H .

D.

2

6

C H .

Câu 6. Trong các chất sau:

2

4

4

8

2

6

4

;

;

;

C H

C H C H

CH

có bao nhiêu chất làm mất màu vàng nâu

của dung dịch bromie?

A.

1

.

B.

2

.

C.

3

.

D.

4

.

Câu 7. Thành phần chính của khí mỏ dầu và khí thiên nhiên là

A.

methane

.

B.

ethane

.

C.

ethylene

.

D.

propylene

.

Câu 8. Hóa trị của carbon trong hợp chất hữu cơ luôn là

A.

I

.

B.

II

.

C.

IV

.

D.

VI

.

Câu 9. Để làm sạch khí thiên nhiên có lẫn tạp chất

2

CO

, người ta dùng

A. nước bromine.

B. nước tinh khiết.

C. nước vôi trong.

D. dung dịch acid

HCl

.

Câu 10. Trong các hợp chất hữu cơ sau:

2

6

4

3

6

2

4

2

,

,

,

C H O CH

C H

C H O

. Hàm lượng carbon trong

hợp chất nào lớn nhất?

A.

2

6

C H O

.

B.

4

CH

.

C.

3

6

C H

.

D.

2

4

2

C H O

.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 67

Câu 11. Cho công thức cấu tạo của các chất

,

,

I

II

III

(I) (II)

(III)

Các chất có cùng công thức phân tử là?

A.

,

II

III

.

B.

,

I

III

.

C.

,

I

II

.

D.

,

,

I

II

III

.

Câu 12. Đốt cháy hoàn toàn

m g

một hydrocarbon

X

thu được

2

3, 7185

CO

(đkc) và

4, 5 g

nước. Giá trị của

m

là bao nhiêu?

A.

4, 6 g

.

B.

2, 3 g

.

C.

11,1 g

.

D.

6, 9 g

.

PHẦN II. CÂU HỎI ĐÚNG – SAI

Đánh dấu vào lựa chọn của em.

Câu 1. Xét tính đúng – sai của các phát biểu sau

a) Hợp chất hữu cơ được phân thành hai loại là hydrocarbon và dẫn xuất của

hydrocarbon.

đúng;

sai

b) Trong hợp chất hữu cơ nhất định phải chứa nguyên tố carbon.

đúng;

sai

c) Các hợp chất

2

4

3

,

CaC

Al C là hợp chất hữu cơ. Chúng thuộc loại hydrocarbon.

đúng;

sai

d) Có hai loại mạch carbon là mạch hở và mạch vòng.

đúng;

sai

Câu 2. Cho các hợp chất hữu cơ sau:

5

12

5

10

3

6

12

2

;

;

;

C H

C H

CH Cl

C H Br

a) Các hợp chất hữu cơ:

3

6

12

2

;

CH Cl

C H Br thuộc loại hydrocarbon.

đúng;

sai

b) Các hợp chất hữu cơ:

5

12

5

10

;

C H

C H thuộc loại dẫn xuất của hydrocarbon.

đúng;

sai

c) Hợp chất

5

12

C H là alkane.

đúng;

sai

d) Hợp chất

5

10

C H là alkene.

đúng;

sai

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 68

Câu 3. Dầu mỏ là hỗn hợp của nhiều hydrocarbon trong đó có khí methane. Khi đốt cháy

hoàn toàn

1g

methane ta thu được nhiệt lượng là

55, 6475 kJ

.

a) Để thu được các sản phẩm từ dầu thô người ta sử dụng phương pháp chưng cất

phân đoạn.

đúng;

sai

b) Xăng và dầu là hai loại nhiên liệu phổ biến. Chúng được chiết xuất ra từ khí mỏ

dầu.

đúng;

sai

c) Đốt cháy hoàn toàn

3, 7185 

khí methane cần

7, 437 

khí oxygen để phản ứng xảy

ra vừa đủ.

đúng;

sai

d) Lượng nhiệt thu được khi đốt cháy hoàn toàn

3, 7185 

khí methane là

133554 J

.

đúng;

sai

Câu 4. Dẫn

22,311

hỗn hợp khí

4

2

4

;

CH

C H

qua

300 m

dung dịch bromine

2 M

.

a) Cả hai khí phản ứng với dung dịch bromine làm mất màu vàng nâu của dung dịch.

đúng;

sai

b) Số mol bromine tham gia phản ứng là

0, 6 mol

.

đúng;

sai

c) Khí

4

CH

chiếm

33,33%

thể tích trong hỗn hợp khí ban đầu.

đúng;

sai

d) Nếu đem đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí trên, ta cần dùng

297, 48 

không khí.

đúng;

sai

(Các khí đều được đo ở điều kiện chuẩn)

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 69

PHẦN III. TỰ LUẬN

Câu 1. Nhận biết ba lọ khí mất nhãn sau bằng phương pháp hóa học:

2

4

2

4

,

,

CO CH

C H .

Câu 2. Viết các phương trình hóa học để hoàn thành chuỗi chuyển hóa sau

1

4

3

2

3

2

3

CH

CH Cl

CO

CaCO





Câu 3. Viết các công thức cấu tạo của:

4

10

4

8

3

6

3

8

;

;

;

C H

C H

C H

C H

Câu 4. Khi đốt cháy hoàn toàn

V

lít khí ethylene ở điều kiện chuẩn thu được

9 g

hơi nước.

a) Tính thể tích không khí cần dùng (đkc). Biết oxygen chiếm

20%

thể tích không khí.

b) Lượng khí ethylene ở trên làm mất màu hoàn toàn

100 ml

dung dịch bromine. Tính

nồng độ phần trăm dung dịch bromine cần dùng.

Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn

4, 5 g

hợp chất hữu cơ

A

thu được

2

9,9 g CO

2

5, 4 g H O

. Lập

công thức phân tử của

A

, biết tỉ khối của

A

đối với khí hydrogen là

30

.

Câu 6. Khi phân tích một hydrocarbon, người ta thấy hydrogen chiếm

25%

về khối lượng.

Xác định công thức phân tử của hydrocarbon đó. Biết khối lượng mol của nó là

16

/

g

mol

.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 70

THẦY CƯỜNG PLEIKU

ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH

SĐT: 0989 476 642

KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9

CHỦ ĐỀ: KIỂM TRA CHỦ ĐỀ HỮU CƠ

ĐỀ SỐ 2

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

4

ĐÁP ÁN

Câu 1. Dãy chất nào dưới đây đều là hợp chất hữu cơ?

A.

2

4

3

8

,

,

CaC

CCl

C H

.

B.

4

3

3

,

,

CO Al C

CHCl

.

C.

3

2

,

,

Fe C CO CO

.

D.

8

18

4

6

12

6

,

,

C H

CCl

C H O

.

Câu 2. Nhiên liệu là những chất khi cháy thì tỏa nhiệt và phát sáng. Bình gas sử dụng trong

gia đình thuộc loại nhiên liệu?

A. khí hóa lỏng.

B. lỏng.

C. rắn.

D. hơi.

Câu 3. Methane và ethylene có sự khác nhau về tính chất hóa học vì phân tử

A. methane chỉ có liên kết đơn còn ethylene ngoài liên kết đơn còn có liên kết đôi.

B. methane và ethylene chỉ chứa 2 nguyên tố carbon và hydrogen.

C. methane chỉ có một nguyên tử carbon còn phân tử ethylene có hai nguyên tử carbon.

D. methane chỉ có liên kết đơn còn ethylene chỉ có liên kết đôi.

Câu 4. Dãy chất nào dưới đây làm mất màu dung dịch bromine?

A.

3

3

3

2

;

CH

CH

CH

CH

CH

.

B.

3

2

2

2

;

CH

CH

CH

CH

CH

.

C.

3

3

3

2

3

;

CH

CH

CH

CH

CH

.

D.

3

2

3

2

2

3

;

CH

CH

CH

CH

CH

CH

CH

.

Câu 5. Thành phần chính trong bình gas mini là khí butane. Để đốt cháy butane hiệu quả

nhất thì tỉ lệ thể tích khí butane và khí oxygen là

A.

4

10

2

:

1:1

C H

O

V

V

.

B.

4

10

2

:

1: 2

C H

O

V

V

.

C.

4

10

2

:

2 :13

C H

O

V

V

.

D.

4

10

2

:

13 : 2

C H

O

V

V

.

Câu 6. Một hỗn hợp gồm ethylene và methane khi cho qua dung dịch bromine (dư) thì dung

dịch tăng

5, 6 g

đồng thời có

6,1975 

khí bay ra (đkc). Thành phần

%

theo thể tích của

ethylene trong hỗn hợp ban đầu là?

A.

55, 56%

.

B.

45, 45%

.

C.

33, 33%

.

D.

66, 67%

.

Câu 7. Phản ứng:

2

2

2

2

,

t

p xt

n

n CH

CH

CH

CH

 

được gọi là phản ứng?

A. Trùng hợp.

B. Cộng.

C. Hóa hợp.

D. Thế.

Câu 8. Quá trình men hóa trong đường ruột, dạ dày của động vật nhai lại (trâu, bò) có sinh

ra một loại hydrocarbon làm chướng bụng. Để xử lí, người ta đục một lỗ nhỏ trên bụng của

chúng và đốt khí thoát ra. Biết nó cũng là thành phần chính của khí thiên nhiên, khí này là?

A.

butane

.

B.

ethane

.

C.

propane

.

D.

methane

.

Câu 9. Nhựa đường là một hợp chất màu đen dạng bán rắn hoặc dạng lỏng, có độ nhớt cao,

bao gồm các hydrocarbon như

2

2

2

;

;...

n

n

n

n

C H

C H

Nhựa đường là sản phẩm từ

A. khí thiên nhiên.

B. khí mỏ dầu.

C. dầu thô.

D. khí đồng hành.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 71

Câu 10. Hợp chất hữu cơ

A

chứa các nguyên tố

,

,

C H Cl

. Biết tỉ khối hơi của

A

với khí

hydrogen là

56, 5

và chlorine chiếm

62,832%

về khối lượng.

A

A.

2

CH Cl .

B.

4

9

C H Cl .

C.

3

6

2

C H Cl

.

D.

3

7

C H Cl .

Câu 11. Đốt cháy hoàn toàn

1, 6 g

khí methane rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào

200 m

dung dịch

2

Ca OH

. Phản ứng xảy ra vừa đủ và sinh ra một kết tủa trắng. Nồng độ của

dung dịch

2

Ca OH

đã dùng là?

A.

0, 05M

.

B.

0, 02M

.

C.

2M

.

D.

0,5M

.

Câu 12. Alkane là

A. hydrocarbon mạch vòng, chỉ chứa liên kết đơn.

B. hydrocarbon mạch hở, chỉ chứa liên kết đôi.

C. hydrocarbon mạch vòng, chứa liên kết đôi và liên kết đơn.

D. hydrcarbon mạch hở, chỉ chứa liên kết đơn.

PHẦN II. CÂU HỎI ĐÚNG – SAI

Đánh dấu vào lựa chọn của em.

Câu 1. Xét tính đúng – sai của các phát biểu sau

a) Khi đốt cháy hydrocarbon, ngoài hai sản phẩm chính là

2

CO

2

H O

ta còn thu

được một lượng nhỏ muội than và khí

CO

.

đúng;

sai

b) Alkene là hydrocarbon mạch hở, chứa hai liên kết đôi trong phân tử.

đúng;

sai

c) Dầu mỏ và khí thiên nhiên là nhiên liệu hóa thạch, có thể tái sinh trong thời gian

ngắn nên có thể nói đây là hai nguồn nhiên liệu vô tận.

đúng;

sai

d) Trong quá trình đốt cháy nhiên liệu hóa thạch sinh ra một loại khí gây ra hiệu ứng

nhà kính là

2

CO

.

đúng;

sai

Câu 2. Thành phần chính trong bình gas mini là khí butane hóa lỏng. Biết rằng khi đốt cháy

hoàn toàn

1mol

butane ta thu được nhiệt lượng

2878 kJ

a) Butane là một sản phẩm thu được khi chưng cất phân đoạn dầu mỏ.

đúng;

sai

b) Để đốt cháy butane hiệu quả nhất ta phải cung cấp một lượng dư khí oxygen.

đúng;

sai

c) Đốt cháy hoàn toàn một bình gas mini

0, 33 kg

(chỉ tính khối lượng khí trong bình,

không tính khối lượng vỏ bình) chứa

50%

butane ta thu được nhiệt lượng

8187, 4 kJ

đúng;

sai

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 72

d) Lượng nhiệt sinh ra có thể đun sôi được tối đa

24, 37 

nước từ nhiệt độ ban đầu

20 C

. Bỏ qua hao phí do tỏa nhiệt ra môi trường xung quanh.

đúng;

sai

Câu 3. Dẫn

7, 437 

hỗn hợp khí

4

CH và

2

4

C H qua bình đựng dung dịch bromine (dư), Sau

khi phản ứng kết thúc có một lượng khí thoát ra khỏi bình. Đốt cháy hoàn toàn khí này rồi

dẫn sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong (dư) thấy tạo ra

20 g

kết tủa trắng.

a) Khí thoát ra khỏi bình là

4

CH

. Khí

2

4

C H

làm mất màu dung dịch bromine.

đúng;

sai

b) Kết tủa trắng là

3

CaCO

có số mol là

0, 2 mol

.

đúng;

sai

c) Khí

2

4

C H chiếm

33,33%

thể tích hỗn hợp ban đầu.

đúng;

sai

d) Cần dùng

17,353

khí oxygen để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí trên.

đúng;

sai

Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn

36 g

hỗn hợp khí

3

6

C H

2

6

C H

trong bình khí oxygen (dư) thu

được

61975 m

khí

2

CO

đo ở điều kiện chuẩn.

a) Phương trình đốt cháy lần lượt là

3

6

2

2

2

2

6

2

2

2

2

9

6

6

;

2

7

4

6

t

t

C H

O

CO

H O

C H

O

CO

H O





đúng;

sai

b) Số mol khí

2

CO thu được là

2,5 mol

.

đúng;

sai

c) Từ đề bài và phương trình đốt cháy, gọi

;

x

y

lần lượt là số mol

2

CO

sinh ra ở hai

phương trình hóa học. Ta lập được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

;

x

y

2, 5

14

15

36

x

y

x

y

đúng;

sai

d)

2

6

C H

chiếm

41, 67%

về khối lượng trong hỗn hợp ban đầu.

đúng;

sai

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 73

1

2

3

PHẦN III. TỰ LUẬN

Câu 1. Viết các phương trình hoàn thành chuỗi phản ứng sau

2

2

4

2

4

2

.

CO

C H

C H Br

P E

Câu 2. Nhận biết các lọ khí mất nhãn sau bằng phương pháp hóa học:

4

8

3

8

2

,

,

,

HCl

C H

C H

N

Câu 3. Cho

3, 2 g

hỗn hợp khí gồm

4

CH và

2

4

C H đi qua dung dịch bromine. Để phản ứng

xảy ra hoàn toàn phải dùng

80 g

dung dịch bromine

10%

. Tính phần trăm theo khối lượng

của mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu.

Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn

9, 916 

hỗn hợp khí gồm

4

2

6

;

CH

C H thu được

12,395

khí

2

CO

(đkc)

a) Tính thành phần

%

thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu.

b) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch

2

Ba OH

dư thu được

a g

kết tủa.

Tìm

a

?

Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn

30 g

hợp chất hữu cơ

A

rồi cho sản phẩm đi qua bình đựng

2

5

P O

thì thấy khối lượng bình tăng thêm

18 g

. Khí ra khỏi bình dẫn tiếp vào dung dịch

2

Ca OH

lấy dư thì thấy có

100 g

kết tủa trắng. Tìm khối lượng

2

CO

2

H O

tạo thành và công thức

phân tử của

A

.

Câu 6. Hợp chất hữu cơ

A

chứa các nguyên tố

,

,

,

C H N Cl

với

%

khối lượng tương ứng là

29, 45%, 9,82%, 17,18%, 43, 55%

. Xác định công thức phân tử của

A

, biết công thức phân tử

trùng với công thức đơn giản nhất.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 74

THẦY CƯỜNG PLEIKU

ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH

SĐT: 0989 476 642

KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9

CHỦ ĐỀ: ETHYLIC ALCOHOL (ETHANOL)

PHẦN I. LÝ THUYẾT

1. Công thức phân tử, công thức cấu tạo của ethylic alcohol

- Công thức phân tử:

2

6

C H O

- Công thức cấu tạo đầy đủ

H H

H—C—C—O—H

H H

- Công thức cấu tạo thu gọn:

2

5

C H OH

.

Nhận xét:

+ Ethylic alcohol có một nguyên tử

H

liên kết với

O

nên dễ bị thay thế bởi nguyên tử

của một số kim loại hoạt động mạnh như

,

...

Na K

+ Nhóm

OH

(hydroxyl) liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no được gọi là nhóm

chức alcohol. Chỉ có các hợp chất hữu cơ có nhóm

OH

mới tác dụng được với các

kim loại hoạt động mạnh như

,

...

Na K

Vậy những hợp chất hữu cơ có nhóm

OH

được gọi chung là alcohol (hay còn gọi là chất rượu)

2. Tính chất vật lí của ethylic alcohol. Độ cồn (hay còn gọi là độ rượu)

a) Tính chất vật lí

- Ở điều kiện thường

25

,

1

C

atm

, ethylic alcohol là chất lỏng, không màu, có

mùi đặc trưng, vị cay, khối lượng riêng

2

5

0, 789

/

C H OH

D

g

mL

. Sôi ở

78, 3 C

.

- Tan vô hạn trong nước. Ethylic alcohol có thể hòa tan được một số chất như

xăng, dầu hỏa, sơn,… nên được dùng làm dung môi trong các ngành công

nghiệp và thực phẩm.

b) Độ cồn (độ rượu)

- Độ cồn (độ rượu) là số

mL

ethylic alcohol nguyên chất có trong

100 mL

dung

dịch ở

20 C

với dung môi là nước.

- Biểu thức:

100

ruou

ruou

dung dich

V

D

V

Với

ruou

V

mL

là thể tích rượu nguyên chất có trong dung dịch và được tính

bằng công thức

2

5

ruou

ruou

C H OH

m

V

D

.

Trong đó:

:

ruou

m

gam

khối lượng rượu nguyên chất.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 75

3. Tính chất hóa học của ethylic alcohol

a) Phản ứng cháy

- Như các hợp chất hữu cơ khác, khi đốt cháy hoàn toàn ethylic alcohol ta thu

được khí carbon dioxide và hơi nước.

2

5

2

2

2

3

2

3

t

C H OH

O

CO

H O



b) Tác dụng với kim loại mạnh như

,

, ...

Na K

- Cho mẩu kim loại

Na

hoặc

K

vào ống nghiệm chứa ethylic alcohol nguyên

chất thì mẩu kim loại tan dần và có bọt khí thoát ra khỏi ống nghiệm.

- Nguyên tử

,

Na K

đã thay thế nguyên tử

H

trong nhóm

OH

của ethylic

alcohol. Vậy những hợp chất có nhóm chức

OH

đều xảy ra phản ứng tương

tự.

2

5

2

5

2

2

5

2

5

2

2

2

2

2

2

2

C H OH

Na

C H ONa

H

Sodium Ethoxide

C H OH

K

C H OK

H

Potassium Ethoxide





4. Điều chế ethylic alcohol

- Từ tinh bột:

/

6

10

5

2

6

12

6

2

5

2

2

2

acid enzyme

enzyme

n

C H O

nH O

nC H O

C H OH

CO





Tinh bột

Glucose

Ethylic alcohol

- Từ ethylene:

2

2

2

2

5

acid

CH

CH

H O

C H OH



5. Ứng dụng của ethylic alcohol

- Dung môi trong các ngành mĩ phẩm, dược phẩm,…

- Nhiên liệu động cơ hoặc đun nấu,…

- Nguyên liệu sản xuất giấm ăn, bia, rượu,…

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 76

PHẦN II. BÀI TẬP

TRẮC NGHIỆM

4

ĐÁP ÁN

Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng về ethylic alcohol?

A. Nhẹ hơn nước và có nhiệt độ sôi cao hơn nước.

B. Tan vô hạn trong nước tạo thành dung dịch rượu.

C. Là chất lỏng không màu, có mùi thơm nhẹ.

D. Hòa tan được nhiều chất nên được dùng làm dung môi.

Câu 2. Cồn

90

có dung tích

60 mL

thường được dùng trong y tế. Phát biểu nào sau đây là

đúng về loại cồn này?

A. Có

51mL

nước.

B. Nếu pha thêm

100 mL

nước vào lọ thì ta được dung dịch cồn

40

.

C. Gồm

6 gam

nước và

42, 6 gam

ethylic alcohol.

D. Gồm

6 gam

nước và

54 gam

ethylic alcohol.

Câu 3. Độ cồn là

A. số

mL

ethylic alcohol nguyên chất có trong

100 mL

nước ở

20 C

.

B. số

gam

ethylic alcohol nguyên chất có trong

100 mL

hỗn hợp alcohol với nước.

C. số

gam

nước có trong

100 gam

dung dịch ở

20 C

.

D. số

mL

ethylic alcohol nguyên chất có trong

100 mL

dung dịch ở

20 C

.

Câu 4. Chất nào sau đây có phản ứng cộng với nước tạo thành ethylic alcohol?

A. Ethylene.

B. Oxygen.

C. Tinh bột.

D. Glucose.

Câu 5. Một chai rượu gạo có thể tích

750 mL

và có độ cồn là

40

. Số

mL

ethylic alcohol

nguyên chất có trong chai rượu đó là?

A.

18, 75 mL

.

B.

300 mL

.

C.

400 mL

.

D.

750 mL

.

Câu 6. Để điều chế ethylic alcohol, người ta sử dụng phương pháp?

A. Lên men tinh bột hoặc đường mía.

B. Cộng nước với ethylenen có xúc tác acid.

C. Phản ứng thế với kim loại mạnh.

D. A và B đều đúng.

Câu 7. Trên nhãn của một chai rượu ghi

18

có nghĩa là

A. nhiệt độ sôi của ethylic alcohol là

18 C

.

B. nhiệt độ đông đặc của ethylic alcohol là

18 C

.

C. trong

100 mL

rượu có

18 mL

ethylic alcohol nguyên chất và

82 mL

nước.

D. trong

100 mL

rượu có

18 mL

nước và

82 mL

ethylic alcohol nguyên chất.

Câu 8. Muốn điều chế

100 mL

ethylic alcohol

65

ta dùng

A.

100 mL

nước hòa với có

65mL

rượu nguyên chất.

B.

100 mL

ethylic alcohol nguyên chất có

65mL

nước.

C.

65mL

ethylic alcohol nguyên chất hòa với

35 mL

nước.

D.

35 mL

rượu nguyên chất với

65mL

nước.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 77

Câu 9. Ethylic alcohol phản ứng được với

sodium

A. Trong phân tử có nguyên tử oxygen.

B. Trong phân tử có nguyên tử

H

và nguyên tử

O

.

C. Trong phân tử có nguyên tử

,

,

C H O

.

D. Trong phân tử có nhóm

OH

.

Câu 10. Cho dung dịch ethylic alcohol

90

tác dụng với

sodium

. Các phương trình hóa học

có thể xảy ra là

A.

2

2

2

2

2

Na

H O

NaOH

H



.

B.

2

5

2

5

2

2

2

2

C H OH

Na

C H ONa

H



.

C. Xảy ra cả hai phương trình A và B.

D. Chỉ xảy ra phương trình B.

Câu 11. Chất nào sau đây có thể sử dụng để loại

2

H O ra khỏi ethylic alcohol

96

để thu được

ethylic alcohol nguyên chất?

A.

4

CuSO khan.

B.

Na

.

C.

K

.

D.

NaCl

.

Câu 12. Khi ủ men rượu, người ta thu được một hỗn hợp chủ yếu gồm nước, ethylic alcohol

và bã rượu. Muốn thu được ethylic alcohol người ta dùng phương pháp nào sau đây?

A. Phương pháp chiết.

B. Phương pháp chưng chất.

C. Phương pháp kết tinh.

D. Phương pháp cô cạn.

CÂU HỎI ĐÚNG – SAI

Đánh dấu vào lựa chọn của em.

Câu 1. Xét tính đúng – sai của các phát biểu sau

a) Ethylic alcohol nói riêng và các hợp chất rượu nói chung đều chứa nhóm

OH

trong phân tử. Nguyên tử

H

dễ bị thay thế bởi các kim loại hoạt động mạnh như

,

,

Na K Cu

.

đúng;

sai

b) Động cơ dùng xăng sinh học

5

E

hoàn toàn không gây ô nhiễm môi trường vì sản

phẩm khi đốt cháy ethylic alcohol là hơi nước.

đúng;

sai

c) Cồn thực phẩm ở Việt Nam chủ yếu được điều chế từ việc lên men tinh bột ngô.

đúng;

sai

d) Trong

150 mL

cồn y tế

70

có chứa

82 gam

ethylic alcohol nguyên chất.

đúng;

sai

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 78

Câu 2. Cho các chất sau:

2

4

3

3

2

2

3

3

;

;

;

C H

CH OH CH

CH

CH

OH CH

O CH

a) Ba chất

3

3

2

2

3

3

;

;

CH OH CH

CH

CH

OH CH

O CH

đều tác dụng được với kim

loại

Na

và giải phóng khí

2

H .

đúng;

sai

b) Từ

2

4

C H có thể điều chế ra hợp chất

2

6

C H O .

đúng;

sai

c) Khi đốt cháy bốn chất trên thì ta thu được sản phẩm là

2

CO và hơi nước vì chúng

đều là hợp chất hữu cơ.

đúng;

sai

d) Hợp chất

3

3

2

2

;

CH OH CH

CH

CH

OH

được gọi chung là rượu vì có chứa nhóm

chức

OH

.

đúng;

sai

Câu 3. Ethylic alcohol có nhiều ứng dụng trong cuộc sống như:

- Dùng làm nhiên liệu cho động cơ hoặc đun nấu. Nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy

hoàn toàn

1mol

ethylic alcohol là

1360 kJ

.

- Cồn sát khuẩn. Dung môi trong các ngành công nghiệp.

a) Cồn là dung dịch ethylic alcohol có khả năng thẩm thấu cao, có thể xuyên qua màng

tế bào đi sâu vào bên trong gây đông tụ protein làm cho tế bào chết. Cồn sát khuẩn

hiệu quả nhất là cồn

70

.

đúng;

sai

b) Xăng sinh học

5

E

là xăng có chứa

95%

thể tích là ethylic alcohol.

đúng;

sai

c) Ethylic alcohol có thể hòa tan được sơn nên khi bị sơn dính vào quần áo hoặc da ta

có thể dùng ethylic alcohol để tẩy rửa.

đúng;

sai

d) Cồn khô (cồn thạch) hiện đang được sử dụng tương đối phổ biến trong gia đình

hoặc cơ sở dịch vụ ăn uống, thông thường cồn khô được sản xuất từ nguyên liệu là

cồn ethanol

2

6

C H O

và chất phụ gia tạo gel (như sodium stearate, calcium acetat, dẫn

xuất cellulose…). Nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn một viên cồn khô có khối

lượng khoảng

70 gam

chứa

75%

ethanol là

1552,17 kJ

.

đúng;

sai

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 79

Câu 4. Trên thị trường hiện nay, có hai loại cồn khô là ethanol

2

5

C H OH

và methanol

3

CH OH

- Cồn ethanol

+ Được làm từ thực vật hoặc lên men, còn gọi là cồn sinh học.

+ Không độc hại.

+ Cháy với ngọn lửa vàng nhiệt độ khoảng

71 C

, không tạo ra mùi khét, khi

cháy hết đáy bếp có nước.

- Cồn methanol

+ Là cồn công nghiệp.

+ Độc hại, đặc biệt nếu cháy không hết, Formaldehyde

2

CH O

sẽ được sinh ra.

Đây là chất rất độc, vô cùng nguy hiểm.

+ Ngọn lửa khi cháy có màu xanh, mùi hăng. Trong một số trường hợp, khói

đen xuất hiện do việc pha thêm chất phụ gia bắt cháy.

+ Cồn methanol cháy tạo ra nhiệt độ

41 C

.

+ Nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn

1mol

methanol là

716 kJ

.

+ Khi sử dụng rượu có chứa methanol sẽ gây ngộ độc. Sau khi uống khoảng

6

8

giờ, bệnh nhân có biểu hiện buồn nôn, nôn ói, đau đầu, chóng mặt. Các

triệu chứng trên kéo dài khoảng

8

giờ thì tử vong. Thời gian từ khi uống tới

khi tử vong vì ngộ độc rượu chưa đầy

24

tiếng.

a) Trong rượu thủ công tự nấu của các gia đình luôn chứa hai loại cồn là ethanol và

methanol.

đúng;

sai

b) Cồn methanol thích hợp để sử dụng trong các bếp cồn để đun nấu vì khi cháy cho

nhiệt độ cao hơn cồn ethanol.

đúng;

sai

c) Khi đốt cháy hoàn toàn cùng một khối lượng ethanol và methanol thì methanol cho

nhiệt lượng cao hơn.

đúng;

sai

d) Để thu được

2500 kJ

nhiệt lượng thì cần đốt

100 gam

cồn methanol.

đúng;

sai

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 80

TỰ LUẬN

Câu 1. Biết rằng

4

3

8

,

CH O C H O và

3

6

C H O có đặc điểm cấu tạo tương tự cấu tạo của ethylic

alcohol. Hãy viết công thức cấu tạo và phản ứng của các chất trên với

Na

K

.

Câu 2. Tính thể tích khí

hydrogen

thoát ra (đkc) khi cho

20 mL

dung dịch rượu ethylic

92

tác dụng với

sodium

dư, biết khối lượng riêng của nước và ethylic alcohol nguyên chất lần

lượt là

1

/

g

mL

0, 789

/

g

mL

.

Câu 3. Tính nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy hết

1

cồn

90

. Biết khối lượng riêng của ethylic

alcohol là

0, 789

/

g

mL

và nhiệt sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn

1mol

ethylic alcohol là

1360 kJ

Câu 4. Theo quy định hiện hành, nghiêm cấm người có nồng độ cồn trong máu hoặc hơi thở

điều khiển phương tiện giao thông. Một người uống một chai bia có thể tích

500 mL

và có độ

cồn là

5

. Hỏi người đó đã đưa vào cơ thể bao nhiêu gam ethylic alcohol nguyên chất?

Câu 5. Một đèn cồn chứa

100 mL

cồn

96

. Tính nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy hết lượng cồn

trong đèn. Biết khối lượng riêng của ethylic alcohol là

0, 789

/

g

mL

và nhiệt sinh ra khi đốt

cháy hoàn toàn

1mol

ethylic alcohol là

1360 kJ

Câu 6. Xăng sinh học được sản xuất bằng cách phối trộn ethylic alcohol với xăng thông

thường theo một tỉ lệ nhất định. Ví dụ xăng

5

E

đang dùng phổ biến ở nước ta hiện nay gồm

5%

ethylic alcohol và

95%

xăng thông thường về thể tích. Gọi là xăng sinh học vì ethylic

alcohol pha vào xăng được điều chế thông qua quá trình lên men các sản phẩm hữu cơ như

tinh bột, cellulose,… Hiện nay hai nước sản xuất ethylic alcohol sinh học nhiều nhất là Mỹ

(chủ yếu từ ngô) và Brazil (chủ yếu từ đường mía).

a) Tính thể tích ethylicalcohol tạo thành khi lên men

1

tấn ngô. Biết rằng trong hạt

ngô, tinh bột chiếm

81%

về khối lượng và hiệu suất toàn bộ quá trình lên men tạo

thành ethylic alcohol là

70%

, khối lượng riêng của ethylic alcohol là

0, 789

/

g

mL

.

b) Lấy toàn bộ ethylic alcohol điều chế được ở trên để pha với xăng thông thường để

sản xuất xăng

5

E

. Tính thể tích xăng

5

E

thu được.

Câu 7. Hàng năm, nước ta sản xuất và tiêu thụ một lượng lớn cồn thực phẩm từ việc lên men

tinh bột từ ngô. Tính thể tích cồn

98

thu được khi lên men

1, 62

tấn hạt ngô có chứa

40%

tinh bột.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 81

Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn

3 gam

chất hữu cơ

A

chứa các nguyên tố

,

,

C H O

thu được

6, 6 gam

khí

carbon dioxide

3, 6 gam

hơi nước.

a) Hãy xác định công thức phân tử của

A

, biết khối lượng mol phân tử của

A

60

/

g

mol

.

b) Viết công thức cấu tạo có thể có của

A

, biết phân tử

A

có nhóm

OH

.

c) Viết phương trình hóa học của phản ứng giữa

A

với

sodium

.

Câu 9. Đốt cháy hoàn toàn

60 mL

rượu ethylic chưa rõ độ rượu, cho toàn bộ sản phẩm sinh

ra qua nước vôi trong dư thu được

167 gam

kết tủa, biết

2

5

0, 789

/

C H OH

D

g

mL

. Tìm độ rượu?

Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn

30 mL

rượu ethylic chưa rõ độ rượu, cho toàn bộ sản phẩm sinh

ra vào nước vôi trong dư, lọc lấy kết tủa, sấy khô và đem cân được

100 gam

. Giả sử phản ứng

xảy ra hoàn toàn, tính độ rượu?

Câu 11. Cho 12,395 lít khí ethylene (đkc) tác dụng với nước có sulfuric acid (H2SO4) làm xúc

tác, thu được 9,2 gam ethylic alcohol. Tính hiệu suất phản ứng?

Câu 12. Một số quốc gia đang tích cực sử dụng ethylic alcohol được sản xuất từ nguồn

nguyên liệu sinh học để pha trộn vào xăng làm nhiên liệu sinh học (như xăng

5,

10

E

E

,…).

Trong mỗi lít xăng

10

E

có chứa

0,1

lít

2

5

C H OH

. Nếu một quốc gia mỗi ngày tiêu thụ

10

triệu lít xăng

10

E

, thì trong

1

tháng (

30

ngày) đã có bao nhiêu lít

2

5

C H OH được sử dụng

làm nhiên liệu?

Câu 13. Xăng sinh học (xăng pha ethylic alcohol) được coi là giải pháp thay thế cho xăng

truyền thống. Xăng pha ethylic alcohol là xăng được pha một lượng ethylic alcohol theo tỉ lệ

đã nghiên cứu như: xăng

85

E

(pha

85%

ethylic alcohol),

10

E

(pha

10%

ethylic alcohol),

5

E

(pha

5%

ethylic alcohol),...

a) Tại sao xăng pha ethylic alcohol được gọi là xăng sinh học? Nêu các ưu điểm của

xăng sinh học so với xăng thông thường

95

RON

?

b) Tại sao xăng sinh học được coi là giải pháp thay thế cho xăng truyền thống?

Câu 14. Một đơn vị cồn tương đương

10 mL

(hoặc

7,89 gam

) ethylic alcohol nguyên chất.

Theo khuyến cáo của ngành y tế, để đảm bảo sức khoẻ mỗi người trưởng thành không nên

uống quá

2

đơn vị cồn mỗi ngày. Vậy mỗi người trưởng thành không nên uống quá bao

nhiêu

mL

rượu

40

một ngày?

Câu 15. Cho

100 kg

gạo chứa

81%

tinh bột có thể điều chế được

V

lít ethylic alcohol

46

.

Biết hiệu suất quá trình điều chế là

75%

và ethylic alcohol nguyên chất có

0, 789

/

D

g

mL

.

Tính

V

?

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 82

Câu 16. Đốt cháy hoàn toàn

9, 2 gam

ethylic alcohol.

a) Tính thể tích khí

2

CO tạo ra ở điều kiện chuẩn.

b) Tính thể tích không khí (ở điều kiện chuẩn) cần dùng cho phản ứng trên biết oxygen

chiếm

20%

thể tích của không khí.

Câu 17. Biết khối lượng riêng của ethylic alcohol là

0, 789

/

D

g

mL

, khi đó khối lượng

glucose cần để điều chế

1

lít dung dịch ethylic alcohol

40

với hiệu suất

80%

là bao nhiêu?

Câu 18. Cho

24, 79 

khí ethylen (đkc) tác dụng với nước có acid sulfuric làm xúc tác, thu

được

13,8 gam

ethylic alcohol. Hãy tính hiệu suất phản ứng cộng nước của ethylen.

Câu 19. Đốt cháy hoàn toàn

6 mL

rượu ethylic, dẫn toàn bộ sản phẩm đi qua dung dịch nước

vôi trong dư thu được kết tủa trắng cân nặng

20 gam

. Xác định độ rượu của rượu đem đốt,

biết khối lượng riêng của rượu là

0, 789

/

D

g

mL

.

Câu 20. Đốt cháy

60 mL

rượu ethylic thu được

4, 958 

khí

2

CO

(đkc). Tính khối lượng của

rượu ethylic và độ rượu. Biết

0, 789

/

D

g

mL

.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 83

THẦY CƯỜNG PLEIKU

ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH

SĐT: 0989 476 642

KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9

CHỦ ĐỀ: ACETIC ACID

PHẦN I. LÝ THUYẾT

1. Công thức phân tử. Công thức cấu tạo của acetic acid

- Công thức phân tử

2

4

2

C H O .

- Công thức cấu tạo đầy đủ

- Công thức cấu tạo thu gọn:

3

CH COOH

Nhận xét: Nhóm chức của acid là

COOH

chính nhóm này làm phân tử có tính acid. Những

hợp chất hữu cơ có chứa nhóm chức

COOH

được gọi chung là acid hữu cơ.

2. Tính chất vật lí của acetic acid

- Acetic acid là chất lỏng, không màu, vị chua, có mùi đặc trưng, sôi ở

118 C

, tan vô

hạn trong nước, khối lượng riêng

1, 045

/

g

mL

.

- Giấm ăn có chứa acetic acid với nồng độ thường từ

2% 5%

.

3. Tính chất hóa học của acetic acid: Acetic acid là một acid yếu và có đầy đủ tính chất của

một acid thông thường.

a) Phản ứng với chất chỉ thị màu

-

3

CH COOH

làm quỳ tím chuyển sang màu hồng – Vậy nên ta có thể dùng giấy

quỳ tím để nhận biết acid hữu cơ.

b) Phản ứng với kim loại đứng trước

H

trong dãy hoạt động hóa học của kim loại

tạo thành muối và giải phóng khí

2

H

.

3

3

2

2

3

3

2

2

+

2

2

2

,

,

,

,

,

,

,

,

,

,

,

,

,

,

,

,

,

CH COOH

Mg

CH COO

Mg

H

CH COOH

Na

CH COONa

H

Natri acetat

Li

K Ba Ca Na Mg Al

Zn Fe Ni

Sn Pb

H Cu Ag Hg Pt

Au

Magnesi acetat





- Chú ý:

3

CH COOH

không tác dụng được với kim loại đứng sau

H

và nhóm

3

CH COO

có hóa trị

I

.

c) Phản ứng với oxide kim loại tạo thành muối và nước

3

3

2

2

+

+

CH COOH

CaO

CH COO

Ca

H O

Calci

acetat



d) Phản ứng với base tạo thành muối và nước

3

3

2

3

3

2

2

2

Na +

2

+ 2

CH COOH

NaOH

CH COO

H O

CH COOH

Ba OH

CH COO

Ba

H O





THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 84

e) Phản ứng với muối carbonat và muối sulfite

3

3

3

2

2

2

3

2

3

3

2

2

2

+

2

+

2

CH COOH

CaCO

CH COO

Ca

H O CO

CH COOH

Na SO

CH COONa

H O

SO





f) Phản ứng với ethylic alcohol (Phản ứng ester hóa)

2

4

2

5

3

3

2

5

2

H SO

t

C H OH

CH COOH

CH COOC H

H O

Ethyl

acetate





Hợp chất ester dễ bay hơi, tạo nên mùi đặc trưng của nhiều loại hoa và các loại trái cây. Các

ester thường có mùi thơm nên được sử dụng làm hương liệu trong ngành công nghiệp mĩ

phẩm và thực phẩm.

g) Phản ứng cháy:

3

2

2

2

2

2

2

t

CH COOH

O

CO

H O



4. Điều chế acetic acid bằng phương pháp lên men giấm

2

5

2

3

2

men giam

C H OH

O

CH COOH

H O



Đây cũng là nguyên nhân khi các chai rượu có độ cồn thấp bị hở nắp và tiếp xúc với không khí thì sau

một thời gian các loại rượu này sẽ có vị chua do ethylic alcohol bị lên men thành acetic acid.

5. Ứng dụng của acetic acid

- Sản xuất tơ, dược phẩm, hóa chất.

- Sản xuất giấm ăn.

- Làm dung môi.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 85

PHẦN II. BÀI TẬP

TRẮC NGHIỆM

4

ĐÁP ÁN

Câu 1. Một số ấm đun nước lâu ngày có một lớp cặn màu trắng (thành phần chính

3

CaCO

)

bám vào đáy ấm. Dung dịch nào sau đây có thể làm sạch lớp cặn trên?

A. Cồn

96

.

B. Nước muối.

C. Giấm ăn.

D. Nước vôi.

Câu 2. Nhóm nguyên tử nào sau đây gây nên tính chất đặc trưng của acetic acid?

A.

OH

.

B.

COO

.

C.

3

CH COO .

D.

COOH

.

Câu 3. Chất nào sau đây có tính acid tương tự với acid acetic?

A.

2

5

C H OH

.

B.

3

3

CH COOCH

.

C.

2

5

C H COOH

.

D.

3

2

5

CH COOC H

.

Câu 4. Dung dịch acetic acid không phản ứng được với chất nào sau đây?

A.

Cu

.

B.

2

Fe OH

.

C.

3

CaCO

.

D.

Zn

.

Câu 5. Acetic acid được điều chế bằng phương pháp lên men giấm từ dung dịch loãng của

chất nào sau đây?

A.

3

CH OH

.

B.

2

6

C H O

.

C.

HCOOH

.

D.

2

4

H SO

.

Câu 6. Giấm ăn là dung dịch acetic acid có nồng độ từ

A.

0,5% 1%

.

B. dưới

2%

.

C.

2% 5%

.

D. trên

10%

.

Câu 7. Dung dịch acetic acid phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A.

,

,

Ag

NaOH NaCl

.

B.

2

,

,

Mg CuO Ba OH

.

C.

3

,

,

Cu NaOH CaCO

.

D.

3

,

,

Mg MgCO

Ag

.

Câu 8. Tính chất vật lý của acetic acid là

A. chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.

B. chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước.

C. chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước.

D. chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước.

Câu 9. Phản ứng giữa acetic acid và ethylic alcohol được gọi là phản ứng

A. thế.

B. hóa hợp.

C. ester hóa.

D. trùng hợp.

Câu 10. Khi để rượu lâu ngày ngoài không khí sẽ có vị chua chứng tỏ đã tạo ra acid nào sau

đây?

A. Lactic acid.

B. Arcrylic acid.

C. Acetic acid.

D. Sulfuric acid.

Câu 11. Trong các chất sau:

2

4

2

3

,

,

,

,

,

K MgO CuO KOH Na SO

Na SO . Số chất tác dụng được

với dung dịch acetic acid là

A.

3

.

B.

4

.

C.

5

.

D.

6

.

Câu 12. Sản phẩm phản ứng giữa rượu và acid hữu cơ được gọi là

A. muối.

B. ester.

C. base.

D. acid.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 86

CÂU HỎI ĐÚNG – SAI

Đánh dấu vào lựa chọn của em.

Câu 1. Xét tính đúng – sai của các phát biểu sau

a) Acetic acid được dùng làm nhiên liệu vì khi cháy tỏa nhiều nhiệt.

đúng;

sai

b) Acetic acid có thể tác dụng với tất cả các kim loại tạo thành muối và giải phóng khí

2

H .

đúng;

sai

c) Nhóm chức của acetic acid là

COOH

.

đúng;

sai

d) Sản phẩm của phản ứng giữa rượu và acid hữu cơ được gọi là

ester

.

đúng;

sai

Câu 2. Giấm ăn được dùng phổ biến trong chế biến thực phẩm. Giấm ăn có chứa acetic acid

với nồng độ từ

2%

đến

5%

.

a) Giấm ăn được lên men từ rượu ethylic.

đúng;

sai

b) Có thể dùng giấm ăn để khử mùi tanh của cá hoặc kéo dài thời gian bảo quản cá,

giúp cá không bị ươn bằng cách phun một ít giấm trắng lên cá.

đúng;

sai

c) Có thể dùng giấm ăn để tẩy sạch các cặn màu trắng bám ở đáy ấm đun nước (thành

phần chính là

3

CaCO

) vì acetic acid có trong giấm ăn có thể hòa tan được muối

3

CaCO

đúng;

sai

d) Một mẫu giấm ăn có

5%

acid acetic theo trọng lượng. Vậy trong

1500 gam

giấm ăn

sẽ chứa

80 gam

acid acetic.

đúng;

sai

Câu 3. Acetic acid có nhiều ứng dụng trong công nghiệp thực phẩm, dược phẩm và hóa chất.

a) Các hợp chất hữu cơ

ester

được điều chế bằng cách cho acetic acid tác dụng với

rượu hữu cơ. Các hợp chất này thường có mùi thơm đặc trưng của trái cây nên được

sử dụng trong công nghiệp thực phẩm.

đúng;

sai

b) Có thể dùng acetic acid để pha chế các loại xăng sinh học như

5,

10,...

E

E

đúng;

sai

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 87

c) Người ta dùng acetic acid trong công nghiệp dược phẩm nhờ vào đặc tính tiêu diệt

vi khuẩn và nấm.

đúng;

sai

d) Nó là một hóa chất công nghiệp và thuốc thử quan trọng, được sử dụng chủ yếu

trong sản xuất cellulose acetat cho phim ảnh, polyvinyl acetat làm keo dán gỗ, sợi tổng

hợp và vải.

đúng;

sai

Câu 4. Cho các chất sau:

3

2

2

2

,

,

,

,

,

,

Fe

Cu

CuO Mg OH

CaSO

ZnCl

Cu OH

a) Acetic acid là một acid yếu nên có các tính chất hóa học đặc trưng của một acid như

làm giấy quỳ tím hóa xanh.

đúng;

sai

b) Acetic acid tác dụng được với

,

Fe Cu

tạo thành muối và giải phóng khí

2

H .

đúng;

sai

c) Acetic acid không tác dụng được với

Cu

nhưng lại tác dụng được với

CuO

2

Cu OH

.

đúng;

sai

d) Acetic acid tác dụng được với muối

2

ZnCl

và không tác dụng được với muối

3

CaSO

đúng;

sai

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 88

TỰ LUẬN

Câu 1. Giấm trắng có nồng độ axit axetic từ

4

7%

và nước từ

93

96%

, thậm chí một số loại

giấm trắng có đến

20%

acid acetic thường dùng cho mục đích công nghiệp (như làm sạch

đồ dùng). Giấm trắng có màu trắng trong suốt, mùi hương mạnh và vị hơi chua cho đến chua

gắt.

Một loại giấm ăn có chứa hàm lượng

5%

acetic acid về thể tích.

a) Tính khối lượng acetic acid trong một can giấm có dung tích

5

lít. Biết khối lượng

riêng của acetic acid là

1, 045

/

g

mL

.

b) Tính thể tích dung dịch

2

NaOH

M

cần để trung hoà hết lượng giấm trên?

Câu 2. Ethyl acetate là một ester được sử dụng làm dung môi pha sơn, nước hoa,… Một thí

nghiệm tổng hợp ethyl acetate bằng cách cho

8 gam

acetic acid tác dụng với lượng dư ethylic

alcohol (xúc tác

2

4

H SO

đặc). Tính khối lượng ethyl acetate tạo thành, biết hiệu suất phản ứng

60%

.

Câu 3. Từ

1

lít rượu ethylic

23

có thể điều chế được bao nhiêu lít dung dịch acetic acid

4%

(giấm ăn). Biết khối lượng riêng của giấm là

1, 06

/

g

mL

.

Câu 4. Giấm ăn có thể làm từ một số loại trái cây như nho, táo, lê,… Các loại giấm này thường

có hương vị thơm ngon và tốt cho sức khỏe khi sử dụng hợp lí. Quá trình biến trái cây thành

giấm bản chất là quá trình chuyển hóa đường glucose

6

12

6

C H O

có trong trái cây thành acetic

acid theo sơ đồ:

6

12

6

2

5

3

C H O

C H OH

CH COOH





Từ

10 kg

táo có chứa

12%

đường glucose sẽ điều chế được bao nhiêu lít giấm táo có

nồng độ acetic acid

5%

? Biết khối lượng riêng của giấm là

1, 06

/

g

mL

và hiệu suất của

quá trình làm giấm đạt

80%

.

Câu 5. Cho

3

60 gam CH COOH

tác dụng với

2

5

100 gam C H OH

thu được

55 gam

ethyl acetate.

a) Viết phương trình phản ứng.

b) Tính hiệu suất của phản ứng trên

Câu 6. Hỗn hợp

X

gồm acid acetic và rượu ethylic. Cho

m gam

hỗn hợp

X

tác dụng hết

với sodium thì thấy thoát ra

0, 37185 

khí (đkc). Mặt khác, cho

X

tác dụng vừa đủ với dung

dịch

NaOH

0,1M

thì hết

200 mL

.

a) Hãy xác định giá trị

m gam

?

b) Tính phần trăm khối lượng của mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu?

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 89

Câu 7. Chất hữu cơ

A

chứa các nguyên tố

,

,

C H O

có khối lượng mol phân tử là

60

/

g

mol

.

Đốt cháy hoàn toàn

3 gam A

rồi cho sản phẩm thu được qua bình thứ nhất đựng

2

4

H SO đặc,

sau đó qua bình thứ hai đựng dung dịch

2

Ca OH

dư. Sau phản ứng thấy khối lượng bình

thứ nhất tăng thêm

1,8 gam

, bình thứ hai có

10 gam

kết tủa.

a) Hãy xác định công thức phân tử của

A

.

b) Viết công thức cấu tạo của

A

, biết

A

làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

Câu 8. Tính khối lượng acetic acid thu được khi lên men

50 

rượu ethylic

4

. Biết khối lượng

riêng của rượu etylic là

0, 789

/

g

mL

và hiệu suất của quá trình lên men là

92%

.

Câu 9. Cho

300 gam

dung dịch

3

CH COOH có nồng độ

%

C

tác dụng vừa đủ với

200 gam

dung dịch

5, 6%

KOH

thu được dung dịch muối nồng độ

%

a

.

Tính

%

C

%

a

?

Câu 10. Cho

30 gam

acid acetic tác dụng với

27, 6 gam

ethylic alcohol thì thu được

27,5 gam

ethyl acetate. Tính hiệu suất của phản ứng ester hóa.

Câu 11. Cho

220 mL

rượu ethylic lên men giấm. Dung dịch thu được cho trung hòa bằng

dung dịch

NaOH

(vừa đủ) thì thu được

208 gam

muối khan, biết

2

5

0, 789

/

C H OH

D

g

mL

. Tính

hiệu suất của phản ứng lên men rượu.

Câu 12. Cho

180 gam

acid acetic tác dụng với

138 gam

rượu ethylic có

2

4

H SO

đặc làm xúc

tác. Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng thì có

66, 67%

lượng acid acetic chuyển thành

ester. Khối lượng ester sinh ra là bao nhiêu ?

Câu 13. Cho

27, 2gam

hỗn hợp ethylic alcohol và acetic acid tác dụng với sodium dư, giải

phóng

6,1975 

khí (đkc). Nếu cho hỗn hợp đó tham gia phản ứng ester hóa thì thu được bao

nhiêu gam ester? (Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn).

Câu 14. Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt ba lọ dung dịch không màu bị mất nhãn

sau:

2

5

3

,

,

C H OH CH COOH NaOH

.

Câu 15. Khi lên men dung dịch loãng của rượu ethylic, người ta thu được giấm ăn.

a) Từ

10 

rượu

8

có thể điều chế được bao nhiêu gam acetic acid? Biết hiệu suất của

quá trình lên men là

92%

2

5

3

0, 789

/

C H OH

D

g

cm

.

b) Nếu pha khối lượng acetic acid trên thành dung dịch giấm

4%

thì khối lượng dung

dịch giấm thu được là bao nhiêu?

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 90

Câu 16. Viết các phương trình hoàn thành chuỗi phản ứng sau

1

2

3

2

4

2

5

3

3

4

5

2

5

3

2

C H

C H OH

CH COOH

CH COONa

C H ONa

CH COO Ca







THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 91

THẦY CƯỜNG PLEIKU

ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH

SĐT: 0989 476 642

KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9

KIỂM TRA CHỦ ĐỀ RƯỢU VÀ ACID

ĐỀ SỐ 1

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Câu 1. Khi nói rượu ethylic

35

có nghĩa là

A. rượu sôi ở

35 C

.

B. dung dịch rượu ethylic này có

35%

ethylic nguyên chất.

C. trong

100 gam

nước có chứa

35 gam

ethylic nguyên chất.

D.

35

phần thể tích rượu ethylic nguyên chất trong

100

phần thể tích rượu và nước.

Câu 2. Để có

100 mL

rượu ethylic

40

, ta cần pha chế

A. Lấy

40 mL

rượu nguyên chất trộn với

60 mL

nước.

B. Lấy

40 mL

rượu thêm nước cho đủ

100 mL

.

C. Lấy

40 gam

rượu trộn với

60 gam

nước.

D. Lấy

40 mL

rượu trộn với

60 gam

nước.

Câu 3. Ethylic alcohol có tính chất đặc trưng tác dụng với các kim loại mạnh như

Na

K

là do

A. Trong phân tử rượu có

6

nguyên tử hydrogen.

B. Trong phân tử rượu có nhóm

OH

.

C. Trong phân tử rượu có

1

nguyên tử oxygen.

D. Trong phân tử rượu chỉ có liên kết đơn.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây về ethylic alcohol là không đúng?

A. ethylic alcohol tan vô hạn trong nước.

B. trong phân tử có nhóm

COOH

nên ethylic alcohol có thể tác dụng với kim loại mạnh.

C. ethylic alcohol là chất lỏng, không màu, có mùi thơm nhẹ.

D. khi lên men ethylic alcohol ta thu được acetic acid.

Câu 5. Phản ứng hóa học nào sau đây không đúng?

A.

3

2

2

2

2

2

t

CH COOH

O

CO

H O



.

B.

2

5

2

2

2

3

2

3

t

C H OH

O

CO

H O



.

C.

3

3

2

2

2

2

2

CH COOH

Ba OH

CH COO

Ba

H O



.

D.

2

5

2

5

2

2

2

2

C H OH

Zn

C H OZn

H



.

Câu 6. Để sản xuất acetic acid, người ta sử dụng phương pháp

A. lên men rượu ethylic.

B. lên men đường trái cây glucose.

C. cộng nước vào ethylen.

D. cả ba phương pháp trên.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 92

Câu 7.

Giấm ăn là

A. Dung dịch acid

HCl

nồng độ

2% 5%

.

B. Dung dịch acetic acid nồng độ

2% 5%

.

C. Dung dịch acetic acid nồng độ

5% 10%

.

D. Dung dịch nước quả chanh ép.

Câu 8. Cho các kim loại sau

,

,

,

copper

calcium potassium magnesium

. Kim loại nào phản ứng

được với cả ethylic alcohol và cetic acid?

A.

copper

.

B.

calcium

.

C.

potassium

.

D.

magnesium

.

Câu 9. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết hai lọ dung dịch không màu bị mất

nhãn

2

4

2

2

6

,

C H O

C H O

A. dung dịch acid

2

4

H SO

.

B. quỳ tím.

C. dung dịch

NaOH

.

D. dung dịch

4

CuSO .

Câu 10. Khi lên men

a gam

glucose thu được

2

5

4,14 gam C H OH . Biết hiệu suất của quá

trình lên men là

90%

. Giá trị của

a

là?

A.

12 gam

.

B.

9 gam

.

C.

15 gam

.

D.

10 gam

.

A.

B.

C.

D.

Câu 11. Trong

20 mL

ethylic alcohol

95

có chứa bao nhiêu

mL

ethylic alcohol nguyên chất?

A.

10 mL

.

B.

15 mL

.

C.

19 mL

.

D.

12 mL

.

Câu 12. Cho dung dịch

2

3

Na CO

đến dư vào dung dịch acetic acid. Dẫn toàn bộ khí sinh ra

vào dung dịch nước vôi trong, thu được

15 gam

kết tủa. Khối lượng acetic acid có trong dung

dịch đem dùng là?

A.

18 gam

.

B.

17 gam

.

C.

20 gam

.

D.

25 gam

.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 93

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI

Đánh dấu vào lựa chọn của em

Câu 1. Nhóm chức của acetic acid là

OH

.

đúng;

sai;

Câu 2. Acetic acid có ứng dụng quan trọng là pha chế xăng sinh học

5,

10,...

E

E

đúng;

sai;

Câu 3. Acetic acid không phản ứng được với

Cu

nhưng lại phản ứng được với oxide của

Cu

CuO

.

đúng;

sai;

Câu 4. Ethylic alcohol và acetic acid đều tác dụng được với các kim loại hoạt động mạnh như

,

, ...

sodium potassium

đúng;

sai;

Câu 5. Biểu thức xác định độ rượu là

100

r

r

dd

V

D

V

đúng;

sai;

Câu 6. Phản ứng

2

4

3

2

5

3

2

5

2

H SO

t

CH COOH

C H OH

CH COOC H

H O





được gọi là phản ứng

ester hóa.

đúng;

sai;

PHẦN III. TỰ LUẬN

Câu 1. Điền chất thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành các phản ứng hóa học sau

a)

3

2

3

...............

...............

...............

CH COOH

K CO



;

b)

2

5

2

...............

...............

t

C H OH

CO



;

c)

3

3

2

...............

...............

CH COOH

CH COO Ca



;

d)

2

5

2

...............

...............

C H OK

H



;

Câu 2. Một cửa hàng đã tiến hành sản xuất

150 

ethylic alcohol

15

từ glucose, biết hiệu suất

của phản ứng lên men là

85, 5%

. Hỏi cửa hàng này phải dùng một lượng glucose là bao

nhiêu?

Câu 3. Hòa tan

18, 24 gam

acetic acid vào nước thu được

1

dung dịch

A

. Để trung hòa

10 mL

dung dịch

A

cần vừa đủ

15, 2 mL

dung dịch

0, 2

NaOH

M

. Tính nồng độ mol của dung dịch

A

?

Câu 4. Cho

20 gam

hỗn hợp gồm ancol ethylic và acetic acid tham gia phản ứng hết với

14,84 gam

muối

2

3

Na CO

. Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban

đầu.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 94

THẦY CƯỜNG PLEIKU

ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH

SĐT: 0989 476 642

KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9

KIỂM TRA CHỦ ĐỀ RƯỢU VÀ ACID

ĐỀ SỐ 2

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Câu 1. Không dùng quỳ tím. Phân biệt hai lọ dung dịch mất nhãn ethylic alcohol và acetic

acid bằng?

A.

Na

. Hiện tượng là xuất hiện bọt khí ở cả hai lọ.

B.

3

CaCO . Hiện tượng là xuất hiện bọt khí ở lọ acetic acid.

C.

2

3

Na CO

. Hiện tượng là xuất hiện bọt khí ở lọ ethylic alcohol.

D. A, B, C đều đúng.

Câu 2. Acetic acid có thể phản ứng được với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?

A.

2

,

,

Cu CuO Fe OH

.

B.

2

2

,

,

CuO Zn Na CO

.

C.

2

,

,

MgO Ag Mg OH

.

D.

3

,

,

Au CuO CaCO .

Câu 3. Nhóm nào làm cho ethylic alcohol có tính chất hóa học đặc trưng?

A.

COOH

.

B.

OH

.

C.

H

OH

H

.

D.

3

CH

.

Câu 4. Khi lên men glucose ta thu được sản phẩm?

A. ethylic alcohol và acetic acid.

B. acetic acid và khí carbon dioxide.

C. ethylic alcohol và khí carbon dioxide. D. Chỉ thu được ethylic alcohol.

Câu 5. Acetic acid và ethylic alcohol có tính chất hóa học nào giống nhau?

A. Đều làm quỳ tím hóa đỏ.

B. Đều tác dụng với kim loại mạnh như

,

, ...

Na K

C. Đều xảy ra phản ứng trung hòa với base.

D. Đều tác dụng với kim loại

copper

.

Câu 6. Khi cho ethylen cộng nước với xúc tác acid thì thu được sản phẩm?

A. ethylic alcohol.

B. acetic acid.

C. glucose.

D. carbon dioxide.

Câu 7. Phản ứng giữa acetic acid và base được gọi là phản ứng?

A. cộng.

B. thế.

C. trung hòa.

D. ester.

Câu 8. Hòa tan

50 mL

ethylic alcohol nguyên chất vào

150 mL

nước cất, ta thu được dung

dịch có độ rượu là?

A.

20

.

B.

25

.

C.

30

.

D.

40

.

Câu 9. Thể tích ethylic alcohol nguyên chất có trong

750 mL

dung dịch rượu

40

là?

A.

100 mL

.

B.

200 mL

.

C.

300 mL

.

D.

400 mL

.

Câu 10. Chọn phát biểu sai

A. Acetic acid và ethylic alcohol tan vô hạn trong nước.

B. Acetic acid ít tan trong nước và ethylic alcohol tan vô hạn trong nước.

C. Nhóm

COOH

làm cho acetic acid có tính chất hóa học đặc trưng.

D. Nhóm

OH

làm cho ethylic alcohol có tính chất hóa học đặc trưng.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 95

Câu 11. Acetic acid không tác dụng với chất nào sau đây?

A.

Al

.

B.

2

4

K SO .

C.

2

3

K CO .

D.

CuO

.

Câu 12. Rượu ethylic

40

nghĩa là?

A. Có

40 gam

rượu ethylic nguyên chất tan trong

100 gam

nước.

B. Trong

100 mL

rượu ethylic

40

chứa

40 mL

rượu ethylic nguyên chất.

C. Có

40 mL

rượu ethylic nguyên chất tan trong

100 mL

nước.

D. Có

40%

khối lượng là rượu ethylic nguyên chất.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI

Đánh dấu vào lựa chọn của em

Câu 1. Rượu ethylic phản ứng được với

,

Na K

vì trong phân tử có nhóm

COOH

.

đúng;

sai;

Câu 2. Khi thêm nước vào dung dịch rượu ethylic

80

thì độ rượu sẽ giảm xuống.

đúng;

sai;

Câu 3. Phản ứng giữa acetic acid và ethylic alcohol được gọi là phản ứng trung hòa.

đúng;

sai;

Câu 4. Acetic acid có thể làm giấy quỳ tím hóa xanh.

đúng;

sai;

Câu 5. Công thức tính độ rượu là

2

100

r

r

H O

V

D

V

.

đúng;

sai;

Câu 6. Khi cho

Na

vào dung dịch rượu ethylic

50

thì chỉ xảy ra phản ứng hóa học

2

5

2

5

2

2

2

2

Na

C H OH

C H ONa

H



đúng;

sai;

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 96

PHẦN III. TỰ LUẬN

Câu 1. Chia

69 g

ethylic alcohol nguyên chất thành 3 phần bằng nhau.

a) Phần 1 dùng để pha chế cồn y tế

75

. Tính thể tích cồn thu được, biết khối lượng

riêng của ethylic alcohol là

2

5

0, 789

/

C H OH

D

g

mL

b) Phần 2 cho tác dụng với

Na

dư. Viết phương trình hóa học và tính thể tích khí

2

H

sinh ra ở điều kiện chuẩn.

c) Phần 3 đem đun nóng với một lượng dư acetic acid. Viết phương trình hóa học và

tính khối lượng ester thu được nếu hiệu suất phản ứng là

70%

.

Câu 2. Đun nóng

30 g

acetic acid với

69 g

rượu ethylic có

2

4

H SO

đặc làm xúc tác.

a) Viết phương trình hóa học và gọi tên sản phẩm.

b) Tính thể tích ester lỏng sinh ra với hiệu suất

66%

, biết khối lượng riêng của ester

0,897

/

g

ml

.

Câu 3. Cho

21, 2 g

hỗn hợp axit axetic và rượu etylic tác dụng vừa hết với

3

CaCO

dư thì

thu được

2, 24 lit

khí ở đktc.

a) Viết các phương trình hóa học.

b) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu.

Câu 4. Lên men hoàn toàn

X g

glucose, người ta thu được rượu ethylic và khí carbon

dioxide (xem như hiệu suất lên men đạt

100%

). Dẫn toàn bộ lượng khí carbon dioxide thu được

ở phản ứng trên qua dung dịch nước vôi trong dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, người

ta thu được

40 g

kết tủa.

a) Viết các phương trình hóa học.

b) Xác định

X g

?

c) Từ lượng rượu etylic nguyên chất trên, người ta có thể pha được bao nhiêu

ml

rượu

46

? Biết khối lượng riêng của rượu etylic là

2

5

0, 789

/

C H OH

D

g

mL

.

Câu 5. Lên men dung dịch có chứa

45 g

glucose trong điều kiện thích hợp thu được

20, 7 g

rượu ethylic. Tính hiệu suất của quá trình lên men?

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 97

THẦY CƯỜNG PLEIKU

ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH

SĐT: 0989 476 642

KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9

CHỦ ĐỀ: LIPID VÀ CHẤT BÉO

PHẦN I. LÝ THUYẾT

1. Lipid

- Lipid là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống. Không tan trong nước nhưng

tan được trong một số dung môi hữu cơ như: xăng, dầu hỏa, chloroform

3

CHCl

,…

- Lipid điển hình gồm:

+ Chất béo: thành phần chính của dầu thực vật và mỡ động vật.

+ Sáp: có trên bề mặt lá, thân, trái của thực vật và da, lông của một số loài động

vật.

2. Chất béo

a) Khái niệm

- Chất béo là triester (loại ester chứa

3

nhóm

COO

trong phân tử) của glycerol với

các acid béo. Chất béo đơn giản có công thức chung là

3

5

3

RCOO C H

.

Một

vài

chất

béo:

tristearin

17

35

3

5

3

C H COO C H

,

tripalmitin

15

31

3

5

3

C H COO C H

,

triolein

17

35

3

5

3

C H COO C H

, trilinolein

17

31

3

5

3

C H COO C H

+ Glycerol là alcohol có công thức cấu tạo:

3

5

3

C H OH

.

+ Acid béo là các acid hữu cơ có công thức chung

R

COOH

với

R

thường là

15

31

17

35

17

33

17

31

;

;

;

; ...

C H

C H

C H

C H

Một

vài

acid

béo:

stearic

acid

17

35

C H COOH

,

palmitic

acid

15

31

C H COOH

, oleic acid

17

33

C H COOH

, linoleic aicd

17

31

C H COOH

.

b) Tính chất vật lí

- Ở điều kiện thường, chất béo tồn tại ở

+ Trạng thái lỏng: dầu lạc (dầu đậu phộng), dầu mè, dầu cá,…

+ Trạng thái rắn: mỡ động vật, bơ,…

- Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước và tan trong một số dung môi hữu cơ

như benzene, xăng, dầu hỏa,…

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 98

c) Tính chất hóa học

1

Phản ứng thủy phân

Nấu chất béo với nước có xúc tác acid thu được glycerol và các acid béo.

,ax

17

35

3

5

2

17

35

3

5

3

3

3

3

t

it

C H COO C H

H O

C H COOH

C H OH





2

Phản ứng xà phòng hóa

Nấu chất béo với dung dịch kiềm

,

NaOH KOH

có xúc tác acid thu

được glycerol và muối của các acid béo.

,

17

35

3

5

17

35

3

5

3

3

3

3

t

axit

C H COO C H

NaOH

C H COONa

C H OH



,

17

35

3

5

17

35

3

5

3

3

3

3

t

axit

C H COO C H

KOH

C H COOK

C H OH



d) Vai trò và ứng dụng của chất béo

- Vai trò:

+ Chất béo tích lũy và cung cấp năng lượng cho cơ thể, tham gia vào cấu tạo

màng tế bào

phospholipid

+ Chất béo hòa tan được các vitamin tan trong dầu như vitamin

,

,

,

A D E K

giúp cơ thể hấp thu các chất dinh dưỡng.

- Ứng dụng:

+ Công nghiệp mĩ phẩm: chất làm mềm, dưỡng ẩm,…

+ Dược phẩm.

+ Nhiên liệu: dầu diesel sinh học.

+ Nguyên liệu: sản xuất xà phòng.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 99

PHẦN II. BÀI TẬP

TRẮC NGHIỆM

4

ĐÁP ÁN

Câu 1. Khi đốt cháy hoàn toàn chất béo thì sản phẩm thu được gồm?

A.

2

CO .

B.

2

H O .

C.

CO

.

D.

2

CO và

2

H O .

Câu 2. Tính chất vật lý của chất béo là?

A. Nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước.

B. Nặng hơn nước, không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ như benzene, xăng,…

C. Nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ như benzene, xăng,…

D. Nặng hơn nước, không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ như benzene, xăng,…

Câu 3. Chất béo tồn tại ở trạng thái

A. Rắn.

B. Lỏng.

C. Khí.

D. Rắn và lỏng.

Câu 4. Hợp chất

17

35

C H COOK

được gọi là

A. Glycerol.

B. Acid béo.

C. Lipid.

D. Muối của acid béo.

Câu 5. Phản ứng giữa chất béo và dung dịch kiềm có xúc tác acid được gọi là phản ứng?

A. Thủy phân.

B. Trung hòa.

C. Xà phòng hóa.

D. Nhiệt phân.

Câu 6. Thủy phân chất béo thu được?

A. Glycerol và muối của acid béo.

B. Glycerol và các acid béo.

C. Nước và glycerol.

D. Nước và muối của acid béo.

Câu 7. Chất nào sau đây không phải chất béo?

A.

15

31

3

5

3

C H COO C H

.

B.

17

35

3

5

3

C H COO C H

.

C.

17

33

3

5

3

C H COO C H

.

D.

3

3

5

3

CH COO C H

.

Câu 8. Lông vũ của chim có khả năng chống thấm nhờ sự kết hợp của cấu trúc lông phức tạp

và lớp dầu bảo vệ mà chúng phủ lên lông từ tuyến uropygial (tuyến dầu) ở phía trên phao

câu. Đây là một loại

A. Acid.

B. Base.

C. Lipid.

D. Muối.

Câu 9. Trên bề mặt của lá khoai hoặc lá sen có phủ một lớp sáp không thấm nước. Lớp sáp

này là một loại

A. Chất béo.

B. Lipid.

C. Chất vô cơ.

D. Oxide.

Câu 10. Mỡ heo khi nấu ra thì ở thể lỏng. Để một thời gian thì nó sẽ

A. Hóa hơi.

B. Đông đặc.

C. Ngưng tụ.

D. Nóng chảy.

Câu 11. Để tách riêng hỗn hợp dầu ăn và nước, người ta dùng phương pháp

A. Lọc.

B. Chiết.

C. Chưng cất.

D. Cô cạn.

Câu 12. Nấu

48, 6 gam

chất béo

17

35

3

5

3

C H COO C H

với dung dịch

NaOH

có xúc tác acid thu

được glycerol và

55, 08 gam

muối của acid béo. Hiệu suất của phản ứng bằng?

A.

65%

.

B.

80%

.

C.

92%

.

D.

88, 23%

.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 100

CÂU HỎI ĐÚNG – SAI

Đánh dấu vào lựa chọn của em.

Câu 1. Xét tính đúng – sai của các phát biểu sau

a) Chất béo có thể tồn tại ở ba trạng thái: rắn, lỏng, khí.

đúng;

sai

b) Chất béo có cấu trúc phân tử bao gồm một phân tử glycerol liên kết với ba phân tử

acid béo.

đúng;

sai

c) Lipid đóng vai trò dự trữ, cung cấp năng lượng cho cơ thể; tham gia cấu tạp màng

tế bào trong cơ thể sống.

đúng;

sai

d) Chất béo chỉ có nguồn gốc từ động vật, không có chất béo từ nguồn gốc thực vật.

đúng;

sai

Câu 2. Cho các chất sau:

17

35

3

5

15

31

3

5

3

5

17

35

17

35

3

3

3

;

;

;

;

C H COO C H

C H COO C H

C H OH

C H COOH C H COOK

a)

3

5

17

35

3

;

C H OH

C H COOH

là acid béo vì đều chứa nhóm

OH

.

đúng;

sai

b)

17

35

3

5

15

31

3

5

3

3

;

C H COO C H

C H COO C H

là glycerol.

đúng;

sai

c)

17

35

C H COOK được gọi là muối của acid béo.

đúng;

sai

d) Khi thủy phân

17

35

3

5

3

C H COO C H

thu được

3

5

3

C H OH

17

35

C H COOH

.

đúng;

sai

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 101

Câu 3. Muối của acid béo là thành phần chính trong công nghiệp sản xuất xà phòng, để thu

được muối của acid béo ta tiến hành nấu chất béo với dung dịch kiềm có xúc tác acid. Vì vậy,

phản ứng này còn được gọi là phản ứng xà phòng hóa.

Xà phòng hóa hoàn toàn

89 gam

chất béo bằng dung dịch

NaOH

có xúc tác

2

4

H SO

thu được

9, 2 gam

glycerol. Biết rằng muối của acid béo chiếm

65%

khối lượng xà

phòng.

a) Phương trình tổng quát:

3

5

3

5

3

3

2

3

t

RCOO C H

NaOH

RCOONa

C H OH



đúng;

sai

b) Số mol glycerol thu được là

0, 2 mol

.

đúng;

sai

c) Khối lượng muối của acid béo thu được là

91,8 gam

.

đúng;

sai

d) Khối lượng xà phòng sản xuất được từ

91,8 gam

muối của acid béo là

59, 67 gam

.

đúng;

sai

Câu 4. Chất béo cung cấp năng lượng, hỗ trợ hoạt động của các cơ quan và quá trình trao đổi

chất trong cơ thể. Chúng là nguồn dự trữ năng lượng, là chất cần thiết để xây dựng và duy

trì màng tế bào, duy trì nhiệt độ cơ thể, thúc đẩy chức năng miễn dịch, duy trì sức khỏe của

da và tóc.

a) Vì vai trò của chất béo trong cơ thể là rất quan trọng nên mỗi người phải sử dụng

từ

1

3

kg

kg

mỡ heo mỗi ngày.

đúng;

sai

b) Chất béo hòa tan được các vitamin

1

2

,

,

C B

B

nên ta phải dùng chất béo trong bữa

ăn hàng ngày để cung cấp đầy đủ vitamin cho cơ thể.

đúng;

sai

c) Để tránh béo phì vì tích tụ mỡ quá mức trong cơ thể ta nên ưu tiên sử dụng các chất

béo có nguồn gốc thực vật, chất béo giàu

3

omega 

(có trong các loại cá, hải sản), hạn

chế sử dụng các chất béo có nguồn gốc động vật (mỡ lợn, mỡ bò,...).

đúng;

sai

d) Chất béo đóng vai trò quan trọng trong cuộc sống của con người nên chỉ được sử

dụng trong ngành thực phẩm, không sử dụng trong công nghiệp mỹ phẩm và dược

phẩm.

đúng;

sai

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 102

TỰ LUẬN

Bài 1.

a) Viết phương trình phản ứng thủy phân và xà phòng hóa phân tử chất béo có công

thức chung

3

5

3

RCOO C H

b) Tính thể tích dung dịch

40%

NaOH

có khối lượng riêng

3

1, 25

/

D

g

cm

cần dùng

để xà phòng hóa hoàn toàn

8, 9 kg

17

35

3

5

3

C H COO C H

và khối lượng muối của acid

béo thu được.

Bài 2. Đun nóng

4, 45 gam

chất béo

17

35

3

5

3

C H COO C H

với dung dịch

NaOH

có xúc tác acid.

Tính khối lượng glycerol thu được?

Bài 3. Cho

17

35

3

5

3

0,1mol

C H COO C H

tristearin

tác dụng hoàn toàn với nước dư, đun nóng,

có xúc tác

2

4

H SO .

a) Viết phương trình hóa học.

b) Tính khối lượng glycerol thu được.

Bài 4. Cho

17

35

3

5

3

m gam

C H COO C H

tristearin

tác dụng hoàn toàn với nước dư, đun nóng,

có xúc tác

2

4

H SO

thu được

2, 76 gam

glycerol.

a) Viết phương trình hóa học.

b) Tính khối lượng tristearin tham gia phản ứng.

Bài 5. Tính khối lượng

17

33

3

5

3

C H COO C H

triolein

cần dùng để điều chế

5, 52 kg

glycerol?

Biết hiệu suất của phản ứng là

80%

.

Bài 6. Thủy phân hoàn toàn

17 gam

17

35

3

5

3

C H COO C H

cần dùng vừa đủ

0, 06 mol

NaOH

, cô

cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối của acid béo?

Bài 7. Đun nóng chất béo cần vừa đủ

2

lít dung dịch

NaOH

. Sau các phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được

184 gam

glycerol. Tính nồng độ mol của dung dịch

NaOH

đã dùng?

Bài 8. Để xà phòng hóa hoàn toàn

12,87 kg

một loại chất béo cần

1,8kg NaOH

thu được

0,552 kg

glycerol và hỗn hợp muối của các acid béo. Khối lượng xà phòng bánh có thể thu

được từ hỗn hợp các muối trên là bao nhiêu? Biết muối của các acid béo chiếm

60%

khối

lượng xà phòng.

Bài 9. Xà phòng hóa hoàn toàn

964, 2 gam

một loại chất béo thuộc dạng

3

5

3

RCOO C H

, cần

vừa đủ

130 gam NaOH

. Tính khối lượng muối của acid hữu cơ thu được.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 103

THẦY CƯỜNG PLEIKU

ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH

SĐT: 0989 476 642

KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9

CHỦ ĐỀ: CARBOHYDRATE

GLUCOSE VÀ SACCHAROSE

PHẦN I. LÝ THUYẾT

1. Carbohydrate

- Carbohydrate là một hợp chất hữu cơ có:

+ Thành phần nguyên tố chỉ gồm

,

C H

O

.

+ Công thức chung:

2

n

m

C

H O

- Một số loại carbohydrate:

+ Glucose:

6

12

6

6

2

6

C H O

C

H O

+ Saccharose:

12

22

11

12

2

11

C H O

C

H O

+ Tinh bột:

6

10

5

6

2

6

2

5

5

n

n

n

n

C H O

C

H O

C

H O

+ Cellulose:

6

10

5

6

2

6

2

5

5

m

m

m

m

C H O

C

H O

C

H O

2. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lý của glucose, saccharose

a) Trạng thái tự nhiên

- Glucose có nhiều trong trái cây chín (đặc biệt là nho chín) và hầu hết các bộ

phận của cây như: hoa, lá, rễ,… Glucose cũng có trong máu, đóng vai trò là

nguồn năng lượng chính cho các hoạt động ở tế bào.

- Saccharose có nhiều trong mía, củ cải đường, thốt nốt.

b) Tính chất vật lý

- Glucose và saccharose đều là chất rắn, dạng tinh thể không màu, không mùi,

vị ngọt, tan nhiều trong nước.

-

6

12

6

12

22

11

3

3

1, 56

/

;

1, 587

/

C H O

C H O

D

g

cm

D

g

cm

3. Tính chất hóa học

a) Tính chất hóa học của glucose

1

Phản ứng tráng bạc (tráng gương)

- Glucose tác dụng với

3

AgNO trong môi trường

3

NH tạo ra chất màu

sáng bạc bám trên thành ống nghiệm.

3

3

6

12

6

2

6

12

7

2

AgNO

NH

t

C H O

Ag O

C H O

Ag



(acid gluconic)

Đây là phản ứng dùng để phân biệt hai dung dịch glucose và saccharose vì

saccharose không có phản ứng này.

2

Phản ứng lên men rượu

- Dưới tác dụng của enzyme ở nhiệt độ thích hợp, glucose sẽ chuyển hóa

thành ethylic alcohol và khí carbon dioxide.

6

12

6

2

5

2

30 32

2

2

men ruou

C

C H O

C H OH

CO



THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 104

b) Tính chất hóa học của saccharose

- Phản ứng thủy phân trong môi trường acid tạo thành glucose và fructose

12

22

11

2

6

12

6

6

12

6

(

)

(

)

acid

t

C H O

H O

C H O glucozo

C H O fructozo



4. Vai trò và ứng dụng của glucose, saccharose

a) Vai trò

- Glucose là nguồn năng lượng chính cho cả thực vật và động vật.

- Saccharose là nguồn cung cấp năng lượng cho con người, giúp gia tăng nhanh

lượng glucose trong cơ thể. Nếu lượng glucose trong máu nhỏ hơn

70

/

mg

dL

thì xảy ra hiện tượng hạ đường huyết.

b) Ứng dụng

- Glucose: pha chế dịch truyền, tráng bạc, sản xuất vitamin

C

, đồ uống có

cồn,...

- Saccharose: chất tạo ngọt trong công nghiệp thực phẩm.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 105

PHẦN II. BÀI TẬP

TRẮC NGHIỆM

4

ĐÁP ÁN

Câu 1. Saccharose không tham gia phản ứng?

A. Thủy phân.

B. Cháy.

C. Tráng gương.

D. A, B, C đều đúng.

Câu 2. Glucose có vai trò gì trong cơ thể người?

A. Là nguồn năng lượng chính cho tế bào.

B. Làm giảm mức năng lượng của tế bào.

C. Ngăn chặn sản xuất ATP trong tế bào.

D. Giúp giảm cân.

Câu 3. Khi bị hạ đường huyết, người ta có thể bổ sung

A. vài viên kẹo trái cây.

B. nước ngọt hoặc sữa.

C. vài viên đường.

D. A, B, C đều đúng.

Câu 4. Để phân biệt hai dung dịch glucose và saccharose, ta dùng

A. phản ứng tráng gương.

B. phản ứng cháy.

C. dung dịch phenolphtalein.

D. quỳ tím.

Câu 5. Thành phần nguyên tố của carbohydrate là

A.

C

H

.

B.

C

O

.

C.

,

,

C H O

.

D.

,

,

,

C H O C

.

Câu 6. Lên men

180 gam

glucose thu được

86 gam

ethylic alcohol. Hiệu suất của phản ứng

là?

A.

83,5%

.

B.

93, 4%

.

C.

93, 5%

.

D.

92, 3%

.

Câu 7. Chất nào sau đây không thuộc nhóm hợp chất carbohydrate?

A. Tinh bột.

B. Glucose.

C. Cellulose.

D. Lipid.

Câu 8. Carbohydrate nào có nhiều nhất trong quả nho chín?

A. Cellulose.

B. Saccharose.

C. Glucose.

D. Fructose.

Câu 9. Công thức phân tử chung của glucose và fructose là

A.

6

10

5

C H O

.

B.

6

12

6

C H O

.

C.

5

10

5

C H O

.

D.

12

22

11

C H O

.

Câu 10. Glucose quan trọng đối với cơ thể sống vì nó

A. là nguồn cung cấp nước và carbon dioxide.

B. cung cấp năng lượng cho quá trình sinh hóa tế bào.

C. xúc tác cho các quá trình oxide hóa.

D. thu nhận ATP dư thừa của cơ thể.

Câu 11. Một nhà máy sản xuất rượu vang sử dụng

500 kg

nho chín cho một mẻ lên men. Tính

khối lượng ethylic alcohol thu được. Giả thiết hiệu suất phản ứng lên men đạt

100%

và trong

mỗi

kg

nho có chứa

200 gam

glucose.

A.

45 kg

.

B.

49 kg

.

C.

51kg

.

D.

53 kg

.

Câu 12. Saccharose thường được tìm thấy trong loại thực vật nào sau đây?

A. Cây đậu nành.

B. Cây lúa.

C. Cây mía.

D. Cây cà phê.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 106

CÂU HỎI ĐÚNG – SAI

Đánh dấu vào lựa chọn của em.

Câu 1. Xét tính đúng – sai của các phát biểu sau

a) Carbohydrate gồm: glucose, saccharose, tinh bột, cellulose và ethylic alcohol.

đúng;

sai

b) Phản ứng lên men glucose tạo thành acetic acid.

đúng;

sai

c) Saccharose có phản ứng thủy phân và không có phản ứng tráng gương.

đúng;

sai

d) Khi đốt cháy glucose và saccharose ta đều thu được hai sản phẩm là

2

CO

và hơi

nước.

đúng;

sai

Câu 2. Đốt cháy hoàn toàn

m gam

glucose thu được

7, 437

lít khí carbon dioxide (đo ở điều

kiện chuẩn)

a) Khối lượng glucose đem đốt bằng

54 gam

.

đúng;

sai

b) Nếu đem lượng glucose trên tham gia phản ứng lên men rượu với hiệu suất

80%

thì thu được

4, 6 gam

ethylic alcohol.

đúng;

sai

c) Nếu đem lượng glucose trên tham gia phản ứng tráng gương thì khối lượng bạc thu

được là

1,8 gam

.

đúng;

sai

d) Nếu đem lượng glucose trên tham gia phản ứng lên men rượu với hiệu suất

100%

thì thu được

2, 479

lít khí

2

CO

.

đúng;

sai

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 107

Câu 3. Saccharose là một carbohydrate có công thức phân tử

12

22

11

C H O . Tồn tại dạng tinh thể.

a) Saccharose không tan trong nước ở nhiệt độ thường nhưng ta nhiều trong nước

nóng.

đúng;

sai

b) Giống glucose, saccharose cũng tham gia phản ứng tráng gương.

đúng;

sai

c) Thủy phân hoàn toàn

85,5 gam

saccharose thu được

45 gam

glucose và

90 gam

fructose.

đúng;

sai

d) Đốt cháy hoàn toàn lượng saccharose trên thì cần

108, 46

lít khí oxygen.

đúng;

sai

Câu 4. Glucose và saccharose là hai carbohydrate có nhiều ứng dụng trong cuộc sống và

đóng vai trò quan trọng trong đời sống của con người.

a) Glucose là nguyên liệu của quá trình hô hấp tế bào để giải phóng năng lượng cung

cấp cho các hoạt động sống của tế bào.

đúng;

sai

b) Trong máu có một lượng glucose nhất định. Nếu lượng glucose này xuống dưới

mức

70

/

mg

dL

thì cơ thể xuất hiện triệu chứng toát mồ hôi, buồn nôn, chóng mặt,…

Gọi là hiện tượng tụt đường huyết.

đúng;

sai

c) Saccharose là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất bánh kẹo. Đóng

vai trò là chất tạo ngọt.

đúng;

sai

d) Mặc dù glucose và saccharose đóng vai trò quan trọng đối với cơ thể người nhưng

nếu sử dụng quá mức sẽ bị béo phì và tiểu đường.

đúng;

sai

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 108

TỰ LUẬN

Bài 1. Khi lên men glucose, người ta thấy thoát ra

12,395

lít khí

2

CO (đkc).

a) Tính khối lượng ethylic alcohol tạo ra sau khi lên men.

b) Tính khối lượng glucose đã lấy ban đầu, biết hiệu suất quá trình lên men là

90%

.

Bài 2. Phân biệt các lọ mất nhãn đựng các dung dịch sau: glucose, saccharose, ethylic alcohol.

Bài 3. Viết các phương trình hóa học thực hiện sơ đồ chuyển đổi hóa học sau

1

2

3

4

saccharose

glucose

ethylic alcohol

acetic acid

ethyl

acetate









Bài 4. Lên men

200 gam

dung dịch glucose

18%

với hiệu suất

90%

.

a) Tính khối lượng ethylic alcohol sinh ra.

b) Tính thể tích khí

2

CO

thu được ở điều kiện chuẩn.

Bài 5. Nhỏ

10 mL

dung dịch

3

1

AgNO

M

trong môi trường

3

NH

vào ống nghiệm đựng dung

dịch glucose dư, sau khi kết thúc phản ứng, người ta thu được một lượng chất rắn nặng

0,864 gam

. Tính hiệu suất của phản ứng.

Bài 6. Đun nóng

100 mL

dung dịch glucose với một lượng dư dung dịch

3

3

/

AgNO

NH

thu

được

5, 4 gam

bạc. Tính nồng độ mol của dung dịch glucose đã dùng.

Bài 7. Đun nóng

25 gam

dung dịch glucose với lượng dư dung dịch

3

3

/

AgNO

NH

thu được

2,16 gam

bạc. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch glucose đã dùng?

Bài 8. Đun nóng dung dịch chứa

m gam

glucose với dung dịch

3

3

/

AgNO

NH

thì thu được

21, 6 gam

bạc. Giá trị của

m

là bao nhiêu? Biết hiệu suất của phản ứng là

75%

.

Bài 9. Đun nóng

37, 5 gam

dung dịch glucose với lượng

3

3

/

AgNO

NH

dư, thu được

6, 48 gam

bạc. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch glucose đã dùng.

Bài 10. Đun nóng

250 gam

dung dịch glucose với lượng

3

3

/

AgNO

NH

dư, thu được

14, 04 gam

bạc. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch glucose.

Bài 11. Thông thường nước mía chứa

13%

saccharose. Nếu tinh chế

1

tấn nước mía thì hàm

lượng saccharose thu được là bao nhiêu? Biết hiệu suất tinh chế đạt

80%

.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 109

Bài 12. Để tráng bạc một số ruột phích, người ta phải thuỷ phân

34, 2 gam

saccharose rồi tiến

hành phản ứng tráng gương. Tính lượng bạc tạo thành sau phản ứng, biết hiệu suất cả quá

trình tráng gương là

80%

?

Bài 13. Thuỷ phân hoàn toàn

m gam

saccharose thu được

270 gam

hỗn hợp gồm glucose

và fructose. Giá trị của

m

là bao nhiêu?

Bài 14. Thuỷ phân hoàn toàn

62, 5 gam

dung dịch saccharose

17,1%

trong môi trường acid

(vừa đủ). Tính khối lượng glucose và fructose thu được.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 110

THẦY CƯỜNG PLEIKU

ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH

SĐT: 0989 476 642

KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9

CHỦ ĐỀ: TINH BỘT VÀ CELLULOSE

PHẦN I. LÝ THUYẾT

1. Công thức phân tử, trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí

a) Công thức phân tử

- Tinh bột và cellulose đều có công thức chung là

6

10

5

n

C H O

. Trong đó,

n

được

gọi là số mắt xích

n

có giá trị rất lớn, giá trị

n

trong cellulose

10 000

14 000

lớn hơn giá trị

n

trong tinh bột

1200

6 000

.

b) Trạng thái tự nhiên

- Tinh bột có nhiều trong gạo, ngô, khoai, sắn,…

- Cellulose có nhiều trong bông vải, sợi đay, sợi gai, tre, nứa, gỗ,…

c) Tính chất vật lí

- Tinh bột và cellulose đều là chất rắn, màu trắng.

- Tinh bột không tan trong nước lạnh nhưng tan trong nước nóng tạo thành hồ

tinh bột.

- Cellulose có dạng sợi và không tan trong nước.

2. Tính chất hóa học

a) Tinh bột tác dụng với dung dịch iodine

2

I

- Nhỏ dung dịch iodine vào hồ tinh bột thì hồ tinh bột chuyển thành màu xanh

tím.

- Đây là phản ứng dùng để nhận biết tinh bột.

b) Phản ứng thủy phân

- Thủy phân tinh bột trong môi trường acid:

,

6

10

5

2

6

12

6

acid t

enzyme

n

C H O

nH O

nC H O



- Thủy phân cellulose trong môi trường acid:

6

10

5

12

22

11

6

12

6

z

A

y

my

m

las

emzyme

em

e M

n

e

altase

C H O

C H O

C H O





c) Quá trình quang hợp của cây xanh tạo ra tinh bột và cellulose

- Phương trình đơn giản:

2

2

6

12

6

2

6

6

6

anh sang

diep luc

CO

H O

C H O

O



Sau đó các phân tử glucose kết hợp với nhau thành tinh bột, cellulose.

Hoặc phương trình tổng quát:

2

2

6

10

5

2

6

5

6

anh sang

diep luc

n

nCO

nH O

C H O

nO



3. Ứng dụng

- Tinh bột là nguồn cung cấp lương thực chính cho con người và động vật.

- Sản xuất ethylic alcohol.

- Tinh bột đóng vai trò quan trọng trong việc dự trữ năng lượng.

- Cellulose có nhiều ứng dụng: sản xuất giấy, vật liệu xây dựng, sản xuất vải sợi,…

- Cellulose xây dựng thành tế bào thực vật và duy trì độ cứng, hình dáng cây.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 111

PHẦN II. BÀI TẬP

TRẮC NGHIỆM

4

ĐÁP ÁN

Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Cellulose là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật.

B. Tinh bột có vai trò dự trữ năng lượng trong cơ thể sống.

C. Trong cơ thể người có các enzyme thủy phân tinh bột ở tuyến nước bọt và enzym thủy

phân cellulose ở ruột non.

D. Tinh bột có nhiều trong gạo, ngô, khoai, sắn.

Câu 2. Qua quá trình quang hợp, thực vật tạo ra

A. tinh bột và cellulose.

B. tinh bột và oxygen.

C. cellulose và oxygen.

D. tinh bột, cellulose và oxygen.

Câu 3. Hàm lượng cellulose chiếm tỉ lệ

%

lớn nhất trong

A. Gỗ thông.

B. Sợi đay.

C. Bông vải.

D. Tre, nứa.

Câu 4. Khi nhai kĩ cơm trong miệng, ta thấy có vị ngọt vì

A. trong cơm có đường saccharose.

B. tinh bột trong cơm bị thủy phân thành glucose bởi enzyme có trong tuyến nước bọt.

C. trong cơm có đường glucose.

D. tinh bột có vị ngọt.

Câu 5. Để nhận ra hồ tinh bột, ta có thể dùng hóa chất?

A. quỳ tím.

B. iodine.

C. acid.

D. base.

Câu 6. Thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc cellulose đều tạo ra

A. glucose.

B. fructose.

C. glucose và fructose.

D. saccharose.

Câu 7. Tính chất vật lí của cellulose là

A. Chất rắn, màu trắng, tan trong nước.

B. Chất rắn, màu trắng, tan trong nước nóng.

C. Chất rắn, không màu, tan trong nước.

D. Chất rắn, màu trắng, không tan trong nước.

Câu 8. Thủy phân

324 gam

tinh bột với hiệu suất của phản ứng đạt

75%

, khối lượng glucose

thu được là

A.

250 gam

.

B.

300 gam

.

C.

360 gam

.

D.

270 gam

.

Câu 9. Khi thuỷ phân

1kg

bột gạo có

80%

tinh bột, thì khối lượng glucose thu được là bao

nhiêu? Giả thiết hiệu suất phản ứng là

100%

.

A.

0,8 kg

.

B.

0, 9 kg

.

C.

0, 99 kg

.

D.

0,89 kg

.

Câu 10. Sử dụng

1

tấn khoai (chứa

20%

tinh bột) để điều chế glucose. Tính khối lượng

glucose thu được, biết hiệu suất phản ứng đạt

70%

.

A.

162 kg

.

B.

155,56 kg

.

C.

143, 33 kg

.

D.

133, 33 kg

.

Câu 11. Thủy phân

1kg

sắn chứa

20%

tinh bột trong môi trường acid. Với hiệu suất phản

ứng

85%

, lượng glucose thu được là

A.

261, 43 gam

.

B.

200,8 gam

.

C.

188,89 gam

.

D.

192, 5 gam

.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 112

Câu 12. Tiến hành sản xuất ethylic alcohol từ cellulose với hiệu suất của toàn bộ quá trình là

70%

. Để sản xuất

2

tấn ethylic alcohol, khối lượng cellulose cần dùng là

A.

5, 031

tấn.

B.

10, 062

tấn.

C.

3, 521

tấn.

D.

2, 515

tấn.

CÂU HỎI ĐÚNG – SAI

Đánh dấu vào lựa chọn của em.

Câu 1. Xét tính đúng – sai của các phát biểu sau

a) Cellulose không tan trong nước; Tinh bột không tan trong nước lạnh, tan một phần

trong nước nóng tạo thành hồ tinh bột.

đúng;

sai

b) Tinh bột và cellulose đều bị thủy phân trong môi trường acid tạo thành glucose.

đúng;

sai

c) Con người có thể tiêu hóa được tinh bột và cellulose.

đúng;

sai

d) Tinh bột và cellulose được tạo thành từ quá trình quang hợp của thực vật.

đúng;

sai

Câu 2. Ethylic alcohol có thể được sản xuất từ cellulose hoặc tinh bột. Ethylic alcohol được

dùng để sản xuất xăng

5

E

(xăng chứa

5%

ethanol về thể tích) còn được gọi là xăng sinh học.

a) Ethylic alcohol được sản xuất theo quá trình:

,

6

10

5

2

6

12

6

2

5

2

30 32

2

2

acid t

men ruou

enzyme

C

n

C H O

nH O

nC H O

nC H OH

nCO





đúng;

sai

b) Lượng ethylic alcohol thu được từ

1

tấn mùn cưa (chứa

50%

cellulose, phần còn lại

là chất trơ) là

283, 95 kg

.

đúng;

sai

c) Nếu hiệu suất điều chế ethylic alcohol là

60%

thì lượng ethylic alcohol thực tế thu

được là

473, 25 kg

.

đúng;

sai

d) Từ lượng ethylic alcohol này có thể sản xuất được

4260

lít xăng

5

E

.

đúng;

sai

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 113

Câu 3. Khi thủy phân tinh bột trong môi trường acid ta thu được sản phẩm duy nhất là

glucose theo phương trình:

,

6

10

5

2

6

12

6

acid t

enzyme

n

C H O

nH O

nC H O



a) Trong tuyến nước bọt và ruột non của con người có enzyme amylase có thể thủy

phân tinh bột.

đúng;

sai

b) Trong

1, 5

tấn bột gạo có chứa

20%

tạp chất trơ thì có chứa

0, 3

tấn tinh bột.

đúng;

sai

c) Nếu hiệu suất của quá trình thủy phân tinh bột là

80%

thì khối lượng glucose thu

được là

711kg

.

đúng;

sai

d) Từ khối lượng glucose đó ta có thể điều chế được

363, 4 kg

ethylic alcohol (coi như

hiệu suất quá trình lên men đạt

100%

)

đúng;

sai

Câu 4. Tinh bột và cellulose đóng vai trò rất quan trọng trong đời sống của con người

a) Cellulose là nguồn lương thực chính của con người và một số động vật. Đồng thời

được sử dụng nhiều trong công nghiệp thực phẩm.

đúng;

sai

b) Tinh bột đóng vai trò cấu trúc nên thành tế bào và duy trì độ cứng, hình dáng cho

thực vật.

đúng;

sai

c) Tinh bột cung cấp và dự trữ năng lượng cho cơ thể người.

đúng;

sai

d) Tinh bột và cellulose chỉ được tạo thành từ quá trình quang hợp của thực vật. Con

người chưa tổng hợp được.

đúng;

sai

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 114

TỰ LUẬN

Bài 1. Viết các phương trình hóa học thực hiện sơ đồ chuyển đổi hóa học sau

a)

1

2

H O 

Tinh bột

2



Glucose

3

4

2

5

2

C H OH

CO





b)

1

2

3

4

5

2

6

10

5

6

12

6

2

5

3

2

n

CO

C H O

C H O

C H OH

CH COOH

CO











Bài 2. Khi thủy phân

1kg

bột gạo có chứa

85%

tinh bột, thì khối lượng glucose thu được là

bao nhiêu? Giả thiết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn.

Bài 3. Đi từ

151, 2 gam

gam tinh bột sẽ điều chế được bao nhiêu

mL

ethylic alcohol

46

bằng

phương pháp lên men? Cho biết hiệu suất của phản ứng là

75%

2

5

0, 789

/

C H OH

D

g

mL

.

Bài 4. Thủy phân

486 gam

tinh bột với hiệu suất

80%

thì khối lượng glucose thu được là bao

nhiêu?

Bài 5. Người ta điều chế

2

5

C H OH

từ cellulose với hiệu suất chung của cả quá trình là

60%

thì khối lượng

2

5

C H OH thu được từ

32, 4 gam

cellulose là bao nhiêu?

Bài 6. Trong một nhà máy rượu, người ta dùng mùn cưa chứa

60%

cellulose để sản xuất

rượu. Biết hiệu suất của quá trình là

70%

. Để sản xuất

1

tấn ethylic alcohol thì khối lượng

mùn cưa cần dùng là bao nhiêu?

Bài 7. Khi lên men

1

tấn ngô chứa

65%

tinh bột thì khối lượng ethyl alcohol thu được là bao

nhiêu? Biết hiệu suất phản ứng lên men đạt

80%

.

Bài 8. Lên men

1

tấn tinh bột chứa

3%

tạp chất trơ thành ethylic alcohol với hiệu suất của

từng giai đoạn là

75%

. Khối lượng ethylic alcohol thu được là bao nhiêu?

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 115

THẦY CƯỜNG PLEIKU

ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH

SĐT: 0989 476 642

KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9

CHỦ ĐỀ: PROTEIN VÀ POLYMER

PHẦN I. LÝ THUYẾT

1. Protein

a) Khái niệm và cấu tạo

- Protein là những hợp chất hữu cơ phức tạp có khối lượng phân tử rất lớn gồm

nhiều đơn vị amino acid liên kết với nhau bởi liên kết peptide.

+ Amino acid: là những hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa đồng thời

nhóm chức amino

2

NH

và nhóm chức carboxyl

COOH

.

Ví dụ: Alanine Glycine

3

2

|

CH

CH

COOH

NH

2

2

|

CH

COOH

NH

+ Liên kết peptide: là liên kết

CO

NH

. Được hình thành khi các amino

acid liên kết với nhau.

2

3

2

2

2

2

2

3

|

|

|

CH

COOH

CH

CH

COOH

H N

CH

CO

NH

CH

COOH

H O

NH

NH

CH



b) Tính chất hóa học

1

Khi bị đun nóng ở nhiệt độ cao và không có nước, protein bị phân hủy hoặc

cháy, tạo ra các chất bay hơi và có mùi khét. Vậy nên có thể dùng tính chất này

để phân biệt được tơ tằm, len lông cừu (tơ tự nhiên) và tơ nylon (tơ tổng hợp)

2

Protein bị đông tụ bởi acid hoặc bởi base hay đun nóng.

3

Protein bị thủy phân trong môi trường acid hay môi trường base hoặc

enzyme tạo thành hỗn hợp các amino acid

,

2

,

acid

base

enzym t

protein

H O

amino acid



c) Vai trò và ứng dụng của protein

- Vai trò:

+ Cấu trúc nên cơ bắp, da, tóc,… trong cơ thể người.

+ Xúc tác: enzyme.

+ Nội tiết tố: hormone.

+ Vận chuyển: hemoglobin vận chuyển oxygen đến tế bào.

- Ứng dụng:

+ Thực phẩm, dược phẩm, y học.

+ Sản xuất vải.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 116

2. Polymer

a) Khái niệm, cấu tạo

- Polymer là những hợp chất hữu cơ có khối lượng phân tử rất lớn do nhiều

đơn vị nhỏ (mắt xích) liên kết với nhau. Các phân tử ban đầu tạo nên polymer

được gọi là monomer.

- Ví dụ:

+ Polyethylene

2

2

n

CH

CH

được tạo thành từ ethylene.

+ Tinh bột

6

10

5

n

C H O

được tạo thành từ hàng ngàn đơn vị glucose.

- Các mắt xích của polymer có thể kết nối với nhau thành:

+ Mạch không phân nhánh: amylose

+ Mạch phân nhánh: amylopectin, glycogen.

+ Mạng không gian: nhựa bakelite, cao su lưu hóa.

b) Phân loại polymer

- Polymer thiên nhiên: có sẵn trong tự nhiên như tinh bột, cellulose, protein

(sợi tơ tằm, lông cừu, lông ngỗng,…) cao su thiên nhiên,…

-

Polymer

tổng

hợp:

được

tổng

hợp

bằng

phương

pháp

hóa

học

như

polyethylen

.

P E

, polypropylene

.

P P

,…

,

2

2

2

2

,

2

3

2

3

.

|

t

p

xt

n

t

p

xt

n

nCH

CH

CH

CH

P E

nCH

CH

CH

CH

CH

CH

 

 

c) Tính chất vật lý

- Đa số polymer ở thể rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác

định (một số polymer không nóng cháy), không tan trong nước, một số

polymer có thể tan trong dung môi hữu cơ (xăng, dầu hỏa, benzen). Ví dụ: cao

su thiên nhiên.

d) Một số vật liệu polymer phổ biến

- Chất dẻo

- Tơ

- Cao su

- Vật liệu composite

e) Ứng dụng của polyethylene

- Polyethylene là một polymer được sử dụng rất phổ biến để tạo ra nhiều sản

phẩm gia dụng như túi đựng, màng bọc, chai lọ, ống nhựa, vỏ dây điện, đồ

chơi trẻ em,…

- Sử dụng và thải bỏ vật dụng làm từ polyethylen không đúng cách là nguyên

nhân gây ô nhiễm môi trường do polyethylen mất rất nhiều thời gian để phân

hủy.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 117

PHẦN II. BÀI TẬP

TRẮC NGHIỆM

4

ĐÁP ÁN

Câu 1. Protein được cấu tạo từ những đơn vị nào?

A. Glucose.

B. Lipid.

C. Amino acid.

D. Saccharose.

Câu 2. Liên kết nào kết nối các amino acid trong protein?

A. Liên kết hydrogen.

B. Liên kết glycoside.

C. Liên kết ester.

D. Liên kết peptide.

Câu 3. Thủy phân protein thu được?

A. Glucose.

B. Amino acid.

C. Glycerol.

D. Carbohydrate.

Câu 4. Protein hay còn gọi là chất đạm có vai trò cấu tạo, duy trì và phát triển cơ thể, hình

thành những chất cơ bản phục vụ cho hoạt động sống. Protein có nhiều trong các loại thực

phẩm nào sau đây?

A. Thịt, cá, trứng, sữa.

B. Lúa, ngô, khoai, sắn.

C. Củ cải đường, các loại đậu.

D. Mỡ heo, mỡ cá.

Câu 5. Khi đun nóng lòng trắng trứng gà sẽ xảy ra hiện tượng?

A. Phân hủy.

B. Nhiệt phân.

C. Đông tụ.

D. Đông đặc.

Câu 6. Để phân biệt tơ thiên nhiên và tơ tổng hợp, ta dùng phương pháp?

A. Thử bằng acid.

B. Thử bằng base.

C. Đốt.

D. Nhúng vào nước.

Câu 7. Mẫu chất nào sau đây không chứa polymer?

A. Sợi tơ tằm.

B. Gạo.

C. Sáp nến.

D. Bông vải.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Polymer là những chất có khối lượng phân tử rất lớn do nhiều mắt xích khác nhau tạo

thành.

B. Tất cả các polymer đều ở thể rắn, không bay hơi, không tam trong nước và dung môi thông

thường như xăng.

C. Polymer do con người tổng hợp từ những chất hóa học được gọi là polymer nhân tạo.

D. Polyethylene thuộc loại polymer tổng hợp, còn tinh bột và cellulose là polymer tự nhiên.

Câu 9. Dãy nào sau đây gồm các polymer thiên nhiên có nguồn gốc từ thực vật?

A. Cellulose, sợi bông, cao su thiên nhiên.

B. Polyethylene, polypropylene, sợi đay.

C. Len, sợi đay, sợi gai.

D. Tơ tằm, tre, nứa.

Câu 10. Chất có thể trùng hợp để tạo ra polymer là

A.

2

5

C H OH

.

B.

3

CH COOH

.

C.

3

3

CH CH

.

D.

2

3

CH

CHCH

.

Câu 11. Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?

A. Tinh bột.

B. Tơ tằm.

C. Cao su thiên nhiên.

D. Polyethylene.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 118

Câu 12. Đun nóng protein trong dung dịch acid hoặc base đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn

thu được sản phẩm là

A. Ester và nước.

B. Hỗn hợp amino acid.

C. Chất bay hơi có mùi khét.

D. Các acid béo.

CÂU HỎI ĐÚNG – SAI

Đánh dấu vào lựa chọn của em.

Câu 1. Xét tính đúng – sai của các phát biểu sau

a) Trong phân tử protein và polymer đều có chứa liên kết peptide

CO

NH

.

đúng;

sai

b) Monomer là các phân tử nhỏ có khả năng kết hợp với nhau tạo nên polymer.

đúng;

sai

c) Polymer có thể có mạch không phân nhánh, mạch phân nhánh hoặc mạng lưới

không gian.

đúng;

sai

d) Polyethylen thuộc loại polymer thiên nhiên; Tinh bột và cellulose là polymer tổng

hợp.

đúng;

sai

Câu 2. Cho các chất sau: Alanine; Glycine; Polypropylene; Cao su lưu hóa; Tơ tằm;

a) Alanine và glycine là các amino acid có thể liên kết với nhau bởi liên kết peptide để

tạo thành phân tử protein.

đúng;

sai

b) Cao su lưu hóa và tơ tằm thuộc loại polymer thiên nhiên.

đúng;

sai

c) Polypropylene là polymer tổng hợp được tạo thành từ phản ứng trùng hợp

2

3

CH

CH

CH

.

đúng;

sai

d) Polypropylene và cao su lưu hóa là polymer tổng hợp.

đúng;

sai

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 119

Câu 3. Đun nóng

2 gam

albumin trong lòng trắng trứng với nước và acid. Albumin sẽ bị thủy

phân hoàn toàn tạo ra các amino acid. Biết rằng khối lượng mol của albumin là

66 000

/

g

mol

. Khi phân hủy hoàn toàn albumin thì mỗi mol albumin tạo ra

2

10 mol

CO .

a)

2 gam

albumin tương đương với khoảng

5

3, 03 10

mol

.

đúng;

sai

b) Khối lượng của

2

CO thu được từ

2 gam

albumin là xấp xỉ

1,32 gam

.

đúng;

sai

c) Thể tích khí

2

CO thu được (ở điều kiện chuẩn) từ

2 gam

albumin là khoảng

0, 7437

lít.

đúng;

sai

d) Khi đốt cháy hoàn toàn albumin sẽ thu được

2

2

,

CO

H O

2

N

.

đúng;

sai

Câu 4. Protein và các loại polymer (chất dẻo, tơ, cao su, vật liệu composite) có nhiều vai trò

và ứng dụng quan trọng trong cuộc sống của con người.

a) Protein là một thành phần dinh dưỡng không thể thiếu trong khẩu phần ăn hàng

ngày của con người. Protein có nhiều trong gạo, ngô, khoai,…

đúng;

sai

b) Các vật dụng bằng vật liệu composite hoặc chất dẻo phân hủy rất nhanh trong điều

kiện độ ẩm và nhiệt độ cao.

đúng;

sai

c) Cao su lưu hóa là polymer tổng hợp được tổng hợp bằng cách thêm lưu huỳnh vào

cao su thiên nhiên.

đúng;

sai

d) Protein tham gia vào quá trình vận chuyển chất dinh dưỡng trong máu và cung cấp

năng lượng cho cơ thể thông qua quá trình hô hấp tế bào.

đúng;

sai

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 120

TỰ LUẬN

Câu 1. Để có sức khỏe tốt, khẩu phần ăn hằng ngày phải cung cấp đủ bốn nhóm dinh dưỡng

(chất đạm, chất bột đường, chất béo và nhóm vitamin, khoáng chất). Chất đạm (protein) là

gì? Nó có vai trò quan trọng như thế nào đối với con người?

Câu 2. Protein đóng vai trò đặc biệt quan trọng trong cơ thể sinh vật như cấu tạo thành tế

bào, vận chuyển chất, xúc tác (enzyme), nội tiết tố (hormone), kháng thể ... Protein có cấu tạo

như thế nào và có tính chất đặc trưng gì?

Câu 3. Em hãy giải thích các hiện tượng

a) Trong quá trình nấu canh cua, thấy xuất hiện các tảng "gạch cua" nổi lên. Thành

phần chính của "gạch cua" là gì?

b) Khi cho chanh hoặc giấm vào sữa tươi và sữa đậu nành thấy có kết tủa xuất hiện.

Câu 4. Khi đốt tóc, móng tay, móng chân, lông vịt, sừng động vật sẽ có chung hiện tượng gì?

Vì sao?

Câu 5. Hãy liệt kê một số sản phẩm được tạo ra từ polymer thiên nhiên và từ polymer tổng

hợp.

Câu 6. Em hãy nêu tính chất của các loại polymer thường gặp: chất dẻo, cao su, tơ, vật liệu

composite?

Câu 7. Việc lạm dụng các sản phẩm nhựa trong đời sống có ảnh hưởng gì đến môi trường?

Hãy trình bày các biện pháp để giảm thiểu rác thải nhựa (túi, chai, lọ, cốc, ống hút, hộp đựng

thực phẩm ăn nhanh,…) trong gia đình em.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 121

THẦY CƯỜNG PLEIKU

ĐỊA CHỈ: 74A VÕ TRUNG THÀNH

SĐT: 0989 476 642

KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9

CHỦ ĐỀ: KHAI THÁC TÀI NGUYÊN TỪ VỎ TRÁI ĐẤT

CÔNG NGHIỆP SILICATE

PHẦN I. LÝ THUYẾT

1. Hàm lượng các nguyên tố hóa học chủ yếu trong vỏ Trái Đất

- Vỏ Trái Đất có bề dày trung bình khoảng

7 km

(dưới đáy đại dương) và

35 km

(trên

các lục địa). Hầu hết các nguyên tố hóa học đều được tìm thấy ở vỏ Trái Đất.

Bảng hàm lượng các nguyên tố hóa học chủ yếu trong vỏ Trái Đất

Nguyên tố

Thành phần

%

Nguyên tố

Thành phần

%

O

45

46,10

Ca

4,15

5

Si

27

28, 20

Na

2, 36

2, 50

Al

8

8, 23

K

2, 09

2, 50

Fe

5, 63

6

Mg

2, 33

3

- Nguyên tố oxygen chiếm tỉ lệ lớn nhất.

2. Các dạng chất chủ yếu trong vỏ Trái Đất

- Trong vỏ Trái Đất, các nguyên tố hóa học tồn tại chủ yếu ở dạng các hợp chất như

oxide, muối và một số ít đơn chất kim loại, phi kim.

- Ví dụ:

+ Muối mỏ: thành phần chính

NaCl

.

+ Quặng bauxite: thành phần chính là oxide

2

3

Al O

.

+ Thạch anh: thành phần chính là oxide

2

SiO

+ Đá vôi, đá phấn, dolomite, đá cẩm thạch: muối carbonate

3

CO

.

+ Đá hoa cương (đá granite): muối silicate

3

SiO

của

,

,

,

Al

Na K Ca

.

+ Quặng vàng.

+ Quặng sắt: maghetite

3

4

Fe O

; hematite

2

3

Fe O

; siderit

3

FeCO

; pyrite

2

FeS

;…

3. Khai thác tài nguyên từ vỏ Trái Đất

- Từ vỏ Trái Đất, ta có thể khai thác:

+ Nhiên liệu hóa thạch như dầu mỏ, khí đốt, than đá,…

+ Nguyên liệu như kim loại, phi kim, khoáng sản,…

4. Đá vôi

- Đá vôi là một loại đá trầm tích bao gồm các khoáng vật calcite (calcite là khoáng vật

carbonate và là dạng bền nhất của calcium carbonate) và các tinh thể khác, có thành phần

chính là calcium carbonate

3

CaCO

.

- Đá vôi có nhiều trong: núi đá vôi, vỏ (san hô, ngao, sò,…) hoặc xương động vật.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 122

- Đá vôi là nguyên liệu, vật liệu quan trọng trong ngành xây dựng. Khi nung đá vôi

xảy ra phản ứng:

3

2

t

CaCO

CaO CO



. Đá vôi được sử dụng để sản xuất:

+ Thủy tinh, xi măng.

+ Vôi sống: thành phần chính

CaO

.

CaO

phản ứng với

2

H O :

2

2

CaO H O

Ca OH



(phản ứng này tỏa nhiều

nhiệt)

+ Vôi tôi: thành phần chính

2

Ca OH

.

2

Ca OH

tan một phần trong nước tạo thành dung dịch

2

Ca OH

hay còn gọi

là nước vôi trong.

5. Silicon và hợp chất chứa silicon

- Silicon

Si

là nguyên tố phổ biến thứ hai trong vỏ Trái Đất

27% 28, 2%

.

- Trong tự nhiên, silicon chỉ tồn tại dưới dạng hợp chất, chủ yếu là oxide

2

SiO có trong

thạch anh, các loại cát,… hoặc muối silicate có trong đất sét, cao lanh, mica,…

- Silicon tinh khiết là vật liệu bán dẫn, được sử dụng trong các vi mạch điện tử.

- Thạch anh

2

SiO

gần nguyên chất

được sử dụng trong máy phát siêu âm, dụng cụ

quang học, thủy tinh chịu nhiệt, sợi cáp quang,…

6. Công nghiệp silicate

- Sản xuất đồ gốm: gạch, ngói, đồ sứ.

- Sản xuất thủy tinh chịu nhiệt.

- Sản xuất xi măng.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 123

PHẦN II. BÀI TẬP

TRẮC NGHIỆM

4

ĐÁP ÁN

Câu 1. Nguyên tố nào sau đây có thành phần về khối lượng lớn nhất trong vỏ Trái Đất?

A. Oxygen.

B. Silicon.

C. Aluminium.

D. Iron.

Câu 2. Kim loại nào có thành phần về khối lượng lớn nhất trong vỏ Trái Đất?

A. Silicon.

B. Aluminium.

C. Sodium.

D. Iron.

Câu 3. Oxide nào sau đây là thành phần chính trong cát, thạch anh?

A.

CaO

.

B.

2

3

Al O .

C.

2

SiO .

D.

3

4

Fe O .

Câu 4. Thành phần chính của đá vôi, đá phấn, đá cẩm thạch, dolomite là?

A.

3

CaSiO .

B.

2

3

Al O .

C.

2

SiO .

D.

3

CaCO .

Câu 5. Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về công nghiệp silicate?

A. Đồ gốm.

B. Xi măng.

C. Thủy tinh chịu nhiệt.

D. Thủy tinh thường.

Câu 6. Vôi sống tan trong nước tạo thành dung dịch?

A. base.

B. acid.

C. oxide.

D. muối.

Câu 7. Nhiệt phân

3

10 gam CaCO thu được

4, 76 gam

vôi sống và một lượng khí carbon

dioxide. Hiệu suất của phản ứng bằng?

A.

75%

.

B.

80%

.

C.

85%

.

D.

90%

.

Câu 8. Ứng dụng của vôi sống và vôi tôi trong nông nghiệp là?

A. Tăng độ pH cho đất.

B. Khử chua đất trồng.

C. Giảm độ pH cho đất.

D. A và B đều đúng.

Câu 9. Nhiệt phân

15 gam

một mẫu đá vôi có chứa

85%

3

CaCO về khối lượng. Giả sử chỉ xảy

ra phản ứng nhiệt phân của

3

CaCO

. Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là?

A.

7,14 gam

.

B.

8,14 gam

.

C.

9,14 gam

.

D.

6,14 gam

.

Câu 10. Để sản xuất gang và thép, người ta dùng quặng gì?

A. Quặng bauxite.

B. Quặng sắt.

C. Quặng đồng.

D. Quặng titanium.

Câu 11. Nhận xét nào sau đây không đúng về silicon?

A. Silicon là nguyên tố phổ biến thứ hai trong thiên nhiên, chỉ sau oxygen.

B. Silicon chiếm

1

4

khối lượng vỏ Trái Đất.

C. Trong tự nhiên silicon tồn tại cả ở dạng đơn chất và hợp chất.

D. Một số hợp chất của silicon: cát trắng, đất sét (cao lanh).

Câu 12. Nguyên liệu nào sau đây được sử dụng để làm phấn viết bảng?

A. Đá vôi.

B. Cát.

C. Sỏi.

D. Than đá.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 124

CÂU HỎI ĐÚNG – SAI

Đánh dấu vào lựa chọn của em.

Câu 1. Xét tính đúng – sai của các phát biểu sau

a) Khi nung đá vôi ta thu được một khí gây ra hiệu ứng nhà kính là

2

CO .

đúng;

sai

b) Thành phần chính của cát trắng, thạch anh là oxide acid

2

SiO .

đúng;

sai

c) Trong nông nghiệp, vôi tôi được dùng để làm trung hòa độ pH, khử phèn, khử chua

đất trồng trọt. Ngoài ra vôi tôi còn được ứng dụng trong sản xuất thuốc trừ sâu và các

loại thuốc bảo quản rau củ quả. Công thức hóa học của vôi tôi là

2

Ca OH

.

đúng;

sai

d) Silicon là chất bán dẫn, được sử dụng để chế tạo chip máy tính, điện thoại,… Trong

tự nhiên, silicon chỉ tồn tại dạng đơn chất trong các quặng silicon.

đúng;

sai

Câu 2. Trong các hang động đá vôi như Phong Nha – Quảng Bình, Sơn Đoòng – Quảng

Bình,… Có rất nhiều các thạch nhũ được hình thành do cặn của nước nhỏ giọt đọng lại trải

qua hàng nghìn năm.

Thạch nhũ trong hang động đá vôi là kết quả lâu dài của sự chuyển hóa lẫn nhau giữa

muối

3

2

Ca HCO

3

CaCO

. Thành phần chính của đá vôi là

3

CaCO

. Khi gặp nước

mưa và khí

2

CO trong không khí,

3

CaCO sẽ chuyển hóa thành

3

2

Ca HCO

tan trong

nước chảy qua khe đá vào trong hang động. Dần dần

3

2

Ca HCO

lại chuyển hóa thành

3

CaCO

rắn, không tan. Quá trình xảy ra liên tục, lâu dài tạo nên thạch nhũ với những

hình thù khác nhau.

Phương trình:

3

2

2

3

2

CaCO

CO

H O

Ca HCO





a) Thành phần chính của thạch nhũ trong các hang động đá vôi là

3

2

Ca HCO

.

đúng;

sai

b) Hang động trong tất cả các loại núi đều có thể hình thành thạch nhũ, không riêng

gì núi đá vôi.

đúng;

sai

c) Thạch nhũ được hình thành trong thời gian ngắn, chỉ vài năm đã có những thạch

nhũ cao hơn

1m

nếu trời mưa nhiều.

đúng;

sai

d) Theo phương trình hóa học tạo ra thạch nhũ, nếu có

3

25 gam CaCO

tham gia phản

ứng thì thu được

3

2

50 gam Ca HCO

đúng;

sai

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 125

Câu 3. Người ta nung

1, 5

tấn đá vôi có chứa

3

80% CaCO để sản xuất vôi sống. Biết rằng hiệu

suất của phản ứng nhiệt phân

3

CaCO

chỉ đạt

75%

.

a) Khối lượng

3

CaCO có trong

1, 5

tấn đá vôi đó là

1, 2

tấn.

đúng;

sai

b) Khối lượng vôi sống thu được là

672 kg

.

đúng;

sai

c) Thể tích khí

2

CO

thu được ở điều kiện chuẩn sau khi phản ứng kết thúc là

223110

lít.

đúng;

sai

d) Đem lượng vôi sống điều chế được cho tác dụng với nước thì thu được tối đa

2 400

lít dung dịch

2

5

Ca OH

M

.

đúng;

sai

Câu 4. Ngành công nghiệp silicate là ngành công nghiệp sản xuất các sản phẩm như: đồ gốm,

thuỷ tinh, xi măng từ những hợp chất của silicon và các hoá chất khác.

a) Silicon là nguyên tố phổ biến thứ hai trong tự nhiên, đứng sau oxygen, chiếm

khoảng

1

4

hàm lượng vỏ Trái Đất. Trong tự nhiên, silicon không tồn tại ở dạng đơn

chất mà chỉ ở dạng hợp chất. Silicon là nguyên tố kim loại.

đúng;

sai

b) Silicon tinh khiết là vật liệu bán dẫn, được sử dụng rộng rãi để chế tạo các vi mạch

điện tử, thiết bị quang điện, cảm biến, pin Mặt Trời,…

đúng;

sai

c) Silicon được điều chế bằng phương pháp khử bằng carbon trong lò điện ở nhiệt độ

cao theo phương trình

2

2

2

t

SiO

C

Si

CO

 

.

đúng;

sai

d) Nếu đem khử

2

9 gam SiO

thì thu được

4, 2 gam

silicon. Biết

28

/

Si

M

g

mol

.

đúng;

sai

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 126

TỰ LUẬN

Câu 1. Nung nóng

12 gam

một mẫu quặng pyrite chứa

80%

2

FeS thu được

2

3

Fe O và khí

2

SO

Tính khối lượng

2

3

Fe O

thu được và thể tích khí

2

SO

ở điều kiện chuẩn.

Câu 2. Cho

10 gam

hỗn hợp hai oxide

2

3

Al O

2

SiO

vào dung dịch

HCl

dư, lượng

HCl

tối

đa tham gia phản ứng là

0, 3 mol

. Tính thành phần

%

về khối lượng của mỗi oxide trong hỗn

hợp ban đầu.

Câu 3. Một mẫu đá vôi có khối lượng

50 gam

chứa chủ yếu

3

CaCO

(tạp chất không đáng kể)

được nhiệt phân hoàn toàn. Biết hiệu suất phản ứng là

90%

. Tính

a) Thể tích khí

2

CO

(ở điều kiện chuẩn) và khối lượng vôi sống thu được.

b) Đem lượng vôi sống điều chế được phản ứng với

200 mL

nước. Tính nồng độ mol

của dung dịch thu được.

Câu 4. Viết các phương trình hoàn thành chuỗi phản ứng sau

1

2

3

4

3

2

3

2

CaCO

CO

CaCO

CaO

Ca OH









Câu 5. Trong vỏ trứng gà có đến

95%

là calcium carbonate. Khi thả vỏ trứng vào ống nghiệm

chứa dung dịch acid

HCl

thì có hiện tượng gì xảy ra? Viết phương trình hóa học và giải thích

hiện tượng?

Câu 6. Hòa tan

22, 4 gam CaO

vào

1

lít nước thu được dung dịch

A

.

a) Khi nhúng quỳ tím vào dung dịch

A

thì có hiện tượng gì xảy ra? Giải thích?

b) Tính nồng độ mol của dung dịch

A

.

c) Để trung hòa hoàn toàn dung dịch

A

thì cần vừa đủ bao nhiêu

gam

dung dịch

2

4

10%

H SO

?

Tài liệu cùng danh mục Hóa học

Giáo án Hóa 8 kỳ 1 theo CV 5512

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Bộ đề thi học kì 2 lớp 8 môn Ngữ Văn năm học bao gồm đáp án và bảng ma trận đề thi chi tiết giúp các bạn chuẩn bị tốt cho kì thi cuối học kì 2 sắp tới nói chung và ôn thi kiểm tra cuối học kì 2 môn Ngữ Văn lớp 8 nói riêng. Đồng thời đây cũng là tài liệu cho các thầy cô khi ra đề thi học kì 2 cho các em học sinh. Mời các em học sinh cùng các thầy cô tham khảo chi tiết. Xem trọn bộ Đề kiểm tra cuối học kì 2 văn 8 có đáp án


Giáo án Hóa 8 kỳ 2 theo CV 5512

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Bộ đề thi học kì 2 lớp 8 môn Ngữ Văn năm học bao gồm đáp án và bảng ma trận đề thi chi tiết giúp các bạn chuẩn bị tốt cho kì thi cuối học kì 2 sắp tới nói chung và ôn thi kiểm tra cuối học kì 2 môn Ngữ Văn lớp 8 nói riêng. Đồng thời đây cũng là tài liệu cho các thầy cô khi ra đề thi học kì 2 cho các em học sinh. Mời các em học sinh cùng các thầy cô tham khảo chi tiết. Xem trọn bộ Đề kiểm tra cuối học kì 2 văn 8 có đáp án


Giáo án Hóa 9 kỳ 2 theo CV 5512

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Bộ đề thi học kì 2 lớp 8 môn Ngữ Văn năm học bao gồm đáp án và bảng ma trận đề thi chi tiết giúp các bạn chuẩn bị tốt cho kì thi cuối học kì 2 sắp tới nói chung và ôn thi kiểm tra cuối học kì 2 môn Ngữ Văn lớp 8 nói riêng. Đồng thời đây cũng là tài liệu cho các thầy cô khi ra đề thi học kì 2 cho các em học sinh. Mời các em học sinh cùng các thầy cô tham khảo chi tiết. Xem trọn bộ Đề kiểm tra cuối học kì 2 văn 8 có đáp án


Chủ đề: Oxi

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội. I. NỘI DUNG CHỦ ĐỀ Bài 24. Tính chất của oxi Bài 25. Sự oxi hóa- phản ứng hóa hợp - ứng dụng của oxi Bài 26 . Oxit Bài 27 . Điều chế oxi. Phản ứng phân hủy Bài 30. Bài thực hành 4


Chủ đề: Bazơ (Hóa học 9)

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội. I. Nội dung chủ đề: - Tính chất hóa học của bazơ. - Tính chất hóa học và phương pháp điều chế NaOH


Đề thi vào lớp 10 chuyên hóa Hà Nội năm 2021

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội. Đề thi vào lớp 10 chuyên hóa Hà Nội năm 2021


BÀI TOÁN HỖN HỢP TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội. BÀI TOÁN HỖN HỢP TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC


Bài tập viết phương trình hóa học nâng cao

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội. Bài tập viết phương trình hóa học nâng cao. Trong bài viết này xin giới thiệu Bài tập viết phương trình hóa học nâng cao. Bài tập viết phương trình hóa học nâng cao là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy Văn . Hãy tải ngay Bài tập viết phương trình hóa học nâng cao. https://giaoanxanh.com/ nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Kế hoạch môn học KHTN 6 sách Cánh diều môn Hóa

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội. kế hoạch môn học KHTN 6 Cánh Diều


Chủ đề oxi- hóa 8 sách cũ

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội. Chủ đề oxi- hóa 8 sách cũ


Giáo án hóa 9

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội. Giáo án hóa 9. Trong bài viết này xin giới thiệu Giáo án hóa 9. Giáo án hóa 9 là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy Hóa học 9. Hãy tải ngay Giáo án hóa 9 . Giaoanxanh nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Bài giảng Powerpoint BÀI AXIT- BAZO- MUỐI

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội. Bài giảng Powerpoint BÀI AXIT- BAZO- MUỐI. Trong bài viết này xin giới thiệu Bài giảng Powerpoint BÀI AXIT- BAZO- MUỐI . Bài giảng Powerpoint BÀI AXIT- BAZO- MUỐI là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy Hóa học. Hãy tải ngay Bài giảng Powerpoint BÀI AXIT- BAZO- MUỐI. Giaoanxanh nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


KẾ HOẠCH BÀI DẠY TÊN CHỦ ĐỀ/BÀI HỌC: ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI HOÁ HỌC 12

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội. KẾ HOẠCH BÀI DẠY  TÊN CHỦ ĐỀ/BÀI HỌC: ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI  HOÁ HỌC 12


Phương HĐTN làm sữa chua KHTN 6

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội. Hoạt động trải nghiệm


giáo án hóa 6 - 2021 chân trời mới

Không thẻ bỏ qua các nhóm để nhận nhiều tài liệu hay 1. Ngữ văn THPT 2. Giáo viên tiếng anh THCS 3. Giáo viên lịch sử 4. Giáo viên hóa học 5. Giáo viên Toán THCS 6. Giáo viên tiểu học 7. Giáo viên ngữ văn THCS 8. Giáo viên tiếng anh tiểu học 9. Giáo viên vật lí Tài liệu "Bộ Đề Thi Thử Tuyển Sinh 10 Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh Năm Học 2024-2025" là một công cụ hỗ trợ học tập tuyệt vời dành cho các bạn học sinh lớp 9 đang chuẩn bị cho kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10. Bộ tài liệu này bao gồm những đề thi thử bám sát cấu trúc đề thi chính thức, được biên soạn kỹ lưỡng bởi các giáo viên giàu kinh nghiệm, giúp học sinh ôn luyện hiệu quả và tự tin hơn khi bước vào kỳ thi thực tế..Xem trọn bộ Trọn BỘ ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 NGỮ VĂN TOÁN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2024-2025. Để tải trọn bộ chỉ với 80k hoặc 250K để sử dụng toàn bộ kho tài liệu, vui lòng liên hệ qua Zalo 0388202311 hoặc Fb: Hương Trần.


20 Chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi Hóa THCS

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội. 20 Chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi Hóa THCS. Trong bài viết này xin giới thiệu 20 Chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi Hóa THCS . 20 Chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi Hóa THCS là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy Hóa THCS. Hãy tải ngay 20 Chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi Hóa THCS . Giaoanxanh nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


500 BÀI TẬP HÓA CÁC DẠNG 8+ HAY + VÀ KHÓ MỚI NHẤT

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội. 500 BÀI TẬP HÓA CÁC DẠNG 8+ HAY + VÀ KHÓ MỚI NHẤT 500 BÀI TẬP HÓA CÁC DẠNG 8+ HAY VÀ KHÓMỚI NHẤT 2019 GIẢI CHI TIẾTHƯU CƠ (200 BÀI)50 bài toán hay và khó về este đa chức50 bài toán hay và khó về hỗn hợp chứa este và các hợp chất chứa C-H-O.50 BÀI TOÁN HAY VÀ KHÓ VỀ HỖN HỢP CHỨA CÁC CHẤT PHỨC TẠP50 bài toán hay và khó về hỗn hợp chứa peptit và esteVÔ CƠ (300 BÀI)50 bài toán hay và khó về HNO3100 bài toán hay và khó về (H+ trong NO3-) có khí H2 thoát ra100 bài toán hay và khó về (H+ trong NO3-) KHÔNG có khí H2 thoát ra50 bài toán hay và khó liên quan tới hỗn hợp kết tủa (Al(OH)3; BaSO4; BaCO3; CaCO3)PHẦN 3 (100 BÀI)100 CÂU BÀI TẬP ĐỒ THI NÂNG CAO


Giáo án Hoá 8 theo cv5512 học kì 1 năm học 2021 2022

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội. Giáo án Hoá 8 theo cv5512 học kì 1 năm học 2021 2022. Trong bài viết này xin giới thiệu Giáo án Hoá 8 theo cv5512 học kì 1 năm học 2021 2022. Giáo án Hoá 8 theo cv5512 học kì 1 năm học 2021 2022 là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy Hoá 8. Hãy tải ngay Giáo án Hoá 8 theo cv5512 học kì 1 năm học 2021 2022. Giaoanxanh nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Giáo án Hoá 9 theo cv5512 học kì 2 năm học 2021 2022

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội. Giáo án Hoá 9 theo cv5512 học kì 2 năm học 2021 2022. Trong bài viết này xin giới thiệu Giáo án Hoá 9 theo cv5512 học kì 2 năm học 2021 2022. Giáo án Hoá 9 theo cv5512 học kì 2 năm học 2021 2022 là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy Hoá 9. Hãy tải ngay Giáo án Hoá 9 theo cv5512 học kì 2 năm học 2021 2022. Giaoanxanh nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Giáo án Hoá 8 theo cv5512 học kì 2 năm học 2021 2022

Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội.Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội. Giáo án Hoá 8 theo cv5512 học kì 2 năm học 2021 2022. Trong bài viết này xin giới thiệu Giáo án Hoá 8 theo cv5512 học kì 2 năm học 2021 2022. Giáo án Hoá 8 theo cv5512 học kì 2 năm học 2021 2022 là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy Hoá 8. Hãy tải ngay Giáo án Hoá 8 theo cv5512 học kì 2 năm học 2021 2022. Giaoanxanh nơi luôn cập nhật các kiến thức mới nhất. Chúc các bạn thành công!!


Tài liệu mới download

My d book
  • 12/07/2023
  • 23
  • 0

Từ khóa được quan tâm

Danh mục tài liệu