Cẩm Nang
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT
Lớp 1
Có chí thì nên
Có công mài sắt có ngày nên kim
Kiến tha lâu cũng đầy tổ
Học ăn, học nói, học gói, học mở
Đi một ngày đàng, học một sàng khôn
Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng
Kính thầy yêu bạn
Uống nước nhớ nguồn
Em thuận anh hoà là nhà có phúc
Anh em như thể chân tay
Chị ngã em nâng
Lá lành đùm lá rách
Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ
Phần 1: Ca dao - Thành ngữ - Tục ngữ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
STT
Ca dao - Thành ngữ - Tục ngữ
trangnguyen.edu.vn
www.trangnguyen.edu.vn
11
Cẩm Nang
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
Tài liệu dành tặng học sinh
Phần 1: Thành ngữ - Tục ngữ
trangnguyen.edu.vn
2
2
Con có cha như nhà có nóc
Con có mẹ như măng ấp bẹ
Khỏe như voi
Yếu như sên
Nhanh như sóc
Nhanh như chớp
Chậm như rùa
Nhát như thỏ đế
Đen như quạ
Kính trên nhường dưới
Ăn trông nồi, ngồi trông hướng
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
Khôn ngoan đối đáp người ngoài
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.
www.trangnguyen.edu.vn
Cẩm Nang
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
Tài liệu dành tặng học sinh
Phần 1: Thành ngữ - Tục ngữ
trangnguyen.edu.vn
3
3
26
27
28
29
30
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh, bông trắng lại chen nhị vàng
Nhị vàng, bông trắng, lá xanh
Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn.
Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng.
Ai ơi bưng bát cơm đầy
Dẻo thơm một hạt, đắng cay muôn phần.
Công cha như núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.
Một lòng thờ mẹ kính cha
Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con.
www.trangnguyen.edu.vn
Cẩm Nang
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
Tài liệu dành tặng học sinh
Phần 2: Những vần thơ em yêu
Sân nhà em sáng quá
Nhờ ánh trăng sáng ngời.
Trăng tròn như cái đĩa
Lơ lửng mà không rơi.
Những hôm nào trăng khuyết,
Trông giống con thuyền trôi.
Em đi trăng theo bước
Như muốn cùng đi chơi.
(Bài thơ “Trăng sáng” – Nhược Thuỷ)
trangnguyen.edu.vn
44
Ơi chích choè ơi!
Chim đừng hót nữa,
Bà em ốm rồi,
Lặng cho bà ngủ.
Bàn tay bé nhỏ
Vẫy quạt thật đều
Ngấn nắng thiu thiu
Đậu trên tường trắng.
(Trích “Quạt cho bà ngủ” – Thạch Quỳ)
www.trangnguyen.edu.vn
Cẩm Nang
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
Tài liệu dành tặng học sinh
Phần 2: Những vần thơ em yêu
trangnguyen.edu.vn
5
5
Làm anh khó đấy
Phải đâu chuyện đùa
Với em gái bé
Phải "người lớn" cơ.
Khi em bé khóc
Anh phải dỗ dành
Nếu em bé ngã
Anh nâng dịu dàng.
Mẹ cho quà bánh
Chia em phần hơn
Có đồ chơi đẹp
Cũng nhường em luôn.
Làm anh thật khó
Nhưng mà thật vui
Ai yêu em bé
Thì làm được thôi.
(Bài thơ “Làm anh” – Phan Thị Thanh Nhàn)
www.trangnguyen.edu.vn
Cẩm Nang
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
Tài liệu dành tặng học sinh
Phần 2: Những vần thơ em yêu
Em yêu nhà em
Hàng xoan trước ngõ
Hoa xao xuyến nở
Như mây từng chùm.
Em yêu tiếng chim
Đầu hồi lảnh lót
Mái vàng thơm phức
Rạ đầy sân phơi.
Em yêu ngôi nhà
Gỗ, tre mộc mạc
Như yêu đất nước
Bốn mùa chim ca.
(Bài thơ “Ngôi nhà” – Tô Hà)
Ăn một bát cơm,
Nhớ người cày ruộng.
Ăn đĩa rau muống,
Nhớ người đào ao.
Ăn một quả đào,
Nhớ người vun gốc.
Ăn một con ốc,
Nhớ người đi mò.
(Đồng dao)
trangnguyen.edu.vn
6
6
www.trangnguyen.edu.vn
Cẩm Nang
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
Tài liệu dành tặng học sinh
Phần 2: Những vần thơ em yêu
Đi đến nơi nào
Lời chào đi trước
Lời chào dẫn bước
Chẳng sợ lạc nhà
Lời chào kết bạn
Con đường bớt xa
Lời chào là hoa
Nở từ lòng tốt.
(Trích “Lời chào đi trước” – Nguyễn Hoàng
Sơn)
Nếu không có rễ
Cây chẳng đâm chồi
Chẳng ra trái ngọt
Chẳng nở hoa tươi.
Rễ chẳng nhiều lời
Âm thầm, nhỏ bé
Làm đẹp cho đời
Khiêm nhường, lặng lẽ.
(Trích “Câu chuyện của rễ” – Phương Dung)
trangnguyen.edu.vn
7
7
www.trangnguyen.edu.vn
Cẩm Nang
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
Tài liệu dành tặng học sinh
Phần 2: Những vần thơ em yêu
Phòng học lớp em
Gọn gàng, ngăn nắp
Hộp bút, sách, cặp
Sắp xếp đúng nơi.
Lớp của chúng em
Ngân nga giọng đọc
Các bạn cùng học
Múa hát, đùa chơi.
(Trích “Lớp em” – Minh Châu)
Mèo con buồn bực
Mai phải đến trường
Bèn kiếm cớ luôn:
- Cái đuôi tôi ốm.
Cừu mới be toáng:
- Tôi sẽ chữa lành
Nhưng muốn cho nhanh
Cắt đuôi khỏi hết!
- Cắt đuôi? Ấy chết…!
Tôi đi học thôi!
(Bài thơ “Mèo con đi học - Theo Vô-rôn-cô)
trangnguyen.edu.vn
8
8
www.trangnguyen.edu.vn
Cẩm Nang
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
Tài liệu dành tặng học sinh
Phần 2: Những vần thơ em yêu
Không mọc lên từ đất
Chẳng rơi xuống từ trời
Mà như bông hoa nhỏ
Được yêu thương suốt đời.
Là hoa của bố mẹ
Là hoa của thầy cô
Như mỗi lần đi học
Mưa nắng đều xoè ô.
Bao nhiêu bạn trong lớp
Bấy nhiêu màu hoa tươi
Một bông hoa biết hát
Cả vườn hoa biết cười…
(Bài thơ “Như bông hoa nhỏ” – Đặng Vương Hưng)
Con mèo mà trèo cây cau
Hỏi thăm chú chuột đi đâu vắng nhà
Chú chuột đi chợ đường xa
Mua mắm mua muối giỗ cha chú mèo.
(Đồng dao)
trangnguyen.edu.vn
99
www.trangnguyen.edu.vn
Cẩm Nang
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
Tài liệu dành tặng học sinh
Phần 2: Những vần thơ em yêu
Ông giẳng ông giăng
Xuống chơi nhà tôi
Có bầu có bạn
Có ván cơm xôi
Có nồi cơm nếp
Có đệp bánh chưng
Có lưng hũ rượu
Có khướu đánh đu
Thằng cu vỗ chài
Bắt trai bỏ giỏ
Cái đỏ ẵm em
Đi xem đánh cá.
Có rá vo gạo
Có gáo múc nước
Cái lược chải đầu
Con trâu cày chiêm
Cái liềm cắt lá...
(Đồng dao)
trangnguyen.edu.vn
10
10
www.trangnguyen.edu.vn
Cẩm Nang
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
Tài liệu dành tặng học sinh
Phần 2: Những vần thơ em yêu
trangnguyen.edu.vn
11
11
Buổi sáng con chào mẹ
Vòng tay ôm cổ cô
Buổi chiều con chào cô
Chạy ào vào lòng mẹ.
Con có chiều có sáng
Có đầy một ngày vui
Là nhờ con đi học
Cùng với ông mặt trời.
Mặt trời lặn rồi mọc
Trên đôi chân lon ton
Hai chân trời của con
Là mẹ và cô giáo.
(Bài thơ “Mẹ và cô” – Trần Quốc Toàn)
Hôm qua em tới trường,
Mẹ dắt tay từng bước.
Hôm nay mẹ lên nương,
Một mình em tới lớp.
Trường của em be bé
Nằm lặng giữa rừng cây.
Cô giáo em tre trẻ,
Dạy em hát rất hay.
Hương rừng thơm đồi vắng,
Nước suối trong thầm thì
Cọ xoè ô che nắng
Râm mát đường em đi.
(Bài thơ “Đi học” – Minh Chính)
www.trangnguyen.edu.vn
Cẩm Nang
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
Tài liệu dành tặng học sinh
Phần 2: Những vần thơ em yêu
trangnguyen.edu.vn
12
12
Tết con muốn gửi bố
Cái bánh chưng cho vui
Nhưng bánh thì to quá
Mà hòm thư nhỏ thôi.
Ngoài ấy chắc nhiều gió
Đảo không có gì che
Ngoài ấy chắc nhiều sóng
Bố lúc nào cũng nghe…
Bà bảo: Hàng rào biển
Là bố đấy, bố ơi
Cùng các chú, bạn bố
Giữ đảo và giữ trời.
Hôm nay, cô giáo hỏi
Em mơ ước điều gì?
A, câu hỏi hay thật
Không cần phải nghĩ suy.
Bạn muốn làm nhà báo
Bạn mong thành nông dân
Bạn thích làm cô giáo
Bạn ước thành siêu nhân…
Tươi cười cô giáo bảo
Ước mơ quý như nhau
Nhưng các em hãy nhớ
Chăm chỉ phải đi đầu.
(Trích “Thư gửi bố ngoài đảo” – Xuân Quỳnh)
(Bài thơ “Ước mơ nào cũng quý” – Phạm Văn Tình)
www.trangnguyen.edu.vn
Cẩm Nang
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
Tài liệu dành tặng học sinh
Phần 2: Những vần thơ em yêu
trangnguyen.edu.vn
13
13
Lớp Một ơi! Lớp Một!
Đón em vào năm trước
Nay giờ phút chia tay
Gửi lời chào tiến bước!
Chào bảng đen, cửa sổ
Chào chỗ ngồi thân quen
Tất cả! Chào ở lại
Đón các bạn nhỏ lên.
Chào cô giáo kính mến,
Cô sẽ xa chúng em...
Làm theo lời cô dạy
Cô sẽ luôn ở bên.
Quyển vở này mở ra
Bao nhiêu trang giấy trắng
Từng dòng kẻ ngay ngắn
Như chúng em xếp hàng.
Lật từng trang, từng trang
Giấy trắng sờ mát rượi
Thơm tho mùi giấy mới
Nắn nót bàn tay xinh.
Ơi quyển vở mới tinh
Em viết cho sạch, đẹp
Chữ đẹp là tính nết
Của những người trò ngoan.
(Trích “Gửi lời chào lớp Một – Hữu Tưởng)
(Bài thơ “Quyển vở của em” – Quang Huy)
www.trangnguyen.edu.vn
Cẩm Nang
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
Tài liệu dành tặng học sinh
Phần 2: Những vần thơ em yêu
trangnguyen.edu.vn
14
14
Em yêu mùa hè
Có hoa sim tím
Mọc trên đồi quê
Rung rinh bướm lượn.
Thong thả dắt trâu
Trong chiều nắng xế
Em hái sim ăn
Sao mà ngọt thế!
Gió mát lưng đồi
Ve ngân ra rả
Trên cao lưng trời
Diều ai vừa thả.
(Bài thơ “Em yêu mùa hè” - Nguyễn Thanh Toàn)
Trăng ngoan trăng sáng sân nhà
Đèn ngoan đèn thắp cho bà ngồi may
Nước ngoan rửa trắng bàn tay
Lửa ngoan giúp mẹ thổi đầy nồi cơm
Trái ngoan trái chín đỏ vườn
Gió ngoan gió quạt hương thơm khắp nhà
Biết vâng lời mẹ lời cha
Yêu cô, yêu bạn, ấy là bé ngoan.
(Bài thơ “Ngoan” – Quang Huy)
www.trangnguyen.edu.vn
Cẩm Nang
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
Tài liệu dành tặng học sinh
Phần 3: Vần và các từ ngữ chứa vần
trangnguyen.edu.vn
STT
Vần
Hãy tìm thêm và điền vào chỗ trống bé
nhé!
1
ai
nai, vải, trái, cải, hái, mai, tai,
...................................................................
2
ay
tay, bay, cháy, váy, chạy nhảy,
...................................................................
3
ây
cây, mây, tẩy, gầy, nhảy dây, cấy,
...................................................................
4
oi
nói, còi, voi, gọi, mỏi, hỏi, tỏi, giỏi,
...................................................................
5
ôi
gối, xôi, vôi, ổi, cá hồi, đồi, lội, trôi,
...................................................................
6
ơi
chơi, mời, phơi, bơi, dơi, trời, đợi,
...................................................................
7
ui
túi, mùi, vui, đùi, cúi, núi, mũi, lùi, bụi,
...................................................................
8
ưi
ngửi, gửi, cửi,
...................................................................
9
uôi
nuôi, tuổi, chuối, muối, cuối, cá đuối,
...................................................................
10
ươi
bưởi, sưởi, tươi, cười, người, tưới, lười,
...................................................................
15
15
www.trangnguyen.edu.vn
Cẩm Nang
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
Tài liệu dành tặng học sinh
Phần 3: Vần và các từ ngữ chứa vần
trangnguyen.edu.vn
11
ao
áo, táo, sao, cao, mào, chào mào, sáo, báo,
………………………………………………
12
eo
mèo, kẹo dẻo, kéo, leo trèo, béo, khéo tay,
………………………………………………
13
au
lau, cau, màu, sáu, cháu, đau, kho báu,
………………………………………………
14
âu
sâu, châu chấu, cầu, nấu, đậu, trâu, gấu,
………………………………………………
15
êu
thêu, nghêu ngao, trêu đùa, lều, kêu, sếu,
………………………………………………
16
iu
rìu, thiu, níu, địu, dịu, nhỏ xíu, trĩu quả,
………………………………………………
17
ưu
cứu, con cừu, cây lựu, ưu tú,
………………………………………………
18
iêu
chiếu, điều, biếu, chiều, diều, kiệu, đà điểu,
………………………………………………
19
yêu
yêu quý, yếu đuối, yểu điệu, già yếu,
………………………………………………
20
ươu
hươu sao, chim khướu, bướu cổ,
………………………………………………
16
16
www.trangnguyen.edu.vn
Cẩm Nang
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
Tài liệu dành tặng học sinh
Phần 3: Vần và các từ ngữ chứa vần
trangnguyen.edu.vn
21
an
màn, sàn, san hô, bạn, lan can, hạn hán,
………………………………………………
22
ăn
khăn, cái chăn, con trăn, củ sắn, ngắn, mặn,
………………………………………………
23
ân
ân cần, chân, cân, sân, quả mận, quần, gần,
………………………………………………
24
on
tròn, hòn đá, son môi, núi non, ngọn nến,
………………………………………………
25
ôn
bảo tồn, trí khôn, con chồn, thôn bản, ôn bài,
………………………………………………
26
ơn
đơn ca, cơn mưa, sơn ca, ơn thầy, con lợn,
………………………………………………
27
en
khăn len, ao sen, dế mèn, màu đen, cái kèn,
………………………………………………
28
ên
con sên, cung tên, con nhện, nến, bến phà,
………………………………………………
29
un
mưa phùn, bún chả, chú cún, con giun,
………………………………………………
30
in
bản tin, xin lỗi, số chín, đèn pin, tin nhắn,
………………………………………………
17
17
www.trangnguyen.edu.vn
Cẩm Nang
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
Tài liệu dành tặng học sinh
Phần 3: Vần và các từ ngữ chứa vần
trangnguyen.edu.vn
18
18
31
iên
chiên cá, kiến lửa, viên phấn, cô tiên,
………………………………………………
32
yên
yên xe, yên vui, đàn yến, tổ yến,
………………………………………………
33
uôn
uốn, chuồn chuồn, luồn, nguồn, cuộn, khuôn,
………………………………………………
34
ươn
vườn cây, sườn đồi, con lươn, bay lượn,
………………………………………………
35
at
hạt, cát, khát, hát, mát, bò sát, bát đĩa,
………………………………………………
36
ăt
bắt, cắt, tắt, nhặt, ngắt, mặt, vắt, gặt,
………………………………………………
37
ât
tất, nhất, đấu vật, bật, lật đật, gật đầu, đất,
………………………………………………
38
ot
ngọt, ngót, nhót, gót chân, mọt, hót,
...………………………………………………
39
ôt
tốt, cà rốt, sốt, cốt dừa, đốt lửa, số một,
………………………………………………
40
ơt
quả ớt, cái thớt, cái vợt, ngớt mưa,
………………………………………………
www.trangnguyen.edu.vn
Cẩm Nang
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
Tài liệu dành tặng học sinh
Phần 3: Vần và các từ ngữ chứa vần
trangnguyen.edu.vn
19
19
41
et
vẹt, tia sét, nét chữ, mét vải, ghét, hò hét,
………………………………………………
42
êt
Tết, mệt, dệt vải, con rết, kết quả,
………………………………………………
43
it
quả mít, hít thở, chổi chít, ríu rít, con vịt,
………………………………………………
44
ut
cây bút, kẹo mút, lũ lụt, máy hút bụi,
………………………………………………
45
ưt
mứt, gạo lứt, đứt tay, nứt nẻ, sứt mẻ,
………………………………………………
46
iêt
miệt mài, thời tiết, hiểu biết, thân thiết,
………………………………………………
47
uôt
tuốt lúa, con chuột, rét buốt,
………………………………………………
48
ươt
cầu trượt, khăn ướt, thướt tha, rét mướt,
………………………………………………
49
am
nha đam, quả cam, xe lam, số tám,
………………………………………………
50
ăm
số năm, chăm chỉ, thăm hỏi, tăm tre,
………………………………………………
www.trangnguyen.edu.vn
Cẩm Nang
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
Tài liệu dành tặng học sinh
Phần 3: Vần và các từ ngữ chứa vần
trangnguyen.edu.vn
20
20
51
âm
nấm rơm, mâm cơm, củ sâm, ấm áp,
………………………………………………
52
om
đom đóm, xóm trọ, lom khom,
………………………………………………
53
ôm
chôm chôm, con tôm, chó đốm, thợ gốm,
………………………………………………
54
ơm
nồi cơm, mùi thơm, bờm ngựa,
………………………………………………
55
em
em gái, xem phim, que kem, rèm cửa,
………………………………………………
56
êm
tấm đệm, mềm mại, đêm tối,
………………………………………………
57
im
trái tim, trốn tìm, màu tím, kim chỉ,
………………………………………………
58
um
lùm cây, cái chum, tôm hùm,
………………………………………………
59
uôm
nhuộm vải, cánh buồm, cây muỗm,
………………………………………………
60
ươm
Hồ Gươm, ươm cây, hạt cườm, đàn bướm,
………………………………………………
www.trangnguyen.edu.vn
Cẩm Nang
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
Tài liệu dành tặng học sinh
Phần 3: Vần và các từ ngữ chứa vần
trangnguyen.edu.vn
21
21
61
iêm
quý hiếm, que diêm, niềm vui, dừa xiêm,
………………………………………………
62
yêm
âu yếm, cái yếm,
………………………………………………
63
ap
hỏi đáp, giấy nháp, xe đạp, toà tháp,
………………………………………………
64
ăp
cặp sách, gặp gỡ, ngăn nắp, cải bắp,
………………………………………………
65
âp
cá mập, tập vở, gấp áo, cao thấp,
………………………………………………
66
op
họp lớp, bóp còi, con cọp, chóp núi,
………………………………………………
67
ôp
tốp ca, lốp xe, hộp sữa, bánh xốp,
………………………………………………
68
ơp
lợp nhà, sấm chớp, lớp học, chớp mắt,
………………………………………………
69
ep
con tép, cá chép, kẹp tóc, đôi dép,
………………………………………………
70
êp
sắp xếp, gạo nếp, bếp ga, bếp lửa,
………………………………………………
www.trangnguyen.edu.vn
Cẩm Nang
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
Tài liệu dành tặng học sinh
Phần 3: Vần và các từ ngữ chứa vần
trangnguyen.edu.vn
22
22
71
ip
bắt nhịp, cái nhíp, bìm bịp, nhân dịp,
………………………………………………
72
up
túp lều, búp sen, búp bê, giúp đỡ,
………………………………………………
73
ươp
ướp cá, quả mướp, nườm nượp,
………………………………………………
74
iêp
bưu thiếp, nghề nghiệp, rau diếp,
………………………………………………
75
ang
cầu thang, nàng tiên, cây bàng,
………………………………………………
76
ăng
măng tre, vầng trăng, răng cửa, nặng nề,
………………………………………………
77
âng
vâng lời, dâng hoa, nhà cao tầng,
………………………………………………
78
ông
bông hồng, đồng hồ, gà trống, ống khói,
………………………………………………
79
ung
Trung thu, dũng cảm, khung ảnh, cung tên,
………………………………………………
80
ưng
vui mừng, rừng cây, dây thừng, củ gừng,
………………………………………………
www.trangnguyen.edu.vn
Cẩm Nang
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
Tài liệu dành tặng học sinh
Phần 3: Vần và các từ ngữ chứa vần
trangnguyen.edu.vn
23
23
81
iêng
cái giếng, chao liệng, tiếng nói,
………………………………………………
82
uông
cái chuông, ruộng lúa, luống rau,
………………………………………………
83
ương
trường học, tường nhà, giường ngủ,
………………………………………………
84
inh
thông minh, đỉnh núi, kính mắt,
………………………………………………
85
ênh
con kênh, nhẹ tênh, bập bênh,
………………………………………………
86
anh
màu xanh, bánh kẹo, bức tranh,
………………………………………………
87
ac
vòng bạc, đồ đạc, bác sĩ, củ lạc, tạc tượng,
………………………………………………
88
ăc
thắc mắc, lắc tay, mặc áo, sắc màu,
………………………………………………
89
âc
bậc thềm, quả gấc, giấc mơ, gió bấc,
………………………………………………
90
oc
nóc nhà, mái tóc, đọc bài, quả cóc, con sóc,
………………………………………………
www.trangnguyen.edu.vn
Cẩm Nang
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
Tài liệu dành tặng học sinh
Phần 3: Vần và các từ ngữ chứa vần
trangnguyen.edu.vn
24
24
91
ôc
cái cốc, ốc hương, cơn lốc, gốc cây,
………………………………………………
92
uc
sáo trúc, bục giảng, cúc áo, máy xúc,
………………………………………………
93
ưc
đỏ rực, nóng nực, thức ăn, lọ mực, lực sĩ,
………………………………………………
94
ich
cái phích, thích thú, chim chích bông,
………………………………………………
95
êch
con ếch, mũi hếch, ngốc nghếch,
………………………………………………
96
ach
vách núi, kênh rạch, sách vở, thạch dừa,
………………………………………………
97
ươc
mơ ước, nước đá, thước kẻ, cái lược,
………………………………………………
98
oa
hoa quả, chìa khoá, đoá hồng,
………………………………………………
99
oe
sức khoẻ, xoè hoa, chích choè,
………………………………………………
100
oai
củ khoai, quả xoài, xếp loại, bà ngoại,
………………………………………………
www.trangnguyen.edu.vn
Cẩm Nang
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
Tài liệu dành tặng học sinh
Phần 3: Vần và các từ ngữ chứa vần
trangnguyen.edu.vn
25
25
101
oay
gió xoáy, loay hoay, hí hoáy, ghế xoay,
………………………………………………
102
oan
sách toán, ngoan ngoãn, cây xoan,
………………………………………………
103
oăn
khoẻ khoắn, tóc xoăn, băn khoăn,
………………………………………………
104
oat
đoạt giải, hoạt bát, dứt khoát, sinh hoạt,
………………………………………………
105
oăt
loắt choắt, nhọn hoắt, thoăn thoắt,
………………………………………………
106
oang
áo choàng, thoáng mát, nước khoáng
………………………………………………
107
oăng
con hoẵng, khua khoắng, dài ngoằng,
………………………………………………
108
oanh
khoanh tay, khoanh giò, mới toanh,
………………………………………………
109
oac
áo khoác, rách toạc, nguệch ngoạc,
………………………………………………
110
oăc
ngoắc tay, lạ hoắc, dấu ngoặc,
………………………………………………
www.trangnguyen.edu.vn
Cẩm Nang
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
Tài liệu dành tặng học sinh
Phần 3: Vần và các từ ngữ chứa vần
trangnguyen.edu.vn
26
26
111
oach
thu hoạch, ngã oạch, kế hoạch,
………………………………………………
112
uê
hoa huệ, xum xuê, vạn tuế,
………………………………………………
113
uy
luỹ tre, tàu thuỷ, huy hiệu,
………………………………………………
114
uơ
huơ vòi, thuở xưa, huơ tay
………………………………………………
115
uân
chuẩn bị, khuân vác, mùa xuân, tuần lễ,
………………………………………………
116
uât
sản xuất, mĩ thuật, suất cơm,
………………………………………………
117
uây
khuấy bột, ngoe nguẩy,
………………………………………………
118
uyên
bóng chuyền, con thuyền, truyện tranh,
………………………………………………
119
uyêt
duyệt binh, nguyệt quế, trăng khuyết,
………………………………………………
120
uyt
tuýt còi, xe buýt, huýt sáo,
………………………………………………
www.trangnguyen.edu.vn
Cẩm Nang
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
Tài liệu dành tặng học sinh
Phần 3: Vần và các từ ngữ chứa vần
trangnguyen.edu.vn
27
27
121
uya
đêm khuya,
………………………………………………
122
uyu
khúc khuỷu, khuỵu gối,
………………………………………………
123
uynh
phụ huynh, huỳnh quang,
………………………………………………
124
uych
huỳnh huỵch, ngã uỵch,
………………………………………………
125
eng
xẻng, leng keng, kẻng,
………………………………………………
126
ec
téc nước, phéc mơ tuya, méc,
………………………………………………
127
oeo
ngoằn ngoèo, khoeo chân,
………………………………………………
www.trangnguyen.edu.vn
Cẩm Nang
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
Tài liệu dành tặng học sinh
Phần 4: Luyện tập về vần
trangnguyen.edu.vn
28
28
Em hãy điền vần thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:
Gà tr..…́... gáy ò ó o.
1.
Gà m…́…... cục tác cục ta.
2.
Đàn cá b….... tung tăng.
3.
Đàn dê gặm cỏ bên bờ s…́....... .
4.
Đàn chim b…...... về tổ.
5.
Con m…̀…... đang rình bắt chuột.
6.
Con v…...... huơ huơ cái vòi.
7.
Con tr…...... là bạn của nhà nông.
8.
Ch…̀...… ch…̀....… bay là là trên mặt nước.
9.
Ốc s…...... bò chầm chậm trên tường.
10.
Chim cánh cụt sống ở N…...... Cực.
11.
G…́…... trắng sống ở Bắc Cực.
12.
Thỏ trắng có đôi t…...... dài.
13.
Chú ong chăm chỉ tìm h…...... hút mật.
14.
Đom đóm sáng lập loè trong đ…...... .
15.
Mặt trời toả n…́...… ấm áp.
16.
www.trangnguyen.edu.vn
Cẩm Nang
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
Tài liệu dành tặng học sinh
Phần 4: Luyện tập về vần
trangnguyen.edu.vn
29
29
Em hãy điền vần thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:
17. Mặt tr…...... sáng vằng vặc trong đêm.
18. Ngọn n…́…... cao chót vót.
19. R…̀….. cây tràn ngập tiếng chim ca.
20. Dòng s…....... uốn lượn như một dải lụa.
21. Giọt s…....... long lanh như pha lê.
22. Gió thổi vi vu như tiếng h…́…... .
23. Con đường ng…̀…... ng…̀…..., quanh co.
24. Những đợt sóng vỗ dào dạt vào bờ c …́...... .
25. Nước suối ch…ʾ…... róc rách trong khe núi.
26. Những mái nhà lợp ngói đỏ t…...... .
27. Những đám m…...... trắng bồng bềnh trên bầu trời.
28. Mỗi cây nấm là một ng…...... nhà nhỏ xinh.
29. Mặt hồ r…...̣.....mênh mông và lặng sóng.
30. Gió b…..ʾ….. thổi lồng lộng vào đất liền.
31. Cây ph....…̣.... vĩ nở hoa đỏ rực.
32. Cây bằng lăng nở hoa tím b…...́…... .
33. Hoa b…..ʾ….. trắng muốt trên cành.
www.trangnguyen.edu.vn
Cẩm Nang
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
Tài liệu dành tặng học sinh
Phần 4: Luyện tập về vần
trangnguyen.edu.vn
30
30
Em hãy điền vần thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:
34. Hoa đ....̀…... là biểu tượng của mùa xuân.
35. Hoa mướp vàng ươm như n…́… hạ.
36. Hoa hướng dương như vầng mặt tr…̀… nhỏ.
37. Hoa mai xoè cánh v…̀… tươi.
38. Quả g…́… chín đỏ trên giàn.
39. Quả sầu r…...... có lớp vỏ gai xù xì.
40. Quả cà chua chín đỏ như đ….̀...… lồng.
41. Cô ca sĩ biểu diễn trên sân kh…..́…... .
42. Cô giáo gi…ʾ….. bài trên lớp học.
43. Chú bộ đội c…...... gác ngoài đảo xa.
44. Chú đầu b…́… nấu ăn cho khách hàng.
45. Chú bộ đội ngày đ......... canh giữ cho Tổ quốc.
46. Bác nông dân g.…̣....... lúa ngoài đồng.
47. Bác công nhân làm v.…̣...... trong nhà máy.
48. Bác hoạ sĩ vẽ tr…...... trên phố.
49. Bác sĩ khám chữa b.…̣..... cho mọi người.
50. Bác nhà văn s…...... mê viết sách.
www.trangnguyen.edu.vn
Cẩm Nang
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
Tài liệu dành tặng học sinh
Phần 5: Sắp xếp
Hãy sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ chỉ phẩm chất:
trangnguyen.edu.vn
31
31
g / a / n / ạ / d
1................................................................................................
c / ũ / n / g / d / ả / m
2.…………………………………………………………………....................
t / h / à / t / t / h / ậ
3.…………………………………………………………………...................
t / r / ự / n / g / t / h / u / c
4.…………………………………………………………………...................
c / h / ă / c / m / h / ỉ
5.…………………………………………………………………...................
c / ẩ / n / n / h / ậ / t
6.…………………………………………………………………...................
k / n / i / ê / m / t / ố / h
7.....…………………………………………………………………...............
t / ố / n / b / ụ / t / g
8.…………………………………………………………………...................
t / h / â / n / t / h / ệ / i / n
9 ....………………………………………………………………..............….
l / é / p / h / ễ / p
10.…………………………………………………………………...................
www.trangnguyen.edu.vn
Cẩm Nang
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
Tài liệu dành tặng học sinh
Phần 5: Sắp xếp
Hãy sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ chỉ người:
trangnguyen.edu.vn
32
32
b / ẹ / m / ố
1................................................................................................
à / n / g / b / ô
2.…………………………………………………………………....................
c / ô / g / i / o / á
3.…………………………………………………………………...................
c / ô / g / n / a / n
4.…………………………………………………………………...................
b / á / s / c / ĩ
5.…………………………………………………………………...................
p / n / i / c / ô / h / g
6.…………………………………………………………………...................
n / ô / d / g / n / â / n
7.....…………………………………………………………………...............
h / o / ạ / ĩ / s
8.…………………………………………………………………...................
l / o / a / c / ô / n / g
9 ....………………………………………………………………..............….
y / á / t
10.…………………………………………………………………...................
www.trangnguyen.edu.vn
Cẩm Nang
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
Tài liệu dành tặng học sinh
Phần 5: Sắp xếp
Hãy sắp xếp các tiếng để tạo thành câu hoàn chỉnh:
trangnguyen.edu.vn
18
18
33
33
trút / như / nước. / Mưa
1 …………………………………………………......................................
tròn / Trăng / đĩa. / như /cái
2 …………………………………………………......................................
Đàn / mồi / về / kiến / tha / tổ.
3 …………………………………………………......................................
Mặt / mọc / trời / đằng / ở / đông.
4 …………………………………………………......................................
Hà / Nội / là / Thủ / ta. / của / nước / đô
5 …………………………………………………......................................
Những / vườn. / hoa / rỡ / rực / nở / bông / trong
6 …………………………………………………......................................
Chú / sưởi / nắng. / nằm / mèo / đang
7 …………………………………………………......................................
Bé / nghe / giáo / lắng / chăm / cô / chú / giảng.
8 …………………………………………………......................................
Bạn / Linh / óng / mượt. / tóc / có / mái
9 …………………………………………………......................................
Quả / chín / gấc / đỏ / giàn. / trên
10…………………………………………………......................................
www.trangnguyen.edu.vn
Cẩm Nang
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
Tài liệu dành tặng học sinh
Phần 6: Đố vui - Vui đố
Con gì mào đỏ xinh xinh
Vươn cao cổ gáy, bình minh dậy cùng?
Đáp án: ...................................................
trangnguyen.edu.vn
10
34
34
Con gì hai mắt trong veo
Hay rình bắt chuột, leo trèo rất nhanh?
Đáp án: ......................................................
Con gì tai giống quạt mo
Cái vòi uống nước, chân to cột đình?
Đáp án: ......................................................
Con gì ra rả suốt hè
Trên cành phượng vĩ, bạn bè tạm xa?
Đáp án: ...................................................
www.trangnguyen.edu.vn
Cẩm Nang
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
Tài liệu dành tặng học sinh
Con gì tám cẳng hai càng
Một mai, hai mắt, bò ngang suốt đời?
Đáp án: .........................................
Quả gì mọc tít trên cao
Mà sao đầy nước ngọt ngào bên trong?
Đáp án: ...........................................
Quả gì hình dáng cong cong
Xếp thành nhiều nải chờ mong chín vàng?
Đáp án: ......................................................
Tôi là con vật đồng xanh
Giúp người cày ruộng trồng thành lúa ngô.
Đáp án: con ................................................
trangnguyen.edu.vn
10
35
35
www.trangnguyen.edu.vn
Cẩm Nang
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
Tài liệu dành tặng học sinh
Phần 6: Đố vui - Vui đố
Ở trên mặt có một đôi
Long lanh, sáng tỏ nhìn trời rất vui.
Là đôi gì?
Đáp án: ............................................
Đôi này giúp bé lắng nghe
Âm thanh, lời nói, tiếng ve gọi hè.
Đáp án: ...........................................
Trái gì mọc ở trong người
Đập đều từng nhịp giữa đời yêu thương?
Đáp án: ...............................................
Đôi này thật lạ lắm tài
Quét nhà giúp mẹ, viết bài, vẽ tranh.
Đáp án: ..........................................
trangnguyen.edu.vn
10
10
36
36
www.trangnguyen.edu.vn
Cẩm Nang
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
Tài liệu dành tặng học sinh
Phần 6: Đố vui - Vui đố
Nhô cao giữa mặt của em
Hít thở thật giỏi, ngửi xem các mùi.
Đáp án: .........................................
Viên gì màu trắng thon thon
Viết chữ lên bảng nét tròn xinh xinh?
Đáp án: ........................................
Hoa gì nở giữa mùa hè
Trong đầm, thơm ngát, lá xoè che ô?
Đáp án: .......................................
Để nguyên là một loại chim
Nặng thành phép tính đi tìm tổng ngay.
Đáp án: .......................................
trangnguyen.edu.vn
10
37
37
www.trangnguyen.edu.vn
Cẩm Nang
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
Tài liệu dành tặng học sinh
Phần 6: Đố vui - Vui đố
Để nguyên tên thứ quả ngon
Nặng vào nước mắt một hàng tuôn rơi.
Đó là các từ: ......................................
Để nguyên tròn giữa đêm rằm
Sắc vào ngược nghĩa không nằm cùng đen.
Đó là các từ: .......................................
Để nguyên là quả rất chua
Nặng vào người ấy sớm trưa chăm mình.
Đó là các từ: ........................................
Để nguyên toả sáng trên trời
Bỏ đầu bỗng hoá thành nơi nước đầy.
Đó là các từ: ..........................................
trangnguyen.edu.vn
10
38
38
www.trangnguyen.edu.vn
Cẩm Nang
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
Tài liệu dành tặng học sinh
Phần 6: Đố vui - Vui đố
Số 7, Ngõ 68, Trung Kính, Yên Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội
1900633330
www.trangnguyen.edu.vn
www.facebook.com/trangnguyen.education



.png)