TRƯỜNG THCS&THPT HIẾU NHƠN
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
( Theo Công văn số 4040 /BGDĐT-GDTrH ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ GDĐT)
Năm học 2021-2022
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH NĂM HỌC 2021-2022
LỊCH SỬ, KHỐI 7
Cả năm: 35 tuần- 2 tiết/tuần =70 tiết
Học kỳ I: 18 tuần- 2 tiết/tuần = 36 tiết
Học kỳ II: 17 tuần - 2 tiết/tuần = 34 tiết
HỌC KỲ I
TUẦN | TIẾT | NỘI DUNG DẠY | GHI CHÚ |
1
| 1 | Phần một. KHÁI QUÁT LỊCH SỬ THẾ GIỚI TRUNG ĐẠI Bài 1: Sự hình thành và phát triển của xã hội phong kiến ở Châu Âu Mục 1. Sự hình thành xã hội phong kiến ở châu Âu.
Mục 2. Lãnh địa phong kiến.
Mục 3. Sự xuất hiện các thành thị trung đại. |
Tập trung vào sự thành lập các vương quốc mới của người Giéc man trên đất của đế quốc Rô Ma đã tan rã và sự hình thành quan hệ sản xuất phong kiến ở châu Âu. - Tập trung vào khái niệm lãnh địa và đặc điểm chính kinh tế lãnh địa. - HS tự học |
2 | Bài 2: Sự suy vong của chế độ phong kiến và sự hình thành chủ nghĩa tư bản ở Châu Âu. Mục 2. Sự hình thành chủ nghĩa tư bản ở châu Âu. Bài 3: Cuộc đấu tranh của giai cấp tư sản chống phong kiến thời hậu kì trung đại ở Châu Âu. |
- HS tự học.
- Học sinh tự học | |
2
| 3 | Bài 4: Trung Quốc thời phong kiến. Mục 1. Sự hình thành xã hội phong kiến ở Trung Quốc |
Khuyến khích học sinh tự đọc thêm phần bảng niên biểu |
4 | Bài 4: Trung Quốc thời phong kiến (tt) Mục 4. Trung Quốc thời Tống-Nguyên |
Học sinh tự học | |
3 | 5 | Bài 5: Ấn Độ thời phong kiến Mục 1. Những trang sử đầu tiên. Mục 2. Ấn Độ thời phong kiến |
-Học sinh tự học -Hướng dẫn học sinh lập bảng niên biểu. |
6 | Bài 6: Các quốc gia phong kiến Đông Nam Á. Mục 1. Sự hình thành các vương quốc chính ở Đông Nam Á.
Mục 2. Sự hình thành và phát triển của các quốc gia phong kiến Đông Nam Á Mục 3. Vương quốc Campuchia Mục 4. Vương quốc Lào |
-Tập trung vào sự ra đời những quốc gia cổ đại 10 thế kỉ đầu sau Công nguyên. - Hướng dẫn học sinh lập bảng niên biểu. - HS tự học. - HS tự học. | |
4 | 7 | Bài 7: Những nét chung về xã hội phong kiến. |
|
| 8 | Ôn tập lịch sử thế giới |
|
5 | 9 | Làm bài tập lịch sử |
|
10 | Phần hai. LỊCH SỬ VIỆT NAM TỪ THẾ KỈ X ĐẾN GIỮA THẾ KỈ XIX Chương I. Buổi đầu độc lập thời Ngô-Đinh-Tiền Lê (thế kỉ X) Bài 8: Nước ta buổi đầu độc lập Mục 1. Ngô Quyền dựng nền độc lập Mục 2. Tình hình chính trị cuối thời Ngô Gộp mục 1 và 2 thành mục 1. Nước ta dưới thời Ngô. |
- Danh sách loạn 12 sứ quân học sinh tự tham khảo. | |
6 | 11 | Bài 9: Nước Đại Cồ Việt thời Đinh – Tiền Lê. |
|
12 | Bài 9: Nước Đại Cồ Việt thời Đinh – Tiền Lê.(tt) Mục II. Sự phát triển kinh tế và văn hóa 1. Bước đầu xây dựng nền kinh tế tự chủ.
2. Đời sống xã hội văn hóa. |
- Chỉ tập trung vào nông nghiệp và đúc tiền. - Hs tự học. | |
7 | 13 | Chương II. Nước Đại Việt thời Lý (thế kỉ XI - XII) Bài 10: Nhà Lý đẩy mạnh công cuộc xây dựng đất nước. Mục 1. Sự thành lập nhà Lý.
Mục 2. Luật pháp và quân đội. |
- Chỉ tập trung vào 3 sự kiện: nhà Lý ra đời, dời đô và đổi tên nước. - Chỉ cần nêu được sự kiện ra đời bộ luật Hình thư; tập trung vào quân đội (tổ chức và chính sách) |
14 | Làm bài tập lịch sử | ||
8 | 15 | ÔN TẬP GIỮA HKI |
|
16 | ÔN TẬP GIỮA HK I (tt) |
| |
9 | 17 | KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I |
|
18 | Bài 11: Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống 1075-1077. Mục I. Giai đoạn thứ nhất (1075). |
- Chỉ tập trung vào sự kiện chủ động tấn công để tự vệ của Lý Thường Kiệt và ý nghĩa của sự kiện đó. | |
10 | 19 | Bài 11: Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống 1075-1077 (tt) |
|
20 | Bài 12: Đời sống Kinh tế - Văn hóa Mục I. Đời sống kinh tế. |
HS tự học. | |
11,12, 13,14, 15 | 21 | Bài 12: Đời sống Kinh tế - Văn hóa (tt) Mục II. Sinh hoạt xã hội và văn hóa 1. Những thay đổi về mặt xã hội |
HS tự học |



.png)